- Giúp hs hiểu khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ.. - Năm được quy tắc tính tích, thương của hai luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc tính luỹ thừa của luỹ thừa.[r]
Trang 17 GV:
1
I $% tiêu:
- Giúp hs
E0 ; 3F G$ các quy @% vào H toán.
II.
-
III trình R G
Hoạt động 1: Kiểm tra kiến thức
- Tính và so sánh 24 và 42
- Tính 43.45
Hs1: 24 = 2.2.2.2 = 16 ; 42 = 4.4 = 16
24 = 42 Hs2: 43.45 = 43+5 = 48
Hoạt động 2: Luỹ thừa với số mũ tự nhiên
- Gv
*)
n, là tích
- xn
- Chú ý: Khi 3 x a(a,b Z,b 0)
b
thõa sè
thõa sè thõa sè
n
n
n n
a a a a a a a a
b b b b b b b b
- Yêu %d' các hs làm ?1
- hs
thõa sè
Q
n
n
x x x xx x nN n
Quy =4%: x1 = x
x0 = 1 (x 0)
Chú ý:
n
- Hs trình bày ?1 trên KH
Hoạt động 3 : Tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số
- Hs
cùng %C là 6 nhiên:
am an = ? am : an = ?
Lop7.net
Trang 27 GV:
2
- U=4 Gf hs trình bày Kg /R#
- Gv nêu ví
- Hs
xm.xn = xm + n
xm:xn = xm – n (x 0, m n)
Vd: 0,53.0,56 = 0,53+6 = 0,59
?2: a) (-3)2.(-3)3 = (-3)2+3 = (-3)5 b) (-0.25)5:(-0,25)3= (-0,25)5-3= (-0,25)2
Hoạt động 4 : Luỹ thừa của lũy thừa
?3: tính và so sánh:
Hs /d /=> tính (22)3 và 26
- Các hs làm =C 6 34 câu b Gv theo
dõi và ,+ tra
m)n và xm.n ?
- Gv phát
- yêu %d' hs làm ?4 sgk:
HS: a) (22)3 = 43 = 64 ; 26 = 64
(22)3 = 26 b)
5
.
10 10
10
1
5
Công m)n = xm.n
?4: Hs
Hoạt động 4 : Cũng cố - hướng dẫn về nhà
- Yêu
Lop7.net