1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Cac dang BT hoa Vo co

28 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 92,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2M vừa đủ để tạo kết tủa hết với các ion có trong dung dịch. Thu được kết tủa, nung kết tủa đó trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 111,4 gam. Tính khối lượng muối ban đầu..[r]

Trang 1

VÔ CƠ DẠNG 1 : PHƯƠNG PHÁP BẢO TOÀN KHỐI LƯỢNG

Câu 1: Hoà tan hoàn toàn 2,81 gam hỗn hợp gồm Fe2O3, MgO, ZnO trong 500 ml dd axit H2SO4

loãng 0,1 M vừa đủ Sau phản ứng, hỗn hợp muối sunfat khan thu được khi cô cạn dung dịch có khốilượng là?

ĐS: 6,81 gam

Câu 2: Hoà tan hoàn toàn 3,22 gam hỗn hợp X gồm Fe, Mg, Zn bằng một lượng vừa đủ dung dịch

H2SO4 loãng, thu được 1,344 lít khí H2 ở đktc và dung dịch chứa m gam muối Gía trị của m là?

ĐS : 8,98

Câu 3: Nung 13,44 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại hoá trị 2 Thu được 6,8 gam chất

rắn và khí X Lượng khí X sinh ra cho hấp thụ vào 75 ml dung dịch NaOH 1M, khối lượng muốikhan thu được sau phản ứng là?

Câu 4: Khi cho 4 g hỗn hợp kim loại gồm Cu, Zn, Al vào dd H2SO4 đặc nóng dư thu được 4,48 lítkhí SO2 ở đktc Khối lượng muối clorua thu được khi cho 4 gam hỗn hợp trên tác dụng với khí Clo

Câu 5: Hoà tan hoàn toàn 10 gam hỗn hợp hai muối XCO3, Y2(CO3)3 bằng dd HCl Ta thu đượcdung dịch Z và 0,672 lít khí bay ra ở đktc Cô cạn dung dịch Z thì thu được m g muối khan Tính m

ĐS : 10.33

Câu 6: Thổi một luồng khí CO dư đi qua ống sứ đựng m gam hỗn hợp gồm CuO, Fe2O3, FeO, Al2O3.Nung nóng được hỗn hợp rắn có khối lượng 16 gam dẫn hoàn toàn khí thu được vào dung dịch nướcvôi trong dư thấy có 15 gam kết tủa trắng Tính m?

Câu 7: Cho 14,5 gam hỗn hợp Mg, Zn, Fe tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng thấy thoát ra 6,72lít khí H2 ở đktc Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan Giá trị của m là

Câu 9: Hoà tan hoàn toàn 23 gam hỗn hợp muối các bonat của kim loại hoá trị I, và một muối của

kim loại hoá trị II bằng dung dịch HCl dư thấy thoát ra 4,48 lít khí CO2 ở đktc Cô cạn dung dịch sauphản ứng thì khối lượng muối khan thu được là

Câu 10: Cho 7,28 gam kim loại M tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl, sau phản ứng thu được

thu được 2,912 lít khí H2 ở 27,3oC M là kim loại nào?

Câu11: Khử hoàn toàn hỗn hợp X gồm FeO và Fe2O3 bằng H2 ở nhiệt độ cao, kết thúc thí nghiệmthu được 9 gam H2O và 22,4 gam chất rắn % Số mol của FeO trong hỗn hợp X là:

Câu 12: Cho một luồng khí CO đi qua ống sứ đựng m gam Fe2O3 nung nóng Sau một thời gian thuđược 13,92 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe3O4 và Fe2O3 Hoà tan hết X bằng HNO3 đặc nóng được5,824 lít khí NO2 ở đktc Tính m

Câu 13: Thổi một luồng khí CO đi qua ống sứ đựng m gam hỗn hợp gồm Fe3O4 và CuO nung nóngthu được 2,32 gam hỗn hợp chất rắn Toàn bộ khí thoát ra cho hấp thụ hết vào bình đựng dung dịchCa(OH)2 dư thu được 5 gam kết tủa m có giá trị là?

Câu 14: Khử hoàn toàn 17,6 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3 cần 2,24 lít CO ở đktc Khối lượngsắt thu được là?

Trang 2

Câu 15: Điện phân 250 ml dung dịch CuSO4 với điện cực trơ, khi ở catốt bắt đầu có bọt khí thìngừng điện phân, thấy khối lưọng ca tốt tăng 4,8 gam Nồng độ mol/lít của CuSO4 ban đầu là?

Câu 16: Nhiệt phân hoàn toàn 9,4 gam muối Nitrat của một kim loại thu được 4 gam một oxit Công

thức của muối đó là gì?

Câu 17: Nung 6,58 gam Cu(NO3)2 trong bình kín một thời gian, thu được 4,76 gam chất rắn và hỗnhợp khí X Hoà tan hoàn toàn X vào H2O được 300 ml dung dịch Y Dung dịch Y có pH bằng?

DẠNG 2 : PHƯƠNG PHÁP BẢO TOÀN NGUYÊN TỐ

VD1: Cho chuỗi phản ứng như sau:

Fe → Fe3O4 → Fe2O3 → Fe2(SO4)3 → Fe(NO3)3 → Fe(OH)3 → Fe2O3 → Fe3O4

Viết các ptpư xảy ra và tính số mol của các nguyên tố trong hợp chất Đưa ra nhận xét

VD2: Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol Fe; 0,2 mol FeO, 0,2 mol Fe2O3 và 0,1 mol Fe3O4 tác dụng hoàntoàn với dd H2SO4 đặc nóng Viết các ptpư xảy ra và tính khối lượng muối thu được

Câu 1: Cho 1,6 gam bột Fe2O3 tác dụng với axit dư HCl Khối lượng muối sau phản ứng là?

Câu 2: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4 trong dd HNO3 loãng nóng dư thuđược 4,48 lít khí NO duy nhất ở đktc và 96,8 gam muối Fe(NO3)3 Tính số mol HNO3 đã phản ứng

Đs : 1,4 mol

Câu hỏi phụ: Tính m H2O tạo thành, khối lượng oxit ban đầu ôxit ban đầu

Câu 3: Hỗn hợp X gồm một ôxit của sắt có khối lượng 2,6 gam Cho khí CO dư đi qua X nung

nóng, khí đi ra hấp thụ vào dung dịch nước vôi trong dư thì thu được 10 gam kết tủa Tính tổng khốilượng của Fe có trong X là?

ĐS : 1 gam

Câu 4: Hoà tan hoàn toàn m gam Fe trong dung dịch HCl thu được x gam muối clorua Nếu hoà tan

hoàn toàn m gam Fe trong dung dịch HNO3 loãng dư thì thu được y gam muối nitrat Khối lượng 2muối chênh lệch nhau 23 gam Gía trị của m là?

Câu 5: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,12 mol FeS2 và a mol Cu2S vào axit HNO3 vừa đủ thuđược dung dịch X chỉ chứa hai muối sunfat và khí duy nhất NO Gía trị của a là?

ĐS : a = 0,06 mol

Câu 6: Cho khí CO đi qua ống sứ chứa 16 gam Fe2O3 đun nóng sau phản ứng thu được hỗn hợp rắn

X gồm Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 Hoà tan hoàn toàn X bằng H2SO4 đặc nóng thu được dung dịch Y Côcạn dung dịch Y thu được lương muối khan là bao nhiêu?

ĐS : 40

Câu hỏi thêm : Nếu cho biết khí SO2 thu đuợc là 0,3 mol, Tính số mol H2SO4.

Câu 7: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm 6,4 gam Cu và 5,6 gam Fe bằng dung dịch HNO3 1M sauphản ứng thu được dung dịch A và khí NO duy nhất Cho tiếp dung dịch NaOH dư vào dung dịch Athu được kết tủa B và dung dịch C Lọc kết tủa B rồi đem nung ngoài không khí đến khối lượngkhông đổi thì khối lượng chất rắn thu được là?

ĐS: 16

Câu 8: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm 0,4 mol FeO và 0,1 mol Fe2O3 vào dung dịch HNO3 loãng

dư, thu được dung dịch A và khí NO duy nhất Dung dịch A cho tác dụng với dung dịch NaOH dưthu được kết tủa Lấy toàn bộ kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chấtrắn có khối lượng là?

ĐS: 48 gam

Trang 3

Câu 9: Hoà tan hoàn toàn a gam hỗn hợp X gồm Fe và Fe2O3 trong dd HCl thu được 2,24 lít khí H2

ở đktc và dung dichj B Cho dung dịch B tác dụng với dung dịch NaOH dư lọc lấy kết tủa, nungtrong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn có khối lượng bằng 24 gam Tính a?Đs: 21.6 gam

A 0,448 lít và 16,48 gam B 0,448 lít và 18,46 gam

C 0,224 lít và 16,48 gam D 0,224 lít và 18,46 gam

Câu 5: Thổi rất chậm 2,24 lít đktc hỗn hợp X gồm CO và H2 đi qua ống sứ đừng 24 gam hỗn hợp

Al2O3, CuO, Fe2O3 và Fe3O4 lấy dư đang được đun nóng Sau khi kết thúc phản ứng, khối lượng chấtrắn còn lại trong ống sứ là :

A 22,4 gam B 11,2 gam C 20,8 gam D 44,8 gam

Câu 6: Cho m gam một ancol no đơn chức X qua bình đựng CuO dư, đun nóng Sau khi phản ứng

hoàn toàn, khối lượng chất rắn trong bình giảm 0,32 gam Hỗn hợp hơi thu được có tỉ khối đối với

H2 là 15,5 Giá trị của m là?

A 0,46 B 0,32 C 0,64 D 0,92

Câu 7: Hòa tan hoàn toàn 9,65 gam hỗn hợp gồm Al, Fe trong HCl dư Dung dịch thu được cho tác

dụng với dung dịch NaOH dư, lọc kết tủa, nung trong không khí đến khối lượng không đổi còn lại 8gam chất rắn Phần trăm khối lượng của Fe trong hỗn hợp ban đầu là :

A 58,03% B 41,97% C 53,08% D 46,92%

Câu 8: Để 11,2 gam bột Fe ngoài không khí, sau một thời gian, thu được chất rắn X Hòa tan hoàn

toàn X trong H2SO4 đặc nóng dư thu được dung dịch Y và khí SO2 duy nhất Khối lượng muối khantrong dung dịch Y là

A.20 gam B.40 gam C.80 gam D.120 gam

Trang 4

Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol mỗi chất FeS2 và CuS bằng lượng O2 dư , khí sinh ra cho hấp thụhết vào dung dịch KMnO4 1M Thể tích dung dịch KMnO4 đã dùng là

A.600 ml B.300 ml C.120 ml D.240 ml

Câu 10: Hòa tan hỗn hợp gồm 0,2 mol Fe và 0,1 mol Fe2O3 vào dung dịch HNO3 loãng dư thu đượcdung dịch A Cho dung dịch A tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được kết tủa, lọc kết tủa, rửasạch, sấy khô, nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn Tính m.A.32 gam B.16 gam C.42 gam D.24 gam

Câu 11: Cho 4,16 gam Cu tác dụng với 120 ml dung dịch HNO3 thu được 2,464 lít đktc hỗn hợp 2khí NO và NO2 Tính nồng độ mol của HNO3?

A.1 M B.0,1M C.2M D.0,5M

Câu 12: Hòa tan hỗn hợp gồm 0,12 mol FeS2 và a mol Cu2S vào axit HNO3 vừa đủ thu được dungdịch X chỉ chứa hai muối sunfat và khí duy nhất NO Gía trị của a là:

A.0,12 mol B.0,04 mol C.0,075 mol D.0,06 mol

Câu 13: Để tác dụng vừa đủ 7,68 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe3O4, Fe2O3 cần dùng 260 ml dung dịchHCl 1M Dung dịch thu được cho tác dụng với NaOH dư, lọc kết tủa nung trong không khí đến khốilượng không đổi nhận được m gam chất rắn Giá trị của m là?

Câu 14: Cho hỗn hợp A gồm 3 kim loại X, Y, Z có hóa trị 3, 2, 1 và tỉ lệ mol tương ứng 1 : 2 : 3

trong đó số mol X bằng x mol Hòa tan hoàn toàn A bằng dung dịch chứa y gam HNO3 lấy dư 25%.Sau phản ứng thu được dung dịch B không chứa NH4NO3 và V lít hỗn hợp khí G gồm NO2 và NOđktc Quan hệ x, y, V là?

A y = 78,75(10x + V/22,4) B.y = 78,75(10x + V/44,8)

C y = 87,75(10x + V/22,4 ) D.87,75(10x + V/44,8)

DẠNG 3: PHƯƠNG PHÁP BẢO TOÀN ELECTRON

Câu 1: Hoà tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp Fe, Cu tỉ lệ mol 1:1 bằng axit HNO3 thu đuợc V lít (đktc)hỗn hợp khí X gồm NO và NO2 và dung dịch Y chỉ chứa hai muối và axit dư Tỉ khối của X đối với

H2 bằng 19 Giá trị của V là bao nhiêu?

Câu 2: Cho 0,01 mol hợp chất của sắt tác dụng hết với H2SO4 đặc nóng dư thoát ra 0,112 lít khí SO2

ở đktc là sản phẩm khí duy nhất Công thức của hợp chất Fe đó là gì trong: FeO, FeCO3, FeS, FeS2

Câu 3: Cho 12 gam hỗn hợp Fe Và Cu tác dụng hết với dung dịch H2SO4 đặc nóng dư Sau khi phảnưng xảy ra hoàn toàn thu được 5,6 lít khí SO2 ở đktc và dung dịch X Khối lượng của Fe trong 12gam hỗn hợp đầu là bao nhiêu?

Câu 4: Hỗn hợp X gồm Cu và Fe có tỉ lệ khối lưọng tương ứng là 7:3 Lấy m gam X cho phản ứng

xảy ra hoàn toàn với dung dịch chứa 44,1 gam HNO3 sau phản ứng còn lại 0,75m gam chất rắn và có0,56 lít khí Y gồm NO và NO2 ở đktc Giá trị của m là? ĐS: m = 50,4 gam

Câu 5: Trộn 0,54 gam bột Al với bột CuO và Fe2O3 rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm trong điềukiện không có không khí Hoà tan hỗn hợp thu được vào dung dịch HNO3 dư thì được hỗn hợp khí

NO và NO2 với tỉ lệ mol tương ứng là 1:3 Thể tích 2 khí thu được là?ĐS: 0,896 lít

Câu 6: Để m gam phôi bào sắt ngoài không khí, sau một thời gian biến thành hỗn hợp X có khối

lượng 12 gam gồm Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 Cho X tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 thấy giảiphóng ra 2,24 lít khí NO duy nhất Gía trị của m là? ĐS: 10.08 gam

Câu 7: Trộn 0,81 gam bột Al với bột Fe2O3 và CuO rồi đốt nóng để tiến hành phản ưng nhiệt nhômthu được hỗn hợp X Hoà tan hoàn toàn X trong dung dịch HNO3 đun nóng thu được V lít khí NO ởđiều kiện tiêu chuẩn Tính V? ĐS: 0,672 lit

Trang 5

Câu 8: Hoà tan hoàn toàn 6,4 gam Cu trong dung dịch HNO3 loãng dư thu được hỗn hợp khí X gồm0,04 mol NO và 0,01 mol NxOy Công thức của NxOy là? ĐS: N2O

Câu 9: Cho V lít hỗn hợp khí Cl2, O2 đktc tác dụng vừa hết với 2,7 gam Al và 3,6 gam Mg thu được22,1 gam sản phẩm V có giá trị bằng?

Câu 10: Hỗn hợp X gồm hai kim loại A ,B đứng trước H trong dãy họat động hoá học và có hoá trị

không đổi trong các hợp chất Chia m gam X thành hai phần bằng nhau

Phần I : hoà tan hoàn toàn trong dung dịch chứa axit HCl và H2SO4 loãng tạo ra 3,36 lít khí

Phần II : tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 thu được V lít khí NO sản phẩm khử duy nhất Biếtcác thể tích khí đo ở đktc Tính V?

Câu 12: Trộn 0,54 g bột Al với bột Fe2O3 và CuO rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm thu được hỗnhợp A Hoà tan hoàn toàn A trong dung dịch HNO3 được hỗn hợp khí gồm NO và NO2 có tỉ lệ sốmol tương ứng là 1:3 Thể tích (đktc) khí NO và NO2 lần lượt là?

Câu 13: Cho hỗn hợp gồm FeO, CuO, Fe3O4 có số mol ba chất đều bằng nhau tác dụng hết với dungdịch HNO3 thu được hỗn hợp khí gồm 0,09 mol NO2 và 0,05 mol NO Số mol của mỗi chất là:

A 0,12 mol B 0,24 mol C 0,21 mol D 0,36 mol

Câu 14: Cho a gam Al tác dụng hết với dung dịch HNO3 loãng thì thu được 0,896 lít hỗn hợp khí X,gồm N2O và NO ở đktc, tỷ khối của X so với hiđro bằng 18,5 Tìm giá trị của a?

A 1,98 gam B 1,89 gam C 18,9 gam D 19,8 gam

Câu 15: Cho tan hoàn toàn 3,76 gam hỗn hợp X ở dạng bột gồm S, FeS, FeS2 trong dung dịch HNO3

thu được 0,48 mol NO2 và dung dịch D Cho dung dịch D tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư lọc vànung kết tủa đến khối lượng không đổi thu được m gam hỗn hợp chất rắn Tính giá trị của m

A Mg, 63 gam B Zn, 63 gam C Cu, 63 gam D Fe, 6,3 gam

Câu 4: Hòa tan hoàn toàn 11,2 gam Fe vào HNO3 dư thu được dung dịch A và 6,72 lít hỗn hợp khí

X gồm NO và một khí A có tỉ lệ thể tích 1:1 X là

A.N2O B.N2O4 C.N2 D.NO2

Trang 6

Câu 5: Để m gam phoi bào sắt A ngoài không khí sau một thời gian biến thành hỗn hợp B có khối

lượng 12 gam gồm Fe và các oxit FeO, Fe2O3, Fe3O4 Cho tác dụng hoàn toàn với axit Nitric dư giảiphóng ra 2,24 lít khí duy nhất NO Tính m

A 10,08 B 5,04 C 12,02 D 10,08

Câu 6: Cho hỗn hợp bột gồm 2,7 gam Al và 5,6 gam Fe vào 550 ml dung dịch AgNO3 1M Sau cácphản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn Giá trị của m là bao nhiêu?

A 64,8 gam B 54 gam C 59,4 gam D 32,4 gam

Câu 7 : Hòa tan hoàn toàn m gam Al vào dd HNO3 loãng dư thu được 1,344 lít khí đktc N2 và dungdịch X Thêm NaOH dư vào dung dịch X và đun sôi thì thu được 1,344 lít khí NH3 Giá trị của m là?A.4,86 gam B.1,62 gam C.7,02 gam D.9,72 gam

DẠNG 4 : PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN ION

Phương trình ion:

Điều kiện để có Phản ứng giữa các ion: Một trong 3 điều kiện sau:

+ Là phản ứng của Axít và Bazơ

+ Sản phẩm sau phản ứng có kết tủa

+ Sản phẩm sau phản ứng có khí

Bài tập:

Phần I : Viết các phương trình phản ứng dưới dạng ion trong các trường hợp sau:

1 Trộn dung dịch gồm NaOH, Ba(OH)2, KOH với dung dịch gồm HCl, HNO3

2 Trộn dung dịch gồm NaOH, Ba(OH)2, KOH với dung dịch gồm HCl, H2SO4

3 Hoà tan hỗn hợp kim loại gồm Na, Ba vào dung dịch gồm NaCl, Na2SO4

4 Hoà tan hỗn hợp kim loại gồm Na, Ba vào dung dịch gồm HCl, H2SO4

5 Hoà tan hỗn hợp kim loại gồm Na, Ba vào dung dịch chứa NH4NO3

6 Hoà tan hỗn hợp kim loại gồm K, Ca vào dung dịch chứa (NH4)2CO3

7 Hoà tan hỗn hợp K, Ca vào dung dịch hỗn hợp chứa NH4HCO3

8 Hoà tan K, Na, Al vào nước

9 Hoà tan hỗn hợp gồm Al, Fe vào dung dịch hỗn hợp gồm HCl, H2SO4

10 Trộn NaOH, KOH với NaHCO3 và Ca(HCO3)2

11 Trộn dung dịch gồm Na2CO3, K2CO3 với dung dịch chứa CaCl2, MgCl2, Ba(NO3)2

Trang 7

Câu 5: Cho m gam hỗn hợp Mg, Al vào 250 ml dung dịch X chứa hỗn hợp axit HCl 1M và axit

H2SO4 0,5M thu được 5,32 lít khí H2 đktc và dung dịch Y Tính pH của dung dịch Y (Coi dung dịch

có thể tích như ban đầu)

Đs: pH = 1

Câu 6: Cho hỗn hợp X chứa Na2O, NH4Cl, NaHCO3 và BaCl2 có số mol mỗi chất đều bằng nhau.Cho hỗn hợp X vào H2O dư đun nóng dung dịch thu được chứa

A NaCl B.NaCl, NaOH C.NaCl, NaOH, BaCl2 D.NaCl, NaHCO3, NH4Cl, BaCl2

Câu 7: Trộn 100 ml dung dịch gồm Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M với 400 ml dung dịch gồm

H2SO4 0,0375M và HCl 0,0125M thu được dung dịch X Tính pH của dung dịch X

Câu 8: Cho dung dịch chứa a mol Ca(HCO3)2 vào dung dịch chứa a mol Ca(HSO4)2 Hiện tượngquan sát được là:

A Sủi bọt khí B vẩn đục

C Sủi bọt khí và vẩn đục D Vẩn đục, sau đó trong suốt trở lại

Câu 10: Trộn V1 ml dung dịch gồm NaOH 0,1M, và Ba(OH)2 0,2 M với V2 ml gồm H2SO4 0,1 M vàHCl 0,2M thu đựoc dung dịch X có giá trị pH = 13 Tính tỉ số V1:V2

A.4/5 B.5/4 C.3/4 D.4/3

Câu 12: Một dd chứa a mol NaHCO3 và b mol Na2CO3 Khi thêm (a+b)mol CaCl2 hoặc (a+b)mol Ca(OH)2 vào dd đó thì lượng kết tủa thu được trong hai trường hợp có bằng nhau không?

A Lượng kết tủa trong hai trường hợp có bằng nhau

B Lượng kết tủa trong trường hợp 2 gấp đôi với trường hợp 1

C Trường hợp 1 có b mol kết tủa, trường hợp 2 có (a+b) mol kết tủa

D Trường ,hợp 1 có a mol kết tủa, trường hợp 2 có (a+b) mol kết tủa

Câu 13: Điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ màng ngăn xốp thu được dung dich có phản

ứng vừa đủ với Ca(HCO3)2 tạo ra 1 gam kết tủa Khí Cl2 thu được dẫn qua bình đựng KOH 1M ở

100oC Tính V KOH đã dùng:

A.100 ml B.20 ml C.10 ml D.40 ml

Câu 14: Thực hiện hai thí nghiệm sau :

1 Cho 3,84 gam Cu phản ứng với 80 ml dung dịch HNO3 1M thoát ra V1 lít khí NO

2 Cho 3,84 gam Cu phản ứng với 80 ml dung dịch chứa HNO3 1M và H2SO4 0,5M thoát ra V2 lít khí

NO So sánh V1 và V2

Câu 15: Cho 0,2 mol Na vào 100 ml dung dịch chứa CuSO4 0,1M và H2SO4 2M Hiện tượng quansát được là:

A.Có khí bay lên B.Có khí bay lên và có kết tủa xanh

C.Có kết tủa D Có khí bay lên và có kết tủa màu xanh sau đó kết tủa lại tan.Câu 16 :Dung dịch X có các ion Mg2+, Ba2+, Ca2+ và 0,1 mol Cl

, 0,2 mol NO3 

Thêm dần V lít dungdịch K2CO3 1M vào dung dịch X đến khi được lượng kết tủa lớn nhất Gía trị của V là?

ĐS : 6,72 lít

Trang 8

Bài toán 3: Hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 với số mol mỗi chất là 0,1 mol Hòa tan hết Xvào dung dịch Y gồm HCl, H2SO4 loãng dư thu được dung dịch Z Nhỏ từ từ dung dịch Cu(NO3)2

vào dung dịch Z cho tới khi ngừng khí NO thoát ra Tính thể tích Cu(NO3)2 đã dùng

Đun nóng dung dịch thu được bao nhiêu gam muối

Bài toán 7: Một dung dịch X chứa các ion : Mg2+ , SO24 

, NH4 

, Chia thành hai phần bằng nhau Phần 1 : Tác dụng với NaOH dư, đun nóng, thu được 0,58 gam kết tủa và 0,672 lít khí đktc

Phần 2 : tác dụng với dung dịch BaCl2 dư thu được 4,66 gam kết tủa

Tổng khối lượng các chất tan trong dung dịch là:

ĐS : 6,11

Bài toán 8: Đốt cháy hết 4,04 gam một hỗn hợp kim loại gồm Al, Fe, Cu thu được 5,96 gam hỗn

hợp 3 oxit Hòa tan hết hỗn hợp 3 oxit bằng dung dịch H2SO4 loãng 2M thì cần bao nhiêu lít

ĐS: 0,06 mol

Bài toán 9: Hòa tan 2,29 gam hỗn hợp hai kim loại Ba, Na vào nước thu được dung dịch A và 672

lít khí đktc Nhỏ từ từ dung dịch FeCl3 vào dung dịch A cho đến dư, lọc bỏ kết tủa rửa sạch, sấy khô

và nung đến khối lương không đổi thu được m gam chất rắn.Tính m

ĐS: 1,6 gam

DẠNG 5: BÀI TOÁN VỀ NHÔM

Ví dụ 1: Cho từ từ 100 ml dung dịch NaOH 5M vào 200 ml dung dịch Al(NO3)3 1M Tính nông độmol của các ion sau phản ứng

Luyện tập:

Câu 1: Thêm m gam K vào 300 ml dung dịch chứa Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M thu được dungdịch X Cho từ từ 200 ml dung dịch Al2(SO4)3 0,1M thu được kết tủa Y Để thu đuợc lượng kết tủa Ylớn nhất thì giá trị của m là

A.1,17 B.1,71 C.1,95 D.1,59

Câu 2: Cho 200 ml dung dịch AlCl3 1,5M tác dụng với V lít dung dịch NaOH 0,1M Luợng kết tủathu được là 15,6 gam Tính giá trị lớn nhất của V?

Câu 3: Thể tích dung dịch NaOH 2M là bao nhiêu để khi cho tác dụng với 200 ml dung dịch X (HCl

1M AlCl3 0,5M) thì thu đuợc kết tủa lớn nhất?

Trang 9

Câu 6: Cho V lít dung dịch NaOH 0,2M vào dung dịch chứa 0,15 mol AlCl3 thu được 9,86 gam kếttủa Tính V.

Câu 7: Cho 1 lít dung dịch HCl vào dung dịch chứa 0,2 mol NaAlO2 lọc ,nung kết tủa đến khốilượng không đổi được 7,65 gam chất rắn Tính nồng độ của dung dịch

Câu 8: Hỗn hợp X gồm Na và Al Cho m gam X vào lượng dư nước thì thoát ra 1 lít khí Nếu cũng

cho m gam X vào dung dịch dư thì được 1,75 lít khí Tính thành phần phần trăm khối lượng của cácchất trong hỗn hợp X (biết các khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn )

Câu 9: Chia m gam hỗn hợp A gồm Ba , Al thành 2 phần bằng nhau:

-Phần 1: Tan trong nước dư thu được 1,344 lít khí H2 (đktc) và dung dịch B

-Phần 2: Tan trong dung dịch Ba(OH)2 dư được 10,416 lít khí H2 (đktc)

a/ Tính khối lượng kim loại trong hỗn hợp ban đầu

b/ Cho 50ml dung dịch HCl vào B Sau phản ứng thu được 7,8 gam kết tủa.Tính nồng độ mol củadung dịch HCl

Câu 10: Thêm 240 ml dung dịch NaOH vào cốc đựng 100 ml dung dịch AlCl3 nồng độ a mol, khuấyđều tới phản ứng hoàn toàn thấy trong cốc có 0,08 mol kết tủa Thêm vào cốc 100 ml dung dịchNaOH 1M khuấy đều thấy phản ứng xảy ra hoàn toàn thu đựoc 0,06 mol kết tủa Tính nồng độ aA.2M B.1,5M C.1M D.1,5M

Câu 12: Hỗn hợp X gồm các kim loại Al, Fe, Ba Chia X thành 3 phần bằng nhau:

Phần I tác dụng với nước dư, thu được 0,896 lít khí H2

Phần II tác dụng với 500 ml dung dịch NaOH 1M dư thu đươc 1,568 lít khí H2

Phần III tác dụng với HCl dư thu đuợc 2,24 lít khí H2

1 Tính phần trăm khối lượng các kim loại trong hỗn hợp X

2 Sau phản ứng ở phần II, lọc được dung dịch Y Tính thể tích dung dịch HCl 1M cần thêm vàodung dịch Y để:

a Thu được lượng kết tủa nhiều nhất

b Thu được 1,56 g kết tủa

Bài thêm về nhôm:

Câu 1: Hỗn hợp X gồm Na, Al Cho m gam X vào một luợng nuớc dư thấy thoát ra V lít khí Nếu

cho m gam X vào dung dịch NaOH dư thì thu đuợc 1,75V lít khí Thành phần khối luợng của Natrong X là bao nhiêu?

ĐS: 29,78

Câu 2: Cho 10,5 gam hỗn hợp K và Al tan hết trong nuớc đuợc dung dịch X Nhỏ từ từ dung dịch

HCl 1M vào X, khi thể tích dung dịch HCl thêm vào dúng 100 ml thì bắt đầu có kết tủa Tỉ số mol K

và Al trong hỗn hợp là bao nhiêu

ĐS: 2 : 1

Câu 3: Cho a gam hỗn hợp X gồm Na, Fe, Al tác dụng với H2O dư đuợc V1 lít khí và chất rắn Y Cho a gam X phản ứng với dd NaOH dư được V2 Thể tích khí đo ở cùng điều kiện và V2 > V1 Kếtluận nào sau đây đúng

A Chất rắn Y là Fe

B Chất rắn Y là Fe và Al

C Dung dịch sau phản ứng với nuớc chứa Natri Aluminat và NaOH

D Dung dịch sau phản ứng với nước chỉ chứa NaOH

Câu 4: Hỗn hợp X gồm kim loại kiềm M và Al Lấy 3,72 gam hỗn hợp X cho vào H2O dư thấy giảiphóng ra 0,16 gam khí, còn lại 1,08 gam chất rắn không tan M là kim loại nào

ĐS : K

Trang 10

Câu 5: Hòa tan hòan toàn hỗn hợp X (Na, Mg, Al) vào nuớc, được 8,96 lít khí đktc 5,1 gam chất rắn

không tan Y và dung dịch Z Cho toàn bộ Y vào dung dịch HCl dư thu đựoc 0,25 mol khí Tính khốiluợng của Al trong X

ĐS: 4,5 gam

Câu 6: Trộn 6,48 gam Al với 16 gam Fe2O3 Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm thu được chất rắn A.Khi cho A tác dụng với dung dịch NaOH dư có 1,344 lít khí H2 ở đktc thoát ra Hiệu suất phản ứngnhiệt nhôm là

ĐS : 100%

Câu 7: Dung dịch A là dung dịch NaOH C% Lấy 36 gam dung dịch A trộn với 400 ml dung dịch

AlCl3 0,1M thì lượng kết tủa bằng khi lấy 148 gam dung dịch A trộn với 400 ml dung dịch AlCl3

0,1M Giá trị của C là bao nhiêu

ĐS : 0,075 M và 0,1M

Câu 12: Cho a gam hỗn hợp kim loại Zn, Cu vào 500 ml dung dịch NaOH x M thu được 0,448 lít

khí đktc và còn lại b gam kim loại không tan Ôxi hóa hòan toàn luợng kim loại không tan đó thuđược 1,248b gam ôxit Tính x?

ĐS : 0,08M

THÊM

Bài toán tìm điều kiện để có kết tủa lớn nhất 1:

Hòa tan 28,1 gam hỗn hợp X gồm MgCO3 a% về khối lượng và BaCO3 vào dung dịch HCl dư thuđược khí A Cho A hấp thụ hết vào 100 ml dung dịch Ca(OH)2 2M thu được kết tủa B

1 Tìm a để khối lượng kết tủa B nhỏ nhất? ĐS : 30%

2 Tìm a khối lượng kết tủa B nhỏ nhất? ĐS : 100 %

Bài toán tìm điều kiện để có kết tủa lớn nhất 2:

Chia hỗn hợp X gồm 3 kim loại Al, Mg, Ba thành 2 phần bằng nhau:

Phần 1 tác dụng với H2O dư thu được 0,896 lít khí H2 đktc

Phần 2 cho tác dụng với 50 ml dung dịch NaOH 1M dư thu được dd Y 1,568 lít khí H2

Tính thể tích dung dịch HCl 1M cần thêm vào dd Y để thu được lượng kết tủa cực đại ĐS: 70 ml

Bài toán tìm điều kiện để có kết tủa lớn nhất 3:

Cho 200 ml dung dịch A gồm MgCl2 0,3M, AlCl3 0,45M, HCl 0,55M Thêm từ từ V lít dung dịch Xgồm NaOH 0,02M và Ba(OH)2 0,01 M vào dung dịch A thu được kết tủa Y

1 Tìm V để kết tủa thu được là lớn nhất? ĐS: 12,5 lít

2 Tìm V để kết tủa Y không đổi? ĐS: 14,75 lít

Bài toán tìm điều kiện để có kết tủa lớn nhất 4:

Trang 11

Cho 2,24 gam bột Fe vào 200 ml dd hỗn hợp gồm AgNO3 0,1M, Cu(NO3)2 0,5M, khuấy đều cho tớikhi phản ứng hoàn toàn thu được dd A Thêm từ từ V ml dd NH3 2M vào dd A thu được kết tủa B

1 Tính V để lượng kết tủa B lớn nhất? ĐS: 110

2 Gía trị V tối thiểu để lượng kết tủa B không đổi là? ĐS: 250

Bài toán tìm điều kiện để có kết tủa lớn nhất 5:

Hòa tan 9,5 gam hỗn hợp (Al2O3, Al, Fe) vào 900 ml dd HNO3 thu được dd A và 3,36 lít khí NO duynhất đktc Cho từ từ dd KOH 1M vào dung dịch A cho đến khi lượng kết tủa không đổi nữa thì dùnghết 850 ml, lọc kết tủa thu được, nung đến khối lượng không đổi nhận được 8 gam chất rắn Nếumuốn thu được lượng kết tủa lớn nhất cần bao nhiêu ml dd KOH 1M vào dd A? ĐS: 750 ml

Bài toán tìm điều kiện để có kết tủa lớn nhất 6:

Cho từ từ 75 ml dung dịch Ba(OH)2 a M vào 25 ml dung dịch Al2(SO4)3 b M vừa đủ được lượng kếttủa lớn nhất bằng 17,1 gam Giá trị a, b lần lượt là? ĐS: 0,8 và 0,8

Bài toán tìm điều kiện để có kết tủa lớn nhất 7:

Dung dịch A chứa các ion Na+ a mol, HCO3 

b mol, CO23 

c mol và SO24 

d mol Để tạo ra lượng kếttủa lớn nhất thì người ta cho dung dịch A tác dụng với 100 ml dung dịch Ba(OH)2 nồng độ x M Giátrị của x là? ĐS: (a+b)/2

BÀI TOÁN NHIỆT NHÔM

Câu 1: Nung m gam hỗn hợp A gồm Al, Fe2O3 trong điều kiện không có oxi thu được hỗn hợp B,biết phản ứng xảy ra hoàn toàn Chia B thành hai phần bằng nhau:

Hòa tan phần I trong H2SO4 loãng dư, thu được 1,12 lít khí đktc

Hòa tan phần II trong dung dịch NaOH dư thì khối lượng chất không tan là 4,4 gam Tính giá trị của

m Đs: 13,9 gam

Câu 2: Nhiệt nhôm hoàn toàn 26,8 gam Al và Fe2O3 thu được chất rắn A Hòa tan hoàn toàn A trongdung dịch HCl dư thu được 11,2 lít khí H2 đktc Khối lượng Fe2O3 trong hỗn hợp đầu là bao nhiêu.ĐS: 16 gam

DẠNG 6: BÀI TOÁN ĐIỆN PHÂN

Câu 1: Điện phân 100ml dung dịch chứa AgNO3 0,1M và Cu(NO3)2 0,1M với cường độ dòng điện I

là 1,93A Tính thời gian điện phân (với hiệu xuất là 100%)

A pH = 0,1 B pH = 0,7 C pH = 2,0 D pH = 1,3

Câu 4: Điện phân 100ml dung dịch chứa NaCl với điện cực trơ, có màng ngăn, cường độ dòng điện

I là 1.93A Tính thời gian điện phân để được dung dịch pH = 12, thể tích dung dịch được xem nhưkhông thay đổi, hiêu suất điện phân là 100%

A 100s B 50s C 150s D 200s

Trang 12

Câu 5: Điện phân 100 ml dd CuSO4 0,2M và AgNO3 0,1M với cường độ dòng điện I = 3,86A Tínhthời gian điện phân để được một khối lượng kim loại bám bên catot là 1,72g

A 250s B 1000s C 500s D 750s

Câu 6: Điện phân 100ml dung dịch CuCl2 0,08M Cho dung dịch thu được sau khi điện phân tácdụng với dung dịch AgNO3 dư thì thu được 0,861g kết tủa Tính khối lượng Cu bám bên catot và thểtích khí thu được bên anot

A 0,16g Cu; 0,056 l Cl2 B 0,64g Cu; 0,112 l Cl2

C 0,32g Cu; 0,112 l Cl2 D 0,64g Cu; 0,224 l Cl2

Câu 7: Điên phân 100ml dung dịch CuSO4 0,1M với cường độ I = 9065A Tính thể tích khí thu đượcbên catot và bên anot lúc t1 = 200s và t2 = 300s

A catot: 0;112ml; anot: 112;168ml C catot: 0;112ml; anot: 56;112ml

B catot: 112;168ml; anot: 56;84ml D catot: 56;112ml; anot: 28;56ml

Câu 8: Điện phân 100ml dung dịch AgNO3 0,2M Tính cường độ I biết rằng phải điện phân trongthời gian 1000s thì bắt đầu sủi bọt bên catot và tính pH của dung dịch ngay khi ấy Thể tích dungdịch được xem như không thay đổi trong quá trình điện phân Lấy lg2 = 0,30

A I = 1.93A,pH = 1.0 B I = 2.86A,pH = 2.0 C I = 1.93A,pH = 1.3 D I = 2.86A,pH =1.7

Câu 9: Điện phân 200ml dung dịch CuSO4 0,1M và MgSO4 cho đến khi bắt đầu sủi bọt bên catot thìngừng điện phân Tính khối lượng kim loại bám bên catot và thể tích (đktc) thoát ra bên anot

A 1.28g; 2.24 lít B 0.64; 1.12lít C 1.28g; 1.12 lít D 0.64; 2.24 lít

Câu 11: Điện phân 100 ml hỗn hợp dd gồm FeCl3 1M, FeCl2 2M, CuCl2 1M và HCl 2M với điệncực trơ có màng ngăn xốp cường độ dòng điện là 5A trong 2 giờ 40 phút 50 giây ở catot thu được A.5,6 g Fe B.2,8 g Fe C.6,4 g Cu D.4,6 g Cu

Câu 12: Điện phân hoàn toàn dung dịch hỗn hợp gồm a mol Cu(NO3)2 và b mol NaCl với điện cựctrơ, màng ngăn xốp Để dung dịch thu được sau khi điện phân có khả năng phản ứng với Al2O3 thì

A b = 2a B.b > 2a C.b < 2a D.b < 2a hoặc b > 2a

Câu 13: Điện phân 500 ml dung dịch A FeSO4 và KCl với điện cực trơ, giữa các điện cực có màngngăn xốp ngăn cách Sau khi điện phân xong ở anot thu được 4,48 lít khí B đktc Ở ca tốt thu đượckhí C và bình điện phân thu được dung dịch D Dung dịch D hòa tan tối đa 15,3 gam Al2O3

1 Tính nồng độ mol/l các chất trong A

2 Tính thể tích khí C thoát ra ở catot

3 Sau khi điện phân khối lượng dung dịch A giảm đi bao nhiêu gam?

Câu 14: Điện phân 200 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,1M và CuSO4 0,5M bằng điện cực trơ.Khi ở catot có 3,2 gam Cu thì thể tích khí thoát ra ở Anot là

550 gam kết tủa Gía trị của m là?

Câu 6 : Hấp thụ hoàn toàn 2,688 lít khí CO2 ở đktc vào 2,5 lít dung dịch Ba(OH)2 nồng độ a mol/l,thu được 15,76 gam kết tủa Giá trị của a là?

Trang 13

Câu 7: Cho 3,36 lít khí CO2 đktc vào 200 ml dung dịch chứa NaOH 1M và Ba(OH)2 0,5M Khốilượng kết tủa thu được sau phản ứng là?

Câu 8: Dẫn 5,6 lít CO2 hấp thụ hoàn toàn vào 500 ml dung dịch Ca(OH)2 nồng độ a M thì thu được

15 gam kết tủa Giá trị của a là?

Câu 9: Dẫn 112 ml CO2 ở đktc hấp thụ hòan toàn vào 200 ml dung dịch Ca(OH)2 thu được 0,1 gamkết tủa Nồng độ mol của nước vôi trong là?

Câu 10: Dẫn 5,6 lít CO2 hấp thụ hoàn toàn vào 200 ml dung dịch NaOH nồng độ a M thu được dungdịch có khả năng tác dụng tối đa 100 ml dung dịch KOH 1M.Tính a?

Câu 11: Khử hoàn toàn 4,06 gam một ôxit kim loại bằng CO ở nhiệt độ cao thành kim loại Dẫn

toàn bộ khi ssinh ra vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư, thấy tạo thành 7 gam kết tủa Nếu lấylượng kim loại sinh ra hòa tan hết vào dung dịch HCl dư thì thu được 1,176 lít khí H2 đktc

1 Xác định công thức oxit kim loại

2 Cho 4,06 gam oxit kim loại trên tác dụng hoàn toàn với 500 ml dung dịch X và có khí SO2 bay ra.Hãy xác định nồng độ mol/l của muối trong dung dịch X

DẠNG 8 : TRUNG HÒA ĐIỆN TÍCH

LÝ THUYẾT

Một dung dịch tồn tại các ion: Aa+ (m mol), Bb+ (n mol) … và các aninon Cc- (x mol), Dd- (y mol) Ta

có phương trình trung hoà điện:

Các ví dụ đơn giản :

VD 1: Dung dịch tồn tại các ion sau: Al3+ 0,5 mol; Fe3+ 0,5 mol;NO3 

0,5 mol;SO24 

x mol Tính x?

VD 2: Dung dịch A có chứa các ion Ba2+, Ca2+, NO3 

0,2 mol, Cl 0,2 mol Tính thể tích của MgSO4

2M vừa đủ để tạo kết tủa hết với các ion có trong dung dịch

Câu 1: Một dung dịch tồn tại 3 ion: Al3+, Cu2+, SO24 

tác dụng vừa đủ với 800 ml dung dịch Ba(OH)2

0,5M Thu được kết tủa, nung kết tủa đó trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 111,4gam Tính khôi lượng muối ban đầu? ĐS: 50,2 gam

Câu 2: Một dung dịch chứa các ion Fe2+, Cu2+, Cl

, cho 1 lượng 600 ml dung dịch AgNO3 1M phảnứng vừa đủ với dung dịch trên thu được 82,55 gam chất rắn Tính khối lượng muối ban đầu

Câu 3: Dung dịch A chứa các ion Mg2+, Ca2+, HCO3 

tác dụng vừa đủ với 400 ml dung dịch Ca(OH)2

1M Sau phản ứng chỉ thu được kết tủa và H2O.Tính khối lượng muối ban đầu

Câu 4: Dung dịch Xcó chứa các ion Ca2+, Al3 , Cl

Để làm kết tủa hết ion Cl

trong 10 ml dung dịchphải dùng hết 70 ml AgNO3 1M Khi cô cạn dung dịch X thu được 35,55 gam muối khan Tính nồng

độ mol/l của Ca2+ trong X

Câu 5: Dung dịch Ba2+; OH 0,06 và Na+ 0,02 mol với dung dịch chứa HCO3 

0,04 mol; CO23 

0,04mol và Na+ Khối lượng kết tủa thu được sau phản ứng là?

A m + b.n – x.c – y.d = 0

Trang 14

Câu 6: Dung dịch X gồm có các ion: Mg2+, Ba2+, Ca2+ và 0,1 mol Cl

, 0,2 mol NO3 

Thêm dần V lítdung dịch K2CO3 1M vào dung dịch X đến khi được lượng kết tủa lớn nhất Gía trị của V(ml) là?

Câu 7: Dung dịch chứa 0,02 mol Cu2+, 0,03 mol K+, x mol Cl

, y mol SO24 

Tổng khối lượng cácmuối tan có trong dung dịch là 5,345 gam Gía trị của x và y là?

DẠNG 9 : CẤU TẠO NGUYÊN TỬ

Câu 1: Cho hai nguyên tố có cấu hình electron nguyên tử là:

+ Nguyên tử X: 1s22s22p63s2

+ Nguyên tử Y: 1s22s22p63s23p63d34s2

- X và Y có thuộc cùng một nhóm nguyên tố không? Giải thích

- Hai nguyên tố này cách nhau bao nhiêu nguyên tố hoá học? Có cùng chu kì không?

Câu 2: Nguyên tố X ở chu kì 3, nhóm VA của bảng tuần hoàn.

a) Viết cấu hình electron của X

b) Viết cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố cùng nhóm thuộc hai chu kì kế tiếp (trên và dưới)Giải thích tại sao lại viết được như vậy

Câu 3: Cho nguyên tố X có Z = 30

a) Viết cấu hình electron nguyên tử X

b) Viết cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố cùng chu kì,thuộc hai nhóm liên tiếp (trước vàsau) với nguyên tố X và hãy giải thích vì sao lại viết được như vậy

Câu 4: Cho hai nguyên tố X và Y ở hai ô liên tiếp nhau trong một chu kì của bảng HTTH và có tổng số

proton bằng 27 Hãy viết cấu hình electron nguyên tử và xác định vị trí của chúng trong bảng HTTH

Câu 5: Cho hai nguyên tố A, B đứng kế tiếp nhau trong bảng HTTH và có tổng số đơn vị điện tích

hạt nhân là 37

a) Có thể khẳng định A, B thuộc cùng một chu kì không? Xác định ZA, ZB

b) Xác định vị trí của A, B trong bảng TH Cho biết A, B là kim loại, phi kim, hay khí hiếm?

Câu 6: Cho 1,2 gam một kim loại thuộc nhóm IIA trong bảng HTTH tác dụng với HCl thu được 0,672

lít khí (đktc) Tìm kim loại đó, viết cấu hình electron nguyên tử, nêu rõ vị trí trong bảng HTTH

Câu 7: Cho 0,78 gam một kim loại nhóm IA tác dụng với HCl thu được 0,224 lít khí thoát ra (đktc).

Định tên kim loại đó

Câu 8: Khi cho 5,4 gam một kim loại M tác dụng với oxi không khí thu được 10,2 gam 1 oxit M2O3.Tìm tên kim loại M

Câu 9: A là nguyên tố ở chu kì 3 Hợp chất của A với cacbon chứa 25% cacbon về khối lượng,và

khối lượng phân tủ của hợp chất là 144 u Định tên nguyên tố A,công thức phân tử của hợp chất

Câu 10: Một nguyên tố B tạo thành 2 loại oxit có công thức AOx và AOy lần lượt chứa 50% và 60%oxi về khối lượng Xác định nguyên tố B và công thức phân tử hai oxit

Câu 11: Cho 8,8 gam hỗn hợp 2 kim loại thuộc hai chu kì liên tiếp nhau và thuộc nhóm IIIA, tác dụng với

HCl dư thì thu được 6,72 lít khí hiđro (đktc) Dựa vào bảng tuần hoàn cho biết tên hai kim loại đó

Câu 12: X, Y là 2 halogen (thuộc nhóm VIIA) ở 2 chu kì liên tiếp Hòa tan 16,15 gam hỗn hợp NaX

và NaY vào nước sau đó cho tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thu được 33,15 gam kết tủa Xácđịnh tên của X, Y và phần trăm khối lượng mỗi muối trong hỗn hợp đầu

Câu 13: Có hợp chất MX3 trong đó :

– Tổng số proton, nơtron, elctron là 196

– Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 60

– Số khối của M nhỏ hơn số khối của X là 8

Ngày đăng: 02/06/2021, 17:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w