1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de khao sat toan 8 ky I

5 496 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kết quả khảo sát chất lượng học kỳ I môn Toán 8 của Trường THCS Minh Nghĩa
Trường học Trường THCS Minh Nghĩa
Chuyên ngành Toán 8
Thể loại bài khảo sát
Năm xuất bản 2023
Thành phố Minh Nghĩa
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 101 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hỏi trong các bất đẳng thức sau đây, bất đẳng thức nào đúng?. Hỏi trong các bất đẳng thức sau đây, bất đẳng thức nào đúng?

Trang 1

Trờng THCS Minh nghĩa Bài khảo sát chất lợng học kì I

Đề A Môn: Toán 8 (Thời gian: 90 phút)

Họ và tên :……… Lớp 8 …

Đề bài

I.Trắc nghiệm : Khoanh tròn chữ cái trớc đáp án em chọn

Bài 1: (1,5 điểm) Điểm kiểm tra môn toán của các bạn trong một tổ đợc ghi ở bảng sau :

a) Tần số của điểm 7 là:

b) Số trung bình cộng của điểm kiểm tra của tổ là :

Bài 2 : (0,5 điểm) Cho tam giác MNP; có Mˆ = 60 0, Nˆ = 50 0 Hỏi trong các bất đẳng thức sau

đây, bất đẳng thức nào đúng ?

A MP < MN < NP;

B MN < NP < MP;

C MP < NP < MN;

D NP < MP < MN

II Tự luận

Bài 3 (1 điểm) Tính tích hai đơn thức xy2

3

2

− và 6x2y2 rồi tính giá trị của đơn thức tìm đợc tại

x = 3 và y =

2 1

Bài 4 (2 điểm) Cho hai đa thức :

M = 3,5x2y – 2xy2 + 1,5x2y + 2xy + 3xy2

N = 2xy2 + 3,2xy + xy2 - 4xy2 – 1,2xy

a) Thu gọn các đa thức M và N

b) Tính : M + N; M – N

Bài 5 (1 điểm)

a) Khi nào số a đợc gọi là nghiệm của đa thức P(x) ?

b) Tìm nghiệm của đa thức P(x) = 6 – 2x

Trang 2

Bµi 6 (4 ®iÓm) Cho tam gi¸c vu«ng ABC cã Aˆ = 90 0 §êng trung trùc cña AB c¾t AB t¹i E vµ

BC t¹i F

a) Chøng minh FA = FB

b) Tõ F vÏ FH ⊥ AC (H∈ AC) Chøng minh FH ⊥ EF;

c) Chøng minh FH = AE

d) Chøng minh EH // BC vµ EH =

2 BC

Trang 3

Trờng THCS Minh nghĩa Bài khảo sát chất lợng học kì I

Đề B Môn: Toán 8 (Thời gian: 90 phút)

Họ và tên :……… Lớp 8 …

Đề bài

I.Trắc nghiệm : Khoanh tròn chữ cái trớc đáp án em chọn

Bài 1: (1,5 điểm) Điểm kiểm tra môn toán của các bạn trong một tổ đợc ghi ở bảng sau :

a) Tần số của điểm 7 là:

b) Số trung bình cộng của điểm kiểm tra của tổ là :

Bài 2 : (0,5 điểm) Cho tam giác MNP; có Mˆ = 50 0, Nˆ = 60 0 Hỏi trong các bất đẳng thức sau

đây, bất đẳng thức nào đúng ?

A MN < NP < MP;

B MP < NP < MN;

C NP < MP < MN;

D MP < MN < NP

II Tự luận

Bài 3 (1 điểm) Tính tích hai đơn thức x2y

3

2

− và 9x2y2 rồi tính giá trị của đơn thức tìm đợc tại x =

2

1

và y = 3

Bài 4 (2 điểm) Cho hai đa thức :

M = 3,5x2y – 2xy2 + 1,5x2y + 2xy + 3xy2

N = 2xy2 + 3,2xy + xy2 - 4xy2 – 1,2xy

a) Thu gọn các đa thức M và N

b) Tính : M + N; M – N

Bài 5 (1 điểm)

a) Khi nào số a đợc gọi là nghiệm của đa thức P(x) ?

b) Tìm nghiệm của đa thức P(x) = 6 – 3x

Trang 4

Bµi 6 (4 ®iÓm) Cho tam gi¸c vu«ng ABC cã Aˆ = 90 0 §êng trung trùc cña AB c¾t AB t¹i E vµ

BC t¹i F

a) Chøng minh FA = FB

b) Tõ F vÏ FH ⊥ AC (H∈ AC) Chøng minh FH ⊥ EF;

c) Chøng minh FH = AE

d) Chøng minh EH // BC vµ EH =

2 BC

Ngày đăng: 20/09/2013, 16:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w