1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

GIAO AN HOA HOC 8 RAT HAY

129 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giao An Hoa Hoc 8 Rat Hay
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Giáo Án
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 129
Dung lượng 409,95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Töø muoái aên, nöôùc vaø caùc duïng cuï khaùc haõy tính toaùn vaø giôùi thieäu caùch pha cheá: a) 100g dd NaCl noàng ñoä 20%... Kiểm tra bài cũ : Trình bày các bước pha cheá moät dd the[r]

Trang 1

Tuần 1 Ngày soạn : ………/……./…………

Tiết 1 Ngày dạy : ………./……./…………

Bài 1 MỞ ĐẦU MÔN HÓA HỌC

I- MỤC TIÊU

- Học sinh biết hóa học nghiên cứu các chất, sự biến đổi chất và ứng dụng của

chúng Hóa học có vai trò quan trọng trong cuộc sống của chúng ta

Các phương pháp học tập bộ môn và phải biết làm thế nào để học tốt môn hóa học

- Làm thí nghiệm, biết quan sát, làm việc theo nhóm nhỏ, tư duy, suy luận.

- HS có hứng thú say mê môn học, ham thích đọc sách, nghiêm túc ghi chép các

hiện tượng quan sát được và tự rút ra kết luận

II- CHUẨN BỊ

- Tranh : Ứng dụng của oxi, chất dẻo, nước

- Dụng cụ : Cốc thuỷ tinh, bơm hút, giá TN, 3 ống nghiệm, kẹp gỗ, khay thí

nghiệm

- Hoá chất : dd NaOH, dd CuSO4, dd axit HCl, đinh sắt

III- CÁC BƯỚC LÊN LỚP

1 Ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ : Khơng kiểm

3 Bài mới : Các em cĩ biết mơn hĩa học là gì khơng ? Mơn hĩa học cĩ ứng dụng gì ?

* Hoạt động 1 : Tìm hiểu hóa học là gì ?

- Giới thiệu sơ lược về bộ môn hóa học trong chương trình

- Để hiểu “Hóa học là gì” chúng ta sẽ cùng tiến hành 1 số thí

nghiệm sau :

+ Giới thiệu dụng cụ và hóa chất  Yêu cầu HS quan sát

+ Học sinh đọc thí nghiệm 1 và thí nghiệm 2 trong sgk

+ Hướng dẫn HS làm thí nghiệm

* Dùng ống hút, nhỏ 1 vài giọt dd CuSO4 ở ống nghiệm 1 vào

ống nghiệm 2 đựng dd NaOH

* Thả đinh sắt vào ống nghiệm 3 đựng dd HCl

* Thả đinh sắt vào ống nghiệm 1 đựng dd CuSO4

 Yêu cầu các nhóm quan sát, rút ra nhận xét

- Tìm đặc điểm giống nhau giữa các thí nghiệm trên

- Tại sao lại có sự biến đổi chất này thành chất khác ?

 Chúng ta phải nghiên cứu tính chất của các chất

 Ứng dụng những tính chất đó vào cuộc sống

I- HÓA HỌC LÀ GÌ ?

Là khoa học nghiêncứu các chất, sự biếnđổi và ứng dụng củachúng

* Hoạt động 2 : Tìm hiểu vai trò của hóa học trong đời sống

- Yêu cầu HS đọc các câu hỏi mục II.1 SGK/4 II- HÓA HỌC CÓ VAI TRÒ NHƯ THẾ

NÀO TRONG CUỘC SỐNG CỦA

Trang 2

- Thảo luận theo nhóm để trả lời câu hỏi (4’).

- Các nhóm trình bày kết quả thảo luận của nhóm

- Giới thiệu ứng dụng của oxi, nước và chất dẻo

- Hóa học có vai trò như thế nào trong cuộc sống

của chúng ta ?

CHÚNG TA ?

Rất quan trọng Như : Sản phẩm hóa học, làm thuốc chữa bệnh, phân bón …

* Hoạt động 3 : Các em cần phải làm gì để học tốt môn hóa học ?

- Yêu cầu HS tự đọc mục III SGK/5

- Thảo luận theo nhóm để trả lời câu hỏi :

Muốn học tốt môn hóa học các em phải

làm gì ?

- Gợi ý cho HS thảo luận theo 2 phần :

+ Hoạt động cần chú ý khi học tập bộ

môn

+ Tìm phương pháp tốt để học tập môn

hóa học

- Đại diện nhĩm báo cáo

- Nhĩm khác nhận xét, bổ sung

Vậy theo em học như thế nào thì được coi

là học tốt môn hóa học ?

III- CÁC EM CẦN PHẢI LÀM GÌ ĐỂ HỌC TỐT MÔN HÓA HỌC ?

+ Thu thập tìm kiếm kiến thức

+ Xử lý thông tin

+ Vận dụng

+ Ghi nhớ

+ Biết làm thí nghiệm và quan sát thí nghiệm

+ Có hứng thú say mê

+ Phải nhớ 1 cách chọn lọc

+ Phải đọc thêm sách

4 Củng cố :

- Hĩa học là gi ? Cho ví dụ

- Làm gì để học tốt mơn hĩa học ?

- Hĩa học cĩ ứng dụng gì ?

IV- RÚT KINH NGHIỆM

………

………

………

………

Tuần 1 Ngày soạn : ………/……./…………

Tiết 2 Ngày dạy : ………./……./…………

Chương I CHẤT – NGUYÊN TỬ – PHÂN TỬ

Bài 2 CHẤT I- MỤC TIÊU

Trang 3

- HS biết đợc khái niệm chất và một số tính chất của chất (Chất có trong các vật thể

xung quanh ta).

- Phân biệt đợc chất và vật thể Quan sát thí nghiệm, hình ảnh, mẫu chất rút ra đợc

tính chất của chất

- Trọng tâm : Tính chất của chất

II- CHUAÅN Bề

1 Giỏo viờn :

- Duùng cuù : Coỏc thuyỷ tinh ,ủeứn coàn keùp , baựt sửự , kieàng, nhiệt kế, đũa thủy tinh

- Hoaự chaỏt : NaCl, bột nhụm

2 Hoùc sinh : ẹoùc trước bài ở nhà

III- CÁC BƯỚC LấN LỚP

1 Ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ :

- Hoựa hoùc laứ gỡ ? Hoựa hoùc cú vai trũ gỡ trong cuộc soỏng ?

- Caực em caàn phaỷi laứm gỡ ủeồ hoùc toỏt moõn hoựa hoùc ?

3 Bài mới : Ở bài học trước cỏc em đó biết húa học nghiờn cứu về chất cựng sự biến đổi của

chất Trong bài học này cỏc em sẽ làm quen vời chất

* Hoaùt ủoọng 1 : Caực chaỏt coự ụỷ ủaõu ?

- Haừy keồ teõn 1 soỏ vaọt theồ ụỷ xung quanh chuựng ta

- Caực vaọt theồ xung quanh ta ủửụùc chia thaứnh những loại nào ?

 Haừy ủoùc SGK muùc I/ 7, hoaứn thaứnh baỷng sau :

T

- Caự nhaõn tửù ủoùc SGK

- Hoùc sinh thaỷo luaọn nhoựm (4’)

- ẹaùi dieọn 2 nhoựm trỡnh baứy

- Caực nhoựm coứn laùi nhaọn xeựt, boồ sung

- GV nhaọn xeựt baứi laứm cuỷa caực nhoựm

Qua baỷng treõn theo em chaỏt coự ụỷ ủaõu ?

I- CHAÁT COÙ ễÛ ẹAÂU ?

Chaỏt coự ụỷ khaộp nụi, ụỷủaõu coự vaọt theồ thỡ ụỷ ủoựcoự chaỏt

* Hoaùt ủoọng 2 : Tỡm hieồu tớnh chaỏt cuỷa chaỏt

- Thuyeỏt trỡnh : Tớnh chaỏt vaọt lyự (Maứu saộc, muứi

vũ, traùng thaựi, tớnh tan, nhieọt ủoọ soõi, … ), tớnh

II- TÍNH CHẤT CỦA CHẤT

1 Mỗi chất cú những tớnh chất nhất

Trang 4

chaỏt hoựa hoùc ( tớnh chaựy ủửụùc, bũ phaõn huyỷ, …).

- Ngaứy nay, khoa hoùc ủaừ bieỏt haứng trieọu chaỏt

khaực nhau, nhửng ủeồ phaõn bieọt chaỏt naứy vụựi

chaỏt khaực ta phaỷi dửùa vaứo tớnh chaỏt cuỷa chaỏt

- Laứm theỏ naứo ủeồ bieỏt ủửụùc tớnh chaỏt cuỷa chaỏt ?

- Hướng dẫn caực nhoựm thaỷo luaọn, tieỏn haứnh 1 soỏ

thớ nghieọm caàn thieỏt ủeồ bieỏt ủửụùc tớnh chaỏt cuỷa

a Tớnh chaỏt vaọt ly ự: Traùng thaựi, maứu,

muứi, vũ Tớnh tan trong nửụực Nhieọt ủoọ soõi, nhieọt ủoọ noựng chaỷy Tớnh daón

dieọn, daón nhieọt Khoỏi lửụùng rieõng

b Tớnh chaỏt hoựa hoùc : Khaỷ naờng

bieỏn ủoồi chaỏt naứy thaứnh chaỏt khaực

Caựch xaực ủũnh tớnh chaỏt cuỷa chaỏt :

Quan saựt, duứng duùng cuù ủo, laứm thớnghieọm

* Hoaùt ủoọng 3 : Vieọc tỡm hieồu tớnh chaỏt cuỷa chaỏt coự lụùi ớch gỡ ?

- Taùi sao phaỷi tỡm hieồu tớnh chaỏt cuỷa chaỏt, vieọc bieỏt tớnh

chaỏt cuỷa chaỏt coự ớch lụùi gỡ ?

- ẹeồ phaõn bieọt coàn vaứ nửụực ta phaỷi dửùa vaứo tớnh chaỏt

nào của chuựng ?

- Hửụựng daón HS ủoỏt coàn vaứ nửụực : Laỏy 1 -2 gioùt nửụực

vaứ coàn cho vaứo loó nhoỷ cuỷa ủeỏ sửự  Duứng que ủoựm chaõm

lửỷa ủoỏt

 Taùi sao chuựng ta phaỷi bieỏt tớnh chaỏt cuỷa chaỏt ?

- Keồ 1 soỏ caõu chuyeọn noựi leõn taực haùi cuỷa vieọc sửỷ duùng

chaỏt khoõng ủuựng do khoõng hieồu bieỏt tớnh chaỏt cuỷa chaỏt

nhử khớ ủoọc CO2 , axớt H2SO4 , …

2 Việc hiểu biết tớnh chất của chất cú lợi gỡ ?

- Giuựp phaõn bieọt chaỏt naứy vụựichaỏt khaực, tửực nhaọn bieỏt ủửụùcchaỏt

- Bieỏt sửỷ duùng caực chaỏt

- Bieỏt ửựng duùng chaỏt thớchhụùp

4 Củng cố : Chất cú ở đõu ? Chất và vật thể giống khỏc nhau chổ nào ?

5 Dặn dũ :

- Hoùc baứi, đoùc phaàn III baứi 2 SGK / 9,10

- Laứm baứi taọp 1, 2, 3, 4, 5, 6 SGK/ 11

IV- RUÙT KINH NGHIEÄM

Tuaàn 2 Ngaứy soaùn :………/…………./…………

Tieỏt 3 Ngaứy daùy :…………./………./…………

Bài 2 CHAÁT (Tieỏp theo)

I- MUẽC TIEÂU

- HS biết đợc khái niệm về chất nguyên chất (tinh khiết ) và hỗn hợp Cách phân biệt chất

nguyên chất (tinh khiết ) và hỗn hợp dựa vào tính chất vật lí

- Phân biệt đợc chất tinh khiết và hỗn hợp Tách đợc một chất rắn ra khỏi hỗn hợp dựa vào

tính chất vật lí So sánh tính chất vật lí của một số chất gần gũi trong cuộc sống, thí dụ đờng,muối ăn, tinh bột

- Trọng tâm : Phân biệt chất nguyên chất và hỗn hợp

II- CHUAÅN Bề

TRèNH KÍ :……/………… /………

Trang 5

1 Giáo viên :

- Dụng cụ : Cốc thuỷ tinh ,đèn cồn kẹp , bát sứ , kiềng, nhiệt kế, đũa thủy tinh

- Hoá chất : NaCl

2 Học sinh : Đọc trước bài ở nhà

III- CÁC BƯỚC LÊN LỚP

1 Ổn định lớp :

- Theo em, làm thế nào biết được tính chất của chất ?

- Việc hiểu biết tính chất của chất có lợi ích gì ?

3 Vào bài mới : Chất thường cĩ ở xung quanh chúng ta Chất cĩ những tính chất nào ? Tiết

học này các em sẽ tìm hiểu

* Hoạt động 1 : Tìm hiểu chất tinh khiết

- Hướng dẫn HS quan sát chai nước khoáng, mẫu nước cất

và nước ao

- Hướng dẫn HS làm thí nghiệm :

b1: Nhỏ nước lên trên kính :

+ Tấm kính 1 : 1- 2 giọt nước cất

+ Tấm kính 2 : 1- 2 giọt nước ao

+ Tấm kính 3 : 1- 2 giọt nước khoáng

b2: Đặt các tấm kính trên ngọn lửa đèn cồn để nước bay hơi

- Hướng dẫn các nhóm quan sát các tấm kính và ghi lại hiện

tượng

 Từ kết quả thí nghiệm trên, các em có nhận xét gì về

thành phần của nước cất, nước khoáng, nước ao ?

- Nước cất không có lẫn chất khác gọi là chất tinh khiết

Nước khoáng, nước ao có lẫn 1 số chất khác gọi là hỗn hợp

- Theo em, chất tinh khiết và hỗn hợp có thành phần như thế

nào ?

- Nước sông, nước biển, … là chất tinh khiết hay hỗn hợp ?

Muốn tách được nước ra khỏi nước tự nhiên  Dùng đến

phương pháp chưng cất Nước thu được sau khi chưng cất gọi

là nước cất

 Giới thiệu bộ thí nghiệm chưng cất nước tự nhiên

- Mô tả lại thí nghiệm đo nhiệt độ sôi, khối lượng riêng của

nước cất, nước khoáng, …

- Yêu cầu HS rút ra nhận xét : Sự khác nhau về tính chất

của chất tinh khiết và hỗn hợp

III- CHẤT TINH KHIẾT

1 Chất tinh khiết – Hỗn hợp

* Hỗn hợp : gồm nhiều

chất trộn lẫn với nhau,có tính chất thay đổi

* Chất tinh khiết : là

Trang 6

- Taùi sao nửụực khoaựng khoõng ủửụùc sửỷ duùng ủeồ pha cheỏ thuoỏc

tieõm hay sửỷ duùng trong phoứng thớ nghieọm ?

- Yeõu caàu HS laỏy 1 soỏ vớ duù veà chaỏt tinh khieỏt vaứ hoón hụùp

chaỏt khoõng laón chaỏtkhaực, coự tớnh chaỏt vaọt lyựvaứ tớnh chaỏt hoựa hoùc nhaỏtủũnh

- Muoỏn taựch rieõng ủửụùc muoỏi aờn ra khoỷi nửụực muoỏi ta phaỷi laứm

theỏ naứo ?

- Hướng dẫn HS laứm thớ nghieọm

- GV theo dừi, uốn nắn

- Theo em ủeồ taựch rieõng 1 chaỏt ra khoỷi hoón hụùp caàn dửùa vaứo

đõu ?

- Yờu cầu HS nờu phương phỏp tỏch riờng từng chất ra khỏi hỗn

hợp gồm muối ăn, mạt sắt, bột lưu huỳnh Biết bột lưu huỳnh khụng

tan trong nước, nhẹ hơn nước

- Ngoaứi ra, chuựng ta coứn coự theồ dửùa vaứo tớnh chaỏt hoựa hoùc ủeồ taựch

rieõng caực chaỏt ra khoỷi hoón hụùp

2 Tỏch chất ra khỏi hỗn hợp

Dửùa vaứo sửù khaựcnhau veà tớnh chaỏtvaọt lyự coự theồ taựch 1chaỏt ra khoỷi hoónhụùp

4 Cuỷng coỏ

- Chaỏt tinh khieỏt vaứ hoón hụùp coự thaứnh phaàn vaứ tớnh chaỏt khaực nhau nhử theỏ naứo ?

- Neõu nguyeõn taực ủeồ taựch rieõng 1 chaỏt ra khoỷi hoón hụùp

5 Dặn dũ :

- Hoùc baứi, laứm baứi taọp 7,8 SGK/ 11

- ẹoùc baứi 3 SGK / 12,13 vaứ baỷng phuù luùc 1 ( SGK/154,155)

IV- RUÙT KINH NGHIEÄM

………

………

Tuaàn 2 Ngaứy soaùn : ……/……./…………

Tieỏt 4 Ngaứy daùy : ……./……./………….

Bài 3 BÀI THệẽC HAỉNH 1

TÍNH CHAÁT NOÙNG CHAÛY CUÛA CHAÁT

TAÙCH CHAÁT Tệỉ HOÃN HễẽPI- MUẽC TIEÂU

- HS biết đợc nội quy và một số quy tắc an toàn trong phòng thí nghiệm hoá học Cách

sử dụng một số dụng cụ, hoá chất trong phòng thí nghiệm Mục đích và các bớc tiến hành,

kĩ thuật thực hiện một số thí nghiệm cụ thể:

+ Quan sát sự nóng chảy và so sánh nhiệt độ nóng chảy của parafin và l u huỳnh + Làm sạch muối ăn từ hỗn hợp muối ăn và cát

Trang 7

- Sử dụng đợc một số dụng cụ, hoá chất để thực hiện một số thí nghiệm đơn giản nêu ởtrên Viết tờng trình thí nghiệm.

- Trọng tâm : Nội quy và quy tắc an toàn khi làm thí nghiệm, các thao tác sử dụng

dụng cụ và hóa chất, cách quan sát hiện tợng xảy ra trong thí nghiệm và rút ra nhận xét.

II- CHUAÅN Bề

- Duùng cuù : Khay, ủeứn coàn, pheóu loùc, giaỏy loùc, ủuừa thủy tinh, nhieọt ke,ỏ baựt sửự, kẹp ống nghiệm, ống nghiệm, cốc thủy tinh

- Hoaự chaỏt : muoỏi aờn, cỏt, lửu huyứnh, parafin

2 Học sinh : Tỡm hieồu trửụực noọi dung baứi hoùc

III- CÁC BƯỚC LấN LỚP

1 Ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ :

- Chất cú những tớnh chất nào ?

- Dựa vào đõu để phõn biệt chất này với cỏc chất khỏc ?

3 Bài mới : Ở tiết học trước cỏc em đó học xong bài chất Ở tiết học này cỏc em sẽ được

thực hành để thấy được sự khỏc nhau giữa chất này và chất khỏc

* Hoaùt ủoọng 1 : Kieồm tra sửù chuaồn bũ cuỷa HS

- Kieồm tra duùng cuù vaứ hoựa chaỏt thớ nghieọm - Saộp xeỏp duùng cuù vaứ hoựa chaỏt thớ nghieọm

leõn baứn

- Neõu muùc tieõu cuỷa baứi thửùc haứnh

- Neõu caực bửụực laứm trong baứi thửùc haứnh :

b1 : GV hửụựng daón thớ nghieọm

b2 : HS tieỏn haứnh thớ nghieọm

b3 : HS baựo caựo keỏt quaỷ thớ nghieọm vaứ laứm

tửụứng trỡnh

b4 : HS laứm veọ sinh

- Giụựi thieọu 1 soỏ duùng cuù thớ nghieọm

- Yeõu caàu HS ủoùc SGK/154 Ruựt ra nhaọn

xeựt veà caựch sửỷ duùng haựo chaỏt trong phoứng

thớ nghieọm

- Nghe vaứ ghi vaứo vụỷ

* Caực bửụực laứm trong baứi thửùc haứnh :

+ Nghe hửụựng daón thớ nghieọm

+ Tieỏn haứnh thớ nghieọm

+ Baựo caựo keỏt quaỷ thớ nghieọm vaứ laứmtửụứng trỡnh

+ Laứm veọ sinh

- ẹoùc SGK  Naộm ủửụùc caực qui taộc antoaứn trong phoứng thớ nghieọm vaứ caựch sửỷduùng caực hoựa chaỏt

* Hoaùt ủoọng 3 : Tieỏn haứnh thớ nghieọm

- HS ủoùc thớ nghieọm 1 SGK/ 12

- Hửụựng daón HS laứm thớ nghieọm, quan saựt

hieọn tửụùng ủeồ traỷ lụứi caực caõu hoỷi sau :

+ Parafin noựng chaỷy khi naứo? Nhieọt ủoọ

noựng chaỷy cuỷa parafin laứ bao nhieõu ?

- HS ủoùc thớ nghieọm 1 ghi nhụự caựch laứm

- Tieỏn haứnh laứm thớ nghieọm theo nhoựmnhoỷ, quan saựt vaứ ghi laùi hieọn tửụùng vaứogiaỏy nhaựp

- Thaỷo luaọn nhoựm ủeồ traỷ lụứi caực caõu hoỷi :

Trang 8

+ Khi nửụực soõi, lửu huyứnh ủaừ noựng chaỷy

chửa ?

+ So saựnh nhieọt ủoọ noựng chaỷy cuỷa parafin

vaứ lửu huyứnh

- Qua thớ nghieọm em coự nhaọn xeựt gỡ veà

nhieọt ủoọ noựng chaỷy cuỷa caực chaỏt ?

- HS : ẹoùc thớ nghieọm 2 SGK/ 13  Laứm thớ

nghieọm  Traỷ lụứi caực caõu hoỷi sau :

+ Dung dũch trửụực khi loùc vaứ sau khi loùc coự

hieọn tửụùng gỡ ?

+ Chaỏt naứo coứn laùi treõn giaỏy loùc ?

+ Laứm bay hụi heỏt nửụực thu ủửụùc chaỏt gỡ ?

+ Nhieọt ủoọ noựng chaỷy cuỷa parafin laứ

Nhaọn xeựt : Caực chaỏt khaực nhau coự nhieọt

ủoọ noựng caỷy khaực nhau

- Hoaùt ủoọng theo nhoựm ( 5’)+ Dung dũch trửụực khi loùc bũ vaồn ủuùc coứnsau khi loùc trong suoỏt

+ Chaỏt naứo coứn laùi treõn giaỏy loùc laứ caựt.+ Khi laứm bay hụi heỏt nửụực thu ủửụùcmuoỏi aờn tinh khieỏt

* Hoaùt ủoọng 4 : Laứm tửụứng trỡnh

- Hửụựng daón HS laứm baỷn tửụứng trỡnh

-Yeõu caàu HS rửỷa duùng cuù thớ nghieọm vaứ doùn

veọ sinh lụựp hoùc

- Caự nhaõn nhụự laùi thớ nghieọm tửù hoaứnthaứnh baỷn tửụứng trỡnh vaứo vụỷ

- Làm vệ sinh

- ẹoùc baứi 4 SGK / 14, 15

IV- RUÙT KINH NGHIEÄM

………

Tuaàn 3 Ngaứy soaùn : ………/………./…………

Tieỏt 5 Ngaứy daùy : ………./………./…………

Bài 4 NGUYEÂN TệÛ

I- MUẽC TIEÂU

- HS biết đợc các chất đều đợc tạo nên từ các nguyên tử, nắm được định nghĩa và

cấu tạo nguyờn tử

- Xác định đợc số đơn vị điện tích hạt nhân, số p, số e, số lớp e, số e trong mỗi lớp

dựa vào sơ đồ cấu tạo nguyên tử của một vài nguyên tố cụ thể (H, C, Cl, Na)

- Trọng tâm : Cấu tạo của nguyên tử gồm hạt nhân và vỏ electrron, hạt nhân nguyên

tử tạo bởi proton và nơtron, trong nguyên tử các electron chuyển động theo các lớp

II- CHUAÅN Bề

2 Hoùc sinh : Xem laùi kieỏn thửực vaọt lyự 7, baứi 18 ẹoùc baứi 4 SGK / 14, 15

III- CÁC BƯỚC LấN LỚP

1 Ổn định lớp

TRèNH KÍ :……/…… /……

Trang 9

2 Kiểm tra bài cũ : Khơng kiểm.

3 Bài mới : GV giới thiệu vào bài

* Hoạt động 1 : Tìm hiểu nguyên tử là gì ?

- HS đọc thơng tin SGK

- GV giới thiệu “Các chất đều được tạo nên từ những

hạt vô cùng nhỏ, trung hòa về điện gọi là nguyên tử”

 Vậy nguyên tử là gì ?

- Vậy hạt nhân có cấu tạo như thế nào ?

I- NGUYÊN TỬ LÀ GÌ ?

Là hạt vô cùng nhỏ, trunghòa về điện

- Đọc thơng tin tìm về cấu tạo nguyên tử

- Thông báo đặc điểm của từng loại hạt

- Phân tích sơ đồ nguyên tử H, O và Na

- Điện tích của hạt nhân là điện tích của

- Hãy so sánh khối lượng của 1 hạt e với

khối lượng của 1 hạt p và hạt n

II- CẤU TẠO NGUYÊN TỬ Gồm :

- Hạt nhân tạo bởi : + Proton (p) mang điện tích dương

+ Nơtron (n) khơng mang điện

* Chú y ù: mhạt nhân được coi là mnguyên tử

* Hoạt động 3 : Tìm hiểu lớp electron

- Đọc thơng tin tìm về lớp e

- HS quan sát sơ đồ nguyên tử H, O và Na

 Số lớp electron trong các nguyên tử H, O và Na lần lượt là

bao nhiêu ? Số electron lớp ngoài cùng là bao nhiêu ?

- HS quan sát sơ đồ nguyên tử Na  Số e tối đa ở lớp 1 và lớp

2 là bao nhiêu ?

- HS đọc đề bài tập 5 SGK/ 16, quan sát các sơ đồ nguyên

tử và điền số thích hợp vào các ô trống trong bảng sau :

III- LỚP ELECTRON

- Electron luôn chuyển động quanh hạt nhân và sắp xếp thành từng lớp, mỗi lớp cĩ số p nhất định

Trang 10

- Hoaùt ủoọng theo nhoựm (5’) ủeồ hoaứn thaứnh baỷng

 Dửùa vaứo baỷng 1 SGK/42 ủeồ tỡm soỏ p

Nguyờn

tửỷ

Soỏ p tronghaùt nhaõn

Soỏ e trongnguyờn tửỷ

Soỏlụựp e

Soỏ e ngoaứi cuứng17

31419

- HS dửùa vaứo baỷng 1 SGK/ 42 ủeồ tỡm teõn nguyeõn tửỷ

- Lụựp 1 coự bao nhieõu e toỏi ủa ? lụựp 2 coự bao nhieõu e toỏi ủa ?

- ẹeồ taùo ra chaỏt naứy hay chaỏt khaực, caực nguyeõn tửỷ phaỷi lieõn

keỏt vụựi nhau  Nhụứ lụựp e ngoaứi cuứng

- Nhụứ coự caực electron maứnguyeõn tửỷ coự khaỷ naờng lieõn keỏt

4 Cuỷng coỏ : - Nguyeõn tửỷ laứ gỡ ? Trỡnh baứy caỏu taùo cuỷa nguyeõn tửỷ

- Theỏ naứo laứ nguyeõn tửỷ cuứng loaùi ?

- Vỡ sao caực nguyeõn tửỷ coự khaỷ naờng lieõn keỏt ủửụùc vụựi nhau ?

5 Dặn dũ : - Veà nhaứ làm bài tập : 1, 2, 3, 4 SGK/ 15, 16

- ẹoùc baứi ủoùc theõm SGK/ 16, baứi 5 : Nguyeõn toỏ hoựa hoùc

IV- RUÙT KINH NGHIEÄM………

Tuaàn 3 Ngaứy soaùn :………/………./…………

Tieỏt 6 Ngaứy daùy : ………./ ……./…………

Bài 5 NGUYEÂN TOÁ HOÙA HOẽC

I- MUẽC TIEÂU

- HS biết đợc những nguyên tử có cùng số proton trong hạt nhân thuộc cùng một nguyên tố hoá học Kí hiệu hoá học biểu diễn nguyên tố hoá học

- Đọc đợc tên một nguyên tố khi biết kí hiệu hoá học và ngợc lại.

- Trọng tâm : Khái niệm và cách biểu diễn nguyên tố dựa vào kí hiệu hóa học.

II- CHUAÅN Bề

1 Giaựo vieõn : Tranh veừ hỡnh 1.8 SGK/ 19 vaứ baỷng 1 SGK / 42

2 Hoùc sinh : ẹoùc trước baứi

III- CÁC BƯỚC LấN LỚP

1 Ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ :

- Nguyeõn tửỷ laứ gỡ? Trỡnh baứy caỏu taùo cuỷa nguyeõn tửỷ

- Xaực ủũnh soỏ p, e, soỏ lụựp e, soỏ e lụựp ngoaứi cuứng cuỷa nguyeõn tửỷ Mg

- Vỡ sao noựi khoỏi lửụùng haùt nhaõn ủửụùc coi laứ khoỏi lửụùng nguyeõn tửỷ ? Vỡ sao caựcnguyeõn tửỷ coự khaỷ naờng lieõn keỏt ủửụùc vụựi nhau ?

Trang 11

3 Bài mới : Trong các chất cĩ chứa ít hay nhiều nguyên tố hĩa học Vậy nguyên tố hĩa học

là gì ? Tiết học này các em sẽ tìm hiểu

* Hoạt động 1 : Tìm hiểu nguyên tố hóa học là gì ?

- Khi nói đến 1 lượng rất nhiều nguyên tử cùng loại,

người ta dùng đến thuật ngữ : “ nguyên tố hóa học” thay

cho cụm từ “loại nguyên tử” Vậy nguyên tố hóa học là

gì ?

- Yêu cầu HS hoàn thành bảng sau :

Số p Số n Số e

- Trong 5 nguyên tử trên, những cặp nguyên tử nào thuộc

cùng 1 nguyên tố hóa học ? Vì sao ?

- Hãy tra bảng 1 SGK/ 42 để biết tên các nguyên tố đó ?

- Mỗi nguyên tố được biểu diễn bằng 1, 2 chữ cái

 Gọi là kí hiệu hóa học

- Treo bảng 1 và giới thiệu kí hiệu hóa học của 1 số

nguyên tố như : Nhôm, Canxi, …

- Yêu cầu lên bảng viết lại 1 số kí hiệu hóa học của các

nguyên tố trên

*Lưu ý : Cách viết kí hiệu hóa học.

+ Chữ cái tiên viết bằng chữ in hoa

+ Chữ cái thứ 2 viết bằng chữ thường và nhỏ

VD : H chỉ 1 nguyên tử Hiđro, Fe chỉ 1 nguyên tử sắt

 Vậy 2 hay 3 nguyên tử sắt thì phải viết như thế nào ?

I- NGUYÊN TỐ HÓA HỌCLÀ GÌ ?

1 Định nghĩa :

Nguyên tố hóa học là tậphợp những nguyên tử cùngloại, có cùng số proton tronghạt nhân

Số proton là số đặc trưngcủa 1 nguyên tố hóa học

2 Kí hiệu hĩa học :

- Biểu diễn bằng 1 chữ cái in hoa hoặc 1 chữ cái in hoa kèm theo 1 chữ cái thường

- Biểu diễn nguyên tố và chỉ

1 nguyên tử của nguyên tố đó

* Hoạt động 2 : Có bao nhiêu nguyên tố hóa học ?

4 Củng cố : Hãy điền tên, kí hiệu và số thích hợp vào ô trống trong bảng sau

Tên nguyên tố Kí hiệu hóa học Tổng số hạt Số p Số e Số n

Trang 12

18 6

Hửụựng daón :

+ Toồng soỏ haùt = soỏ p + soỏ e + soỏ n

+ Soỏ p = soỏ e

+ Dửùa vaứo soỏ p, tra baỷng 1 SGK/ 42  Tỡm teõn nguyeõn toỏ vaứ kớ hieọu hoựa hoùc

5 Dặn dũ :

- Hoùc baứi, hoùc thuoọc kớ hieọu hoựa hoùc cuỷa 1 soỏ nguyeõn toỏ trong baỷng 1 SGK/ 42

- Veà nha làm bài tập : 1, 2, 3 SGK/ 20

IV- RUÙT KINH NGHIEÄM

………

………

………

………

………

………

Tuaàn 4 Ngaứy soaùn : ……/.……./……

Tieỏt 7 Ngaứy daùy : ……./……./……

Bài 5 NGUYEÂN TOÁ HOÙA HOẽC (Tieỏp theo) I- MUẽC TIEÂU - HS biết đợc khối lợng nguyên tử và nguyên tử khối - Tra bảng tìm đợc nguyên tử khối của một số nguyên tố cụ thể - Trọng tâm : Khái niệm về nguyên tử khối, so sánh đơn vị khối lợng nguyên tử. II- CHUAÅN Bề 1 Giaựo vieõn : Tranh veừ, baỷng 1 SGK/ 42 2 Hoùc sinh : Hoùc thuoọc kớ hieọu hoựa hoùc cuỷa 1 soỏ nguyeõn toỏ trong baỷng 1 SGK/ 42 III- CÁC BƯỚC LấN LỚP 1 Ổn định lớp 2 Kiểm tra bài cũ : - ẹũnh nghúa nguyeõn toỏ hoựa hoùc Vieỏt kớ hieọu hoựa hoùc cuỷa 10 nguyeõn toỏ - Laứm baứi taọp 3 SGK/ 20 3 Bài mới : Ở tiết trước cỏc em đó tỡm hiểu xong về nguyờn tố húa học Tiết học này cỏc em sẽ tỡm hiểu tiếp về nguyờn tử khối và tỉ lệ của nguyờn tố cú trong vỏ trỏi đất * Hoaùt ủoọng 1 : Tỡm hieồu nguyeõn tửỷ khoỏi cuỷa nguyeõn toỏ Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn và học sinh Noọi dung - Học sinh đọc thụng tin - GV phõn tớch - Khoỏi lửụùng tớnh baống ủ.v.C chổ laứ khoỏi lửụùng II- NGUYEÂN TệÛ KHOÁI - Laứ khoỏi lửụùng cuỷa nguyeõn tửỷ tớnh baống ủụn vũ cacbon TRèNH KÍ :……… /………… /………

Trang 13

tượng đối giữa các nguyên tử  Người ta gọi

khối lượng này là nguyên tử khối

- Vậy, nguyên tử khối là gì ?

- Hướng dẫn HS tra bảng 1 SGK / 42 để biết

nguyên tử khối của các nguyên tố

- HS đọc Bài tập 6 SGK/ 20

- Muốn xác định được X là nguyên tố nào ta

phải biết được điều gì về nguyên tố X ?

- Với dữ kiện đề bài trên ta có thể xác định

được số p trong nguyên tố X không ?

 Vậy ta phải xác định nguyên tử khối của X

- HS thảo luận theo nhóm để giải bài tập trên

-1 đơn vị cacbon bằng 1/12 khối lượng của nguyên tử C Kí hiệu là đ.v.C

- Mỗi nguyên tố có một nguyên tử khối riêng biệt

* VD : Bài tập 6 SGK/ 20

+ NTK của X = 2.14 = 28 đ.v.C + Vậy X là nguyên tố Silic (Si)

* Hoạt động 2 : Luyện tập

- Cho bài tập, y/ c HS làm theo nhĩm

- Hướng dẫn HS làm

Hướng dẫn :

- Dựa vào đâu để xác định tên và kí hiệu

hóa học của nguyên tố A ?

- Nguyên tử khối của A là bao nhiêu ?

- HS tra bảng 1 SGK/ 42

- Các nhóm thực hiện

* Bài tập Bài tập 1 : Nguyên tử của nguyên tố A có

16 p Hãy cho biết :

a Tên và kí hiệu của A

b Số e của A

c Nguyên tử A nặng gấp bao nhiêu lần nguyên tử Hiđro và Oxi

Bài tập 2 Hoàn thành bảng sau :

Tên NT

KH Số

p

Số e

Số n

Tổng số hạt

NTK

19 20

4 Củng cố : HS đọc ghi nhớ

5 Dặn dị :

- Học thuộc nguyên tử khối của các nguyên tố trong bảng 1 SGK/ 42

- Làm bài tập : 4, 5, 6, 7, 8 SGK/ 20

IV- RÚT KINH NGHIỆM

………

………

………

………

………

Trang 14

Tuaàn 4 Ngaứy soaùn : ……/.……./……

Tieỏt 8 Ngaứy daùy : ……./……./……

Bài 6 ẹễN CHAÁT VAỉ HễẽP CHAÁT – PHAÂN TệÛ

I- MUẽC TIEÂU

- HS biết đợc thế nào là đơn chất, hợp chất Đặc điểm của đơn chất, hợp chất

- Xác định đợc trạng thái vật lý của một vài chất cụ thể Phân biệt một chất là đơn chất

hay hợp chất theo thành phần nguyên tố tạo nên chất đó

- Trọng tâm : Khái niệm, đặc điểm cấu tạo của đơn chất và hợp chất

III- CÁC BƯỚC LấN LỚP

1 Ổn định lớp : GV kiểm tra chuẩn bị bài học của học sinh

2 Kiểm tra bài cũ :

- Nguyeõn tửỷ khoỏi laứ gỡ ?

- Bieỏt nguyeõn tửỷ A naởng gaỏp 4 nguyeõn tửỷ Nitụ Haừy cho bieỏt teõn vaứ kớ hieọu hoựa hoùccuỷa nguyeõn toỏ A

- HS sửỷa baứi taọp 5, 7 SGK/ 20

3 Bài mới : Giới thiệu bài

* Hoaùt ủoọng 1 : Tỡm hieồu ủụn chaỏt vaứ hụùp chaỏt

- Treo tranh veừ  Giụựi thieọu moõ

hỡnh tửụùng trửng cuỷa 1 soỏ ủụn chaỏt,

hợp chất

 Yeõu caàu HS quan saựt tranh : Moõ

hỡnh tửụùng trửng maóu caực ủụn chaỏt

A- ẹễN CHAÁT- HỢP CHẤT I- ĐƠN CHẤT

1 Định nghĩa : Laứ nhửừng chaỏt taùo neõn tửứ 1 nguyeõn

toỏ hoựa hoùc

*Phaõn loaùi :

Trang 15

và hợp chất rút ra đặc điểm khác

nhau về thành phần giữa 2 mẫu

đơn chất và hợp chất

- Vậy đơn chất là gì ? Hợp chất là

gì ?

- Giới thiệu :

+ Đơn chất được chia làm 2 loại :

kim loại và phi kim

 Giới thiệu trên bảng 1 SGK/ 42 1

số kim loại và phi kim thường gặp

và yêu cầu HS về nhà học thuộc

+ Hợp chất được chia làm 2 loại :

vô cơ và hữu cơ

- Yêu cầu HS làm bài tập 3 SGK/

26

- Yêu cầu HS trình bày đáp án của

nhóm  Nhân xét

- Thuyết trình về đặc điểm cấu tạo

của đơn chất và hợp chất

+ Đơn chất kim loại : Đồng, bạc…Cĩ ánh kim, dẫnđiện và nhiệt

+ Đơn chất phi kim : Khí hidro, lưu huỳnh, than…Khơng cĩ ánh kim, khơng dẫn điện, nhiệt (trừ thanchì)

2 Đặc điểm cấu tạo :

- Đơn chất kim loại : Các nguyên tử sắp xếp khítnhau theo một trât tự xác định

- Đơn chất phi kim : Các nguyên tử liên kết vớinhau theo một số nhất định, thường là 2

II- HƠP CHẤT

1 Định nghĩa : Là những chất tạo nên từ 2 nguyên

tố hóa học trở lên

2 Đặc điểm cấu tạo : Nguyên tử của các nguyên

tố liên kết với nhau theo 1 tỉ lệ và thứ tự nhất định

* Hoạt động 2 : Luyện tập

*Bài tập : Điền từ hoặc cụm từ thích hợp vào chỗ

trống trong các câu sau :

- Khí hiđro, oxi, clo là những … … … … đều tạo nên từ 1 …

… … …

- Nước, muối ăn, axít clohiđric là những … … … … đều tạo

nên từ 2 … … … … trong thành phần hóa học của nước và

axit đều có chung … … … … còn muối ăn và axit lại có

4 Củng cố :

- Đơn chất là gì ? Cho ví dụ

- Hợp chất là gì ? Cho ví dụ

IV- RÚT KINH NGHIỆM

………

………

………

TRÌNH KÍ :……… /……… /………

Trang 16

………

………

………

Tuaàn 5 Ngaứy soaùn : ……/.……./……

Tieỏt 9 Ngaứy daùy : ……./……./……

Bài 6 ẹễN CHAÁT VAỉ HễẽP CHAÁT – PHAÂN TệÛ (tiếp theo)

I- MUẽC TIEÂU

- HS biết chất thờng tồn tại ở ba trạng thái : rắn, lỏng, khí Phân tử là gỡ ? Phân tử khối

là gỡ ?

- Quan sát mô hình, hình ảnh minh hoạ về ba trạng thái của chất Tính phân tử khối

của một số phân tử đơn chất và hợp chất

- Trọng tâm : Khái niệm phân tử và phân tử khối

II- CHUAÅN Bề

1 Giaựo vieõn : Tranh veừ hỡnh 1 11 ủeỏn 1 14 SGK/ 25, 26

2 Hoùc sinh : OÂn laùi khaựi nieọm ủụn chaỏt vaứ hụùp chaỏt.

III- CÁC BƯỚC LấN LỚP

1 Ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ :

- Haừy ủũnh nghúa ủụn chaỏt vaứ hụùp chaỏt Cho vớ duù

- HS sửỷa baứi taọp 1, 2 SGK/ 25

3 Bài mới : Ở tiết học trước cỏc em đó hiểu như thế nào là đơn chất ? hợp chất ? Tiết học

này cỏc em sẽ tiếp tục tỡm hiểu về phõn tử và trạng thỏi của chất

* Hoaùt ủoọng 1 : Tỡm hieồu veà phaõn tửỷ

- HS quan saựt H 1.11 ủeỏn 1.13 ,  Nhaọn xột : Thaứnh

phaàn, hỡnh daùng, kớch thửụực cuỷa caực haùt phaõn tửỷ

hụùp thaứnh caực maóu chaỏt treõn

 Vaọy phaõn tửỷ laứ gỡ ?

HS quan saựt hỡnh 1.10, nhaọn xeựt gỡ veà caực haùt

phaõn tửỷ hụùp thaứnh maóu kim loaùi ủoàng ?

B- PHAÂN TệÛ

1 Định nghĩa

Phaõn tửỷ laứ haùt ủaùi dieọn cho

chaỏt, goàm một soỏ nguyeõn tửỷ lieõn keỏt vụựi nhau vaứ theồ hieọn ủaày ủuỷ

tớnh chaỏt hoựa hoùc cuỷa chaỏt.

* Hoaùt ủoọng 2 : Tỡm hieồu veà phaõn tửỷ khoỏi.

- HS nhaộc laùi nguyeõn tửỷ khoỏi laứ gỡ ?

 Tửụng tửù, haừy neõu ủũnh nghúa veà phaõn tửỷ khoỏi

- Vaọy phaõn tửỷ khoỏi ủửụùc tớnh baống caựch naứo?

Áp dụng :

 Tớnh phaõn tửỷ khoỏi cuỷa khớ Oxi, khớ hidro, Nửụực

2 Phõn tử khối :

- Laứ khoỏi lửụùng cuỷa phaõn tửỷ tớnh baống ủ.v.C

- Baống toồng nguyeõn tửỷ khoỏi cuỷa caực nguyeõn tửỷ

Trang 17

 Tính phân tử khối của :

1 Axít sunfuric biết phân tử gồm : 2H ,1S và 4O

2 Khí amoniac biết phân tử gồm : 1N và 3H

3 Canxicacbonat biết phân tử gồm : 1Ca, 1C, 3O

trong phân tử

* Hoạt động 3 : Tìm hiểu trạng thái của chất

- HS quan sát 1.14

 Các chất tồn tại ở

mấy trạng thái chính ?

 Em có nhận xét gì về

khoảng cách giữa các

phân tử trong mỗi mẫu

chất ở 3 trạng thái

trên ?

C- TRẠNG THÁI CỦA CHẤT

Mỗi mẫu chất là 1 tập hợp vô cùng lớn những hạt là phân

tử hay nguyên tử Tùy điều kiện, một chất có thể ở 3 trạng thái : rắn, lỏng và khí

- Ở trạng thái rắn các hạt sắp xếp khít nhau và dao động tại chổ

- Ở trạng thái lỏng ở gần sát nhau và chuyển động trượt lên nhau

- Ở trạng thái khí các hạt rất xa nhau và chuyển động nhanh hơn

4 Củng cố :

- Phân tử khối là gì ? Phân tử khối được tính bằng cách nào ?

- Các chất tồn tại ở mấy trạng thái ?

- Làm bài tập 7 SGK/ 26 ngay tại lớp

5 Dặn dị :

- Học bài, xem bài thực hành

- Bài tập về nhà : 4, 5, 6, 8 SGK/ 26

IV- RÚT KINH NGHIỆM

………

………

………

………

………

Tuần 5 Ngày soạn : ……/.……./……

Tiết 10 Ngày dạy : ……./……./……

Trang 18

Bài 7 BAỉI THệẽC HAỉNH 2

Sệẽ LAN TOÛA CUÛA CHAÁTI- MUẽC TIEÂU

- HS biết đợc mục đích và các bớc tiến hành, kĩ thuật thực hiện một số thí nghiệm :

+ Sự khuếch tán của các phân tử một chất khí vào trong không khí

+ Sự khuếch tán của các phân tử thuốc tím hoặc etanol trong nớc

- Sử dụng dụng cụ, hoá chất tiến hành thành công, an toàn các thí nghiệm nêu ở trên Quan

sát, mô tả hiện tợng, giải thích và rút ra nhận xét về sự chuyển động khuếch tán củamột số phân tử chất lỏng, chất khí

- Viết tờng trình thí nghiệm

- Trọng tâm : Sự lan tỏa của một chất khí trong không khí, chất rắn khi tan trong nớcII- CHUAÅN Bề

1 Giaựo vieõn :

- Duùng cuù : Coỏc, giaự và oỏng nghieọm, ủuừa thuyỷ tinh, boõng, keùp goó, đeứn coàn vaứ dieõm

- Hoaự chaỏt : KMnO4, NH3 , giaỏy quỡ, tinh theồ ioỏt, giaỏy taồm tinh boọt, ớt boõng

2 Hoùc sinh : Tỡm hieồu trửụực baứi thửùc haứnh, chuaồn bũ maóu tửụứng trỡnh

III- CÁC BƯỚC LấN LỚP

1 Ổn định lớp :

3 Bài mới : GV giới thiệu bài

* Hoaùt ủoọng 1 : Kieồm tra sửù chuaồn bũ cuỷa hoùc sinh vaứ phoứng thửùc haứnh

- Kieồm tra sửù chuaồn bũ cuỷa HS vaứ thieỏt bũ

thớ nghieọm

- Yeõu caàu HS ủoùc SGK, tỡm hieồu noọi

dung caực thớ nghieọm phaỷi tieỏn haứnh

- ẹaởt chaọu nửụực, boõng leõn baứn

 Nhaọn khay ủửùng duùng cuù vaứ hoựa chaỏt tửứ

- ẹoùc SGK/ 28

* Hoaùt ủoọng 2 : Tieỏn haứnh thớ nghieọm

a Thớ nghieọm 1 : Sửù lan toaỷ cuỷa Amoniac.

- Hửụựng daón HS laứm thớ nghieọm theo caực bửụực sau :

+ Nhoỷ 1 gioùt dung dũch amoniac vaứo maồu giaỏy quỡ

 Giaỏy quỡ coự hieọn tửụùng gỡ ?  Keỏt luaọn

+ ẹaởt giaỏy quỡ ủaừ taồm nửụực vaứo ủaựy oỏng nghieọm

+ ẹaởt mieỏng boõng taồm dung dũch amoniac ủaởc ụỷ mieọng

oỏng nghieọm

+ ẹaọy nuựt oỏng nghieọm  Quan saựt mẫu giaỏy quỡ

 Ruựt ra keỏt luaọn vaứ giaỷi thớch

b Thớ nghieọm 2 : Sửù lan toỷa cuỷa Kalipemanganat trong

nửụực.

- Tieỏn haứnh thớ nghieọm theohửụựng daón

Keỏt luaọn : Amoniac ủaừ lan

toaỷ tửứ mieỏng boõng ụỷ mieọngoỏng nghieọm sang ủaựy oỏngnghieọm  Laứm giaỏy quỡ hoựaxanh

- Tieỏn haứnh thớ nghieọm theo

Trang 19

- Hướng dẫn HS làm thí nghiệm theo các bước sau :

+ Đong 2 cốc nước

+ Cốc 1 : Bỏ 1-2 hạt thuốc tím khuấy đều

+ Cốc 2 : Bỏ 1-2 hạt thuốc tím, để cốc nước lắng yên

 Quan sát  Nhận xét

c Thí nghiệm 3 : Sự thăng hoa của Iốt

- Hướng dẫn HS làm thí nghiệm theo các bước sau :

+ Đặt 1 lượng nhỏ iốt vào đáy ống nghiệm

+ Đặt 1 miếng giấy tẩm hồ tinh bột vào miệng ống

nghiệm, nút chặt sao cho giấy tẩm tinh bột không rơi

xuống và chạm vào tinh thể iốt

+ Đun nóng nhẹ ống nghiệm

 Quan sát và rút ra kết luận

hướng dẫn

Kết luận : Màu tím của

thuốc tím lan toả rộng ra

-Tiến hành thí nghiệm theo hướng dẫn của GV

Kết luận : Miếng giấy tẩm

tinh bột chuyển sang màu xanh do iốt thăng hoa chuyển từ thể rắn sang thể hơi

* Hoạt động 3 : Hướng dẫn HS làm bản tường trình

- GV hướng dẫn HS thực viết tường trình

- Thu vở HS chấm bài thực hành - HS làm bản tường trình vào vở.

4 Củng cố : Yêu cầu HS rửa và thu dọn dụng cụ thí nghiệm.

IV- RÚT KINH NGHIỆM

………

………

………

………

………

………

………

Tuần 6 Ngày soạn : ……/.……./……

Tiết 11 Ngày dạy : ……./……./……

Bài 8 BÀI LUYỆN TẬP 1 I- MỤC TIÊU - Hệ thống hĩa kiến thức về khái niệm cơ bản như : Chất , chất tinh khiết , hỗn hợp, nguyên tử, nguyên tố hóa học , đơn chất và hợp chất, phân tử - Rèn luyện khả năng làm 1 số bài tập TRÌNH KÍ :……… /……… /………

Trang 20

- Giáo dục tính tích cực trong học tập

II- CHUẨN BỊ

1 Giáo viên : Hình vẽ sơ đồ về mối quan hệ giữa các khái niệm hóa học.

2 Học sinh : Ôn lại các khái niệm cơ bản ở chương I

III- CÁC BƯỚC LÊN LỚP

1 Ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ : Khơng kiểm tra.

3 Bài mới : Để thấy được mối quan hệ giữa các khái niệm, bài học này các em sẽ làm một

số bài tập cĩ liên quan đến các khái niệm trên

* Hoạt động 1 : Hệ thống lại 1 số kiến thức cần nhớ

- HS đọc thơng tin

- Kể tên các khái niệm đã học

- Dùng câu hỏi gợi ý, thống kê kiến

thức dạng sơ đồ để học sinh dễ hiểu

- HS nêu lại các khái niệm

I- KIẾN THỨC CẦN NHỚ

1 Sơ đồ về mối quan hệ giữa các khái niệm :

Vật thể (tự nhiên, nhân tạo), chất, nguyên tử,nguyên tử khối, nguyên tố hĩa học, đơn chất,hợp chất, phân tử, phân tử khối

Tự nhiên Nhân tạo

* Hoạt động 2 : Luyện tập.

- HS đọc bài tập 1, 3 SGK/ 30, 31

 thảo luận theo nhóm và đưa ra cách giải

- Phân tử khối của hiđro bằng bao nhiêu ?

- Phân tử khối của hợp chất được tính

bằng cách nào ?

- Trong hợp chất có mấy nguyên tử X ?

- Khối lượng nguyên tử oxi bằng bao

Hỗn hợp còn lại gồm nhôm và gỗ, chovào nước, gỗ nổi lên trên  Vớt gỗ ra còn lạilà nhôm

Bài tập 3 / 31

a PTK của hiđro là : 2 đ.v.C

PTK của hợp chất la ø: 2 31 = 62 (đ.v.C)

b Ta co ù: 2X + 16 = 62 (đ.v.C)

Trang 21

- Vieỏt coõng thửực tớnh phaõn tửỷ khoỏi cuỷa

hụùp chaỏt

- HS leõn baỷng sửỷa baứi taọp

- Hoaứn thaứnh baứi taọp sau :

Phaõn tửỷ 1 hụùp chaỏt goàm 1B, 4H vaứ naởng

baống nguyeõn tửỷ oxi

Tỡm phaõn tửỷ khoỏi cuỷa B Cho bieỏt teõn vaứ

kớ hieọu cuỷa B

- HS sửỷa baứi taọp vaứ chaỏm ủieồm.

- HS caực nhoựm laứm nhanh baứi taọp 2 sgk tr

31 vaứo vụỷ baứi taọp  thu vụỷ HS ủeồ chaỏm

ủieồm

NTK cuỷa X la ứ: 62− 162 =23 (ủ.v.C)

Vaọy X laứ Natri Na

Bài 3 :

- NTK cuỷa oxi la ứ: 16 ủ.v.C

- Khoỏi lửụùng cuỷa 4H la ứ: 4 ủ.v.C

- Maứ PTK cuỷa hụùp chaỏt = 1B + 4H = 16 ủ.v.C

 NTK cuỷa B la ứ: 16 - 4 = 12 ủ.v.C

Vaọy B laứ cacbon C

4 Củng cố :

Khẳng định sau gồm 2 ý : “Nước cất là một hợp chất, vỡ nước cất sụi ở đỳng 100oC”

Hóy chọn cỏc phương ỏn đỳng trong cỏc phương ỏn sau đõy :

a í 1 đỳng, ý 2 sai

b í 1 sai, ý 2 đỳng

c Cả 2 ý đều đỳng và ý 2 giải thớch cho ý 1

d Cả 2 ý đều đỳng nhưng ý 2 khụng giải thớch cho ý 1

e Cả 2 ý đều sai

5 Dặn dũ :

- Hoùc baứi, laứm baứi taọp 4 sgk tr 31

- ẹoùc baứi 9 sgk tr 32, 33

IV- RUÙT KINH NGHIEÄM

Tuaàn 6 Ngaứy soaùn : ……/.……./……

Tieỏt 12 Ngaứy daùy : ……./……./……

Bài 9 COÂNG THệÙC HOÙA HOẽC

I- MUẽC TIEÂU

- HS biết đợc CTHH biểu diễn thành phần phân tử của chất CTHH của đơn chất,

CTHH của hợp chất Cách viết CTHH của đơn chất và hợp chất ý nghĩa của CTHH

- Nhận xét CTHH, rút ra nhận xét về cách viết CTHH của đơn chất và hợp chất.

Viết đợc CTHH của chất cụ thể khi biết tên các nguyên tố và số nguyên tử của mỗi

nguyên tố tạo nên một phân tử và ngợc lại Nêu đợc ý nghĩa CTHH của chất cụ thể.

- Trọng tâm : Cách viết CTHH của một chất, ý nghĩa của CTHH.

Trang 22

II- CHUẨN BỊ

1 Giáo viên : Tranh vẽ hình 1.10, 1.11, 1.12, 1.13 tr 22, 23

2 Học sinh : Đọc trước bài ở nhà, ơn lại các khái niệm đơn chất, hợp chất và phân tử.

III- CÁC BƯỚC LÊN LỚP

1 Ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ : Thế nào là đơn chất ? Hợp chất ?

3 Bài mới : Bài học trước đã cho biết chất được tạo nên từ nguyên tố, đơn chất được tạo

nên từ một nguyên tố, cịn hợp chất từ 2 nguyên tố trở lên Như vậy, dùng các kí hiệu củacác nguyên tố ta cĩ thể viết thành cơng thức hĩa học để biểu diễn chất Bài học này sẽ chobiết cách nghi và ý nghĩa của cơng thức hĩa học

* Hoạt động 1 : Tìm hiểu CTHH của đơn chất

- Treo tranh mô hình tượng trưng mẫu khí Hiđro,

Oxi và kim loại đồng

 HS nhận xét số nguyên tử có trong 1 phân tử ở

mỗi đơn chất trên ?

- HS nhắc lại định nghĩa đơn chất ?

- CTHH của đơn chất có mấy loại KHHH ?

- Hướng dẫn HS viết CTHH của 3 mẫu đơn chất

 Giải thích

 CT chung của đơn chất : An

- Yêu cầu HS giải thích các chữ số : A, n

- Hãy phân biệt 2O với O2 và 3O với O3

I- CTHH CỦA ĐƠN CHẤT

- CT chung của đơn chất : A hoặc AnTrong đo ù:

+ A là KHHH của nguyên tố + n là chỉ số nguyên tử

- Ví du ï: Đơn chất đồng Cu, đơn chất khíhidro H2 , đơn chất khí oxi O2

*Lưu ý :

+ Cách viết KHHH và chỉ số nguyên tử.+ n = 1 : kim loại và phi kim ở thể rắn

n ≥ 2 : phi kim ở thể khí

* Hoạt động 2 : Tìm hiểu CTHH của hợp chất

- HS nhắc lại định nghĩa hợp chất

- CTHH của hợp chất có bao nhiêu KHHH ?

- Treo tranh, mô hình mẫu phân tử nước, muối ăn  yêu

cầu HS quan sát và cho biết số nguyên tử của mỗi

nguyên tố có trong 1 phân tử của các chất trên ?

- Giả sử KHHH của các nguyên tố tạo nên chất là A,

B, C,…chỉ số nguyên tử của mỗi nguyên tố là x, y, z,…

 Vậy CT chung của hợp chất được viết như thế nào ?

 CTHH của muối ăn và nước được viết như thế nào ?

*Bài tập : Viết CTHH của các chất sau :

a/ Khí mêtan gồm : 1C và 4H

b/ Nhôm oxit gồm : 2Al và 3O

c/ Khí clo gồm : 2Cl

- Hãy cho biết chất nào là đơn chất, hợp chất ?

II- CTHH CỦA HỢP CHẤT

- CT chung của hợp chất :AxBy hay AxByCz …

Trong đĩ : + A, B, C là KHHH của cácnguyên tố

+ x, y, z lần lượt là chỉ sốnguyên tử của mỗi nguyên tốtrong phân tử hợp chất

- Ví du ï: Hợp chất muối ănNaCl, hợp chất nước H2O

Trang 23

- HS leõn baỷng sửỷa baứi, nhaọn xeựt vaứ sửỷa sai.

- Haừy phaõn bieọt 2CO vụựi CO2

 Em coự theồ bieỏt ủửụùc ủieàu gỡ qua CTHH cuỷa 1 chất ?

- Caực CTHH treõn cho bieỏt ủieàu gỡ ?

- Thaỷo luaọn nhoựm ủeồ traỷ lụứi caõu hoỷi treõn

- Đại diện nhúm trỡnh bày

- Nhận xột, bổ sung  Keỏt luận

- Neõu yự nghúa CTHH cuỷa axit Sunfuric

H2SO4, P2O

III- YÙ NGHểA CUÛA CTHHMoói CTHH chổ 1 phaõn tửỷ cuỷa chaỏt, cho bieỏt :+ Teõn nguyeõn toỏ taùo neõn chaỏt

+ Soỏ nguyeõn tửỷ cuỷa moói nguyeõn toỏ coự trong

1 phaõn tửỷ cuỷa chaỏt

+ Phaõn tửỷ khoỏi cuỷa chaỏt

4 Cuỷng coỏ :

- HS đọc ghi nhớ, làm bài tập 1

- Viết CTHH, phõn loại đơn chất, hợp chất và nờu ý nghĩa của từng CTHH

+ Khớ ni tơ, biết trong phõn tử cú 2N

+ Đỏ vụi, biết trong phõn tử cú 1Ca, 1C, 3O

Tuaàn 7 Ngaứy soaùn : ……/.……./……

Tieỏt 13 Ngaứy daùy : ……./……./……

Baỡ 10 HểA TRề

I- MUẽC TIEÂU

- HS biết đợc cỏch xỏc định húa trị Quy tắc hoá trị

- Tìm đợc hoá trị của nguyên tố hoặc nhóm nguyên tử theo CTHH cụ thể.

- Trọng tâm : Khái niệm hóa trị

II- CHUAÅN Bề

1 Giaựo vieõn : Baỷng ghi hoựa trũ cuỷa 1 soỏ nguyeõn toỏ vaứ nhoựm nguyeõn tửỷ tr 42, 43 sgk.

2 Hoùc sinh : Đọc trước bài ở nhà.

III- CÁC BƯỚC LấN LỚP

1 Ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ :

- Vieỏt CT daùng chung cuỷa ủụn chaỏt, hụùp chaỏt Neõu yự nghúa cuỷa CTHH

TRèNH Kí :…………/………./………

Trang 24

- Sửa bài tập 2, 3 tr 33, 34 sgk.

3 Bài mới : Giới thiệu bài mới

* Hoạt động 1 : Tìm hiểu cách xác định hóa trị của 1 nguyên tố hóa học.

- HS đọc thơng tin

- GV giới thiệu, hướng dẫn HS cách

xác định hĩa trị

+ H với 1 nguyên tử nguyên tố A

+ O với 1 nguyên tử nguyên tố A

+ Hĩa trị của một nhĩm nguyên

tử

- Giới thiệu bảng 1, 2 tr 42, 43 sgk

 Yêu cầu HS về nhà học thuộc

 Theo em, hóa trị là gì ?

- Kết luân  ghi bảng

I- HÓA TRỊ CỦA 1 NGUYÊN TỐ ĐƯỢC XÁCĐỊNH BẰNG CÁCH NÀO ?

1 Cách xác định : Dựa vào khả năng liên kết của

nguyên tử H = hĩa trị của nguyên tố A

* VD theo CTHH của :

- Axit clohidric HCl  Cl cĩ hĩa trị I

- Nước H2O  O cĩ hĩa trị II

- Amoniac NH3  N cĩ hĩa trị III

b/ O với 1 nguyên tử nguyên tố A do O (II)

* VD theo CTHH của :

- Natri oxit Na2O Na cĩ hĩa trị I

- Canxi oxit CaO  Ca cĩ hĩa trị II

- Cacbon đioxit  C cĩ hĩa trị IV

c/ Hĩa trị của một nhĩm nguyên tử

* VD theo CTHH của :

- Axit nitric HNO3  NO3 cĩ hĩa trị I

- Axit sunfuric H2SO4  SO4 cĩ hĩa trị II

- Axit photphoric H3PO4  PO4 cĩ hĩa trị III

2 Kết luận : Hóa trị của nguyên tố là con số biểu

thị khả năng liên kết của nguyên tử, được xác địnhtheo hóa trị của H chọn làm 1 đơn vị và hóa trị của

O chọn làm 2 đơn vị

* Hoạt động 2 : Tìm hiểu qui tắc về hóa trị

- CT chung của hợp chất được viết như

thế nào ?

- Giả sử hóa trị của nguyên tố A là a và

hóa trị của nguyên tố B là b

 Các nhóm hãy thảo luận để tìm được

các giá trị x.a và y.b tìm mối liện hệ

giữa 2 giá trị đó qua bảng sau :

Kết luận : Trong CTHH, tích của chỉ số và

hóa trị của nguyên tố này bằng tích của chỉsố và hóa trị của nguyên tố kia

Trang 25

- Hửụựng daón HS dửùa vaứo baỷng 1 tr 42 sgk

ủeồ tỡm hoựa trũ cuỷa Al, P, S trong hụùp chaỏt

- So saựnh caực tớch : x a ; y b trong caực

trửụứng hụùp treõn

 ẹoự laứ bieồu thửực cuỷa qui taộc hoựa trũ haừy

phaựt bieồu qui taộc hoựa trũ ?

- Qui taộc naứy ủuựng ngay caỷ khi A, B laứ 1

nhoựm nguyeõn tửỷ

Vớ dụ CTHH của kẽm hidro xit Zn(OH)2

Ta co ự: x a = 1 II vaứ y b = 2 I Vaọy nhoựm –OH coự hoựa trũ I

* Hoaùt ủoọng 3 : Vaọn duùng

- Hướng dẫn HS cỏch tớnh HT của nguyờn tố A, B

- HS vận dụng :

 Tớnh HT cuỷa S coự trong SO3, H2S

 Haừy xaực ủũnh HT cuỷa caực nguyeõn toỏ trong

cỏc hụùp chaỏt H2SO3, MnO2, N2O5, PH3

- Lửu yự : Trong hụùp chaỏt H2SO3 , chổ soỏ 3 laứ chổ

soỏ cuỷa O coứn chổ soỏ cuỷa nhoựm SO3 laứ 1

- HS leõn sửỷa baứi taọp, chaỏm vụỷ baứi taọp 1 soỏ HS

4 Cuỷng coỏ : Hoựa trũ laứ gỡ ? Phaựt bieồu qui taộc hoựa trũ vaứ vieỏt bieồu thửực.

IV- RUÙT KINH NGHIEÄM

Tuaàn 7 Ngaứy soaùn : ……/.……./……

Tieỏt 14 Ngaứy daùy : ……./……./……

Baỡ 10 HểA TRề (tiếp theo)

I- MUẽC TIEÂU

với cả khi A hay B là nhóm nguyên tử)

- Lập đợc công thức hoá học của hợp chất khi biết hoá trị của hai nguyên tố hoá học

hoặc nguyên tố và nhóm nguyên tử tạo nên chất

- Trọng tâm : Cách lập công thức hóa học của một chất dựa vào hóa trị

II- CHUAÅN Bề

1 Giaựo vieõn : Baỷng 1, 2 tr 42, 43.

2 Hoùc sinh : OÂn laùi caựch tớnh hoựa trũ cuỷa 1 nguyeõn toỏ

III- CÁC BƯỚC LấN LỚP

1 Ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ :

- Hoựa trũ laứ gỡ ? Neõu qui taộc hoựa trũ vaứ vieỏt bieồu thửực

- HS sửỷa baứi taọp 2, 4 tr 37,38

3 Bài mới : Biết được húa trị ta sẽ hiểu và viết đỳng cũng như lập cụng thức húa học của

hợp chất Tiết học này cỏc em sẽ tỡm hiểu

Trang 26

* Hoạt động 1 : Lập CTHH của hợp chất theo hóa trị

- Hướng dẫn HS cách lập CTHH

- HS vận dụng :

 Lập CTHH của hợp chất tạo bởi Nitơ

(IV) và Oxi

 Lập CTHH của hợp chất gồm :

a/ K I và COII 3 b/ AlIII và

SOII 4

- Lưu ý cách đặt CT chung cho hợp chất có

nhóm nguyên tử

- Khi giải bài tập hóa học đòi hỏi chúng ta

phải có kĩ năng lập CTHH nhanh và chính

xác Vậy có cách nào để lập được CTHH

nhanh hơn không?

- HS vận dụng :

 Lập CTHH của hợp chất gồm :

a/ NaISII b/ Ca II và POIII 4 c/

SVI và OII

- Theo dõi hướng dẫn HS làm bài tập

- Yêu cầu 3 HS lên sửa bài tập

b Lập CTHH của hợp chất theo hóa trị :

* Các bước giải :

 Viết CT dạng chung

 Viết biểu thức qui tắc hóa trị

 Chuyển thành tỉ lệ

 Viết CTHH đúng của hợp chất

- Hướng dẫn HS thực hiện

- Theo dõi HS làm bài tập  Đưa ra đáp

án và chấm điểm

Bài tập : Hãy cho biết các CT sau đúng hay

sai ? Hãy sửa lại CT sai :a/ K2SO4 e/ FeCl3 b/ CuO3 f/ Zn(OH)3c/ Na2O g/ Ba2OHd/ AgNO3 h/ SO2

- Dựa vào bảng tr 42, 43 Hãy lập cơng thức hĩa học Cu và nhĩm (PO4)

- Hãy chọn CTHH đúng trong các CTHH sau đây : Fe3(PO4)2, NaCl2.

5 Dặn dị :

- Học bài, làm bài tập 5, 6, 7, 8 tr 38

Trang 27

- Đọc bài đọc tr 39, ơn lại bài CTHH và hóa trị.

IV- RÚT KINH NGHIỆM

………

………

………

Tuần 8 Ngày soạn : ……/.……./……

Tiết 15 Ngày dạy : ……./……./……

Bài 11 BÀI LUYỆN TẬP 2

I- MỤC TIÊU

cách tính PTK của hợp chất, bài tập xác định hóa trị của 1 nguyên tố

- Rèn cho học sinh kĩ năng làm bài tập xác định nguyên tố hóa học.

II- CHUẨN BỊ

1 Giáo viên : Đề bài tập trên bảng phụ

2 Học sinh : Ôn lại kiến thức CTHH và ý nghĩa của CTHH, hóa trị và qui tắc hóa trị.

III- CÁC BƯỚC LÊN LỚP

1 Ổn định lớp

3 Bài mới : Ở những bài trước các em đã học xong về nguyên tử , phân tử, đơn chất , hợp

chất Tiết học này các em sẽ được làm một số bài tập để cho các em nắm vững kiến thứchơn và giải được một số bài tốn khĩ về nguyên tử , phân tử, đơn chất , hợp chất

* Hoạt động 1 : Kiến thức cần nhớ

- HS nhắc lại 1 số kiến thức cơ bản cần nhơ

- CT chung của đơn chất An

- CT chung của hợp chất: AxBy

- Qui tắc hĩa trị : a x = b yvới a, b là hóa trị của A, B

TRÌNH KÍ :……… /……… /………

Trang 28

4/ Qui tắc hóa trị được vận dụng để làm

những loại bài tập nào ?

- Vận dụng : + Tính hóa trị của 1 nguyên tố

+ Lập CTHH của hợp chất khi biết hóatrị

* Hoạt động 2 : Luyện tập

- GV cho 3 bài tập

- Hướng dẫn HS thực hiện

* Gợi y ù: CT viết đúng phải thỏa mãn :

+ Đúng qui tắc hóa trị

+ PTK giống với yêu cầu của đề

- Tổng kết và chấm điểm

* Gợi ý:

+ Tìm CTHH của X, Y Lập CTHH

+ Tìm NTK của X, Y Tra bảng 1 tr 42

* Gợi y ù: Tra bảng 1, 2 tr 42, 43 tìm

hóa trị của Al, Cl, nhóm OH, SO4

- Theo dõi HS làm bài tập  Đưa ra đáp

án và chấm điểm

II- BÀI TẬP

Bài tập 1 Lập CTHH của các hợp chất sau và

tính PTK của chúng a/ Silic ( IV) và Oxi

b/ Photpho (III) và Hiđro

c/ Nhôm (III) và Clo (I)

d/ Canxi và nhóm OH

Bài tập 2 Cho biết CTHH của nguyên tố X

với oxi là X 2O, CTHH của nguyên tố Y với

hiđro là YH 2 (Với X, Y là những nguyên tốchưa biết)

1 Hãy chọn CT đúng cho hợp chất của X và

Y trong các CT cho dưới đây :

a XY2 b X2Y c XY d X2Y3

2 Xác định X, Y biết rằng :

- Hợp chất X2O có PTK = 62 đ.v.C

- Hợp chất YH2 có PTK = 34 đ.v.C

Bài tập 3 : Hãy cho biết các CTHH sau đúng

hay sai ? Hãy sửa lại CT sai

AlCl4 ; Al(OH)3 ; Al2O3 ; Al2(SO4)3

4 Củng cố : GV khắc sâu kiến thức

5 Dặn dị :

- Học bài, làm bài tập tr 41

- Ơn lại giờ sau kiểm trá tiết

IV- RÚT KINH NGHIỆM

Trang 29

Tuần 8 Ngày soạn : ……/.……./…….

Tiết 16 Ngày dạy : ……./……./……

KIỂM TRA 1 TIẾT

I- MỤC TIÊU

- Củng cố lại các kiến thức ở chương I

- Vận dụng thành thạo các dạng bài tập

- Tính hóa trị của chất, lập CTHH của 1 chất dựa vào hóa trị, tính PTK của chất

II- CHUẨN BỊ

1 Giáo viên : Chuẩn bị đề

2 Học sinh : Ôn tập kiến thức ở chương I.

III- CÁC BƯỚC LÊN LỚP

Trang 30

Tuaàn 9 Ngaứy soaùn : ……/.……./……

Tieỏt 17 Ngaứy daùy : ……./……./……

Chửụng 2 PHAÛN ệÙNG HOÙA HOẽC

Baứi 12 Sệẽ BIEÁN ẹOÅI CHAÁT

I- MUẽC TIEÂU

- Phõn biệt được hiện tợng vật lí với hiện tượng hoá học

- Quan sát đợc một số hiện tợng cụ thể, rút ra nhận xét về hiện tợng vật lí và hiện ợng hoá học

t Trọng tâm : Khái niệm về hiện tợng vật lí và hiện tợng hóa học

- Húa chất : Boọt saột, boọt lửu huyứnh, đửụứng, muoỏi aờn

2 Hoùc sinh : Xem trước bài ở nhà

III- CÁC BƯỚC LấN LỚP

1 Ổn định lớp : GV kiểm tra sĩ số vệ sinh lớp

2 Kiểm tra bài cũ : Trả bài kiểm tra một tiết

3 Bài mới : GV giới thiệu bài

* Hoaùt ủoọng 1 : Tỡm hieồu hieọn tửụùng vaọt lyự

- HS quan saựt hỡnh veừ 2.1

- GV mụ tả thớ nghieọm

Chuự yự: Khi ủun caàn phaỷi quay mieọng oỏng

I- HIEÄN TệễẽNG VAÄT LYÙ

- Laứ hieọn tửụùng chaỏt bieỏn ủoồi maứ vaóngiửừ nguyeõn laứ chaỏt ban ủaàu

TRèNH KÍ :……… /……… /………

Trang 31

nghiệm về phía không có người.

- Ghi lại hiện tượng quan sát được dạng sơ đồ

- Qua thí nghiệm trên em có nhận xét gì về

trạng thái và chất

 Các quá trình biến đổi đó gọi là hiện tượng

vật lý

- Nêu nhận xét về hiện tượng vật lí

- HS làm thí nghiệm sau theo nhĩm :

+ Hoà tan muối ăn vào nước

+ Dùng kẹp gỗ kẹp ống nghiệm và đun nóng

bằng đèn cồn

- Quan sát hiện tượng và ghi lại bằng sơ đồ

- VD : Nước(rắn) Nước (lỏng) Nước(hơi)

- Hướng dẫn HS làm thí nghiệm

1 Sắt tác dụng với Lưu huỳnh

2 Đun đường

 Quan sát, nhận xét

- Quá trình biến đổi trên có phải là hiện tượng

vật lí không ? Tại sao ?

- Giới thiệu hiện tượng hóa học

- Hiện tượng hóa học là gì ?

- Dựa vào dấu hiệu nào để phân biệt hiện

tượng vật lý và hiện tượng hóa học ?

II- HIỆN TƯỢNG HÓA HỌC

- Là hiện tượng chất biến đổi có tạo

ra chất khác

- VD : Đun nóng đường, đường cháythành than và nước

4 Củng cố :

- Bài tập Trong các hiện tượng sau, hiện tượng nào là hiện tượng vật lý, hiện tượng

nào là hiện tượng hóa học ? Giải thích

a Cắt nhỏ dây sắt thành từng đoạn, tán thành đinh

b Hòa tan axit Axetic vào nước thu được dung dịch axit loãng làm giấm ăn

c Cuốc, xẻng làm bằng sắt để lâu ngoài không khí bị gỉ

d Đốt cháy gỗ, củi.

- Thế nào là hiện tượng vật lý ?

- Thế nào là hiện tượng hóa học ?

- Nêu dấu hiệu để phân biệt hiện tượng vật lý và hiện tượng hóa học

5 Dặn dị :

- Học bài, làm bài tập 1, 2, 3 SGK/ 47

- Đọc bài 13 : Phản ứng hóa học

V- RÚT KINH NGHIỆM

Trang 32

Tuaàn 9 Ngaứy soaùn : ……/.……./…….

Tieỏt 18 Ngaứy daùy : ……./……./……

I- MUẽC TIEÂU

- Biết phản ứng hoá học là gỡ ? diễn biến của phản ứng húa học

- Quan sát thí nghiệm, hình vẽ hoặc hình ảnh cụ thể, rút ra đợc nhận xét về phảnứng hoá học Viết đợc PT chữ để biểu diễn phản ứng hoá học Xác định đợc chất phản ứng(chất tham gia, chất ban đầu) và sản phẩm (chất tạo thành)

- Trọng tâm : Khái niệm về phản ứng hóa học

II- CHUAÅN Bề

1 Giaựo vieõn : Tranh veừ hỡnh 2.5

2 Hoùc sinh : Xem trước bài ở nhà

III- CÁC BƯỚC LấN LỚP

1 Ổn định lớp : GV kiểm tra sĩ số vệ sinh lớp

hoựa hoùc Cho vớ duù

3 Bài mới : GV giới thiệu bài

* Hoaùt ủoọng 1 : Tỡm hieồu theỏ naứo laứ phaỷn ửựng hoựa hoùc.

- Hieọn tửụùng hoựa hoùc laứ hieọn tửụùng chất

bieỏn ủoồi coự taùo thaứnh chaỏt khaực

- Vaọy quaự trỡnh bieỏn ủoồi naứy goùi laứ gỡ ?

- Phaỷn ửựng hoựa hoùc laứ gỡ ?

I- ẹềNH NGHểA

- Phaỷn ửựng hoựa hoùc laứ quaự trỡnh bieỏn ủoồi tửứchaỏt naứy thaứnh chaỏt khaực

- Phửụng trỡnh chử ừ:

Trang 33

- Giới thiệu cách viết phương trình chữ

cho các hiện tượng hĩa học ớ bài tập 2a/

47

- HS xác định chất tham gia và sản phẩm

trong phản ứng trên

- Giữa các chất tham gia và sản phẩm là

dấu “ ”

- HS viết PT chữ của các hiện tượng hóa

học ớ bài tập 2/ 47 chỉ rõ chất tham gia

và sản phẩm

- Hướng dẫn HS đọc phương trình chữ

(cần nói rõ ý nghĩa của dấu “+” và “”).

Tên các chất phản ứng  Tên các sản phẩm

- Hướng dẫn HS quan sát trả lời 4 câu hỏi sgk

- Vậy trong phản ứng hóa học các nguyên tử

được bảo toàn

- Theo em bản chất của phản ứng hóa học là

4 Củng cố

- Phản ứng hóa học là gì ?

- Trình bày diễn biến của phản ứng hóa học ?

- Theo em khi chất phản ứng thì hạt vi mô nào thay đổi ?

5 Dặn dị :

- Học bài, làm bài tập 1, 2, 3, 4/ 50

- Đọc tiếp III và IV bài 13/ 49, 50

IV- RÚT KINH NGHIỆM

………

TRÌNH KÍ :……… /……… /………

Trang 34

Tuaàn 10 Ngaứy soaùn : ……/.……./…….

Tieỏt 19 Ngaứy daùy : ……./……./……

I- MUẽC TIEÂU

- Biết đợc phản ứng hoá học xảy ra khi các chất phản ứng phải tiếp xúc với nhau,hoặc cần thêm nhiệt độ cao, áp suất cao hay chất xúc tác Để nhận biết có phản ứng hoáhọc xảy ra, dựa vào một số dấu hiệu có chất mới tạo thành mà ta quan sát đ ợc nh thay đổimàu sắc, tạo kết tủa, khí thoát ra

- Quan sát thí nghiệm, hình vẽ hoặc hình ảnh cụ thể, rút ra đợc nhận xét về phảnứng hoá học, điều kiện và dấu hiệu để nhận biết có phản ứng hoá học xảy ra

- Trọng tâm : Điều kiện để phản ứng hóa học xảy ra và dấu hiệu để nhận biết phảnứng hóa học xảy ra

2 Hoùc sinh : Xem trước bài ở nhà

III- CÁC BƯỚC LấN LỚP

1 Ổn định lớp : GV kiểm tra sĩ số vệ sinh lớp

2 Kiểm tra bài cũ : Cõu hỏi 1/ 50

3 Bài mới : GV giới thiệu bài

* Hoaùt ủoọng 1 : Khi naứo phaỷn ửựng hoựa hoùc xaỷy ra ?

- Hửụựng daón caực nhoựm laứm thớ nghieọm : Cho vieõn Zn

vào dd HCl

III- KHI NAỉO PHAÛN ệÙNGHOÙA HOẽC XAÛY RA ?

Trang 35

 HS quan sát hiện tượng xảy ra, nhận xét.

- Qua thí nghiệm trên, các em thấy, muốn phản ứng

hóa học xảy ra nhất thiết phải có cac điều kiện gì ?

- GV giảng giải : Bề mặt tiếp xúc càng lớn thì phản

ứng xảy ra dễ dàng và nhanh hơn

- HS lấy ví dụ

- Nếu để 1 ít P đỏ hoặc than trong không khí, các chất

có tự bốc cháy không

- Hướng dẫn HS đốt P đỏ, than trong không khí  HS

nhận xét ?

- Thuyết trình lại quá trình làm rượu  Muốn chuyển

hóa từ tinh bột sang rượu phải cần có điều kiện gì ?

- Men đóng vai trò là chất xúc tác Chất xúc tác là

gì ?

- Theo em khi nào phản ứng hóa học xảy ra ?

- Các chất tham gia phải tiếpxúc với nhau

-Một số phản ứng cần có nhiệtđộ và chất xúc tác

* Hoạt động 2 : Làm thế nào để nhận biết có phản ứng hóa học xảy ra ?

- HS quan sát cac chất : dd BaCl2, CuSO4, Na2SO4, NaOH

- Quan sát nhận biết các chất trước phản ứng

- Hướng dẫn HS làm thí nghiệm :

+ Cho 1 giọt dd BaCl2 vào Na2SO4

+ Nhỏ vài giọt dd CuSO4 vào dd NaOH

- HS quan sát rút ra kết luận

- Qua các thí nghiệm trên, em hãy cho biết :

+ Làm thế nào để nhận biết có phản ứng hóa học xảy ra ?

+ Dựa vào dấu hiệu nào để biết được có chất mới xuất hiện ?

Ngoài ra, sự toả nhiệt và phát sáng cũng có thể là dấu hiệu

để xảy ra phản ứng hóa học HS cho ví dụ

- GV nhận xét, kết luận

IV- LÀM THẾ NÀONHẬN BIẾT CÓPHẢN ỨNG HÓAHỌC XẢY RA ?

Dựa vào dấu hiệu cóchất mới tạo thành

4 Củng cố :

- Khi nào phản ứng hóa học xảy ra?

- Làm thế nào để nhận biết có phản ứng hóa học xảy ra ?

- HS làm bài tập 5, 6/ 51

Trang 36

Tuaàn 10 Ngaứy soaùn : ……/.……./……

Tieỏt 20 Ngaứy daùy : ……./……./……

Baứi 14 BAỉI THệẽC HAỉNH 3DAÁU HIEÄU CUÛA HIEÄN TệễẽNG VAỉ PHAÛN ệÙNG HOÙA HOẽCI- MUẽC TIEÂU

- HS phân biệt đợc hiện tợng vật lý và hiện tợng hóa học Nhận biết đợc có phản ứnghóa học xảy ra

- Húa chất : Thuoỏc tớm KMnO4, dd Ca(OH)2, Na2CO3

2 Hoùc sinh : Đọc và tìm hiểu bài.

III- CÁC BƯỚC LấN LỚP

1 Ổn định lớp : GV kiểm tra sĩ số vệ sinh lớp

2 Kiểm tra bài cũ :

- Khi naứo phaỷn ửựng hoựa hoùc xaỷy ra ?

- Laứm theỏ naứo ủeồ nhaọn bieỏt coự phaỷn ửựng hoựa hoùc xaỷy ra ?

3 Bài mới : GV giới thiệu bài

* Hoạt động 1 : Tiến hành thớ nghiệm

- Neõu muùc tieõu cuỷa baứi thửùc haứnh

- Hửụựng daón HS laứm thớ nghieọm :

- Theo dừi, uốn nắn

- Yờu cầu HS thaỷo luaọn nhoựm ủeồ traỷ lụứi caực

caõu hoỷi sau :

+ Taùi sao taứn ủoựm ủoỷ coự khaỷ naờng buứng chaựy

- Đoùc thớ nghieọm

- Laứm thớ nghieọm 1 theo nhoựm

- Trả lời cõu hỏi

- Nhận xột bổ sung

* Thớ nghieọm 1 : Hoứa tan vaứ ủun noựng thuoỏc tớm

Trang 37

+ Taùi sao thaỏy taứn ủoựm ủoỷ buứng chaựy, ta laùi

tieỏp tuùc ủun

+ Hieọn tửụùng taứn ủoựm ủoỷ khoõng buứng chaựy

nửừa noựi leõn ủieàu gỡ ? Vỡ sao ta laùi ngửứng ủun

+ Trong thớ nghieọm treõn coự maỏy quaự trỡnh

bieỏn ủoồi xaỷy ra ? Nhửừng quaự trỡnh bieỏn ủoồi ủoự

laứ hieọn tửụùng vaọt lyự hay hieọn tửụùng hoựa hoùc ?

+ Trong hụi thụỷ cuỷa chuựng ta coự khớ gỡ ?

+ Theo em oỏng nghieọm naứo coự phaỷn ửựng hoựa

hoùc xaỷy ra ? Vỡ sao

 Haừy vieỏt phửụng trỡnh chửừ cuỷa cỏc phaỷn ửựng

treõn

Vaọy qua caực thớ nghieọm treõn caực em ủaừ ủửụùc

cuỷng coỏ veà nhửừng kieỏn thửực naứo ?

+ Thí nghiệm : SGK+ Hiện tợng : KMnO4 tan tạo thành dd

có màu tím (hiện tợng vật lý) Que đómbùng cháy, đổ nớc vào ta có dd màu xanhtím (hiện tợng hóa học)

* Thớ nghieọm 2 : Thửùc hieọn phaỷn

ửựng vụựi canxi hiủroxit

+ Thí nghiệm : SGK+ Hiện tợng : Nớc vôi trong bị vẩn đục

do tạo thành CaCO3 ở cả 2 ống nghiệm

* Hoaùt ủoọng 2 : Hửụựng daón HS laứm baỷn tửụứng trỡnh

- GV hướng dẫn HS thực viết tường trỡnh

- Thu vụỷ HS chaỏm baứi thửùc haứnh

- HS laứm baỷn tửụứng trỡnh vaứo vụỷ

4 Củng cố : Yeõu caàu HS rửỷa vaứ thu doùn duùng cuù thớ nghieọm.

Trang 38

Tuaàn 11 Ngaứy soaùn : ……/.……./…….

Tieỏt 21 Ngaứy daùy : ……./……./……

Baứi 15 ẹềNH LUAÄT BAÛO TOAỉN KHOÁI LệễẽNG

- Trọng tâm : Nội dung định luật bảo toàn khối lợng Vận dụng định luật tính toán.II- CHUAÅN Bề

1 Giaựo vieõn :

- Dụng cụ : Cõn, thỡa, cốc thủy tinh

- Húa chất : Dd BaCl2, Na2SO4

2 Hoùc sinh : Đọc và tìm hiểu bài.

III- CÁC BƯỚC LấN LỚP

1 Ổn định lớp : GV kiểm tra sĩ số vệ sinh lớp

2 Kiểm tra bài cũ :

3 Bài mới : GV giới thiệu

* Hoaùt ủoọng 1 : Laứm thớ nghieọm

- GV giụựi thieọu 2 nhaứ hoựa hoùc Loõmoõnoõxoõp (Nga) vaứ

Lavoadie (Phaựp)

- Laứm thớ nghieọm SGK/ 53

b1: ẹaởt 2 coỏc chửựa dd BaCl2 vaứ Na2SO4 leõn 1 ủúa caõn

b2: ẹaởt caực quaỷ caõn leõn ủúa caõn coứn laùi

b3: ẹoồ coỏc ủửùng dd BaCl2 vaứo coỏc ủửùng dd Na2SO4

Yeõu caàu HS quan saựt, nhaọn xeựt vaứ ruựt ra keỏt luaọn

1 Thớ nghiệm : SGK

Trang 39

- Hãy viết phương trình chữ của phản ứng trong thí

nghiệm trên, biết sản phẩm của phản ứng là:

NatriClorua và BariSunfat

- Qua thí nghiệm trên em có nhận xét gì về tổng khối

lượng của các chất tham gia và các sản phẩm ?

 Giới thiệu: đó là nội dung cơ bản của định luật

- Phát biểu nội dung D9LBTKL

- Hướng dẫn HS giải thích dựa vào hình

2.5 SGK/ 48

+ Bản chất của phản ứng hóa học là gì ?

+ Trong phản ứng hóa học số nguyên tử

của mỗi nguyên tố có thay đổi không ?

- Tại sao trong phản ứng hóa học chất

thay đổi nhưng khối lượng các chất trước

và sau phản ứng lại không thay đổi ?

2 Định luật

a Nội dung : Trong 1 phản ứng hóa học,tổng khối lượng của các chất sản phẩmbằng tổng khối lượng của các chất tham giaphản ứng

b Giải thích : Trong phản ứng hóa học diễn

ra sự thay đổi liên kết giữa các nguyên tử.Cịn số nguyên tử của mỗi nguyên tố giữnguyên và khối lượng của các nguyên tửkhơng đổi Vì vậy tổng khối lượng các chấtđược bảo tồn

- Giả sử , có phản ứng giữa A và B tạo ra C và D thì

phương trình chữ được viết như thế nào ?

- Nếu kí hiệu khối lượng của mỗi chất la ø: m, thì nội

dung định luật được thể hiện bằng cách nào ?

- HS viết cơng thức về khối lượng của phản ứng ở thí

IV- RÚT KINH NGHIỆM

………

………

………

Trang 40

Tuaàn 11 Ngaứy soaùn : ……/.……./…….

Tieỏt 22 Ngaứy daùy : ……./……./……

Baứi 16 PHệễNG TRèNH HOÙA HOẽC

I- MUẽC TIEÂU

- PTHH biểu diễn phản ứng hoá học Các bớc lập PTHH

- Biết lập PTHH khi biết các chất phản ứng và sản phẩm

- Trọng tâm : Biết cách lập PTHH Phần nào vận dụng đợc định luật bảo toàn khối ợng vào các PTHH đã lập

l-II- CHUAÅN Bề

1 Giaựo vieõn : Tranh veừ hỡnh 2.5 SGK/ 48

III- CÁC BƯỚC LấN LỚP

1 Ổn định lớp : GV kiểm tra sĩ số vệ sinh lớp

2 Kiểm tra bài cũ : Haừy phaựt bieồu ẹL BTKL Lảm bài tập 3/ 54

3 Bài mới : GV giới thiệu

* Hoaùt ủoọng 1 : Tỡm hieồu caựch laọp phửụng trỡnh hoựa hoùc

- Dửùa vaứo PT chửừ cuỷa baứi taọp 3 SGK/ 54

- HS vieỏt PT chữ của phaỷn ửựng

+ Phửụng trỡnh chử ừ:

Magie + Oxi  Magie oxit

- Thay tờn gọi bằng CTHH

+ Sụ ủoà cuỷa phaỷn ửựng : Mg + O2  MgO

 Nhận xột soỏ nguyeõn tửỷ của mổi nguyờn tố ở 2 vế

 Vaọy ta phaỷi làm gỡ để cho soỏ nguyeõn tửỷ của cỏc

nguyờn tố ụỷ 2 veỏ baống nhau

- GV hướng dẫn HS cõn bằng vieỏt PTHH, phaõn bieọt

heọ soỏ vaứ chổ soỏ

- PTHH cuỷa phaỷn ửựng : 2Mg + O2  2MgO

- HS quan saựt hỡnh 2.5 SGK/ 48, laọp PTHH giửừa

hiủro vaứ oxi theo caực bửụực sau :

+ Vieỏt phửụng trỡnh chửừ

I- LAÄP PHệễNG TRèNH HOÙAHOẽC

1 Phương trỡnh húa học

Ngày đăng: 02/06/2021, 19:26

w