1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

De khao sat toan 8

3 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 20,53 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khoanh tròn vào chữ cái của câu trả lời có kết quả đúng nhất. Câu 1: Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức -3xy 2 A[r]

Trang 1

PHềNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO BẮC HÀ

Trường THCS Nậm Khỏnh

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA KHẢO SÁT ĐẦU NĂM

MễN TOÁN LỚP 8

Cấp độ

Chủ đề

Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao

I Biểu thức

đại số

- Biết tìm nghiệm của đa thức một biến bậc nhất.

- Biết các khái niệm đơn thức, bậc của đơn thức một biến.

- Biết cách tính giá

trị của một biểu thức đại số.

- Biết cách thu gọn đa thức, xác

định bậc của đa thức.

- Biết tìm nghiệm của đa thức một biến bậc nhất.

- Biết cách thu gọn đa thức, xác

định bậc của

đa thức.

Số cõu

Số điểm Tỉ

lệ %

3

4 = 40%

II Nhân và

chia đa thức

- Nhận biết hằng đẳng thức

- nhõn đa thức với

đa thức

Hiểu và vận dụng

đợc các hằng

đẳng thức:

(A + B) 2 = A 2 + 2AB + B 2

Số cõu

Số điểm Tỉ

lệ %

2

2,5 = 25%

III Quan hệ

giữa các yếu

tố trong tam

giác Các

đ-ờng đồng

quy của tam

giác.

- Nhận biết được cỏc đường đồng quy.

- Vận dụng đợc các

định lí về sự đồng quy của ba đờng trung tuyến, ba đờng phân giác, ba đờng trung trực, ba đờng cao của một tam giác

để giải bài tập.

- Biết thế nào là một định lí và chứng minh một

định lí.

- Biết các tính chất của tam giác cân, tam giác đều.

Số cõu

Số điểm Tỉ

lệ %

2

Tổng số cõu

Tổng số

điểm

7 1,75

4 6,25

2 2

13 10

PHềNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO BẮC HÀ ĐỀ KIỂM TRA KHẢO SÁT ĐẦU NĂM

Năm học: 2012 - 2013

Thời gian làm bài : 60 phỳt

Trang 2

I TRẮC NGHIỆM : (2 điểm)

Khoanh trũn vào chữ cỏi của cõu trả lời cú kết quả đỳng nhất

Cõu 2: Bậc của đa thức M = x5 + 7x2y2 + y4 - x4y2 - 1 là:

Cõu 3: Giỏ trị của biểu thức M = -3x2y3 tại x = -1 ; y = 1 là:

Cõu 4: Đa thức f ( x ) = - 2x + 1 cú nghiệm là:

Cõu 5: Cụng thức hiệu hai lập phương là:

A a3 - b3 = (a + b)(a2 + ab + b2) B a3 - b3 = (a - b)(a2 - ab + b2)

C a3 - b3 = (a + b)(a2 - ab + b2) D a3 - b3 = (a - b)(a2 + ab + b2)

Cõu 6: Cụng thức khai triển nhõn đa thức với đa thức

C (a + b)(c + d) = a.c + a.d + b.c + b.d D (a + b)(c + d) = a + b.c + d

Câu 7: Giao của 3 đường phõn giỏc là

Câu 8: Trực tõm của tam giỏc là giao của

A 3 đờng cao B 3 đờng trung trực

C 3 đờng trung tuyến D 3 đờng phân giác

II TỰ LUẬN: (8 điểm)

Cõu 9: Cho cỏc đa thức : f(x) = x3 - 2x2 + 3x - 1

g(x) = x3 + x + 1 h(x) = 2x2 + 1 a) Tớnh f(x) - g(x) + h(x)

b) Tỡm x sao cho f(x) - g(x) + h(x) = 0

Cõu 10: Cho gúc nhọn xOy Trờn hai cạnh Ox và Oy lần lượt lấy hai điểm Avà B sao

cho OA= OB Tia phõn gớỏc của gúc xOy cắt AB tại I

a Viết GT – KL và vẽ hỡnh

b Chứng minh OI vuụng gúc AB

Cõu 11: Tỡm nghiệm của đa thức sau: A(x) = 2x – 1.

Cõu 12: Khai triển đẳng thức theo hằng đẳng thức mà em đó học:

(2x – 3)2 =

PHềNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO BẮC HÀ

Trường THCS Nậm Khỏnh

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA KHẢO SÁT ĐẦU NĂM

Mụn: Toỏn 8 Năm học: 2012 - 2013

Trang 3

I TRẮC NGHIỆM : (2 điểm) Mỗi câu đúng 0,5 điểm

II TỰ LUẬN: (8 điểm)

Câu 9:

a) f(x) - g(x) + h(x) = (x3 - 2x2 + 3x - 1) - (x3 + x + 1) + (2x2 + 1) 0,5đ

= x3 - 2x2 + 3x - 1 - x3 - x - 1 + 2x2 + 1 0,5đ

b) Ta có: f(x) - g(x) + h(x) = 0

Câu 10:

Oz  AB = I ; AD ┴ Oy = D; AD  OI = C

CM

Xét ∆OAB có: OA = OB (gt)

=> ∆OAB cân tại O Mà: Oz là tia phân giác của góc xOy

=> Oz ┴ AB (trong tam giác cân tia phân

giác cũng là đường cao)

Câu 11: Tìm nghiệm của đa thức: A(x) = 2x – 1

=> x =

1

Câu 12: Khai triển đẳng thức theo hằng đẳng thức:

Ngày đăng: 03/06/2021, 01:37

w