(2) Ở pha G1, thực vật tổng hợp các chất cần cho sự sinh trưởng (3) Ở pha G2, ADN nhân đôi, NST đơn nhân đôi thành NST kép (4) Ở pha S, tế bào tổng hợp những gì còn lại cần cho phân bào [r]
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP SINH 10 HỌC KÌ 2
I Lí thuyết
Câu 1: Thế nào là hô hấp tế bào? Hô hấp tế bào gồm mấy giai đoạn chính? Diễn biến của các giai đoạn đó?
Quá trình hô hấp của một vận động viên đang luyện tập diễn ra mạnh hay yếu? vì sao?
Câu 2: Thế nào là quang hợp? Quang hợp được thực hiện ở những nhóm sinh vật nào? Bản chất pha sáng
và pha tối trong quá trình quang hợp là gì? Cho biết cơ chế và ý nghĩa của quá trình quang phân li nước trong quang hợp? Phân biệt pha sáng và pha tối của quá trình quang hợp? Sản phẩm cố định CO2 đầu tiên của chu trình C3 là gì? Tại sao người ta gọi con đường C3 là chu trình?
Câu 3:Nêu đặc điểm các pha trong kỳ trung gian của quá trình phân bào Em có nhận xét gì
vê kỳ trung gian của các lọai tế bào sau: Tế bào vi khuẩn, tế bào hông cầu, tế bào thần kinh, tế bào ung thư?
Câu 4: Trình bày diễn biến, ý nghĩa của quá trình nguyên phân và giảm phân?
Câu 5: So sánh nguyên phân và giảm phân?
Câu 6: Trình bày đặc điểm chung của VSV? Phân biệt vi khuẩn lactic đồng hình và vi khuẩn lactic dị hình?
Căn cứ vào nguồn năng lượng và nguồn cacbon có mấy kiểu dinh dưỡng? Phân biệt các kiểu dinh dưỡng?
Câu 7: Phân biệt các loại môi trường nuôi cấy VSV cơ bản? Lấy ví dụ?
Câu 8: Khi có ánh sáng và giàu khí CO2, một loại sinh vật có thể phát triển trên môi trường với thành phần được tính theo đơn vị g/l như sau:
(NH4)3PO4 – 1,5 ; KH2PO4 - 1,0 ; MgSO4 - 0,2; CaCl2 - 0,1; NaCl-5,0
a) Môi trường trên là loại môi trường gì?
b) Vi sinh vật phát triển trên môi trường này có kiểu dinh dưỡng gì?
c) Nguồn cacbon, nguồn năng lượng và nguồn nitơ của vi sinh vật này là gì?
Câu 9: Phân biệt 3 kiểu chuyển hóa vật chất và năng lượng của vi sinh vật: lên men, hô hấp kị khí và hô hấp
hiếu khí? Sản xuất giấm có phải là quá trình lên men không? Tại sao?
Câu 10: Điền sự sai khác của hai quá trình lên men vào bảng sau
Loại vi sinh vật
Sản phẩm
Nhận biết
Câu 11: Khái niệm sinh trưởng của VSV? Thời gian thế hệ là gì? Hãy nêu đặc điểm 4 pha sinh trưởng của
quần thể VSV trong nuôi cấy không lên tục? phân biệt với nuôi cấy liên tục? Vì sao trong nuôi cấy không liên tục vi sinh vật tự phân hủy ở pha suy vong còn trong niooi cấy liên tục hiện tượng này không xảy ra?
Câu 12: Vì sao trong nuôi cấy không liên tục có pha tiềm phát và pha suy vong còn nuôi cấy không liên tục
thì không có?
Câu 13: Trình bày các yếu tố ảnh hưởng đến sinh trưởng của vi sinh vật? Vì sao có thể dùng vi khuẩn
khuyết dưỡng (VD E coli triptophan âm) để kiểm tra môi trường có hay không có triptophan?
Câu 14: Nêu đặc điểm chung của virút? Nguyên nhân nào giúp cho virút tránh được sự tiêu diệt của thuốc
kháng sinh hiện nay? Trình bày cấu tạo và hình thái của virut? Hãy giải thích các thuật ngữ: capsit, capsôme, nuclêôcapsit và vỏ ngoài.?
Câu 15: Trình bày chu trình nhân lên của virut? Hãy chỉ ra sự khác nhau giữa chu trình tan và chu trình tiềm
tan trong sự nhân lên của virut? Thế nào là bệnh cơ hội và vi sinh vật gây bệnh cơ hội?
II Trắc nghiệm
Câu 1: Nói về hô hấp tế bào, điều nào sau đây không đúng?
A Đó là quá trình chuyển đổi năng lượng rất quan trọng của tế bào
B Đó là quá trình oxi hóa các chất hữu cơ thành CO2 và H2O và giải phóng năng lượng ATP
C Hô hấp tế bào có bản chất là chuỗi các phản ứng oxi hóa khử
D Quá trình hô hấp tế bào chủ yếu diễn ra trong nhân tế bào
Câu 2: Năng lượng chủ yếu được tạo ra từ quá trình hô hấp là
Câu 3: Sơ đồ tóm tắt nào sau đây thể hiện đúng quá trình đường phân?
A Glucozo → axit piruvic + ATP + NADH B Glucozo → CO2 + ATP + NADH
C Glucozo → nước + năng lượng D Glucozo → CO2 + nước
Câu 4: Quá trình đường phân xảy ra ở
C Trong tất cả các bào quan khác nhau D Trong nhân của tế bào
Câu 5: Quá trình hô hấp tế bào gồm các giai đoạn sau:
Trang 2(3) Chu trình Crep (4) Giai đoạn trung gian giữa đường phân và chu trình Crep
Trật tự đúng các giai đoạn của quá trình hô hấp tế bào là
A (1) → (2) → (3) → (4) B (1) → (3) → (2) → (4)
C (1) → (4) → (3) → (2) D (1) → (4) → (2) → (3)
Câu 6: Nước được tạo ra ở giai đoạn nào?
A Đường phân B Chuỗi chuyền electron hô hấp
C Chu trình Crep D Giai đoạn trung gian giữa đường phân và chu trình Crep
Câu 7: Giai đoạn nào sinh ra nhiều ATP nhất?
A.Đường phân B.Chuỗi chuyền electron hô hấp
C.Chu trình Crep D.Giai đoạn trung gian giữa đường phân và chu trình Crep
Câu 8: Ở sinh vật nhân sơ không có ti thể thì hô hấp tế bào diễn ra ở đâu?
A ở tế bào chất và nhân tế bào B ở tế bào chất và màng nhân
C ở tế bào chất và màng sinh chất D ở nhân tế bào và màng sinh chất
Câu 9: Bản chất của hô hấp tế bào là một chuỗi các phản ứng
A thuỷ phân B oxi hoá khử C tổng hợp D phân giải
Câu 10: Trong quá trình hô hấp tế bào, năng lượng tạo ra ở giai đoạn đường phân bao gồm
Câu 11: Trong quá trình hô hấp tế bào, ở giai đoạn chu trình Crep, nguyên liệu tham gia trực tiếp vào chu
trình là
Câu12: Chuỗi truyền êlectron hô hấp diễn ra ở
A- màng trong của ti thể B- màng ngoài của ti thể
C- màng lưới nội chất trơn D- màng lưới nội chất hạt
Câu 13: Những nhóm sinh vật nào sau đây có khả năng quang hợp?
A Thực vật và vi khuẩn oxi hóa lưu huỳnh B Thực vật, vi khuẩn lam và tảo
Câu 14: Những đặc điểm nào sau đây thuộc về pha sáng?
(1) Diễn ra ở các tilacoit (2) Diễn ra trong chất nền của lục lạp
(3) Là quá trình oxi hóa nước (4) Nhất thiết phải có ánh sáng
Những phương án trả lời đúng là
A (1), (2), (4) B (2), (3), (4) C (1), (3) D (1), (3), (4)
Câu 15: Sự kiện nào sau đây không xảy ra trong pha sáng?
A Diệp lục hấp thụ năng lượng ánh sáng B Nước được phân li và giải phóng điện tử
C Cacbohidrat được tạo ra D Hình thành ATP
Câu 16: Trong quang hợp, oxi được tạo ra từ quá trình nào sau đây?
A Hấp thụ ánh sáng của diệp lục B Quang phân li nước
C Các phản ứng oxi hóa khử D Chuỗi truyền electron
Câu 17: Pha tối quang hợp xảy ra ở cấu trúc nào sau đây?
A chất nền của lục lạp B các hạt grana
C màng tilacoit D các lớp màng của lục lạp
Câu 18 Pha sáng của quang hợp diễn ra ở
A- chất nền của lục lạp B- chất nền của ti thể
C- màng tilacôit của lục lạp D-màng ti thể
Câu 19 Trong quang hợp, sản phẩm của pha sáng được chuyển sang pha tối là
A O2 B CO2. C ATP, NADPH D cả A, B, C
Câu 20 Sản phẩm cố định CO2 đầu tiên của chu trình C3 là
A- hợp chất 6 cacbon B- hợp chất 5 cacbon
C- hợp chất 4 cacbon D- hợp chất 3 cacbon
Câu 21 Trong chu trình C3, chất nhận CO2 đầu tiên là
Câu 22: Nói về chu kỳ tế bào, phát biểu nào sau đây không đúng?
A Chu kỳ tế bào là khoảng thời gian giữa hai lần phân bào
B Chu kỳ tế bào gồm kỳ trung gian và quá trình nguyên phân
C Kì trung gian chiếm phần lớn chu kì tế bào
D Chu kì tế bào của mọi tế bào trong một cơ thể đều bằng nhau
Câu 23: Có các phát biểu sau về kì trung gian:
(1) Có 3 pha: G1, S và G2
Trang 3(2) Ở pha G1, thực vật tổng hợp các chất cần cho sự sinh trưởng
(3) Ở pha G2, ADN nhân đôi, NST đơn nhân đôi thành NST kép
(4) Ở pha S, tế bào tổng hợp những gì còn lại cần cho phân bào
Những phát biểu đúng trong các phát biểu trên là
A (1), (2) B (3), (4) C (1), (2), (3) D (1), (2), (3), (4)
Câu 24: Các sự kiện diễn ra trong kì đầu của nguyên phân là
(1) Các NST kép dần co xoắn (2) Màng nhân và nhân con dần tiêu biến
(3) Màng nhân và nhân con xuất hiện (4) Thoi phân bào dần xuất hiện
(5) Các NST kép co xoắn cực đại và tập trung thành 1 hàng ở mặt phẳng xích đạo
(6) Các nhiếm sắc tử tách nhau ra và di chuyển trên thoi phân bào về 2 cực của tế bào
(7) Thoi phân bào đính vào 2 phía của NST tại tâm động
(8) NST dãn xoắn dần
A (1), (2), (7) B (1), (2), (4) ,(6) C (1), (2), (3) D (2), (4), (8)
Câu 25: Trong nguyên phân, hiện tượng các NST kép co xoắn lại có ý nghĩa gì?
A Thuận lợi cho sự phân li B Thuận lợi cho sự nhân đôi NST
C Thuận lợi cho sự tiếp hợp NST D Trao đổi chéo NST dễ xảy ra hơn
Câu 26: Hiện tượng dãn xoắn của NST trong nguyên phân có ý nghĩa gì?
A Thuận lợi cho sự phân li, tổ hợp NST B Thuận lợi cho sự nhân đôi ADN, NST
C Thuận lợi cho sự tiếp hợp NST D Trao đổi chéo NST dễ xảy ra hơn
Câu 27 Trong quá trình nguyên phân, các NST co xoắn cực đại ở kỳ
Câu 28 Trong nguyên phân, tế bào động vật phân chia chất tế bào bằng cách
A tạo vách ngăn ở mặt phẳng xích đạo B kéo dài màng tế bào
C thắt màng tế bào lại ở giữa tế bào D cả A, B, C
Câu 29 Trong nguyên phân, tế bào thực vật phân chia chất tế bào bằng cách
A tạo vách ngăn ở mặt phẳng xích đạo B kéo dài màng tế bào
C thắt màng tế bào lại ở giữa tế bào D cả A, B, C
Câu 30 Sự phân chia vật chất di truyền trong quá trình nguyên phân thực sự xảy ra ở kỳ
Câu 31: Ý nghĩa về mặt di truyền của sự trao đổi chéo NST là
A Làm tăng số lượng NST trong tế bào
B Tạo ra sự ổn định về thông tin di truyền
C Tạo ra nhiều loại giao tử, góp phần tạo ra sự đa dạng sinh học
D Duy trì tính đặc trưng về cấu trúc NST
Câu 32: Hiện tượng nào sau đây của nhiễm sắc thể chỉ xảy ra trong giảm phân và không xảy ra ở nguyên
phân?
A Nhân đôi B Co xoắn C Tháo xoắn D Tiếp hợp và trao đổi chéo.
Câu 33: Hiện tượng các nhiễm sắc thể kép co xoắn cực đại ở kì giữa nhằm chuẩn bị cho hoạt động nào sau
đây?
Câu 34: Gà có 2n=78 vào kì trung gian, sau khi xảy ra tự nhân đôi, số nhiễm sắc thể trong mỗi tế bào là:
Câu35: Gà có 2n = 78 Vào kỳ trung gian, sau khi nhiễm sắc thể xảy ra tự nhân đôi ở pha S của kỳ trung
gian, số nhiễm sắc thể trong mỗi tế bào là
Câu 36: Có 5 tế bào đều nguyên phân liên tiếp 5 lần Số tế bào con cuối cùng là
Câu 37: Ở người bộ nhiễm sắc thể 2n = 46 Vào kì sau của nguyên phân, trong mỗi tế bào của
người có:
A 46 nhiễm sắc thể đơn B 92 nhiễm sắc thể kép C 46 crômatit D 92 tâm động Câu 38: Ở một loài có bộ NST 2n= 4 Ký hiệu A, a là cặp NST thứ nhất; B, b là cặp NST thứ hai Bộ NST
trong tế bào của loài này ở kì sau của quá trình giảm phân II là
A Aa Bb B AA BB C AB AB D AB ab
Câu 39 Kiểu dinh dưỡng của vi khuẩn nitrat hoá, vi khuẩn oxy hoá lưu huỳnh thuộc kiểu:
Trang 4A Quang dị dưỡng B Hoá dị dưỡng C Hoá tự dưỡng D Quang tự dưỡng
Câu 40 Một loại vi sinh vật chỉ có thể sinh trưởng trong môi trường có ánh sáng và chất hữu cơ Vậy kiểu
dinh dưỡng của vi sinh vật này là:
A Hoá tự dưỡng B Hoá dị dưỡng C Quang dị dưỡng D Quang tự dưỡng
Câu41 Vi sinh vật có khả năng sử dụng năng lượng của qúa trình oxi hoá các hợp chất vô cơ để tổng hợp
hữu cơ từ các chất vô cơ thuộc nhóm sinh vật nào sau đây?
A Vi sinh vật quang hợp B Vi sinh vật hoá tự dưỡng hữu cơ
C Vi sinh vật hoá dưỡng D Vi sinh vật hoá tự dưỡng
Câu 42 Trong môi trường không có oxi phân tử thì quá trình chuyển hoá vật chất ở vi sinh vật diễn ra theo
phương thức nào dưới đây?
I Hô hấp hiếu khí II Quá trình lên men III Hô hấp kị khí
Câu 43 Quá trình lên men lactic dị hình tạo ra những sản phẩm nào sau đây?
A Axit lactic, oxi B Axit lactic, etanol, axit axetic, CO2
Câu 44 Môi trường nuôi cấy vi sinh vật mà thành phần chỉ có chất tự nhiên là loại môi trường:
Câu 45 Môi trường nuôi cấy VSV mà thành phần có cả chất tự nhiên và các chất hoá học là loại môi trường
Câu 46 Khi nói về vi sinh vật, phát biểu nào sau đây sai?
A Vi sinh vật là những cơ thể nhỏ bé, nhìn rõ dưới kính hiển vi
B Vi sinh vật rất đa dạng nhưng lại có khu phân bố hẹp
C Phần lớn vi sinh vật là cơ thể đơn bào nhân sơ hoặc nhân thực
D Vi sinh vật có khả năng hấp thụ và chuyển hoá chất dinh dưỡng nhanh
Câu 47 Môi trường nuôi cấy tổng hợp là loại môi trường như thế nào?
A Môi trường gồm các chất do vi sinh vật tổng hợp
B Môi trường gồm các hoá chất đã biết thành phần và khối lượng
C Môi trường gồm các chất do vi sinh vật tổng hợp và có thêm thạch
D Môi trường gồm các chất tự nhiên và hoá chất
Câu 48 Người ta dựa vào cơ sở nào để phân biệt các kiểu dinh dưỡng ở vi sinh vật?
A Nguồn năng lượng và chất vô cơ B Nguồn cacbon và nguồn năng lượng
C Nguồn cacbon và chất vô cơ D Chất hữu cơ và chất vô cơ
Câu 49 Động vật nguyên sinh có kiểu dinh dưỡng nào sau đây?
A Hoá tự dưỡng B Quang tự dưỡng C Hoá dị dưỡng D Quang dị dưỡng
Câu 50 Vi khuẩn lactic dinh dưỡng theo kiểu nào sau đây?
A Quang tự dưỡng B Quang dị dưỡng C Hoá tự dưỡng D Hoá dị dưỡng
Câu 51 Khi có ánh sáng và giàu CO2, một loại vi sinh vật có thể phát triển trên môi trường có thành phần chất được tính theo đơn vị g/l như sau: MgSO4: 0,3; CaCl2: 0,2; NaCl: 4,5; (NH4)3PO4: 0,2 Môi trường trên thuộc loại môi trường nào sau đây?
C Môi trường bán tổng hợp D Môi trường nuôi cấy tự nhiên
Câu 52 Khi có ánh sáng và giàu CO2, một loại sinh vật phát triển trên môi trường với thành phần được tính bằng đơn vị g/l như sau: (NH4)3PO4, KH2PO4 (1,0); MgSO4 (0,2); CaCl2 (0,1); NaCl (0,5) Nguồn cacbon vi sinh vật này sử dụng trong môi trường trên là:
A chất hữu cơ B chất vô cơ C CO2 D chất hữu cơ hoặc CO2
Câu 53 Người ta pha chế một dung dịch nuôi cấy vi sinh vật (môi trường D) với các thành phần sau
(NH4)3PO4, KH2PO4, MgSO4, CaCl2; NaCl; H2O Tiến hành nuôi cấy các chủng vi khuẩn A, B, C vào các môi trường có điều kiện khác nhau thu được kết quả như sau:
Môi trường D + 10g cao thịt bò, để
Môi trường D, để trong bóng tối có
sục CO2
Kiểu dinh dưỡng của các chủng A, B, C lần lượt là:
A hoá dị dưỡng, hoá tự dưỡng, quang tự dưỡng
B hoá dị dưỡng, quang tự dưỡng, hoá tự dưỡng
Trang 5C hoá tự dưỡng, hoá dị dưỡng, quang tự dưỡng.
D quang dị dưỡng, hoá tự dưỡng, quang tự dưỡng
Câu 54 Dưới đây là phương trình phản ứng khi là sữa chua:
Đường lactose galactose + Y vi khuẩn lên men lactic
Axit lactic
Y là hợp chất nào sau đây?
A Axit axetic B Axit béo C Glucose D Protein
Câu 55 Khi sử dụng vi khuẩn lactic đồng hình lên men glucose thì sản phẩm thu được sẽ là:
A Glixerol B Axit axetic D Axit lactic D Ancol etylic
Câu 56 Trong một quần thể vi sinh vật, ban đầu có 100 tế bào Thời gian 1 thế hệ là 20 phút, số tế bào trong
quần thể sau 2 giờ là:
Câu 57 Trong điều kiện nuôi cấy không liên tục, số lượng vi sinh vật đạt cực đại ở pha:
Câu 58 Trong điều kiện nuôi cấy không liên tục, enzyme cảm ứng được hình thành ở pha:
Câu 59 Trong điều kiện nuôi cấy không liên tục, ở giai đoạn nào tốc độ sinh trưởng của quần thể vi sinh vật
đạt hằng số?
A Pha tiềm phát (lag) B Pha luỹ thừa (log) C Pha suy vong D Pha cân bằng
Câu 60 Dạ dày – ruột ở người được xem là hệ thống nuôi cấy liên tục đối với vi sinh vật là vì:
A Vi sinh vật liên tục phát triển trong dạ dàu – ruột người
B Trong dạ dày – ruột người có nhiều chất dinh dưỡng
C Trong dạ dày – ruột người thường được bổ sung liên tục chất dinh dưỡng và thải ra ngoài các chất chuyển hoá, chất độc hại
D Trong dạ dày – ruột ở người hầu như không có chất độc hại đối với vi sinh vật
Câu 61 Khi nói về thời gian thế hệ, phát biểu nào sau đây đúng?
A Thời gian để một quần thể tăng số lượng cơ thể cho đến khi cân bằng
B Thời gian để số lượng cơ thể trong quần thể tăng gấp 3
C Thời gian để số lượng cơ thể trong quần thể tăng theo cấp số mũ
D Thời gian từ khi tế bào được sinh ra cho đến khi tế bào đó phân chia
Câu 62 Khi nói về môi trường nuôi cấy không liên tục, phát biểu nào sau đây sai?
A Trong nuôi cấy không liên tục, quần thể vi khuẩn sinh trưởng theo một đường cong gồm có 4 pha
B Trong nuôi cấy không liên tục, quần thể vi khuẩn không được bổ sung thêm chất dinh dưỡng mới
C Trong nuôi cấy không liên tục, quần thể vi khuẩn chỉ trải qua 2 pha đó là pha cân bằng và pha suy vong
D Trong nuôi cấy không liên tục, không có sự rút bỏ chất thải vi khuẩn ra khỏi môi trường
Câu 63 Trong nuôi cấy không liên tục, pha nào sau đây thực chất là pha sinh trưởng của vi sinh vật?
Câu 64 Trong nuôi cấy không liên tục, để thu được số lượng sinh khối lớn tối đa thì nên dừng ở giai đoạn
nào sau đây?
A Cuối pha luỹ thừa và đầu pha cân bằng B Cuối pha tiềm phát và đầu pha luỹ thừa
C Cuối pha cần bằng và đầu pha suy vong D Cuối pha tiềm phát hoặc đầu pha suy vong
Câu 65 Các hình thức sinh sản chủ yếu của tế bào nhân sơ là:
A sinh sản bằng nội bào tử, bằng ngoại bào tử
B sinh sản bằng phân đôi, bào tử đốt, nảy chồi
C sinh sản bằng nảy chồi, bào tử vô tính, bào tử hữu tính
D sinh sản bằng nội bào tử, nảy chồi
Câu 66 Các hình thức sinh sản chủ yếu của vi sinh vật nhân thực là:
A phân đôi, nội bào tử, ngoại bào tử
B phân đôi, ngoại bào tử, bào tử vô tính, bào tử hữu tính
C phân đôi, bào tử vô tính, bào tử hữu tính, tiếp hợp
D nội bào tử, ngoại bào tử, bào tử vô tính, bào tử hữu tính
Câu 67 Nấm men rượu sinh sản bằng:
A bào tử trần B bào tử vô tính C bào tử hữu tính D nảy chồi
Câu 68: Trong các chất ức chế sinh trưởng của vi sinh vật, chất nào diệt khuẩn có tính chọn lọc:
A các chất kháng sinh B cồn, iot C clo D các hợp chất phenol
Câu 69: Hình thức sống của vi rut là:
A Sống kí sinh không bắt buộc B Sống hoại sinh
C Sống cộng sinh D Sống kí sinh bắt buộc
Câu 70: Có thể giữ thức ăn tương đối lâu trong tủ lạnh, vì nhiệt độ thấp:
Trang 6A làm thức ăn ngon hơn B tiêu diệt được vi sinh vật
C kìm hãm sự sinh trưởng, sinh sản của vi sinh vật D làm tăng hương vị thức ăn
Câu 71: Virut có cấu tạo gồm 2 thành phần chính là:
A lõi axit nuclêic và vỏ prôtêin B lõi axit nuclêic và vỏ ngoài
C vỏ prôtêin và gai glycôprôtêin D vỏ ngoài và gai glycôprôtêin
Câu 72: Thể thực khuẩn là virut có cấu trúc:
A Dạng xoắn B Dạng khối C Dạng phối hợp D Dạng que
Câu 73: Virut nào sau đây gây hội chứng suy giảm miễn dịch ở người?
A Thể thực khuẩn B H5N1 C HIV D Virut của Ecoli
Câu 74: Giai đoạn sơ nhiễm của bệnh AIDS kéo dài trong thời gian:
A 1-10 năm B 5 tuần – 3 tháng C 2 tuần – 3 tháng D 3 năm
Câu 75: “Capsome sắp xếp theo chiều xoắn của axit nuclêic” là đặc điểm của virut có cấu trúc:
A Cấu trúc xoắn B Cấu trúc khối
C Cấu trúc hỗn hợp D Cấu trúc khối và hỗn hợp
Câu 76: Vật chất di truyền của virut:
A ADN B ARN C ADN và ARN D ADN hặc ARN
Câu 77: Chu trình nhân lên của virut gồm 5 giai đoạn theo trình tự đúng là:
A Hấp phụ xâm nhập sinh tổng hợp phóng thích lắp ráp
B Hấp phụ lắp ráp xâm nhập sinh tổng hợp phóng thích
C Hấp phụ xâm nhập lắp ráp sinh tổng hợp phóng thích
D Hấp phụ xâm nhập sinh tổng hợp lắp ráp phóng thích
Câu 78: Nếu trộn axit nuclêic của chủng virut B với vỏ prôtêin của chủng virut A sau đó cho xâm nhập vào
vật chủ, các virut mới được sinh ra có đặc điểm:
A Vỏ giống A, lõi giống B B Giống chủng B
C Giống chủng A D Vỏ giống chủng A và B, lõi giống B
Câu 79: Vi sinh vật gây bệnh cơ hội là những vi sinh vật:
A Tấn công khi vật chủ đã chết
B Lợi dụng lúc cơ thể bị suy giảm miễn dịch để tấn công
C Kết hợp với một loại virut nữa để tấn công vật chủ
D Tấn công vật chủ khi đã có sinh vật khác tấn công
Câu 80: Vi sinh vật khuyết dưỡng
A Không tự tổng hợp được các chất dinh dưỡng
B Không tự tổng hợp được các nhân tố sinh trưởng
C Không sinh trưởng được khi thiếu các chất dinh dưỡng
D Không tự tổng hợp được các chất cần thiết cho cơ thể