[r]
Trang 1Tiết …
Tuần :…
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I ĐẠI SỐ 7
Cấp độ
Tên
Vận dụng
Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao
1 Tập hợp Q
các số hữu tỉ
Biết so sánh hai số hữu tỉ
Thực hiện các phép tính cộng, trừ ,nhân chia số hữu tỉ
Vận dụng được các quy tắc nhân chia hai lũy thừa cùng cơ số, lũy thừa của lũy thừa, lũy thừa của một tích, một thương
2.Tỉ lệ thức Biết định
nghĩa của tỉ lệ thức và tính chất của tỉ lệ thức
Vận dụng các tính chất của
tỉ lệ thức
3.Số thập
phân hữu
hạn.Số thập
phân vô hạn
tuần hoàn
Làm tròn số
Hiểu được số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn
Vận dụng được quy tắc làm tròn số
4.Tập hợp số
thực
Biết khái niệm căn bậc hai của số không âm
Trang 2ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I ĐẠI SỐ 7
1/a/ Nêu định nghĩa tỉ lệ thức ( 1đ)
b/ Nêu định nghĩa căn bậc hai của số a không âm ( 1đ)
c/ So sánh hai số hữu tỉ: x = 12 và y = 34 ( 1đ)
2/ Tính (1,5đ)
a/ − 27 ⋅21
8
b/Tìm x biết: x+1
2=
3 4 3/ Viết các biểu thức sau thành dạng lũy thừa của một số hữu tỉ ( 1,5 đ) a/ (13)8⋅(13)3
b/108 28
c/ 276 : 96
4/ ( 2 đ)
a/ Tìm x trong tỉ lệ thức x6=7
3 b/ Tìm hai số x và y biết: x5=y
3 và x + y=16 5/ ( 2đ)
a/ Viết các số thập phân hữu hạn sau đây dưới dạng phân số tối giản 0,25 ; 1,28
b/ Làm tròn các số sau đến chữ số thập phân thứ hai
3,568 ; 4,253
Hết Đáp Án ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I ĐẠI SỐ 7
Trang 31/a/ Nêu đúng định nghĩa tỉ lệ thức ( 1đ)
b/ Nêu đúng định nghĩa căn bậc hai của số a không âm ( 1đ)
c/ Ta có x = 12=2
4 và y = 34
Vì 24<3
4 nên x < y ( 1đ) 2/ Tính (1,5đ)
a/ − 27 ⋅21
8 =
− 2 21
7 8 =
− 3
4 b/
x+1
2=
3 4
⇒ x=3
4−
1
2=
3
4−
2
4=
1 4 3/ Viết các biểu thức sau thành dạng lũy thừa của một số hữu tỉ ( 1,5 đ) a/ (13)8⋅(13)3=(13)8 − 3=(13)5
b/108 28= ( 10: 2)8 = 58
c/ 276 : 96 =( 27 : 9 )6 = 36
4/ ( 2 đ)
a/
x
6=
7
3
⇒ x=6 7
3 =14
b/
x
5=
y
3và x+ y=16
x
5=
y
3=
x + y
5+3=
16
8 =2
⇒ x=5 2=10
y=3 2=6
5/ ( 2đ)
a/ Viết các số thập phân hữu hạn sau đây dưới dạng phân số tối giản
0 , 25=25
100=
1 4
1 ,28=128
100=
32 25 b/ Làm tròn các số sau đến chữ số thập phân thứ hai
3,568 3,57
4,253 4,25