Số các vectơ khác vectơ–không có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của tứ giác bằng:.. Cho tam giác ABC có G là trọng tâm, M là trung điểm của BCA[r]
Trang 1Đề kiểm tra chương I – Hình học 10 Thạc sĩ: Huỳnh Đức Khánh
TRUNG TÂM LUYỆN THI & DẠY KÈM TẠI GIA GIA SƯ ĐỨC KHÁNH
22A – Phạm Ngọc Thạch – TP Quy Nhơn Điện thoại 0975.120.189
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
-
ĐỀ SỐ 01 (Đề gồm 2 trang)
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 1 HÌNH HỌC 10
Thời gian làm bài : 45 phút.
===============================================
A – PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Câu 1 Chọn mệnh đề đúng
A Hai vectơ cùng phương thì cùng hướng
B Hai vectơ khơng cùng hướng thì luơn ngược hướng
C Hai vectơ cĩ độ dài bằng nhau thì bằng nhau
D Hai vectơ bằng nhau thì cùng hướng
Câu 2 Cho tứ giác ABCD Số các vectơ khác vectơ–khơng cĩ điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của
tứ giác bằng:
Câu 3 Cho tam giác ABC cĩ G là trọng tâm, M là trung điểm của BC Chọn đẳng thức đúng
A =
GB GC 2GM
C +=
3
Câu 4 Cho 4 điểm A, B, C, D bất kỳ Chọn đẳng thức đúng
A +=
AB AC AD B +=+
AB CD AC BD
C ++=
CB BA AD DC D −−=
BA CA DC BD
Câu 5 Cho G là trọng tâm tam giác ABC, O là điểm bất kỳ thì
A = +
OB OC
AG
AB BC AC AG
C =2(+)
3 D ++=
OA OB OC 3OG
Câu 6 Cho hình chữ nhật ABCD Chọn đẳng thức đúng
A +=
AB DB AD B −=
AB AC BC
C −=
AB BC CA D + = −
AB AD AB AD
Câu 7 Cho hình chữ nhật ABCD cĩ AB = 4, AD = 2 Chọn mệnh đề sai
A + =
AB BC 2 5
C − =
AB AD 6
Câu 8 Cho hai điểm M 8; 1 và N 3; 2 Gọi P là điểm đối xứng với điểm M qua điểm N thì tọa độ ( − ) ( )
của P là cặp số nào sau đây
11 1
;
2 2
C (13; 3 − ) D (11; 1 − )
Câu 9 Cho ( )
a 6;1 và (− )
b 2; 3 Khẳng định nào sau đây là đúng
A +
a b và ( − )
a' 4; 4 ngược hướng B a và
b cùng phương
C −
a b và (− )
b' 24; 6 cùng hướng D +
2a b và
b cùng phương
Trang 2Đề kiểm tra chương I – Hình học 10 Thạc sĩ: Huỳnh Đức Khánh
TRUNG TÂM LUYỆN THI & DẠY KÈM TẠI GIA GIA SƯ ĐỨC KHÁNH
22A – Phạm Ngọc Thạch – TP Quy Nhơn Điện thoại 0975.120.189
Câu 10 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A 4; 0( ), B 0; 8( − ) và điểm C chia đoạn thẳng AB theo tỉ số –3 thì tọa độ của C là
C (− −2; 12 ) D (3; 1 − )
Câu 11 Trong hệ ( )
O; i;j , tọa độ
u thỏa hệ thức = − +
2u 3i j là
C −
3 1
;
3 1
;
2 2
Câu 12 Xác định vị trí của ba điểm A, B, C thoả hệ thức =
AB CA
C A trùng B D A là trung điểm của BC
B – PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 1 Cho tam giác ABC với I, J, K lần lượt được xác định bởi
1
IB 2IC, JC JA , KA KB
a) Tính IJ , IK theo AB, AC
b) Chứng minh ba điểm I, J, K thẳng hàng
Câu 2 Cho tam giác ABC Tìm tập hợp các điểm M sao cho
a) ++ = 3+
b) + = −
2MA MB 4MB MC
Câu 3 Cho tam giác ABC cĩ A 3;1 , B –1; 2 , C 0; 4 ( ) ( ) ( )
a) Tìm điểm D để tứ giác ABDC là hình bình hành
b) Tìm trọng tâm G của tam giác ABC
- HẾT -