là số hữu tỉ không âm ,không dương.[r]
Trang 1NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG CÁC THẦY CÔ GIÁO
ĐẾN DỰ TIẾT HỌC HÔM NAY
Ngày 29 tháng 10 năm 2008 Giáo viên : V ũ Thanh H i ả
Trang 2* Kiểm tra bài cũ :
- Hãy nêu các tập hợp số đã học và mối quan hệ giữa các tập hợp số đó ?
R Q
Z
N I R I Q
- ChỈ ra các số sau đây thuộc tập hợp số nào ?
;
3
2
;
7
5
4
;
2
;
12
;
0 ,5 ; 1 ; 0 , 27 ; 2 ,1357 ; 31
Q
R
2
12 1
7
31
5
0,
5
4
27
0,
,1357
2
2
Trang 3Ngày 17 tháng 11 năm 2007
Tiết 20: ÔN TẬP CHƯƠNG I
* * * * * * * * *
I ÔN TẬP LÍ THUYẾT : hữu tỉ lớn hơn 0 hữu tỉ nhỏ hơn 0 viết được dưới dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn hữu tỉ và số vô tỉ được gọi chung 0 a x 2 số x sao cho viết được dưới dạng với b a a , bZ , b 0 là căn bậc hai âm của a các điểm biểu diễn số thực đã lấp đầy trục số a a 1 Quan hệ giữa các tập hợp số : a) Số hữu tỉ là số ………
………
b) Số hữu tỉ dương là số ………
c) Số hữu tỉ âm là số ………
d) Số ………
là số vô tỉ e) Số ……… là số thực f) Số… là số hữu tỉ không âm ,không dương g) Căn bậc hai của số a không âm là ………
Kí hiệu : Căn bậc hai dương của a là ……
………
h) N… Z … Q ……R i) Trục số được gọi là trục số thực vì ………
………
Trang 42 Các phép toán trong Q :
m
b
a
m
a
m b
c
d b
a
bc ad
2.1 Với
Phép cộng : ………
Phép trừ : ……… ………
Phép nhân : ………
Phép chia : …………=…………
m
b m
a
m
b
a
d
c b a
d
c : b a
: m
; Z d
, c , b ,
bd ac
Trang 5I ÔN TẬP LÝ THUYẾT :
2 Các phép toán trong
Q :
Phép lũy thừa : với
………
…… ……… (………)
………
………
……… ( ……… )
: N n , m
; Q y
,
m
y x
n
m x x
n m
x
:
n
n y x
xm n
x y n
m
m
y
x
0
y
n m
x
m
n m
x
Trang 62 Các phép toán trong Q :
-Lũy thừa của bậc n của một số hữu tỉ x là tích ………
………
Tổng quát : ……… ( ……… )
-Chú ý : ……… ……… ………….x1 x0
n n
b
a x
n
x
của n thừa số x ( n là số tự nhiên
lớn hơn 1 )
x
n
n
b
a
1
1
Q , n N , n x
x x
x x x
n thừa số x
Trang 7I ÔN TẬP LÝ THUYẾT :
2 Các phép toán trong Q :
a b c a b c
a b b
a a b b a
b c a b c
a
c a b
.
a
Tính chất kết hợp : 2.2 Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng :
a
•Tính chất phân phối của phép nhân với phép cộng :
1) Tính chất giao hoán :
……… 2) Tính chất kết hợp :
……… 3) Tính chất nhân với số 1 :
………
1) Tính chất giao hoán :
………
2) ………
3) Tính chất cộng với số 0 :
………
Phép nhân Phép cộng
Trang 83 Giá trị tuyệt đối :
x
x
0
x
0
x
nếu nếu
-Khái niệm :Gi¸ trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x là ………
………
-Giá trj tuyệt đối của số hữu tỉ x được xác định :
………
………
x
-Với mọi ta luôn có :
- ,,,,,,,,,,,,, ………… ………
Q
x
khoảng cách từ điểm đó tới điểm 0 trên trục số
Trang 9I ÔN TẬP LÝ THUYẾT :
4 Tỉ lệ thức :
4.1 Tỉ số của hai số hữu tỉ là ……… 4.2 Tỉ lệ thức là ………
c b d
.
a
d
c b
a
thương của phép chia hai số hữu tỉ
đẳng thức của hai tỉ số
d
c b
a
d
b c
a
a
c b
d
a
b c
d
Trang 104 Tỉ lệ thức :
4.3 Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau :
b d , b d
d b
c
a d
b
c
a
f d b
e c
a f
d b
e c
a f
d b
e c
a f
d b
e c
a f
d b
e c
a
d
c b
a
f
e d
c
b
a
( Giả thiết các tỉ số đều có nghĩa )
Trang 11II Luyện tập :
Bài 1 (bµi 96 sgk)– : Thực hiện phép tính ( bằng cách hợp lý nếu có thể ): a)
b)
c)
21
16 5
0 23
4 21
5 23
4
3
1 3
1 9
3
.
7
5 4
1 25 7
5 4
1
Kết quả : a) 2,5 b) 0 c) 14
Trang 12Bài 2 ( bµi 97 – sgk): Tính nhanh :
a) b)
6 , 37 . 0 , 4 . 2 , 5 0 , 125 . 5 , 3 . 8
37 6
1 37 6
5 2 4 0 37
6
,
,
, , ,
3 5
3 5 1
3 5 8
125 0
,
,
,
,
Bài 3 (bµi99 sgk): – Tính giá trị biểu thức :
6
1 3
1 3
5
3 5
P
Trang 13Hướng dẫn về nhà :
- Hoàn thiện đề c ơng ôn tập (gồm đáp án các câu lí thuyết và lời
giải các bài tập ôn).
- Làm bài tập : 96(b); 97(c,d); 99(Q) trong SGK( trang 48+49);
133; 140; 141 trong SBT( trang 22+23).