Trường THPT Trưng Vương ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT Môn : Hình học lớp 10 Chuẩn Họ tên học sinh :.. Phần trắc nghiệm: 4 điểm Chọn câu trả lời đúng nhất.[r]
Trang 1Họ tên học sinh : Lớp: Điểm
Nội dung đề số : 001
A Phần trắc nghiệm: (4 điểm) Chọn câu trả lời đúng nhất.
Câu 1 Cho tứ giác ABCD Số các vectơ khác vectơ–không có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của tứ
giác bằng:
Câu 2 Xác định vị trí của 3 điểm A, B, C thoả hệ thức: AB CA
A) C trùng B B) ABC cân C) A trùng B D) A là trung điểm của BC
Câu 3 Cho hình bình hành ABCD Đẳng thức nào sau đây là đúng:
A) AB AD AC B) AB AC AD C) AB BC CA D) AB CD
Câu 4 Cho ABC có trọng tâm G M là một điểm tuỳ ý Đẳng thức nào sau đây là đúng:
A) MA MB MC 0 B) AM BM CM 3GM
C) AB AC 2AG D) MA MB 2MG
Câu 5 Cho 3 điểm A(1; 1), B(–1; –1), C(6; 6) Khẳng định nào sau đây là đúng:
A) G(2; 2) là trọng tâm của ABC B) B là trung điểm của AC
C) C là trung điểm của AB D) ABvà AC ngược hướng
Câu 6 Cho hai điểm M(8; –1), N(3; 2) Toạ độ của điểm P đối xứng với điểm M qua điểm N là:
2 2
Câu 7 Cho hai điểm A(4; 0), B(0; –8) Toạ độ của điểm C thoả: CA 3CB là:
Câu 8 Cho hai vectơ = (2; –4), = (–5; 3) Toạ độ của vectơ a b u 2a b là:
B Phần tự luận: (6 điểm)
Câu 9 (3 điểm) Cho ABC và điểm M thoả hệ thức: BM 2MC
a) Chứng minh rằng: AM 1AB 2AC
b) Gọi BN là trung tuyến của ABC, I là trung điểm của BN
Chứng minh rằng: MA 2MB MC 4MI
Câu 10 (3 điểm) Cho ABC có A(3; 1), B(–1; 2), C(0; 4).
a) Tìm điểm D để tứ giác ABCD là hình bình hành
b) Tìm trọng tâm G của ABC
====================
Bài làm:
A Bảng trả lời trắc nghiệm:
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8
A B C D
B Phần tự luận: (Học sinh làm phần tự luận ngay trên tờ giấy này, kể cả trang sau)
Trang 2
Trường THPT Trưng Vương ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT Môn : Hình học lớp 10 Chuẩn
Họ tên học sinh : Lớp: Điểm
Nội dung đề số : 002
A Phần trắc nghiệm: (4 điểm) Chọn câu trả lời đúng nhất
Câu 1 Cho ngũ giác ABCDE Số các vectơ khác vectơ–không có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của
ngũ giác bằng:
Câu 2: Xác định vị trí của 3 điểm A, B, C thoả hệ thức: AC BC
A) C trùng B B) ABC cân C) A trùng B D) C là trung điểm của AB
Câu 3 Cho hình bình hành ABCD Đẳng thức nào sau đây là đúng:
A) AB AD AC B) AB AC AD C) AB BC CA D) AB DC
Câu 4 Cho ABC có trọng tâm G M là một điểm tuỳ ý Đẳng thức nào sau đây là đúng:
A) MA MB MC 0 B) MA MB 2MG
C) AB AC 2AG D) CA CB 3CG
Câu 5 Cho 3 điểm A(1; –1), B(–1; 1), C(6; 6) Khẳng định nào sau đây là đúng:
A) G(2; 2) là trọng tâm của ABC B) B là trung điểm của AC
C) C là trung điểm của AB D) ABvà AC ngược hướng
Câu 6 Cho hai điểm M(8; –1), N(3; 2) Toạ độ của điểm P đối xứng với điểm N qua điểm M là:
2 2
Câu 7 Cho hai điểm A(4; 0), B(0; –8) Toạ độ của điểm C thoả: CA 3CB là:
Câu 8 Cho hai vectơ = (2; –4), = (–5; 3) Toạ độ của vectơ a b u 2a b là:
B Phần tự luận: (6 điểm)
Câu 9 (3 điểm) Cho ABC và điểm M thoả hệ thức: CM 2MB
a) Chứng minh rằng: AM 2AB 1AC
b) Gọi CN là trung tuyến của ABC, I là trung điểm của CN
Chứng minh rằng: MA MB 2MC 4MI
Câu 10 (3 điểm) Cho ABC có A(3; 1), B(–1; 2), C(0; 4).
a) Tìm điểm D để tứ giác ABDC là hình bình hành
b) Tìm trọng tâm G của ABC
====================
Bài làm:
A Bảng trả lời trắc nghiệm:
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8
A B C D
B Phần tự luận: (Học sinh làm phần tự luận ngay trên tờ giấy này, kể cả trang sau)
Trang 3
Họ tên học sinh : Lớp: Điểm
Nội dung đề số : 003
A Phần trắc nghiệm: (4 điểm) Chọn câu trả lời đúng nhất
Câu 1 Cho lục giác ABCDEF Số các vectơ khác vectơ–không có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của
lục giác bằng:
Câu 2: Xác định vị trí của 3 điểm A, B, C thoả hệ thức: AB 2AC
A) C trùng B B) ABC cân C) A trùng B D) C là trung điểm của AB
Câu 3 Cho hình bình hành ABDC Đẳng thức nào sau đây là đúng:
A) AB AD AC B) AB AC AD C) AB BC CA D) AB DC
Câu 4 Cho ABC có trọng tâm G M là một điểm tuỳ ý Đẳng thức nào sau đây là đúng:
A) MA MB MC 0 B) AM BM CM 3MG
C) AB AC 3AG D) MA MB 2MG
Câu 5 Cho 3 điểm A(1; 1), B(–1; –1), C(3; 3) Khẳng định nào sau đây là đúng:
A) G(3 3; ) là trọng tâm của ABC B) A là trung điểm của BC
2 3
C) C là trung điểm của AB D) ABvà AC cùng hướng
Câu 6 Cho hai điểm M(8; –1), N(3; 2) Toạ độ của điểm P sao cho M đối xứng với điểm N qua điểm P là:
2 2
Câu 7 Cho hai điểm A(–4; 0), B(0; 8) Toạ độ của điểm C thoả: CA 3CB là:
Câu 8 Cho hai vectơ = (–2; 4), = (5; –3) Toạ độ của vectơ a b u 2a b là:
B Phần tự luận: (6 điểm)
Câu 9 (3 điểm) Cho ABC và điểm M thoả hệ thức: AM 2MC
a) Chứng minh rằng: BM 1BA 2BC
b) Gọi AN là trung tuyến của ABC, I là trung điểm của AN
Chứng minh rằng: 2MA MB MC 4MI
Câu 10 (3 điểm) Cho ABC có A(3; 1), B(–1; 2), C(0; 4).
a) Tìm điểm D để tứ giác ACBD là hình bình hành
b) Tìm trọng tâm G của ABC
====================
Bài làm:
A Bảng trả lời trắc nghiệm:
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8
A B C D
B Phần tự luận: (Học sinh làm phần tự luận ngay trên tờ giấy này, kể cả trang sau)
Trang 4
Trường THPT Trưng Vương ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT Môn : Hình học lớp 10 Chuẩn
Họ tên học sinh : Lớp: Điểm
Nội dung đề số : 004
A Phần trắc nghiệm: (4 điểm) Chọn câu trả lời đúng nhất
Câu 1 Cho bát giác ABCDEFGH Số các vectơ khác vectơ–không có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh
của bát giác bằng:
Câu 2: Xác định vị trí của 3 điểm A, B, C thoả hệ thức: AB BC
A) C trùng A B) ABC cân C) A trùng B D) A là trung điểm của BC
Câu 3 Cho hình bình hành ACBD Đẳng thức nào sau đây là đúng:
A) AC AD AB B) AB AC AD C) AB BC CA D) AB CD
Câu 4 Cho ABC có trọng tâm G M là một điểm tuỳ ý Đẳng thức nào sau đây là đúng:
A) AG BG CG 0 B) MA MB MC 0
C) AB AC 2AG D) MA MB 2MG
Câu 5 Cho 3 điểm A(1; 1), B(–1; –1), C(–3; –3) Khẳng định nào sau đây là đúng:
A) G(–3; 3) là trọng tâm của ABC B) B là trung điểm của AC
2 2
C) C là trung điểm của AB D) ABvà AC ngược hướng
Câu 6 Cho hai điểm M(8; 1), N(3; 2) Toạ độ của điểm P đối xứng với điểm M qua điểm N là:
2 2
Câu 7 Cho hai điểm A(–4; 0), B(0; 8) Toạ độ của điểm C thoả: CA 3CB là:
Câu 8 Cho hai vectơ = (–2; 4), = (5; –3) Toạ độ của vectơ a b u a 2b là:
B Phần tự luận: (6 điểm)
Câu 9 (3 điểm) Cho ABC và điểm M thoả hệ thức: BM 3MC
a) Chứng minh rằng: AM 1AB 3AC
b) Gọi CN là trung tuyến của ABC, I là trung điểm của CN
Chứng minh rằng: MA MB 2MC 4MI
Câu 10 (3 điểm) Cho ABC có A(3; 1), B(1; –2), C(0; 4).
a) Tìm điểm D để tứ giác ABCD là hình bình hành
b) Tìm trọng tâm G của ABC
====================
Bài làm:
A Bảng trả lời trắc nghiệm:
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8
A B C D
B Phần tự luận: (Học sinh làm phần tự luận ngay trên tờ giấy này, kể cả trang sau)
Trang 5
Đề số 001:
A Trắc nghiệm: Mỗi câu 0,5 điểm
B Tự luận: Mỗi câu 3 điểm
Câu 9: a) BM 2MC AM AB 2(AC AM) (0,5 điểm)
3AM AB 2AC (0,5 điểm)
b) MA MC 2MN (0,5 điểm)
(0,5 điểm)
MB MN 2MI
MA 2MB MC 4MI (0,5 điểm)
BC (1;2)
ABCD là hình bình hành AD BC (0,5 điểm)
x 3 1y 1 2 (0,5 điểm)
x 4y 3 D(4; 3) (0,5 điểm)
G
G
x
3
y
3
G G
3 1 0 2 x
1 2 4 7 y
2 7;
3 3
==========================
Đề số 002:
A Trắc nghiệm: Mỗi câu 0,5 điểm
B Tự luận: Mỗi câu 3 điểm
Câu 1 a) CM 2MB AM AC 2(AB AM) (0,5 điểm)
3AM 2AB AC (0,5 điểm)
b) MA MB 2MN (0,5 điểm)
(0,5 điểm)
MC MN 2MI
MA MB 2MC 4MI (0,5 điểm)
CD (x;y 4)
ABDC là hình bình hành CD AB (0,5 điểm)
y 4 1x 4 (0,5 điểm)
xy 54 D(–4; 5) (0,5 điểm)
x
3
A
N
I
A
N
I
Trang 6Đề số 003:
A Trắc nghiệm: Mỗi câu 0,5 điểm
B Tự luận: Mỗi câu 3 điểm
Câu 1 a) AM 2MC BM BA 2(BC BM) (0,5 điểm)
3BM BA 2BC (0,5 điểm)
b) MB MC 2MN (0,5 điểm)
(0,5 điểm)
MA MN 2MI
2MA MB MC 4MI (0,5 điểm)
CB ( 1; 2)
ACBD là hình bình hành AD CB (0,5 điểm)
x 3y 1 12 (0,5 điểm)
x 2y 1 D(2; –1) (0,5 điểm)
G
G
x
3
y
3
G G
3 1 0 2 x
1 2 4 7 y
2 7;
3 3
==========================
Đề số 004:
A Trắc nghiệm: Mỗi câu 0,5 điểm
B Tự luận: Mỗi câu 3 điểm
Câu 1 a) BM 3MC AM AB 3(AC AM) (0,5 điểm)
4AM AB 3AC (0,5 điểm)
b) MA MB 2MN (0,5 điểm)
(0,5 điểm)
MC MN 2MI
MA MB 2MC 4MI (0,5 điểm)
BC ( 1;6)
ABDC là hình bình hành AD BC (0,5 điểm)
y 1 6
x 2 D(2; 7) (0,5 điểm)
y 7
G
G
x
3
y
3
G G
3 1 0 4 x
1 2 4
3
4 ;1 3
==========================
B
N
I
A
N
I
·