1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Các Dạng Bai Tap Vo Co- 01

14 921 5
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Định luật bảo toàn nguyên tố và khối lượng
Thể loại Bài tập
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 119 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nội dung phương pháp: - Nguyên tắc : Trong các phản ứng hóa học các nguyên tố và khối lượng của chúng được bảo toàn Từ đó suy ra : Tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng bằng tổng kh

Trang 1

PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN HÓA VÔ CƠ

Phương pháp 1: AD ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN NGUYÊN TỐ VÀ KHỐI

LƯỢNG

A Nội dung phương pháp:

- Nguyên tắc : Trong các phản ứng hóa học các nguyên tố và khối lượng của chúng được bảo toàn

Từ đó suy ra : Tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng bằng tổng khối lượng các chất tạo thành

Phạm vi sử dụng: Trong bài toán xảy ra nhiều phản ứng , lúc này đôi khi không cần thiết phải viêys ptpư và chỉ cần lập sơ đồ phản ứng để thấy mối quan hệ tỉ lệ mol giữa các chất cần xác định cũng như các chất đề cho

B Bài tập :

Bài 1: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,12 mol FeS2 và a mol Cu2S vào axit HNO3 vừa đủ thu được dung dịch X chỉ chjuwas hai muối sunfat và khí NO duy nhất Tìm a ?

Bài 2: Nung hỗn hợp gồm 15,2 gam Cr2O3 và m gam Al ở nhiệt độ cao Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 23,3 gam hỗn hợp rắn X Cho X tác dụng với HCl dư thu được V lit khí H2 ( đktc ) Tìm V ?

Bài 3: Ch 21 gam hỗn hợp gồm 3 kim loại Fe , Zn , Al tan hoàn toàn trong dung

dịch H2SO4 0,5M thu được 6,72 lit H2 ( ở 00C và 2 atm ) Tính khối lượng muối thu được và thể tích H2SO4 đã dùng

Bài 4: Cho một luồng khí Clo dư tác dụng với 9,2 gam kim loại sinh ra 23,4

gam muối kim loại hóa trị I Tìm công thức của muối

Bài 5: Hào tan hoàn toàn 3,22 gam hỗn hợp X gồm Fe , Mg và Zn bằng một

lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 loãng thu được khí hidro ( đktc ) và dung dịch chứa m gam muối Tính m ?

Bài 6: Sục khí Clo vào dung dịch NaBr và NaI đến khi phản ứng xảy ra hoàn

toàn thu được 1,17 gam NaCl Xác định số mol hỗn hợp NaBr và NaI ban đầu

Bài 7: Hòa tan hết m gam hỗn hợp các oxit sắt bằng dung dịch HNO3 dặc nóng

dư thu được 4,48 lit khí NO2 ( đktc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 145,2 gam muối khan Tính m ?

Bài 8: Cho hỗn hợp X gồm Al , Fe , Cu Lấy 9,94 gam X hòa tan trong lượng

dư HNO3 loãng dư hu được 3,584 lit NO ( đktc) Tính khối lượng muối tạo thành ?

Trang 2

Bài 9: Cho 4,48 lit CO 9 ( đktc ) tác dụng với FeO ở nhiệt độ cao Sau phản

ứng thu được chất rắn A có khối lượng bé hơn 1,6 gam so với khối lượng FeO ban đầu Khối lượng Fe thu được và thành phần % theo thể tích của hỗn hợp

CO và CO2 thu được?

Bài 10: Hoa tan hoàn toàn a gam FexOy bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng vừa đủ

có chứa 0,075 mol H2SO4 thu được b gam một muối và có 168 ml khí SO2

( đktc ) thoát ra duy nhất Tính a ,b và công thức của oxit ?

Bài 11: Cho m gam Mg vào 100 ml dung dịch chứa CuSO4 0,1M và FeSO4

0,1M Sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch A chỉ chứa hai muối Sau khi thêm NaOH dư vào A được kết tủa B Nung B ngoài không khí đến khối lượng không đổi được chất rắn C nặng 1,2 gam Tìm m ?

Bài 12: Có hai lá sắt khối lượng bằng nhau 11,2 gam một lá cho tác dụng hết

với khí Clo , một lá ngâm trong dung dịch HCl dư Tính khối lượng các muối Clorua tạo thành?

Bài 13: Nung hỗn hợp gồm a gam bột Fe và b gam bột S ở nhiệt độ cao ( không

có oxi ) thu được hỗn hợp A Hòa tan hoàn toàn A trong dung dịch HCl dư thu được 0,4 gam chất rắn B , dung dịch C và khí D ( dD H2= 9 ) Sục từ từ D qua

dd Cu(NO3)2 dư tạo 14,4 gam kết tủa màu đen Tính a , b ?

Bài 14:Cho 7,8 gam hỗn hợp hai kim loại Mg , Al tác dụng với dd H2SO4 loãng

dư Khi phản ứng kết thúc thấy khối lượng dd tăng 7 gam.Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu ?

Bài 15: Hòa tan hoàn toàn 2,52 gam kim loại M trong dung dịch H2SO4 loãng tạo thành 6,84 gam muối sunfat M là kim loại nào?

C : Bài tập về nhà:

Bài 1: Cho dung dịch NaOH dư vào 100 ml FeCl2 cM , thu được một kết tủa Đem nung kết tủa này trong chân không cho đến khi khối lượng không đổi thu được một chất rắn Hòa tan hết lượng chất rắn này trong HNO3 loãng có

112cm3 khí NO duy nhất thoát ra Tìm c ?

Bài 2: Hòa tan hết 3,53 gam hỗn hợp A gồm ba kim loại Mg , Al và Fe trong

dung dịch HCl có 2,352 lit khí thoát ra (đktc) và thu được dung dịch D Cô cạn dung dịch D thu được m gam hỗn hợp muối khan Tính m ?

Bài 3: Hòa tan hoàn toàn 44,08 gam FexOy bằng dung dịch HNO3 loãng thu được dung dịch A Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch A Kết tủa thu được nung ở nhiệt độ cao cho đến khối lượng không đổi Dùng H2 để khử hết lượng Oxit tạo thành saqu khi nung thì thu được 31,92 gam chất rắn Tìm FexOy

Trang 3

a.FeO b.Fe2O3 c.Fe3O4 d.kết quả khác

Bài 4: Hỗn hợp A : KclO3 , Ca(ClO3)2 , CaCl2 , KCl nặng 83,68 gam Nhiệt phân hoàn toàn A thu được chất rắn B gồm CaCl2 , KCl và một thể tích Oxi vừa

đủ để oxi hóa SO2 thành SO3 để điều chế 191,1 gam H2SO4 80% Cho chất rắn

B tác dụng với 360 ml K2CO3 0,5M vừa đủ thu được kết tủa C và dung dịch D Lượng KCl trong dung dịch D nhiều gấp 22/3 lần lượng KCl trong A Tính khối lượng kết tủa C?

Bài 5: Hỗn hợp A gồm hai kim loại X ,Y có hóa trị không đổi và không có kim

loại nào có hóa trị I Lấy 7,68 gam hỗn hợp A chia làm hai phần bằng nhau Phần 1 nung trong Oxi dưthu được 6 gam hỗn hợp rắn B gồm hai oxit

Phần 2 hào tan hoàn toàn trong dung dịch chứa HCl và H2SO4 loãng thu được V lit khí H2 (đktc) và dung dịch C Cô cạn dung dịch C thu được p gam muối khan V và p nằm trong khoảng giá trị bao nhiêu?

a 3,204 l và 12,425 < p < 15,8 b.3,42 l và 13,245 < p < 18,6

c 3,024 l và 13,425 < p < 16,8 d 3,402 l và 13,524 < p < 16,8

Bài 6: Hỗn hợp A gồm 3 kim loại X , Y , Z có hóa trị tương ứng là 3,2,1 có tỉ lệ

số mol tương ứng là 1: 2: 3 trong đó số mol x bằng x mol Hòa tan hoàn toàn A trong đung ịch chứa y gam HNO3 ( lấy dư 25%) sau phản ứng thu được dung dịch B không chứa NH4NO3 và V lit hỗn hợp khí G ( đktc) gồm NO2 và NO Biểu thức tính y theo x và V là?

Bài 7: Cho hỗn hợp X gồm Al , Fe , Cu Lấy 9,94 g X hào tan trong lượng dd

HNO3 loãng thu được 3,548 lit khí NO (đktc) Tính tổng khối lượng muối tạo thành?

Bài 8:Hai bình có thể tích bằng nhau , nạp Oxi vào bình thứ nhất,nạp oxi đã

được ozon hóa vào bình thứ hai Nhiệt độ và áp suất trong hai bình như nhau Đặt hai bình trên đĩa cân thì thấy khối lượng hai bình khác nhau là 0,42 gam Khối lượng Õi đã được ozon hóa là bao nhiêu?

Bài 9: Ngâm một lá kim loại trong dd HCl , sau khi thu được khí H2 (đktc) thì khối lượng lá kim loại giảm 1,68% Xác định kim loại đã dùng?

Bài 10:Một hỗn hợp khí có tỉ khối so với H2 là 4,9 Cho hỗn hưpj đi qua chất xúc tác nung nóng được hỗn hợp mới có tỉ khối so với H2 là 6,125 Tính hiệu suất tao thành NH3 ?

Trang 4

Phương pháp 2: DỰA VÀO SỰ TĂNG GIẢM KHỐI LƯỢNG

A Nội dung phương pháp:

Nguyên tắc: So sánh khối lượng của chất cần xấc định với chất mà giả thiết cho biết lượng của nó để từ đó khối lượng tăng giảm này kết hợp với với quan hệ tỉ

lệ mol giữa hai chất này mà giả quyết yêu cầu

Phạm vi sử dụng: Đối với các bài toán mà phản ứng xảy ra thuộc phản ứng phân hủy, phản ứng giữa kim loại mạnh, không tan trong nước , đẩy kim loại yếu ra khỏi dung dịch muối phản ứng……đặc biệt khi chưa biết rõ phản ứng xảy ra hoàn toàn hay không thì việc sử dụng pp này càng đơn giản hóa bài toán

B Bài tập

Bài 1: Đem nung một khối lượng Cu(NO3)2 sau một thời gian dừng lại thấy khối lượng giảm 0,54 gam Tính khối lượng muối bị nhiệt phân?

Bài 2: Nhiệt phân hoàn toàn 9,4 gam một muối nitrat kim loại thu được 4 gam

oxit rắn Xác định công thức của muối ?

Bài 3:Khi đun nóng 11,07 gam KmnO4 ta được 10,11 gam chất rắn và khí B ở đktc Tính thể tích khí B?

Bài 4:Nhúng một thanh sắt và một thanh kẽm vào cùng một cốc chứa 500 ml

dung dịch CuSO4 Sau một thời gian lấy hai thanh kim loại ra khỏi cốc thì thấy mỗi thanh có thêm Cu bám vào, khối lượng dung dịch trong cốc bị giảm 0,22 gam Trong dung dịch sau phản ứng nồng độ mol của ZnSO4 gấp 2,5 lần nồng

độ mol của FeSO4 Thêm dung dịch NaOH dư vào cốc , lọc lấy kết tủa rồi nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 14,5 gam chất rắn Tính khối lượng Cu trên mỗi thanh kim loại và nồng độ mol của CuSO4 ban đầu?

Bài 5: Nung 13,4 gam hỗn hợp hai muối cacbonat của hai kim loại nhóm IIA

thuộc hai chu kì liên tiếp thu được 6,8 gam oxit Tìm công thức hai muối và % khối lượng của hai muối trong hỗn hợp?

Bài 6:Cho m gam Fe vào 100ml dung dịch Cu(NO3)2 thì nồng độ Cu2+ còn lại trong đung dịch giảm một nửa và thu được chất rắn A có khối lượng

( m+ 0,16) gam Tính m và nồng độ CuSO4ban đầu?

Bài 7: Nung nóng 66,2 gam Pb(NO3)2 thu được 55,4 gam chất rắn Tính hiệu suất của phản ứng.?

Bài 8: Có hỗn hợp gồm NaI , NaBr Hào tan hỗn hợp vào nước thu được dung

dịch A Cho Brom dư vào dung dịch thu được dung dịch B.Khối lượng muối trong B khác trong A là m gam Sục Clo dư vào B thu được dung dịch C thấy khối lượng muối trong C khác B là m gam Tính % khối lượng của NaBr trong hỗn hợp muối ban đầu

Trang 5

Bài 9:Nhúng một lá sắt nặng 8 gam vào 500ml dd CuSO4 2M Sau phản ứng lấy thanh sắt ra cân nặng 8,8 gam Tính [CuSO4]?

Bài 10:Hòa tan 104,25 gam hỗn hợp các muối NaCl và NaI vào nước Sục khí

Clo dư vào rồi cô cạn đến khối lượng không đổi thấy thu được 58,5 gam chất rắn Tính % khối lượng mỗi muối trong hỗn hợp ban đầu?

Bài 11:Cho 43 gam hỗn hợp BaCl2 và CaCl2 vào phản ứng vừa đủ một lit dung dịch hỗn hợp Na2CO3 0,1M và (NH4)2CO3 0,25M Sau khi phản ứng kết thúc thu được 39,7 gam kết tủa Tính % khối lượng từng kết tủa?

Bài 12:Nhúng một thanh Al nặng 50 gam vào 400ml dd CuSO4 0,5M Sau một thời gian lấy thanh Al ra cân nặng 51,38 gam.Tính khối lượng CU thoát ra và nồng độ các chất trong dung dịch sau phản ứng?

Bài 13: Hòa tan 12 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat kim loại bằng dd HCl dư thu

được dung dịch A và 1,008 lit khí bay ra (đktc) Tính khối lượng muối khan thu được khi cô cạn dung dịch A?

Bài 14: Để 2,7 gam Al ngoài không khí một thời gian thấy khối lượng tăng

thêm 1,44 gam Tính % khối lượng miếng Al bị oxi hóa bởi oxi không khí?

Bài 15: Khử hoàn toàn một oxit sắt nguyên chất bằng CO dư ở nhiệt độ cao

.Sau khi phản ứng kết thúc khối lượng chất rắn giảm 27,58% Tìm CT của

Oxit?

C: BÀI TẬP VỀ NHÀ

Bài 1:Dẫn Vlit CO2 (đktc) vào dung dịch chứa 3,7 gam Ca(OH)2 Sau phản ứng thu được 4 gam kết tủa Giá trị của V?

Bài 2: Cho một đinh sắt vào 20ml dung dịch muối nitrat kim loại X có nồng độ

0,1M Sau khi phản ứng xảy ra khối lượng dung dịch thu được giảm 0,16 gam Tìm CT của muối?

Bài 3:Đốt 40,6 gam hợp kim gồm Al và Zn trong bình đựng khí Clo dư thu

được 65,45 gam hỗn hợp rắn.Cho hỗn hợp này tan hết trong HCl dư V lit khí Dẫn V lit khí này di qua ống 80 gam CuO nung nóng thấy còn laị 73,32 gam chất rắn và chỉ có 80% khí tham gia phản ứng % Al và Zn tương ứng là:

a.19,59 và 80,41 b.19,95 và 80,05 c.15,95 và 84,05 d.17,49 và 82,51

Bài 4:Nung 15.04 gam muối Cu(NO3)2 thấy còn lại 8,56 gam chất rắn %

Cu(NO3)2 bị phân hủy?

Bài 5:Nhiệt phân a gam muối Cu(NO3)2 một thời gian thấy khối lượng giảm 27 gam Tính khối lượng Cu(NO3)2 bị phân hủy?

Trang 6

Bài 6:Nung nóng AgNO3 sau một thời gian thấy khối lượng giảm 31 gam

Lượng AgNO3 ban đầu ( biết 65% AgNO3 bị phân hủy)?

Bài 7:Sau khi chuyển một thể tích khí Oxi thành Ozon thì thấy thể tích giảm đi

5ml Thể tích Oxi đã tham gia phản ứng là?

Bài 8: Nhiệt phân hoàn toàn một hỗn hợp MgCO3 và CaCO3 thu được 1,12 lit

CO2 (đktc) và 2,2 gam chất rắn Hàm lượng CaCO3 là:

Bài 9: Phản ứng tổng hợp NH3 từ 30 lit N2 và 30 lit H2 với hiệu suất 30% Tính thể tích NH3 tạo thành:

PHƯƠNG PHÁP 3: BẢO TOÀN ĐIỆN TÍCH

A Nội dung phương pháp:

Trong dung dịch : Tổng điện tích dương bằng tổng điện tích âm

⇒ Tổng số mol điện tích dương bằng tổng số mol điện tích âm

Phạm vi sử dụng: Xác định lượng ( mol, nồng độ , khối lượng…) của một ion khi biết l;ượng của các ion khác; Xác định khối lượng chất rắn sau khi cô cạn một dung dịch khi biết số mol của các ion trong dung dịch…

B Bài tập mẫu

Bài 1:Trong một dung dịch chứa a mol Ca2+ , b mol Mg2+ , c mol Cl- và d mol

NO3- Lập mối liên hệ giữa a,b , c và d?

Bài 2: Một loại nước khoáng có thành phần ( mg/l) : Cl- : 1300 ;

HCO3- : 400; SO42- : 300; Ca2+ : 60 ; Mg2+ : 25 ; ( Na+ + K+) = a Tìm a?

Bài 3:Một dung dịch chứa các ion 0,02 mol Cu2+ ; 0,03 mol K+ ; x mol Cl- ; y mol SO42- Tổng khối lượng các muối tan trong dung dịch là 5,435 gam Tìm x, y?

Bài 4: Một dung dịch chứa hai loại cation 0,1 mol Fe2+ ; 0,2 mol Al3+ ; cùng hai loại anion x mol Cl- và y mol SO42- Biết khi cô cạn dung dịch trên thu được 46,9 gam muối Tìm x và y?

Bài 5:Dung dịch A chứa 0,23 gam Na+ ; 0,12 gam Mg2+ ; 0,355 gam Cl- và m gam SO42- Cô cạn dung dịch A thu được bao nhiêu gam muối khan ?

Bài 6:Ch dung dịch A chứa các ion : [ NH4+] = 0,5M ; [K+] = 0,1M ;

[SO42-]=0,25M và Cl- Cô cạn 200 ml dung dịch A thu được bao nhiêu gam muối khan?

Trang 7

Bài 7: Hòa tan 6,4 gam Cu vào 120 ml dd hỗn hợp HNO3 1M và H2SO4 0,5M thu được ddA và V lit khí NO duy nhất ở đktc Tính V và số gam muối khan thu được khi cô cạn ddA?

Bài 8: Cho 12,9 gam hỗn hợp Al và Mg phản ứng với 100ml dd hỗn hợp hai

axit HNO3 4M và H2SO4 7M ( đặc) thu được 0,1 mol mỗi khí SO2; NO ; N2O Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu và khối lượng muối thu được khi cô cạn dung dịch sau phản ứng?

Phương pháp 4: SỬ DỤNG PHẢN ỨNG DẠNG ION THU GỌN

A Nội dung phương pháp:

Nguyên tắc: Phản ứng dạng ion thu gọn cho biết bản chất của các phản ứng

;trong phản ứng dạng ion thu gọn chất điện li mạnh phải viếtn dưới dạng ion , các chất kết tủa , khí hay chất điện li yếu phải viết dưới dạng phân tử

Phạm vi sử dụng: Trong bài toán có nhiều phản ứng xảy ra nhưng có bản chất như phản ứng trung hòa , phản ứng trao đổi ion…

B.Bài tập

Bài 1: Trộn 100 ml dung dịch gồm Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M với 400 ml dung dịch gồm H2SO4 0,0375M và HCl 0,0125M thu được dung dịch X Tính

pH của dung dịch X?

Bài 2:Thực hiện hai thí nghiệm sau:

- Cho 3,84 gam Cu phản ứng với 80ml dd HNO3 1M thoát ra V1 lit khí NO duy nhất

- Cho 3,84 gam Cu phản ứng với 80ml dd HNO3 1M và H2SO4 0,5M thoát

ra V2lit khí NO duy nhất

So sánh V1 và V2 ?

Bài 3: Dung dich A chứa HCl 0,5M và H2SO4 0,25M

Dung dịch B chứa NaOH 0,4M và KOH 0,4M

Đổ dung dịch A vào B theo tỉ lệ thể tích bao nhiêu thì thu được dung dịch X không làm đổi màu quỳ tím?

Bài 4:Cho một mẫu hợp kim Na – Ba tác dụng với nước dư thu được ddX và

3,36 lit H2 (đktc) Tính thể tích đung ịch H2SO4 2M cần để trung hòa dung dịch X?

Bài 5:Số ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0,1M và Ba(OH)2 0,05M cần phải dùng

để trung hòa 50ml dung dịch hỗn hợp hai axit HCl 0,3M và HNO3 0,2M là bao nhiêu?

Bài 6:Sục 2,24 lit khí CO2 vào 400ml dung dịch A chứa NaOH 1M và Ca(OH)2

0,01M thu được bao nhiêu kết tủa?

Trang 8

Bài 7:Hòa tan hoàn toàn 17,88 gam hỗn hợp X gồm 2 kim loại kiềm A,B và

kim loại kiềm thổ M vào nước thu được dung dịch C và 0,24 mol H2 bay ra Dung dịch D gồm H2SO4 và HCl trong đó số mol củ HCl gấp 4 lần số mol

H2SO4 Để trung hòa ½ ddC cần hết V lit ddD Tính tổng khối lượng muối tạo thành?

Bài 8: Cho biết

- 20 ml dd HNO3 sau khi tác dụng hết với 2 gam CuO thì được trung hòa hết bởi 10ml dd KOH

Tính nồng độ mol/l của dd HNO3 và KOH

Bài 9: Phải thêm V ml dd Ba(OH)2 0,1M vào 10 ml dd HCl 0,1M để được một dung dịch có pH = 7 Tìm V ?

Bài 10:Trộn 250 ml dd hỗn hợp HCl 0,08M và H2SO4 0,01M với 250 ml

Ba(OH)2 có nồng độ xM thu được m gam kết tủa và 500 ml dd có pH = 12 Tìm

m , x?

Bài 11: Cho biết

- 30 ml dd H2SO4 được trung hòa hết bởi 20 ml dd NaOH và 10 ml KOH 2M

- 30 ml NaOH được trung hòa hết bởi 20ml ddH2SO4 và 5 ml HCl 1M Tính nồng độ của H2SO4 và NaOH ?

Bài 12: một dung dịch hỗn hợp A có chứa AlCl3 và FeCl3 Thêm dd NaOH vào

100 mol dung dịch A cho đến dư Lọc lấy kết tủa đem nung nóng đến khối lượng không đổi được 2 gam chất rắn Mặt khác phải dung hết với 40 ml

AgNO3 2M để kết tủa hết ion Cl- có trong 50 ml dd A Tính nồng độ hai muối trong A?

Bài 13: Cho 27,4 gam Ba vào 500 ml dung dịch hỗn hợp (NH4)2SO4 1,32% và CuSO4 2% Sau phản ứng thu được kết tủa B, khí A

Tính VA ( đktc) và mB?

Bài 14:Cho từ từ khí CO qua ống đựng 3,2 gam CuO nung nóng Khí ra khỏi ống được hấp thụ hoàn toàn vào nước vôi trong dư thu 1 gam kết tủa Chất rắn còn lại cho vào cốc sứ đựng 500 ml dd HNO3 0,16M thu được V1 lit khí NO và một phần kim loại chưa tan hết Thêm tiếp 760 ml dd HCl 2/3M sau khi thêm thu được V2 lit NO Sau đó thêm tiếp 12 gam Mg vào cốc Sau khi thêm thu được V3 lit hỗn hợp khí H2 và N2 , dung dịch muối clorua và hỗn hợp M các kim loại

a Tính V1 , V2 và V3 ( đktc ) ?

b Tính khối lượng mỗi kim loại trong M ?

C.BÀI TẬP VỀ NHÀ:

Trang 9

Bài 1: Cho một lượng FexSy vào ddHNO3 thu được dung dịch A và 3,36 lit khí

B ( đktc) Cho A tác dụng với dd BaCl2 thấy có kết tủa trắng còn khi cho A tác dụng với dd NH3 dư thu được kết tủa màu nâu đỏ DB/ kk =1,586 Cho dd A tác dụng với dd Ba(OH)2 dư thu được 5,73 gam kết tủa Xác định CT của FexSyn ?

Bài 2: Cho 3,72 gam hỗn hợp X gồm kim loại Zn và Fe vào 200ml dd Y hỗn

hợp HCl 0,5M và H2SO4 0,15M thu được 0,12 gam khí H2 Tính khối lượng muối ( x gam ) thu được ?

a 8,23<x<8,73 b,8,32<x<8,73 c.8,23<x<8,37 d.8,30<x<8,70

Bài 3:Cho 4,93 gam hỗn hợp gồm Mg và Zn vào 430 ml dd H2SO4 0,5M

(loãng) Sau khi phản ứng xong thêm vào cốc 0,6 lit dd gồm Ba(OH)2 0,05M và NaOH 0,7M Lọc kết tủa đem nung đến khối lượng không đổi thu 13,04 gam chất rắn Khối lượng gam của Mg và Zn tương ứng trong hỗn hợp đầu là:

Bài 4:Hỗn hợp A gồm 3 muối MgCl2 , NaBr , KI Cho 93,4 gam hỗn hợp A tác dụng với 700 ml dd AgNO3 2M Sau khi phản ứng kết thúc thu được dd D và kết tủa B Lọc kết tủa B , cho 22,4 gam bột Fe vào D sau khi phản ứng xong thu được chất rắn F và dd E Cho F vào dd HCl dư thấy tạo 4,48 lit khí H2 (đktc) Cho dd NaOH vào E lấy kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổithu 24 gam chất rắn Khối lượng kết tủa B là:

Bài 5:Cho 12,5 gam hỗn hợp Ng và Zn vào 100 ml dd A chứa HCl 1M và

H2SO4 0,6M Kim loại :

Bài 6:Cho ddA chứa HCl 1M và H2SO4 0,6M Cho 100ml B gồm KOH 1M và NaOH 0,8M vào 100 ml ddA cô cạn dd thu được bao nhiêu gam muối khan?

Phương pháp5: CHUYỂN BÀI TOÁN HỖN HỢP THÀNH BÀI TOÁN CHẤT TƯƠNG ĐƯƠNG.

A NỘI DUNG PHƯƠNG PHÁP:

- Nguyên tắc : Khi trong bài toán xảy ra nhiều phản ứng nhưng các phản ứng cùng loaih và cùng hiệu suất thì ta thay hỗn hợp nhiều chất thành 1 chất tương đương, Lúc đó : lượng ( số mol , khối lượng hay thể tích ) của các chất tương đương bằng lượng của hỗn hợp

- Phạm vi sử dụng : Trong vô cơ , phương pháp này thường áp dụng khi hỗn hợp nhiều kim loại hoạt động hay hỗn hợp nhiều oxit kim loại, hỗn

Trang 10

hợp muối cacbonat… hoặc khi hỗn hợp nhiều kim loại tác dụng với nước

B BÀI TẬP MẪU:

C.

Bài 1: Một hỗn hợp gồm hai kim loại kiềm thuộc hai chu kì liên tiếp có khối

lượng 8,5 gam Hỗn hợp này tan trong nước dư thu 3,36 lit H2 (đktc) Tìm hai ki loại A, B và khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp?

Bài 2: Một hỗn hợp hai kim loại kiềm A , B thuộc hai chu kì liên tiếp có khối

lượng 10,6 gam Khi tác dụng với Clo dư cho 31,9 gam muối Tìm A,B và khối lượng các kim loại trong hỗn hợp trên?

Bài 3: Hòa tan 115,3 gam hỗn hợp X gồm MgCO3và RCO3 bằng 500 ml dung dịch H2SO4 loãng thu được dung dịch A , chất rắn B và 4,48 lit khí (đktc).Cô cạn dung dịch A thu được 12 gam muối khan.Mặt khác đem nung B tới khối lượng không đổi thu được 11,2 lit CO2 (đktc) và chất rắn B1 Biết số mol của RCO3 gấp 2,5 lần số mol của MgCO3 Tính nồng đọ của H2SO4 đã dùng , khối lượng B và B1 ; tìm R?

Bài 4:Cho 22,2 gam hỗn hợp gồm Fe , Al tan hoàn toàn trong HCl , ta thu được

13,44 lit khí H2 (đktc) Tính % khối lượng của hỗn hợp kim loại và khối lượng muối khan thu được?

Bài 5:Cho 6,4 gam hỗn hợp hai kim loại nhóm IIA thuộc hai chu kì liên tiếp tác

dụng với dd H2SO4 loãng thu được 4,48 lit H2 (đktc) Tính % khối lượng của kim loại trong hônc hợp ban đầu?

Bài 6: Nung hoàn toàn hỗn hợp 2 muối cacbonat của hai kim loại thuộc hai chu

kì liên tiếp của nhóm IIA được chất rắn có khối lượng bằng 1/2 khối lượng của muối ban đầu Xác định CT và thành phần % khối lượng của chất rắn sau khi nung?

Bài 7:Cho 31,84 gam hỗn hợp NaX và NaY ( X , Y là hai halogel của hai chu

kì liên tiếp)vào dung dịch AgNO3 dư thu được 57,34 gam kết tủa Xác định CT của NaX , NaY và khối lượng mỗi muối?

Bài 8:Hòa tan 46 gam hỗn hợp gồm Ba và hai kim loại kiềm A,B thuộc hai chu

kì liên tiếp vào nước thu được dung địch và 11,2 lit khí (đktc) Nếu thêm 0,18 mol Na2SO4 vào dung dịch D thì dd D sau phản ứng vẫn chưa hết ion Ba2+ Còn nếu thêm 0,21 mol Na2SO4 vào dung dịch D thì dung dịch sau phản ứng còn dư

Na2SO4 Xác định hai kim loại A,B?

Bài 9: X là hỗn hợp hai kim loại kiềm thuộc hai chu kì liên tiếp.

- Nếu cho X tác dụng với V1 litdung dịch HCl rồi cô cạn thì thu được a gam hỗn hợp muối clorua khan, còn nếu cho tác dụng với V2 lit dd H2SO4

rồi cô cạn thì thu được b gam muối sunFat khan

- Còn nếu cho X tác dụng với dung dịch gồm V1/ 2 lit HCl và V2 /2 H2SO4

đã dùng ở trên rồi đem cô cạn thì thu được c gam hỗn hợp muối

Ngày đăng: 10/10/2013, 18:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w