Caâu 3 : Trong caùc phöông trình hoùa hoïc sau, phöông trình hoùa hoïc thuoäc loaïi phaûn öùng theá laø: A. Noàng ñoä phaàn traêm cuûa dung dòch thu ñöôïc laø: A. 20%. Caâu 5: Ng[r]
Trang 1KIỂM TRA HỌC KÌ II
I MỤC TIÊUĐÍCH YÊU CẦU:
1 Kiến thức:
Kiểm tra kiến thức H/S đã học trong học kì II
Tự lập trong giờ kiểm tra
2 Kỹ năng :
Rèn kỹ năng tính toán theo công thức hóa học và phương trình hóa học
- Rèn luyện cho h/s phương pháp học tập, bước đầu vận dụng kiến thức hóa học vào thực tế đời sống
3 Thái độ:
Giáo dục tính cẩn thận, chính xác, tự giác, độc lập suy nghĩ của học sinh
Qua tiết kiểm tra phân loại được 3 đối tượnghọc sinh, để giáo viên có kế hoạch giảng dạy thích hợp
NỘI DUNG KIỂM TRA:
Tập trung vào các vấn đề sau:
- Tính chất vật lí, tính chất hĩa học, ứng dụng, điều chế khí oxi
- Tính chất vật lí, tính chất hĩa học, ứng dụng, điều chế khí hiđro
- Nhận biết phản ứng oxi hĩa - khử, chất khử, chất oxi hĩa trong các PỨHH
- Dung dịch, nồng độ phần trăm của dung dịch, nồng độ mol của dung dịch
- Biết nhận ra phản ứng thế và so sánh với các phản ứng hóa hợp phản ứng phân hủy
II MA TRẬN:
Tên Chủ đề
Cấp độ thấp Cấp độ cao
Chủ đề 1
Oxi – không
khí
- Biết thành phần của không khí
- Sự oxi hóa
Thực hiện phản ứng oxi hóa loại phản ứngPhân biệt các
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2 1,0
1 0,5
1 0,5
4 2,0 đ 20%
Chủ đề 2
Hiđro – nước Biết khái niệm axit-bazơ-muối phản ứng thế, phảnPhân biệt được
ứng phân hủy
Viết PT phản ứng xảy ra Tính lượng nướctham gia phản
ứng
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 0,5
1 0,5
1 1,0
1 1,0
1 1,0
5 4,0 đ 40%
Chủ đề 3.
Dung dịch Biết nồng độ phầntrăm của dung
dịch
- Độ tan củ chất khí trong nước
- Tính số gam chất tan khi biết nồng độ
Tính số gam chất tan khi biết nồng độ mol
Tính nồng độ sau cùng của dung dịch
Trang 2% và khối lượng d.
dịch
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 0,5
1 0,5
2 1,5
2 1,0
1 0,5
7 4,0 đ 40%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ%
4 2,0 20%
6 4,0 40%
6 4,0 40%
16 10đ 100%
III ĐỀ KIỂM TRA:
PHẦN I - TRẮC NGHIỆM: (5 điểm)
Khoanh tròn vào một trong các chữ cái A hoặc B, C, D đứng trước phương án chọn đúng
Câu 1 : Công thức hóa học của một hợp chấtgồm nguyên tố kẽm (Zn) với nhóm (SO4)là:
A ZnSO4 B Zn2SO4
C Zn2(SO4)3 D Zn(SO4)2
Câu 2 : Dùng giấy quỳ tím ta không thể nhận biết được dung dịch nào sau đây?
C Dung dịch H2SO4 D Dung dịch KOH
Câu 3 : Trong các phương trình hóa học sau, phương trình hóa học thuộc loại phản ứng thế là:
A 2H2O ⃗dp 2H2↑ + O2↑
B 5O2 + 4P ⃗t o 2P2O5
C Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2
D CaO + H2O → Ca(OH)2
Câu 4 : Hòa tan 5 g muối ăn vào 45 gam nước Nồng độ phần trăm của dung dịch thu được là:
C 15% D 20%
Câu 5 : Ngậm ống thủy tinh rồi thổi vào cốc nước nguyên chất, dung dịch thu được có tính axit,
chất khí gây nên tính axit đó là:
A Hiđro B Oxi
C Cacbon đioxit D Nitơ
Câu 6 : Số gam muối ăn (NaCl) có trong 2 lít dung dịch NaCl 0,5M là:
A 5,85 gam B 58,5 gam
C 11,7 gam D 117 gam
Câu 7 : Câu phát biểu nào sau đây đúng?
A Hòa tan 5 gam muối ăn vào 100 ml nước ta có nồng độ mol của dung dịch là 0,5M
B Muối natri cacbonat có công thức hóa học là NaHCO3
C Natri, kali là những chất tan được trong nước
D Kiềm là bazơ không tan được trong nước
Câu 8 : Nước biển chứa 3,5% muối ăn (NaCl) Khi làm bay hơi 100 kg nước biển, ta thu được số gam
muối ăn là:
C 350 gam D 3500 gam
Trang 3Câu 9 : Độ tan của chất khí trong nước sẽ tăng nếu:
A Giảm nhiệt độ và giảm áp suất B Tăng nhiệt độ và giảm áp suất
C Giảm nhiệt độ và tăng áp suất D Tăng nhiệt độ và tăng áp suất
Câu 10 : Trong các nhóm chất sau đây, nhóm chất nào gồm toàn muối?
A NaOH; K2O; CuO; HCl
B KOH; CaCO3; HNO3; Ca(OH)2
C Na2CO3 ; H3PO4; NaCl; Na3PO4
D CaCO3; Na3PO4 ; CuSùO4 ; KCl
PHẦN II - TỰ LUẬN: (5 điểm)
Câu 1: (2 điểm) Viết các phương trình hóa học theo sơ đồ biến hóa sau (ghi điều kiện phản ứng nếu có)
KClO3 O2 CuO H2O KOH
Câu 2: (3 điểm) Cho 11,5 gam kim loại natri (Na) vào một cốc thủy tinh chứa nước
a) Viết phương trình hóa học của phản ứng?
b) Tính khối lượng nước đã tham gia phản ứng?
c) Tính khối lượng NaOH tạo thành sau phản ứng?
d) Tính nồng độ phần trăm của dung dịch sau khi phản ứng kết thúc? Biết rằng khối
lượng nước trong cốc khi đem làm thí nghiệm là189 gam
(Cho biết: H = 1 ; O = 16 ; Na = 23 )
IV ĐÁP ÁN & BIỂU ĐIỂM
PHẦN II - TỰ LUẬN: (5 điểm)
Câu 1: (2 điểm)
2KCl + 3O2 (thiếu t 0 trừ 0,25 điểm)
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
Câu 2: (3 điểm)
Trang 4Thành phần Nội dung đáp án Biểu điểm
a 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2 ↑
b
0,25 điểm
c Theo PT: nNaOH = nNa = 0,5 (mol)
Khối lượng NaOH tạo thành sau phản ứng
0,5 điểm
d
1 Khối lượng nước còn lại sau phản ứng là: 189 – 9 = 180 (gam) 0,25 điểm
Nồng độ phần trăm của dung dịch sau phản ứng là:
C% = mct
mdd 100 % = 20200 100 %=¿10%
0,5 điểm