1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

dai 7 t3 chuan

3 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 57,15 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

Ngày soạn : / 8 / 2012 Tiết 3

Ngày dạy: / 8 / 2012

Đ3 Nhân, chia số hữu tỉ

I Mục tiêu:

1 KT:

- Học sinh hiểu các qui tắc nhân chia số hữu tỉ

- Hiểu khái niệm tỉ số của 2 số hữu tỉ

2 KN :

- Có kỹ năng nhân chia số hữu tỉ nhanh và đúng

3 TĐ:

- Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học

II Chuẩn bị:

- Thầy: Bảng phụ với nội dung tính chất của các số hữu tỉ (đối với phép nhân)

- Trò: bảng phụ làm BTVN, ôn lại quy tắc nhân chia phân số học ở lớp 6 III Ph ơng pháp

- Phát hiện và giải quyết vấn đề,hoạt động hợp tác theo nhóm nhỏ…

IV Tiến trình bài dạy

1.Tổ chức lớp: (1').sĩ số :

2 Kiểm tra bài cũ: (7')

- Thực hiện phép tính:

+ Học sinh 1(TB) : a)

3 1 2

4 2

+ Học sinh 2(K): b)

2

0, 4 :

3

 

 

( =

3 5 15

4 2 8

) 10 đ 3

0, 4 0,6 2

 

  

  (= ) 10 đ

3.Bài mới:

HĐ1(5')

-Qua việc kiểm tra bài cũ giáo viên đa ra câu hỏi:

? Nêu cách nhân chia số hữu tỉ

-Ta đa về dạng phân số rồi thực hiện phép toán nhân

chia phân số

? Lập công thức tính x, y

-Học sinh lên bảng ghi

+Các tính chất của phép nhân với số nguyên đều

thoả mãn đối với phép nhân số hữu tỉ

? Nêu các tính chất của phép nhân số hữu tỉ

-1 học sinh nhắc lại các tính chất

- Giáo viên treo bảng phụ

HĐ2 (10')

? Nêu công thức tính x:y

- Giáo viên y/c học sinh làm ?

- 2 học sinh lên bảng làm, cả lớp làm bài sau đó nhận

xét bài làm của bạn

Học sinh chú ý theo dõi

1 Nhân hai số hữu tỉ Với x a;y c

.

.

a c a c

x y

b d b d

*Các tính chất : + Giao hoán: x.y = y.x + Kết hợp: (x.y).z = x.(y.z) + Phân phối:

x.(y + z) = x.y + x.z + Nhân với 1: x.1 = x

2 Chia hai số hữu tỉ Với x a;y c

(y0)

.

.

a c a d a d

x y

b d b c b c

?: Tính a)

Trang 2

- Giáo viên nêu chú ý.

-Học sinh đọc chú ý

? So sánh sự khác nhau giữa tỉ số của hai số với phân

số

H : -Tỉ số 2 số x và y với xQ; yQ (y0)

- Phân số

a

b (aZ, bZ, b0)

2 35 7

5 10 5

7 7 7.( 7) 49

b)

: ( 2)

* Chú ý: SGK

* Ví dụ: Tỉ số của hai số -5,12

và 10,25 là

5,12

10, 25

hoặc -5,12:10,25

-Tỉ số của hai số hữu tỉ x và y (y

0) là x:y hay

x y

4 Củng cố (17’):

- Y/c học sinh làm BT: 11; 12; 13; 14 (tr12)

+ BT 11: Tính (4 học sinh lên bảng làm)

2 21 2.21 1.3 3 )

15 24 15 6 15 6.( 15) 3.( 3) 9

a b

7 7 ( 2).( 7) 2.7 7 )( 2) ( 2).

c          

3 3 1 ( 3).1 ( 1).1 1

25 25 6 25.6 25.2 50

d        

+ BT 12:

5 5 1

16 4 4

a  

16 4

b  

( 2).( 38).( 7).( 3) 2.38.7.3

21.4.8 21.4.8

1.19.1.1 19

1.2.4 8

b        

 

+ BT 13 : Tính (4 học sinh lên bảng làm)

3 12 25 3 ( 12) ( 25)

( 3).( 12).( 25)

4.5.6

1.3.5 15

1.1.2 2

a     

+ BT 14: Giáo viên treo bảng phụ nội dung bài 14 tr 12:

1 32

8

Trang 3

: x :

2

1

1 128

- Häc sinh th¶o luËn theo nhãm, c¸c nhãm thi ®ua

5 Híng dÉn vÒ nhµ:(5')

- Häc theo SGK

- Lµm BT: 15; 16 (tr13); BT: 16 (tr5 - SBT)

Häc sinh kh¸ - G: 22; 23 (tr7-SBT)

HD BT5: 4.(- 25) + 10: (- 2) = -100 + (-5) = -105

HD BT56: ¸p dông tÝnh chÊt phÐp nh©n ph©n phèi víi phÐp céng

råi thùc hiÖn phÐp to¸n ë trong ngoÆc

2 3 4 1 4 4 2 3 1 4 4 : : : 3 7 5 3 7 7 3 7 3 7 5                                          - ChuÈn bÞ: «n : §/n GTT§ cña 1 sè nguyªn Quy t¾c dÊu C¸c phÐp tÝnh víi sè thËp ph©n V Rót kinh nghiÖm - Néi dung:

- Ph¬ng ph¸p :………

- Thêi gian:………

- Häc sinh:………

Ngày đăng: 02/06/2021, 20:50

w