1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

THUC HANH TOAN TIENG VIET

21 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 27,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

hình vuông b) Xếp lại 2 que tính để có 3 hình vuông như nhau.. ( Vẽ hình thể hiện cách xếp que tính).[r]

Trang 1

TUẦN 6

TOÁN

( Tiết 1)

1/ Tính:

68 2 44 4 93 3 80 2

… … … …

… … … …

… … … …

… … … …

2/Viết vào chỗ chấm ( theo mẫu) Mẫu: 1

5 của 20kg là: 20 : 5 = 4 (kg) a) 15 của 40m là: ……… ❑❑

b) 1 6 của 54 l là: ………

c) 13 của 12 giờ là: ………

d) 1 4 của 28km là: ………

3/43 Một băng giấy dài 48cm, cắt đi 1 6 Băng giấy đó Hỏi đã cắt đi bao nhiêu xăng – ti – mét? Bài giải ………

………

………

4/43 Đố vui:

Có 10 que tính xếp thành hình ( như hình vẽ bên)

a) ? Trong hình vẽ bên có……… hình vuông

b) Xếp lại 2 que tính để có 3 hình vuông như nhau

( Vẽ hình thể hiện cách xếp que tính)

Bài giải

TUẦN 6

TOÁN

Số

Trang 2

3/43 Một băng giấy dài 48cm, cắt đi 1

6 Băng giấy đó Hỏi đã cắt đi bao nhiêu xăng –

Có 10 que tính xếp thành hình ( như hình vẽ bên)

a) ? Trong hình vẽ bên có 2 hình vuông

b) Xếp lại 2 que tính để có 3 hình vuông như nhau

Trang 3

18 6 ……… ……… ………

0 ……… ……… ………

18 : 3 = 6 ……… ……… ………

b) 44 : 5 45 : 6 19 : 2 25 : 3 44 5 ……… ……… ………

40 8 ……… ……… ………

4 ……… ……… ………

44 : 5 = 8 ( dư 6 ) ……… ……… ………

2/ Một giỏ có 20 quả các loại, trong đó có 14 số quả là quả lê Hỏi trong giỏ đó có bao nhiêu quả lê? Bài giải ………

………

………

3/ Đố vui Hãy đổi chỗ các tấm bìa để có phép tính đúng Phép tính đúng đó là: ………

Bài giải

TUẦN 6

TOÁN

(Tiết 2)

1/ Đặt tính rồi tính và viết (theo mẫu)

a)18 : 3 35 : 5 54 : 6 16 : 4

Trang 4

44 : 5 = 8(dư 4) 45 : 6 = 9 ( dư 3) 19 : 2 = 9 ( dư 1) 25 : 3 = 8 ( dư 1)

2/ Một giỏ có 20 quả các loại, trong đó có 1

4 số quả là quả lê Hỏi trong giỏ đó có bao nhiêu quả lê?

Trang 5

2/ Tính

a) 7 x 8 + 25 = ……… b) 7 x 6 + 28 = ………

= ……… = ………

b) 7 x 7 + 24 = ……… 7 x 9 + 27 = ………

= ……… = ………

3/ Viết số thích hợp vào ô trống: 7 Gấp lên 5 lần 5 gấp lên 7 lần

7 gấp lên 7 lần 6 gấp lên 4 lần 4/ Một dàn đồng ca có 7 học sinh nam, số học sinh nữ trong dàn đồng ca gấp 2 lần số học sinh nam Hỏi có bao nhiêu học sinh nữ trong dàn đồng ca? Bài giải ………

………

………

5/ Viết số thích hợp vào ô trống (theo mẫu) Số đã cho 3 5 7 9 Nhiều hơn số đã cho 7 đơn vị 10 Gấp 7 lần số đã cho 21

Bài giài

TUẦN 7

TOÁN

(Tiết 1)

1/ Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

7 x 2 = 14 7 x 7 = 49 7 x 8 = 56 7 x 1 = 7

7 x 10 = 70 7 x 9 = 63 7 x 3 = 21 0 x 7 = 0

Trang 7

2/ Đúng ghi Đ, sai ghi S:

Một đội đồng diễn thể dục có 42 bạn xếp đều thành 7 hàng Mỗi hàng có số bạn là:

6 bạn 7 bạn

3/ Có 35 bông hoa cắm đều vào các lọ, mỗi lọ 7 bông hoa Hỏi cắm được bao nhiêu lọ? Bài giải

………

………

………

4/ Viết tiếp số thích hợp vào chỗ chấm: a) 28 ; 35 ; 42 ; ……; ……… b) 70 ; 63 ; 56 ; …… ; ……

5/ Dố vui: Năm ngoái con 6 tuổi, hiện nay tuổi mẹ gấp 4 lần tuổi con Hỏi năm nay mẹ bao nhiêu tuổi? Bài giải ………

………

………

………

………

Bài giải

TOÁN

Tuần 7

Tiết 2

1/ Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

21 : 7 = 3 7 : 7 = 1 35 : 7 = 5 49 : 7 = 7

14 : 7 = 2 42 : 7 = 6 56 : 7 = 8 63 : 7 = 9

Trang 8

70 : 7 = 10 28 : 7 = 4 0 : 7 = 0 60 : 6 = 10

2/ Đúng ghi Đ, sai ghi S:

Một đội đồng diễn thể dục có 42 bạn xếp đều thành 7 hàng Mỗi hàng có số bạn là:

Trang 9

14 : 2 = ………… 21 : 3 = ………… 42 : 6 = ……… 16 : 2 = ……… 2/ Viết số thích hợp vào ô trống:

5/ Đúng ghi Đ, sai ghi S:

Một cửa hàng buổi sáng bán được 90m vải, số mét vải bán được trong buổi chiều giảm đi 3 lần so với buổi sáng

Buổi chiều cửa hàng bán được số mét vải là:

Trang 10

5/ Đúng ghi Đ, sai ghi S:

Một cửa hàng buổi sáng bán được 90m vải, số mét vải bán được trong buổi chiều giảm đi 3 lần so với buổi sáng

Buổi chiều cửa hàng bán được số mét vải là:

Trang 11

2/ Viết số thích hợp vào ô trống:

10 gấp 3 lần giảm 5 lần bớt đi 5

3 gấp 6 lần giảm 3 lần thêm 3 đơn vị

35 giảm 7 lần thêm 2 đơn vị gấp 7 lần

3/ Tìm x a) x : 7 = 2 b) 63 : x = 7 c) x x 4 = 40 ……… ……… ………

……… ……… ………

……… ……… ………

4/ Đoạn thẳng AB dài 42cm Độ dài đoạn thẳng CD bằng 1 7 độ dài đoạn thẳng AB. a) Số ? Độ dài đoạn thẳng CD là: ………… cm b) Vẽ đoạn thẳng CD vào chỗ chấm ……… 5/ Đố vui:

Hãy điền số thích hợp vào chỗ chấm, trong phép chia hết:

a) 7 chia cho ……… để được thương lớn nhất

b) 7 chia cho ……….để được thương nhỏ nhất

Bài giải

TUẦN 8

TOÁN

Tiết 2

1/ Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

7 x 6 = 42 7 x 5 = 35 7 x 4 = 28 7 x 3 = 21…

Trang 12

42 : 7 = 6 35 : 7 = 5 28 : 7 = 4 21 : 7 = 3

0 : 7 = 0 7 : 7 = 1 28 : 4 = 7 7 x 2 = 14

2/ Viết số thích hợp vào ô trống:

10 gấp 3 lần 30 giảm 5 lần 6 bớt đi 5 1

3 gấp 6 lần 18 giảm 3 lần 6 thêm 3 đơn vị 9

35 giảm 7 lần 5 thêm 2 đơn vị 7 gấp 7 lần 49

3/ Tìm x a) x : 7 = 2 b) 63 : x = 7 c) x x 4 = 40 x = 2 x 7 x = 63 : 7 x = 40 : 4 x = 14 x = 9 x = 10

4/ Đoạn thẳng AB dài 42cm Độ dài đoạn thẳng CD bằng 1

7 độ dài đoạn thẳng AB. a) Số ? Độ dài đoạn thẳng CD là: 6cm

c) Vẽ đoạn thẳng CD vào chỗ chấm

C D

5/ Đố vui:

Hãy điền số thích hợp vào chỗ chấm, trong phép chia hết:

a) 7 chia cho 1 để được thương lớn nhất

b) 7 chia cho 7để được thương nhỏ nhất

TOÁN

TUẦN 9

Tiết 1

1/ Dùng ê ke vẽ góc vuông trong mỗi trường hợp sau:

a) Biết đỉnh O và một cạnh cho trước OA:

O . A

Trang 13

b) Biết đỉnh M và một cạnh cho trước MN

M N 2/ Dùng ê ke để kiểm tra rồi viết số thích hợp vào chỗ chấm: Số ?

Hình vẽ bên có ……… góc vuông 3/ Viết số thích hợp vào chỗ chấm: a) 1hm = ………… dam b) 1cm = ………… mm 1hm = ………… m 1m = ………… dm 1dam = ………… m 1m = ………… cm c)8dam = ………….m d) 8hm = ………… m 6dam = ………….m 6hm = ………….m 4/ tính: a) 32dam + 43dam = ………

6hm + 24 hm = ………

b) 43dam + 20dam = ………

86hm + 54 hm = ………

5/ Đố vui:

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

Số góc vuông trong hinh bên là:

A 4 B 5

C.6 D 7

Bài giải

TOÁN

TUẦN 9

Tiết 1

1/ Dùng ê ke vẽ góc vuông trong mỗi trường hợp sau:

a) Biết đỉnh O và một cạnh cho trước OA:

Trang 14

O . A

b) Biết đỉnh M và một cạnh cho trước MN

M N 2/ Dùng ê ke để kiểm tra rồi viết số thích hợp vào chỗ chấm: Số ?

Hình vẽ bên có ……… góc vuông 3/ Viết số thích hợp vào chỗ chấm: a) 1hm = ………… dam b) 1cm = ………… mm 1hm = ………… m 1m = ………… dm 1dam = ………… m 1m = ………… cm c)8dam = ………….m d) 8hm = ………… m 6dam = ………….m 6hm = ………….m 4/ tính: a) 32dam + 43dam = ………

6hm + 24 hm = ………

b) 43dam + 20dam = ………

86hm + 54 hm = ………

5/ Đố vui:

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

Số góc vuông trong hinh bên là:

A 4 B 5

C.6 D 7

Bài giải

TOÁN

TUẦN 9 Tiết 1

1/ Dùng ê ke vẽ góc vuông trong mỗi trường hợp sau:

a) Biết đỉnh O và một cạnh cho trước OA:

Trang 15

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

Số góc vuông trong hinh bên là:

Trang 16

1hm = ………… dam 8m = ………… cm

2/ Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

6m 8cm = ………….m d) 4m 7cm = ………….cm

7m 9 dm = ……… dm 8m 4dm = ………….dm

3/ Tính

a) 53dam + 31dam = ……… b) 85dam – 46 dam = ………

37hm + 28hm = ……… 68hm + 37 hm = ………

c) 46cm x 5 = ……… d) 66 dm : 6 = ………

26hm x 4 = ……… 80 dam : 8 = ………

4/ >

< 3m 9cm …… 3m 5m 9cm………509cm

= 3m 9cm……….4m 5m 9cm………590cm

5/ Đố vui:

Xếp 3 que diêm để được 2 góc vuông Vẽ hình thể hiện ít nhất 2 cách xếp

Bài giải

TUẦN 9

TOÁN

Tiết 2

1/ Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

a) 1km = 1000m b) 7m = 70 dm

Trang 18

b) Vẽ đoạn thẳng CD có độ dài gấp 3 lần độ dài đoạn thẳng AB

………

2/ viết tiếp vào chỗ trống: TÊN CHIỀU CAO Hồng 1m 33cm Khánh 1m 35cm Lê 1m 27cm Khoa 1m 33cm Sửu 1m 30cm

a) Chiều cao của các bạn: Khánh cao:……… ; Hồng cao: ………

Lê cao: ……… ; Sửu cao: ………

Khoa cao: ………

b) Trong năm bạn trên bạn cao nhất là: ………

3/ Tính nhẩm: 7 x 9 = ……… 56 : 7 = …… 6 x 9 =……… 63 : 7 =……

7 x 8 = ……… 35 : 7 = …… 6 x 4 =……… 54 : 6 =……

6 x 7 = ……… 42 : 6 = …… 7 x 5 =……… 40 : 5 =……

4/ Tính: 30 25 60 6 77 7

x x …… ……

6 7

…… ……

… ……

5/ viết các đơn vị đo thích hợp vào chỗ chấm: a) Cái bút chì dài khoảng 19 ………

b) Mép bàn học ở nhà của emco1 chiều dài khoảng 14………

TUẤN 10 TOÁN Tiết 1 a)Vẽ đoạn thẳng AB có độ dài 3cm …… A ……… B………

Trang 19

b) Vẽ đoạn thẳng CD có độ dài gấp 3 lần độ dài đoạn thẳng AB

………C……… D…………

2/ viết tiếp vào chỗ trống: TÊN CHIỀU CAO Hồng 1m 33cm Khánh 1m 35cm Lê 1m 27cm Khoa 1m 33cm Sửu 1m 30cm

a) Chiều cao của các bạn: Khánh cao1m 35 cm ; Hồng cao: 1m 33cm Lê cao: 1m 27cm ; Sửu cao: 1m 30 cm Khoa cao: 1m 33cm b)Trong năm bạn trên bạn cao nhất là: Khánh 3/ Tính nhẩm: 7 x 9 = 63 56 : 7 = 8 6 x 9 = 54 63 : 7 = 9 7 x 8 = 56 35 : 7 = 5 6 x 4 = 24 54 : 6 = 9 6 x 7 = 42 42 : 6 = 7 7 x 5 = 35 40 : 5 = 8 4/ Tính: 30 25 60 6 77 7

x x

6 7 00 10 07 11

180 175 0 0

5/ Viết các đơn vị đo thích hợp vào chỗ chấm:

a)Cái bút chì dài khoảng 19 cm

b)Mép bàn học ở nhà của em có chiều dài khoảng 14 dm

TUẦN 10

TOÁN

Tiết 2

1/

>

< ? a) 6m 8cm …… 6m b) 8m 5cm …… 805cm

Trang 20

= 6m 8cm …… 7m 8m 5cm …… 850cm

c) 5m 5dm …… 55dm

2m 6dm …… 20dm 2/ Tính: a) 8dam + 9dam = …….dam b) 630m + 47m = …….m 86hm - 35hm = ……hm 876cm - 90cm = …….cm 3/ Can thứ nhất có 27 l dầu, can thứ hai có nhiều hơn can thứ nhất 5 l dầu hỏi cả hai can đựng bao nhiêu lít dầu? Bài giải ………

………

………

………

………

4/ Lan có 39 nhãn vở, Minh có ít hơn Lan 5 nhãn vở hỏi cả hai bạn có bao nhiêu nhãn vở? Bài giải ………

………

………

………

………

5/ Đố vui: Viết tiếp vào chỗ chấm A B

D C Hình trên có ……… hình tam giác Các hình tam giác là:………

……… Bài giải

TOÁN

TUẦN 10 Tiết 2

1/

>

< ? a) 6m 8cm > 6m b) 8m 5cm = 805cm

Trang 21

= 6m 8cm < 7m 8m 5cm < 850cm

c) 5m 5dm = 55dm

2m 6dm > 20dm 2/ Tính: a) 8dam + 9dam = 17 dam b) 630m + 47m = 677m 86hm - 35hm = 51hm 876cm - 90cm = 786cm 3/ Can thứ nhất có 27 l dầu, can thứ hai có nhiều hơn can thứ nhất 5 l dầu hỏi cả hai can đựng bao nhiêu lít dầu? Bài giải Số lít dầu can thứ hai có là: 27 + 5 = 32 ( l ) Số lít dầu cả hai can có là: 27 + 32 = 59 ( l ) Đáp số: 59 lít 4/ Lan có 39 nhãn vở, Minh có ít hơn Lan 5 nhãn vở hỏi cả hai bạn có bao nhiêu nhãn vở? Bài giải Số nhãn vở Minh có là: 39 – 5 = 34 ( nhãn vở ) Số nhãn vở của hai bạn có là: 39 + 34 = 73 ( nhãn vở) Đáp số: 73 nhãn vở 5/ Đố vui: Viết tiếp vào chỗ chấm A B

O

D C

Hình trên có 8 hình tam giác

Các hình tam giác là: AOB; BOC ; COD; DOA; ACD; ABC; BCD; ADC

Ngày đăng: 02/06/2021, 19:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w