1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ke hoach giang day Toan 9

19 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 653 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thực hiện vừa giảng vừa luyện, kết hợp ôn tập, từng bước hệ thống hóa kiến thức... BiÕt ®îc nghiÖm cña HPT bËc nhÊt hai Èn.[r]

Trang 1

Ph ợng Sơn

kế hoạch giảng dạy bộ môn

A: Một số thông tin cá nhân

1.Họ tên : Lê Ngô Trung

2.Chuyên ngành đào tạo : Toán - Tin

3.Trình độ đào tạo : Đại học

4.Tổ chuyên môn : Khoa học tự nhiên

5.Năm vào ngành GD&ĐT : 1999

6.Số năm đạt GVDG cấp cơ sở ( Trờng : 7 )

7.Kết quả thi đua năm học trớc : Lao động tiên tiến

1

Phòng giáo dục và đào tạo lục ngạn

Trờng thcs phợng sơn

kế hoạch giảng dạy

Họ và tên giáo viên : Lê Ngô Trung

Tổ chuyên môn : Khoa học tự nhiên

Giảng dạy môn : Toán 9

Trình độ đào tạo : Đại học

phợng sơn, Năm học : 2010-2011

Trang 2

Ph ợng Sơn

8.Tự đánh giá trình độ , năng lực chuyên môn : Khá

9.Nhiệm vụ đợc phân công trong năm học 2010 – 2011 :

a.Dạy học : Toán lớp 9A1,9A2, 9A3

b.Kiêm nhiệm : Tổ trởng tổ KHTN.

10.Những thuận lợi , khó khăn về hoàn cảnh cá nhân khi thực hiện nhiệm vụ đợc phân công

a.Thuận lợi : Có nhiều năm kinh nghiệm giảng dạy ,bồi dỡng học sinh

Có điều kiện về tài liệu nâng cao cho công tác bồi dỡng học sinh giỏi,

luyện thi vào lớp 10.

b.Khó khăn : Không

Phần thứ nhất : Kế hoạch chung

A: Những căn cứ để xây dựng kế hoạch

1.Các văn bản chỉ đạo :

a.Chủ trơng, đờng lối quan điểm giáo dục của Đảng,nhà nớc (Luật giáo dục ,NQ của quốc hội , mục tiêu giáo dục )

- Luật giỏo dục 2005, điều lệ trường phổ thụng ;

- Chỉ thị số 06-CT/TW ngày 7/11/2006 của Bộ chớnh trị về cuộc vận động " Học tập và

làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chớ Minh", chỉ thị số 33/2006/CT-TTg ngày 8/9/2006 của

thủ tướng chớnh phủ về chống tiờu cực và khắc phục bệnh thành tớch trong giỏo dục, chỉ thị số

40/2008/CT-BGD&ĐT ngày 22/7/2008 về phong trào thi đua "Xõy dựng trường học thõn

thiện, học sinh tớch cực";

b Các văn bản chỉ đạo nhiệm vụ năm học của Bộ GD & ĐT

- Chỉ thị số 3399/CT-BGD&ĐT ngày 16/8/2010 của Bộ trưởng bộ giỏo dục và đào tạo về nhiệm vụ trọng tõm năm học 2010-2011, hướng dẫn số 4718/BGH&ĐT-GDTrH ngày 11/8/2010 hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ giỏo dục trung học năm học 2010 -2011;

- Hướng dẫn số 5367/BGD&ĐT-KTKĐCLGD ngày 1/9/2010 của Bộ GD-ĐT, Hướng dẫn số 1103/SGD&ĐT-KTKĐCLGD của sở GD-ĐT Bắc Giang hướng dẫn thực hiện nhiệm

vụ khảo thớ và kiểm định chất lượng giỏo dục năm học 2010 - 2011;

c Các văn bản chỉ đạo nhiệm vụ năm học của UBND tỉnh , Sở GD & ĐT và phòng GD -ĐT.

- Quyết định số 1131/QĐ-UBND ngày 27/7/2010 của chủ tịch UBND tỉnh Bắc Giang về kế hoạch thời gian năm học 2010-2011, chỉ thị sụ 12/CT-UBND ngày 31/8/2010 của chủ tịch UBND tỉnh Bắc Giang về triển khai thực hiện nhiệm vụ năm học 2010-2011, Hướng dẫn số 1111/SGD&ĐT-GDTrH ngày 7/9/2010 hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ giỏo dục trung học năm học 2010-2011;

- Hướng dẫn số 225/PGD&ĐT-THCS của Phũng GD&ĐT Lục Ngạn ngày 13/9/2010 hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ GDTHCS năm học 2010-2011

Trang 3

Ph ợng Sơn

d.Kế hoạch thực hiện nhiệm vụ năm học của trờng , tổ Khoa học tự nhiên.

- Nghị quyết số 08/NQ-HĐT ngày 8/9/2010 của hội đồng trường THCS Phượng Sơn.

2.Mục tiêu môn học

+Kiến thức :Trang bị cho học sinh hệ thống kiến thức phổ thông cơ bản về Toán học

theo chơng trình sách giáo khoa bao gồm kiến thức về Đại số và Hình học

+Kỹ năng : Học sinh có đợc hệ thống kỹ năng về giải các dạng toán cơ bản, có kỹ năng giải các bộ đề thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT

+Thái độ : Học sinh có thái độ tích cực , hứng thú học tập bộ môn Toán học , có ý thức trách nhiệm với bản thân , xã hội Xác định đợc rõ mục tiêu gần nhất và thiết thực nhất của các em trong năm học này là phải thi đỗ đợc vào trờng THPT năm học :2011 -2012

3.Đặc điểm tình hình về điều kiện cơ sở vật chất ,TBDH của nhà trờng , điều kiện kinh tế ,xã hội , môi trờng giáo dục của địa phơng

a.Thuận lợi :

Phợng sơn là xã có nhiều điều kiện phát triển kinh tế ,các điều kiện về chính trị ,xã hội ổn định đã có tác động tích cực đến công tác phát triển giáo dục.Đảng bộ và chính quyền xã luôn quan tâm đầu t cơ sở vật chất cho nhà trờng.Xã có phong trào giáo dục phát triển với 1 trờng THPT , 1 trờng THCS , 2 trờng TH , 1 trờng mầm non

Nhà trờng có đủ phòng học cho học sinh, có phòng bồi dỡng và phụ đạo cho học sinh , đã đạt trờng chuẩn quốc gia vào tháng 12/2009.Nhà trờng có đội ngũ giáo viên nhiệt tình , nhiều kinh nghiệm giảng dạy ,bồi dỡng học sinh.Có đủ các đồ dùng phục vụ cho dạy học,Cảnh quan môi trờng luôn Xanh-Sạch - đẹp

b.Khó khăn : Kinh tế phát triển song không đều , các tệ nạn xã hội vẫn còn xảy ra trên

địa bàn

- Cơ sở vật chất đã đợc cải thiện nhng cha đáp ứng đủ nhu cầu học tập của học sinh bộ môn , tài liệu tham khảo cho học sinh còn thiếu

- Chất lợng đội ngũ cha đều , nhân tố giáo viên giỏi còn ít

4.Nhiệm vụ đ ợc phân công

a.Giảng dạy môn : Toán lớp 9A1, 9A2, 9A3

b.Kiêm nhiệm : Tổ trởng tổ Khoa học tự nhiên, Bồi dỡng học sinh giỏi.

5.Năng lực , sở tr ờng , dự định cá nhân

Năng lực chuyên môn : khá

Sở trờng : bồi dỡng học sinh giỏi,luyện thi Học sinh thi vào lớp 10 THPT

Dự định cá nhân : Xây dựng tài liệu chuẩn ôn luyện thi tuyển sinh vào lớp 10 môn Toán.

6.Đặc điểm học sinh (Kiến thức ,năng lực ,đạo đức , tâm sinh lý )

a.Thuận lợi : Đa số các em ngoan ngoãn , lễ phép , có ý thức tổ chức kỷ luật tốt , chấp hành nghiêm chỉnh mọi nội quy , quy định của nhà trờng Nhiệt tình tham gia các hoạt

động của Đoàn TNCS Hồ Chí Minh , Đội TNTP Hồ Chí Minh

- Chăm chỉ học bài , có đủ đồ dùng , sách vở phục vụ cho học tập.Nhiều em có thành tích cao trong các đợt thi học sinh giỏi các cấp

b.Khó khăn : Còn 1 bộ phận các em mải chơi , ý thức tổ chức kỷ luật cha cao , vẫn còn hiện tợng gây gổ đánh nhau ,nhiều em còn cha có ý thức bảo vệ của công ,nhất là lớp học , bồn hoa , biểu bảng, bàn ghế

Còn nhiều em lực học yếu , cha nắm đợc kiến thức môn học , cha có kỹ năng tự tiếp thu kiến thức, áp dụng kiến thức

c.Kết quả khảo sát đầu năm :

TT Lớp Sĩ số Nam Nữ DT GDKK Xếp loại học lực năm học trớcG Kh TB Y K XL học lực qua khảo sát đ.nămG Kh TB Y K

B.chỉ tiêu phấn đấu

3

Trang 4

Ph ợng Sơn

1.Kết quả giảng dạy :

a.Số học sinh xếp loại HL giỏi : 8 em chiếm tỷ lệ 7.5%

b.Số học sinh xếp loại HL khá : 36 em chiếm tỷ lệ 34%

c.Số học sinh xếp loại HL TB : 50 em chiếm tỷ lệ 47.2%

d.Số học sinh xếp loại Yếu Môn Toán : 12 em chiếm tỷ lệ 11,3%

2. Làm mới đồ dùng dạy học : 01

3.Bồi dỡng chuyên đề :

- Đổi mới phơng pháp giảng dạy Toán học theo hớng phát huy tính tích cực của ngời học

-Đổi mới kiểm tra đánh giá kết quả học tập của học sinh

-ứng dụng công nghệ thông tin trong giảng dạy và quản lý

- Giải toán trên máy tính cầm tay

4.ứng dụng công nghệ thông tin vào giảng dạy : Thiết kế, su tầm xây dựng th viện giáo án điện tử môn Toán học

5.Kết quả thi đua :.

a.Xếp loại giảng dạy : Khá

b.Đạt danh hiệu : Lao động tiên tiến

C: Những giải pháp chủ yếu :

(Tự bồi dỡng , học tập , bồi dỡng học sinh giỏi , phụ đạo học sinh yếu , phối hợp với gv chủ nhiệm lớp , thực hiện các nhiệm vụ khác )

-Thực hiện đúng chơng trình ,Thời khoá biểu , soạn bài đầy đủ ,chi tiết , đúng mẫu quy định , có tham khảo các tài liệu khác

- Bảo đảm thời gian giảng dạy trên lớp

-Tích cực sử dụng các đồ dùng dạy học , đặc biệt là thờng xuyên sử dụng máy chiếu , tăng cờng rèn luyện kỹ năng vận dụng cho học sinh, tích cực làm đồ dùng dạy học -Thờng xuyên dự giờ,thăm lớp , rút kinh nghiệm

-Phụ đạo,bồi dỡng học sinh theo kế hoạch của nhà trờng

-Chấm ,trả bài đúng quy chế chuyên môn và hớng dẫn nghị định 40/2006/ QĐ-BGD&ĐT ngày 5 tháng 10 năm 2006 của bộ trởng bộ giáo dục và đào tạo hớng dẫn

đánh giá xếp loại học sinh

D.những điều kiện (Công tác quản lý , chỉ đạo ,CSVC ) để thực hiện kế hoạch

+Kế hoạch bồi dỡng , phụ đạo của nhà trờng , chuyên môn

+Phòng học cho công tác phụ đạo , bồi dỡng học sinh

Phần thứ hai : kế hoạch giảng dạy cụ thể Môn học : Toán 9 Tổng số tiết : 140 (70 hình, 70 đại).

Lý thuyết : 81 Luyện tập : 41

Số tiết trong 1 tuần : 4 Số tiết thực hành: 02 (ứng dụng thực tế các tỉ số l -ợng giác của gọc nhọn Thực hành ngoài trời)

Trang 5

Ph îng S¬n

Sè tiÕt ngo¹i kho¸ : 0 Néi dung ngo¹i kho¸ : 0

5

Trang 6

Ph ợng Sơn

Đại số

TT tiết trong CT

Mục tiêu (KT,KN,TĐ)trọng tâm Phơng pháp dạy học chủ yếu

HS cần nắm đợc định nghĩa, kí hiệu

về căn bậc hai số học của số không

âm Biết đợc sự liên hệ giữa phép khai phơng với quan hệ thứ tự, biết dùng liên hệ này để so sánh các số.

Kết hợp ôn cũ và giảng mới

1 9 Căn bậc hai và hằng

đẳng thức A2 A 2

HS biết cách tìm điều kiện xác định của A và có kĩ năng thực hiện

điều đó khi biểu thức A không quá

phức tạp.

Thực hiện vừa giảng vừa luyện, kết hợp ụn tập, từng bước hệ thống húa kiến thức

+ Củng cố kiến thức về việc hiểu và

áp dụng HĐT a2 a .

+ Rèn luyện kỹ năng biến đổi đa một biểu thức dới dấu căn về dạng a 2 để

áp dụng HĐT.

+ Vận dụng kiến thức làm BT về rút gọn căn thức, phân tích đa thức thành nhân tử, giải phơng trình trong SGK, SBT.

Tập trung Rốn luyện

kĩ năng vận dụng kiến thức vào thực tiễn

Liên hệ giữa phép

nhân và phép khai

Nắm đợc nội dung và cách chứng minh định lí về liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng.

+ Có kỹ năng dùng các quy tắc khai phơng một tích và quy tắc nhân các căn thức bậc hai trong tính toán và rút gọn biểu thức.

Thực hiện vừa giảng vừa luyện, kết hợp

ụn tập, từng bước hệ thống húa kiến thức

+ Củng cố cho HS kĩ năng dùng các quy tắc khai phơng một tích và nhân các căn thức bậc hai trong tính toán

và biến đổi biểu thức với a  0 và

b  0.

+ Vận dụng các kiến thức vào làm bài tập ở các dạng chứng minh, rút gọn, tìm x, so sánh hai biểu thức.

Tập trung Rốn luyện

kĩ năng vận dụng kiến thức vào thực tiễn

9

Liên hệ giữa phép

chia và phép khai

+ Nắm đợc nội dung và cách chứng minh định lí về liên hệ giữa phép chia và phép khai phơng

+ Có kỹ năng dùng các quy tắc khai phơng một thơng và quy tắc chia 2 căn thức bậc hai trong tính toán và rút gọn biểu thức.

Thực hiện vừa giảng vừa luyện, kết hợp

ụn tập, từng bước hệ thống húa kiến thức

9 Luyện tập 7 HS đợc củng cố các kiến thức về Tập trung Rốn luyện

Trang 7

Ph ợng Sơn khai phơng một thơng và chia 2 căn thức bậc hai.

kĩ năng vận dụng kiến thức vào thực tiễn

9 Bảng căn bậc hai 8 + HS hiểu đợc cấu tạo bảng căn bậc hai, biết cách tra bảng để tìm

căn bâch hai của một số.

Tập trung rốn Kĩ năng tớnh toỏn khụng dụng cụ và cú dụng

cụ (bảng số, mỏy tớnh bỏ tỳi)

9 Biến đổi đơn giản

biểu thức chứa CBH 9

HS hiểu đợc cơ sở của việc đa một thừa số vào trong dấu căn cũng nh

đa thừa số ra ngoài dấu căn.

Thực hiện vừa giảng vừa luyện, kết hợp ụn tập, từng bước hệ thống húa kiến thức 9

Biến đổi đơn giản

biểu thức chứa CBH

HS biết cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và cách trục căn thức ở mẫu Biết cách phối hợp và sử dụng các phép biến đổi đó.

Kết hợp ôn cũ và giảng mới

9 Luyện tập 11 HS đợc củng cố các kiến thức về biến đổi đơn giản biểu thức chứa

căn bậc hai.

Tập trung Rốn luyện

kĩ năng vận dụng kiến thức vào thực tiễn

9 Rút gọn biểu thức

chứa căn bậc hai 12

HS biết phối hợp các phơng pháp biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai, nh rút gọn căn thức bậc hai, tìm x, chứng minh đẳng thức.

Thực hiện vừa giảng vừa luyện, kết hợp ụn tập, từng bước hệ thống húa kiến thức

HS biết phối hợp các phơng pháp biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai, nh rút gọn căn thức bậc hai, chứng minh đẳng thức.

Tập trung Rốn luyện

kĩ năng vận dụng kiến thức vào thực tiễn

+ HS nắm đợc định nghĩa căn bậc

ba và biết kiểm tra một số là căn bậc ba của một số khác Thông qua

định nghĩa HS còn hiểu đợc tính chất của căn bậc ba

Thực hiện vừa giảng vừa luyện, kết hợp ụn tập, từng bước hệ thống húa kiến thức

9 Ôn tập chơng 1 15

HS nắm đợc các kiến thức cơ bản về căn bậc hai một cách có hệ thống

đặc biệt là các kiến thức về biến đổi, rút gọn trên căn thức bậc hai qua các dạng bài tập.

Tớch cực húa hoạt động của học sinh, khơi dậy và phỏt triển khả năng tự học nhằm hỡnh thành tư duy tớch cực, độc lập, sỏng tạo

9 Ôn tập chơng 1 16 HS tiếp tục củng cố các kiến thức cơ bản về căn bậc hai, ôn tập lý thuyết

câu 4 và câu 5.

9 Kiểm tra chơng 1 17 Đánh giá kiến thức HS qua nội dung các BT chủ yếu dạng BT về căn bậc

hai.

9

Nhắc lại, bổ sung

các khái niệm về

HS đợc ôn lại và nắm vững các nội dung kiến thức về khái niệm hàm số, biến số, hàm số có thể đợc cho bằng bảng hay bằng công thức Cách viết giá trị của hàm số tại 1 giá trị của biến số Hiểu khái niệm đồ thị của hàm số và bớc đầu nắm đợc tính chất đồng biến và nghịch biến của hàm số trên tập số thực R.

Thực hiện vừa giảng vừa luyện, kết hợp ụn tập, từng bước hệ thống húa kiến thức

7

Trang 8

Ph ợng Sơn

HS tiếp tục rèn luyện kỹ năng tính giá trị của hàm số, kỹ năng vẽ đồ thị, kỹ năng đọc đồ thị, củng cố khái niệm hàm số, biến số, đồ thị của hàm số.

Tập trung Rốn luyện

kĩ năng vận dụng kiến thức vào thực tiễn

9 Trả bài kiểm tra

Chỉ rõ cho học sinh những điểm tốt và hạn chế trong bài kiểm tra về kiến thức và cách trình bầy để kịp thời bổ sung những kiến thức còn thiếu.

9 Hàm số bậc nhất 21

HS nắm đợc dạng tổng quát của hàm

số bậc nhất là y = ax + b (a  0)

Nắm đợc các tính chất của hàm số bậc nhất về tập xác định của biến, sự

đồng biến và nghịch biến.

Thực hiện vừa giảng vừa luyện, kết hợp ụn tập, từng bước hệ thống húa kiến thức

9 Luyện tập 22 HS đợc củng cố định nghĩa hàm số bậc nhất, tính chất của hàm số bậc

nhất.

Tập trung Rốn luyện kĩ năng vận dụng kiến thức vào thực tiễn

9 Đồ thị hàm số

HS hiểu đợc đồ thị hàm số y = ax + b

là đờng thẳng luôn cắt trục tung tại

điểm có tung độ bằng b, song song với đờng thẳng y = ax nếu b  0 hặc trùng với đờng thẳng y = ax nếu b = 0.

Thực hiện vừa giảng vừa luyện, kết hợp ụn tập, từng bước hệ thống húa kiến thức

HS đợc củng cố cách vẽ đồ thị hàm

số y = ax + b Biết quan hệ giữa đồ thị y = ax + b (a, b  0) và đồ thị hàm số y = ax trên cùng 1 hệ trục tọa độ.

Tập trung Rốn luyện kĩ năng vận dụng kiến thức vào thực tiễn

9

Đờng thẳng song

song và đờng thẳng

HS nắm vững điều kiện để đồ thị hàm số y = ax + b (a  0) và đồ thị

y = a'x + b' (a'  0) cắt nhau, song song với nhau và trùng nhau.

Thực hiện vừa giảng vừa luyện, kết hợp ụn tập, từng bước hệ thống húa kiến thức

HS củng cố kiến thức về điều kiện để hai đờng thẳng y = ax + b (a  0)

và đờng thẳng y = a'x + b' (a'  0) cắt nhau, song song với nhau và trùng nhau.

Tập trung Rốn luyện kĩ năng vận dụng kiến thức vào thực tiễn

9 Hệ số góc của đờng

thẳng y=ax+b (a 0) 27

HS nắm vững khái niệm góc tạo bởi

đờng thẳng y = ax + b và trục hoành Ox, khái niệm hệ số góc của

đờng thẳng y = ax + b và hiểu đợc rằng hệ số góc của đờng thẳng có quyết định tới độ lớn của góc giữa đ-ờng thẳng đó với trục hoành Ox.

Thực hiện vừa giảng vừa luyện, kết hợp ụn tập, từng bước hệ thống húa kiến thức

HS đợc củng cố kiến thức về mối quan hệ giữa hệ số a và góc  ( góc tạo bởi đờng thẳng y = ax + b (a  0) với trục hoành Ox.

Tập trung Rốn luyện kĩ năng vận dụng kiến thức vào thực tiễn

9 Ôn tập chơng II 29 HS đợc hệ thống hóa kiến thức cơ

bản của chơng, nắm vững và hiểu sâu về khái niệm h/số, biến số, đồ

Tớch cực húa hoạt động của học sinh, khơi dậy và phỏt triển khả năng tự học nhằm

Trang 9

Ph ợng Sơn thị của h/số, khái niệm h/số y = ax + b, tính đồng biến, n/biến của h/số bậc nhất Giúp HS nhớ lại điều kiện

để 2 đ/thẳng cắt nhau, // với nhau,

 nhau,  với nhau.

hỡnh thành tư duy tớch cực, độc lập, sỏng tạo

9 Phơng trình bậc nhất

HS nắm đợc khái niệm PT bậc nhất hai ẩn qua dạnh tổng quát có điều kiện Biết đợc tập nghiệm của PT bậc nhất ai ẩn.

Thực hiện vừa giảng vừa luyện, kết hợp ụn tập, từng bước hệ thống húa kiến thức

9 Hệ phơng trình bậc

nhất hai ẩn 31

HS nắm đợc khái niệm HPT bậc nhất hai ẩn qua dạnh tổng quát Biết đợc nghiệm của HPT bậc nhất hai ẩn

Khái niệm hai HPT tơng đơng.

Thực hiện vừa giảng vừa luyện, kết hợp ụn tập, từng bước hệ thống húa kiến thức

9 Giải hệ phơng bằng

phơng pháp thế 32

HS nắm đợc cách biến đổi HPT bằng phơng pháp thế, biết rút một

ẩn từ 1 trong hai PT và thay vào PT còn lại.

Thực hiện vừa giảng vừa luyện, kết hợp ụn tập, từng bước hệ thống húa kiến thức

Củng cố lại giải hệ phơng trình bằng phơng pháp thế.

Trọng tâm: Các BT giải hệ phơng trình trong SGK và SBT.

Tập trung Rốn luyện kĩ năng vận dụng kiến thức vào thực tiễn

9 Ôn tập học kỳ I 34

Ôn tập cho HS các kiến thức cơ bản

về căn bậc hai thông qua các BT về rút gọn tổng hợp về CBH Củng cố các kiến thức về đồ thị hàm số y =

ax + b.

Tớch cực húa hoạt động của học sinh, khơi dậy và phỏt triển khả năng tự học nhằm hỡnh thành tư duy tớch cực, độc lập, sỏng tạo

9 Kiểm tra học kỳ I 35, 36 Đánh giá kiến thức HS qua nội dung các BT trọng tâm của học kỳ I

9

Giải hệ phợng trình

bằng phơng pháp

cộng đại số 37

HS nắm đợc cách biến đổi HPT bằng

ph-ơng pháp cộng đại số Trọng tâm: Quy tắc cộng đại số để giải HPT Giải thành thạo các BT về giải HPT bằng phơng pháp này

Thực hiện vừa giảng vừa luyện, kết hợp ụn tập, từng bước hệ thống húa kiến thức

HS nắm đợc củng cố hai phơng pháp giải HPT một cách thành thạo, đồng thời biết đặt điều kiện cho tham số trong HPT thoả mãn yêu cầu của đề bài.

Tập trung Rốn luyện

kĩ năng vận dụng kiến thức vào thực tiễn

9 Trả bài kiểm tra học

Chỉ rõ cho học sinh những điểm tốt và hạn chế trong bài kiểm tra về kiến thức và cách trình bầy để kịp thời bổ sung những kiến thức còn thiếu.

9 Giải bài toán bằng

cách lập hệ phơng 40

HS nắm đợc phơng pháp giải bài toán bằng cách lập phơng trình từ Thực hiện vừa giảng

vừa luyện, kết hợp ụn 9

Trang 10

Ph ợng Sơn

trình. các bớc chọn ẩn số, đặt điều kiện, lập PT và HPT cũng nh cách giải

HPT đó để tìm kết quả

tập, từng bước hệ thống húa kiến thức

9

Giải bài toán bằng

cách lập hệ phơng

trình (tiếp) 41

HS tiếp tục vận dụng phơng pháp giải bài toán bằng cách lập phơng trình cho các ví dụ có liên quan đến thực tế nh toán năng suất công việc

và tìm hiểu 2 đại lợng tỉ lệ nghịch với nhau, biết lập PT và giải PT của bài toán.

Thực hiện vừa giảng vừa luyện, kết hợp ụn tập, từng bước hệ thống húa kiến thức

9 Luyện tập 42 HS vận dụng phơng pháp giải bài

toán bằng cách lập hệ phơng trình cho các ví dụ có liên quan đến thực

tế nh toán năng suất công việc và tìm hiểu 2 đại lợng tỉ lệ nghịch với nhau, biết lập PT và giải PT của bài toán Biết tìm ra các cách khác nhau

để giải cùng một bài toán

Tập trung Rốn luyện

kĩ năng vận dụng kiến thức vào thực tiễn

9 Ôn tập chơng III 44

Củng cố toàn bộ kiến thức trong

ch-ơng III với các nội dung cơ bản:

Khái niệm về nghiệm và tập nghiệm của PT và hệ 2 PT bậc nhất hai ẩn cùng với minh họa hình học của chúng, cách giải HPT theo 2 phơng pháp thế và phơng pháp cộng đại số.

Tớch cực húa hoạt động của học sinh, khơi dậy và phỏt triển khả năng tự học nhằm hỡnh thành tư duy tớch cực, độc lập, sỏng tạo

9 Ôn tập chơng III

Tiếp tục củng cố kiến thức trong

ch-ơng III với các dạng BT cơ bản: Giải HPT và giải bài toán bằng cách lập HPT.

9 Kiểm tra chơng III 46 Đánh giá kiến thức HS qua nội dung các BT chủ yếu dạng giải phơng

trình bậc hai 1 ẩn

9 Hàm số y=ax2 (a

Thông qua ví dụ HS nhận biết đợc dạng TQ của hàm số y = ax 2 Đồnh thời với việc tính giá trị của hàm số

HS biết đợc tính chất của hàm số trong 4 trờng hợp theo hệ số a và giá trị của x Biết đợc giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số với a > 0 và a < 0.

Thực hiện vừa giảng vừa luyện, kết hợp

ụn tập, từng bước hệ thống húa kiến thức

9 Trả bài kiểm tra

Chỉ rõ cho học sinh những điểm tốt và hạn chế trong bài kiểm tra về kiến thức và cách trình bầy để kịp thời bổ sung những kiến thức còn thiếu.

9 Luyện tập 49 Thông qua bài tập HS đợc củng cố dạng TQ và tính chất của hàm số y

= ax 2

Tập trung Rốn luyện kĩ năng vận dụng kiến thức vào thực tiễn

9 Đồ thị hàm số y=ax2

HS biết đợc tính chất của đồ thị hàm

số y = ax 2 và phân biệt chúng trong hai trờng hợp a > 0 và a < 0 Nắm vững tính chất của hàm số với tính chất của đồ thị hàm số.

Thực hiện vừa giảng vừa luyện, kết hợp ụn tập, từng bước hệ thống húa kiến thức

9 Luyện tập 51 HS đợc củng cố một số kỹ năng vẽ Tập trung Rốn luyện

Ngày đăng: 23/04/2021, 12:24

w