[r]
Trang 1PHIẾU HỌC TẬP Bài 2 Cộng, trừ số hữu tỉ
Bài 1 ( Bài 6/ SGK/trang 10)
Tính
a¿ −1
21+
−1
−8
18−
15
−5
12 +0,75
d¿ 3,5−(−27 )
Bài 2 ( Bài 7/ SGK/trang 10)
Ta có thể viết số hữu tỉ −516 dưới các dạng sau đây:
a) −516 là tổng của hai số hữu tỉ âm Ví dụ: −516= −1
8 +
−3 16
b) −516 là hiệu của hai số hữu tỉ âm Ví dụ: −516=1−21
16
Với mỗi câu, em hãy tìm thêm một ví dụ
Bài 3 ( Bài 8/ SGK/trang 10)
Tính
a¿ 3
7+(−52 )+(−35 ) b¿ − 4
3+(−25 )+(−32 )
c¿ 4
5−(−27 )− 7
2
3−[ (−74 )−(12+
3
8) ]
Bài 4 ( Bài 9/ SGK/trang 10)
Tìm x, biết:
a¿x+1
3=
3
2
5=
5 7
c¿ −x−2
3=
−6
4
7−x=
1 3
Bài 5 ( Bài 10/ SGK/trang 10)
Cho biểu thức:
A=(6−2
3+
1
2)−(5+5
3−
3
2)−(3−7
3+
5
2)
Bài 6 ( Bài 2.5/ SBT/trang 8)
Trang 25−
3
7+
5
9−
2
11+
7
13−
9
16−
7
13+
2
11−
5
9+
3
7− 1 5