Luyeän taäp - KT: Cuûng coá veà quan heä giöõa caïnh & goùc trong tam giaùc, veà ñöôøng vuoâng goùc vôùi ñöôøng xieân, - KN: Veõ hình theo ñeà baøi, phaân bieät GT-KL.Vaän du[r]
Trang 1KẾ HOẠCH BỘ MÔN TOÁN 7
- KN: Học sinh biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh hai số hữu tỉ
Nêu vấn đề, gợi mở, hỏi đáp
Bảng phụ, thứơc thẳng có chia khoảngPhiếu học tậpBảng nhómTiết 2:
§2 Cộng, trừ sốhữu tỉ
- KT: Học sinh nắm vững các qui tắc cộng trừ số hữu tỉ, biết qui tắc
“chuyển vế” trong tập hợp số hữu tỉ
- KN: Có kĩ năng làm các phép cộng trừ số hữu tỉ nhanh và đúng
Nêu vấn đề, hỏi đáp
Phiếu học tậpBảng nhómBàng phụ
§3 Nhân, chia sốhữu tỉ
- KT: Học sinh nắm vững các qui tắc số hữu tỉ
- KN: Có kĩ năng nhân, chia số hữu tỉ nhanh và đúng Nêu vấn đề, hỏi đáp Phiếu học tậpBảng nhóm
Bàng phụTiết 4
§4 Giá trị tuyệtđối của một sốhữu tỉ Cộng, trừ ,nhân, chia số thậpphân
- KT:Học sinh hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
- KN: Xác định được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Có kĩ năng cộng, trừ, nhân, chia các số thập phân
- TĐ: Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lý
Nêu vấn đề, gợi mở, hỏi đáp
Thước thẳngPhiếu học tậpBảng nhómBàng phu
Luyện tập - KT:Củng cố qui tắc, xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.- KN: Rèn luyện kỹ năng so sánh các số hữu tỉ, tính giá trị biểu thức,
tìm x (Có chứa giá trị tuyệt đối), sử dụng máy tính bỏ túi
- TĐ: Phát triển tư duy học sinh qua dạng toán, tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Hỏi đáp, giảng giải hệ thống hóa
Phiếu học tậpBảng nhómBàng phụMáy tính
- KN: Có kỹ năng vận dụng các qui tắc nêu trên trong tính toán
Nêu vấn đề, hỏi đáp
Phiếu học tậpBảng nhómBàng phụMáy tính
- KN: Có kỹ năng vận dụng các qui tắc trên trong tính toán
Nêu vấn đề, hỏi đáp
Phiếu học tậpBảng nhómBàng phụ
Trang 2Tiết 8:
Luyện tập - KT: Củng cố các qui tắc nhân chia hai lũy thừa cùng cơ số, quy tắc tính lũy thừa của lũy thừa, lũy thừa của 1 tích, lũy thừa của 1 phương
- KN: Rèn luyện kỹ năng, áp dụng các qui tắc trên trong tính giá trị biểu thức viết dưới dạng lũy thừa, so sánh hai lũy thừa, tìm số chưa biết
- TĐ: Rèn luyện tính cẩn thận và chính xác
Hệ thống hoá, đàm thoại gợi mở
Phiếu học tậpBảng nhómBàng phụMáy tính
Phiếu học tậpBảng nhómBàng phụMáy tínhTiết 10:
Luyện tập – KT
15 phút
- KT: Củng cố định nghĩa và hai tính chất của tỉ lệ thức
- KN: Rèn luyện kỹ năng nhận dạng tỉ lệ thức, tìm số hạng chưa biết của tỉ lệ thức, lập ra các tỉ lệ thức từ các số từ đẳng thức tích
- TĐ: Rèn luyện tính cẩn thận và chính xác
Tìm tòi, hỏi đáp
Phiếu học tậpBảng nhómBàng phụMáy tính
§8 Tính chất của
dãy tỉ số bằng
nhau
- KT: Học sinh nắm vững tích chất của dãy tỉ số bằng nhau
- KN: Có kỹ năng vận dụng tính chất này để giải các bài toán chia theo
tỉ lệ thức
Nêu vấn đề, đàm thoại, thuyết trình
Phiếu học tậpBảng nhómBàng phụMáy tínhTiết 12:
Luyện tập - KT: Củng cố các tính chất của tỉ lệ thức, của dãy tỉ số bằng nhau.- KN: Luyện kỹ năng thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số
nguyên tìm x trong tỉ lệ thức, giải các bài toán về chia tỉ lệ
- TĐ: Rèn luyện tính cẩn thận và chính xác
Tìm tòi, diễn giải Phiếu học tậpBảng nhóm
Bàng phụMáy tính
§9 Số thập phân
hữu hạn – Số thập
phân vô hạn tuần
hoàn
- KT: Học sinh nhận biết được số thập phân hữu hạn, điều kiện để một phân số tối giản biểu diễn được số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn
- KN: Hiểu được kỹ năng số hữu tỉ là số có biểu diễn số thập phân hữu hạn hoặc số thập phân vô hạn tuần hoàn
Nêu vấn đề, hỏi đáp
Phiếu học tậpBảng nhómBàng phụMáy tính
- TĐ: Rèn luyện tính cẩn thận và chính xác
Hệ thống hoá, đàm thoại, gợi mở
Phiếu học tậpBảng nhómBàng phụMáy tính
Trang 38 Tiết 15:
§10 Làm tròn số - KT: Học sinh có khái niệm về làm tròn số, biết ý nghĩa của việc làm tròn số trong thực tiễn
- KN: Nắm vững và biết vận dụng các qui ước làm tròn số Sử dụng đúng các thuật ngữ nêu trong bài
- TĐ: Có ý thức vận dụng các qui ước làm tròn số trong đời sống hàng ngày
Nêu vấn đề, thuyết trình, tìm tòi
Bảng phụ, máy tính , các bài báo mà các số liệu được làm tròn số.Phiếu học tậpBảng nhómTiết 16:
Luyện tập - KT: Củng cố và vận dụng thành thạo các qui ước làm tròn số Sử dụngđúng các thuật ngữ trong bài
- KN: Vận dụng các qui ước làm tròn số vào các bài toán thực tế, vào việc tính giá trị biểu thức, vào đời sống hàng ngày
- TĐ: Rèn luyện tính cẩn thận và chính xác
Hệ thống hoá, hỏi đáp Phiếu học tậpBảng nhóm
Bàng phụMáy tính
- KN: Biết sử dụng, đúng ký hiệu
- TĐ: Rèn luyện tính cẩn thận và chính xác
Nêu vấn đề, hỏi đáp, thuyết trình
Phiếu học tậpBảng nhómBàng phụMáy tínhTiết 18:
§12 Số thực - KT: Học sinh biết được số thực là tên, gọi chung cho cả số hữu tỉ và sốvô tỉ ,biết được biểu diễn thập phân của số thực Hiểu được ý nghĩa của
trục số thực
- KN: Thấy được sực phát triển của hệ thống số từ N đến Z, Q và R
Nêu vấn đề, thuyết trình Bảng phụ, thước kẻ, compa, máy
tính bỏ túiPhiếu học tậpBảng nhóm
Luyện tập - KT: Củng cố khái niệm số thực, thấy được rõ hơn quan hệ giữa các tậphợp số đã học (N, Z, Q, I, R)
- KN: Rèn luyện kỹ năng số thập phân hữu hạn sánh các số thực, kỹ năng thực hiện phép tính tìm x và tìm căn bậc hai dương của 1 số
Học sinh thấy được sự phát triển của các hệ thống số từ N đến Z, Q và R
- TĐ: Rèn luyện tính cẩn thận và chính xác
Giảng giải, đàm thoại gợi mở
Phiếu học tậpBảng nhómBàng phụMáy tính
Tiết 20:
Ôn tập chương I - KT: Hệ thống cho học sinh các tập hợp số đã học. Ôn tập định nghĩa số hữu tỉ, qui tắc xác định giá trị tuyệt đối của một
số hữu tỉ, qui tắc các phép toán trong Q
- KN: Rèn luyện kỹ năng thực hiện các phép tính trong Q, tính nhanh, tính hợp lý, tìm x, so sánh hai số hữu tỉ
- TĐ: Rèn luyện tính cẩn thận và chính xác
Hệ thống hóa, gợi mở Phiếu học tậpBảng nhóm
Bàng phụMáy tính
Trang 4Hệ thống hóa, đàm thoại, gợi mở.
Phiếu học tậpBảng nhómBàng phụTiết 22:
Kiểm tra 1 tiết
- KT: Hệ thống các kiến thức về số hữu tỉ, số thực, các phép tính thực hiện trong tập hợp số hữu tỉ
- KN: Kiểm tra khả năng tiếp thu kiến thức và vận dụng kiến thức vào bài tập
- TĐ: Rèn luyện tính cẩn thận và chính xác
Phát cho mỗi HS 1đề
+ Nhận biết được hai đại lượng có tỉ lệ thuận hay không
+ Hiểu được các tính chất của hai đại lượng tỉ lệ thuận
+ Biết cách tìm hệ số tỉ lệ, khi biết một cặp, giá trị tương ứng của hai đại lượng tỉ lệ thuận, tìm giá trị của 1 đại lượng khi biết hệ số tỉ lệ và giá trị tương ứng của đại lượng kia
Nêu vấn đề, thuyết trình, quan sát, gợi mở, đàm thoại
Phiếu học tậpBảng nhómBàng phụMáy tính
Tiết 24:
§2.Một số bàitoán về đại lượng
tỉ lệ thuận
- KT: Củng cố kiến thức về hai đại lượng tỉ lệ thuân
- KN: biết cách làm các bài toán cơ bản về đại lượng tỉ lệ thuận và chia
tỉ lệ
- TĐ: Rèn luyện tính cẩn thận và chính xác
Nêu vấn đề, đàm thoại, tìm tòi,…
Phiếu học tậpBảng nhómBàng phụMáy tính
Luyện tập - KT: Học sinh làm thành thạo các bài toán cơ bản về đại lượng tỉ lệ thuận và chia tỉ lệ
- KN: Có kỹ năng sử dụng thành thạo các tính chất của dãy tỉ số bằng nhau để giải toán
Thông qua giờ luyệïn tập học sinh được biết thêm nhiều bài toán liên quan đến thực tế
- TĐ: Rèn luyện tính cẩn thận và chính xác
Gợi mở, tìm tòi Phiếu học tập
Bảng nhómBàng phụMáy tính
Trang 5+ Nhận biết được hai đại lượng có tỉ lệ nghịch hay không.
+ Hiểu được các tính chất của hai đại lượng tỉ lệ nghịch
+ Biết cách tìm hệ số tỉ lệ nghịch, tìm giá trị của 1 đại lượng khi biết hệ số tỉ lệ và giá trị tương ứng của đại lượng kia
- TĐ: Rèn luyện tính cẩn thận , chính xác và ý thức hợp tác nhóm
Nêu vấn đề, đàm toại, gợi mở
Phiếu học tậpBảng nhómBàng phụMáy tính
§4.Một số bài
toán về đại lượng
Phiếu học tậpBảng nhómBàng phụMáy tính
- TĐ: Rèn luyện tính cẩn thận , chính xác và ý thức hợp tác nhóm
Kiểm tra 15 phút nhằm kiểm tra đánh giá việc lĩnh hội áp dụng kiến thức của học sinh
Hỏi đáp, nêu vấn đề, tìm tòi
Phiếu học tậpBảng nhómBàng phụMáy tính
+ Tìm được giá trị tương ứng của hàm số khi biết giá trị của biến số
- TĐ: Khả năng quan sát, nhận xét, chính xác
Thuyết trình, giảng giải , khái quát hóa, nêu vấn đề
Phiếu học tậpBảng nhómBàng phụMáy tính
Trang 6Tiết 30:
Luyện tập - KT: Củng cố khái niệm hàm số.- KN:
+ Rèn luyện khả năng nhận biết đại lượng này có phải là hàm số của đại lượng kia hay không
+ Tìm được giá trị tương ứng của hàm số theo biến số và ngược lại
- TĐ: Rèn luyện tính cẩn thận , chính xác và ý thức hợp tác nhóm
Hỏi đáp, gợi mở Phiếu học tậpBảng nhóm
Bàng phụMáy tính
- KN: Biết vẽ trục tọa độ
- Biết xác định toạ độ của một điểm trên mặt phẳng
- Biết xác định một điểm trên mặt phẳng tọa độ khi biết tọa độ của nó
- TĐ: Thấy được mối liên hệ giữa toán học và thực tiễn để ham thích học toán
Quan sát, diễn giải, đàm thoại,nêu vấn đề
Bảng phụ, thước thẳng có chia độ dài, compa một chiếc vé xem phim để minh họa.Phiếu học tậpBảng nhóm
Luyện tập
- KT: Củng cố kiến thức về mặt phẳng toạ độ
- KN: Học sinh có kỹ năng thành thạo vẽ hệ trực tọa độ, xác định vị trí một điểm trong của mặt phẳng tọa độ khi biết tọa độ của nó, biết tìm tọa độ của một điểm cho trước
- TĐ: Rèn luyện tính cẩn thận , chính xác và ý thức hợp tác nhóm
Tìm tòi, quan sát, hệ thống hóa
Phiếu học tậpBảng nhómBàng phụMáy tính
- KN: Biết cách vẽ đồ thị của hàm số y = a.x
- TĐ: Rèn luyện tính cẩn thận , chính xác và ý thức hợp tác nhóm
Quan sát và đàm thoại Phấn màu, bảng phụ, thước thẳng
có chia khoảng.Phiếu học tậpBảng nhómTiết 34:
Luyện tập
- KT: Củng cố khái niệm đồ thị của hàm số y = a.x (a # 0)
- KN: Rèn kỹ năng vẽ đồ thị của hàm số y = a.x (a # 0) biết kiểm tra điểm thuộc đồ thị và điểm không thuộc đồ thị hàm số Biết cách xác định hệ số a khi biết đồ thị của hàm số
- TĐ: Thấy được ứng dụng của đồ thị của hàm số trong thực tiễn
Gợi mở, đàm thoại, phân tích
Bảng phụ, thước thẳng có chia khoảng
Phiếu học tậpBảng nhómMáy tính
Trang 717 Tiết 35:
Ôn tập chương II - KT: Hệ thống hóa kiến thức của chương về hai đại lượng tỉ lệ thuận vàhai đại lượng tỉ lệ nghịch
- KN: Rèn luyện kỹ năng giải toán về đại lượng tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch
Chia một số thành các phần tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch với các số đã cho
- TĐ: Thấy rõ ý nghĩa thực tế của toán học và đời sống
Hệ thống hóa, gợi mở, đàm thoại
Bảng phụ, Thước thẳng,Máy tính Phiếu học tậpBảng nhóm
Tiết 36,37:
Ôn tập học kì I - KT: Hệ thống hóa và ôn tập các kiến thức về hàm số, đồ thị của hàm số y = fx, đồ thị của hàm số y = a.x (a # 0)
- KN: Rèn luyện kỹ năng xác định tọa độ của một điểm cho trước, xác định điểm theo tọa độ cho trước, vẽ đồ thị của hàm số y = ax, xác định điểm thuộc hay không thuộc đồ thị của một hàm số
- TĐ: Thấy được mối liên hệ giữa hình học và đại số thông qua phương pháp tọa độ Giáo dục tính hệ thống khoa học, chính xác cho HS, thái độ ứng dụng của các bài toán trong đời sống thực tế
Hệ thống hóa, khái quár hóa Bảng phụ,thước thẳng
Phiếu học tậpBảng nhómMáy tính
Kiểm tra học kì I
Đại sô và hình học 90’
- KN: Biết các kí hiệu đối với một dấu hiệu giá trị của nó và tần số của một giá trị Biết lặp các bảng đơn giản để ghi lại các số liệu thu thập được qua điều tra
- TĐ: Rèn luyện tính cẩn thận , chính xác và ý thức hợp tác nhóm
Thuyết trình, quan sát, nêu vấn đề
Phiếu học tậpBảng nhómBàng phụMáy tính
Tiết 42:
Luyện tập
- KT: Khắc sâu những khái niệm mới đã học
- KN: Dựa vào lý thuyết để giải các bài tập
- TĐ: Thấy được tầm quan trọng của môn học trong đời sống hàng ngày Rèn luyện tính cẩn thận , chính xác và ý thức hợp tác nhóm
Gợi mở, đàm thoại
Phiếu học tậpBảng nhómBàng phụMáy tính
Trang 821 Tiết 43:
§2.Bảng “tần số”
các giá trị của dấu
hiệu
- KT: Hiểu được bảng “Tần số” là một hình thức thu gọn có mục đích của bảng số liệu thống kê ban đầu, nó giúp cho việc sơ bộ nhận xét về giá trị của dấu hiệu được dễ dàng hơn
- KN: Biết cách lập bảng “tần số” từ bảng số liệu thống kê ban đầu và biết cách nhận xét
- TĐ: Rèn luyện tính cẩn thận , chính xác và ý thức hợp tác nhóm
Thuyết trình, quan sát, nêu vấn đề
Phiếu học tậpBảng nhómBàng phụMáy tính
Tiết 44:
Luyện tập - KT: Củng cố cho học sinh về khái niệm giá trị của dấu hiệu và tần số tương ứng
- KN: Rèn luyện kỹ năng giải toán nhanh và chính xác
- TĐ: Rèn luyện tính cẩn thận , chính xác và ý thức hợp tác nhóm
Hệ thống hóa, đàm thoại Phiếu học tậpBảng nhóm
Bàng phụMáy tính
§3 Biểu đồ - KT: Hiểu được ý nghĩa minh họa của biểu đồ về giá trị dấu hiệu và tần số tương ứng
- KN: Biết cách dựng biểu đồ đoạn thẳng từ bảng “tần số” và bảng ghi dãy số biến thiên theo thời gian
- TĐ: Rèn luyện tính cẩn thận , chính xác , thẩm mỹ
Quan sát, gợi mở Phiếu học tậpBảng nhóm
Bàng phụMáy tínhMột số biểu đồTiết 46:
Luyện tập
- KT: Giúp học sinh hiểu kỹ hơn về bài biểu đồ
- KN: Nhìn vào đề giải bài toán 1 cách nhanh chóng và chính xác Biết cách vẽ biểu đồ
- TĐ: Rèn luyện tính cẩn thận , chính xác và ý thức hợp tác nhóm
Hệ thống hóa, tìm tòi
Phiếu học tậpBảng nhómBàng phụMáy tính
- KN: Biết tìm mốt của dấu hiệu , tính số trung bình cộng
- TĐ: thấy được ý nghĩa thực tế của mốt
Nêu vấn đề, thuyết trình, đàm thoại
Phiếu học tậpBảng nhómBàng phụMáy tính
Tiết 48:
Luyện tập
- KT: Củng cố kiến thứ về số trung bình cộng
- KN:
+ Làm thành thạo các bài tập về số trung bình cộng
+ Tìm mốt của dấu hiệu 1 cánh nhanh chóng và chính xác
- TĐ: Vận dụng kiến thức đã học vào thực tế Rèn luyện tính cẩn thận , chính xác và ý thức hợp tác nhóm
Hệ thống hóa, đàm thoại
Phiếu học tậpBảng nhómBàng phụMáy tính
Trang 924 Tiết 49:
Ôn tập Chương III - KT: Củng cố lại toàn bộ kiến thức đã học trong ChươngIII- KN:
+ Hiểu rõ lý thuyết để áp dụng vào bài tập
+ Rèn luyệïn kỹ năng tính toán nhanh và chính xác
+ Hiểu kĩ hơn về “Thống kê”
- TĐ: Qua các bài tập ôn, học sinh vận dụng vào thực tiễn cuộc sống
Hệ thống hóa, gợi mở, hỏi đáp
Phiếu học tậpBảng nhómBàng phụMáy tính
Tiết 50:
Kiểm tra 1 tiết
- KT: Kiểm tra khả năng tiếp thu kiến thức của học sinh
- KN: Qua bài kiểm tra của học sinh, giáo viên biết được khả năng tiếp thu và cách trình bày một bài toán thống kê của học sinh giúp giáo viênchỉnh sửa cách làm của học sinh cho đúng hơn
- TĐ: Rèn luyện tính cẩn thận và chính xác trong việc vận dụng các kiến thức của chương
Đề kiểm tra
- KN: Tự tìm được một số ví dụ về biểu thức đại số
- TĐ: Khả năng diễn đạt chính xác, trí tưởng tượng
Nêu vấn đề, đàm thoại
Phiếu học tậpBảng nhómBàng phụMáy tính
Trang 10Tiết 52:
§2.Giá trị của một
biểu thức đại số
- KT: Hiểu được thếnào là tính giá trị của một biểu thức đại số
- KN: Biết cávh tínhgiá trị của một biểu thức đại số, biết cách trình bày lời giải của bài toán này
- TĐ: Thấy được ứng dụng của toán học trong đời sống thực tế
Nêu vấn đề, diễn giải, gợi mở Phiếu học tậpBảng nhóm
Bàng phụMáy tính
Trang 1126 Tiết 53:
§3 Đơn thức - KT: Hiểu khái niệm đơn thứ, đơn
thức thu gọn, hệ số và phần biến của đơn thức
- KN:
+ Nhận biết một biểu thức đại số nàođó là đơn thức
+ Nhận biết được một đơn thức là đơn thức thu gọn Phân biệt được phần hệ số, phần biến của đơn thức
+ Biết nhân hai đơn thức
+ Biết cách viết một đơn thức thành đơn thức thu gọn
- TĐ: Rèn luyện tính cẩn thận , chínhxác và ý thức hợp tác nhóm
Nêu vấn đề, đàm thoại, gợi mở Phiếu học tậpBảng nhóm
Bàng phụMáy tính
Trang 12Tiết 54:
Luyện tập - KT: Củng cố kiến thức về biểu thức
đại số
- KN: Tính giá trị của một biểu thức đại số, tính tích các đơn thức, tìm bậc của đơn thức
- TĐ: Rèn luyện tính cẩn thận , chínhxác và ý thức hợp tác nhóm
Hệ thống hoá, hỏi đáp Phiếu học tậpBảng nhóm
Bàng phụMáy tính
§4.Đơn thức đồngdạng
- KT: Hiểu được thếnào là đơn thức đồng dạng Cách cộng trừ hai đơn thức đồng dạng
- KN: Biết nhận dạng hai đơn thức đồng dạng, cộng, trừ các đơn thức đồng dạng
- TĐ: Rèn luyện tính cẩn thận , chínhxác và ý thức hợp tác nhóm
Nêu vấn đề, hỏi đáp, tìm tòi
Phiếu học tậpBảng nhómBàng phụMáy tính
Trang 13Tiết 56:
Luyện tập - KT: củng cố kiến thức về biểu thức
đại số
- KN: Tính giá trị của 1 biểu thức đại số, tính tích các đơn thức, tính tổng và hiệu các đơn thức đồng dạng, tìm bậc của đơn thức
- TĐ: Rèn luyện tính cẩn thận , chínhxác và ý thức hợp tác nhóm
Hệ thống hóa, hỏi đáp Phiếu học tậpBảng nhóm
Bàng phụMáy tính
§5 Đa thức
- KT: Học sinh nhậnbiết được đa thức thông qua 1 số ví dụcụ thể Biết thu gọn
đa thức, tìm bậc của
đa thức
- KN: t thu gọn đa thức, tìm bậc của đathức
- TĐ;Phát triển khả năng quan sát và nhận xét
Nêu vấn đề, hỏi đáp, thuyết trình
Phiếu học tậpBảng nhómBàng phụMáy tính
Tiết 58
§6 Cộng, trừ đathức
- KT: Qui tắc cộng trừ đa thức
- KN: biết cộng, trừ
đa thức
- TĐ: Rèn luyện tính cẩn thận , chínhxác và ý thức hợp tác nhóm
Nêu vấn đề, hỏi đáp
Phiếu học tậpBảng nhómBàng phụ
Trang 14Hệ thống hóa, đàm thoại, gợi mở Phiếu học tậpBảng nhóm
Bàng phụ
Tiết 60:
§7 Đa thức mộtbiến
- KT: + Biết ký hiệu đa thức 1 biến và biết sắp xếp đa thức theo lũy thừa giảm hoặc tăng của biến
+ Biết tìm bậc cáchệ số cao nhất, hệ số tự do của đa thức
1 biến
+ Biết ký hiệu giátrị của đa thức tại 1 giá trị cụ thể của biến
- KN: Thu gọn và sắp xếp đa thức, xácđịnh hệ số cao nhất,hệ số tự docua3 đa thức một biến
- TĐ: Rèn luyện tính cẩn thận , chínhxác và ý thức hợp tác nhóm
Nêu vấn đề, đàm thoại, tìm tòi Phiếu học tậpBảng nhóm
Bàng phụMáy tính
Trang 15- TĐ: Khả năng quan sát, tính cẩn thận và chính xác
Giảng giải đàm thoại Phiếu học tậpBảng nhóm
Bàng phụMáy tính
Tiết 62:
Luyện tập
- KT:củng cố kiến
thức về đa thức một biến, cộng trừ đa thức 1 biến
- KN: Sắp xếp đa thức theo lũy thừa tăng hoặc giảm dần của biến và tính tổng, hiệu các đa thức
- TĐ: Rèn luyện tính cẩn thận , chínhxác và ý thức hợp tác nhóm
Hệ thống hóa, gợi mở
Phiếu học tậpBảng nhómBàng phụMáy tính
Trang 1631 Tiết 63:
§9 Nghiệm của đathức một biếnLuyện tập
- KT: Hiểu khái niệm nghiệm của đathức, cách tìm nghiệm của đa thức,số lượng nghiệm của đa thức Biết cách kiểm tra xem số a có phải là nghiệm của đa thức hay không (Chỉ cần kiểm tra xem P (a) có bằng 0 hay không?)
- KN: Tìm nghiệm của đa thức
- TĐ: Kha năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lý
Nêu vấn đề, gợi mở, đàm thoại Phiếu học tậpBảng nhóm
Bàng phụMáy tính
Trang 17Tiết 64
Ôn tập Chương IV - KT: Giúp học sinh hệ thống lại toàn bộ
kiến thức trong Chương IV
- KN: rèn kỹ năng viếtà đơn thức, đa thức, tính giá trị củabiểu thức, biết cách cộng đa thức và tìm nghiệm của đa thức một biến.Học sinh nhận dạng và tính toán một bài toán 1 cách dễ dàng, chínhxác và nhanh chóng……
- TĐ: Khả năng quan sát, diễn đạt , dự đoán, suy luận hợp lý Thấy được ứng dụng của toán học trong đời sống
Hệ thống hóa, khái quát hóa, hỏi đáp, gợi mở
Phiếu học tậpBảng nhómBàng phụMáy tính
Trang 1832 Tiết.65:
Ôn tập Chương IV - KT: Giúp học sinh hệ thống lại toàn bộ
kiến thức trong Chương IV
- KN: rèn kỹ năng viếtà đơn thức, đa thức, tính giá trị củabiểu thức, biết cách cộng đa thức và tìm nghiệm của đa thức một biến.Học sinh nhận dạng và tính toán một bài toán 1 cách dễ dàng, chínhxác và nhanh chóng……
- TĐ: Khả năng quan sát, diễn đạt , dự đoán, suy luận hợp lý Thấy được ứng dụng của toán học trong đời sống
Hệ thống hóa, khái quát hóa, hỏi đáp, gợi mở
Phiếu học tậpBảng nhómBàng phụMáy tính
Trang 19Tiết 66
Ôn tập cuối nâm
môn đại số
- KT: Oân tập và hệ thống hóa kiến thức từ đầu năm nhằm giúp HS khắc sâu hơn và nận dụng hành thạo vào bài tập
- KN:
+ Rèn kỷ năng thực hiện phép tính trong Q, giải bài toán chia tỉ lệ, bài tập về đồ thị hàm số
y = ax (với a 0) + Nhận biết các khái niệm cơ bản của thống kê như dấu hiệu, tần số, số trung bình cộng và cách xác định
+ Cộng, trừ, nhân dơn thức; cộng, trừ
đa thức, tìm nghiệm của đa thức một biến
- TĐ: Khả năng quan sát, diễn đạt , dự đoán, suy luận hợp lý Thấy được ứng dụng của toán học trong đời sống
Hệ thống hóa, khái quát hóa, hỏi đáp, gợi mở
Phiếu học tậpBảng nhómBàng phụMáy tính
Trang 20- KN:
+ Rèn kỷ năng thực hiện phép tính trong Q, giải bài toán chia tỉ lệ, bài tập về đồ thị hàm số
y = ax (với a 0) + Nhận biết các khái niệm cơ bản của thống kê như dấu hiệu, tần số, số trung bình cộng và cách xác định
+ Cộng, trừ, nhân dơn thức; cộng, trừ
đa thức, tìm nghiệm của đa thức một biến
- TĐ: Khả năng quan sát, diễn đạt , dự đoán, suy luận hợp lý Thấy được ứng dụng của toán học trong đời sống
Hệ thống hóa, khái quát hóa, hỏi đáp, gợi mở
Phiếu học tậpBảng nhómBàng phụMáy tính
Trang 21HS khắc sâuhơn và nận dụng hành thạo vào bài tập
HS khắc sâuhơn và nận dụng hành thạo vào bài tập
Trang 23CHƯƠNG TUẦN TÊN BÀI DẠY MỨC ĐỘ CẦN ĐẠT PHƯƠNG PHÁP ĐDDH
Trang 24- KN: HS vẽ được góc đối đỉnh với 1 góc cho trước Nhậnbiết các góc đối đỉnh trong 1 hình.
- TĐ: Bước đầu tập suy luận
PP nêu vấn đề và phân tích.đàm thoại Sgk, thước thẳng, thước đo góc, bảng
phụ, giấy rời, phiếu học tập, bảng nhóm
Trang 25Tiết 2:
Luyện tập - KT: HS nắm chắc định nghĩa 2 góc đối
đỉnh., Tính chất 2 góc đối đỉnh thì bằng nhau
- KN: Nhận biết được các góc đối đỉnh trong 1 hình vẽđược góc đối đỉnh với góc cho trước
- TĐ: Bước đầu tập suy luận và biết cách trình bày một bài tập
PP phân tích đi lên.đàm thoại Sgk, thước thẳng, thước đo góc, phiếu
học tập, bảng nhóm
Trang 262 Tiết 3:
§2 Hai đường thẳng
vuông góc
- KT: Giải thích được thế nào là hai đường thẳng vuông góc với nhau Công nhận tính chất: Có duy nhất 1 đường thẳng b đi qua A và b a Hiểu thế nào là đường trung trực của 1 đoạn thẳng
- KN: Biết vẽ đườngthẳng đi qua 1 điểm cho trước và vuông góc với 1 đường thẳng cho trước
Biết vẽ đường trungtrực của 1 đoạn thẳng cho trước
Biết vẽ đường trungtrực của 1 đoạn thẳng
- TĐ: Bước đầu tập suy luận
PP nêu vấn đề trên thực hành Sgk, thước thẳng, êke, giấy rời, bảng
phụ, phiếu học tập, bảng nhóm
Trang 27Tiết 4:
Luyện tập - KT: Giải thích được thế nào là 2
đường thẳng vuông góc với nhau:
- KN: Biết vẽ đườngthẳng đi qua 1điểm cho trước và vuông góc với 1 đường thẳng cho trước
Biết vẽ đường trungtrực của 1 đoạn thẳng Sử dụng thành thạo Êke thước thẳng
- TĐ: Bước đầu tập suy luận
Đàm thoại thực hành Sgk, thước thẳng, êke, giấy rời, bảng
phụ, phiếu học tập, bảng nhóm
§3 Các góc tạo bởi
1 đường thẳng cắt
hai đường thẳng
- KT: HS hiểu được tính chất sau: Cho 2 đường thẳng và 1 cát tuyến Nếu có 1 cặp góc so le trong bằng nhau thì: + Cặp góc so le trong bằng nhau
+ Hai góc đồng
vị bằng nhau
+ Hai góc trongcùng phía bù nhau
- KN: HS có kỹ năng nhận biết: Cặpgóc so le trong, cặp góc đồng vị trong cùng phía
- TĐ: Bước đầu tập suy luận
PP diễn giải, đàm thoại
Thước thẳng, thước
đo góc, bảng phụ, phiếu học tập, bảng nhóm
Trang 28- KN: Biết vẽ đườngthẳng đi qua 1 điểm nằm ngoài 1 đường thẳng cho trước và song song với đườngthẳng ấy Biết sử dụng êke và thước thẳng hoặc chỉ dùngêke để vẽ 2 đường thẳng song song.
- TĐ: Rèn tính cẩn thận, chính xác, sáng tạo
PP nêu vấn đề đàm thoại Sgk, thước thẳng, êke, bảng phụ,
phiếu học tập, bảng nhóm
Trang 294 Tiết 7:
Luyện tập - KT: Thuộc và nắmchắc dấu hiệu nhận
biết 2 đường thẳng song song
- KN: Biết vẽ thànhthạo đường thẳng đi qua 1 điểm nằm ngoài 1 đường thẳngcho trước và song song với đường thẳng đó Sử dụng thành thạo êke và thước thẳng hoặc chỉ riêng êke để vẽ
2 đường thẳng song song
- TĐ: Rèn tính cẩn thận, chính xác, sáng tạo
PP phân tích đi lên
đàm thoại Thước thẳng, êke, phiếu học tập, bảng
nhóm., bảng phụ
Trang 30Tiết 8:
§5 Tiên đề Ơclit về
đường thẳng song
song
- KT: Hiểu được nộidung tiên đề Ơclít làcông nhận tính duy nhất của đường thẳng b đi qua M (M
a) sao cho b//a
Hiểu rằng nhờ có tiên đề Ơclít mới suy ra được tính chất của 2 đường thẳng song song
- KN: Cho biết 2 đường thẳng song song và 1 cát tuyến
Cho biết số đo của 1góc, biết cách tính các số đo các góc còn lại
- TĐ: Rèn tính cẩn thận, chính xác,
PP nêu vấn đề đàm thoại Sgk, thước thẳng, thước đo góc, bảng
phụ, phiếu học tập, bảng nhóm
Trang 315 Tiết 9:
Luyện tập + Kiểm
tra 15 phút
- KT: Cho 2 đường thẳng song song và cát tuyến, cho biết số đo của 1góc, biếttính các góc còn lại
- KN: Vận dụng được tiên đề Ơclít và tính chất của 2 đường thẳng song song để giải bài tập
Bước đầu biết suy luận bài toán và biết cách trình bày bài toán
- TĐ: Rèn tính cẩn thận, chính xác,
PP phân tích đàm thoại Sgk, thước thẳng, thước đo góc, ba,
phiếu học tập.ûng phụ
Tiết 10:
§6 Từ vuông góc
đến song song
- KT: Biết quan hệ giữa 2 đường thẳng cùng vuông góc hoặc cùng song song với một đường thẳng thứ 3
- KN: Biết phát biểugãy gọn 1 mệnh đề toán học tập suy luận
- TĐ: Rèn tính cẩn thận, chính xác,
PP nêu vấn đề - PP phân tích đàm thoại
Sgk, thước thẳng, êke, bảng phụ, phiếu học tập, bảng nhóm
Trang 326 Tiết 11:
Luyện tập -KT: Nắm vững quan hệ giữa 2
đường thẳng cùng vuông góc hoặc cùng song song với đường thẳng thứ 3
- KN: Rèn luyện kỹ năng phát biểu gãy gọn 1 mệnh đề toánhọc Bước đầu tập suy luận
- TĐ: Rèn tính cẩn thận, chính xác
PP phân tích đàm thoại Sgk, thước thẳng, êke, bảng phụ,
phiếu học tập, bảng nhóm
“Nếu…….thì……”
Làm quen với mệnhđề logic pq
- TĐ: Rèn tính cẩn thận, chính xác
PP nêu vấn đề - PP phân tích Sgk, thước kẻ, bảng phụ, phiếu học tập,
bảng nhóm
Trang 33Tiết 13:
Luyện tập - KT: biết diễn đạt định lí dưới dạng
“Nếu…….thì……” – - KN: Biết minh họa
1 định lí trên hình vẽ và viết giả thiết -Kết luận bằng kí hiệu Bước đầu biết chứng minh định lí
- TĐ: Rèn tính cẩn thận, chính xác
PP phân tích đàm thoại Sgk, thước kẻ, bảng phụ , phiếu h, bảng
nhóm.ọc tập
Tiết 14:
Ôn tập Chương I
- KT: Hệ thống hóa kiến thức về đường thẳng vuông góc, đường thẳng song song
- KN: Sử dụng thành thạo các dụngcụ để vẽ 2 đường thẳng vuông góc, hai đường thẳng song song Biết cách kiểm tra xem 2đường thẳng cho trước Có TK vuông góc hay song song không? Bước đầu tập suy luận, vận dụng tính chất của các đường thẳng vuông góc, song song
- TĐ: Rèn tính cẩn thận, chính xác
Phân tích khái quát hóa đàm thoại, hệ thống hoá
Sgk, dụng cụ đo, vẽ,bảng phụ, phiếu họctập, bảng nhóm
Trang 34Tiết 15:
Ôn tập Chương I (tt) - KT: Tiếp tục củng cố kiến thức về
đường thẳng vuông góc, đường thẳng song song
- KN: Sử dụng thành thạo các dụngcụ để vẽ hình Biết diễn đạt hình vẽ chotrước bằng lời Bướcđầu tập suy luận, vận dụng tính chất của các đường thẳng vuông góc, song song để tính toán hoặc chứng minh
- TĐ: Rèn tính cẩn thận, chính xác
Phân tích khái quát hóa đàm thoại, hệ thống hoá
Sgk, dụng cụ đo, vẽ,bảng phụ, bảng phụ,phiếu học ta, bảng nhóm.äp
Tiết 16:
Kiểm tra 1 tiết - KT: Kiểm tra sự hiểu bài của HS
- KN: Biết diễn đatï các tính chất (định lí) thông qua hình vẽ
biết vẽ hình theo trình tự bằng lời
Biết vận dụng các định lí để suy luận, tính toán số đo các góc./
- TĐ: Có ý thức tự học, tự tin trong họctập Rèn tính trung thực, cẩ thận, chính xác
Chuẩn bị sẵn cho mỗi HS 1 đề
Trang 35Biết vận dụng định
lí trong bài để tính số đo các góc của tam giác Có ý thức vận dụng các kiếc thức được học vào các bài toán
- TĐ: Phát huy trí lực của học sinh
PP thực hành – Phân tích tổng hợp Thước thẳng, thước đo góc, 1 miếng bìa
hình 4 lớn, kéo cắt giấy, phiếu học tập, bảng nhóm
Tiết 18:
§1 Tổng 3 góc của tam giác (tt)
- KT: HS nắm được định nghĩa và tính chất về góc vuông của tam giác vuông
Định nghĩa và tính chất góc ngoài của
- KN: Biết vận dụngđịnh nghĩa, định lí trong ài để tính số
đo góc của , giải 1 số bài tập
- TĐ: Giáo dục tính cẩn thận, chính xác và khả năng suy luận cũa HS
Phân tích đàm thoại Thước thẳng, êke,
thước đo góc, bảng phu, phiếu học tập., bảng nhóm