Mang tÝnh bÈm sinh, suèt ®êi kh«ng thay ®æi.. Kh«ng bÒn v÷ng.[r]
Trang 1Ubnd huyện hng hà
phòng gD&ĐT
* * *
-Đề kiểm tra chất lợng học sinh giỏi huyện
Năm học 2009 - 2010
Môn: Sinh học 8
(Thời gian làm bài 120 phút)
I trắc nghiệm : ( 6,0 điểm )
1 Bào quan có vai trò quan trọng nhất trong họat động hô hấp giải phóng năng lợng là :
a Ti thể b Lạp thể c Trung thể d Gôngi
2 Sự hình thành lồi cằm ở nguời có liên quan đến:
a Các cơ vận động ngôn ngữ b Thức ăn của ngời thuộc nhóm ăn tạp
c Việc chế biến thức ăn , ăn chín d Tiếng nói phát triển
3 Khói thuốc lá chứa nhiều chất độc và có hại cho đờng hô hấp là:
1 Khí CO 2 Khí Nitơ ôxit NOx 3.Lu huỳnh ôxit SOx 4 Nicôtin Câu trả lời đúng là:
a 1,2,3 b 1,3,4 c 2,3,4 d 1,2,4
4.Các chất dinh dỡng đợc hấp thu qua đờng máu là:
1 Glucô 2 Glixêrin và axit béo 3 axit amin 4 Các vitamin tan trong dầu 5 Các vitamin tan trong nớc 6.Nớc và muối khoáng Câu trả lời đúng là:
a 1,2,3,4,5 b 1,3,4,5,6 c 1,2,4,5,6 d 1,2,3,5,6
5 Cơ thể ngời tỏa nhiệt bằng con đờng:
1 Qua da 2 Hô hấp 3 Bài tiết 4 Tiêu hoá Câu trả lời đúng :
a 1,2,3 b 2,3,4 c 1,2,4 d 1,3,4
6 Loại vitamin tan trong dầu là:
a Vitamin nhóm B b Vitamin A,D,E, K c Vitamin A,B,C,D d Vitamin C, E, K
7 Các chất thải bài tiết đợc phát sinh từ:
a Phổi và gan b Quá trình chuyển hoá trong tế bào
c Gan và thận d Quá trình trao đổi chất ở tế bào
8 Đặc điểm của phản xạ không điều kiện:
1 Một kích thích nhất định sẽ có một trả lời tơng ứng 2 Mang tính bẩm sinh, suốt đời không thay
đổi 3 Không bền vững 4 Mang tính di truyền 5 Giúp bảo vệ cơ thể Câu trả lời đúng là:
a 1,2,3,4 b 2,3,4,6 c 2,3,4,5 d 1,2,4,5
9 Cơ quan giúp cơ thể giữ đợc thăng bằng là:
1 Tiểu não 2 Cơ quan tiền đình 3 Trụ não 4 Các ống bán khuyên Câu trả lời đúng :
a 1,2,3 b 1,2,4 c 1,3,4 d 2,3,4
10 Trong các tuyến sau tuyến nào là tuyến pha:
a Tuyến mồ hôi b Tuyến sinh dục c Tuyến giáp d Tuyến nhờn
11 Các hoocmôn quan trọng của tuyến yên đợc tiết ra từ:
a.Thuỳ trớc , thuỳ sau b Thuỳ trớc, thuỳ giữa
c Thuỳ trớc, thuỳ giữa, thuỳ sau d Thuỳ giữa, thuỳ sau
12 Dấu hiệu xuất hiện ở tuổi dậy thì nào sau đây không đúng chung cho cả nam và nữ:
a Tuyến mồ hôi và tuyến nhờn phát triển b Lớn nhanh
c Da mịn màng và cơ bắp phát triển d Xuất hiện mụn trứng cá
II tự luận : ( 14,0 điểm )
Trang 2Câu 1 (3.5 điểm )
Khẩu phần là gì? Nêu các nguyên tắc lập khẩu phần? Vì sao cần phối hợp nhiều loại thức ăn khác nhau khi lập khẩu phần?
Câu 2 ( 2,5 điểm)
Nêu những điểm khác nhau về hình thái, kích thớc và cấu tạo của hồng cầu ngời và hồng cầu ếch Loại hồng cầu nào vận chuyển khí O2 và khí CO2 hiệu quả hơn ? Vì sao?
Câu 3 ( 2,0 điểm )
a Tại sao khi bị nhiễm khuẩn cơ thể lại có phản ứng nâng nhiệt độ lên cao hơn bình thờng?
b Không cần đo nhiệt độ hoặc sờ tay vào ngời bệnh ta vẫn có thể biết đợc ngời đó đang bị sốt cao.Em hãy cho biết hiện trên cơ thể của ngời bệnh mà ta có thể nhận biết đợc ngời đó đang sốt cao? Tại sao ở
ng-ời bệnh lại có những biểu hiện đó?
Câu 4 ( 2,0 điểm )
Hãy nêu các cơ quan bài tiết của ngời và sản phẩm đào thải của nó? Giải thích ý nghĩa của sự bài tiết
đối với cơ thể?
Câu 5 (2,0 điểm)
Hãy lựa chọn các cụm từ thích hợp ( Chất trắng, vỏ não, phản xạ có điều kiện, chất xám, phản xạ
không điều kiện, chất xám, đờng thần kinh, hệ thần kinh, nhân nền, ở ngời, dây thần kinh) thay cho các số
1,2,3… để hoàn thiện nội dung sau:
Đại não là phần não phát triển nhất …(1)…Đại não gồm: …(2) …tạo thành vỏ não là trung tâm của các…(3)… ,chất trắng nằm dới …(4) … là những …(5) … nối các phần của vỏ não với nhau và vỏ não với các phần dới của ….(6)… Trong …(7)… còn có các …(8)…
Câu 6 (2,0 điểm)
a Dựa vào cấu tạo của mắt, em hãy giải thích tại sao ta có thể nhìn rõ vật ở các khoảng cách khác nhau?
b Tại sao ngời già khi nhìn xa thì không cần đeo kính nhng khi đọc sách lại thờng phải đeo kính?
……… Hết…………
Biểu điểm chấm Thi HSG môn Sinh học lớp 8
Trang 3Năm học 2009 - 2010
A Trắc nghiệm (6,0 điểm)
Mỗi ý đúng cho 0,5 x 12 = 6,0 (điểm)
B Tự luận: (14,0 điểm)
Câu 1
( 3,5 đ)
* KN: Khẩu phần là lợng thức ăn cung cấp cho cơ thể trong một ngày
* Nguyên tắc lập khẩu phần:
- Phải phù hợp nhu cầu của từng đối tợng
- Phải cân đối thành phần các chất hữu cơ , cung cấp đủ muối khoáng và vitamin
- Phải cung cấp đầy đủ năng lợng cho cơ thể
* Cần phối hợp nhiều loại thức ăn trong lập khẩu phần ăn do:
- Không một loại thức ăn nào có chứa đủ các loại chất cho nhu cầu của cơ thể.
- ở mỗi lá tuổi khác nhau , mỗi dạng lao động khác nhau , nhu cầu
về chất của từng loại thức ăn cũng không giống nhau.
- Tuỳ theo từng địa phơng, điều kiện của mỗi gia đình … có thể sử dụng thức ăn thay thế, vì nhiều loại thức ăn khác nhau có thể cung cấp cho cơ thể một loại chất giống nhau
0,5đ
0,5đ 0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
Câu 2
( 2,5 đ)
* Khác nhau:
Đặc điểm so sánh Hồng cầu ngời Hồng cầu ếch Hình dạng Hình đĩa, lõm 2 mặt Hình thoi
Cấu tạo Không có nhân Có nhân
* Hồng cầu ngời vận chuyển hiệu quả hơn vì
- Có kích thớc nhỏ nên tỉ lệ giữa diện tích màng của hồng cầu trên
đơn vị diện tích lớn hơn so với hồng cầu ếch.
- Hình đĩa lõm 2 mặt làm tăng diện tích tiếp xúc của hồng cầu với
O 2 và CO2 -> Trao đổi khí thuận lợi hơn
0,5đ 0,5đ 0,5đ
0,5đ
0,5đ
Câu 3
( 2,0 đ)
a Khi bị nhiễm khuẩn cơ thể lại có phản ứng nâng nhiệt độ lên cao hơn bình thờng để hạn chế sự sinh sản của vi khuẩn nhằm bảo
vệ cơ thể
b Không cần đo nhiệt độ hoặc sờ tay vào ngời bệnh ta vẫn có thể
1,0đ
Trang 4biết đợc ngời đó đang bị sốt cao qua quan sát các biểu hiện sau:
- Mặt, môi đỏ lên do các mạch máu dới da giãn để hạ nhiệt độ cơ
thể.
- Thở nhanh để thoát nhiệt tốt hơn qua đờng hô hấp.
0,5đ
0,5đ
Câu 4
( 2,0đ)
* Cơ quan bài tiết và sản phẩm bài tiết:
Cơ quan bài tiết Sản phẩm bài tiết:
*Sự bài tiết loại bỏ đợc các chất cặn bã, chất độc giúp cơ thể tránh
đợc sự đầu độc và các cơ quan không bị tổn thơng, tạo sự cân bằng các thành phần của máu và tế bào duy trì khả năng hoạt động bình thờng của cơ thể.
1,0đ
1,0đ
Câu 5
( 2,0 đ)
( Mỗi ý đúng 0,25 điểm)
1- ở ngòi 2- chất xám 3 phản xạ có điều kiện 4 Vỏ não 5- Đờng thần kinh 6 Hệ thần kinh 7 Chất trắng 8 Nhân nền
1,0đ 1,0đ
Câu 6
( 2,0 đ )
a Mắt có thể nhìn rõ vật ở các khoảng cách khác nhau do:
- Ta có thể nhìn rõ vật thể nếu ảnh của vật đi qua thuỷ tinh thể rơi vào đúng điểm vàng trên võng mạc.
- Tuỳ theo khoảng cách của vật tới mắt mắt mà thể thuỷ tinh phải phồng lên hay xẹp xuống để hình ảnh rơi đúng điểm vàng.
b.Ngời già khi nhìn xa thì không cần đeo kính nhng khi đọc sách lại thờng phải đeo kính do bị viễn thị :
- Khả năng điều tiết của thuỷ tinh thể ở ngời già bị suy giảm không còn khả năng phồng lên nh lúc làm còn trẻ
- Ngời già khi đọc sách phải đeo kính để lồi để đa ảnh của vật về
đúng điểm vàng.
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
……… Hết ………