1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KHGD toánPHAN DAI 7 - mới theo chuẩn KT-chuẩn KN

33 232 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Số Hữu Tỉ – Số Thực
Tác giả Đặng Thị Hồng Nga
Trường học Trường THCS Hồi Tõn
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Kế hoạch giảng dạy
Năm xuất bản 2010-2011
Thành phố Hồi Nhơn
Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 276 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- HS hiểu và vậng dụng được cáctính chất của tỉ lệ thức , của dãy tỉsố bằng nhau, quy ước làm trònsố , bước đầu có khái niệm số vô tỉ, số thực và căn bậc hai .- Có kỹ năng thực hành các

Trang 1

- HS hiểu và vậng dụng được cáctính chất của tỉ lệ thức , của dãy tỉsố bằng nhau, quy ước làm trònsố , bước đầu có khái niệm số vô tỉ, số thực và căn bậc hai

- Có kỹ năng thực hành các phéptính về số hữu tỉ, biết làm tròn sốđể giải các bài toán có nội dungthực tế ở những nơi có điều kiện

Có thể rèn cho học sinh kỹ năngsử dụng máy tính bỏ túi để giảmnhẹ những khâu tính toán khôngcần thiết

- Bước đầu có ý thức vận dụngcác hiểu biết về số hữu tỉ , sốthực để giải quyết các bài toánnảy sinh trong thực tế

- Khái niệm về số hữu tỉ, biểudiễn số hữu tỉ trên trục số ,cộng, trừ, nhân chia số thậpphân, lũy thừa với số mũ tựnhiên của một số hữu tỉ

- Tỉ lệ thức , tỉ số , các tínhchất của tỉ lệ thức, tính chấtcủa dãy tỉ số bằng nhau

- Số thập phân hữu hạn, sốthập phân vô hạn tuần hoàn

- Làm tròn số

- Giới thiệu về căn bậc hai, sốvô tỉ (số thập phân vô hạn tuầnhoàn), số thực

Oân tập và hệ thống hoá lại cácphép tính cộng, trừ, nhân chiasố hữu tỉ sau đó bổ sung thêmlũy thừa với số mũ tự nhiêncủa một số hữu tỉ

- Học sinh hiểu và vận dụngđược các tính chất của tỉ lệthức , của dãy tỉ số bằng nhau ,giải được các bài toán chia tỉ lệ

- Học sinh hiểu được số thậpphân hữu hạn, số thập phân vô

Tích cực hoá hoạđộng học tập củahọc sinh , khơidậy và phát triểnkhả năng tư duytự học nhằm hìnhthành cho họcsinh tư duy tíchcực , độc lậpsáng tạo , nângcao năng lực pháthiện và giảiquyết vấn đề Sửdụng 2 phươngsau:

1) Đặt và giảiquyết vấn đề

2) Dạy học hợptác trong nhómnhỏ

Cần dành nhiềuthời gian cho HSluỵên tập

Dạy học theo

Thầy -Sách giáo khoa -Sách giáo viênđể tham khảo

thẳng

- Bảng phụ đểghi các nội dungcần thiết chotừng bài

-Phấn màu Trò : -Sách giáo khoa

-Thước thẳng -Bảng nhóm bútdạ

Trang 2

* Kiến thức: - Biết được số hữu

tỉ là số viết được dưới dạng phânsố a

b

( với a,bZ,b0 )

* Kỹ năng: Biết biểu diễn số

hạn tuần hoàn, hiểu được ýnghĩa của việc làm tròn sốtrong thực tiễn và vận dụngthành thạo các quy ước làmtròn số , việc giới thiệu cănbậc hai , số vô tỉ, số thựcnhằm mục đích sớm hoànchỉnh khái niệm số cho họcsinh , tạo điều kiện thuận lợitrong việc thực hành , tính toánvà học các phần tiếp theo

- Học sinh hiểu được ý nnghĩacủa tập số thực R

Biết được số hữu tỉ là sốviết được dưới dạng phân số

a b

( với a,bZ,b0 )

phương phápmới , theo hướngtích cực hóa .Các hoạt độnghọc tập của họcsinh , cho họcsinh thực hànhnhiêù hơn Kếthợp với thỏaluận nhóm

Về hình thức tổ chức dạy học , khuyến khích Gvsáng tạo , thay đổi các hình thức dạy học nhều Tổ chức cho họcsinh học nhóm học tổ

-GV:SGK, SGV,thước thẳng cóchia khoảng,bảng phụ

-HS: ôn kiếnthức về sốnguyên, phân số

Trang 3

hữu tỉ trên trục số,biểu diễn số hữu tỉ bằng nhiều phân số bằng nhau, biết so sánh hai số hữu tỉ.

* Thái độ: Giáo dục hs có ý

thức tư duy về quan hệ các số trong các tập hợp số đã học

đã học ở lớp 6

CỘNG,

TRỪ SỐ

HỮU TỈ 2 * Kiến thức: Hs hiểu được quy

tắc cộng ,trừ số hữu tỉ ,quy tắc

chuyển vế

* Kỹ năng: Làm thành thạo

quy tắc cộng, trừ ps, các tính chấtcủa phép tính trong Q để tínhnhanh và đúng tổng đại số

* Thái độ: Có ý thức tính toán

nhanh, chính xác và hợp lý

Hs hiểu được quy tắccộng ,trừ số hữu tỉ ,quy tắc

2 LUYỆN

TẬP 3 * Kiến thức : ôn quy tắc

cộng ,trừ số hữu tỉ ,quy tắc

chuyển vế

* Kỹ năng Thực hiện thành

thạo quy tắc cộng ,trừ ps ,các tínhchất của

Phép cộng để tính nhanh vàđúng tổng đại số

-Vận dụng quy tắc chuyển vế

* Thái độ : có ý thức tính toán

Quy tắc cộng ,trừ số hữu

tỉ ,quy tắc chuyển vế

đặt vấn đề ,hoạt động nhóm GV sgk ,sgv ,thước , :

Trang 4

4 1 Kiến thức : -HS biết cách nhân

chia số hữu tỉ theo quy tắc -HS hiểu khái niệm tỉ số của haisố hữu tỉ

2.Kỹ năng : Làm thành thạo

các phép tính nhân , chia số hữu tỉnhanh và đúng

3.Thái độ :hs có ý thức tính

toán chính xác và hợp lý

-HS biết cách nhân chia sốhữu tỉ theo quy tắc

-HS hiểu khái niệm tỉ sốcủa hai số hữu tỉ

đặt vấn đề ,hoạt động nhóm GV: SGK ,SGV,thước ,phấn màu

HS : ôn các

kiến thức về nhân, chia phân số , bảng

5,6 1.Kiến thức :Học sinh biết được

khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ ,biết các phép tính

cộng trừ nhân chia số thập phân

2.Kỷ năng:Xác định được giá

trị tuyệt đối của một số hữu tỉ,có kĩ năng cộng trừ nhân chia số thập phân

4.Thái độä: Cẩn thận, chính xác

Học sinh biết được khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu

tỉ ,biết các phép tính cộng trừ nhân chia số thập phân

đặt vấn đề ,hoạtđộng nhóm GV:Thước thẳngcó chia khoảng,

phấn màu, bảngphụ, máy tính bỏtúi

HS: Ý nghĩa và

cách xác định giá trị tuyệt đối của một số nguyên, hai số đối nhau, bảng nhóm

đặt vấn đề ,hoạt động nhóm GV:Sgk,Sgv,Phấn

màu,bảng phụ

Trang 5

HỮU TỈ tính tích, thương của hai lũy thừa

cùng cơ số ,quy tắc tính Lũy thừa của một lũy thừa

* Kỹ năng :Kỹ năng vận dụng

các quy tắc để viết gọntích,thương của các

Lũy thừa cùng cơ số , lũythừa của một lũy thừa ,rút gọnbiểu thức, tính

Giá trị số của lũy thừa

* Thái độ :Hs có ý thức vận

dụng các quy tắc trên để tínhnhanh

tỉ, nắm quy tắc tínhtích, thương của hai lũy thừacùng cơ số ,quy tắc tính Lũy thừa của một lũythừa

ghi công thức vềlũy thừa với sốmũ tự nhiênMáy tính bỏ túi

HS:Sgk, ôn các

quy tắc về lũythừa ở lớp 6,máy tính bỏ túi

8 * Kiến thức : Hs nắm vững hai

quy tắc về lũy thừa của một tíchvà lũy thừa

của một thương

* Kỹ năng: Hs có kỹ năng các

vận dụng quy tắc trên trong tínhtoán

* Thái độ: Hs có ý thức vận dụng các quy tắc để tính nhanh.

Hs nắm vững hai quy tắc vềlũy thừa của một tích và lũythừa

của một thương

đặt vấn đề ,hoạt động nhóm GV: án ,sgk, bảnggiáo

phụ ghi sẵn cácbài tập

HS: kiến thức

cũ, bài tập về nhà, đồ dùng học tập

5 LUYỆN

TẬP 9 1 Kiến thức: Củng cố các qui

tắc nhân, chia hai lũy thừa cùng

cơ số, qui tắc tính lũy thừa của

Củng cố các qui tắc nhân,chia hai lũy thừa cùng cơ số,qui tắc tính lũy thừa của lũy

đặt vấn đề ,hoạt động nhóm GV: Sgk, sbt,hệ thống các

dạng bài tập,đề

Trang 6

Tân

lũy thừa, lũy thừa của một tích,lũy thừa của một thương

2.Kỹ năng: Rèn các kĩ năng

tìm giá trị của biểu thức, viết dướidạng lũy thừa, so sánh hai lũythừa, tìm số chưa biết

3.Thái độ: Hs có ý thức vận dụng các quy tắc để tính nhanh.

thừa, lũy thừa của một tích,lũy thừa của một thương

kiểm tra 15’

HS: Sgk, các

công thức về lũythừa, bài tập vềnhà, giấy kiểmtra

TỈ LỆ

THỨC 10 * Kiến thức : Hs biết định nghĩa

của tỉ lệ thức và các số hạng của

tỉ lệ thức , biết hai tính chất của tỉlệ thức

* Kỹ năng : Nhận biết được

tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệthức; Bước đầu biết vận dụng cáctính chất của tỉ lệ thức vào việcgiải bài tập

* Thái độ : suy luận lô gíc

Hs biết định nghĩa của tỉ lệthức và các số hạng của tỉ lệthức , biết hai tính chất của tỉlệ thức

đặt vấn đề ,hoạt động nhóm

6 LUYỆN

TẬP 11 * Kiến thức : Củng cố định

nghĩa và hai tính chất của tỉ lệthức

* Kỹ năng : Nhận dạng tỉ lệ

thức, tìm số hạng chưa biết của tỉlệ thức; lập ra các tỉ lệ thức từ cácsố, từ các đẳng thức tích

Củng cố định nghĩa và hai tính chất của tỉ lệ thức

đặt vấn đề ,hoạt động nhóm Gv : Sgk, sbt,bảng phụ kẽ tóm

tắt các công thứccủa tỉ lệ thức

HS : Thuộc bài

và làm bài tập về nhà

Trang 7

* Thái độ : phân dạng bài tập

chất của dãy tỉ số bằng nhau

* Kỹ năng : Vận dụng tính

chất này để giải các bài toán chiatheo tỉ lệ

* Thái độ : suy luận lô gíc

Hs nắm vững tính chất của

dãy tỉ số bằng nhau

đặt vấn đề ,hoạt động nhóm Gv: Giáo án,sgk, bảng phụ

ghi sẵn cáchchứng minh dãy

tỉ số bằng nhau

HS: Ôn lại các

tính chất của tỉlệ thức, sgk,thước

14 * Kiến thức : Hs nhận biết được

số thập phân hữu hạn hoặc sốthập phân vô hạn tuần hoàn

* Kỹ năng : Hs nhận biết được

số thập phân hữu hạn, điều kiệnđể một phân số tối giản biểu diễnđược dưới dạng số thập phân hữuhạn và số thập phân vô hạn tuầnhoàn

* Thái độ: cẩn thận,chính xác.

Hs nhận biết được số thập

phân hữu hạn hoặc số thậpphân vô hạn tuần hoàn

đặt vấn đề ,hoạt động nhóm Gv: Giáo án,sgk, bảng phu,

máy tính bỏ túi

HS: Nắm được

đ/n số hữu tỉ,xem trước bàimới, máy tínhbỏ túi

8 LUYỆN

TẬP 15 1 Kiến thức : Củng cố điều kiện

để một phân số viết được dướidạng số thập phân hữu hạn hoặc

Củng cố điều kiện để mộtphân số viết được dưới dạngsố thập phân hữu hạn hoặc

đặt vấn đề ,hoạt động nhóm Gv: Giáo án,sgk, bảng phụ

HS: Thuộc bài

Trang 8

Tân

vô hạn tuần hoàn

2.Kỹ năng : Viết một phân

số dưới dạng số thập phân hữuhạn hoặc vô hạn tuần hoàn

Và ngược lại.( chỉ thực hiện vớicác số thập phân vô hạn tuầnhoàn chu kì có từ 1-> 2 chữ số)

3.Thái độ : cẩn thận,chính

xác

về nhà, máy tínhbỏ túi

LÀM

TRÒN SỐ 16 1.Kiến thứcHs có khái niệm

làm tròn số, biết ý nghĩa của việclàm tròn số trong thực tế

2 Kỹ năng : Biết vận dụng

thành thạo qui tắc làm tròn số;

3.Thái độ : Có ý thức vận dụng

các qui ước làm tròn số trong đờisống hằng ngày

Hs có khái niệm làm tròn

số, biết ý nghĩa của việc làmtròn số trong thực tế

đặt vấn đề ,hoạt động nhóm GV : Giáo án,sgk, một vài ví

dụ về làm trònsố trong thực tế

HS: Sưu tầm các

ví dụ về làmtròn số; máy tínhbỏ túi

9 LUYỆN

TẬP 17 1 Kiến thức : Củng cố và vận

dụng thành thạo các quy ước làmtròn số; Sử dụng đúng các thuậtngữ trong bài

2.Kỹ năng : Rèn kĩ năng làm

tròn số,ước lượng giá trị của biểuthức

3.Thái độ: Có ý thức vận dụng

Củng cố và vận dụng thànhthạo các quy ước làm trònsố; Sử dụng đúng các thuậtngữ trong bài

đặt vấn đề ,hoạt động nhóm GV : Giáo án,sgk, bảng phụ,

máy tính bỏ túi

HS : Máy tính

bỏ túi,thước dây(cuộn),nắmvững lý thuyếtvà làm bài tập

Trang 9

qui ước làm tròn số vào các bàitoán thực tế và vào đời sống hằngngày

18 1 Kiến thức : Hs nắm được

khái niệm về số vô tỉ Hiểu thếnào là căn bậc hai của một sốkhông âm Sử dụng đúng kí hiệu

2.Kỹ năng:

3.Thái độ : Biết ý nghĩa căn

bậc hai trong thực tế

Hs nắm được khái niệm vềsố vô tỉ Hiểu thế nào là cănbậc hai của một số khôngâm Sử dụng đúng kí hiệu ‘’

’’

đặt vấn đề ,hoạt động nhóm GV : Giáo án, sgk, bảng

phụ vẽ hình 1 sgk và ghi các bài tập, phiếu kiểm tra(bài tập 83/41) ,máy tínhbỏ túi

HS : Bảng

nhóm, máytính bỏ túi

10 SỐ THỰC 19 1 Kiến thức:Biết sự tồn tại

của số thập phân vô hạn khôngtuần hoàn và tên gọi của chúng là

số vô tỉ

Nhận biết sư tương ứngs1-1 giữatập hợp R các số thực và tập hợpcác điểm trên trục số , thứ tự cácsố thực trên trục số

2 Kỹ năng:Biết cách viết một

số hữu tỉ dưới dạng số thập phânhữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn

Biết sự tồn tại của số thậpphân vô hạn không tuầnhoàn và tên gọi của chúng là

số vô tỉ

Nhận biết sư tương ứngs1-1giữa tập hợp R các số thựcvà tập hợp các điểm trêntrục số , thứ tự các số thựctrên trục số

đặt vấn đề ,hoạt động nhóm GV Giáo án,sgk, thước,

compa, bảngphụ, máy tính bỏtúi

HS : Học bài cũ,

làm bài tập vềnhà, đồ dùnghọc tập

Trang 10

Tân

3 Thái độ : Thấy được sự phát

triển của hệ thống số từ tập hợp

N  Z ,Q và R

LUYỆN

TẬP 20 * Kiến thức : Củng cố khái niệm

số thực.Thấy được rõ hơn quan hệgiữa các tập số đã học ( N ,

Z ,Q , I , R )

* Kỹ năng:Rèn luyện kỹ năng

so sánh các số thực, kỹ năng thựchiện các phép tính,tìm x và tìmcăn bậc 2 của một số

* Thái độ :Học sinh thấy

được sự phát triển của các hệ thống số từ N đến Z , Q và

Củng cố khái niệm sốthực.Thấy được rõ hơn quanhệ giữa các tập số đã học( N , Z ,Q , I , R )

đặt vấn đề ,hoạt động nhóm GV: Giáo án tàiliệu tham

khảo,bảng phụghi bài tập

HS:Ôn tập định

nghĩa giao củahai tập hợp, tínhchất của đẳngthức, bất đẳng

21 1 Kiến thức : Hệ thống cho học

sinh các tập hợp số đã học Ôntập các tính chất của tỉ lệ thức vàdãy tỉ số bằng nhau; Khái niệmsố vô tỉ, số thực, căn bậc hai

2 Kỹ năng : Rèn kỹ năng tìm

xác định giá trị tuyệt đối của mộtsố hữ tỉ, quy tắc các phép toántrong Q , tìm số chưa biết trong tỉkệ thức, trong dãy tỉ số bằngnhau; Giải toán về tỉ số, chia tỉ lệ,

Hệ thống cho học sinh các

tập hợp số đã học Ôn tập các tính chất của tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau; Kháiniệm số vô tỉ, số thực, căn bậc hai

đặt vấn đề ,hoạt động nhóm GV: bảng tổngkết “Quan hệ

giữa các tập hợpsố N ,Z , Q ,I ,

R Bảng phụ ghicác phép toántrong Q

HS : Làm 10

câu hỏi ôn tậpchương ( từ câu

Trang 11

thực hiện phép tính trong R, tìmgiá trị nhỏ nhất của biểu thức cóchứa dấu giá trị tuyệt đối.

3Thai độ :Giáo dục tính cẩn

thận chính xác

10),làm bài tậpvề nhà, bảngnhóm, máy tínhbỏ túi

KIỂM

TRA 1

TIẾT

22 1 Kiến thức : Đánh giá tình hình

lĩnh hội các kiến thức cơ bản củachương: Các phép toán về số hữutỉ; Tính chất của tỉ lệ thức, củadãy tỉ số bằng nhau; Số vô tỉ, cănbậc hai, số thực; Quan hệ giữacác tập hợp số; Giá trị tuyệt đốicủa một số hữu tỉ

2.Kỹ năng : Kiểm tra kỹ

năng giải bài tập của hs về: Xácđịnh số thuộc tập hợp; tính luỹthừa, căn bậc hai, GTTĐ, tính giátrị biểu thức; Vận dụng tính chấtcủa tỉ lệ thức, của dãy tỉ số bằngnhau để tìm số chưa biết, giải bàitoán tỉ lệ

3.Thái độ :Hs có ý thức tự

lực làm bài, tự đánh giá việc họccủa mình, từ đó cố gắng học tốthơn

Đánh giá tình hình lĩnh hộicác kiến thức cơ bản củachương: Các phép toán về sốhữu tỉ; Tính chất của tỉ lệthức, của dãy tỉ số bằngnhau; Số vô tỉ, căn bậc hai,số thực; Quan hệ giữa cáctập hợp số; Giá trị tuyệt đốicủa một số hữu tỉ

GV : Đề

kiểm tra

HS : Đồ

dùng họctập

Trang 12

- Hiểu được công thức đặc trưng của hai đại lượng Tỉ lệ thuận – Tỉ lệ nghịch.

- Biết vận dụng các công thức và tính chất để giải được các bài toán

cơ bản về đại lượng TLT - TLN

- Có hiểu biết ban đầu về khái niệm hàm số và đồ thị của hàm số

- Biết vẽ hệ trục toạ độ , xác địnhtọa độ của một điểm cho trước và xác định một điểm theo tọa độ của nó

- Biết vẽ đồ thị của hàm số y=ax

- Biết tìm trên đồ thị giá trị củabiến số và hàm so

Khái niệm về số hữu tỉ, biểudiễn số hữu tỉ trên trục số ,cộng, trừ, nhân chia số thậpphân, lũy thừa với số mũ tựnhiên của một số hữu tỉ

- Tỉ lệ thức , tỉ số , các tínhchất của tỉ lệ thức, tính chấtcủa dãy tỉ số bằng nhau

- Số thập phân hữu hạn, sốthập phân vô hạn tuần hoàn

- Làm tròn số

- Giới thiệu về căn bậc hai, sốvô tỉ (số thập phân vô hạn tuầnhoàn), số thực

Oân tập và hệ thống hoá lại cácphép tính cộng, trừ, nhân chiasố hữu tỉ sau đó bổ sung thêmlũy thừa với số mũ tự nhiêncủa một số hữu tỉ

- Học sinh hiểu và vận dụngđược các tính chất của tỉ lệthức , của dãy tỉ số bằng nhau ,giải được các bài toán chia tỉ lệ

- Học sinh hiểu được số thậpphân hữu hạn, số thập phân vôhạn tuần hoàn, hiểu được ýnghĩa của việc làm tròn sốtrong thực tiễn và vận dụngthành thạo các quy ước làm

Tích cực hoá hoạđộng học tập củahọc sinh , khơidậy và phát triểnkhả năng tư duytự học nhằm hìnhthành cho họcsinh tư duy tíchcực , độc lậpsáng tạo , nângcao năng lực pháthiện và giảiquyết vấn đề Sửdụng 2 phươngsau:

3) Đặt và giảiquyết vấn đề

4) Dạy học hợptác trong nhómnhỏ

Cần dành nhiềuthời gian cho HSluỵên tập

Dạy học theophương phápmới , theo hướngtích cực hóa .Các hoạt động

Thầy -Sách giáo khoa -Sách giáo viênđể tham khảo

thẳng

- Bảng phụ đểghi các nội dungcần thiết chotừng bài

-Phấn màu Trò :-Sách giáo kho a-Thước thẳng -Bảng nhóm bútdạ

Trang 13

§ 1 ĐẠI

LƯỢNG

TỈ LỆ

THUẬN

23 1 Kiến thức : Hs biết được công

thức liên hệ giữa hai đại lượng tỉlệ thuận Hiểu được các tính chấtcủa hai đại lượng tỉ lệ thuận

2 Kỹ năng : Nhận biết hai

đại lượng tỉ lệ thuận, tìm hệ số tỉlệ khi biết một cặp giá trị tươngứng của hai đại lượng tỉ lệ thuận,tìm giá trị của một đại lượng khibiết hệ số tỉ lệ và giá trị tương

tròn số , việc giới thiệu cănbậc hai , số vô tỉ, số thựcnhằm mục đích sớm hoànchỉnh khái niệm số cho họcsinh , tạo điều kiện thuận lợitrong việc thực hành , tính toánvà học các phần tiếp theo

- Học sinh hiểu được ý nghĩacủa tập số thực R

Hs biết được công thức liên hệ giữa hai đại lượng tỉ lệ thuận Hiểu được các tính chất của hai đại lượng tỉ lệ thuận

học tập của họcsinh , cho họcsinh thực hànhnhiêù hơn Kếthợp với thỏaluận nhóm

Về hình thức tổ chức dạy học , khuyến khích Gvsáng tạo , thay đổi các hình thức dạy học nhều Tổ chức cho họcsinh học nhóm học tổ

GV : Giáo án,

sgk, thước, bảngphụ ghi sẵn đ/nhai đại lượng tỉlệ thuận, bàitập ?3, t/c haiđại lượng tỉ lệthuận, bài tập 2và 3

Trang 14

Tân

ứng của đại lượng kia

3.Thái độ : Tư duy lôgic

HS : Ôn tập khái

niệm hai đạilượng tỉ lệ thuậnđã học ở tiểu học,bảng nhóm

25 1 Kiến thức : Học xong bài này

học sinh cần phải nắm được 2 đạilượng tỉ lệ thuận và biết cách làmcác bài toán cơ bản về đại lượng

tỉ lệ thuận

2 Kỹ năng : Giải các bài toán

về đại lượng tỉ lệ thuận

3.Thái độ:-Thông qua giờ luyệntập HS được biết thêm về nhiều bàitoán liên quan đến thực tế

Học xong bài này học sinhcần phải nắm được 2 đạilượng tỉ lệ thuận và biếtcách làm các bài toán cơ bảnvề đại lượng tỉ lệ thuận

đặt vấn đề ,hoạt động nhóm GV :Giáo án,bảng phụ có

ghi sẵn các bài tập

HS:Nắm được

các công thứcliên hệ giữa haiđại lượng tỉ lệthuận và cáctính chất cơ bảncủa nó

13 ĐẠI

LƯỢNG

TỈ LỆ

NGHỊCH

26 * Kiến thức : Biết được công

thức biểu diễn mối liên hệ giữahai đại lượng tỉ lệ nghịch, hiểuđược các tính chất của hai đạilượng tỉ lệ nghịch

* Kỹ năng : Nhận biết được

hai đại lượng có tỉ lệ nghịch haykhông,biết cách tìm hệ số tỉ lệnghịch,tìm giá trị của một đạilượng khi biết hệ số tỉ lệ và giá trị

Biết được công thức biểu

diễn mối liên hệ giữa hai đạilượng tỉ lệ nghịch, hiểu đượccác tính chất của hai đạilượng tỉ lệ nghịch

đặt vấn đề ,hoạt

phụ

HS : Ôn lại kiến

thức đã học ởlớp 6 về đạilượng tỉ lệnghịch, bảngnhóm

Trang 15

tương ứng của đại lượng kia

* Thái độ : Tư duy lôgic

28 * Kiến thức: Hs biết cách làm

các bài toán cơ bản về đại lượng

tỉ lệ nghịch

* Kỹ năng : : Giải các bài

toán đơn giản về đại lượng tỉ lệnghịch

* Thái độ : Phân biệt được 2

dạng bài toán về đại lượng tỉ lệthuận và tỉ lệ nghịch

Hs biết cách làm các bài

toán cơ bản về đại lượng tỉlệ nghịch

đặt vấn đề ,hoạt động nhóm GV :Bảng phụghi đề toán 1,2

và bài tập16,17,sgk

Hs:Bảng nhóm,

bút dạ

LUYỆN

TẬP 29 1 Kiến thức : Củng cố các

kiến thức về đại lượng tỉ lệ thuận,đại lượng tỉ lệ nghịch(định nghĩavà tính chất); Kiểm tra, đánh giáviệc lĩnh hội kiến thức của hs

2 Kỹ năng : -Sử dụng thành

thạo các tính chất của dãy tỉ sốbằng nhau để vận dụng giảinhanh và đúng các bài toán cóliên quan (về năng suất, vềchuyển động, )

3 Thái độ : - Hs được hiểu biết, mở rộng vốn sông thông qua các bài tập mang tính thực tế: bài

Củng cố các kiến thức vềđại lượng tỉ lệ thuận, đạilượng tỉ lệ nghịch(định nghĩavà tính chất); Kiểm tra, đánhgiá việc lĩnh hội kiến thứccủa hs

đặt vấn đề ,hoạt động nhóm GV : Sgk, bảngphụ

HS: Ôn định

nghĩa và tínhchất của đạilượng tỉ lệthuận, đại lượng

tỉ lệ nghịch; bàitập, bảng nhóm

Trang 16

Tân

tập về năng suất, bài tập về chuyển động…

15 HÀM

SỐ 30 * Kiến thức : Hs biết được

khái niệm hàm số; Nhận biếtđược đại lượng này có phải làhàm số của đại lượng kia haykhông trong những cách cho cụthể, đơn giản

* Kỹ năng : Tìm được giá trị

tương ứng của hàm số khi biết giátrị của biến

* Thái độ : Tư duy lôgic

Hs biết được khái niệm hàmsố; Nhận biết được đại lượngnày có phải là hàm số củađại lượng kia hay khôngtrong những cách cho cụ thể,đơn giản

đặt vấn đề ,hoạt động nhóm GVGiáo án,thước thẳng,

bảng phụ

thẳng, bảngnhóm

LUYỆN

TẬP 31 * Kiến thức : Củng cố khái

niệm hàm số

* Kỹ năng:Nhận biết đại

lượng này có phải là hàm số củađại lượng kia hay không, tìm đượcgiá trị tương ứng của hàm số theobiến số và ngược lại

* Thái độ : Tư duy lôgic

Củng cố khái niệm hàm số đặt vấn đề ,hoạt

động nhóm GV thẳng, phấn :Thước

màu, bảng phụ

HS :Học bài cũ,

làm bài tập vềnhà, thước, bảngnhóm

MẶT

PHẲNG

T OẠ ĐỘ

32 * Kiến thức : Hs hiểu được sự

cần thiết phải dùng một cặp số đểxác định một điểm trên mặtphẳng, cấu tạo của mặt phẳng toạ

Hs hiểu được sự cần thiếtphải dùng một cặp số để xácđịnh một điểm trên mặtphẳng, cấu tạo của mặt

đặt vấn đề ,hoạt động nhóm GV : Thướcthẳng, phấn

màu, bảng phụ

HS:Thước thẳng

Ngày đăng: 25/09/2013, 14:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng   phụ   có   vẽ  sẵn hệ trục toạ độ  Oxy,   BT   35,   38  sgk - KHGD toánPHAN DAI  7 - mới theo chuẩn KT-chuẩn KN
ng phụ có vẽ sẵn hệ trục toạ độ Oxy, BT 35, 38 sgk (Trang 16)
ĐỒ THỊ  HÀM  SOÁ  y = - KHGD toánPHAN DAI  7 - mới theo chuẩn KT-chuẩn KN
y = (Trang 17)
ĐỒ THỊ  35 1.Kiến thức : Củng cố khái niệm  Củng   cố   khái   niệm   đồ   thị  đặt vấn đề ,hoạt  GV   :  Thước có - KHGD toánPHAN DAI  7 - mới theo chuẩn KT-chuẩn KN
35 1.Kiến thức : Củng cố khái niệm Củng cố khái niệm đồ thị đặt vấn đề ,hoạt GV : Thước có (Trang 17)
Bảng   nhóm,   bài  tập về nhà. - KHGD toánPHAN DAI  7 - mới theo chuẩn KT-chuẩn KN
ng nhóm, bài tập về nhà (Trang 18)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w