1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De cuong on tap he khoi 10

7 949 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 106 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong 2 nguyên tử kim loại A và B là 142, trong đó tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là 42.. Số hạt mang điện của nguyên tử

Trang 1

Đề cương ụn tập hố lớp 10 Bài tập1 (Đề thi Đại học, Cao đẳng năm 2003 - Khối B)

1 Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong 2 nguyên tử kim loại A và B là 142, trong đó tổng số hạt mang

điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là 42 Số hạt mang điện của nguyên tử B nhiều hơn của A là 12 a) Xác định 2 kim loại A và B Cho biết số hiệu nguyên tử của một số nguyên tố: Na (Z = 11), Mg (Z = 12), Al (Z

= 13), K (Z = 19), Ca (Z= 20), Fe (Z = 26) Cu (Z=29), Zn (Z = 30)

Bài tập 2: (Trờng CĐSP Bến Tre, Năm 2004)

Một nguyên tử R có tổng số hạt mang điện và hạt không mang điện là 36 Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 12 Xác định R và vị trí của R trong bảng hệ thống tuần hoàn

Bài tập 3: (Trờng CĐ Giao thông vận tải III- Năm 2004)

Nguyên tử của nguyên tố A có tổng số hạt electron, proton, nơtron là 48, trong đó số hạt mang điện gấp 2 lần số hạt không mang điện

Viết cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố A Xác định vị trí (chu kỳ, phân nhóm) của nguyên tố A trong hệ thống tuần hoàn

Bài tập 4 (Trờng CĐSP - Năm 2003 - Khối A).

b) Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong một loại nguyên tử của nguyên tố hoá học A là 60, trong đó số hạt mang điện nhiều gấp đôi số hạt không mang điện Tính số khối, viết cấu hình electron của A Hãy cho biết vị trí (chu kỳ và nhóm) của A trong bảng hệ thống tuần hoàn

Bài tập 5: ( Trờng CĐSP Bến tre năm 2002 - Khối A+B)

1 Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản ( p,n,e) là 82, trong đó số hạt mang điện tích nhiều hơn

số hạt không mang điện tích là 22 Xác định số hiệu nguyên tử, số khối và tên nguyên tố Viết cấu hình electron của nguyên tử X và cac ion tạo thành từ nguyên tử X

Bài tập 6

Tổng số hạt trong nguyên tử M và nguyên tử X bằng 86 Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 26 Số khối của X lớn hơn của M là 12 Tổng số hạt trong nguyên tử X lớn hơn M là 18 hạt

Xác định M và X Viết cấu hình e của nguyên tử M và X Xác định vị trí (chu kỳ, nhóm, phân nhóm) của M và

X trong HTTH.

Bài tập 7:

Phân tử MX3 có tổng số hạt p, n, e là 196 Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là

60 Số hạt mang điện trong nguyên tử M ít hơn số hạt mang điện trong nguyên tử X là 8 Xác định M, X và

hợp chất MX 3

Bài tập 8

Một nguyên tố tạo đợc ion đơn nguyên tử mang 2 điện tích có tổng số hạt trong ion đó bằng 80 Trong

nguyên tử của nguyên tố đó có số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22 Xác định tên

nguyên tố đó.

Bài tập 9

Nguyên tử của nguyên tố X tạo ra ion X- Tổng số hạt (p, n, e) trong X- bằng 116 X là nguyên tử nguyên tố nào sau đây ?

Bài tập 10

Phân tử MX3 có tổng số hạt p, n, e là 196 Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là

60 Số hạt mang điện trong nguyên tử M ít hơn số hạt mang điện trong nguyên tử X là 8 Công thức hoá học của MX3 là

Bài tập 11

Hợp chất M2X có tổng số các hạt trong phân tử là 116, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 36 Khối lợng nguyên tử của X lớn hơn khối lợng nguyên tử của M là 9 Tổng số hạt (p ,n, e) trong X2- nhiều hơn trong M+ là 17 hạt Số khối của M và X lần lợt là giá trị nào sau đây ?

A 21 và 31 B 23 và 32 C 23 và 34 D 40 và 33

Bài tập 12

Hợp chất A có CTPT là MX2, trong đó M chiếm 46,67 % về khối lợng Hạt nhân của M có n - p = 4 ; còn hạt nhân của X có n' = p' Biết tổng số proton trong MX2 là 58 Số khối của M là

Bài tập xỏc định khối lượng riờng, bỏn kớnh

Câu 1

Tính khối lợng riêng của nguyên tử kẽm Biết bknt của kẽm là 1,35.10-8 cm, 1mol kẽm nặng 65 g Coi nguyên tử kẽm có dạng hình cầu

Đ/s : d = 10,47 (g/cm3)

Câu 2

a) Tính bán kính gần đúng của Fe ở 20 0 C, biết ở nhiệt độ này klr của Fe là 7,87 g/cm3 Cho nguyên tử khối của Fe là 55,85 u

Đ/s : r = 1,4.10 -8 cm

b) Thực hiện trong tinh thể Fe, các nguyên tử Fe là những hình cầu chiếm 75 % thể tích tinh thể, phần còn lại là các khe rỗng giữa các quả cầu Hãy tính bán kính nguyên tử Fe

Trang 2

Đ/s : r = 1,29.10 cm.

Câu 3

Tính bán kính gần đúng của Au ở 20 0 C Biết rằng ở nhiệt độ đó DAu = 19,32 g/cm3 Giả thiết trong tinh thể các nguyên tử Au là những hình cầu chiếm 75 % thể tích tinh thể Biết nguyên tử khối của Au là 196,97

Đ/s : r = 1,75 10-8 cm

Câu 4

Bán kính gần đúng của hạt nơtron là 1,5.10-15m, còn khối lợng của 1 hạt nơtron bằng 1,675.10

-27kg Tính khối lợng riêng của nơtron

A 118.109 g/cm3 B 118.109 kg/cm3 C 120.108 g/cm3 D 123.106 kg/cm3

Câu 5

Bán kính gần đúng của nguyên tử H xấp xỉ bằng 0,053 nm Còn bán kính gần đúng của proton bằng 1,5.10-15

m Cho rằng cả nguyên tử và hạt nhân đều có dạng hình cầu Tỉ lệ V nguyên tử với V hạt nhân là tỉ lệ nào sau đây ?

A 12 1010 lần B 12 1012 lần C 44 1012 lần D 40 1013 lần

Câu 6

Nếu thừa nhận rằng nguyên tử Ca có dạng hình cầu sắp xếp đặc khít nhau, thì thể tích chiếm bởi các nguyên

tử kim loại chỉ bằng 74 % so với toàn khối tinh thể Hãy tính bán kính nguyên tử Ca theo đơn vị A0, biết khối lợng riêng ở đktc của Ca ở thể rắn là 1,55 g/cm3 Cho nguyên tử khối của Ca là 40,08 A 1,28A0

Câu 7

b) Ngtử khối trung bình của Bo là 10,81 Mỗi khi có 73 ngtử 105B thì có bao nhiêu ngtử 115B

A 285 B 300 C 302 D 311

Câu 8

a)Mg có 2 đồng vị X và Y Đồng vị X có nguyên tử khối là 24 Đồng vị Y hơn X 1 nơtron Số ngtử của X và

Y có tỉ lệ là 963 : 642 Tính nguyên tử khối trung bình của Mg

b) Cứ 12,046.1021 nguyên tử Mg có khối lợng là m (gam) Tính giá trị m

c) Tính thành phần % theo khối lợng của đvị Mg có số khối lớn hơn trong hợp chất MgCl2 Cho NTKTB của

Cl = 35,5

Câu 9

a)Một ngtử Brom có 2 đồng vị mà số ngtử đvị I : đvị II là 27: 23 Hạt nhân thứ nhất có 35 proton và 44 nơtron Hạt nhân đồng vị II hơn đồng vị I là 2 nơtron.Tính NTKTB của ngtố Brom

b) Cứ 301,15.1020 nguyên tử X có khối lợng là m (gam) Tính giá trị m

c) Tính số nguyên tử đvị I có trong 9,992 gam CaBr2 Cho NTK của Ca = 40

Câu 10

Nguyên tử khối TB của Bo là 10,81 Bo gồm 2 đồng vị 10B và 11B Hỏi có bao nhiêu nguyên tử của đồng vị

11B có trong 12,362 gam axit boric H3BO3 ? Biết NTKTB của H là 1, của O là 16

A.62,35.1022 B.12,34.1020 C.44,32.1022 D.97,5726.1020

Câu 11

Một nguyên tố R có 3 đồng vị là X, Y, Z Biết tổng số các loại hạt của 3 đồng vị bằng 75 Số nơtron của

đồng vị Z hơn đồng vị Y một hạt Đồng vị X có số n = p

a) Xác định số đvđthn và số khối của 3 đồng vị X, Y, Z

b) Biết 1204,6.10 19 phân tử hợp chất MgR có khối lợng m gam Tỉ lệ số nguyên tử các đồng vị tơng ứng nh sau : X : Y = 99757 : 39 ; Y : X = 78 : 408

Hãy xác định NTKTB của R và tính giá trị m Biết nguyên tử khối của Mg = 24

Câu 12

a) Đồng trong tự nhiên gồm 2 đồng vị 63Cu và 65Cu với tỉ lệ số nguyên tử 63Cu : 65Cu = 146 : 54

Tính NTKTB của Cu

b) Cứ 903,45.1020 nguyên tử Cu có khối lợng là m (gam) Tính giá trị m

c) Có bao nhiêu nguyên tử 63Cu trong 1,5908 gam CuO Cho NTKTB của oxi là 16

Câu 13

một nguyên tố R có 3 đồng vị là X, Y, Z Biết tổng số các loại hạt của 3 đồng vị bằng 129 Số nơtron của

đồng vị X hơn đồng vị Y một hạt Đồng vị Z có số n = p

a) Xác định số đvđthn và số khối của 3 đồng vị X, Y, Z

b) Biết 752,875.10 20 nguyên tử R có khối lợng m gam Tỉ lệ số nguyên tử các đồng vị tơng ứng nh sau : Z :

Y = 2769 : 141 ; Y : X = 611 : 390

Hãy xác định NTKTB của R và tính giá trị m

Đ/s : AX = 30 ; AY = 29 ; AZ = 28 AR = 28,107 ; m = 3,513375 g

Bài tập cấu hỡnh, v ị trớ

Bài 1

Viết cấu hình e của nguyên tử nguyên tố trong các trờng hợp sau:

a) Nguyên tử nguyên tố A có tổng các hạt mang điện là34

b) Nguyên tử của nguyên tố B có 33 hạt p trong hạt nhân

c) Nguyên tử của nguyên tố D có 24 hạt e ngoài lớp vỏ

d) Nguyên tử của nguyên tố E thuộc ô thứ 29 trong bảng HTTH

Trang 3

e) Nguyên tử của nguyên tố Z có số đơn vị điện tích hạt nhân là 54

f) Nguyên tử của nguyên tố M có số hiệu nguyên tử là 56

Dựa vào cấu hình e trên hạy cho biết:

- Nguyên tử nguyên tố là kim loại, phi kim hay khí hiếm ? vì sao?

- Xác định vị trí của từng nguyên tố trong bảng HTTH và giải thích rõ

Bài 2

Số thứ tự của nguyên tố S, Cu, Fe, Al lần lợt là 16, 29, 26 và 13

Hãy viết cấu hình e của nguyên tử của các nguyên tố trên và của các ion sau:

S2-, Fe2+, Fe3+, Cu+, Cu2+, Al3+

Bài 3 Viết cấu hình e của nguyên tử các nguyên tố trong các trờng hợp sau:

a) Tổng số e trên các phân lớp p là 8

b) Tổng số e trên các phân lớp p là 6

c) Tổng số e trên các phân lớp s là 6

d) Tổng số e trên các phân lớp s là 5

Bài 4

Một nguyên tố có e cuối cùng điền vào phân lớp 3p Hãy cho biết nguyên tố trên là kim loại, phi kim hay khí hiếm ? vì sao?

Bài 5

Cấu hình e lớp ngoài cùng của nguyên tố A dạng 4sx, còn cấu hình e lớp ngoài cùng của nguyên tố B dạng 3py Biết x + y = 5 Hãy viết cấu hình e của nguyên tố A và B

Bài 6

Cation M3+ và anion X- đều có cấu hình e ở phân lớp ngoài cùng là 2p6 Xác định vị trí ( chu kì, nhóm, ô ) của M và X trong bảng HTTH, giải thích

Bài 7

A và B là hai nguyên tố thuộc cùng một phân nhóm và thuộc hai chu kì liên tiếp trong bảng HTTH Biết ZA +

ZB = 24 ( Z là số hiệu nguyên tử ) Xác định vị trí của A, B trong bảng HTTH

Bài 8

A và B là hai nguyên tố thuộc cùng một phân nhóm và thuộc hai chu kì liên tiếp trong bảng HTTH Biết ZA +

ZB = 32 ( Z là số hiệu nguyên tử ) Xác định vị trí của A, B trong bảng HTTH

Bài 9

A và B là hai nguyên tố thuộc cùng một phân nhóm và thuộc hai chu kì liên tiếp trong bảng HTTH Biết tổng các hạt mang điện của A và B là 188 Xác định vị trí của A, B trong bảng HTTH

Câu 10

Nguyên tử của nguyên tố R có tổng các hạt mang điện và không mang điện là 34, trong đó số hạt mang điện gấp 1,833 lần số hạt không mang điện Vị trí của R trong bảng HTTH

Câu 11

Nguyên tử của nguyên tố X có tổng các hạt mang điện là 52 Vị trí của R trong bảng HTTH

Câu 12

Câu hình e phân lớp ngoài cùng của ion M2+ dạng 3d9 Vị trí của M trong HTTH

Câu 13

Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt ( p,n,e ) là 115, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 25 Cấu hình e của nguyên tử X là

Câu 14

Hợp chất M2X có tổng số các hạt trong phân tử là 116, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 36 Khối lợng nguyên tử của X lớn hơn khối lợng nguyên tử của M là 9 Tổng số hạt (p ,n, e) trong X2- nhiều hơn trong M+ là 17 hạt Số khối của M và X lần lợt là giá trị nào sau đây ?

A 21 và 31 B 23 và 32 C 23 và 34 D 40 và 33

Viết cầu hình e và xác định vị trí của M và X trong bảng HTTH Giải thích

Câu 15

Hợp chất A có CTPT là MX2, trong đó M chiếm 46,67 % về khối lợng Hạt nhân của M có n - p = 4 ; còn hạt nhân của X có n' = p' Biết tổng số proton trong MX2 là 58 Số khối của M là

Viết cầu hình e và xác định vị trí của M và X trong bảng HTTH Giải thích

Câu 16

Một hợp chất ion cấu tạo từ ion M2+ và anion X- Trong phân tử MX2 có tổng số hạt (p, n, e) là 186 hạt, trong

đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 54 Số khối của ion M2+ lớn hơn số khối của ion X

-là 21 Tổng số hạt trong ion M2+ nhiều hơn trong ion X- là 27 Số khối của X là

Viết cầu hình e và xác định vị trí của M và X trong bảng HTTH Giải thích

Bài tập nhúm halogen - nhúm oxi - tốc dộ phản ứng

1 Thực hiện những biến đổi húa học sau bằng cỏch viết những PTHH (ghi rừ điều kiện phản ứng

nếu cú):

SO3  H2SO4.nSO3

Trang 4

FeS2 SO2 H2SO4

2 Hoàn thành phương trình phản ứng: a Na2S  CuS  SO2  H2SO4  Na2SO4  NaCl  HCl

 Cl2

b FeS2  SO2  SO3  H2SO4  CuSO4  CuCl2 c) FeS  H2S  FeS  Fe2O3  FeCl3  Fe2SO4  FeCl3

3 Thực hiện chuỗi phản ứng sau (ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có): a Zn  ZnS  H2S 

S  SO2  BaSO3  BaCl2 b SO2  S  FeS  H2S  Na2S  PbS c FeS2  SO2  S H2S  H2SO4  HCl Cl2  KClO3  O2

d H2  H2S  SO2  SO3 H2SO4  HCl Cl2

e FeS2  SO2  HBr  NaBr  Br2  I2

SO3 H2SO4  KHSO4  K2SO4  KCl KNO3

FeSO4  Fe(OH)2

FeS  Fe2O3  Fe 

Fe2(SO4)3  Fe(OH)3

g) S  SO2  SO3  NaHSO4  K2SO4  BaSO4

4 Hóa chất và điều kiện thí nghiệm xem như đầy đủ Viết 4 PTHH điều chế khí sunfurơ

5 Bằng phương pháp hóa học phân biệt các khí đựng trong mỗi lọ riêng biệt mất nhãn sau: Lưu

huỳnh đioxit, oxi và ozon

6 Phân biệt các lọ mất nhãn sau:

a NaOH, H2SO4, HCl, BaCl2 b H2SO4, HCl, NaCl, Na2SO4 c KCl, Na2CO3, NaI, CuSO4, BaCl2

d Ca(NO3)2, K2SO4; K2CO3, NaBr e NaCl, NaNO3, Na2CO3, Na2SO4 f Na2SO3,

Na2CO3, NaCl, MgSO4, NaNO3

g I2, Na2SO4, KCl, KI, Na2S

7 Phân biệt các khí mất nhãn sau:

a O2, SO2, Cl2, CO2 b Cl2, SO2, CO2, O2, O3 c O2, O3, H2S, SO2

8 Bằng phương pháp hoá học hãy phân biệt các dung dịch sau: NaCl, BaCl2, Na2CO3, Na2SO3

9 Bằng phương pháp hoá học hãy phân biệt các dung dịch sau: Na2S, Na2SO3, Na2SO4, BaCl2

10 Chỉ dùng thêm một thuốc thử (không dùng chất chỉ thị màu), hãy nhận biết các dung dịch sau:

natri sunfat, axit sunfuric, natri cacbonat, axit clohiđric

11 Bằng pp hóa học hãy phân biệt các dd sau:

a) KCl, K2CO3, MgSO4, Mg(NO3)2. b) Na2SO4, NaNO3, Na2CO3, NaCl c)

Na2SO3, Na2S, NaCl, NaNO3

d) HCl, H2SO4, BaCl2, Na2CO3 e) AgNO3, Na2CO3, NaCl, K2SO4 f) HCl, H2SO4, BaCl2, K2CO3

12 Muối ăn bị lẫn tạp chất là: Na2SO4, MgCl2, BaCl2, CaSO4 Hãy trình bài phương pháp hoá học

để loại bỏ tạp chất, thu được NaCl tinh khiết.Viết phương trình hoá học

13 Muối NaCl có lẫn tạp chất là NaI.

a Làm thế nào để chứng minh rằng trong muối NaCl nói trên có lẫn tạp chất NaI b Làm thế nào để có NaCl tinh khiết

14 Viết pt chứng minh SO2 vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử

15 Viết 2 pt chứng minh S là một chất oxi hóa, 2 pt chứng minh S là chất khử.

16 Viết phương trình phản ứng khi H2SO4 loãng và H2SO4 đặc nóng tác dụng với các chất sau: Fe,

Cu, FeO, Na2CO3 Từ các phản ứng trên rút ra kết luận gì với axit sunfuric

17 Trình bày hai phương pháp điều chế hiđro sufua từ các chất sau: S, Fe, axit HCl.

Trang 5

18 Từ muối ăn, nước, H2SO4 đặc Viết các phương trình phản ứng (ghi đk phản ứng nếu có) điều chế: Khí Cl2, H2S, SO2 , nước Javen, Na2SO4

19 Từ quặng pirit sắt, muối ăn, không khí, nước, không khí; hãy viết phương trình điều chế:

Fe2(SO4)3, Na2SO4, nước Javen, Na2SO3, Fe(OH)3, Natri, Natriclorat, NaHSO4, NaHSO3

20 Cho 78,3 gam mangan đioxit tác dụng với HCl đặc Lượng clo thu được dẫn qua 500ml dung

dịch NaOH 4M (ở điều kiện thường) được dung dịch A

a Viết phương trình phản ứng

b Tính nồng độ mol của các chất trong dung dịch A (coi Vdd không thay đổi)

21 Cho 4,8g Mg tác dụng với 250ml dung dịch H2SO4 10% (D = 1,176g/ml) thu được khí H2 và dung dịch A

a Tính thể tích khí H2(đkc) thu được b Tính nồng độ % các chất trong dung dịch A

22 Hấp thụ hoàn toàn 3,36lít khí hidrosunfua (ở đktc) vào 90ml dung dịch NaOH 2M (D =1,221g/

ml)

a Viết PTHH của phản ứng đã xảy ra

b Tính nồng độ mol và nồng độ phần trăm của chất có trong dung dịch thu được (Na=23, S

=32, O=16, H = 1)

23 Cho 5,12g kim loại R có hóa trị II không đổi tác dụng vừa đủ với 16g dung dịch H2SO4 98% thấy thoát ra khí SO2

a Viết PTHH của phản ứng đã xảy ra b Tìm kim loại R (Fe = 56, Zn = 64,Mg =

24,Cu=64,Ni=59,Pb= 207)

24 Một hỗn hợp A gồm Fe và một kim loại M hoá trị 2.

- Hòa tan hoàn toàn 12,1g hỗn hợp A bằng H2SO4 loãng thì thu được 4,48lít khí H2(đkc)

- Hòa tan hoàn toàn 12,1g hỗn hợp A bằng H2SO4 đặc nóng thì thu được 5,6 lít khí

SO2(đkc)

a Viết các phương trình phản ứng có thể xảy ra b Xác định kim loại M

25 Hoà tan 24,8g hh X gồm Fe, Mg, Cu trong dd H2SO4 đđ, nóng dư thu được dung dịch A Sau khi cô cạn dd A thu được 132 g muối khan 24,8 g X tác dụng với dd HCl dư thì thu được 11,2 lít khí (đkc)

a Viết phương trình phản ứng b Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hh X

26 Cho 5,6 lit khí SO2 (đkc) vào:

a 400 ml dung dịch KOH 1,5 M b 250 ml dung dịch NaOH 0,8 M.c 200 ml dung dịch KOH 2 M

Tính nồng độ các chất trong dung dịch thu được

27 Đốt cháy hoàn toàn 12,8 g S Khí sinh ra được hấp thụ hết bởi 150 ml dung dịch NaOH 20% (D

= 1,28 g/ml) Tìm CM, C% của các chất trong dung dịch thu được sau phản ứng

28 Hoà tan 4,8 g một kim loại M hoá trị II vừa đủ tác dụng với 392 g dung dịch H2SO4 10% Xác định M

29 Cho 40 g hỗn hợp A chứa Cu và Al tác dụng với dung dịch H2SO4 dư thu được 22,4 lit khí (đkc) Tính % khối lượng mỗi kim loại?

30 Cho 36 g hỗn hợp X chứa Fe2O3 và CuO tác dụng vừa đủ với dung dịch H2SO4 20% thu được 80

g hỗn hợp muối

a) Tính % khối lượng từng chất trong hỗn hợp X

b) Tính khối lượng dung dịch H2SO4 đã dùng

31 Cho 6,8 g hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch H2SO4 loãng thì thu được 3,36 lit khí bay ra (đkc)

a) Tính % khối lượng mỗi kim loại trong X?

b) Nếu cho hỗn hợp trên tác dụng với H2SO4 đ, nóng.Tính VSO2 (đkc)?

Trang 6

32 Cho 35,2 g hỗn hợp X gồm Fe và CuO tác dụng vừa đủ với 800 g dd H2SO4 loãng thì thu được 4,48 lit khí (đkc) và dd A

a) Tính % khối lượng mỗi chất trong X

b) Tính C% dung dịch H2SO4 đã dùng

c) Tính khối lượng các muối trong dung dịch A

33 Cho 40 g hỗn hợp Fe – Cu tác dụng vừa đủ với dung dịch H2SO4 98% nóng thu được 15,68 lit

SO2 (đkc)

a.Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp?

b.Tính khối lượng dung dịch H2SO4 đã dùng?

34 Cho 20,8 g hỗn hợp Cu và CuO tác dụng vừa đủ dung dịch H2SO4 đ, nóng thu được 4,48 lit khí (đkc)

a Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp?

b.Tính khối lượng dung dịch H2SO4 80% cần dùng và khối lượng muối sinh ra

35 Cho 7,6 g hỗn hợp gồm Fe, Mg, Cu vào dung dịch H2SO4 đ, nguội dư thì thu được 6,16 lit khí

SO2 (đkc) Phần không tan cho tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 1,12 lit khí (đkc).Tính % khối lượng hỗn hợp đầu

36 Cho 10,38 g hỗn hợp gồm Fe, Al và Ag chia làm 2 phần bằng nhau:

- Phần 1: Tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư thu được 2,352 lit khi (đkc)

- Phần 2: Tác dụng với dung dịch H2SO4 đ, nóng dư thu được 2,912lit khí SO2 (đkc) Tính khối lượng từng kim loại trong hỗn hợp ban đầu

37 Nung nóng hỗn hợp gồm 11,2 g bột Fe và 3,2 g bột lưu huỳnh Cho sản phẩm tạo thành vào 200

ml dung dịch H2SO4 thì thu được hỗn hợp khí A bay ra và dung dịch B ( Hpư = 100%)

a Tìm % thể tích của hỗn hợp A

b Để trung hòa dung dịch B phải dùng 200 ml dung dịch KOH 2M.Tìm CM của dung dịch

H2SO4 đã dùng

38 Cho 12,6 gr hỗn hợp A chứa Mg và Al được trộn theo tỉ lệ mol 3:2 tác dụng vừa đủ với dung

dịch H2SO4 đặc, nóng thu được khí SO2 (đkc)

a Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp A?

b Tính VSO2 ( 270 C; 5 atm)

c Cho toàn bộ khí SO2 ở trên vào 400 ml dung dịch NaOH 2,5 M Tính CM các chất trong dung dịch

thu được

39 Cho h2 (X) gồm Fe và FeS tác dụng với dd HCl dư, thu được 7,84 lít hỗn hợp khí (đkc) Cho hỗn hợp này qua dd Pb(NO)3 thu được 47,8 g kết tủa màu đen

a Viết phưong trình hoá học.b Hỗn hợp khí thu được gồm những khí nào? Thể tích mỗi khí là bao nhiêu?

c Tính khối lượng các chất trong hỗn hợp X

40 Cho 32 g hỗn hợp Fe và FeS tác dụng vừa đủ với dd HCl 2M Sau phản ứng thu được V lít hỗn

hợp khí A (đktc) và dung dịch B Cho hỗn hợp khí A đi qua dd Pb(NO3)2 dư thì thu được 71,7 g kết tủa màu đen

a Viết phưong trình hoá học b Hỗn hợp khí thu được gồm những khí nào? Tính

V ?

c Tính khối lượng các chất trong hh ban đầu d Tính Vdd HCl đã dùng e Khối lượng các chất trong dd B

41 Cho 300 ml dd H2SO4 98% (D = 1,84 g/cm3) Vậy muốn pha loãng thể tích H2SO4 trên thành dd

H2SO4 15%

a Tính thể tích nước cần dùng để pha loãng b Khi pha loãng phải tiến hành như thế nào?

Trang 7

42 Cho pt hoá học: 2SO2 (k) + O2 (k)  V2O,t2SO3 (k) H  0

Cân bằng hoá học của phản ứng sẽ chuyển dịch về phía nào khi:

a Tăng nhiệt độ của bình phản ứng? b Tăng áp suất chung của hỗn hợp?

c Tăng nồng độ khí oxi? d Giảm nồng độ khí sunfurơ?

43 Sản xuất vôi trong công nghiệp và thủ công nghiệp đều dựa tên phản ứng hh: CaCO3 (r) t0 CaO (r) + CO2 (k) H  0

Hãy phân tích các đặc điểm của phản ứng hoá học nưng vôi? Từ những đặc điểm đó, hãy cho biết những biện pháp kĩ thuật nào được sử dụng để nâng cao hiệu xuất của quá trình nung vôi?

44 Người ta đung nóng một lượng PCl5 trong một bình kín thể tích 12 lít ở 2500C PCl5(k)  PCl3 (k) + Cl2 (k)

Lúc cân bằng có 0,21 mol PCl5; 0,32 mol PCl3; 0,32 mol Cl2 Tính hằng số cân bằng KC của phản ứng

45 Cho phản ứng sau: H2O (k) + CO (k)  H2(k) + CO2 (k)

Ở 7000C hằng số cân bằng KC = 1.873 Biết rằng hỗn hợp ban đầu gồm: 0,300 mol H2O và 0,300 mol CO trong bình 10 lít ở 7000C

Ngày đăng: 09/07/2014, 06:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w