1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de dai chuong 3 co ma tran

5 208 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề De dai chuong 3 co ma tran
Trường học Trường THCS Hoài Tân
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2008
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 163,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

512R d Bán kính hình tròn là bao nhiêu nếu diện tích của hình tròn đó là 36 cm2 Câu 2 Điền những cụm từ thích hợp vào chỗ trống … để được khẳng định đúng a Với hai cung nhỏ trong một đ

Trang 1

TRƯỜNG THCS HOÀI TÂN

Họ và tên : TRẦN THANH QUANG

Lớp : …………

KIỂM TRA CHƯƠNG III – HÌNH HỌC 9

THỜI GIAN : 45 PHÚT Ngày kiểm tra : / / 2008

………

………

ĐỀ SỐ 01 I/ TRẮC NGHIỆM : (4đ)

Câu 1) Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước kết quả mà em cho là đúng nhất

a) Hai bán kính OA , OB của đường tròn tạo thành góc ở tâm AOB 800, số đo của cung lớn AB là:

b) Từ điểm A trên đường tròn (O) đặt liên tiếp các cung AB, BC, CD lần lượt có số đo 300, 800, 900

AC cắt BD tại I (hình 1)

Số đo của góc CID là :

A 300

B 600

C 900

D 1200

c) Diện tích hình quạt tròn bán kính R, cung 750 bằng :

A 5 2

12

R

24

R

D 512R d) Bán kính hình tròn là bao nhiêu nếu diện tích của hình tròn đó là 36 (cm2)

Câu 2) Điền những cụm từ thích hợp vào chỗ trống (…) để được khẳng định đúng

a) Với hai cung nhỏ trong một đường tròn, cung lớn hơn căng dây ………, dây lớn hơn căng cung ………

b) Trong một đường tròn, đường kính đi qua ……… của một cung thì vuông góc với dây căng cung ấy

Câu 3) Đánh dấu “X” vào ô thích hợp :

1 Trong hai đường tròn, hai cung được gọi là bằng nhau nếuchúng có cùng số đo.

2 Số đo của góc nội tiếp bằng nữa số đo của góc ở tâm cùngchắn một cung.

3 Hình thang nội tiếp đường tròn là hình thang cân

4 Số đo của góc có đỉnh ở bên ngoài đường tròn bằng nữa hiệusố đo hai cung bị chắn.

II/ TỰ LUẬN : (6đ)

Cho ABC vuông tại A và một điểm D nằm giữa A và B Đường tròn (M) đường kính BD cắt

BC tại E Các đường thẳng CD, AE lần lượt cắt đường tròn tại các điểm thứ hai F, G Chứng minh rằng :

a) Các tứ giác ADEC và AFBC nội tiếp được

b) AC // FG

c) Tính diện tích hình quạt giới hạn bởi cung nhỏ BE và hai bán kính MB, ME trong đường tròn (M), Biết ABC 300 và DE = 6cm

Hình 1

9 00

3 00

8 00

O

D

I

C B

A

Trang 2

Họ và tên : TRẦN THANH QUANG

Lớp : …………

THỜI GIAN : 45 PHÚT Ngày kiểm tra : / / 2008

………

………

ĐỀ SỐ 02 I/ TRẮC NGHIỆM : (4đ)

Câu 1) Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước kết quả mà em cho là đúng nhất

a) Hai bán kính OA , OB của đường tròn tạo thành góc ở tâm AOB 600, số đo của cung lớn AB là:

b) Từ điểm A trên đường tròn (O) đặt liên tiếp các cung AB, BC, CD lần lượt có số đo 300, 800, 900

BC cắt AD tại I (hình 1)

Số đo của góc CID là :

A 300

B 600

C 900

D 1200

c) Diện tích hình quạt tròn bán kính R, cung 900 bằng :

A 2

4

R

B 5 2 4

R

C 4R D 512R d) Bán kính hình tròn là bao nhiêu nếu diện tích của hình tròn đó là 25 (cm2)

Câu 2) Điền những cụm từ thích hợp vào chỗ trống (…) để được khẳng định đúng

a) Số đo của góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung bằng ………

b) Trong một đường tròn, đường kính vuông góc với một dây thì đi qua ……… của cung căng dây ấy

Câu 3) Đánh dấu “X” vào ô thích hợp :

1 Góc nội tiếp chắn nữa đường tròn có số đo bằng 900

2 Đường kính đi qua trung điểm của một dây thì đi qua điểmchính giữa của cung căng dây ấy.

3 Nếu C là một điểm nằm trên cung AB của một đường tròn thì  

®AB = s®AC + s®CB s

4 Số đo của góc có đỉnh ở bên trong đường tròn bằng nữa hiệusố đo hai cung bị chắn.

II/ TỰ LUẬN : (6đ)

Cho ABC vuông tại A và một điểm D nằm giữa A và C Đường tròn (M) đường kính CD cắt

BC tại E Các đường thẳng BD, AE lần lượt cắt đường tròn tại các điểm thứ hai F, G Chứng minh rằng :

a) Các tứ giác ADEB và AFCB nội tiếp được

b) AB // FG

c) Tính diện tích hình quạt giới hạn bởi cung nhỏ CE và hai bán kính MC, ME trong đường tròn (M), Biết ACB 300 và DE = 8cm

Hình 1

8 00

O

D

I

A

Trang 4

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM ĐỀ 1

I/ TRẮC NGHIỆM : (3đ)

Từ câu a đến câu d mỗi câu đúng được 0,5đ, câu e đúng được 1đ

II/ TỰ LUẬN : (7đ)

Bài 1/ (1,5đ) x y x y (0,5®) x (0,5®) x (0,5®)

Bài 2/ (1,5đ)

Vì đồ thị hàm số đi qua A(2 ; –2) và B(–1 ; 3) nên ta có : a b

3

Giải hệ phương trình được a =  35 ; b = 43 (1đ)

Bài 3/ (3đ) Giải bài toán sau bằng cách lập hệ phương trình :

Gọi x(giờ) là thời gian vòi 1 chảy một mình đầy bể , y(giờ) là thời gian vòi 2 chảy một mình đầy bể

Mỗi giờ , vòi 1 chảy được

x

1 (bể), vòi 2 chảy được

y

1 (bể), cả hai vòi cùng chảy được 121 (bể)(0,25đ)

Ta có phương trình :

12

Vòi thứ nhất chảy trong 3 giờ, vòi thứ hai chảy trong 7 giờ thì được 13 bể,

nên ta có phương trình :

3 7 1

3

Từ (1) và (2) ta có hệ phương trình : x y

12

3 7 1

3

  

 Giải hệ phương trình được : x = 16 ; y = 48 (thỏa mản điều kiện) (0,75đ)

Vậy nếu chảy một mình, vòi 1 chảy trong 16 giờ đầy bể, vòi 2 chảy trong 48 giờ đầy bể (0,25đ)

Bài 3/ (1đ)

5x + 7y = 60

Vì x  Z nên 5x  5 mà 60  5  7y  5  y  5 (do (7;5) = 1)

 y = 5t (t  Z)

Thay y = 5t vào phương trình đã cho và tính x theo t ta được : x = 12 – 7t

Vậy nghiệm nguyên của phương trình đã cho là : x t (t Z)

12 7 5

 Phương trình có nghiệm nguyên dương  t t

t

0

Vì t  Z suy ra t = 1  phương trình có nghiệm nguyên dương duy nhất (x ; y) = (5 ; 5)

Trang 5

Chú ý :

- Mọi cách giải khác đúng vẫn cho điểm tối đa

- Biểu điểm của đề 2 tương tự như đề 1

Ngày đăng: 08/11/2013, 02:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

KIỂM TRA CHƯƠNG III – HÌNH HỌC 9 - de dai chuong 3 co ma tran
9 (Trang 1)
c) Diện tích hình quạt tròn bán kính R, cung 900 bằng : A. 2 - de dai chuong 3 co ma tran
c Diện tích hình quạt tròn bán kính R, cung 900 bằng : A. 2 (Trang 2)
w