1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Đề và đáp án thi thử đại học, cao đẳng môn thi: Toán (số 212)

5 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 188,56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lập BBT; nêu đúng các khoảng đơn điệu và các điểm cực trị * Đồ thị: tự vẽ, rõ ràng, đầy đủ, chính xác... Kết luận: Những điểm cần tìm thoả mãn điều kiện bài toán..[r]

Trang 1

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG 2012

Môn thi : TOÁN (ĐỀ 212)

I PHẦN CHUNG (7 điểm) (Cho tất cả các thí sinh)

Câu 1 (2đ) Cho hàm số: y = 2x3 - 3x2 + 1 (1)

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1)

2 Tìm trên (C) những điểm M sao cho tiếp tuyến của (C) tại M cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 8

Câu 2 (2đ) 1 Giải hệ phương trình:



2 2

3

1 9

12 18

y xy

x xy

2 Giải phương trình: 9x + ( - 12).3x x + 11 - = 0x

Câu 3 (1đ) Tính thể tích khối chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a và khoảng cách giữa cạnh

bên và cạnh đáy đối diện bằng m

Câu 4 (1đ) Tính tích phân: 2    2

0

)]

4 ln(

) 2 (

I

Câu 5 (1đ) Cho tam giác ABC, với BC = a, CA = b, AB = c

Thoả mãn hệ điều kiện: CMR:



2

2

) (

) (

c a b b

b c a a

C B

1 sin

1 sin

II PHẦN RIÊNG (3đ) (Thí sinh chỉ làm một trong hai phần)

Theo chương trình chuẩn:

Câu 6a (2đ)

1 Trong mặt phẳng (oxy) cho đường thẳng (d): 3x - 4y + 5 = 0 và đường tròn (C): x2 + y2 + 2x - 6y + 9 = 0

Tìm những điểm M (C) và N (d) sao cho MN có độ dài nhỏ nhất. 

2 Trong không gian (oxyz) cho hai mặt phẳng:

(P1): x - 2y + 2z - 3 = 0

(P2): 2x + y - 2z - 4 = 0 và đường thẳng (d):

3

4 2

1

x

Lập phương trình mặt cầu (S) có tâm I (d) và tiếp xúc với hai mặt phẳng (P1), (P2).

Câu 7a (1đ) Đặt: (1 - x + x2 - x3)4 = a0 + a1x + a2x2 + + a12x12

Tính hệ số a7

Theo chương trình nâng cao

Câu 6b (2đ)

1 Trong mặt phẳng (oxy) cho đường tròn (C): (x + 1)2 + (y - 3)2 = 1 và điểm

M  Tìm trên (C) những điểm N sao cho MN có độ dài lớn nhất

5

7 ,

5

1

2 Trong không gian (oxyz), cho mặt cầu (S): x2 + y2 + z2 + 2x - 4y - 2z + 5 = 0 và mặt phẳng (P): x - 2y + 2z - 3 = 0

Tìm những điểm M (S), N (P) sao cho MN có độ dài nhỏ nhất. 

Câu 7b (1đ) Dùng định nghĩa, tính đạo hàm của hàm số:

khi x 0, và ; tại điểm x0 = 0

x

x x

x

f( ) 3 13  12

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG 2012

Môn thi : TOÁN (ĐỀ 212)

Câu 1 (2đ) y = 2x3 - 3x2 + 1

1) Khảo sát và vẽ đồ thị (C)

* TXĐ: R



x

y

lim 



x

y

lim 

Trang 2

+ Bảng biến thiên: y’ = 6x2 - 6x = 6x (x - 1)

) 0 (

; 1

) 1 (

; 0

y x

y x

Lập BBT; nêu đúng các khoảng đơn điệu và các điểm cực trị 0,25đ

* Đồ thị: (tự vẽ), rõ ràng, đầy đủ, chính xác 0,25đ

2) Tìm M (C) ?

Giả sử M (x0; y0) (C)  y0 = 2x0 - 3x0 + 1

Tiếp tuyến ( ) của (C) tại M:

y = (6x0 - 6x0) (x - x0) + 2x0 - 3x0 + 1 0,25đ

( ) đi qua điểm P(0 ; 8)   8 = -4x0 + 3x0 + 1

x0 = -1 ; (4x0 - 7x0 + 7 > 0, x0) 0,25đ

Vậy, có duy nhất điểm M (-1 ; -4) cần tìm 0,25đ

Câu 2 (2đ)

3 2 3

2 3

1 9

3 2 0

12 12

18

2

2 2

x y y

x y xy

x x

x xy

0,25đ 18

3

2 3;2 3

Thử lại, thoả mãn hệ đã cho

Vậy,  x;y  2 3;3 3, 2 3;3 3  0,25đ

2) Giải phương trình:  3x 2 x123x11x0

x

x

x

11 3

1 3

(*) 0 11 3

) (

0

x x

f

x

x

có nghiệm duy nhất = 2 0,25đ (*)

0 )

2

(

, 0 1 3 ln 3 )

(

'

f

x x

x

Vậy, tập nghiệm của phương trình: S = {0 ; 2} 0,25đ

Câu 3 (1đ) S

N

A C

O

B

SO (ABC)

S.ABC chóp đều   O là tâm tam giác đều ABC

M BC

BC SO

BC AM

 Trong SAM kẻ đường cao MN  MN = m

0,25đ 2

3 2

3 3

60 sin

a AO AM

a a

Trang 3

3 SO

SA h

SO

2 2 2

h

3

4 4



m

2 3

2

3 3

2

m a

am h

4 3

0,25đ

2 2

3

4 3 6 )

( 3

1

m a

m a h

ABC S V



m

2 3

Câu 4 (1đ) Tính tích phân

2

0

) 2 ( x dx x

0

2) 4 ln( x dx I1I2

(sử dụng đổi biến: ) 0,25đ

0

2 2

0

1

2 )

1 ( 1 )

2

dx x

dx x x

0 2

2 2

0 2 2

0

2 2

4 2

| ) 4 ln(

) 4

x

x x

x dx x I

6ln24 (đổi biến x2tant) 0,25đ

0,25đ

2 ln 6 4 2

3 2

I I

I

Câu 5 (1đ)

ABC:



) 2 ( ) (

) 1 ( ) (

2

2

c a b b

b c a a

(1) sin2A + sinAsinC = sin2B (Đl sin)

sinAsinC = (cos2A - cos2B)

2 1

sinAsinC = sin(A + B) sin (B -A)

 sinA = sin (B - A) ; (sin (A + B) = sin C > 0)

A = B - A ; (A, B là góc của tam giác)

 Tương tự: (2) C = 2B

A + B + C = , nên A = ; B = ; C =

7

4

0,25đ

7

7

2

C

B sin

1 sin1 

7

3 sin 7

cos 7 sin 2

7

cos 7

3 sin 2 7

4 sin 7

2 sin

7

2 sin 7

4 sin

A

sin 1 7 sin

1

II PHẦN RIÊNG (3 điểm)

Chương trình cơ bản

Câu 6a (2đ)

1) Tìm M (C), N (d)? 

Trang 4

(d): 3x - 4y + 5 = 0

(C): (x + 1)2 + (y - 3)2 = 1  Tâm I (-1 ; 3), bán kính R = 1

d (I ; d) = 2 (d) (C) = Ø

Giả sử tìm được N0 (d)   N0 là hình chiếu vuông góc của I trên (d)

) (

) 3

; 1 (

u d I

0,25đ

5

7

; 5

1 4

3

3 1

t y

t x

Rõ ràng    (C) = {M1; M2} ; M1  ; M2



5

11

; 5

2



5

19

; 5 8

M0 (C) để M0N0 nhỏ nhất   M0 M1 và M0N0 = 1 0,25đ

Kết luận: Những điểm cần tìm thoả mãn điều kiện bài toán



5

11

; 5

2

 5

7

; 5 1

2) Phương trình mặt cầu (S) ?

(P1): x - 2y + 2z - 3 = 0

(P2): 2x + y - 2z - 4 = 0

Giả sử I (x0 ; y0 ; z0) (d): 

3

4 2

1

x

I (-2 - t ; 2t ; 4 + 3t) là tâm của mặt cầu (S) 0,25đ

Mặt cầu (S) tiếp xúc với (P1), (P2)  d (I, (P1)) = d (I ; (P2))

0,25đ

1

13 16

10 3

1 3 9

3

1

t

t t

t

I1 = (11 ; 26 ; -35) ; I2 (-1 ; 2 ; 1)

Vậy, có hai mặt cầu cần tìm:

(S1): (x - 11)2 + (y - 26)2 + (z + 35)2 = 382

(S2): (x + 1)2 + (y - 2)2 + (z - 1)2 = 22 0,25đ

Câu 7a (1đ) Tính hệ số a 7 ?

(1 - x + x2 - x3)4 = (1 - x)4 (1 + x2)4 0,25đ

4 0

2 4 4

0

4

1

i

i i k

k k k

x C x

C

(Gt) , 0,1,2,3,4     ; 1;3, 3;2 0,25đ

7 2

i k

i k

0,25đ 40

2 4

3 4

3 4

1 4

Chương trình nâng cao

Câu 6b (2đ)

1) Tìm N (C)?

(C): (x + 1)2 + (y - 3)2 = 1

Tâm I (-1 ; 3), bán kính R = 1 ; M

 5

7

; 5 1

Trang 5

2 5

8

; 5

 

IM

Giả sử tìm được N (C)   MN MI + IN = 3 0,25đ

Dấu “=” xảy ra  N là giao điểm của tia đối IM và đường tròn (C)

(IM): ;



t y

t x

5

8 3 5

6 1

    IMCN1; N2



5

11

; 5

2 1



5

19

; 5

8 2

N



5

19

; 5

8

N

2) Tìm M (S) , N (P) ? 

(S): (x + 1)2 + (y - 2)2 + (z - 1)2 = 1

Tâm I (-1 ; 2 ; 1), bán kính R = 1

(P): x - 2y + 2z - 3 = 0  d I; P  = 2 (P)(S)Ø

Giả sử tìm được N0 (P) N0 là hình chiếu vuông góc của I trên (P) 0,25đ

, với:

   d P



) 2

; 2

; 1 ( )

( ) (

) 1

; 2

; 1 (

d

u P d

I d

 

t z

t y

t x

d

2 1

2 2

1



3

7

; 3

2

; 3

1 0

N

{M1 ; M2}

 )(

)

(d S



3

5

; 3

4

; 3

2 1



3

1

; 3

8

; 3

4 2

M

M1M0 = 1 < M2M0 = 3

M0 (S) để M0N0 nhỏ nhất   M0 M1

Vậy, những điểm cần tìm thoả mãn yêu cầu bài toán



3

5

; 3

4

; 3

2



3

7

; 3

2

; 3

1

N

Câu 7b (1đ)

Đạo hàm bằng định nghĩa:

x

f x f

x

) 0 ( ) (

lim

0

3 0

2 1 3 1 lim

x

x x

x

0

2 1 ) 1 ( ) 1 ( 3 1 lim

x

x x

x x

x

x

x

x

1 lim

1 3 1 1 ) 3 1 (

3 lim

0 2 3

2

1 2

1

2

1 '(0)

f

Ngày đăng: 03/04/2021, 05:41

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w