MỤC TIÊU: Qua bài học, học sinh cần đạt được yêu cầu tối thiểu sau đây: I.. Thái độ: - Rèn cho học sinh tính chính xác, cẩn thận.. - Rèn cho học sinh tư duy so sánh, logic.. CHUẨN BỊ GIÁ
Trang 1Ngày soạn: …………
Tiết 12: LUYỆN TẬP
A MỤC TIÊU:
Qua bài học, học sinh cần đạt được yêu cầu tối thiểu sau đây:
I Kiến thức:
- HS củng cố các phép biến đổi căn thức
II Kỹ năng:
- Rèn kỹ năng biến đổi căn thức, rút go ̣n biểu thức chứa căn bâ ̣c hai
III Thái độ:
- Rèn cho học sinh tính chính xác, cẩn thận
- Rèn cho học sinh tư duy so sánh, logic
B PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY:
- Nêu vấn đề
- Hoạt động nhóm
C CHUẨN BỊ GIÁO CỤ
I Giáo viên: Sgk, giáo án, hệ thống bài tập.
II Học sinh: Sgk, dụng cụ học tập, bài tập về nhà.
D TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
I Ổn định lớp – kiểm tra sĩ số:
- Lớp 9A: Tổng số: Vắng:
- Lớp 9B: Tổng số: Vắng:
II Kiểm tra bài cũ:
III Nội dung bài mới:
1 Đặt vấn đề:
Nhằm củng cố và rèn kỹ năng biến đổi các biểu thức chứa căn thức bâ ̣c hai, tiết này các em làm mô ̣t số bài tâ ̣p
2 Triển khai bài dạy:
Hoạt động 1:
GV: Yêu cầu hs làm bài tâ ̣p 53 sgk
HS: Làm nháp
GV: Go ̣i lần lươ ̣t các hs lên bảng giải
Tổ chức hs cả lớp nhâ ̣n xét và chính
xác các kết quả
1 Bài tâ ̣p 53.
Rút go ̣n các biểu thức sau (với giả thiết các biểu thức đều có nghĩa)
a)
2
18( 2− 3) = 18(2 2 2.3 3)− + 18(5 2 6)
= 3 2.(5 2 6)− = 3 10 4 6− b) ab 1 21 2
a b
+ = ab a b2 22 21
a b +
=
2 2
a b 1 ab
ab +
Trang 2c) a3 a4
b + b = ab a4
b
+ =
2
ab a b +
d) a ab
+ + =
a ( a b)
+ +
= a
Hoạt động 2 GV: Hướng dẫn hs làm bài tâ ̣p 55 sgk
HS: Dựa vào sự gợi mở của giáo viên
và thực hiê ̣n
GV: Go ̣i hs 2 hs đồng thời lên bảng
giải
Dẫn dắt hs làm được như nô ̣i dung
2 Bài tâ ̣p 55.
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
a) ab + b a + a + 1
= (ab + b a )+ ( a + 1)
= b a ( a +1) + ( a + 1)
= ( a + 1)(b a + 1) b) x3 − y3 + x y2 − xy2
= x ( x2 + y)− y ( x2 + y)
= ( x + y)( x − y)( x + y)
= ( x+ y) ( x2 − y)
Hoa ̣t đô ̣ng 3
GV: Muốn so sánh hai biểu thức chứa
căn ta làm thế nào?
HS: Biến đổi đưa các số vào trong dấu
căn rồi so sánh các số dưới dấu căn
GV: Em hãy so sánh và sắp xếp theo
thức tự tăng dần các số sau:
a) 3 5 ; 2 6 ; 29 ; 4 2
b) 6 2 ; 38; 3 7; 2 14
HS: Thực hiê ̣n
GV: Go ̣i hs đo ̣c kết quả
3 Bài tâ ̣p 56
Sắp xếp theo thứ tự tăng dần
a) 3 5 ; 2 6 ; 29 ; 4 2
Ta có: 3 5 = 3 52 = 9.5= 45
2 6 = 24
4 2= 32 Sắp xếp: 2 6 ; 29 ; 4 2 ; 3 5 b) 6 2 ; 38; 3 7; 2 14
Ta có:
6 2 = 72
Sắp xếp: 38; 2 14; 3 7 ; 6 2
Trang 3IV Củng cố
- Hệ thống bài tập.
- Xem kĩ các bài tập và cách giải
- Làm các bài tập 54; 57sgk
- Chuẩn bị bài mới: "Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai"