1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Đề cương ôn tập môn Toán 10 học kỳ I

8 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 237,31 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

đồ thị hàm số y = | x |  Hiểu được sự biến thiên và đồ thị của hàm số bậc nhất  Hiểu cách vẽ đồ thị hàm số bậc nhất và đồ thị hàm số y = |x| và nhận Oy làm đối xứng 3/ Hàm số bậc hai y[r]

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN TOÁN 10 HỌC KỲ I NĂM HỌC 2009 - 2010 A/ PHẦN ĐẠI SỐ

I LÝ THUYẾT

Chương I

 Phân

2/ Khái

3/ Các

1/ -) * / # hàm @A

2/ Hàm

3/ Hàm @A  hai y = ax2 + bx + c và

 9:" * @Q  thiên  hàm @A  hai trên A

1/

2/

3/

II BÀI TẬP

Chương I : MỆNH ĐỀ – TẬP HỢP

Bài 1: Xác

A = “ x : xA 3 > x2 ”

B = “  x N , : x chia

Bài 2: Phát

a) P: “ ABCD là hình

b) P: “ 3 > 5” và Q : “7 > 10”

Bài 3: Phát

Trang 2

Trường THPT Hắc Dịch –TT-BRVT

a) P : “ABCD là hình bình hành ” và Q : “AC và BD

Bài 5 : Trong các

a) A :

b) B: “ Tam giác cân có 1 góc = 600 là tam giác " ”

c) C: “ a" tích 3 @A là @A [* / thì 3 3 @A C " là @A [* / ”

d) D : “Hình thoi có 1 góc vuông thì là hình vuông”

Bài 6: Cho A 2 – 10 x +21 = 0 hay x3 – x = 0}

Hãy

Bài 7: Cho A = {x  | xA 2 +x – 12 = 0 và 2x2 – 7x + 3 = 0};

B = {x  | 3xA 2 -13x +12 =0 hay x2 – 3x = 0 }

Xác

Bài 8: Xác

A = {0 ; 1; 2; 3; 4} B = {0 ; 4; 8; 12;16}

C = {-3 ; 9; -27; 81} D = {9 ; 36; 81; 144}

Bài 9: Cho A = {x  | x  4} ; B = {x  | -5 < x -1  8 } A A

\ AB

A

Bài 10: a) Xác

b)Cho A = (1 ; 2} ; B = {1 ; 2 ; 3; 4; 5} Xác

c) Tìm A; B biet A B = {0;1;2;3;4}; A\B = {-3 ; -2} ; B\A = {6 ; 9;10}

Bài 11:

A= {x | – 2  x < 1 0}A B= {x | x> 2} C = {x | -4 < x + 2  5}A A

Bài 12: Xác

A= { x | (2x + 1)(xA 2 + x - 1)(2x2 -3x + 1) =0}; D= { x | xA 2 > 2 và x < 4}

B= { x | (2x + xA 2)(x2 + x - 2)(x2 -x - 12) =0}; E= { x | x  2 và x > -2}.A

Bài 13:Cho A = {x  | xA 2 < 4}; B = { x | (5x - 3xA 2)(x2 -2 x - 3) = 0}

a)

b) CMR (A B) \ (A B) = (A \ B)  (B \ A)

hàng

Chương II: HÀM SỐ Bài 15:Tìm

1

x y

x

x y

x x

 

x y

x x

1 x 

Bài 16: Cho hàm @A y = 5  x + 2x  3a

Bài 17:Cho hàm @A 3

1 ( )

1 , 1 0 1

x x x

f x

x

x x

 

 

 

 a) Tìm

Trang 3

Bài 18: 2 1

2 1

f x f x

x x

 , hãy nêu @Q  thiên  các hàm @A sau (không yêu 2"

a)

1

x y

x

 trên   và ( 1, ) b) 2 3

2

x y

x

Bài 19: a) Ch / minh hàm @A 2

3

y x

b) Ch / minh hàm @A 2 1

1

x y x

Bài 20: Xét tính

a) y3x43x2 2 b) y2x35x c) yx x

d) y 1 x 1 x e) y 1 x 1 x f) y =

1 1

2 2

x x

x x

Bài 21 : Cho hàm

y = f(x)

Bài 22: Trong

Bài 23: Trong

a)

có tung 4 ; / -2

2

2

y  x và y= 3x+5

Bài 24: a y) 2 x 3 b y)  x 1 c y)  2x  1 x 2

Bài 25: a) Tìm

b) Tìm

Bài 26: Trong

a) Ba

b) Ba

Bài 27: Cho Cho 2 1 : y = (2m -1)x +4m - 5 ; 2 : y = (m – 2) x + m + 4

2

3

; b) y = ax2 +

Bài 29:Không

hay

a) y2(x3)2 b) 5 2

y  x  c) 2

y  xx

Bài 30:

y  x x Hãy

y  x x và

Bài 32:

a)Hãy cho

b) Tìm

Trang 4

Trường THPT Hắc Dịch –TT-BRVT

c) Tìm hàm

Bài 33: Hàm @A  hai f(x) = ax2 + bx + c có giá 3

4 khi

1 2

x và

; / 1 khi x=1

a)Xác

b) Xét

trung

Chương III PHƯƠNG TRÌNH HỆ PHƯƠNG TRÌNH Bài 34: x3 = 3 + x3; b) x4 + 1 = 4x ; c) x + x = x  2;

2 x

2 x

2 x

1

9

x2

2 x

3 x

1 x

3

2 x

1 x

2 x

x2

2 x

1

1 x

16 2

13 2

x

x

8

12 2

x

x

8

7

24 3

) 39 5 ( 2

x x

c) - + = 0; d) =

1

1

x

x

3

2

x

x

3 2

4

2  x

x

1 1

1 1

1 1

1

x x x

x x

x

x

 14 3

Bài 36: 2 – 4x + 2 | = 2; c) | 2 - 3x | = x + 1; d) | x2 – 2x + 2 | = | 2x-1| e) | x – 3 | + 2| x + 1 | = 4; f) | x2 + 4x + 2 | = ; g) = ; h) =

3

16

5x

x

x

1

x

x

1

3 x

2 x

3 x

x 2

Bài 37: <3 và  " các pt sau theo tham @A m : a) 2mx + 3 = m  x; b) (m2  1)x = m3 + 1;

c) m2x + 3mx + 1 = m2  2x; d) m2(x + 1) = x + m; e) | x-3 | = mx - 2

Bài 38: Tìm m + 2 = m ; b) 2( |x| +1 – m ) = |x| - m + 2

2

3 2

x mx

Bài 39: <3 và  " pt  2 : a) x2  (2m + 1)x + m = 0; b) (m  2)x2  2mx + m + 1 =0

Bài 40: 2  2mx + m2  2m + 1 = 0; b) (m  3)x2 + 2(3  m)x + m + 1 = 0

Bài 41: 2  (2m + 3)x + m2 = 0; b) mx2  2(m  1)x + m + 1 = 0

Bài 42: Tìm m 2 + 2(m + 1)x + m2  4m + 1 = 0; b) (2  m)x2 + (m  2)x + m + 1 = 0

Bài 43: 2  (m  1)x + 4 = 0; b) (m + 2)x2  (4 + m)x + 6m + 2 =0

Bài 44:

a) 2x2  (m + 3)x + m  1 = 0, x1 = 3; b) mx2  (m + 2)x + m  1 = 0, x1 = 2

Bài 45: 2 + (m  1)x + m + 6 = 0, : x1 + x2 = 10;

b) x2  (m  2)x + m(m  3) = 0, k : x1 + 2x2 = 1; c) x2  (m + 3)x + 2(m + 2) = 0, đ k : x1 = 2x2 ; d) 2x2  (m + 3)x + m  1 = 0, k : + = 3; e) x2  4x + m + 3 = 0, : x1  x2 = 2

1 x

1 2 x 1

Bài 46: Tìm 1 và x2 4  A #$ m :

a) mx2  (2m  1)x + m + 2 = 0; b) (m + 2)x2  2(4m  1)x  2m + 5 = 0

Bài 47: Cho mx22(m4)x  m 7 0 (1)

c) Tìm m

Trang 5

Bài 48: Cho ph* / trình 2 V

3 0

xmx 

Bài 49: Cho pt 2 (1)

xx  m

a)Xác

b)V

Bài 50: Cho ptx22(m1)x  m 3 0(1) a) ch

b)Bi 2 2 ( là

xx x x1, 2

Bài 51:

d) 2x + 2  x  1 + x = 0; e) 3x + 4 = x  2; f) x2  2x = x2  5x + 6; g) x + 3 = 2x + 1;

h) x2  4x + 5 = 4x  17

Bài 52: x2 x2 = 2(x  1); b) x  2x5 = 4; c) x2 = 2x  1;

d) 2 1x2 = x  2; e) 46xx2 = x + 4 ; f) 14x  9 = 3x; g) 4 x27x1 = x 2 + 7x + 4 ;

h) x 2 + x2x  9 = x + 3; i) 6x212x7 = x 2  2 ; k) (x + 1)(x + 4) = 3 x25x2

Bài 53:

1 y x

17 y 2 x

 5 y x

3 y 2 x

3 y 2 x 5

1 y x

2 2 y ) 1 2 ( x

1 2 y x ) 1 2 (



3 y

3 x 2

5 y

2 x 1



11 y 5 x 2

1 y x



3 2 2

3 3 4

1 2 3

z

z y

z y x

x y z

x y z

x y z



x y z 4 0 2x 3y z 5 0 3z 4y 7z 1 0

   



Bài 54:

bao nhiêu ?

Bài 55: Tìm

4 5

Bài 56:

hai

Bài 57:

xe

xi

*Chú ý: GV

B/ PHẦN HÌNH HỌC

I LÝ THUYẾT

hai

2.Các tính

- Tính

Trang 6

Trường THPT Hắc Dịch –TT-BRVT 3.Cỏc quy

6.Cỏc cụng

II BAI TẬP

Chương I VECTO

Bài 1: Cho 3 điểm A, B, C phân biệt và thẳng hàng, trong trường hợp nào 2 vectơ  AB AC, cùng hướng, ngược hướng?

Bài 2: Cho tam giác ABC, gọi P, Q, R lần lượt là trung điểm cuả các cạnh AB, BC, CA Hãy vẽ hình và chỉ ra các vectơ bằng PQ QR RP, ,

  

Bài 3: Cho 6 điểm phân biệt A, B, C, D, E, F chứng minh:

)

a AB   DCACDB b AB)   EDADEB

)

c AB   CDACBD d AD)    CEDCABEB

) AC+ DE - DC - CE + CB = AB

     

e f)   ADBECF   AEBFCD  AFBDCE

Bài 4: Cho tam giác MNP có MQ là trung tuyến của tam giác Gọi R là trung điểm của MQ Chứng minh rằng:

       

c) Với điểm O tùy ý, hãy chứng minh rằng:

ON OSOM OP; ON   OMOPOS 4OI

Bài 5: Cho 4 điểm bất kì A, B, C, D M, N lần lượt là trung điểm của đoạn thẳng AB và CD Chứng minh rằng:

a)CA DBCB DA2MN b)    ADBDACBC 4MN

c) Gọi I là trung điểm của BC Chứng minh rằng:2(   ABAINADA)  3DB

Bài 6: Cho tam giác MNP có MQ, NS, PI lần lượt là trung tuyến của tam giác Chứng minh rằng:

a MQ)    NSPI 0

b) Chứng minh rằng hai tam giác MNP và tam giác SQI có cùng trọng tâm

c) Gọi M’ là điểm đối xứng với M qua N , N’ là điểm đối xứng với N qua P, P’ là điểm đối xứng với P qua M Chứng minh rằng với mọi điểm O bất kì ta luôn có:

   ' ' '

  

  

Bài 7: Gọi G và G lần lượt là trọng tâm của ABCA B C   Chứng minh rằng AA  BBCC3GG

Bài 8: Cho ABC, gọi M là trung điểm của AB, N là một điểm trên AC sao cho NC = 2NA, gọi K là trung điểm của

MN ) CMR: AK=1 AB + 1 AC;

   Gọi D là trung điểm của BC, chứng minh :

Bài 9: Cho ABC Tỡm taọp hụùp caực ủieồm M thoỷa ủieàu kieọn :

a/ MA = b/ + + = c/  +  =   

 MB

 MA

 MB

MA

 MB

 MA

 MB

d MA)   MCMB0 e MA)  MBMC 2BC f) 2  KAKBKCCA

Bài 10: a) Cho MK và NQ là trung tuyến của tam giác MNP.Hãy phân tích các véctơ , , theo hai véctơ

  

MN NP PM

,

u MK vNQ

b) Trên đường thẳng NP của MNP lấy một điểm S sao cho SN3SP Hãy phân tích véctơ MS theo hai véctơ u MN, vMP

c) Gọi G là trọng tâm của MNP Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng MG và H là điểm trên cạnh MN sao cho

MH =1

5MN

*Hãy phân tích các véctơ , , , theo hai véctơ ,

   

MI MH PI PH uPM vPN

*Chứng minh ba điểm P, I, H thẳng hàng

Trang 7

Bài 11: Cho 3 điểm A(1,2), B(-2, 6), C(4, 4)

a) Chứng minh A, B, C không thẳng hàng

b) Tìm toạ độ trung điểm I của đoạn AB

c) Tìm toạ độ trọng tâm G của tam giác ABC

d) Tìm toạ độ điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành

e) Tìm toạ độ điểm N sao cho B là trung điểm của đoạn AN

f) Tìm toạ độ các điêm H, Q, K sao cho C là trọng tâm của tam giác ABH, B là trọng tâm của tam giác ACQ, A là trọng tâm của tam giác BCK

g) Tìm toạ độ điểm T sao cho 2 điểm A và T đối xứng nhau qua B, qua C

h) T ì m toạ độ điểm U sao cho AB3BU; 2AC 5BU

i) Hãy phân tích AB, theo 2 véc tơ AU và CB  ; theo 2 véctơ AC và CN 

Bài 12: Cho tam giác ABC có M(1,4), N(3,0); P(-1,1) lần lượt là trung điểm của các cạnh: BC, CA, AB Tìm toạ độ

A, B, C

Bài 13: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy.Chứng minh rằng các điểm:

a)A 1;1 ,B1;7,C 0; 4 thẳng hàng; b)Q1;1,R 0;3 ,S4;5 không thẳng hàng

Bài 14: Trong hệ trục tọa cho hai điểm A 2;1 vàB6; 1 .Tìm tọa độ:

a) Điểm M thuộc Ox sao cho A,B,M thẳng hàng; c) Điểm P thuộc hàm số y=2x-1 sao cho A, B, P thẳng hàng

b) Điểm N thuộc Oy sao cho A,B,N thẳng hàng; d) Điểm Q thuộc hàm số y= 2 sao cho A, B, Q thẳng hàng

x  2x 2

Bài 15 Trong hệ trục Oxy cho cỏc vộctơ a (2; 1), b  ( 1; 3),c(3;1).

a) Tỡm u  a b v  ,   a b c w   , 2a3b4c;

a

b

d



a d bc

Bài 16 Trong hệ trục Oxy cho ba điểm A(2;1), ( 1; 2),BC( 3; 2)  .

a) Tỡm   AB BC AC, , ;

b) A B C, , là ba

d) Tỡm E 3AEAB2BC CA

Chương II: TÍCH Vễ HƯỚNG CỦAHAI VECTƠ VÀ ỨNG DỤNG Bài 17: 0 + sin 800+ cos 160 + cos 1640

b) B= 2 Sin (1800- ) cot - cos(1800- ) tan  cot(1800- ) &z$ 00< <900)

Bài 18 : a)Tớnh sinx khi cosx = 3 ; b) Tớnh sinx.cosx " sinx – cosx =

5

2 3

Bài 19 : Tớnh giỏ

A = cos 00 + cos100 + cos200 + + cos 1700 ; B= cos21200 - sin21500 +2 tan1350

Bài 20: Cho tam giỏc ABC ,

b) cos(A + C) + cos B = 0; c) tan( A – C) + tan( B + 2C) = 0

AC

AB



BC



BC



GB

GC

GA  AC

Bài 22: Cho tam giỏc ABC #$ A ( 1; 1) ; B(2;3) ; C(5; -1)

Trang 8

Trường THPT Hắc Dịch –TT-BRVT

c) Tính

Bài 23: Cho A (-1 ; -1) và B (5; 6)

a) Tìm M  x’Ox

BC

AB



IB



IN



Bài 24: Cho A(-2;1) và B(4;5)

a) Tìm M  x’Ox

Bài 25: Cho tam giác ABC #$ A ( -4; 1) ; B(2;4) ; C(2; -2) a) Tam giác ABC là tam giác gì Tính [ tích tam giác

+2GI =

0

Bài 26: Cho  ABC có AB=7, AC=5, Â = 1200 a) Tính AB AC AB BC , ; b) Tính

Bài 27: Cho

a) MA MB = k; b) MA2 - MB2 = k2

Bài 28: Cho hai

a

c

Bài 29: Cho 3 : A (-1,1) B(3,1), C(2,4) a Tính chu vi và [ tích  ABC

b

c Tìm

I,H,G

Bài 30: M là 1

MH

a) CMR

...

B? ?i 20: Xét tính

a) y< /i> 3 x< /i> 43 x< /i> 2 b) y< /i> 2 x< /i> 35 x c) y< /i>  x x< /i>

d) y< /i>  1  x< /i> 1 x< /i> ...

b) Chứng minh hai tam giác MNP tam giác SQI có trọng tâm

c) G? ?i M’ ? ?i? ??m đ? ?i xứng v? ?i M qua N , N’ ? ?i? ??m đ? ?i xứng v? ?i N qua P, P’ ? ?i? ??m đ? ?i xứng v? ?i P qua M Chứng minh v? ?i ? ?i? ??m O ta ln...

B? ?i 7: G? ?i G G< /i> trọng tâm  ABC< /i> A B C< /i>    Chứng minh AA< /i>    BB< /i>  CC< /i> 3 GG< /i> 

B? ?i 8:

Ngày đăng: 30/03/2021, 05:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w