1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiết 12 - luyện tập

11 349 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tiết 12 - Luyện Tập
Trường học Trường Đại Học
Thể loại Bài Tập
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 876 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KIỂM TRA BÀI CŨ:Câu 1: Em hãy cho biết có mấy phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử?. Thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp nhóm hạng tử?. Câu 2: Áp dụng Bài

Trang 2

KIỂM TRA BÀI CŨ:

Câu 1: Em hãy cho biết có mấy phương pháp phân tích đa thức

thành nhân tử? Thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp nhóm hạng tử?

Câu 2: Áp dụng Bài 49a trang 22 SGK

Có ba phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử là đặt nhân

tử chung, dùng hằng đẳng thức, nhóm hạng tử

Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp nhóm là

nhóm các hạng tử có nhân tử chung lại thành một nhóm

/ 37,5.6,5 7,5.3, 4 6,6.7,5 3,5.37,5

( 37,5.6,5 3,5.37,5 ) ( 7,5.3, 4 6,6.3.4 )

37,5 6,5 3,5 7,5 3, 4 6,6

37,5.10 7,5.10

= − = 10 37,5 7,5 ( − ) = 10.30 = 300

Trang 3

( ) / 5 2000 2000 0

Bài 41 trang 19 SGK: Tìm x biết

5 x x 2000 x 2000 0

( x 2000 5 ) ( x 1 ) 0

2000 0

5 1 0

x x

⇔  − = 

2000 1

5

x x

=

 =

Tiết 12

Trang 4

Bài 44 trang 20 SGK: Phân tích đa thức sau thành nhân tử

( ) (3 ) 3

/

c a b+ − −a b

( a3 3a b2 3ab2 b3 ) ( a3 3a b2 3ab2 b3 )

a a b ab b a a b ab b

6a b 2b

2 3 b a b

Trang 5

Bài 28 – SBT: Phân tích đa thức thành nhân tử:

a/ (x + y)2 – (x – y)2

b/ (3x+1)2 – (x + 1)2

a (x + y)2 – (x – y)2

=(x2 + 2xy + y2) – ( x2 – 2xy + y2)

= x2 + 2xy + y2 – x2 + 2xy – y2

= 4xy

C1:

C2:

(x + y)2 – (x – y)2

= [(x + y) –(x – y)][(x + y) + (x – y)]

= [x + y – x + y][x + y + x – y]

= 2y 2x

= 4xy

Trang 6

b/ (3x+1)2 – (x + 1)2

Bài 28 – SBT: Phân tích đa thức thành nhân tử:

Cách 1:

= (9x2 + 6x + 1) – (x2 + 2x + 1) = 9x2 + 6x + 1 – x2 - 2x - 1 = 8x2 + 4x = 4x(2x + 1)

Cách 2:

= [(3x + 1) – (x + 1)][(3x + 1) + (x + 1)]

= [3x + 1 – x - 1][3x + 1 + x + 1]

= 2x(4x + 2) = 4x(2x + 1)

Trang 7

Bài 33 – SBT: Tính nhanh giá trị của đa thức:

a/ x2 – 2xy – 4z2 + y2 tại x = 6; y = - 4; z = 45

Ta có: x2 – 2xy – 4z2 + y2

= (x2 – 2xy + y2) – 4z2

= (x – y)2 – (2z)2

= (x – y – 2z)(x – y + 2z)

Tại x = 6; y = -4; z = 45 ta có:

[6 – (-4) – 2 45][6 –(-4) + 2 45]

= (10 – 90)(10 + 90) = -80 100 = - 8000

Vậy giá trị của đa thức là - 8000

Trang 8

Bài 25 – SBT : Chứng minh rằng

n2(n + 1) + 2n(n + 1) chia hết cho 6 với mọi số nguyên n

Ta có: n2(n + 1) + 2n(n + 1)

= n(n + 1)(n + 2)

Vì n; n + 1; n + 2 là ba số nguyên liên tiếp nên có ít nhất một số chia hết cho 2; một số chia hết cho 3 Nên tích của chúng chia hết cho 2.3 = 6

Suy ra điều phải chứng minh

Trang 9

Bài tập:

a Chứng minh rằng: (a + b)3 – 3ab(a + b) = a3 + b3

b Áp dụng phân tích đa thức thành nhân tử

a3 + b3 + c3 – 3abc

a Ta có : (a + b)3 – 3ab(a + b)

= a3 + b3 + 3a2b + 3ab2 – 3ab(a + b)

= a3 + b3 + 3ab(a + b) – 3ab(a + b)

= a3 + b3 (điều phải chứng minh)

Trang 10

b Áp dụng phân tích đa thức thành nhân tử

a3 + b3 + c3 – 3abc

b.Ta có

a3 + b3 + c3 – 3abc

= (a + b)3– 3ab(a + b) + c3 – 3abc

= (a + b + c)[(a + b)2 – (a + b)c + c2] – 3ab (a + b + c)

= (a + b + c)(a2 + b2 + c2 – ac – bc + 2ab - 3ab)

= (a + b + c)(a2 +b2 +c2 –ab – bc –ac)

Trang 11

Hướng dẫn về nhà

- Xem lại bài, chú ý các cách phân tích đa thức thành nhân tử như đặt nhân tử chung, hằng đẳng thức, và nhóm hạng tử để áp dụng vào bài sau được tốt hơn

- Học thuộc lại các hằng đẳng thức đáng nhớ

- Về nhà xem trước bài “ phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách phố hợp nhiều phương pháp”

Ngày đăng: 11/06/2013, 01:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w