1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

kiêm tra đại số chương 1 có ma trận

7 220 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 228,11 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ma trận MA TRẬN KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 1 Phần I – Trắc nghiệm khách quan Nội dung Cấp độ tư duy Cộng Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao I.. Hàm số lượng giác 2.. Hàm số và c

Trang 1

Ma trận

MA TRẬN KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 1 Phần I – Trắc nghiệm khách quan

Nội dung

Cấp độ tư duy

Cộng

Nhận biết Thông

hiểu

Vận dụng thấp

Vận dụng cao

I Hàm số lượng giác

2 Sự biến thên, chu kì, chẵn

2

II Phương trình lượng

4

III Phương trình lượng

giác thường gặp

sin cos

46,7%

2 13,3%

3 20%

3 20%

Phần II – Tự luận

Nội dung

Cấp độ tư duy

Cộng

Nhận biết Thông

hiểu

Vận dụng thấp

Vận dụng cao

Phương trình lượng giác

Trang 2

Đề 1 Phần I – Trắc nghiệm khách quan (6 đ)

Câu 1: [1D1-1] Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là sai.

A Hàm số và có cùng tập xác định

B Hàm số và có cùng chu kì tuần hoàn là

C Hàm số và là các hàm số lẻ

D. Hàm số và là các hàm số chẵn

Câu 2: [1D1-1] Điều kiện xác định của hàm số ycos x

Câu 3: [1D1-1] Hàm số nào dưới đây là hàm số chẵn

A. ytan 3 cos x x B. ysin2 xcos x C. ysin2xsin x D. ysin2xtan x

Câu 4: [1D1-2] Tìm tập xác định của hàm số

Câu 5: [1D1-2] Trong 0;2

,phương trình sin 2x sinx 0 có số nghiệm là:

Câu 6: [1D1-3] Hàm số y 5 4cosx 3sinx luôn nhận giá trị trên tập nào sau đây?

A. 1;1 B. 5;5 C.0;10. D. 2;9.

Câu 7: [1D1-2] Nghiệm của phương trình

Câu 8: [1D1-2] Phương trình sin 3xcos 2x sinx có tập nghiệm trong 0 0;

là:

A

3

,

4 4

 

 

 

 

 

3 4

 

 

3 , ,

6 4 4

  

Câu 9: [1D1-1] Nghiệm dương bé nhất của phương trình 2sin2x 5sinx 3 0 là:

A x 6

5 2

x 

5 6

x 

Câu 10: [1D1-3] Nghiệm của phương trình sin3x3cos3x 3.sin cosx 2x sin cos2x x0 là:

A

3

k

 

  



B.

4 , 3

k

 

  



C.

3

k

 

  



D.

2

2 3

k

 

  



Câu 11: [1D1-2] Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau

sin

tan

sin

cos

tan 2

4

y  x  

  3

5 2

k

D     k 

7 2

k

D     k 

3

8 2

k

D     k 

4 2

k

D     k 

1 cos 2

2

x 

2 3

3

6

2 3

x  k

2sin 3 1

yx miny 2 maxy 3 miny 1 maxy 4 miny 1 maxy 3 miny 3 maxy 3

Trang 3

Câu 12: [1D1-1] Điều kiện để phương trình có nghiệm là.

Câu 13: [1D1-2] Phương trình có nghiệm là:

Câu 14: [1D1-1] Nghiệm của phương trình là:

Câu 15: [1D1-4] Biểu diễn tập nghiệm của phương trình

2cos 4 cot tan

sin 2

x

x

 

trên đường tròn lượng giác

ta được bao nhiêu điểm?

Phần II – Tự luận

Câu 1 (2,0 điểm) Tìm tập xác định các hàm số sau:

Câu 2 (2,0 điểm) Giải các phương trình sau:

3 a) tan(3 30 )

3

x   

b) 3 sin 3 – cos3x x  2sin 2x

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

sin cos

a x bx c

2 2 2

abc a2b2 c2 a2 b2 c2 a2b2c2

3 2sin x0

x  k   x  k

2

x  k   x  k  cotx 0

2

2

x kk  x k k  x k 2k 

Trang 4

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15

Đề 2 Phần I – Trắc nghiệm khách quan

Câu 1: [1D1-1] Khẳng định nào sau đây SAI?

A. là hàm số lẻ trên B. là hàm số lẻ trên

C. là hàm số lẻ trên D là hàm số lẻ trên

Câu 2: [1D1-1] Hàm số nào dưới đây là hàm số lẻ

A.ysin cos x x B.

cos

4

y x 

  C.

sin 3 tan

x y

x

D. ytan 2x Câu 3: [1D1-2] Tìm tập xác định của hàm số

Câu 4: [1D1-3] Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y2sin2x 3 sin 2x là:

A. maxy 2 3 ; miny 2 3 B. maxy3;miny1

C. maxy 2 3 ; miny1 D. maxy3 ; miny 2 3

sin

tan

cot

yx \k k, 

1 cos 3 1

y

x

 2

\ ,

3

D kk 

6

D kk 

3

D kk 

2

D kk 

Trang 5

Câu 5: [1D1-1] Điều kiện xác định của hàm số ysin x1 là

Câu 6: [1D1-2] Phương trình có nghiệm là:

Câu 7: [1D1-2] Trong 0;2

,phương trình cos 2x s inx 0 có tập nghiệm là:

A

7 11

,

6 6

 

7 11 , ,

2 6 6

  

5 7 ,

6 6

 

5 7 , ,

6 6 6

  

Câu 8: [1D1-2] Phương trình cos 2x2 cos2 x1 0 có tập nghiệm là:

A

,

4 k k

 

  B

,

4 k 2 k

 

  C

2 ,

4 k k

  D k k,  

Câu 9: [1D1-2] Nghiệm của phương trình 2sin2x5sinx 3 0 là:

A x 2 k2 ,k

B. x 2 k k,

C. x 2 k2 ,k

D. x  k2 , k 

Câu 10: [1D1-3] Nghiệm của phương trình cos3x sin3xsinx cosx là:

A x 4 k k,

B. x 4 k k,

C. x 4 k2 ,k

D. x 4 k k,

Câu 11: [1D1-2] Hàm số y 5 3sinx luôn nhận giá trị trên tập nào sau đây?

A. 1;1 B. 3;3 C.5;8

D. 2;8

Câu 12: [1D1-1] Tìm tất cả giá trị để phương trình có nghiệm

Câu 13: [1D1-2] Nghiệm của phương trình

Câu 14: [1D1-1] Điều kiện để phương trình vô nghiệm là:

Câu 15: [1D1-4] Biểu diễn tập nghiệm của phương trình

2cos 4 cot tan

sin 2

x

x

 

trên đường tròn lượng giác

ta được bao nhiêu điểm?

Phần II – Tự luận

Câu 1 (2,0 điểm) Tìm tập xác định các hàm số sau:

3

)

1 2sin 2

x

b y

x

Câu 2 (2,0 điểm) Giải các phương trình sau:

) cot 3 60 3

a x    b) 3 cos3 – sin 3x x2cos 2x

3 2sin x0

x  k   x  k

2

x  k   x  k

m cos x m 1

1 cos 2

2

x 

2 3

3

6

2 3

x  k

a X bXc ab

abc a2b2 c2 a2 b2 c2 a b c 

Trang 6

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 7

………

………

………

………

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15

Ngày đăng: 20/10/2017, 03:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w