2.. Kü n¨ng :- RÌn kü n¨ng nghiªn cøu hiÖn tîng t¹o ¶nh cña TKHT b»ng thùc nghiÖm. §Æt m¾t trªn ®êng truyÒn cña chïm tia lã ta quan s¸t thÊy ¶nh cïng chiÒu lín h¬n vËt.. KiÕn thøc : Häc [r]
Trang 1Ngày soạn:5 /2/2012 Ngày giảng: 7/2/2012 - Lớp 9AB
Chơng III :Quang học
Tiết 44 : hiện tợng khúc xạ ánh sáng
I Mục tiêu
1.Kiến thức :Học sinh nhận biết đợc hiện tợng khúc xạ ánh sáng Mô tả đợc thí
nghiệm quan sát đờng truyền của ánh sáng đi từ không khí sang nớc và ngợc lại
- Chỉ ra đợc tia khúc xạ và tia phản xạ và góc khúc xạ và góc phản xạ
- Phân biệt đợc hiện tợng khúc xạ ánh sáng với hiện tợng phản xạ ánh sáng
- Vận dụng đợc kiến thức đã học để giải thích một số hiện tợng đơn giản do sự đổi ớng của ánh sáng khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trờng
h-2 kỹ năng: nghiên cứu một hiện tợng khúc xạ ánh sáng bằng thí nghiệm biết tìm ra
quy luật của một hiện tợng
3.thái độ :yêu thích môn học.
II Chuẩn bị của GV và HS
GV: 1 bình nhựa trong suốt hình chữ nhật, 1 miếng nhựa để làm màn hứng, 1 nguồn sáng hoặc bút laze
HS: 1 bình thủy tinh, 1 miếng gỗ phẳng mềm, 3 đinh ghim, nớc sạch
III Tiến trình bài dạy
1 Kiểm tra bài cũ
Phát biểu định luật truyền thẳng của ánh sáng ?
Có những cách nào nhận biết đờng truyền của ánh sáng ?
2 Bài mới
ĐVĐ: Giới thiệu chơng III quang học
Yêu cầu HS làm thí nghiệm hình 40 SGK -> trả lời câu hỏi phần mở bài Vậy tại sao
đũa nh bị gãy ở trong nớc ?
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Yêu cầu HS nghiên cứu mục 1 -> rút ra
nhận xét về đờng truyền của tia sáng
Tại sao trong môi trờng nớc, không khí ánh
sáng truyền thẳng?
Tại sao ánh sáng bị gãy khúc tại mặt phân
cách?
Hiện tợng khúc xạ ánh sáng là gì?
Yêu cầu 2 HS đọc lại kết luận
Yêu cầu HS nghiên cứu thông tin mục 3 chỉ
trên hình vẽ nêu các khái niệm
GV làm thí nghiệm yêu cầu HS quan sát thí
nghiệm -> trả lời câu 1
Trang 2Có kết luận gì khi tia sáng truyền từ không
khí vào nớc?
Yêu cầu 1 HS lên vẽ hình thể hiện nội dung
kết luận
Yêu cầu HS đọc mục 1
Nêu ra dự đoán của mình
Yêu cầu HS nghiên cứu mục 2, trình bày
các bớc làm thí nghiệm
Mắt chỉ nhìn thấy đinh ghim B không nhìn
thấy A chứng tỏ điều gì?
Giữ nguyên vị trí đặt mắt nếu bỏ đinh ghim
B, C đi thì có nhìn thấy đinh ghim A không?
Yêu cầu HS thảo luận trả lời C8
C1: Tia khúc xạ nằm trong mặt phẳng tới Góc khúc xạ nhỏ hơn góc tới
C2: Phơng án thí nghiệm: Thay đổi hớng củatia tới, quan sát tia khúc xạ độ lớn góc tới,góc khúc xạ
2 Thí nghiệm kiểm tra
- Nhìn đinh ghim B không nhìn thấy đinhghim A
- Nhìn đinh ghim C không nhìn thấy đinhghim A và B
C5: Mắt chỉ nhìn thấy A khi ánh sáng từ Aphát ra truyền đến mắt Khi mắt chỉ nhìnthấy B mà không thấy A có nghĩa là ánhsáng từ A phát ra đã bị B che khuất không
đến đợc mắt…
C6: Đờng truyền của tia sáng từ nớc sangkhông khí bị khúc xạ tại mặt phân cách giữanớc và không khí B là điểm tới, AB là tiatới, BC là tia khúc xạ Góc khúc xạ > góc tới(có thể dùng thớc trong CMHH)
3 Kết luậnSGK/110
III Vận dụng (7p)
C7: Giống: Tia phản xạ và tia khúc xạ nằm trong mặt phẳng tới
Khác: i = i'; i r
Trang 3Rút kinh nghiệm giờ dậy :
Thời gian toàn bài:
Thời gian từng phần :
kiến thức :
Phơng pháp
====================*****====================
Ngày soạn: 14/2/2011 Ngày giảng: 15/2/2011 - Lớp 9AB
Tiết 46 : thấu kính hội tụ
I Mục tiêu
-1.Kiến thức : Học sinh nhận dạng đợc TKHT.
- Nêu đợc tiêu điểm ,tiêu cự của thấu kính là gì
- Mô tả đợc sự khúc xạ của các tia sáng đặc biệt qua TKHT
- Xác định đợc TKHT qua việc quan sát trực tiết các thấu kính này , vẽ đợc đờngtruyền của cáctia sáng đặc biệt qua TK này
2 Kỹ năng :Vận dụng kiến thức đã học để giải bài toán đơn giản về TKHT và giải
thích hiện tợng thờng gặp trong thực tế
- Rèn kỹ năng làm thí nghiệm tìm ra đặc điểm của TKHT
3 thái độ :nghiêm túc trong học tập
II Chuẩn bị của GV và HS
GV:
HS: 1 TKHT có f = 50mm, 1 giá quang học, 1 hộp tạo buồng khói, 1 chùm sáng laze, 1nén hơng
III.Tiến trình bài dạy:
1 Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi
Trang 4Khi tia sáng truyền từ không khí sang các môi trờng trong suốt rắn, lỏng thì góc khúcxạ và góc tới có mối quan hệ gì?
Trả lời Phần ghi nhớ
2 Bài mới ĐVĐ:
I Đặc điểm của TKHT: ( 15p)
Bố trí thí nghiệm hình 42.2 yêu cầu HS
quan sát và trả lời câu C1
Thông báo: Tia sáng tới thấu kính là tia tới,
tia khúc xạ ra khỏi thấu kính là tia ló
Hãy chỉ ra tia tới và tia ló trong thí nghiệm
Yêu cầu HS quan sát lại thí nghiệm trả lời
C4 -> đọc thông tin sau C4 -> nêu khái
niệm trục chính của thấu kính
Yêu cầu 1 HS lên xác định trục chính của
C1: Chùm tia khúc xạ ra khỏi thấu kính làchùm hội tụ
C3: Phần rìa của TKHT mỏng hơn phần giữa
- Thấu kính làm bằng vật liệu trong suốt
- Quy ớc vẽ và ký hiệu TKHT
II Trục chính quang tâm, tiêu điểm, tiêu
cự của TKHT
HS hoạt động nhóm : Đọc thông tin – TNtrả lời câu hỏi
1 Trục chínhC4: Tia ở giữa truyền thẳng không bị đổi h-ớng Có thể dùng thớc thẳng kiểm tra đờngtruyền của tia sáng
Trang 5HS quan sát thí nghiệm -> nhận xét
Làm thí nghiệm cho HS quan sát và trả lời
C5, C6
Yêu cầu HS đọc thông tin sau C6
Tiêu điểm của thấu kính là gì?
Mỗi thấu kính có mấy tiêu điểm, vị trí của
chúng có đặc điểm gì?
Tiêu cự của thấu kính là gì?
Tia tới qua tiêu điểm của thấu kính cho tia
Yêu cầu HS trả lời C7
Yêu cầu HS trả lời câu hỏi đầu bài
không đổi hớng
3 Tiêu điểmC5: Điểm hội tụ F của chùm tia tới songsong với trục chính của thấu kính nằm trên
C6: Khi đó chùm tia ló vẫn hội tụ tại một
điểm trên trục chính (điểm F')
- Mỗi TKHT có hai tiêu điểm F, F' đối xứngnhau qua thấu kính
- Nhận biết đợc TKHT và vẽ 3 tia sáng đặc biệt qua TKHT
Rút kinh nghiệm giờ dậy :
Thời gian toàn bài:
Thời gian từng phần :
kiến thức :
Phơng pháp
====================*****====================
Trang 6Ngày soạn: 13/2/2012 Ngày giảng: 14/2/2012 - Lớp 9AB
Tiết 47 : ảnh của một vật tạo bởi thấu kính hội tụ
I Mục tiêu
1 Kiến thức - Học sinh nêu đợc trong trờng hợp nào TKHT cho ảnh thật và cho ảnh ảocủa 1 vật và chỉ ra đợc đặc điểm của các ảnh này
Trang 7- Dùng các tia sáng đặc biệt dựng đợc ảnh thật và ảnh ảo của 1 vật qua TKHT
2 Kỹ năng :- Rèn kỹ năng nghiên cứu hiện tợng tạo ảnh của TKHT bằng thực nghiệm.Rèn kỹ năng tổng hợp thông tin thu thập đợc để khái quát hoá hiện tợng
3 Thái độ : Phát huy đợc sự say mê khoa học
II Chuẩn bị của GV và HS
GV:
HS: 1 TKHT có f = 50cm, 1 giá quang học, 1 cây nến, 1 màn để hứng ảnh, diêm
III Tiến trình bài dạy
1 Kiểm tra bài cũ ( 5p)
+ Tia song song trục chính -> tia ló đi qua tiêu điểm F
+ Tia đi qua quang tâm thì truyền thẳng
+ Tia đi qua tiêu điểm F tia ló song song với trục chính
II Bài mới
ĐVĐ: Một TKHT đợc đặt sát vào mặt trong sách Hãy quan sát hình ảnh dòng chữ
thay đổi nh thế nào? Khi từ từ dịch chuyển thấu kính ra xa trong sách
Hoạt động của thầy
Yêu cầu các nhóm bố trí thí nghiệm nh
hình 43.2 SGK đặt vật ngoài khoảng tiêu
cự thực hiện các yêu cầu câu C1, C2
Hớng dẫn quay thấu kính về phía cửa
Yêu cầu các nhóm thảo luận nhận xét đặc
điểm của ảnh vào bảng?
Yêu cầu HS làm thí nghiệm đặt vật trong
khoảng tiêu cự dịch chuyển màn -> quan
Kết quả quan Khoảng cách từ vật đến thấu kính
C2: Dịch vật vào gần thấu kính hơn vẫn thu đợc
Trang 8Yêu cầu HS đọc thông tin sau bảng 1
Một điểm sáng nằm trên trục chính ở rất
xa thấu kính cho ảnh ở đâu?
Vật đặt vuông góc với trục chính của
thấu kính cho ảnh nh thế nào?
Yêu cầu HS nghiên cứu thông tin mục 1
Chùm tia tới xuất phát từ S qua thấu kính
cho chùm tia ló đồng quy ở S', S' là gì của
Cho nhận xét về đặc điểm của ảnh
Nêu cách dựng ảnh của 1 vật qua TKHT
Lớn hơn hay nhỏ hơn vật
Ta lại có: IOF'B'A 'F'
Trang 9IO OF'
(2)A'B' A 'F'
Mà IO = AB; A'F' = OA' - OF'Suy ra:
AO OF'A'O OA ' OF'
Rút kinh nghiệm giờ dậy :
Thời gian toàn bài:
- Vận dụng giải thích hiện tợng trong thực tế
-2 Kỹ năng :Biết tiến hành thí nghiệm -> rút ra đợc đặc điểm của TKPK, rèn luyện kỹnăng vẽ hình
3 thái độ : Nghiêm túc hợp tác trong hoạt động nhóm
Trang 10II Chuẩn bị của GV và HS
GV:
HS: 1 TKPK có f = 50mm, 1 giá quang học, 1 nguồn sáng phát ra tia sáng song song, 1màn hứng quan sát đờng truyền của tia sáng
III Tiến trình bài dạy
1 Kiểm tra bài cũ ( 5p)
2 Bài mới
ĐVĐ: TKPK có đặc điểm gì khác so với TKHT?
Đa ra 2 loại thấu kính yêu cầu HS
TKPK thờng đợc giới hạn nh thế nào?
Hãy tìm cách kiểm tra điều này
Yêu cầu HS đọc thông tin sau C4
Trục chính của thấu kính có đặc điểm
gì?
Làm thí nghiệm tia tới qua O -> cho
nhận xét tia ló?
C5: Đa ra dự đoán, tìm cách kiểm tra
Hãy biểu diễn chùm tia tới và chùm tia
ló trong thí nghiệm này
I Đặc điểm của TKPK : ( 13p)
1 Quan sát và tìm cách nhận biết
C2: TKPK có độ dày phần rìa lớn hơn phần giữa
Yêu cầu các nhóm làm thí nghiệm theo hình 44.1chiếu 1 chùm tia tới song song theo phơng vuônggóc với mặt TKPK
Trang 11Yêu cầu HS đọc thông báo
Tiêu điểm của thấu kính đợc xác định
Yêu cầu 1 HS lên bảng trình bày
Yêu cầu HS đọc nội dung C8
Phát kính cận cho các nhóm tìm phơng
pháp để nhận biết
Yêu cầu HS so sánh đặc điểm của
TKPK với TKHT
- Trục chính cắt thấu kính tại O, O là quang tâm
- Mọi tia tới qua O đều truyền thẳng
3 Tiêu điểm : HS làm thí nghiệm quan sát và trả
lờiC5C6
Mỗi TKPK có 2 tiêu điểm F, F' đối xứng nhau quathấu kính
Rút kinh nghiệm giờ dậy :
Thời gian toàn bài:
Thời gian từng phần :
kiến thức :
Phơng pháp
====================*****=================
Trang 12Ngày soạn: 17/2/2012 Ngày giảng: 18/ 2/2012 – Lớp 9AB
Tiết 49 : ảnh của một vật tạo bởi thấu kính phân kỳ
I Mục tiêu
1,Kiến thức :Học sinh nêu đợc các đặc điểm của ảnh của một vật sáng tạo bởi TKPKluôn là ảnh ảo: Mô tả đợc những đặc điểm của ảnh ảo của 1 vật tạo bởi TKPK, phân biệt đ-
ợc ảnh ảo tạo bởi TKPK và TKHT
Biết dùng 2 tia sáng đặc biệt dựng ảnh của vật tạo bởi TKPK
2 Kỹ năng : Có kỹ năng làm thí nghiệm, kỹ năng dựng ảnh
3 Thái độ : Có thái độ, nghiêm túc, hợp tác trong hoạt động nhóm
II Chuẩn bị của GV và HS
GV:
HS: TKPK có f = 100cm, 1 giá quang học, 1 cây nến, màn hứng ảnh
III Tiến trình bài dạy
1 Kiểm tra bài cũ ( 4p)
Câu hỏi
Nêu đặc điểm các tia sáng qua TKPK đã học, biểu diễn các tia sáng đó ?
Trả lời
HS lên bảng vẽ hình
+ Tia tới song song với trục chính -> tia ló có đờng kéo dài đi qua tiêu điểm F
+ Tia tới đi qua quang tâm O -> truyền thẳng
2 Bài mới
ĐVĐ: Nh SGK
Muốn quan sát ảnh của một vật tạo bởi
TKPK cần có những dụng cụ gì? Nêu
cách bố trí và tiến hành thí nghiệm ->
yêu cầu HS trả lời C1
Yêu cầu HS trả lời C2
Muốn dựng ảnh của một điểm sáng ta
làm nh thế nào?
Muốn dựng ảnh của một vật sáng ta
làm nh thế nào?
Hớng dẫn làm phần b
Dịch AB ra xa hay vào gần thì hớng tia
I Đặc điểm của ảnh của một vật tạo bởi
C2: Đặt mắt trên đờng truyền của chùm tia ló,
ảnh đó là ảnh ảo cùng chiều với vật
II Cách dựng ảnh ( 15p)
Yêu cầu 1 HS lên bảng làm phần aC3: Dựng ảnh B' của điểm B qua thấu kính Từ B'hạ đờng vuông góc với tại A', A' là ảnh của A.A'B' là ảnh của vật AB tạo bởi TKPK
Trang 13BI có thay đổi không?
-> Hớng của tia ló IK nh thế nào?
ảnh B' là giao của tia nào? B' nằm
trong khoảng nào?
Hãy so sánh ảnh tạo bởi TKPK và
Hãy nêu cách nhận biết nhanh chóng
một thấu kín hội tụ hay phân kỳ ?
III Độ lớn của ảnh ảo tạo bởi các thấu kính ( 10p)
Yêu cầu nhóm 2 HS 1 vẽ ảnh của TKHT, 1 vẽ ảnhcủa TKPK
C5: Đặt vật AB trong khoảng tiêu cự, ảnh của vật
AB tạo bởi TKHT lớn hơn vật
IV Vận dụng ( 4p)
C6: ảnh ảo của TKHT và TKPK
- Giống nhau: Cùng chiều với vật
- Khác nhau: Đối với TKHT thì ảnh lớn hơn vật và
OB d hHay (1)OB' d ' h '
Mặt khác BIB'OF'B'BB' BI
OB' OF'
Mà BB' = OB' - OB
BI = OA = dNên ta có:
OB' OB d OB d
hay1OB' f OB' f
OB d
1 (2)OB' f
Trang 143.Củng cố :( 1p) Nêu ảnh của vật tạo bởi thấu kính phân kỳ ?
4 H ớng dẫn học ở nhà ( 1p)
- Học thuộc phần ghi nhớ
- Làm bài tập C7 SGK
- Bài tập 48 - 49/SBT
- Chuẩn bị bài thực hành: Trả lời trớc câu hỏi
Rút kinh nghiệm giờ dậy :
Thời gian toàn bài:
1, Kiến thức : Vận dụng kiến thức vê TKHT, TKPK để giải bài tập
2 Kĩ năng : Biêt vẽ ảnh của vật tạo bởi hai thấu kính
3 Thái độ : Cẩn thận - Yêu thích môn học
II Chuẩn bị: HS học bài - Làm bài
III Tiến trình bài dạy :
1.Kiểm tra bài cũ : (5p)
Nêu cách vẽ ảnh của vật tạo bởi TKHT khi vật đăt ngoài và trong tiêu điểm O F? Nêu cách vẽ ảnh của vật tạo bởi TKPK ?
2 Bài tập :
Hoạt động của thầy
Hãy vẽ hình và tóm tắt bài bài 42.5
HS ve hình ,tóm tắt
Để tìm đợc h' ta đi xét cặp tam giác
đồng dạng nào ?
Hoạt động của trò Bài 42.5
Tóm tắt :
AB = h ; OA = d= 2f a,Dựng ảnh A'B' của AB ?
Trang 15Hãy vẽ hình và tóm tắt đề bài ?
AB = h
AB AO
(1)A'B' A 'O
Ta lại có: IOF'B'A'F'
IO OF'
(2)A'B' A 'F'
Mà IO = AB; A'F' = OA' - OF'Suy ra:
AO OF'A'O OA' OF'
Hay ' '
2
d f d
<=> 2f(d' -f) = d' f 2fd'- 2f2 = d'f <=> d'f = 2f2
b, S' là ảnh ảo vì nó là giao điểm của các tia ló kéo dài
3.Củng cố :( 1p) Nêu ảnh của vật tạo bởi thấu kính phân kỳ ?
4 H ớng dẫn học ở nhà ( 1p)
- Ôn tập từđầu HKII
- Làm bài tập của TKHT ,TKPK
Rút kinh nghiệm giờ dậy :
Thời gian toàn bài: Thời gian từng phần :
II Chuẩn bị của GV và HS
GV: Hệ thống lại câu hỏi và bài tập
Trang 16HS: Ôn lại các kiến thức cũ
III Tiến trình bài dạy
1 Kiểm tra bài cũ: Kết hợp khi ôn tập
2 Bài mới
ĐVĐ:
Yêu cầu Yêu cầu HS ôn tập phần tự
kiểm tra SGK/151 câu 1
Yêu cầu HS đọc câu 17, 18, 19 chọn
Yêu cầu HS trả lời các câu 2, 3, 4, 5, 6, 7/151-SGK
1 a Tia sáng bị gãy khúc tại mặt phân cách giữa
Trang 17H·y thay sè t×m A'B'
b
Ta cã OABOA 'B'A'B' OA' A'B'
- TiÕt sau kiÓm tra 1 tiÕt
Rót kinh nghiÖm giê dËy :
Thêi gian toµn bµi:
Thêi gian tõng phÇn :
kiÕn thøc :
Ph¬ng ph¸p
Trang 18Ngày soạn: 26/2/2012 Ngày giảng: 27/2/2012
Tiết 52 : kiểm tra
I Mục tiêu
1 Kiến thức : Kiểm tra chất lợng HS quachơng điện từ học và phần đầu chơng quanghọc
2 Kỹ năng : Rèn kỹ năng vẽ hình trình bày bài đúng phơng pháp
3 Thái độ : Có thái độ trung thực khi làm bài
II Nội dung đề : 1 Ma trận đề
Ch14 Giải được một
số bài tập định tớnh
về nguyờn nhõn gõy
ra dũng điện cảm ứng.Câu 7 (2đ)
0,5 đ
Máy biến thế
Ch13 Nờu được điện ỏp giữa hai đầu cỏc cuộn dõy của mỏy biến ỏp tỉ lệ thuận với số vũng dõy của mỗi cuộn và nờu được một số ứng dụng của mỏy biến ỏp.
Ch21 Mụ tả
đư-ợc hiện tượng khỳc xạ ỏnh sỏng trong trường hợp ỏnh
Trang 19.C©u 4;5 (1®) không khí sang
nước và ngược lại C©u 8 (1,5®)
C©u 6 (0,5®)
Ch25 Dựng được ảnh của một vật tạo bởi thấu kính hội tụ, thấu kính phân kì bằng cách sử dụng các tia đặc biệt.
C©u 10( 1,5®)
2®
2 Néi dung:
A TRẮC NGHIỆM: Chọn phương án trả lời đúng cho các câu sau
Câu 1 Máy phát điện xoay chiều là thiết bị dùng để:
A Biến đổi điện năng thành cơ năng B Biến đổi cơ năng thành điện năng.
C Biến đổi nhiệt năng thành điện năng D Biến đổi quang năng thành điện năng.
Câu 2 Trong trường hợp nào dưới đây, trong khung dây dẫn kín xuất hiện dòng điện cảm ứng.
A Số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của khung dây dẫn kín nhiều.
B Số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của khung dây dẫn kín không đổi.
C Số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của khung dây dẫn kín thay đổi.
D Từ trường xuyên qua tiết diện S của khung dây dẫn kín mạnh.
Câu 3 Một máy biến thế dùng trong nhà cần phải hạ hiệu điện thế từ 220V xuống còn 10V, cuộn dây sơ cấp có
4400 vòng Hỏi cuộn dây thứ cấp có bao nhiêu vòng?
Câu 4 Khi nói về thấu kính, câu kết luận nào dưới đây không đúng?
A Thấu kính hội tụ có rìa mỏng hơn phần giữa B Thấu kính phân kì có rìa dày hơn phần giữa
C.TKPK luôn cho ảnh ảo, cùng chiều nhỏ hơn vật D.TKHT luôn cho ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật.
Câu 5 Khi mô tả đường truyền của các tia sáng qua thấu kính hội tụ, Câu mô tả không đúng là :
A Tia tới qua quang tâm thì tia ló truyền thẳng.
B Tia tới song song với trục chính thì tia ló đi qua tiêu điểm chính.
C Tia tới qua tiêu điểm chính thì tia ló truyền thẳng.
D Tia tới đi qua tiêu điểm chính thì tia ló song song với trục chính.
Câu 6 Đặt một vật sáng PQ hình mũi tên vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ và nằm ngoài khoảng tiêu
cự của thấu kính Hình vẽ nào vẽ đúng ảnh P'Q' của PQ qua thấu kính?
Trang 20Câu 8 Hiện tượng khúc xạ ánh sáng là gì? Vẽ hình khi ánh sáng truyền từ không khí vào nước?
Câu 9 Một máy biến thế có số vòng dây ở cuộn sơ cấp là 1000 vòng, cuộn thứ cấp là 2500 vòng Cuộn sơ
cấp nối vào nguồn điện xoay chiều có hiệu điện thế 110V.
a) Tính hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp khi mạch hở?
b) Người ta muốn hiệu điện thế ở hai đầu cuộn thứ cấp (khi mạch hở) bằng 220V, thì số vòng dây ở cuộn thứ cấp phải bằng bao nhiêu?
Câu 10 Vẽ ảnh của vật sáng AB đặt trước thấu kính mét trong hai trường hợp sau?(hình 2)
- Dòng điện xoay chiều là dòng điện có chiều luân phiên thay đổi theo thời gian.
- Nguyên tắc cấu tạo và hoạt động của máy phát điện xoay chiều dựa trên hiện
tượng cảm ứng điện từ.
- Cấu tạo: Máy phát điện xoay chiều có hai bộ phận chính là nam châm và cuộn
dây dẫn Một trong hai bộ phận đó đứng yên gọi là stato, bộ còn lại có thể quay được
gọi là rôto.
0,5 điểm 0,5 điểm
1 điểm
Câu 8 1,5 điểm
- Hiện tượng tia sáng truyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong
suốt khác bị gãy khúc tại mặt phân cách giữa hai môi trường, được gọi là hiện tượng
B
O
b) F'
Hình 2 F'
R
Trang 21c) Từ biểu thức
2
= n =
Cõu 10 1,5 điểm
- Vẽ đỳng ảnh một trong hai trường hợp : ( 1,5 điểm)
4 Đánh giá nhận xét sau khi chấm bài ( Kiến thức ,kỹ năng vận dụng , cách trình bày ,
diễn đạt )
Ngày soạn: 3/3/2012 Ngày giảng: 6/3/2012 - Lớp 9AB
Tiết 53 : thực hành:
đo tiêu cự của thấu kính hội tụ
I Mục tiêu:
1 Kiến thức : Học sinh trình bày đợc phơng pháp đo tiêu cự của TKHT
2.Kỹ năng : Lắp ráp dụng cụ thực hành biết tiến hành các bớc đo
3 Thái độ: Cẩn thận hợp tác trong hoạt động nhóm
II Chuẩn bị của GV và HS
GV:
HS: Mỗi nhóm HS: 1 TKHT có tiêu cự f = 100cm, 1 khe sáng chữ F, 1 đèn, mặt hứng,
1 giá quang học, mẫu báo cáo đã trả lời sẵn các câu a, b, c, d, e
III Tiến trình bài dạy
B
O
b) F'
B'
A'
B
O a)
F' A' B'
Trang 221 Kiểm tra bài cũ ( 2p)
Kiểm tra mẫu báo cáo
2 Bài mới
ĐVĐ:
Yêu cầu HS trả lời các câu hỏi nêu ra
ở mẫu báo cáo
Hãy CM trong trờng hợp này thì OA =
OA' ảnh này có kích thớc nh thế nào
e B1: Đo chiều cao của vật h =B2: Dịch chuyển màn và vật ra xa thấu kínhkhoảng cách bằng nhau -> dừng lại khi thu đợc
ảnh rõ nétB3: Kiểm tra d = d', h = h'B4: Tính f =
B' I
Trang 233 H ớng dẫn học ở nhà
- Xem lại các bớc tiến hành thí nghiệm
- Chỉ ra phơng pháp khác xác định tiêu cự của thấu kính
Hớng dẫn: Dựa vào cách dựng ảnh của vật qua TKHT chứng minh nh bài tập Đo đại ợng nào -> tính ra công thức tính f
l Đọc trớc bài mới
Rút kinh nghiệm giờ dậy :
Thời gian toàn bài: Thời gian từng phần :
kiến thức : Phơng pháp
====================*****====================
Ngày soạn: 05/03/2012 Ngày giảng: 6/03/2012 - Lớp 9AB
3 Thái độ :Say mê, hứng thú trong học tập
II Chuẩn bị của GV và HS
GV: Giáo án, nghiên cứu tài liệu, mô hình máy ảnh
HS: Học bài, ôn lại bài cũ
III Tiến trình bài dạy
1 Kiểm tra bài cũ
I Cấu tạo máy ảnh ( 10p)
Trang 24Bộ phận quan trọng của máy ảnh là gì?
+ Vẽ tia đi qua O để xác định trên
phim, A'B' là ảnh của AB
+ Vẽ tia ló khỏi vật kính đối với tia
sáng từ B song song với
+ Xác định tiêu điểm F của vật kính
ảnh trên phim trong máy ảnh có đặc
II ảnh của một vật trên phim ( 20p)
1 Trả lời các câu hỏi
HS trả lời các câu hỏi C1
C2
2 Vẽ ảnh của một vật đặt trớc máy ảnh
C4: Ta có OABOA'B'A'B' A'O 5 1
OA = 3m = 300cm ; OA' = 6cm A'B' = ?
Giải:
áp dụng C4: ảnh A'B' của ngời ấy trên phim cóchiều cao là:
A 'O 6A'B' AB 160 3,2m
Trang 25- Trả lời lại các câu C1 -> C6
- Đọc phần "Có thể em cha biết"
- BTVN 47.1 -> 47.5/SBT
- Ôn tập từ đầu học kỳ II đến nay
Rút kinh nghiệm giờ dậy :
Thời gian toàn bài: Thời gian từng phần :
đợc chúng với các bộ phận tơng ứng của máy ảnh Trình bày đợc khái niệm sơ lợc về sự
điều tiết, điểm cực cận và điểm cực viễn Biết cách thử mắt
- Tìm hiểu cấu tạo mắt theo khía cạnh vật lý, biết cách xác định điểm CC, CV bằng thựctế
2.Kỹ năng : Nghiêm túc nghiên cứu ứng dụng vật lý
3.Thái độ :Say mê , nghiêm túc
II Chuẩn bị của GV và HS
GV:
HS: 1 tranh vẽ con mắt bổ dọc, 1 mô hình con mắt, 1 bảng thử mắt của y tế
III Tiến trình bài dạy
1 Kiểm tra bài cũ ( 3p)
ĐVĐ: Yêu cầu HS đọc mẩu đối thoại đầu bài
Yêu cầu HS nghiên cứu thông tin mục 1
Hai bộ phận quan trọng nhất của mắt
là gì?
Bộ phận nào của mắt đóng vai trò nh
TKHT? Tiêu cự của nó có thể thay đổi
nh thế nào?
ảnh của vật mà mắt nhìn thấy hiện ở
I Cấu tạo của mắt ( 7p)
- Màng lới ở đáy mắt tại đó ảnh hiện rõ
Trang 26So sánh mắt và máy ảnh?
Để nhìn rõ vật thì mắt phải thực hiện
quá trình gì?
Yêu cầu HS dựng ảnh của cùng 1 vật
tạo bởi thể thuỷ tinh khi vật ở gần và
vật ở xa
Có nhận xét gì về kích thớc của ảnh
trên màng lới và tiêu cự của thể thuỷ
tinh trong 2 trờng hợp đó?
Yêu cầu HS đọc thông tin mục 1
Điểm cực viễn là gì?
Khoảng cực viễn là gì?
Điểm cực viễn của mắt tốt nằm ở đâu?
Điểm cực cận là điểm nào? Mắt có
trạng thái nh thế nào khi nhìn một vật
có f không đổi
II Sự điều tiết ( 17p)
Yêu cầu HS đọc thông tin
- Sự điều tiết của mắt là sự thay đổi tiêu cự của thểthuỷ tinh để ảnh rõ nét trên màng lới
* Nhận xét: Vật càng xa tiêu cự của thể thuỷ tinhcàng lớn
III Điểm cực cận và điểm cực viễn ( 10p)
h' = ?
Giải:
Trang 27Ta có: OABOA 'B'
AB OA h d
hayA'B' OA' h ' d'
- Ôn lại cách dựng ảnh của 1 vật tạo bởi TKPK
- Cách dựng ảnh ảo của 1 vật thật tạo bởi TKHT
Rút kinh nghiệm giờ dậy :
Thời gian toàn bài: Thời gian từng phần :
-2.Kỹ năng :Có kỹ năng vận dụng các kiến thức quang học để hiểu đợc cách khắc phụctật về mắt
-3 thái độ : cẩn thận yêu thích môn học
II Chuẩn bị của GV và HS
GV – HS : 1 kính cận, 1 kính lão
III Tiến trình bài dạy :
1 Kiểm tra bài cũ ( 5p)
Hãy so sánh ảnh ảo của TKPK và ảnh ảo của TKHT
Trang 28Trả lời : ảnh ảo của TKPK nằm trong tiêu cự (gần thấu kính) và nhỏ hơn vật.
ảnh ảo của TKHT nằm ngoài tiêu cự (xa thấu kính) và lớn hơn vật
2 Bài mới
ĐVĐ: Yêu cầu HS đọc mẩu đối thoại giữa cháu và ông?
Yêu cầu HS đọc C1 -> thảo luận và trả lời
Vì sao ảnh này nh thế nào so với vật?
Nêu đặc điểm của mắt cận và cách khắc
phục
Nêu đặc điểm của mắt lão
Điểm CC của mắt lão so với điểm CC của
ng-ời bình thờng nh thế nào?
Yêu cầu HS làm câu C6
Khi không đeo kính mắt có nhìn rõ vật AB
2 Cách khắc phục tật cận thịC3: PP1: Thấy giữa mỏng hơn rìa PP2: Đặt kính trớc dòng chữ thấy ảnh ảonhỏ hơn vật
C4:
* Kết luận:
- Kính cận là TKPK Ngời cận thị phải đeokính để nhìn rõ những vật ở xa mắt Kínhcận thích hợp có tiêu điểm F = CV của mắt
II Mắt lão( 15p)
HS đọc mục 1
- Mắt lão thờng gặp ở ngời già
- Sự điều tiết kém nên chỉ nhìn thấy vật ở xa
Trang 29không? Vì sao?
Muốn nhìn đợc vật AB thì ảnh của AB phải
hiện lên trong khoảng nào?
Kính lão là thấu kính loại gì?
Nêu kết luận về biểu hiện của mắt lão và
cách khắc phục
Nêu cách kiểm tra kính cận hay kính lão?
Hãy nêu biểu hiện của ngời bị cận thị cách
khắc phục
Biểu hiện của ngời mắt lão cách khắc phục
Hãy kiểm tra điểm CV của ngời bị cận thị và
ngời không bị? -> nhận xét xác định điểm
CC của mắt thờng và mắt lão (về nhà kiểm
tra)
PP2: Để vật ở gần thấy ảnh cùng chiềulớn hơn vật
Rút kinh nghiệm giờ dậy :
Thời gian toàn bài: Thời gian từng phần :
-1.Kiến thức :Học sinh vận dụng các kiến thức để giải đợc các bài tập định tính và
định lợng về hiện tợng khúc xạ ánh sáng, về thấu kính về các dụng cụ quang học đơn giản(máy ảnh, mắt, kính cận, kính lão, kính lúp) Thực hiện đợc các phép tính về quang học, giảithích đợc một số hiện tợng và một số ứng dụng về quang hình
2.Kỹ năng : Giải các bài tập, kỹ năng vẽ hình
3.THái độ :Yêu thích môn học, cẩn thận khi làm bài
II Chuẩn bị của GV và HS
GV: Dụng cụ minh hoạ cho bài tập 1
HS: Ôn lại từ bài 40 -> 50
III Tiến trình bài dạy :
Trang 301 Kiểm tra bài cũ
Yêu cầu HS đọc đề bài 1
Trớc khi đổ nớc mắt có nhìn thấy tâm
O của đáy bình không?
Vì sao sau khi đổ nớc thì mắt lại nhìn
thấy O?
Theo dõi lu ý HS vẽ mặt cắt dọc của
bình với chiều cao và điều kiện đáy
đúng theo tỉ lệ 2/5 vẽ đờng thẳng biểu
diễn mặt nớc đúng ở khoảng 3/4 chiều
cao bình
Nếu sau khi đổ nớc vào bình mà mắt
vừa vặn nhìn thấy tâm O của đáy bình
Hãy vẽ tia sáng xuất phát từ O đến
- Nối OIIM là đờng truyền ánh sáng từ O vào mắtqua môi trờng nớc và không khí
h '3
Trang 31Yêu cầu HS đọc đề bài
Biểu hiện cơ bản của mắt cận là gì?
Yêu cầu HS CM ảnh của kính cận
luôn nằm trong khoảng tiêu cự
Yêu cầu HS đọc đề bài tóm tắt đề?
Hoà cận hơn Bình vì điểm CVH gần hơn điểm CVB
b Đeo TKPK để tạo ảnh gần mắt (trong khoảngtiêu cự)
- Kính cận thích hợp có CV F
=> fH < fB
Bài 47.5
Xét OA 'B'OABA'B' OA' h ' d'
OI OF
Mà OI = AB FA' = OA' - OF
d f
d' f(d f ).d ' d.f (2)
Rút kinh nghiệm giờ dậy :
Thời gian toàn bài: Thời gian từng phần :
kiến thức : Phơng pháp
Trang 32
Ngày soạn: 15/03/2012 Ngày giảng: 20/03/2012 – Lớp 9AB
2.Kỹ năng : Có kỹ năng tìm tòi ứng dụng kỹ thuật của kính lúp trong thực tế
3.Thái độ : Có thái độ nghiên cứu nghiêm túc chính xác
II Chuẩn bị của GV và HS
GV:Các loai kính lúp trong phòng thí nghiệm
HS: Học bài – Làm bài
III Tiến trình bài dạy
1 Kiểm tra bài cũ ( 5p)
ĐVĐ: Trong môn sinh học các em đã đợc quan sát các vật nhỏ bằng dụng cụ gì? tại
sao nhờ dụng cụ đó mà quan sát đợc các vật nhỏ nh vậy?
Yêu cầu HS quan sát kính lúp của
nhóm? Đó là thấu kính loại gì?
Yêu cầu HS đọc mục 1
Số bội giác của kính lúp ký hiệu nh
thế nào?
G có mối quan hệ gì với ảnh quan sát
Mối quan hệ giữa G và f của kính
Yêu cầu các nhóm dùng một vài kính
lúp có G khác nhau để quan sát cùng
một vật nhỏ -> tính f -> nhận xét
Yêu cầu cá nhân HS trả lời C1, C2
Kính lúp là gì có tác dụng nh thế nào?
Số bội giác G cho biết gì?
Yêu cầu HS đọc kết luận
I Kính lúp là gì?
HS HĐ nhóm
- Kính lúp là TKHT có tiêu cự ngắn
- Mỗi kính lúp có một số bội giác (Ký hiệu: G)
- Số bội giác càng lớn cho ảnh quan sát càng lớn
25Gf
(f (cm))
C1: G càng lớn -> f càng ngắnC2:
25
G 1,5f
F'F
Trang 33
* Kết luận: SGK/133
II Cách quan sát một vật nhỏ qua kính lúp
1 Yêu cầu HS đọc thông tin mục 1Hoạt động nhóm theo mục 1
C3: Qua kính lúp sẽ có ảnh ảo to hơn vật C4: Muốn có ảnh ảo lớn hơn vật thì vật đặt trong khoảng FO (d < f)
Rút kinh nghiệm giờ dậy :
Thời gian toàn bài: Thời gian từng phần :
kiến thức : Phơng pháp
Ngày soạn: 25/03/2012 Ngày giảng: 27/03/2012 – Lớp 9AB
I Mục tiêu
-1.Kiến thức :Học sinh vận dụng các kiến thức để giải đợc các bài tập định tính và
định lợng về hiện tợng khúc xạ ánh sáng, về thấu kính về các dụng cụ quang học đơn giản(máy ảnh, mắt, kính cận, kính lão, kính lúp) Thực hiện đợc các phép tính về quang học, giảithích đợc một số hiện tợng và một số ứng dụng về quang hình
Trang 342.Kỹ năng : Giải các bài tập, kỹ năng vẽ hình
3.THái độ :Yêu thích môn học, cẩn thận khi làm bài
II Chuẩn bị của GV và HS
GV: Dụng cụ minh hoạ cho bài tập 1
HS: Ôn lại từ bài 40 -> 50
III Tiến trình bài dạy :
1 Kiểm tra bài cũ
Yêu cầu HS đọc đề bài 1
Trớc khi đổ nớc mắt có nhìn thấy tâm
O của đáy bình không?
Vì sao sau khi đổ nớc thì mắt lại nhìn
thấy O?
Theo dõi lu ý HS vẽ mặt cắt dọc của
bình với chiều cao và điều kiện đáy
đúng theo tỉ lệ 2/5 vẽ đờng thẳng biểu
diễn mặt nớc đúng ở khoảng 3/4 chiều
cao bình
Nếu sau khi đổ nớc vào bình mà mắt
vừa vặn nhìn thấy tâm O của đáy bình
Hãy vẽ tia sáng xuất phát từ O đến
- Nối OIIM là đờng truyền ánh sáng từ O vào mắtqua môi trờng nớc và không khí
h '3
h
h'h
Trang 35Yêu cầu HS về nhà kiểm tra lại kết
quả đo đạc trên bằng hình học
Yêu cầu HS đọc đề bài
Biểu hiện cơ bản của mắt cận là gì?
Yêu cầu HS CM ảnh của kính cận
luôn nằm trong khoảng tiêu cự
Yêu cầu HS đọc đề bài tóm tắt đề?
b Đeo TKPK để tạo ảnh gần mắt (trong khoảngtiêu cự)
- Kính cận thích hợp có CV F
=> fH < fB
Bài 47.5
Xét OA 'B'OABA'B' OA' h ' d'
OI OF
Mà OI = AB FA' = OA' - OF
d f
d' f(d f ).d ' d.f (2)
Trang 36Rút kinh nghiệm giờ dậy :
Thời gian toàn bài: Thời gian từng phần :
1.Kiến thức : Học sinh kể tên về nguồn phát ánh sáng trắng và ánh sáng màu, nêu đợc
ví dụ về sự tạo ra ánh sáng màu bằng tấm lọc màu Giải thích đợc sự tạo ra ánh sáng màubằng tấm lọc màu trong một số ứng dụng thực tế
2.Kỹ năng :Có kỹ năng thiết kế thí nghiệm để tạo ra ánh sáng màu bằng các tấm lọcmàu
3.Thái độ : Có thái độ say mê nghiên cứu hiện tợng ánh sáng đợc ứng dụng trong thựctế
II Chuẩn bị của GV và HS
GV:
HS: Đèn laze, bút laze, 1 đèn phát ra ánh sáng trắng, đèn con đỏ, xanh, 1 bộ lọc mẫu, 1bình nớc trong
III Tiến trình bài dạy :
1 Kiểm tra bài cũ
2 Bài mới
ĐVĐ: Trong thực tế ta đợc nhìn thấy ánh sáng có các loại màu Vậy vật nào tạo ra ánh
sáng trắng? vật nào tạo ra ánh sáng màu?
Hoạt động của thầy và trò
Hãy đọc thông tin quan sát nhanh vào dãy
tóc bóng đèn đang sáng bình thờng
Nguồn sáng là gì? Nguồn sáng trắng là gì?
Hãy nêu ví dụ yêu cầu
Nguồn ánh sáng màu là gì?
Tìm hiểu đèn laze trớc khi có dòng điện
chạy qua, kính của đèn màu gì? Khi có
dòng điện đèn phát ánh sáng màu gì?
Yêu cầu Thay tấm lọc màu đỏ thứ hai bằng
tấm lọc màu xanh
Hoạt động của trò
Nguồn phát ánh sáng trắng và nguồn phát ánh sáng màu ( 10p)
HS đọc mục 2
1 Các nguồn phát ánh sáng trắng VD: Mặt trời (trừ buổi bình minh và hoàng
hôn)
Các đèn dây đốt khi nóng sáng bình thờng
2 Các nguồn phát ánh sáng màu
VD: Các đèn laze Bếp củi màu đỏ Bếp ga loại tốt màu xanh Đèn hàn màu xanh sẫm