-Củng cố các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp nhóm hạng tử như nhóm các hạng tử thích hợp, phân tích thành nhân tử trong mỗi nhóm để làm xuất hiện các nhận t[r]
Trang 1Tuần 6
Tiết 12
I MỤC TIÊU :
1.Về kiến thức:
-Củng cố các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp nhĩm hạng tử như nhĩm các hạng tử thích hợp, phân tích thành nhân tử trong mỗi nhĩm để làm xuất hiện các nhận tử chung của các nhĩm
2 Về kỹ năng:
-Rèn kỹ năng phân tích đa thức thành nhân tử bằng các phương pháp đã học
3 Về thái độ:
-Giáo dục tính linh hoạt, tư duy lơgic
II CHUẨN BỊ :
1 GV : Thước thẳng
2 HS : Ôn tập lại 3 phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử đã học
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
-Luyện tập và thực hành.
IV.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :
1.Kiểm tra bài cũ:
2.Bài mới:
Hoạt động 1 Dạng: Phân tích đa thức thành nhân tử (15 phút).
Cách giải:
Áp dụng một trong cấc phương pháp:
-Đặt nhân tử chung -Dùng hằng đẳng thức -Nhĩm hạng tử
GV yêu cầu HS nêu cách
nhóm thích hợp
Gv lưu ý HS quy tắc dấu
ngoặc
Gv có thể khai thác các cách
nhóm khác nhau
Em hãy nêu các phương
pháp đã sử dụng để giải bài 47
(c)?
GV đặt vấn đề:
“ Liệu ta có thể áp dụng
cách giải bài 47 (c) ? Vì sao?
Vậy cách giải bài 48 ( c )
như thế nào?
GV yêu cầu HS nêu cách
Quan sát về dấu, hệ số và phần biến của các hạng tử rồi nêu cách nhóm thích hợp
1 HS lên bảng trình bày
HS trả lời miệng
Nhóm hạng tử rồi đặt nhân tử chung
Không áp dụng được cách giải bài 47 (c) vì quá trình phân tích đa thức thành nhân tử không thể tiếp tục được nữa
Nhóm hạng tử rồi dùng hằng đẳng thức
HS trả lời miệng
1 HS lên bảng
Bài 47: (sgk trang 22).
2 2
x y x
Bài 48: (sgk trang 22).
LUYỆN TẬP – KIỂM TRA 15 PHÚT
Trang 2nhóm thích hợp.
x y z t x y z t
Hoạt động 2 Dạng: Tính nhanh (15 phút).
Cách giải:
-Phân tích biểu thức cần tính ra thừa số rồi tính.
-Trong hai cách giải bài 47 ( c)
và 48 (c ), ta áp dụng được cách
giải nào đối với bài 49 ( b )?
Ta áp dụng cách giải tương tự như bài 48 (c )
1 HS lên bảng
Bài 49 (b) sgk trang 22
2 2
2 2
45 40 15 80.45
45 2.45.40 40 15
45 2.45.40 40 15
85 15
85 15 85 15 100.70
7000
Hoạt động 3 Dạng: Tìm x (15 phút).
Cách giải:
-Chuyển tất cả các số hạng về vế trái của đẳng thức, vế phải bằng 0
-Phân tích vế trái thành nhân tử
để được A B 0
0
A
hoặc B 0 -Lần lượt tìm x từ các đẳng thức
0,
A B 0ta được kết quả
Ơû bài 50 ( a), ta cần phân
tích đa thức nào thành nhân tử ?
Hãy phân tích đa thức
x x x thành nhân tử ?
Khi nào thì tích
x 2 x1 bằng 0 ?
Đến đây, ta có thể tìm được
x hay chưa?
Hãy thử lại kết quả vừa tìm
được?
Có thể sử dụng cách giải
câu ( a) để áp dụng cho câu (b )
hay không?
x x x
1 HS lên bảng
2 0
x hoặc x 1 0
2
x hoặc x 1
Có thể sử dụng cách giải câu ( a) để áp dụng cho câu (b )
1 HS lên bảng
Bài 50 sgk trang 22
2 0
x hoặc x 1 0 2
x hoặc x 1
3 0
x hoặc 5 1 0 x
3
x hoặc
1 5
x
Trang 33.Hướng dẫn học sinh học ở nhà: (2 phút).
-Ôn tập lại ba phương pháp phân tích đa thức đa thức thành nhân tử đã học
- Xem lại các bài tập đã giải
- Đọc trước bài: “PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG CÁCH PHỐI HỢP NHIỀU PHƯƠNG PHÁP”
ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT
ĐỀ 1:
A Trắc nghiệm khách quan: ( 3 điểm).
Mỗi bài tập dưới đây đều có nêu kèm các câu trả lời A,
B, C, D Em hãy chọn và ghi ra tờ giấy kiểm tra chỉ một
chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng ( trù các câu
4; 5; 6).
Câu 1: Đa thức 3 x 3y được phân tích thành nhân tử là:
A 3 x y ; B.3x y
C 3 y x ; D.3y x
Câu 2: Đa thức x2 2x1được phân tích thành nhân tử
là:
A. x 12; B x 2 1
C x ; D.2 1 x 12
Câu 3: 3x 6 0khi:
A x ; B.3 x 2
C x 2; D x 3
Hãy ghép mỗi ý ở cột A với một ý ở cột B để được một
khẳng định đúng.
Câu 4: A B 2
Câu 5: A B 2
Câu 6: A2 B2
a) A22AB B 2 b) A B A B c) A2 2AB B 2
d) A B A 2AB B 2
B.Tự luận: (7 điểm).
Câu 7: ( 5 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân
tử
a) x24x4
b) x2 y2
c) x3y3z3 3xyz
Câu 8: (2 điểm) Tìm x, biết:
2 6 9 0
x x
A.Trắc nghiệm khách quan: ( 3 điểm).
Mỗi câu đúng: (0,5 điểm)
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
Tự luận: (7 điểm)
Câu 7
( 5 đ)
a) x24x 4 x22 b) x2 y2 x y x y
3 3 3
2 2 2
x y z
x y z xz yz xy
2 2
1
Câu 8
(2 đ)
2 6 9 0
x x
x 32 0
3 0
x
1 0,5
Trang 4ĐỀ 2:
B Trắc nghiệm khách quan: ( 3 điểm).
Mỗi bài tập dưới đây đều có nêu kèm các câu trả lời A,
B, C, D Em hãy chọn và ghi ra tờ giấy kiểm tra chỉ một
chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng( trù các câu
4; 5; 6)
Câu 1: Đa thức 5 x 5y được phân tích thành nhân tử là:
A 5 x y ; B.5x y
C 5 y x ; D.5y x
Câu 2: Đa thức x24x4được phân tích thành nhân tử
là:
A. x 22; B.x 22
C x 2 22; D x 2 22
Câu 3: 5 x 10 0 khi:
A x 5; B x 2
C x ; D.5 x 2
Hãy ghép mỗi ý ở cột A với một ý ở cột B để được một
khẳng định đúng.
Câu 4: A B 3
Câu 5: A B 3
Câu 6: A3 B3
a) A3 3A B2 3AB2 B3
b) A33A B2 3AB2B3
c) A B A 2AB B 2
d) A B A 2 AB B 2
B.Tự luận: (7 điểm).
Câu 7: ( 5 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân
tử
a) x28x16
b) a2 b2
c) x3y3z3 3xyz
Câu 8: (2 điểm) Tìm x, biết:
2 2 1 0
x x
A.Trắc nghiệm khách quan: ( 3 điểm).
Mỗi câu đúng: (0,5 điểm)
Câu
1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6
B.Tự luận: (7 điểm)
điểm
Câu 7
2
x x x b) a2 b2 a b a b
3 3 3
2 2 2
x y z
x y z xz yz xy
2
2 1
Câu 8
(2 đ)
2 2 1 0
x 12 0
1 0
x
1
x
1 0,5 0,5
BẢNG THỐNG KÊ CHẤT LƯỢNG THEO TỪNG LỚP.
8A1
Trang 58A2