1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐÊ CƯƠNG ÔN TẬP HKI- KHỐI 10

3 303 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề cương ôn tập HKI - Khối 10
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề cương ôn tập
Năm xuất bản 2010-2011
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 283 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 3: Cho hình bình hành ABCD, có tâm O.. Bài 7: cho hình thoi ABCD cạnh a.. Bài 8: Cho hình vuông ABCD cạnh a.. Gọi I là trung điểm AM và K là một điểm trên cạnh AC saocho AK = 13 AC..

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KHỐI 10

Năm học 2010-2011

A.Đại số

Bài 1:Tìm tập xác định của các hàm số sau:

1.f(x) =

5 2 3

4 3

2

x x

x

2.f(x) =

4

1 3

x

x

x 3 f(x) = 3x 8   x 2

4.f(x) =

20 8

3

2  

x x

x

5.f(x) =

x

x

7

5  6 f(x) = x x 14 7.f(x) = 2 1 1 3

2

x x

x

8.f(x) = x3  5x2  2 9.f(x) = (x 63x) 51 3x

10.f(x) = 4  x2 11.f(x) =

1

1

x 12.f(x) =

x

x

3

1 2

13

3 4

2 4

2  

x x

x

y 14

) 1 ( 2

4 2

x x

x

y 15

) 1 )(

2 3 (

2

x x

x

Bài 2 : Tìm hàm số y=ax+b biết đồ thị của nó

1 đi qua 2 điểm A(-5;3) và B(4;-3)

2 đi qua M(2;-5) và song song với đường thẳng y= 3x+1

3 đi qua A(-1;-1) và cắt đường thẳng y=2x+5 tại điểm có hoành độ bằng -2

4 đi qua gốc tọa độ và qua I(2;-5)

5 đi qua B(4;3) và song song với trục Oy

6 đi qua N(2;4) và song song với trục Ox

7 đi qua M(4;-7) và giao điểm của hai đường y= -x+3 và y = 2x+1

Bài 3: Tìm tọa độ đỉnh,lập bảng biến thiên và vẽ các parabol sau

1.y = x2+2x+1 2 y = -x2+4x+3 3 y =

2

1

x2- x +2 4.y = 2x2-4x 5 y = x2-x+1 6 y = -2x2 + x -2

7.y = -x2 + x 8 y =

-2

1

x2 -2x +6 9 y = x2+4x+1

Bài 4 Cho hàm số y = f(x) = x2  4x + 3

1/ Vẽ đồ thị hàm số y = f(x)

2/ Dựa vào đồ thị, tìm tập hợp các giá trị của x sao cho y  3

Bài 5: Viết phương trình parabol y =ax2 +bx +2 biết rằng parabol đó :

1.Đi qua hai điểm A(1;5) và B(-2;8)

2.Cắt trục hoành tại các điểm có hoành độ x = 1 và x = 2

Bài 6 : Xác định (P): y ax  2  4 x cbiết (P) đi qua điểm P(-2;1) và có hoành độ đỉnh là -3.

Bài 7 : Tìm (P): 2 5

y biết (P) có đỉnh I 3  ; 4

Bài 8 : Tìm (P) : 2 1

y biết (P) đi qua A 1 ; 6 , đỉnh có tung độ là -3.

Bài 9 : Xác định hàm số bậc hai : y = ax 2 – 2x + c biết rằng đồ thị của nó đi qua điểm M(-1;2) và có trục đối xứng là

đường thẳng x = 1

Bài 10 : Tìm hàm số 2 3

y biết đồ thị:

a.Đi qua hai điểm A( 3 ; 7 )và B( 4 ;  3 );

b.Có hoành độ đỉnh là

2

3

và đi qua A( 5 ; 4 )

Bài 11:Tìm hàm số yax2  4xc biết đồ thị:

a) Đi qua hai điểm A( 3 ; 7 )và B( 4 ;  3 );

b) Đỉnh là ; 3 )

2

1 (

Bài 12: Giải các phương trình sau

1.

1

1 2 2

1

1

x

x x

x

2. 2

1

x

x

x 3. 2 ( 2 3 4 ) 0

x

Trang 2

4. x 1  8  x 5. 2

1

1 1

2

x

x

6.(x2+2x)2 - (3x+2)2 = 0

Bài 13: Giải và biện luận các phương trình sau

1 (4m2-2)x = 1+2m-x 2 m x2  6 4 x3m 3 2 (m x 3) 3 x5

4 m2x 4 ( 3m 2 )x 2m

 5 m2x 4 ( 3m 2 )x 2m

 6 m2 (x 1 ) 1 ( 3m 2 )x

7 m2 (x 1 ) 1 ( 3m 2 )x

 8 2m(x 2 ) 4 ( 3 m2 )x

 9 ( 6 ) 8 2 2

m m

Bài 14: Giải các phương trình sau:

1 7x 9 x 3 0 2 3x 5 x2 3 3x25x 1 x3x1

4 1 2 x  3x x 5 5 xx 1  5 6 3x 5 4x1

7 2xx 1  1 8 3  2x  5x  2 9 3 2 15 1 0

x x

10 1  3x  5x 1 11 5 2 2 4 2 1

x x 12 5  2  3x  2x 1

Bài 15: Giải các hệ phương trình sau:

a) x y

5 4 3

7 9 8

  

 

2 11

5 4 8

  

 

6 2 5

  

 

d)  

x y

2 2 1 2 2

    

e)

3 2 16

4 3

5 3 11

2 5

 

  

f) x y

y

5x 2 3

  

B.HÌNH HỌC

Bài 1: Cho 4 điểm bất kì M,N,P,Q Chứng minh các đẳng thức sau:

a) PQ NP MN    MQ

; b) NP MN QP MQ  

   

; c) MN PQ MQ PN  

   

;

Bài 2: Cho 6 điểm M, N, P, Q, R, S Chứng minh:

a) MNPQMQPN b)MPNQRSMSNPRQ

Bài 3: Cho hình bình hành ABCD, có tâm O CMR: OA OB OC OD      0

Bài4: Cho tứ giác ABCD Gọi I, J lần lượt là trung điểm AC và BD Gọi E là trung điểm I J CMR:

0

EA EB EC ED   

    

    

    

    

    

    

    

    

    

    

    

    

    

    

Bài 5: Cho tam giác ABC với M, N, P là trung điểm AB, BC, CA CMR:

a)AN BP CM  0

   

; b) AN AM AP 

  

; c)   AM BN CP  0

Bài 6: Cho tam giác ABC là tam giác đều cạnh 2a Tính độ dài các vectơ BABC,CACB.

Bài 7: cho hình thoi ABCD cạnh a BAD 600, gọi O là giao điểm của 2 đường chéo Tính:

| AB AD 

| ; BA BC

 

; OB DC

 

Bài 8: Cho hình vuông ABCD cạnh a Tính:

AC BD

 

; AB BC CD DA  

   

Bài 9: Cho tứ giác ABCD Gọi I, J là trung điểm của AC và BD Hãy tính :

IB ID JA JC  

   

Bài 10: Cho tam giác ABC và M, N lần lượt là trung điểm AB, AC.

a) Gọi P, Q là trung điểm MN và BC CMR : A, P , Q thẳng hàng.

b) Gọi E, F thoả mãn : 1

3

MEMN

 

3

BFBC

 

CMR : A, E, F thẳng hàng.

Bài 11 Cho tam giác ABC, E là trung điểm AB và F thuộc thoả mãn AF = 2FC.

a) Gọi M là trung điểm BC và I là điểm thoả mãn 4EI = 3FI CMR : A, M, I thẳng hàng

b) Lấy N thuộc BC sao cho BN = 2 NC và J thuộc EF sao cho 2EJ = 3JF CMR A, J, N thẳng hàng

c) Lấy điểm K là trung điểm EF Tìm P thuộc BC sao cho A, K, P thẳng hàng

Trang 3

Bài 12: Cho tam giác ABC có AM là trung tuyến Gọi I là trung điểm AM và K là một điểm trên cạnh AC sao

cho AK = 13 AC Chứng minh ba điểm B, I, K thẳng hàng

Bài 13: Cho hình bình hành ABCD tâm O Đặt AO = a ; BO = b

Phân tích AB ; BC ; CD ; DA theo a và b

Bài 13 : Cho tam giác ABC Các điểm M(1; 0) , N(2; 2) , p(-1;3) lần lượt là trung điểm các cạnh BC, CA, AB.

Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác

Bài 14 : Cho A(1; 1); B(3; 2); C(m+4; 2m+1) Tìm m để 3 điểm A, B, C thẳng hàng

Bài 15:Cho A(-1; 2), B (3; -4), C(5; 0) Tìm tọa độ điểm D nếu biết:

a) AD – 2 BD + 3 CD = 0

b) AD – 2 AB = 2 BD + BC

c) ABCD hình bình hành

Bài 16: Cho a=(2; 1) ; b=( 3 ; 4) và c=(7; 2)

a) Tìm tọa độ của vectơ u= 2 a - 3 b + c

b) Tìm tọa độ của vectơ x thỏa x + a

= b - c c) Tìm các số m ; n thỏa c = m a+ n b

Bài 17 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho G(1 ; 2) Tìm tọa độ điểm A thuộc Ox và B thuộc Oy sao cho G là trọng tâm

tam giác OAB

Bài 18 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho A(-4 ; 1), B(2 ; 4), C(2 ; -2).

a/ Chứng minh A, B, C là 3 đỉnh của một tam giác

c/ Xác định tọa độ trọng tâm G và trực tâm H

Bài 19 Cho tam giác ABC với A(1 ; 2), B(5 ; 2), C(1 ; -3).

a/ Xác định tọa độ điểm D sao cho ABCD là hình bình hành

b/ Xác định tọa độ điểm E đối xứng với A qua B

c/ Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC

Bài 20 Cho A(1 ; 3), B(5 ; 1).

a/ Tìm tọa độ điểm I thỏa IOIAIB 0

b/ Tìm trên trục hồnh điểm D sao cho gĩc ADB vuơng

Bài 21: Cho a=(-2; 3) ; b=( 4 ; 1)

a) Tính cosin gĩc hợp bởi a và b ; avà i ; a và j; a+ b và a- b

b) Tìm số m và n sao cho m a+n b vuơng gĩc a+ b

c) Tìm d biết a d= 4 và b d= -2

Bài 22: Cho 3 điểm A(2;5), B(1;1), C(3;3).

a Tìm toạ độ điểm D sao cho   

b Tìm toạ độ điểm E sao cho ABCE là hình bình hành Tìm toạ độ tâm hình hình hành đĩ?

Tính chu vi tam giác ABC

Ngày đăng: 06/11/2013, 01:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bài 3: Tìm tọa độ đỉnh,lập bảng biến thiên và vẽ các parabol sau - ĐÊ CƯƠNG ÔN TẬP HKI- KHỐI 10
i 3: Tìm tọa độ đỉnh,lập bảng biến thiên và vẽ các parabol sau (Trang 1)
B.HÌNH HỌC - ĐÊ CƯƠNG ÔN TẬP HKI- KHỐI 10
B.HÌNH HỌC (Trang 2)
B.HÌNH HỌC - ĐÊ CƯƠNG ÔN TẬP HKI- KHỐI 10
B.HÌNH HỌC (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w