Đề thi khảo sát môn ngữ văn lớp 6 Thời gian: 60 phút không kể thời gian giao đề I.. Trắc nghiệm: 2 điểm Cho đoạn văn sau: “Trời xanh thẳm, biển cũng thẳm xanh, nh dâng cao lên, chắc nị
Trang 1Đề thi khảo sát môn ngữ văn lớp 6
Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề)
I Trắc nghiệm: (2 điểm)
Cho đoạn văn sau:
“Trời xanh thẳm, biển cũng thẳm xanh, nh dâng cao lên, chắc nịch Trời rải mây trắng nhạt, biển mơ màng dịu hơi sơng Trời âm u mây ma, biển xám xịt nặng nề”
Hãy chọn đáp án đúng và ghi vào tờ giấy thi
1) Số từ láy trong đoạn văn:
A, 1 từ C, 3 từ
B, 2 từ D, 4 từ
2) Đoạn văn có sử dụng biện pháp nghệ thuật:
A, So sánh C, Nhân hóa
B, ẩn dụ D, Điệp ngữ
3)Các câu trong đoạn văn đều là câu ghép :
A, Đúng
B, Sai
4) Phép liên kết câu trong đoạn văn:
A, Thay thế từ ngữ C, Lặp từ ngữ
B, Dùng từ ngữ nối D, Cả 3 đáp án trên.
II Tự luận: (8 điểm)
1, Viết một đoạn văn tả cảnh khoảng 3 câu có sử dụng nghệ thuật nhân hoá
( 2 điểm)
2, Hãy tả lại một ngời bạn thân của em
( 6 điểm)
-
Đáp án – biểu điểm khảo sát ngữ văn 6 biểu điểm khảo sát ngữ văn 6
I Trắc nghiệm: Mỗi đáp án đúng là 0,5 điểm
1, Câu1: D 3, Câu3: A
2, Câu2: A 4, Câu4: C
Trang 2I Tự luận:
1, Câu1: 2 điểm ( tuỳ theo mức độ bài của hs để cho điểm phù hợp)
* Hình thức: HS viết đúng mô hình một đoạn văn, đảm bảo yêu cầu số câu qui định, không sai chính tả, diễn đạt lu loát
* Nội dung: Viết đoạn văn tả cảnh và chỉ rõ phép nhân hoá có trong đoạn văn
2, Câu2: 6 điểm
a) Bài viết đảm bảo các yêu cầu sau:
* Nội dung:
- Giới thiệu ngời bạn thân định tả ( có thể nêu hoàn cảnh, tình huống nảy sinh tình bạn…))
- Tả ngoại hình: tầm vóc, cách ăn mặc, khuôn mặt, mái tóc, cặp mắt, hàm răng, nụ cời…)
có đặc điểm gì nổi bật, gây ấn tợng
- Tả tính tình, hoạt động: lời nói, cử chỉ điển hình, thói quen hàng ngayftrong quan hệ với mình và mọi ngời
- Nêu cảm nghĩ về ngời bạn thân đó
*Lu y: phần tả ngoại hình và tính tình hs có thể tả từng phần hoặc tả kết hợp.
* Hình thức:
- Đảm bảo bố cục 3 phần nh kiểu bài tả ngời hs đã học
- Diễn đạt lu loát, ngắn gọn, giàu cảm xúc
- Trình bày đúng chính tả, sạch, đẹp
b) Biểu điểm:
* Điểm 6: đạt các yêu cầu trên
* Điểm 4, 5: Đủ các yêu cầu trên nhng một số y cha sâu sắc và mắc 3 đến 5 lỗi chính tả.
* Điểm 2, 3: Nội dung sơ sài, hời hợt hoặc thiếu một số y và mắc nhiều lỗi chính tả.
* Điểm 1: Viết sai kiểu bài hoặc chỉ liệt kê các nét chứ không tả.