Cho a mol Fe vào dung dịch chứa b mol HNO3 , tùy theo a và b hãy cho biết số mol của sản phẩm thu đ-ợc và thành phần các chất sau phản ứng Bỏ qua sự thủy phân.. Dung dịch sau phản ứng
Trang 1có ữ tí c t vật í c u :T nh dẻo - T nh dẫn i n - T nh dẫn nhi t - Ánh kim
T nh ch t vật l chung c a kim lo i gây n n bởi s c mặt c a các e ectr tự d trong m ng tinh th kim lo i
- nhi t càng cao dẫn i n ( ở )
- Vàng d t c d tốt t Th y ngân t ể ỏ , to th p nh t W t o c t), Cr (cứ t) / Ó Ọ :
Trang 2/ ệ : ăn mòn i n h a là qu tr nh oxi h a – kh trong kim lo i b ăn mòn do t c dụng c a dung d ch ch t
i n li và t o n n dòng electron chuy n dời từ c c âm ến c c dương
/ P ƣơ p áp bả v bề ặt: b i sơn m tr ng = vật li u bền v i m i trường
b / P ƣơ p áp ó :N i kim lo i cần b o v v i m t kim lo i c t nh kh m nh hơn Th dụ: b o v
vỏ tàu bi n làm bằng thép người ta g n vào nh ng mặt ngoài c a vỏ tàu phần ch m dư i nư c nh ng l kẽm Zn
Trang 3Kh ion kim lo i thành nguy n t
Mn+ + ne > M
/ P ƢƠ P ÁP: 3
1 / P ƢƠ P ÁP ỦY Y : d ng iều chế nh ng kim lo i yếu u Ag Hg
* N ê : D ng kim lo i c t nh kh m nh hơn kh ion kim lo i trong dung d ch mu i
Th dụ: Fe uSO4 -> Cu + FeSO4
2 / P ƢƠ P ÁP Y : d ng iều chế nh ng kim lo i trung b nh và yếu Zn Fe Sn Pb u Ag Hg
* N ê : D ng c c ch t kh m nh như: O H2 hoặc Al kh c c ion kim lo i trong oxit ở nhi t cao
Trang 5A I t m
C Na+;Mg2+,Al3+, F- , Ne D K+, Ca2+ ,Cu2+ ,Br - ,Ne
Câu 2 So s nh v i nguy n t phi kim c ng chu k nguy n t kim lo i
A thường c s electron ở l p ngoài c ng nhiều hơn
thường c b n k nh c a nguy n t nhỏ hơn
thường c năng lượng ion h a nhỏ hơn
Câu 7 Li n kết kim lo i là li n kết ược h nh thành do:
A c e t do chuy n ng quanh v tr cân bằng gi a nguy n t kim lo i và ion dương kim lo i
B S cho và nhận e gi a c c nguy n t kim lo i
C S g p chung e gi a c c nguy n t kim lo i
D L c h t t nh i n c a ion dương kim lo i này v i nguy n t kim lo i
Câu 8 Khi T0 tăng t nh dẫn i n c a kim lo i sẽ thay ổi theo chiều:
Câu 9: Kim lo i nào sau ây c t nh dẫn i n t t nh t trong t t c c c kim lo i?
Trang 6Câu 12: Kim lo i nào sau ây là kim lo i mềm nh t trong t t c c c kim lo i ?
Câu 13: Kim lo i nào sau ây c nhi t n ng ch y cao nh t trong t t c c c kim lo i?
Câu 14: Kim lo i nào sau ây nhẹ nh t c kh i lượng ri ng nhỏ nh t trong t t c c c kim lo i ?
Câu 15: T nh ch t h a h c ặc trưng c a kim lo i là?
A t nh bazơ B tính oxi hóa C tính axit D t nh kh
Câu 16: Hai kim lo i ều ph n ứng v i dung d ch u NO3)2 gi i ph ng kim lo i u là?
A Al và Fe B Fe và Au C Al và Ag D Fe và Ag
Câu 17: ặp ch t không x y ra ph n ứng là?
A Fe + Cu(NO3)2 B Cu + AgNO3 C Zn + Fe(NO3)2 D Ag + Cu(NO3)2
Câu 18: Hai kim lo i Al và u ều ph n ứng ược v i dung d ch?
A NaCl loãng B H2SO4 loãng C HNO3 loãng D NaOH loãng
Câu 19: Kim lo i u ph n ứng ược v i dung d ch?
Câu 20: Dung d ch FeSO4 và dung d ch uSO4 ều t c dụng ược v i?
Câu 21: Đ hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm hai kim lo i u và Zn ta c th d ng m t lượng dư dung d ch
A HCl B AlCl3 C AgNO3 D CuSO4
Câu 22: Hai dung d ch ều t c dụng ược v i Fe là?
A CuSO4 và HCl B CuSO4 và ZnCl2 C HCl và CaCl2 D MgCl2 và FeCl3
Câu 23: ho c c kim lo i: Ni Fe u Zn; s kim lo i t c dụng v i dung d ch Pb(NO3)2 là?
Câu 24: Dung d ch mu i nào sau ây t c dụng ược v i c Ni và Pb?
A Pb(NO3)2 B Cu(NO3)2 C Fe(NO3)2 D Ni(NO3)2
Câu 25: T t c c c kim lo i Fe Zn u Ag ều t c dụng ược v i dung d ch?
A HCl B H2SO4 loãng C HNO3 loãng D KOH
Câu 26: ho c c kim lo i: Na Mg Fe Al; kim lo i c t nh kh m nh nh t là?
Câu 27: ho ph n ứng: aAl bHNO3 cAl(NO 3)3 + dNO + eH2O
H s a b c d e là c c s nguy n t i gi n Tổng a b bằng
Câu 28: Dãy nào sau ây ch gồm c c ch t vừa t c dụng ược v i dung d ch H l vừa t c dụng ược v i dung d ch AgNO3 ?
A Zn, Cu, Mg B Al, Fe, CuO C Fe, Ni, Sn D Hg, Na, Ca
Câu 29: ho ph n ứng h a h c: Fe uSO4 FeSO4 u Trong ph n ứng tr n x y ra
Câu 31: ho kim lo i M t c dụng v i l2 ược mu i X; cho kim lo i M t c dụng v i dung d ch H l ược mu i Y Nếu cho kim
lo i M t c dụng v i dung d ch mu i X ta cũng ược mu i Y Kim lo i M c th là?
Câu 32: Đ kh ion u2+ trong dung d ch uSO4 c th d ng kim lo i?
Câu 33: Đ kh ion Fe3+ trong dung d ch thành ion Fe2+ c th d ng m t lượng dư?
A Kim lo i Mg B Kim lo i a C Kim lo i u D Kim lo i Ag
Câu 34: Thứ t m t s cặp oxi h a - kh trong dãy i n h a như sau : Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+ ặp ch t không ph n ứng
v i nhau là?
A u và dung d ch Fe l3 B Fe và dung d ch u l2
C Fe và dung d ch Fe l3 D dung d ch Fe l2 và dung d ch u l2
Câu 35: X là kim lo i ph n ứng ược v i dung d ch H2SO4 loãng Y là kim lo i t c dụng ược v i dung d ch Fe NO3)3 Hai kim
lo i X Y lần lượt là biết thứ t trong dãy thế i n ho : Fe3+
/Fe2+ ứng trư c Ag+/Ag)?
Câu 36: Dãy gồm c c kim lo i ược xếp theo thứ t t nh kh tăng dần từ tr i sang ph i là
A Mg, Fe, Al B Fe, Mg, Al C Fe, Al, Mg D Al, Mg, Fe
Câu 37: Dãy gồm c c kim lo i ều ph n ứng v i nư c ở nhi t thường t o ra dung d ch c m i trường kiềm là?
A Na, Ba, K B Be, Na, Ca C Na, Fe, K D Na, Cr, K
Câu 38: Trong dung d ch uSO4, ion Cu2+không b kh bởi kim lo i?
Trang 7Câu 39: ho dãy c c kim lo i: Fe Na K a S kim lo i trong dãy t c dụng ược v i nư c ở nhi t thường là?
Câu 40: Kim lo i ph n ứng ược v i dung d ch H2SO4loãng là?
Câu 41: ho dãy c c kim lo i: Na u Fe Ag Zn S kim lo i trong dãy ph n ứng ược v i dung d ch H l là ?
A Fe2+/Fe; ;Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag B Fe3+/Fe2+; Fe2+/Fe; Ag+/Ag; Cu2+/Cu
C Ag+/Ag; Fe3+/Fe2+; Cu2+/Cu; Fe2+/Fe D Cu2+/Cu; Fe2+/Fe; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag
Câu 47: ho dung d ch Fe2(SO4)3 t c dụng v i kim lo i u ược FeSO4 và CuSO4 ho dung d ch uSO4 t c dụng v i kim lo i
Fe ược FeSO4 và u Qua c c ph n ứng x y ra ta th y t nh oxi ho c a c c ion kim lo i gi m dần theo dãy nào sau ây?
A Cu2+; Fe3+; Fe2+ B Fe3+; Cu2+; Fe2+ C Cu2+; Fe2+; Fe3+ D Fe2+; Cu2+; Fe3+
Câu 48: Dung d ch FeSO4 c lẫn t p ch t uSO4 Phương ph p ho h c ơn gi n lo i ược t p ch t là phương ph p nào?
A Đi n phân dung d ch v i i n c c trưo ến khi hết màu xanh
B huy n 2 mu i thành hi r xit oxit kim lo i rồi hoà tan bằng H2SO4 loãng
C Th Mg vào dung d ch cho ến khi hết màu xanh
D Th Fe dư vào dung d ch chờ ph n ứng xong rồi l c bỏ ch t r n
Câu 49: Đ làm s ch m t lo i th y ngân c lẫn c c t p ch t kẽm thiếc ch c th d ng c ch nào sau ây?
A Hoà tan lo i thuỷ ngân này trong dung d ch H l dư
B Hoà tan lo i thuỷ ngân này trong axit HNO3 loãng dư rồi i n phân dung d ch
C Khu y lo i thuỷ ngân này trong dung d ch HgSO4 loãng dư rồi l c dung d ch
D Đ t n ng lo i thuỷ ngân này là hòa tan s n phẩm bằng axit H l
Câu 50: Dãy i n h a c a kim lo i ược s p xếp th o chiều
A Tăng dần t nh kh c a kim lo i gi m dần t nh oxi h a c a ion kim lo i
B Gi m dần t nh kh c a kim lo i tăng dần t nh oxi h a c a ion kim lo i
C Tăng dần t nh kh c a kim lo i tăng dần t nh oxi h a c a ion kim lo i
D.Gi m dần t nh kh c a kim lo i gi m dần t nh oxi h a c a ion kim lo i
Câu 51: ho c c cặp oxi ho - kh sau: Zn2+/Zn, Cu2+/Cu, Fe2+/Fe iết t nh oxi ho c a c c ion tưng dần theo thứ t : Zn2+
,
Fe2+, Cu2+ t nh kh gi m dần theo thứ t Zn Fe u Trong c c ph n ứng ho h c sau ph n ứng nào kh ng x y ra?
Câu 52: Đ t ch ri ng từng kim lo i ra khỏi dung d ch chứa ồng thời mu i AgNO3 và Pb(NO3)2 người ta d ng lần lượt c c kim lo i nào?
Câu 53: M t s ho ch t ược tr n ngăn t c khung bằng kim lo i Sau 1 thời gian người ta th y khung kim lo i b g Ho
ch t nào dư i ây c kh năng gây ra hi n tượng tr n?
A Ancol etylic B Dây nhôm C Dầu ho D Axit clohydric
Câu 54: iết rằng ion Pb2+ trong dung d ch oxi h a ược Sn Khi nh ng hai thanh kim lo i Pb và Sn ược n i v i nhau bằng dây dẫn i n vào m t dung d ch ch t i n li th
A c Pb và Sn ều b ăn mòn i n ho B c Pb và Sn ều kh ng b ăn mòn i n ho
C ch c Pb b ăn mòn i n ho D ch c Sn b ăn mòn i n ho
Câu 55: ho c c cặp kim lo i nguy n ch t tiếp x c tr c tiếp v i nhau : Fe và Pb; Fe và Zn; Fe và Sn; Fe và Ni Khi nh ng c c
cặp kim lo i tr n vào dung d ch axit s cặp kim lo i trong Fe b ph h y trư c là
Câu 56: Khi lâu trong kh ng kh ẩm m t vật bằng s t tây s t tr ng thiếc b sây s t sâu t i l p s t b n trong sẽ x y ra qu tr nh:
A Sn b ăn mòn i n h a B Fe b ăn mòn i n h a C Fe b ăn mòn h a h c D Sn b ăn mòn h a h c Câu 57: Đ b o v vỏ tàu bi n làm bằng thép người ta thường g n vào vỏ tàu phần ngâm dư i nư c nh ng t m kim lo i
Câu 58: 4 dung d ch ri ng bi t: a H l b u l2, c) FeCl3 d H l c lẫn u l2 Nh ng vào mỗi dung d ch m t thanh Fe nguy n ch t S trường hợp xu t hi n ăn mòn i n ho là
Câu 59: ho c c hợp kim sau: u-Fe (I); Zn-Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe IV Khi tiếp x c v i dung d ch ch t i n li th c c hợp
kim mà trong Fe ều b ăn mòn trư c là:
A I, II và III B I, II và IV C I, III và IV D II, III và IV
Câu 60: Ph n ứng ho h c x y ra trong pin i n ho Zn - Cu là: Cu2+ + Zn Cu + Zn2+ Trong pin
A Cu2+ b oxi ho B u là c c âm C Zn là c c âm D Zn là c c dương
Câu 61: Trong ph n ứng Fe u2+ Fe2+ u âu diễn t ng là?
Trang 8A Fe là ch t oxi h a C Cu2+ là ch t kh
B Fe oxi h a ược u2+ thành u D Cu2+ oxi h a ược Fe thành Fe2+
Câu 62: Ph n ứng nào sau ây th hi n Fe c t nh kh m nh hơn u?
Câu 65: Trong các trư ờ ng hợ p sau, trư ờ ng hợ p nào kim loạ i bị ă n mòn điệ n hoá?
A ho kim lo i Zn vào dung d ch H l Thép cacbon trong kh ng kh ẩm
Câu 66: Mộ t sợ i dây Cu nố i vớ i mộ t sợ i dây Fe để ngoài không khí ẩ m, mộ t thờ i gian có hiệ n tư ợ ng gì?
Câu 67: Kim lo i M ược t c dụng v i c c dung d ch H l u NO3)2, HNO3 ặc ngu i M là kim lo i nào?
Câu 68: Có nhữ ng vậ t bằ ng sắ t đư ợ c mạ bằ ng nhữ ng kim loạ i khác nhau dư ớ i đây Nế u các vậ t này đề u
bị sây sát sâu đế n lớ p sắ t, thì vậ t nào bị gỉ chậ m nhấ t?
A S t tr ng kẽm S t tr ng thiếc S t tr ng niken D S t tr ng ồng
Câu 69: Phát biể u nào sau đây là không đúng?
A Ăn mòn kim lo i là s huỷ ho i kim lo i và hợp kim dư i t c dụng c a m i trường xung quanh
Ăn mòn kim lo i là m t qu tr nh ho h c trong kim lo i b ăn mòn bởi c c axit trong m i trường kh ng kh Trong qu tr nh ăn mòn kim lo i b oxi ho thành ion c a n
D Ăn mòn kim lo i ược chia làm hai d ng: ăn mòn ho h c và ăn mòn i n ho
Câu 70: Phát biể u sau đây là đúng khi nói về ă n mòn hoá họ c?
A Ăn mòn ho h c kh ng làm ph t sinh dòng i n
Ăn mòn ho h c làm ph t sinh dòng i n m t chiều
Kim lo i tinh khiết sẽ kh ng b ăn mòn ho h c
D Về b n ch t ăn mòn ho h c cũng là m t d ng c a ăn mòn i n ho
Câu 71: Đ iề u kiệ n để xả y ra ă n mòn điệ n hoá là gì?
A c i n c c ph i tiếp x c v i nhau hoặc ược n i v i nhau bằng m t dây dẫn
c i n c c ph i ược nh ng trong dung d ch i n li
Kh n b ăn mòn D Ăn mòn i n ho hoặc ho h c tuỳ theo lượng u-Fe c trong ch a kho
Câu 73: Trên cử a củ a các đậ p nư ớ c bằ ng thép thư ờ ng thấ y có gắ n nhữ ng lá Zn mỏ ng Làm như vậ y là để
chố ng ă n mòn cử a đậ p theo phư ơ ng pháp nào trong các phư ơ ng pháp sau đây?
A D ng hợp kim ch ng g Phương ph p h
Phương ph p biến ổi ho h c l p bề mặt D Phương ph p i n ho
Câu 74: Trong c c ch t sau: Mg Al hợp kim Al - Ag hợp kim Al - Cu, ch t nào khi t c dụng v i dung d ch H2SO4 loãng gi i
ph ng b t kh H2 nhiều nh t?
A Al Mg và Al Hợp kim Al - Ag D Hợp kim Al-Cu
Câu 75: Cho mộ t thanh Al tiế p xúc vớ i mộ t thanh Zn trong dung dị ch HCl, sẽ quan sát đư ợ c hiệ n tư ợ ng gì?
A Thanh Al tan b t kh H2 tho t ra từ thanh Zn
Thanh Zn tan b t kh H2 tho t ra từ thanh Al
2 thanh c ng tan và b t kh H2 tho t ra từ c 2 thanh
D Thanh Al tan trư c b t kh H2 thoát ra từ thanh Al
Câu 76: Mộ t lá Al đư ợ c nố i vớ i mộ t lá Zn ở mộ t đầ u, đầ u còn lạ i củ a 2 thanh kim loạ i đề u đư ợ c nhúng
trong dị ch muố i ă n Tạ i chỗ nố i củ a 2 thanh kim loạ i sẽ xả y ra quá trình nào?
A Ion Zn2+ thu th m 2e t o Zn Ion Al3+ thu th m 3e t o Al
Electron di chuy n từ Al sang Zn D Electron di chuy n từ Zn sang Al
Câu 77: Giữ cho bề mặ t kim loạ i luôn sạ ch, không có bùn đấ t bám vào là mộ t biệ n pháp để bả o vệ kim loạ i
không bị ă n mòn Như vậ y là đã áp dụ ng phư ơ ng pháp chố ng ă n mòn nào sau đây?
Trang 9A ch li kim lo i v i m i trường B D ng phương ph p i n ho
C D ng phương ph p biến ổi ho h c l p bề mặt D D ng phương ph p ph
-Câu 78: S ăn mòn h a h c là qu tr nh?
Câu 79: Ph n ứng Al3+ +3eAl bi u th qu tr nh nào sau ây?
Câu 80: Trong ăn mòn h a h c lo i ph n ứng h a h c x y ra là?
Câu 81: S ph h y kim lo i hoặc hợp kim do t c dụng c a c c ch t trong m i trường là?
A S ăn mòn B S ăn mòn kim lo i C S ăn mòn i n h a D S ăn mòn h a h c
Câu 82: Trong ăn mòn i n h a câu nào sau ây diễn t ng?
A Ở c c âm c qu tr nh kh
B Ở c c dương c qu tr nh oxi h a kim lo i b ăn mòn
C Ở c c âm c qu tr nh oxi h a kim lo i b ăn mòn
D c dương qu tr nh kh kim lo i b ăn mòn
Câu 83: Qu tr nh oxi h a kh c c e kim lo i ược chuy n tr c tiếp ến c c ch t trong m i trường là s
Câu 84: Trong ăn mòn i n h a th i n c c là?
A Hai c p kim lo i kh c nhau C ặp kim lo i – phi kim
B ặp kim lo i – hợp ch t h a h c D A
Câu 85: Ph t bi u nào ng khi n i về ăn mòn h a h c
A Ăn mòn h a h c ph t sinh dòng i n m t chiều
B Kim lo i tinh khiết sẽ kh ng b ăn mòn h a h c
C Ăn mòn h a h c kh ng làm ph t sinh dòng i n
D Ăn mòn h a h c ph i c hai ienj c c kh c ch t nhau
Câu 86: Kim lo i càng nguy n ch t th s ăn mòn i n h a?
A àng dễ x y ra B àng kh x y ra C Kh ng x y ra D Kh ng x c nh ược
Câu 87: Trong ăn mòn i n h a th i n c c nào b ăn mòn
A c âm B c dương C Kh ng i n c c nào D Kh ng x c nh ược
Câu 88: Trong ăn mòn i n h a c c i n c c ph i?
A Tiếp x c v i nhau C Tiếp x c gi n tiếp v i nhau
Câu 89: Trong ăn mòn i n h a c c i n c c ph i?
A ng tiếp x c v i dung d ch C Tiếp x c v i 2 dung d ch ch t i n li kh c nhau
B Kh ng cần tiếp x c v i dung d ch D ng tiếp x c v i dung d ch ch t i n li
Câu 90: Đ b o v kim lo i ch ng ăn mòn th d ng phương ph p?
A o v bề mặt B o v h a h c C o v i n h a D A và
Câu 91: Phương ph p b o v bề mặt kim lo i là ph l n bề mặt kim lo i
Câu 92: Đ b o v vỏ tàu bi n bằng thép ta c th g n kim lo i nào sau ây vào ph a vỏ tàu?
Câu 93: T n là s t tr ng khi b xây x t th nhanh b han g là do chổ xây x t
A th ng B ăn mòn C ăn mòn h a h c D ăn mòn i n h a
Câu 94 Hợp kim là:
A ch t r n thu ược khi nung n ng ch y c c kim lo i
hỗn hợp c c kim lo i
hỗn hợp c c kim lo i hoặc kim lo i v i phi kim
D vật li u kim lo i c chứa m t kim lo i cơ b n và m t s kim lo i hoặc phi kim kh c
Câu 95 Nhận nh nào không ng về hợp kim:
A t nh ch t h a h c tương t như c c ơn ch t t o thành hợp kim
t nh dẫn i n dẫn nhi t kém hơn c c ơn ch t t o thành hợp kim
ứng và giòn hơn c c ơn ch t t o thành hợp kim
D nhi t n ng ch y cao hơn c c ơn ch t t o thành hợp kim
Câu 96 Li n kết trong hợp kim là:
Câu 97 ho m t hợp kim u – Al vào H2SO4 loãng dư th y hợp kim:
Trang 10A b kh B nhận proton C b oxi ho D cho proton
Câu101: Đ lo i bỏ kim lo i u ra khỏi hỗn hợp b t gồm Ag và u người ta ngâm hỗn hợp kim lo i tr n vào lượng dư dd?
A AgNO3 B HNO3 C Cu(NO3)2 D Fe(NO3)2
Câu 102: h t không kh ược s t oxit ở nhi t cao là
Câu 103: Hai kim lo i c th iều chế bằng phương ph p nhi t luy n là
A Ca và Fe B Mg và Zn C Na và Cu D Fe và Cu
Câu 104: Phương ph p th ch hợp iều chế kim lo i a từ a l2 là
C d ng Na kh a2+ trong dung d ch a l2 D i n phân dung d ch a l2
Câu 105: Oxit dễ b H2 kh ở nhi t cao t o thành kim lo i là
Câu 7: Phương tr nh ho h c nào sau ây th hi n c ch iều chế u theo phương ph p thuỷ luy n ?
A Zn + CuSO4 u ZnSO4 B H2 uO u H2O
C CuCl2 u l2 D 2CuSO4 + 2H2O 2 u 2H2SO4 + O2
Câu 106: Phương tr nh h a h c nào bi u diễn c ch iều chế Ag từ AgNO3 theo phương ph p thuỷ luy n ?
A 2AgNO3 Zn 2Ag Zn NO3)2 B 2AgNO3 2Ag 2NO2 + O2
C 4AgNO3 + 2H2O 4Ag 4HNO3 + O2 D Ag2O O 2Ag O2
Câu 107: Trong pp thuỷ luy n iều chế u từ dung d ch uSO4 c th d ng kim lo i nào làm ch t kh ? A K
Câu 108: ho kh O dư i qua hỗn hợp gồm uO Al2O3 MgO nung n ng Khi ph n ứng x y ra hoàn toàn thu ược ch t r n gồm
A Cu, Al, Mg B Cu, Al, MgO C Cu, Al2O3, Mg D Cu, Al2O3, MgO
Câu 109: ho luồng kh H2 dư qua hỗn hợp c c oxit uO Fe2O3 ZnO MgO nung ở nhi t cao Sau ph n ứng hỗn hợp r n còn l i là:
A Cu, FeO, ZnO, MgO B Cu, Fe, Zn, Mg C Cu, Fe, Zn, MgO D Cu, Fe, ZnO, MgO
Câu 12: Hai kim lo i c th ược iều chế bằng phương ph p i n phân dung d ch là
Câu 110: ặp ch t không x y ra ph n ứng ho h c là
A u dung d ch Fe l3 B Fe dung d ch H l
C Fe dung d ch Fe l3 D u dung d ch Fe l2
Câu 111: Dãy c c kim lo i ều c th ược iều chế bằng phương ph p i n phân dd mu i c a ch ng là:
A Ba, Ag, Au B Fe, Cu, Ag C Al, Fe, Cr D Mg, Zn, Cu
Câu 112: Hai kim lo i c th ược iều chế bằng phương ph p i n phân dung d ch là
A Al và Mg B Na và Fe C Cu và Ag D Mg và Zn
Câu 113: Khi i n phân Na l n ng ch y i n c c trơ t i cat t x y ra
A s kh ion l- B s oxi ho ion l- C s oxi ho ion Na+ D s kh ion Na+
Câu 114: Oxit dễ b H2 kh ở nhi t cao t o thành kim lo i là
Câu 115: Trong c ng nghi p kim lo i ược iều chế bằng phương ph p i n phân n ng ch y là ?
Câu 116: Phương ph p th ch hợp iều chế kim lo i Mg từ Mg l2là
A i n phân dung d ch Mg l2 B i n phân Mg l2n ng ch y
C nhi t phân Mg l2 D d ng K kh Mg2+trong dung d ch Mg l2
Câu 117: Cho các ion: Ca2+, K+, Pb2+, Br-, SO2-4, NO-3 Trong dd dãy nh ng ion nào kh ng b i n phân?
A Pb2+, Ca2+, Br-, NO-3 B Ca2+, K+, SO2-4, NO-3 C Ca2+, K+, SO2-4, Br- D Ca2+, K+, SO2-4, Pb2+
Câu 118: S i n phân là qu tr nh?
A Oxi h a – kh B Oxi h a C Kh D Đi n li
Câu 119: S i n phân d ng dòng i n ?
Câu 120: Trong thiết b i n phân anot x y ra?
Câu 121: Trong thiết b i n phân catot x y ra qu tr nh
Câu 122: ho dung d ch chứa c c ion SO42-; Na+; K+; Cu2+; Cl-; NO3- c ion nào kh ng b i n phân
A SO42-; Na+; K+; Cl- B Na+; K+; Cu2+; Cl-; NO3- C K+; Cu2+-; NO3- D SO42-; Na+; K+-; NO3-
Câu 123: Khi i n phân dung d ch Na2SO4 và dung d ch HNO3 th s n phẩm kh thu ược là?
A Kh c nhau B Gi ng nhau C Kh ng b i n phân D Kh ng thu ược g
Câu 124: Khi i n phân Na l n ng ch y và i n phân dung d ch Na l th s n phẩm thu ược là:
A Kh c nhau B Gi ng nhau C Kh ng b i n phân D Kh ng thu ược g
Câu 125: Khi i n phân hỗn hợp u NO3)2; AgNO3; HNO3 th thứ t x y ra s kh c a nh ng ion là?
Trang 11A Zn B Cu C Fe D K
Câu 127: Đi n phân dung d ch u NO3)2 th nồng ion NO3- sau i n phân là?
A Kh ng x c nh ược B Tăng C Gi m D Kh ng ổi
Câu 128: Khi i n phân dung d ch uSO4 vai trò c a nư c là?
Câu 33: Đi n phân dung d ch AgNO3 th thu ược?
A Ag, O2, HNO3 B Ag, H2, O2 C Ag2O, HNO3, H2O D Ag2O, NO2, O2
Câu 129: Nguy n t c chung iều chế kim lo i?
A Th c hi n qu tr nh cho nhận proton B Th c hi n qu tr nh kh c c kim lo i
B Th c hi n qu tr nh oxi h a c c kim lo i D Th c hi n qu tr nh kh c c ion kim lo i
Câu 130: Phương ph p iều chế kim lo i
A Th y luy n B Nhi t luy n C Đi n phân D A
Câu 131: Phương ph p th y luy n là phương ph p iều chế nh ng kim lo i ho t ng?
Câu 134: ho hổn hợp MgO, Fe2O3 uO t c dụng v i O dư ở nhi t cao th thu ược?
A.Mg, Cu, Fe B MgO, Fe, CuO C MgO, Fe, Cu D Mg, Cu, FeO
Câu 135: Mu n iều chế c c kim lo i m nh như kim lo i kiềm kiềm thổ th d ng phương ph p?
A Nhi t luy n B Đi n phân dung d ch C Th y luy n D Đi n phân n ng ch y
Câu 136: Từ u l2 iều chế u bằng c ch?
A ho t c dụng v i Fe B Đi n phân dd u l2 C Đi n phân n ng ch y u l2 D A
P : Á D ẬP
D 1: Á DỤ Ớ P
Câu 1: Bao nhiêu gam clo t c dụng vừa kim lo i nh m t o ra 26 7 gam Al l3?
A 21,3 gam B 12,3 gam C 13,2 gam D 23,1 gam
Câu 2: Đ t ch y b t Al trong b nh kh lo dư sau khi ph n ứng x y ra hoàn toàn kh i lượng ch t r n trong b nh tăng 4 26 gam
Kh i lượng Al ã ph n ứng là: A 1,08 gam B 2,16 gam C 1,62 gam D 3,24 gam
Câu 3: ao nhi u gam u t c dụng vừa v i clo t o ra 27 gam CuCl2?
A 12,4 gam B 12,8 gam C 6,4 gam D 25,6 gam
Câu 4: ho m gam 3 kim lo i Fe Al u vào m t b nh k n chứa 0 9 mol oxi Nung n ng b nh 1 thời gian cho ến khi s mol O2
trong b nh ch còn 0 865 mol và ch t r n trong b nh c kh i lượng 2 12 gam Gi tr m ã d ng là:
A 1,2 gam B 0,2 gam C 0,1 gam D 1,0 gam
Câu 5: Đ t 1 lượng nh m Al trong 6 72 l t O2 h t r n thu ược sau ph n ứng cho hoà tan hoàn toàn vào dung d ch H l th y bay ra 6,72 lít H2 c c th t ch kh o ở kc Kh i lượng nh m ã d ng là
Câu 3: ho 4 05 gam Al tan hết trong dung d ch HNO3 thu V lít N2O kc duy nh t Gi tr V là
A 20,7 gam B 13,6 gam C 14,96 gam D 27,2 gam
Câu 8: Hoà tan 6 4 gam u bằng axit H2SO4 ặc n ng dư sinh ra V l t kh SO2 s n phẩm kh duy nh t ở ktc Gi tr c a V
Câu 9: Hoà tan m gam Al bằng dung d ch H l dư thu ược 3 36 l t H2 ở ktc Gi tr c a m là
Trang 12A 4,05 B 2,70 C 5,40 D 1,35
Câu 10: Hoà tan 5 6 gam Fe bằng dung d ch HNO3loãng dư sinh ra V l t kh NO s n phẩm kh duy nh t ở ktc Gi tr c a
Câu 11: ho 10 gam hỗn hợp gồm Fe và u t c dụng v i dung d ch H2SO4 loãng dư Sau ph n ứng thu ược 2 24 l t kh
hi ro ở ktc dung d ch X và m gam ch t r n kh ng tan Gi tr c a m là
Câu 12: Cho 20 gam hỗn hợp b t Mg và Fe t c dụng hết v i dung d ch H l th y c 1 gam kh H2 bay ra Lượng mu i clorua t o
ra trong dung d ch là bao nhi u gam ?
A 40,5g B 45,5g C 55,5g D 60,5g
Câu 13: Cho m gam hỗn hợp X gồm Al u vào dung d ch H l dư sau khi kết th c ph n ứng sinh ra 3 36 l t kh ở ktc Nếu
cho m gam hỗn hợp X tr n vào m t lượng dư axit nitric ặc ngu i sau khi kết th c ph n ứng sinh ra 6 72 l t kh NO2 s n phẩm kh duy nh t ở ktc Gi tr c a m là
Câu 16 Hoà tan hoàn toàn 7 8 gam hỗn hợp gồm Mg Al trong dung d ch H l dư th y t o ra 8 96 l t kh H2 kc c n dung
d ch sau ph n ứng thu ược m gam mu i khan Gi tr c a m là
Câu 17 ho 11 9 gam hỗn hợp gồm Zn Al tan hoàn toàn trong dung d ch H2SO4 loãng dư th y c 8 96 lit kh kc tho t ra
Kh i lượng hỗn hợp mu i sunfat khan thu ược là:
Câu 18 ho m gam Fe vào dung d ch HNO3 l y dư ta thu ược 8 96 lit kc hỗn hợp kh X gồm 2 kh NO và NO2 c t kh i hơi hỗn hợp X so v i oxi bằng 1 3125 Gi tr c a m là
Câu 19 ho 60 gam hỗn hợp u và uO tan hết trong dung d ch HNO3 loãng dư thu ược 13 44 lit kh NO kc s n phẩm kh
duy nh t Phần % về kh i lượng c a u trong hỗn hợp là:
Câu 22 ho 1 86 gam hỗn hợp Al và Mg t c dụng v i dung d ch HNO3 loãng dư th thu ược 560 ml l t kh N2O ktc s n
phẩm kh duy nh t bay ra Kh i lượng mu i nitrat t o ra trong dung d ch là:
Câu 23 ho 5 gam hỗn hợp b t u và Al vào dung d ch H l dư thu 3 36 l t H2 ở ktc Phần trăm Al theo kh i lượng ở hỗn hợp
A 0,459 gam B 0,594 gam C 5,94 gam D 0,954 gam
Câu 26 Hoà tan hoàn toàn 7 8 gam hỗn hợp gồm Mg Al trong dung d ch H l dư Sau ph n ứng th y kh i lượng dung d ch
tăng th m 7 gam Kh i lượng c a Al c trong hỗn hợp ban ầu là
A 2,7 gam B 5,4 gam C 4,5 gam D 2,4 gam
Câu 27: ho hỗn hợp A gồm u và Mg vào dung d ch H l dư thu ược 5 6 l t kh kc kh ng màu và m t ch t r n kh ng tan
D ng dung d ch H2SO4 ặc n ng hoà tan ch t r n thu ược 2 24 l t kh SO2 kc Kh i lượng hỗn hợp A ban ầu là: A
6,4 gam B 12,4 gam C 6,0 gam D 8,0 gam
Câu 28: Hoà tan hoàn toàn 1 5 gam hỗn hợp b t Al và Mg vào dung d ch H l thu ược 1 68 l t H2 kc Phần % kh i lượng
Câu 2 Hoà tan hết m gam kim lo i M bằng dung d ch H2SO4 loãng rồi c c n dung d ch sau ph n ứng thu ược 5m gam mu i
Câu 3: Ngâm m t l kim lo i c kh i lượng 50 gam trong dung d ch H l Sau khi thu ược 336 ml kh H2 ktc th kh i lượng
Trang 13Câu 4 Nhi t phân hoàn toàn 3 5 gam m t mu i cacbonat kim lo i ho tr 2 thu ược 1 96 gam ch t r n Mu i cacbonat c a kim
Câu 5 Hoà tan hoàn toàn 0 575 gam m t kim lo i k ềm vào nư c Đ trung hoà dung d ch thu ược cần 25 gam dung d ch H l
3 65% Kim lo i hoà tan là: A Li B K C Na D Rb
Câu 6 ho 9 1 gam hỗn hợp hai mu i cacbonat trung hoà c a 2 kim lo i kiềm ở 2 chu kỳ li n tiếp tan hoàn toàn trong dung
d ch H l dư thu ược 2 24 l t O2 ktc Hai kim lo i là:
A Ba B Mg C Ca D Be
Câu 9 Hoà tan hoàn toàn 2 gam kim lo i thu c nh m IIA vào dung d ch H l và sau c c n dung d ch người ta thu ược 5 55
gam mu i khan Kim lo i nh m IIA là:
A Be B Ba C Ca D Mg
Câu 10: ho 1 67 gam hỗn hợp gồm hai kim lo i ở 2 chu kỳ li n tiếp thu c nh m IIA t c dụng hết v i dung d ch H l dư
thoát ra 0,672 lít khí H2 ở ktc Hai kim lo i là
A Be và Mg B Mg và Ca C Sr và Ba D Ca và Sr
Câu 11 Khi i n phân mu i clorua kim lo i n ng ch y người ta thu ược 0 896 l t kh ktc ở anot và 3 12 gam kim lo i ở
catot ng thức mu i clorua ã i n phân là
Câu 3 ho 8 8 g hỗn hợp gồm 2 kim lo i ở 2 K kế tiếp thu c phân nh m ch nh nh m II t c dụng v i dung d ch H l dư cho
6,72(L) khí H2 ở iều ki n chuẩn Hai kim lo i là:
Câu 3 Ngâm m t l kẽm vào dung d ch c hoà tan 8 32 gam dSO4 Ph n ứng xong l y l kẽm ra khỏi dung d ch r a nhẹ làm
kh th th y kh i lượng l kẽm tăng th m 2 35% so v i kh i lượng l kẽm trư c ph n ứng Kh i lượng l kẽm trư c ph n ứng
Câu 4 Nh ng m t inh s t c kh i lượng 8 gam vào 500ml dung d ch uSO4 2M Sau m t thời gian l y inh s t ra cân l i th y nặng 8 8 gam Nồng mol/l c a uSO4 trong dung d ch sau ph n ứng là:
Câu 5: Ngâm l kẽm trong dung d ch chứa 0 1 mol uSO4 Ph n ứng xong th y kh i lượng l kẽm:
A tăng 0 1 gam B tăng 0 01 gam C gi m 0 1 gam D kh ng thay ổi
Câu 6: Hoà tan hoàn toàn 28 gam b t Fe vào dung d ch AgNO3 dư th kh i lượng ch t r n thu ược là
Câu 7: Nh ng 1 thanh nh m nặng 50 gam vào 400ml dung d ch uSO4 0 5M Sau m t thời gian l y thanh nh m ra cân nặng
51 38 gam Hỏi kh i lượng u tho t ra là bao nhi u?
Câu 8: Ngâm m t l Fe trong dung d ch uSO4 Sau m t thời gian ph n ứng l y l Fe ra r a nhẹ làm kh em cân th y kh i lượng tăng th m 1 6 gam Kh i lượng u b m tr n l Fe là bao nhi u gam?
Câu 9: Ngâm m t l kẽm trong 100 ml dung d ch AgNO3 0 1M Khi ph n ứng kết th c kh i lượng l kẽm tăng th m A
Trang 14Câu 10: Ngâm m t cây inh s t s ch vào 100ml dung d ch AgNO3 1M sau khi ph n ứng kết th c l y inh s t ra khỏi dung
d ch r a s ch làm s y kh th y kh i lượng inh s t tăng th m m gam Gi tr c a m là cho Fe=56 Ag=108 A 13,6g
Câu 3 :Ngâm m t vật bằng u c kh i lượng 15 gam vào 340 gam dung d ch AgNO3 6% Sau m t thời gian nh c thanh u ra
th y kh i lượng AgNO3 trong dung d ch gi m 25% Kh i lượng c a vật sau ph n ứng là:
Câu 4 : ho 1 12 gam Fe và 0 24 gam Mg vào 250ml dung d ch uSO4 aM Ph n ứng xong thu ược 1 88g ch t r n X a c gi
tr bằng
Câu 5 : Hòa tan hỗn hợp b t kim lo i gồm 8 4 gam Fe và 6 4 gam u vào 350 ml dung d ch AgNO3 2M Sau khi ph n ứng x y
ra hoàn toàn thu ược m gam ch t r n Gi tr c a m là:
Câu 6 : ho 2 24 gam b t s t vào 200 ml dung d ch chứa hỗn hợp gồm AgNO3 0,1M và Cu(NO3)2 0 5M Sau khi c c ph n ứng
x y ra hoàn toàn thu ược dung d ch X và m gam ch t r n Y Gi tr c a m là:
Câu 7 :Cho a gam b t Fe ph n ứng v i hỗn hợp gồm 14 6 gam H l và 25 6 gam uSO4 sau khi ph n ứng x y ra hoàn toàn thu
ược hỗn hợp kim lo i c kh i lượng 0 7a gam và x l t kh ĐKT Gi tr c a a và x là:
A 33.067 và 22.4 B 3.3067 và 4.48 C 3.3067 và 2,24 D 33.067 và 4,48
Câu 8 : M t hỗn hợp X gồm 6 5 gam Zn và 4 8 gam Mg cho vào 200 ml dung d ch Y gồm u NO3)2 0,5Mvà AgNO3 0,3M thu ược ch t r n A T nh kh i lượng ch t r n A ?( Zn = 65 , Mg = 24 , Cu = 64 , Ag = 108 )
Câu 9 : ho hỗn hợp gồm 0 02 mol Al và 0 01 mol Fe vào 800 ml dung d ch gồm AgNO3 0,08 M và Cu(NO3)2 0,5M Sau khi kết th c ph n ứng thu ược m gam ch t r n Gi tr c a m là
Câu 10 :Khu y 7 85 g hỗn hợp b t kim lo i Zn và Al vào 100 ml dd gồm Fe l2 1M và CuCl2 0 75M th th y ph n ứng vừa
v i nhau V vậy % kh i lượng c a Al trong hỗn hợp là: Zn = 65 Al = 27
Câu 13 (KHỐI A- 2008) : ho hỗn hợp b t gồm 2 7 gam Al và 5 6 gam Fe vào 550 ml dung d ch AgNO3 1M Sau khi c c ph n
ứng x y ra hoàn toàn thu ược m gam ch t r n Gi tr c a m là biết thứ t trong dãy thế i n ho : Fe3+/Fe2+ ứng trư c Ag+/Ag)
A 59,4 B 64,8 C 32,4 D 54,0
1- Ph n ứng gi a kim lo i v i dung d ch mu i x y ra theo qui t c α ― h t kh m nh t c dụng v i ch t oxi ho m nh sinh ra ch t
kh yếu hơn và ch t oxi ho yếu hơn
VD: Fe + Cu2+ Fe2+ + Cu; Cu + Fe3+ Fe2+ + Cu2+
2- Trường hợp cho hỗn hợp nhiều kim lo i t c d ng v i m t dung d ch mu i th kim lo i c t nh kh m nh hơn sẽ b OXH trư c
VD: Hoà tan hỗn hợp kim lo i Mg Fe và u trong dung d ch chứa mu i AgNO3 th thứ t ph n ứng x y ra như sau:
Mg 2Ag Mg2+ + 2Ag; Fe + 2Ag+ Fe2+ + 2Ag
Cu + 2Ag+ u2+ + 2Ag; Fe2+ + Ag+ Fe3+ + Ag
3- Trường hợp hoà tan m t kim lo i vào dung d ch chứa nhiều mu i th ion kim lo i nào c t nh OXH m nh hơn sẽ b kh trư c
VD: Hoà tan Fe trong dung d ch chứa ồng thời c c dung d ch H l AgNO3 và CuSO4 thứ t ph n ứng x y ra lần lượt như sau:
Fe + 2Ag+ Fe2+ + 2Ag; Fe + Cu2+ Fe2+ + Cu; Fe + 2H+ Fe2+ + H2 4- Đ gi i bài to n này ta thường s dụng kết hợp c c phương ph p gi i sau: o toàn kh i lượng b o toàn i n t ch b o toàn nguy n t tăng gi m kh i lượng b o toàn electron
5- c kim lo i tan trong nư c khi t c dụng v i c c dung d ch mu i kh ng cho ra kim lo i m i
VD: 2Na + CuSO4 + H2O u OH 2 + Na2SO4 + H2
6- Trong môi trường trung t nh ion NO3- không có tính OXH nhưng trong môi trường axit NO3- là m t ch t OXH m nh
VD: 3Cu + 2NO3- + 8H+ 3 u2+ + 2NO + 4H2O
Trang 15Câu 14 : ( Ố -2009): Nh ng m t thanh s t nặng 100 gam vào 100 ml dung d ch hỗn hợp gồm u NO3)2 0,2M và AgNO3
0 2M Sau m t thời gian l y thanh kim lo i ra r a s ch làm kh cân ược 101 72 gam gi thiết c c kim lo i t o thành ều b m hết vào thanh s t Kh i lượng s t ã ph n ứng là
Câu 15 ( Ố -2010): ho 29 8 gam hỗn hợp b t gồm Zn và Fe vào 600 ml dung d ch uSO4 0,5M Sau khi các ph n ứng
x y ra hồn tồn thu ược dung d ch X và 30 4 gam hỗn hợp kim lo i Phần trăm về kh i lượng c a Fe trong hỗn hợp ban ầu là
Câu 16 ( Ố -2011): ho 2 7 gam hỗn hợp b t X gồm Fe và Zn t c dụng v i dung d ch uSO4 Sau m t thời gian thu
ược dung d ch Y và 2 84 gam ch t r n Z ho tồn b Z vào dung d ch H2SO4 lỗng dư sau khi c c ph n ứng kết th c th
kh i lượng ch t r n gi m 0 28 gam và dung d ch thu ược ch chứa m t mu i duy nh t Phần trăm kh i lượng c a Fe trong X là
O(trongoxit ) CO H oxit kim loại O
Câu 2: Dẫn từ từ V l t kh O ở ktc i qua m t ng sứ ng lượng dư hỗn hợp r n gồm uO Fe2O3 ở nhi t cao Sau
khi c c ph n ứng x y ra hồn tồn thu ược kh X Dẫn tồn b kh X ở tr n vào lượng dư dung d ch a OH 2 th t o thành 4 gam kết t a Gi tr c a V là
Câu 5: Đ kh hồn tồn 30 gam hỗn hợp uO FeO Fe2O3, Fe3O4 MgO cần d ng 5 6 l t kh O ở ktc Kh i lượng ch t r n
sau ph n ứng là
A 28 gam B 26 gam C 22 gam D 24 gam
Câu 6: Kh hồn tồn 17 6 gam hỗn hợp X gồm Fe FeO Fe2O3 cần 2 24 l t O ở ktc Kh i lượng s t thu ược là A
Câu 7: Cho luồng kh O dư i qua 9 1 gam hỗn hợp gồm uO và Al2O3 nung n ng ến khi ph n ứng hồn tồn thu ược 8 3 gam ch t r n Kh i lượng uO c trong hỗn hợp ban ầu là
Câu 8 ho dịng kh O dư i qua hỗn hợp X chứa 31 9 gam gồm Al2O3 ZnO FeO và aO th thu ược 28 7 gam hỗn hợp
ch t r n Y ho tồn b hỗn hợp ch t r n Y t c dụng v i dung d ch H l dư thu ược V l t H2 kc Gi tr V là: A 5,60
Câu 9 Đ kh hồn tồn 45 gam hỗn hợp gồm uO FeO Fe3O4 Fe và MgO cần d ng vừa 8 4 l t O ở ktc Kh i lượng
ch t r n thu ược sau ph n ứng là:
D 6: Đ P Â
Câu 1 Khi cho dịng i n m t chiều I=2A qua dung d ch CuCl2 trong 10 ph t Kh i lượng ồng tho t ra ở catod là
Câu 2 Đi n phân ến hết 0 1 mol u NO3)2 trong dung d ch v i i n c c trơ th sau i n phân kh i lượng dung d ch ã gi m bao nhiêu gam?
A 1,6 gam B 6,4 gam C 8,0 gam D 18,8 gam
Câu 3 Đi n phân d ng i n c c trơ dung d ch mu i sunfat kim lo i ho tr 2 v i cường dịng i n 3A Sau 1930 giây th y
kh i lượng catot tăng 1 92 gam Mu i sunfat ã i n phân là
Câu 4 Đi n phân hồn tồn 1 l t dung d ch AgNO3 v i 2 i n c c trơ thu ược m t dung d ch c pH= 2 Xem th t ch dung
d ch thay ổi kh ng ng k th lượng Ag b m ở catod là:
Câu 5: Đi n phân 200 ml dung d ch mu i uSO4 trong thời gian th y kh i lượng dung d ch gi m 8 gam Dung d ch sau i n phân cho t c dụng v i dd H2S dư thu ược 9 6g kết t a en Nồng mol c a dung d ch uSO4 ban ầu là A 1M
Trang 16Câu 6: Đi n phân dung d ch AgNO3 i n c c trơ trong thời gian 15 ph t thu ược 0 432 gam Ag ở catot Sau làm kết
t a hết ion Ag+ còn l i trong dung d ch sau i n phân cần d ng 25 ml dung d ch Na l 0 4M ường dòng i n và kh i lượng AgNO3 ban ầu là Ag=108
Câu 8: Sau m t thời gian i n phân 200 ml dung d ch u l2 thu ược 1 12 l t kh X ở ktc Ngâm inh s t vào dung d ch sau
i n phân khi ph n ứng x y ra hoàn toàn th y kh i lượng inh s t tăng th m 1 2 gam Nồng mol c a u l2 ban ầu là: A 1M B 1,5M C 1,2M D 2M
Câu 9: Đi n phân bằng i n c c trơ dung d ch mu i sunfat c a kim lo i ho tr II v i dòng i n c cường 6A Sau 29 ph t
i n phân th y kh i lượng catot tăng l n 3 45 gam Kim lo i là:
Câu 10: Đi n phân 400 ml dung d ch uSO4 0 2M v i cường dòng i n 10A trong 1 thời gian thu ược 0 224 l t kh kc ở anot iết i n c c ã d ng là i n c c trơ và hi u su t i n phân là 100% Kh i lượng catot tăng là
Câu 11: Đi n phân dung d ch uSO4 trong 1 giờ v i dòng i n 5A Sau i n phân dung d ch còn uSO4 dư Kh i lượng u ã sinh ra t i cat t c a b nh i n phân là ho u = 64
ẬP P
1 iết th t ch 1 mol c a mỗi kim lo i Al Li K tương ứng là 10 cm3); 13,2 (cm3); 45,35 (cm3),
c th t nh ược kh i lượng ri ng c a mỗi kim lo i tr n lần lượt là
A 2,7 (g/cm3); 1,54 (g/cm3); 0,86 (g/cm3) C 0,53 (g/cm3); 0,86 (g/cm3); 2,7 (g/cm3)
B 2,7 (g/cm3); 0,86 (g/cm3); 0,53 (g/cm3) D 2,7 (g/cm3); 0,53 (g/cm3) ; 0,86 (g/cm3)
2 âu nào sau ây không ng
A S electron ở l p ngoài c ng c a nguy n t kim lo i thường c t 1 ến 3e
S electron ở l p ngoài c ng c a nguy n t phi kim thường c từ 4 ến 7e
C , yê ử ạ bá ỏ yê ử
D Trong cùng nhóm A s electron ngoài c ng c a c c nguy n t là bằng nhau
3 âu nào sau ây ú
A S electron ở l p ngoài c ng c a nguy n t kim lo i thường c từ 4 ến 7e
S electron ở l p ngoài c ng c a nguy n t phi kim thường c từ 1 ến 3e
C , yê ử ạ bá yê ử
D Trong cùng nhóm A s electron ngoài c ng c a c c nguy n t thường kh c nhau
4 Kim lo i nhẹ c nhiều ứng dụng trong kỹ thuật và ời s ng là
A Mg B Al C Fe D Cu
5 u h nh electron sau ây ứng v i nguy n t c a c c nguy n t lần lượt là
(a) 1s22s22p63s1 (b) 1s22s22p63s23p64s2 (c) 1s22s1 (d) 1s22s22p63s23p1
6 Ngâm m t l kẽm trong 100 ml dung d ch AgNO3 nồng 0 1M khi ph n ứng kết th c thu
8 Ngâm m t inh s t trong 200 ml dung d ch uSO4 Sau khi ph n ứng kết th c l y inh săt ra
khỏi dung d ch r a nhẹ làm kh th y kh i lượng inh s t tăng th m 1 6 gam Nồng ban ầu
A 1M B 0,5M C 2M D 1,5M
Trang 179 Ngâm m t vật bằng ồng c kh i lượng 10 gam trong 250 gam dung d ch AgNO3 4% Khi l y
ứng là
A 27,00g B 10,76g C 11,08g D 17,00g
10 Ngâm m t l Niken trong c c dung d ch loãng c c mu i sau: Mg l2, NaCl, Cu(NO3)2, AlCl3,
11 Hoà tan 58 gam mu i uSO4.5H2O vào nư c ược 500 ml dung d ch uSO4 ho dần dần b t
s t vào 50 ml dung d ch tr n khu y nhẹ cho ến khi hết màu xanh Lượng s t ã tham gia ph n
ứng là
A 2,5984g B 0,6496g C 1,2992g D 1,9488g
12 ho 4 cặp oxi ho - kh : Fe2+/Fe; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag ; Cu2+/ u Dãy cặp xếp theo chiều tăng dần về t nh oxi ho và gi m dần về t nh kh là
A Fe2+/Fe; Cu2+/Cu ; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag C Ag+/Ag ; Fe3+/Fe2+; Cu2+/Cu; Fe2+/Fe
B Fe3+/Fe2+; Fe2+/Fe; Ag+/Ag ; Cu2+/Cu D Cu2+/Cu; Fe2+/Fe; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag
13 ho dung d ch Fe2(SO4)3 t c dụng v i kim lo i u ược FeSO4 và CuSO4 ho dung d ch
c a c c ion kim lo i gi m dần theo dãy sau
A Cu2+ ; Fe3+ ; Fe2+ B Fe3+ ; Cu2+ ; Fe2+ C Cu2+ ; Fe2+ ; Fe3+ D Fe2+ ; Cu2+ ; Fe3+
14 Dung d ch FeSO4c lẫn t p ch t uSO4 Phương ph p ho h c ơn gi n lo i ược t p ch t
là
A i n phân dung d ch v i i n c c trơ ến khi hết màu xanh
th Mg vào dung d ch cho ến khi hết màu xanh
15 Đ làm s ch m t lo i thuỷ ngân c lẫn c c t p ch t kẽm thiếc ch c th d ng c ch
A hoà tan lo i thuỷ ngân này trong dung d ch H l dư
D t n ng lo i thuỷ ngân này và hoà tan s n phẩm bằng axit H l
16 Ngâm m t l Pb trong dung d ch AgNO3 sau m t thời gian lượng dung d ch thay ổi 0 8 gam Khi kh i lượng l Pb
A kh ng thay ổi gi m 0 8 g C ă 0,8 D gi m 0 99 g
17 Ngâm m t l kẽm trong dung d ch mu i sunfat c chứa 4 48 gam ion kim lo i i n t ch 2
Sau ph n ứng kh i lượng l kẽm tăng th m 1 88 gam ng thức ho h c c a mu i sunfat là
A CuSO4 B FeSO4 C NiSO4 D CdSO4
18 Ngâm m t l kẽm trong dung d ch c hoà tan 4 16 gam dSO4 Ph n ứng xong kh i lượng l
kẽm tăng 2 35% Kh i lượng l kẽm trư c khi ph n ứng là
A 60 gam B 40 gam C 80 gam D 100 gam
19 c c kim lo i s Fe r W Al Đ cứng c a ch ng gi m dần theo thứ t
20 c c kim lo i Os Li Mg Fe Ag Tỷ kh i c a ch ng tăng dần theo thứ t
Os
21 c c kim lo i u Ag Fe Al Au Đ dẫn i n c a ch ng gi m dần theo thứ t
Au
22 c c kim lo i u Ag Fe Al Zn Đ dẫn nhi t c a ch ng gi m dần theo thứ t
Ag
Trang 1823 Trong nh ng câu sau câu nào không ng
A Trong hợp kim c li n kết kim lo i hoặc là li n kết c ng ho tr
T nh ch t c a hợp kim phụ thu c vào thành phần c u t o c a hợp kim
D Hợp kim c t nh ch t vật lý và t nh cơ h c kh c nhiều c c kim lo i t o ra ch ng
24 Trong nh ng câu sau câu nào ng
A Trong hợp kim c li n kết kim lo i hoặc là li n kết ion
T nh ch t c a hợp kim kh ng phụ thu c vào thành phần c u t o c a hợp kim
D Hợp kim c t nh ch t vật lý và t nh cơ h c kh c nhiều c c kim lo i t o ra chúng
25 Trong nh ng câu sau câu nào ng
A T nh dẫn i n dẫn nhi t c a hợp kim t t hơn c c kim lo i t o ra ch ng
Hợp kim thường c cứng kém c c kim lo i t o ra ch ng
D Nhi t n ng ch y c a hợp kim thường cao hơn so v i c c kim lo i t o ra ch ng
26 Trong nh ng câu sau câu nào không ng
Khi t o thành li n kết c ng ho tr mật electron t do trong hợp kim gi m
Hợp kim thường c cứng và dòn hơn c c kim lo i t o ra ch ng
D Nhi t n ng ch y c a hợp kim thường th p hơn so v i c c kim lo i t o ra ch ng
27 Trong nh ng câu sau câu nào không ng
A Hợp kim Fe – Mn ược t o b i li n kết kim lo i
Hợp kim Sn – Pb ược t o b i li n kết kim lo i
D Hợp kim Fe3 ược t o b i li n kết c ng ho tr
28 Hoà tan 6 gam hợp kim u – Ag trong dung d ch HNO3 t o ra ược 14 68 gam hỗn hợp mu i
32 Hợp kim Fe – Zn c c u t o tinh th dung d ch r n Hoà tan 1 165 gam hợp kim này bằng dung
d ch axit H l dư tho t ra 448 ml kh hidro ktc Thành phần % c a hợp kim là
33 ho c c câu ph t bi u về v tr và c u t o c a kim lo i sau:
I : Hầu hết c c kim lo i ch c từ 1e ến 3e l p ngoài c ng
II : T t c c c nguy n t nh m ều là kim lo i
III : Ở tr ng th i r n ơn ch t kim lo i c c u t o tinh th
IV : Li n kết kim lo i là li n kết ược h nh thành do sức h t tương hỗ t nh i n gi a c c ion dương kim lo i và l p electron t do
Nh ng ph t bi u nào ng ?
Trang 19A- h c I ng B- h c I II ng
34 Kim lo i c nh ng t nh ch t vật l chung nào sau ây?
A- T nh dẻo t nh dẫn i n nhi t n ng ch y cao
B- ẻ , ẫ đ , á
C-T nh dẫn i n và nhi t c kh i lượng ri ng l n c nh kim
D-T nh dẻo c nh kim r t cứng
35 Dãy kim lo i nào sau ây ã ược xếp theo chiều tăng dần c a t nh kh ?
Al
36 Đ iều chế c c kim lo i Na Mg a trong c ng nghi p người ta dùng cách nào trong các
cách sau?
A- Đi n phân dung d ch mu i clorua bão hoà tương ứng c v ch ngăn
C- D ng kim lo i K cho t c dụng v i dung d ch mu i clorua tương ứng
D- Đ y
37 Kết luận nào sau ây kh ng ng về t nh ch t c a hợp kim:
A- Li n kết trong a s tinh th hợp kim vẫn là li n kết kim lo i
B- Hợ ờ ẫ ẫ đ ạ yê
C- Đ cứng c a hợp kim thường l n hơn cứng c a kim lo i nguy n ch t
D- Nhi t n ng ch y c a hợp kim thường th p hơn nhi t n ng ch y c a kim lo i nguy n ch t
38 Kết luận nào sau ây không ng?
A- c thiết b m y m c bằng kim lo i tiếp x c v i hơi nư c ở nhi t cao c kh năng b
39 Ngâm lá kẽm trong dung d ch chứa 0 1 mol uSO4 Ph n ứng xong th y kh i lượng l kẽm:
40 nh ng pin i n h a ược ghép bởi c c cặp oxi h a -kh chuẩn sau:
a, Ni2+/ Ni và Zn2+/ Zn b, Cu2+/ Cu và Hg2+/ Hg c, Mg2+/ Pb2+/ Pb
Đi n c c dương c a c c pin i n h a là:
41 âu nào ng trong c c câu sau :Trong ăn mòn i n h a x y ra
A s xi h a ở c c dương s xi h a ở c c dương và s kh ở c c âm
Trang 20c ồ d ng bằng s t thường b ăn mòn do kh ng ược chế t o từ Fe tinh khiết mà thường
c lẫn c c t p ch t kh c
44 âu nào sau ây ng
A M ế ợ - C để ô ẩ b á ũy ă ò ọ
Đ iều chế Na người ta i n phân Na l n ng ch y
45 âu nào sau ây ng
tượng sau:
A t kh bay l n t và chậm hơn l c ầu Kh ng c b t kh bay l n
B Bọ b y ê ề ú đầ D Dung d ch kh ng chuy n màu
46 c c kim lo i Mg Ni Sn u Kim lo i nào c th d ng b o v i n h a vỏ tàu bi n làm
c t tan hơn ồng D Kim lo i ồng dễ b kh
48 ho dòng i n 3A i qua m t dung d ch ồng II nitrat trong 1 giờ th lượng ồng kết t a tr n
catot là:
A 18,2 gam B 3,56 gam C 31,8 gam D 7,12 gam
49 Ngâm m t l Fe trong dung d ch uSO4.Sau m t thời gian ph n ứng l y l Fe ra r a nhe làm
kh em cân th y kh i lượng tăng th m 1 6g Kh i lượng u b m tr n l Fe là
A) 12,8g B) 8,2g C) 6,4g D) 9,6g
electron l p vỏ ngoài c ng c a nguy n t kim lo i M kh ng th là
3p1 C) 3s2 3p3 D) 3s2
51 ho c c trường hợp sau trường hợp kim lo i b ăn mòn i n ho là
52 M t sợi dây u n i v i m t sợi dây Fe ngoài kh ng kh ẩm sau m t thời gian c hi n
Trang 21A) Cu + FeCl2 B) Fe + CuCl2 C) Zn + CuCl2 D) Zn + FeCl2
56 Đ t ch ri ng từng kim lo i ra khỏi dung d ch chứa ồng thời mu i AgNO3 và Pb(NO3)2 , người ta d ng lần lượt c c kim lo i
57 ho 10 4 gam hỗn hợp b t gồm Mg Fe t c dụng vừa d v i 400 mldung d ch H l Kết th c
ph n ứng thu ược 6 72 lit kh ktc Thành phần % về kh i lượng Mg Fe và nồng mol/l c a dung d ch H l ban ầu lần lượt là
A) 46,15%; 53,85%; 1,5M B) 11,39%; 88,61%; 1,5M
58 ho c c dung d ch: a H l b KNO3 ,(c) HCl+KNO3 ,(d)Fe2(SO4)3 t u b hoà tan trong
c c dung d ch
A) (c), (d) B) (a), (b) C) (a), (c) D) (b), (d)
59 ho c c phương tr nh i n phân sau phương tr nh viết sai là
B) 2CuSO4 + 2H2O dpdd 2Cu + O2 +2H2SO4
C) 2MCln dpnc 2M + nCl2
D) 4MOH dpnc 4M+2H2O
60 Nh ng nh m nào dư i ây ngoài nguy n t kim lo i còn c nguy n t phi kim?
A IA trừ hidro và IIA B IIIA đế VIIIA
I ến VIII D H lantan và h actini
61 u h nh c a nguy n t hay ion nào dư i ây ược bi u diễn kh ng ng?
A Cr (Z = 24) [Ar] 3d54s1 B Mn2+ (Z = 25) [Ar] 3d34s2
C Fe3+ (Z = 26) [Ar] 3d5 D Cu (Z = 29) [Ar] 3d104s1
62 T nh ch t vật lý nào dư i ây c a kim lo i kh ng ph i do c c electron t do gây ra?
A Ánh kim T nh dẻo C D T nh dẫn i n và nhi t
63 Dãy so s nh t nh ch t vật lý c a kim lo i nào dư i ây là kh ng ng?
A Dẫn i n và nhi t Ag > u > Al > Fe T kh i Li < Fe < Os
Nhi t n ng ch y Hg < Al < W D C < F < A Cu < Cr
64 T nh ch t ặc trưng c a kim lo i là t nh kh v :
A Nguy n t kim lo i thường c 5 6 7 electron l p ngoài c ng
B N yê ử ạ ă ợ ỏ
Kim lo i c xu hư ng nhận th m electron t ến c u tr c bền
D Nguy n t kim lo i c âm i n l n
65 Cho o
Zn /
Zn2
Pb /
2+
Pb Pb
2+
Cu Cu
2+
Cu Cu
3+
2+
Fe Fe
+
Ag Ag
A M 2F 3+ Mg2+ + 2Fe2+ B Fe + 3Ag+ dư Fe3+ + 3Ag
Trang 22C Fe + 2Fe3+ 3Fe2+ D Cu + 2Fe3+ Cu2+ + 2Fe2+
68 Kim lo i nào dư i ây kh ng ph n ứng v i nư c ở iều ki n thường?
A ề mặt thanh kim lo i c màu ỏ Dung d ch b nh t màu
C D D Kh i lượng thanh kim lo i tăng
72 M t ph hợp v i th nghi m nh ng thanh u dư vào dung d ch Fe l3 là:
Dung d ch c màu vàng nâu D Kh i lượng thanh kim lo i tăng
73 Ph n ứng i n phân n ng ch y nào dư i ây b viết SAI s n phẩm?
A Al2O3 dpnc 2Al + 3/2O2 B 2NaOH dpnc 2Na + O2 + H2
C 2NaCl dpnc 2Na + Cl2 D Ca3N2 dpnc 3Ca + N2
74 Đi n phân ến hết 0 1 mol u NO3)2 trong dung d ch v i i n c c trơ th sau i n phân kh i lượng dung d ch ã gi m bao nhi u gam?
A 1,6 gam B 6,4 gam C 8,0 gam D 18,8 gam
75 T nh th t ch kh ktc thu ược khi i n phân hết 0 1 mol Na l trong dung d ch v i i n c c
trơ màng ngăn x p
A 0,224 lít B 1,120 lít C 2,240 lít D 4,489 lít
76 Ứng dụng nào dư i ây kh ng ph i là ứng dụng c a s i n phân:
A Điều chế m t s kim lo i phi kim và hợp ch t
B ô q á để ò đ
Tinh chế m t s kim lo i như u Pb Zn Fe Ag Au
D M Zn Sn Ni Ag Au b o v và trang tr kim lo i
77 Đi n phân i n c c trơ dung d ch chứa 0 02 mol NiSO4 v i cường dòng i n 5A trong 6
ph t 26 giây Kh i lượng catot tăng l n bằng:
A 0,00 gam B 0,16 gam C 0,59 gam D 1,18 gam
78 Ph n ứng iều chế kim lo i nào dư i ây kh ng thu c á y ?
C HgS + O2 Hg + SO2 D Zn + CuSO4 ZnSO4 + Cu
79 Ph n ứng iều chế kim lo i nào dư i ây thu c á y ?
A C + ZnO Zn + CO B Al2O3 2Al + 3/2O2
80 nh ng vật bằng s t ược m bằng nh ng kim lo i kh c nhau dư i ây Nếu c c vật này
ều b sây s t sâu ến l p s t th vật nào b g s t chậm nh t?
A ắ á ẽ S t tr ng thiếc S t tr ng niken D S t tr ng ồng
81 Ph t bi u nào sau ây là kh ng ng?
A ăn mòn kim lo i là s huỷ ho i kim lo i và hợp kim du i t c dụng c a m i trường xung quanh
B ă ò ạ ộ q á ì á ọ đ ạ b ă ò bở á ô
ờ ô
Trang 23Trong qu tr nh ăn mòn kim lo i b oxi ho thành ion c a n
D ăn mòn kim lo i ược chia làm hai d ng: ăn mòn ho h c và ăn mòn i n ho
82 Ph t bi u nào sau ây là ng khi n i về ăn mòn ho h c
A ă ò á ọ ô á ò đ
ăn mòn ho h c làm ph t sinh dòng i n m t chiều
Kim lo i tinh khiết sẽ kh ng b ăn mòn ho h c
D Về b n ch t ăn mòn ho h c cũng là m t d ng c a ăn mòn i n hoá
83 Điều ki n x y ra ăn mòn i n ho là:
A c i n c c ph i tiếp x c v i nhau hoặc ược n i v i nhau bằng m t dây dẫn
c i n c c ph i ược nh ng trong dung d ch i n ly
D ăn mòn i n ho hoặc ho h c tuỳ theo lượng u-Fe c trong ch a kho
85 m t thuỷ th làm rơi m t ồng 50 xu làm bằng Zn xu ng y tàu và v t nh qu n kh ng
nhặt l i ồng xu
Đ y tàu b th ng dần làm con tàu b m D Đồng xu nặng hơn trư c nhiều lần
86 Đ b o v nồi hơi Supde bằng thép khỏi b ăn mòn người ta c th l t nh ng kim lo i nào
sau ây vào mặt trong c a nồi hơi
A ặ M Zn hoặc r Ag hoặc Mg D Pb hoặc Pt
87 Tr n c a c c ập nư c bằng thép thường th y c g n nh ng l Zn mỏng Làm như vậy là
ch ng ăn mòn c c c a ập theo phương ph p nào trong c c phương ph p sau ây:
A D ng hợp kim ch ng g Phương ph p ph
88 Trong c c ch t sau: u Mg Al hợp kim Al-Ag ch t nào khi t c dụng v i dung d ch H2SO4
89 ho m t thanh Al tiếp x c v i 1 thanh Zn trong dung d ch H l sẽ quan s t ược hi n tượng:
A A , bọ H2 á ừ
90 2 chiếc th a s t như nhau m t chiếc gi nguy n còn m t chiếc b vặn cong c ng ặt trong
iều ki n kh ng kh ẩm như nhau Hi n tượng x y ra là:
A 2 chiếc th a ều kh ng b ăn mòn 2 chiếc th a ều b ăn mòn v i t c như nhau
C C ế ì b ă ò ề D hiếc th a cong b ăn mòn t hơn
91 M t l Al ược n i v i m t l Zn ở m t ầu ầu còn l i c a 2 thanh kim lo i ều ược nh ng
trong d ch mu i ăn T i chỗ n i c a 2 thanh kim lo i sẽ x y ra qu tr nh nào:
C E yể ừ A D Electron di chuy n từ Zn sang Al
92 Gi cho bề mặt kim lo i lu n lu n s ch kh ng c b n t b m vào là m t bi n ph p b o
v kim lo i kh ng b ăn mòn Hãy cho biết như vậy là ã p dụng phương ph p ch ng ăn mòn nào sau ây
A Cá ạ ô ờ D ng phương ph p i n ho
D ng phương ph p biến ổi ho h c l p bề mặt D D ng phương ph p ph
Trang 24D 1: è Á DỤ Ớ , 2SO4 LOÃNG
1 ho 7 28 gam kim lo i M t c hết v i dung d ch H l sau ph n ứng thu ược 2 912 lit kh ở 27 3 và 1 1 atm M
là kim lo i nào sau õy?
7 Hũa tan hết 20 608 gam m t kim lo i M bằng dung d ch H2SO4 loóng dư thu ược dung d ch A và V l t
kh ktc c n dung d ch A thu ược 70 0672 gam mu i khan M là :
A Na B Mg C Fe D Ca
8 Hoà tan hoàn toàn 2 9 gam hỗn hợp gồm kim lo i M và oxit c a n vào nư c thu ược 500 ml dung
dich chứa m t ch t tan c nồng 0 04M và 0 224 l t kh H2 ktc Kim lo i M là:
9 Hoà tan hết 7 6 gam hỗn hợp hai kim lo i kiềm thổ thu c hai chu kỳ li n tiếp bằng lượng dư dung d ch
H l th thu ược 5 6 l t kh ktc Hai kim lo i là:
Cõu 1: Hỗn hợp X gồm Ag , Fe3O4 , Cu , trong đó Ag chiếm 20% về số mol Hỗn hợp X có thể bị hòa tan tối đa
Để hòa tan tối đa X ta cần tối thiểu 160 ml dung dịch HCl 1 M Vậy khối l-ợng hỗn hợp X là
A 7,00 gam B.10,64 gam C.7,44 gam D 7,26 gam
Cõu 2: ( KB-2008) Hỗn hợp rắn X gồm Al , Fe3O4 , Cu có số mol nh- nhau Hỗn hợp X tan hoàn toàn trong dung dịch A.NH3 d- B HCl d- C NaOH d- D AgNO3
Cõu 3: Cho 3,68 gam hỗn hợp gồm Al và Zn tỏc dụng v i m t lượng vừa dung d chH2SO4 10% thu ược 2,24 lớt khớ H2 (ở ktc Kh i lượng dung d ch thu ược sau ph n ứng là
A 97,80 gam B 101,48 gam C 101,68 gam D 88,20 gam
Cõu 4: Phần 3 đem trộn với 5,4 gam Al rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm trong điều kiện không có không khí (
hiệu suất là 100% ) Hoà tan hết chất rắn sau phản ứng bằng dung dịch HCl d- Thể tích H2 thoát ra ( đktc) là ?
A 6,72 lít B 5,6 lít C 6,608 lít D 8,96 lít
Cõu 5: ho 8 88 gam hỗn hợp X gồm ba kim lo i Ni Zn và Fe ở d ng b t t c dụng hoàn toàn v i oxi thu ược
hỗn hợp Y gồm c c oxit c kh i lượng 11 44 gam Th t ch dung d ch H l 2M vừa ph n ứng hết v i Y là
Trang 25Cõu 8: Cho 4,88 gam hỗn hơp X gồm Mg , Al , Zn, Fe vào dung dịch HCl d- , phản ứng hoàn toàn thu , thu đ-ợc
dung dịch Y và khí hidro Khối l-ợng muối khan trong Y là 12,69 gam Nếu đốt cháy hoàn toàn 4,88 gam X bằng clo ta thu đ-ợc 14,465 gam muối Vậy % khối l-ợng của Fe trong X là :
A 56,68% B 57,38% C 26,75% D 30,45%
Cõu 9: Đốt cháy hoàn toàn 3,12 gam hỗn hợp X gồm ( Cr , Zn , Al , Mg ) bằng khí clo , ta thu đ-ợc 9,51 gam hỗn
hợp muối clorua của các kim loại Nếu cho X phản ứng hết với dung dịch HCl thấy thoát ra 1,792 lít H2( đktc) Vậy % khối l-ợng của crom trong X là
A 33,33 B 24,23 C.26,50 D 24,30
Cõu 10: Đốt cháy hoàn toàn 3,61 gam hỗn hợp gồm Zn , Cu , Fe ta thu đ-ợc hỗn hợp X gồm ZnO , Fe3O4 và CuO
có khối l-ợng là 4,57 gam Hòa tan hết X cần tối thiểu bao nhiêu ml dung dịch HCl 1 M
A 60 ml B 120 ml C 180 ml D 80 ml
Cõu 11: Đốt nóng 40 gam hỗn hợp : Au , Ag , Cu , Fe , Zn bằng oxi d- ta đ-ợc m gam hỗn hợp X Cho m gam
hỗn hợp X vào một l-ợng vừa đủ 400 ml dung dịch HCl 2M , không thấy có khí thoát ra Giá trị của m là ?
A 52,8 gam B 46,4 gam C 65,6 gam D 45,6 gam
Cõu 12: Hòa tan hết hỗn hợp X gồm Cr và Fe bởi dung dịch HCl ta thu đ-ợc dung dịch Y và 1,12 lít H2( đktc) , cho dung dịch NaOH d- vào Y , lọc kết tủa , nung ngoài không khí đến khối l-ợng không đổi thu đ-ợc 3,88 gam chất rắn Z Vậy % khối l-ợng của Fe trong X là :
A 97,21% B 41,79% C 86,10% D 24,75%
D 3: è Ố Ƣ Ố Á DỤ Ớ , 2SO4 LOÃNG
1 ho 13 5 gam hỗn hợp c c kim lo i Al r Fe t c dụng v i lượng dư dung d ch H2SO4 loóng n ng trong iều
ki n kh ng c kh ng kh thu ược dung d ch X và 7 84 l t kh H2 ở ktc c n dung d ch X trong iều ki n
kh ng c kh ng kh ược m gam mu i khan Gi tr c a m là
A 48,.90 gam B 36,60 gam C 32,050 gam D 49,80 gam
7/Hũa tan hoàn toàn 2 81 gam hỗn hợp Fe2O3 MgO ZnO trong 500 ml dung d ch H2SO4 0 1 M vừa Sau ph n ứng kh i lượng hỗn hợp mu i khan khi c c n là :
A 3,81 gam B 4,81 gam C 5,81 gam D 6,81 gam
8- ho 55 2 gam hỗn hợp X gồm 2 oxit kim lo i FeO và Al2O3 tan vừa trong 700ml dung d ch H2SO42M c n dung d ch sau ph n ứng thu ược m gam mu i khan G a tr c a m là :
A 98,8 gam B 167,2 gam C 136,8 gam D 219,2 gam
9- ho 2 54 gam hỗn hợp Y gồm 3 oxit FeO MgO Al2O3 tan vừa trong 300 ml dung d ch H2SO4 0,2M c n dung d ch sau ph n ứng thu ược m gam mu i khan G a tr c a m là :
A 7,34 gam B 5,82 gam C 4,94 gam D 6,34 gam
10- ho 38 3 gam hỗn hợp 4 oxit kim lo i Fe2O3 , MgO , ZnO và Al2O3 tan vừa trong 800 ml dung d ch
H2SO4 1M c n dung d ch th thu ược a gam mu i khan G a tr c a a là :
A 68,1 gam B 86,2 gam C 102,3 gam D 93,3 gam
11- ho 29 gam hỗn hợp Mg Zn Fe t c dụng hết v i dung d ch H2SO4loóng th y tho t ra V l t kh ktc
c n dung d ch sau ph n ứng thu ược 86 6 gam mu i khan G a tr c a V là :
A 6,72 lớt B 13,44 lớt C 22,4 lớt D 4,48 lớt
12-Hũa tan hoàn toàn 5 95 g hỗn hợp hai kim lo i Al và Zn bằng dung d ch H
2SO
4 loóng th kh i lượng dung d ch tăng 5 55 gam Kh i lượng Al và Zn trong hỗn hợp lần lượt là :
Trang 2614-Đ thu ược dung d ch H2SO4 25% cần l y m1 gam dung d ch H2SO4 45% pha v i m2 gam dung d ch
H2SO4 15% T l m1/m2 là A 1:2 B 1:3 C 2:1 D 3:1
15- ho KI t c dụng v i KMnO4 trong m i trường H2SO4 người ta thu ược 1 51 gam MnSO4 S mol I2
t o ra sau ph n ứng là :A 0,00025 mol B 0,025mol C 0,25 mol D 0,0025 mol
D 4: Ỗ P X Á DỤ Ớ , 2SO4 LOÃNG
1 ho 7 68 gam hỗn hợp gồm FeO Fe3O4, Fe2O3 t c dụng vừa hết v i 260 ml H l 1M thu ược dung d ch X ho
X ph n ứng v i dung d ch NaOH dư thu ược kết t a Y Nung Y ngoài kh ng kh ến kh i lượng kh ng ổi thu ược ến kh i lượng kh ng ổi ược m g ch t r n T nh m
2 ho 20 gam hỗn hợp gồm Fe FeO, Fe3O4, Fe2O3 t c dụng vừa hết v i 700 ml H l 1M thu ược dung d ch X và 3,36 lớt khớ H2 ktc ho X ph n ứng v i dung d ch NaOH dư thu ược kết t a Y Nung Y ngoài kh ng kh ến
kh i lượng kh ng ổi thu ược ến kh i lượng kh ng ổi ược m g ch t r n Tớnh m
3 Hỗn hợp A gồm FeO Fe2O3, Fe3O4 trong s mol FeO bằng s mol Fe2O3) Hũa tan 4,64 gam trong dung d ch H2SO4 loóng dư ược 200 ml dung d ch X T nh th t ch dung d ch KMnO4 0 1M cần thiết chuẩn hết 100 ml dung d ch X?
4 Cho m gam hỗn hợp oxit s t gồm FeO Fe3O4 và Fe2O3 tan vừa hết trong dung d ch H2SO4 t o thành dung d ch X
c n dung d ch X thu ược 70 4 gam mu i mặt kh c cho lo dư i qua X rồi c c n th thu ược 77 5 gam
mu i T nh m?
5 Hũa tan hoàn toàn Fe3O4 trong dd H2SO4 loóng dư ược dd X1 Cho lượng dư b t Fe vào dung d ch X1
(trong iều ki n khụng cú khụng khớ) ến khi ph n ứng x y ra hoàn toàn thu ược dung d ch X2 chứa ch t tan
A Fe2(SO4)3 và H2SO4 B FeSO4 C Fe2(SO4)3 D FeSO4 và H2SO4
6 (KB-2008) Cho 9,12 gam hỗn hợp gồm FeO , Fe2O3 , Fe3O4 tác dụng với dung dịch HCl d- Phản ứng kết thúc , cô cạn dung dịch thu đ-ợc 7,62 gam FeCl2 và m gam FeCl3 Giá trị của m là
A 8,75 B 7,80 C 6,50 D 9,75
7 Hỗn hợp X gồm CuO , Cu2O có tỉ lệ mol 1 : 1 có khối l-ợng là m gam , cho X vào dung dịch H2SO4 loãng d- , thu
đ-ợc dung dịch X và m1 gam đơn chất kết tủa màu đỏ Hòa tan hết m1 gam này bằng dung dịch HNO3 đặc nóng , thu
đ-ợc 0,448 lít khí duy nhất ( đktc) Vậy giá trị của m là :
A.2,24 B 11,2 C 8,96 D 4,48
8 Đốt cháy hết 4,04 gam một hỗn hợp Al , Fe , Cu thu đ-ợc 5,96 gam hỗn hợp 3 oxit Để hoà tan hết hỗn hợp 3 oxit
này bằng dung dịch H2SO4 loãng d- Khối l-ợng muối sunfat khan thu đ-ợc là ?
A 15,56 gam B 16,10 gam C 18,96 gam D 17,26 gam
9-Khi hũa tan m t oxit kim lo i h a tr II bằng m t lượng vừa dung d ch H2SO4 9 8% th thu ược dung
d ch mu i c nồng 14 8% ng thức phõn t c a oxit kim lo i là :
A CaO B CuO C MgO D BaO
D 5: è Á DỤ Ớ 3, H2SO4 ĐẶ
1 7 2 g hỗn hợp X gồm Fe và M c h a tr kh ng ổi và ứng trư c H trong dóy ho t ng h a h c ược chia làm
2 phần bằng nhau Phần 1 cho t c dụng hoàn toàn v i dd H l thu ược 2 128 l t H2 Phần 2 cho t c dụng hoàn toàn
v i HNO3 thu ược 1 79 l t NO ktc kim lo i M trong hỗn hợp X là
2-Hũa tan hoàn toàn 19 2 gam kim lo i M trong dung d ch H2SO4 ặc n ng dư thu ược kh m i x c ho
kh này h p thụ hoàn toàn trong 1 l t dung d ch NaOH 0 6 M sau ph n ứng em c c n dung d ch thu ược 37 8 gam ch t r n kim lo i M là :
A Cu B Ca C Fe D Mg
3-Hũa tan 9,6 gam m t kim lo i M trong dung d ch H2SO4 ặc n ng dư thu ược 3 36 l t kh SO2 ktc và thu ược dung d ch A c n dung d ch A thu ược mu i sunfat khan Kim lo i M và kh i lượng mu i sunfat khan là :A Mg ; 21gam B Fe ; 23 gam C Cu ; 24 gam D Zn ; 27 gam
4 Khi hoà tan hoàn toàn m gam kim lo i M trong dung d ch HNO3 dư thu ược V l t NO duy nh t Mặt kh c hoà tan hoàn toàn
m gam M trong dung d ch H l dư cũng thu ược V l t kh kh i lượng mu i lorua thu ược bằng 52 48% kh i lượng mu i Nitrat thu ược ở tr n c kh o ở c ng iều ki n x c nh M
5 ho 10 8 gam m t kim lo i t c dụng hoàn toàn v i kh lo thu ược 53 4 gam mu i lorua X c nh kim lo i
Trang 27A Cu B Al C Fe D Mg
6 ho 12 125 gam sunfua kim lo i M c ho tr kh ng ổi MS t c dụng hết v i dung d ch H2SO4 ặc n ng dư tho t ra 11 2 l t
SO2 ktc X c inh M
7 Đ t ch y 16 2 gam kim lo i M ho tr kh ng ổi trong b nh kh chứa 0 15 mol oxi h t r n thu ược cho tan trong dung
d ch H l dư th y tho t ra 13 44 l t H2 ktc c ph n ứng x y ra hoàn toàn x c nh M
8 ho 6 51 gam hỗn hợp X gồm FeS2 và MS M c ho tr kh ng ổi c t l mol 1:1 t c dụng hoàn toàn v i dung d ch HNO3
dư th y sinh ra 13 216 l t hỗn hợp kh NO2 NO c kh i lượng 26 34 gam X c nh M
9 Hoà tan hoàn toàn 11 gam hỗn hợp gồm Fe và m t kim lo i M ho tr kh ng ổi trong dung d ch H l dư t o ra 0 4 mol H2
còn nếu hoà tan trong HNO3 loãng dư th ược 0 3 mol NO duy nh t X c nh kim lo i M
15 Hòa tan hoàn toàn 2 74g hh Fe và R II bằng dd H l dư ược 2 464 l t H2 kc ũng lượng hh kim
lo i tr n t c dụng v i dd HNO3 loãng thu ược 1 792 l t kh NO ktc Kim lo i R và % về kh i lượng là:
A Al ; 59,12 B Mg ; 48,76 C Cu ; 27,38 D Zn ; 64,58
16 ho 6 9g kim lo i X thu c nh m IA t c dụng v i H2O toàn b kh sinh ra cho t c dụng v i uO to Sau ph n ứng thu ược 9 6g u kim lo i X là:
A Na B Li C K D Rb
17: ho 9.2 gam kim lo i M h a tr kh ng ổi t c dụng hoàn toàn v i 0.11 mol Oxi h t r n thu ược sau ph n ứng gồm 2
ch t em hoà tan trong dung d ch H2SO4 loãng dư un n ng nhẹ th y tho t ra 0 224 l t kh ktc Kim lo i M là:
Trang 2825 Cho 2,52 gam hh Mg , Al tác dụng hết với dd HCl d- thu đ-ợc 2,688 lít khí đktc Cũng cho 2,52 gam 2 kim loai
trên tác dụng hết với dd H2SO4 đặc nóng thu đ-ợc 0,672 lít khí là sp duy nhất hình thành do sự khử của S+6 Xác định
Câu 2 Trong các thí nghiệm sau đây :
TN1 : Cho Fe vào dung dịch HNO3 loãng và nguội
TN2: Cho butan-1-amin vào dung dịch gồm ( CH3COOH + NaNO2 )
TN3 Dẫn dung dịch phenylamoniclorua vào dung dịch n-ớc brom
TN4 Dẫn khí CO2 vào dung dịch clorua vôi
Số thí nghiệm có phản ứng hóa học là : A 4 B.3 C.2 D.1
Câu 3 Cho 3,0 gam hỗn hợp X gồm Mg và Cr vào dung dịch H2SO4 đặc và nguội (d- ) một thời gian , thấy thoát ra 0,448 lít khí SO2 ( đktc , sản phẩm khử duy nhất của S+6 ) , phần chất rắn còn lại cho tiếp vào dung dịch HCl d- thấy thoát ra 0,896 lít H2 ( đktc) Vậy % khối l-ợng của crom trong hỗn hợp X là
A 69,33 B 52,00 C 48,00 D 30,67
Câu 4 Cho 6,14 gam hỗn hợp X gồm Zn và Fe vào dung dịch HNO3 đặc và nguội (d- ) một thời gian , thấy thoát
ra 1,344 lít khí NO2 ( đktc , sản phẩm khử duy nhất của N+5 ) , phần chất rắn còn lại cho tiếp vào dung dịch HCl d- thấy thoát ra 0,672 lít H2 ( đktc) Vậy % khối l-ợng của Fe trong hỗn hợp X là
A 27,36 B 72,64 C 36,48 D 37,67
Câu 5 ( KB-2007) Cho 6,72 gam Fe vào dung dịch có chứa 0,3 mol H2SO4 ( đặc , đun nóng ) , thu đ-ợc SO2 là sản phẩm khử duy nhất Sau khi phản ứng hoàn toàn , thu đ-ợc :
A 0,03 mol Fe2(SO4)3 và 0,06 mol FeSO4 B 0,02 mol Fe2(SO4)3 và 0,08 mol FeSO4
C 0,12 mol FeSO4 D 0,05 mol Fe2(SO4)3 và 0,02 mol Fe d-
Câu 6( KB-2008) Thể tích dung dịch HNO3 1 M ít nhất cần dùng để hòa tan hết hỗn hợp gồm 0,15 mol Cu và 0,15 mol Fe là ( Biết sản phẩm khử duy nhất của HNO3 là NO )
A 0,6 lít B 1,2 lít C 1,0 lít D.0,8 lít
Câu 7: ( KA-2008) Cho 3,2 gam bột Cu tác dụng với 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO3 0,8M và H2SO4 0,2 M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu đ-ợc V lít NO ( đktc , là sản phẩm khử duy nhất ) Giá trị của V là
A 0,672 B.0,746 C.0,448 D 1,792
Câu 8 Cho 7,2 gam hỗn hợp gồm Fe3O4 và Cu vào dung dịch HCl d- Sau khi phản ứng kết thúc , khối l-ợng chất
rắn không tan là 1,28 gam Vậy % khối l-ợng của Fe3O4 trong hỗn hợp đầu là :
Câu 9 Cho x gam Fe vào dung dịch HNO3 lM thấy Fe phản ứng hết, thu đ-ợc 0,672 lít khi NO (đktc ) Cô cạn dung dịch sau phản ứng đ-ợc 8,10 muối sắt khan Giá trị của x là:
A 1,68 B 2,52 C 1,88 D 1,81
Câu 10 Hỗn hợp X gồm Cu , Fe3O4 , Fe có thể tan hết trong dung dịch nào sau đây
A dd AgNO3 B dd NH3 C dd H2SO4 loãng D HNO3 đặc và nguội
Câu 11 Cho hỗn hợp Fe và Cu phản ứng với dung dịch HNO3 loãng Sau khi phản ứng hoàn toàn , thu đ-ợc dung dịch chỉ chứa một chất tan và kim loại d- Chất tan đó là
A HNO3 B Fe(NO3)3 C Cu(NO3)2 D Fe(NO3)2
Câu 12 Dãy kim loại nào sau đây đều tan trong n-ớc c-ờng toan
A Au và Ag B Au và Cu C Cu và Ag D Mg và Ag
Câu 13 Cho a mol Fe vào dung dịch chứa b mol HNO3 , tùy theo a và b hãy cho biết số mol của sản phẩm thu đ-ợc
và thành phần các chất sau phản ứng ( Bỏ qua sự thủy phân )
Câu 13 Hũa tan 35,4 gam hỗn hợp Ag và Cu trong dung d ch HNO3 loóng dư thu ược 5 6 l t kh NO ktc Kh i lượng c a Ag cú trong hỗn hợp là:
A 16,2 gam B 19,2 gam C 32,4 gam D 35,4 gam
Câu 14 Hũa tan 9 4 gam ồng b ch ( hợp kim của đồng và niken ) vào dung d ch HNO3 dư Ph n ứng x y ra hoàn toàn thu ược 0,09 mol NO và 0,03 mol NO2 Phần trăm kh i lượng c a Cu cú trong hợp kim là
A 74,89% B 69,04% C 27,23% D 25,11%
Câu 15 (KA-2007) Hòa tan hết 12 gam hỗn hợp Fe và Cu ( tỉ lệ mol 1 : 1 ) bằng dung dịch HNO3 , thu đ-ợc V lít (
đktc) hỗn hợp khí X gồm NO và NO2 và dung dịch Y ( chỉ chứa 2 muối và axit d- ) Tỉ khối của X so với H2 là 19 Giá trị V là A 2,24 B.3,36 C.4,48 D.5,60
Câu 16 Hỗn hợp A gồm Al , Zn , Mg Nếu lấy m gam A cho phản ứng với dung dịch CuSO4 d- , sau phản ứng kết thúc lấy hết Cu tạo thành cho phản ứng với HNO3 d- thấy thoát ra 2, 24 lít khí NO duy nhất ( đktc) Nếu lấy m gam A cho phản ứng với HNO3 thì thấy thoát ra V lít ( đktc) khí N2 là sản phẩm khử duy nhất Giá trị của V là ?
A 1,12 B 0,672 C 0,896 D 4,48
Trang 29Cõu 17: Cho hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung d ch axit H2SO4 ặc núng ến khi cỏc ph n ứng x y ra hoàn
toàn thu ược dung d ch Y và m t phần Fe kh ng tan h t tan c trong dung d ch Y là
A MgSO4 và FeSO4 B MgSO4
C MgSO4 và Fe2(SO4)3 D MgSO4, Fe2(SO4)3 và FeSO4
Cõu 18: Cho 6,72 gam Fe vào dung d ch chứa 0,3 mol H2SO4 ặc núng gi thiết SO2 là s n phẩm kh duy
nh t Sau khi ph n ứng x y ra hoàn toàn thu ược (cho Fe = 56)
A 0,03 mol Fe2(SO4)3 và 0,06 mol FeSO4 B 0,05 mol Fe2(SO4)3 và 0,02 mol Fe dư
C 0,02 mol Fe2(SO4)3 và 0,08 mol FeSO4 D 0,12 mol FeSO4
Cõu 19: Cho hỗn hợp Fe, Cu ph n ứng v i dung d ch HNO3 loóng Sau khi ph n ứng hoàn toàn, thu ược dung
d ch ch chứa m t ch t tan và kim lo i dư h t tan là
A Cu(NO3)2 B HNO3 C Fe(NO3)2 D Fe(NO3)3
Cõu 20: Hũa tan hỗn hợp A gồm 16 8 gam Fe ; 2 7 gam Al và 5 4 gam Ag t c dụng v i H2SO4 ặc n ng
ch tho t ra kh SO2 S mol H2SO4 tham gia ph n ứng là :
A 1,25 mol B 1,20 mol C.1,45 mol D.1,85 mol
Cõu 21: ho 7 40 gam hỗn hợp kim lo i Ag Al Mg tan hết trong dung d ch H2SO4 ặc n ng dư thu ược hỗn hợp s n phẩm kh gồm 0 015 mol S và 0,0125 mol H2S và dung d ch A c n dung d ch A thu ược bao nhi u gam mu i khan ?
A 12,65 gam B 15,62 gam C 16,52 gam D 15,26 gam
D 7: Ỗ P Á Á DỤ Ớ 3, H2SO4 ĐẶ
Cõu 1: ho 11 36 gam hỗn hợp gồm Fe FeO Fe2O3 và Fe3O4 ph n ứng hết v i dung d ch HNO3 loóng dư thu ược 1 344 l t kh NO s n phẩm kh duy nh t ở ktc và dung d ch X c n dung d ch X thu ược m gam mu i khan Tớnh m ?
Cõu 2: Nung n ng m gam b t s t ngoài kh ng kh sau ph n ứng thu ược 20 gam hỗn hợp X gồm Fe FeO Fe2O3
và Fe3O4 Hũa tan hết X trong dung d ch HNO3 loóng thu ược 5 6 l t hỗn hợp kh Y gồm NO và NO2 c t kh i so
Cõu 5: ( KB-2007) Nung m gam bột sắt trong oxi , thu đ-ợc 3 gam hỗn hợp chất rắn X Hòa tan hết X trong dung
dịch HNO3 ( d- ) , thoát ra 0,56 lít ( đktc) NO ( là sản phẩm khử duy nhất ) Giá trị của m là
A 2,62 B.2,52 C 2,32 D 2,22
Cõu 6: Đốt cháy hoàn toàn 3,61 gam hỗn hợp gồm Zn , Cu , Fe ta thu đ-ợc hỗn hợp X gồm ZnO , Fe3O4 và CuO có khối l-ợng là 4,57 gam Cho X phản ứng với dung dịch HNO3 loãng d- , thấy thoát ra 0,224 lít NO ( đktc và là sản phẩm khử duy nhất ) và thu đ-ợc dung dịch Y Khi cô cạn Y thu đ-ợc m gam muối khan Giá trị của m là A 12,91 B.11,05 C.13,24 D 14,15
Cõu 7: ho 11 36 gam hỗn hợp gồm Fe FeO Fe2O3 và Fe3O4 ph n ứng hết v i dung d ch HNO3 đặc , nóng
dư thu ược 4 032 lít ( đktc , sản phẩm khử duy nhất ) và dung d ch X c n dung d ch X thu ược m gam
mu i khan Gi tr c a m là
A 38,72 B 35,50 C 49,09 D 34,36
Cõu 8: Đ t ch y m gam s t ngoài kh ng kh sau m t thời gian thu ược 5 04 gam hỗn hợp X gồm s t và c c oxit
s t Hũa tan hỗn hợp X trong HNO3 loóng dư thu ược 0 784 l t kh ktc gồm NO và NO2 c t kh i so v i H2 là 19 Tớnh m?
Cõu 9: Đ t ch y 16 8 gam b t s t ngoài kh ng kh sau m t thời gian thu ược hỗn hợp X gồm s t và cỏc oxit Cho
hũa tan hết X trong dung d ch H2SO4 ặc n ng thu ược 5 6 l t kh SO2 s n phẩm kh duy nhõt ở ktc
1 Tớnh m
2 Nếu thay H2SO4 bằng HNO3 ặc n ng th th t ch NO2 ktc sẽ là bao nhi u?
Trang 30Câu 10: ho m t luồng kh O i qua ng sứ ng m gam Fe2O3 nung n ng Sau m t thời gian thu ược hỗn hợp X nặng 44 64 gam gồm Fe FeO Fe3O4, Fe2O3 Hòa tan X bằng HNO3 loãng dư thu ược 3 136 l t kh NO ktc T nh m?
Câu 11: ho m t luồng kh O i qua ng sứ ng 18 08 gam Fe2O3 nung n ng Sau m t thời gian thu ược hỗn hợp X nặng 13 92 gam gồm Fe FeO Fe3O4, Fe2O3 Hòa tan X bằng HNO3 ặc n ng thu ược V l t kh NO2 ktc Tính V?
Câu 12: ho V l t kh O ktc qua m gam hỗn hợp X gồm 3 oxit c a Fe nung n ng thu ược m–4 8 gam hỗn hợp
Y và V lít CO2 ktc ho hỗn hợp Y t c dụng v i dung d ch HNO3 loãng dư thu ược V l t NO ktc s n phẩm kh duy nh t và dung d ch Z c n dung d ch Z thu ược 96 8 gam ch t r n khan m c gi tr là :
A.36,8 gam B 61,6 gam C 29,6 gam D 21,6 gam
Câu 13: Nung m gam b t s t trong oxi, thu ược 3 gam hỗn hợp ch t r n X Hòa tan hết hỗn hợp X trong dung
d ch HNO3 (dư thoát ra 0,56 lít ở ktc) NO (là s n phẩm kh duy nh t Giá tr c a m là (cho O = 16, Fe = 56)
A 2,52 B 2,22 C 2,62 D 2,32
Câu 14: Đ t ch y x mol Fe bởi oxi thu ược 5 04 gam hỗn hợp A gồm c c oxit s t Hòa tan hoàn toàn A trong
dung d ch HNO3 thu ược 0 035 mol hỗn hợp Y gồm NO và NO2 Tỷ kh i hơi c a Y i v i H2 là 19 Tính x
A 0,06 mol B 0,065 mol C 0,07 mol D 0,075 mol
Câu 15: Hòa tan 30 gam hỗn hợp X gồm FeO Fe2O3 , Fe3O4 bằng H2SO4 ặc n ng dư thu ược 11 2 l t khí SO2 duy nh t ktc và dung d ch X c n dung d ch X thu ược m gam mu i khan G a tr c a m
là : A 56 gam B 95 gam C 52 gam D 112 gam
Câu 16: Hòa tan hoàn toàn 11 9 gam Al Zn vào dung d ch H2SO4 ặc n ng thu ược dung d ch X ; 7 616 lít khí SO2 ktc và 0 64 gam S Tổng kh i lượng mu i trong X là :
A 50,3 gam B 49,8 gam C 47,15 gam D 45,26 gam
D 8: Ì S P Ẩ Ử Á DỤ Ớ 3, H2SO4 ĐẶ
1- ho hỗn hợp X gồm 5 4 gam Al 4 8 gam Mg và 13 gam Zn t c dụng v i dung d ch H2SO4 ặc n ng
dư thu ược 0 175 mol m t s n phẩm kh duy nh t là X X là :
Trang 3112 ho 0.8 mol Al t c dụng v i dd HNO3 thu ược 0.3 mol kh X kh ng c san phẩm kh c Kh X là:
A FeS B FeS2 C FeO D FeCO3
2 Th t ch dung d ch HNO3 1M loãng t nh t cần d ng hoà tan hoàn toàn m t hỗn hợp gồm 0 15 mol Fe và 0 15
mol u là biết ph n ứng t o ch t kh duy nh t là NO
3-Hòa tan m gam hỗn hợp X gồm FeO Fe2O3 , Fe3O4 bằng H2SO4 ặc n ng dư thu ược 11 2 l t kh
SO2 duy nh t ktc và dung d ch X c n dung d ch X thu ược 95 gam mu i khan G a tr c a m là :
A 20 gam B 30 gam C 40 gam D 50 gam
4-Hòa tan hoàn toàn 20 88 gam m t oxit s t bằng dung d ch H2SO4 ặc n ng dư thu ược V l t kh SO2
ktc và dung d ch X c n dung d ch X thu ược 58 gam mu i khan G a tr c a V là :
A 3,248 lít B 13,45 lít C 22,40 lít D 4,48 lít
5-Hòa tan hết 11 1 gam hỗn hợp 3 kim lo i trong dung d ch H2SO4 loãng dư thu ược dung d ch A và 8 96
l t kh ktc c n dung d ch A thu ược m gam mu i khan m c gi tr là :
A 59,1 gam B 35,1 gam C 49,5 gam D 30,3 gam
6- ho 13 33 gam hỗn hợp Al u Mg t c dụng v i dung d ch H2SO4loãng dư thu ược dung d ch A 7 728
l t kh ktc và 6 4 gam ch t r n kh ng tan c n dung d ch A thu ược bao nhi u gam mu i khan ?
A 40,05 gam B 42,25 gam C 25,35 gam D 46,65 gam
7- ho 15 82 gam hỗn hợp Al Fe u t c dụng hết v i dung d ch H2SO4 ặc n ng thu ược dung d ch A và
9,632 lít SO2 ktc c n dung d ch A sẽ thu ược s gam mu i khan là :
A 57,1 B 60,3 C.58,81 D.54,81
8- ho 13 248 gam m t kim lo i M t c dụng v i dung d ch H2SO4 ặc n ng dư thu ược V l t kh H2S
ktc và dung d ch A c n dung d ch A c n dung d ch A thu ược 66 24 gam mu i khan V có giá
tr là :A 2,4640 lít B 4,2112 lít C 4,7488 lít D 3,0912 lít
9-Hòa tan hết m gam hỗn hợp 3 kim lo i bằng H2SO4 ặc n ng dư thu ược 11 782 l t SO2 ktc và dung
d ch A c n dung d ch A thu ược 71 06 gam mu i khan m c gi tr là :
A 20,57 B 60,35 C.58,81 D.54,81
10-Hòa tan hoàn toàn 49 6 gam hỗn hợp X gồm Fe FeO Fe2O3 và Fe3O4 dung d ch H2SO4 ặc n ng thu
ược dung d ch Y và 8 96 l t khí SO2 ktc c n dung d ch Y thu ược m gam mu i khan m c gi
tr là : A 145 gam B 140 gam C 150 gam D 155 gam
11-Hòa tan hết 4 20 gam hỗn hợp 3 kim lo i X Y Z bằng dung d ch H2SO4 ặc n ng thu ược 0 025 mol
S s n phẩm kh duy nh t c n dung d ch thu ược sau ph n ứng thu ược m gam mu i khan G a
tr c a m là : A 14 10 gam B 11,40 gam C 6,60 gam D 1,410 gam
12-Hòa tan hoàn toàn 11 90 gam hỗn hợp 3 kim lo i X Y Z bằng dung d ch H2SO4 ặc n ng thu ược
7,616 lít khí SO2 ktc 0 640 gam S và dung d ch X c n dung d ch X thu ược m gam mu i khan
G a tr c a m là : A 50 30 gam B 30,50 gam C 35,00 gam D 30,05 gam
13-Nung m gam b t s t ngoài kh ng kh sau m t thời gian thu ược hỗn hợp X gồm 4 ch t c kh i lượng
75 2 gam ho X t c dụng v i H2SO4 ặc n ng dư thu ược 6 72 l t kh SO2 duy nh t ktc G a tr m là
A 56 gam B 5,6 gam C 52 gam D 11,2 gam
D 10: Á DỤ Ớ P
1 Nung n ng 12 6 gam Fe ngoài kh ng kh sau m t thời gian thu ược m gam hỗn hợp X gồm Fe FeO Fe2O3 và
Fe3O4 Hỗn hợp này ph n ứng hết v i dung d ch H2SO4 ặc n ng dư thu ược 4 2 l t kh SO2 s n phẩm kh duy
nh t ở ktc T nh m?
2 hia b t kim lo i X thành 2 phần Phần m t cho t c dụng v i l2 t o ra mu i Y Phần 2 cho t c dụng v i dd H l
t o ra mu i Z ho kim lo i X t c dụng v i mu i Y l i thu ược mu i Z Vậy X là kim lo i nào sau ây?
Trang 323 Đ t ch y hoàn toàn 16 8 gam Fe trong kh O2 cần vừa 4 48 l t O2 ktc t o thành m t xit s t ng thức phõn t c a oxit là c ng thức nào sau õy?
5 ( KA-09): Hoà tan hoàn toàn 14 6 gam hỗn hợp X gồm Al và Sn bằng dung d ch H l dư thu ược 5 6 l t kh H2
ở ktc Th t ch kh O2 ở ktc cần ph n ứng hoàn toàn v i 14 6 gam hỗn hợp X là
A 2,80 lớt B 1,68 lớt C 4,48 lớt D 3,92 lớt
6 Nung nóng hỗn hợp gồm 5,6 gam Fe và 4 gam l-u huỳnh bột , trong bình kín một thời gian thu đ-ợc hỗn
hợp X , cho X vào dung dịch HCl đặc và d- , thu đ-ợc dung dịch X , kết tủa Y và 2,24 lít hỗn hợp khí Z ( đktc) , tỉ khối của Z so với H2 là 9 Đốt cháy hết kết tủa Y và hỗn hợp khí Z cần V lít O2 ( đktc) Giá trị của V là
7 Hoà tan hoàn toàn 4 14 gam hỗn hợp X gồm Ni và Sn bằng dung d ch H l dư thu ược 1 344 l t kh H2 ở
ktc Th t ch kh O2 ở ktc cần ph n ứng hoàn toàn v i 4 14 gam hỗn hợp X là Ni = 59 Sn =119
A 0,784 lớt B 0,672 lớt C 1,344 lớt D 2,24 lớt
D 11: Á DỤ Ớ 2O
1: ho 0 2 mol Na ch y hết trong O2 dư thu ược s n phẩm r n X Hoà tan hết X trong nư c thu ược 0,025 mol O2 Kh i lượng c a X bằng bao nhi u?
2: Hoà tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Na2O và Al2O3 vào nư c ược 200 ml dung d ch Y ch chứa
ch t tan duy nh t nồng 0 5M Thổi kh O2 dư vào Y thu ược a gam kết t a Gi tr c a m vầ lần lượt là:
5 ho m t mẫu hợp kim Na- a t c dụng v i nư c dư thu ược dung d ch X và 3 36 l t H2 ở ktc Th
t ch dung d ch axit H2SO4 2M cần d ng trung hoà dung d ch X là
6 Hoà tan hoàn toàn 2 9 gam hỗn hợp gồm kim lo i M và oxit c a n vào nư c thu ược 500 ml dung
d ch chứa m t ch t tan c nồng 0 04M và 0 224 l t kh H2 ở ktc Kim lo i M là
7: Hoà tan hoàn toàn 0 575g m t kim lo i k ềm vào nư c Đ trung hoà dung d ch thu ược cần 25g dung
d ch H l 3 65% Kim lo i hoà tan là: A Na B K C Li D Rb
8: Hoà tan hoàn toàn 2 73g kim lo i kiềm vào nư c thu ược m t dung d ch c kh i lượng l n hơn so v i
lượng nư c ó d ng là 2 66g Đ là kim lo i : A.Li B.Na C.K D.Rb
9: ho 10g m t kim lo i kiềm thổ t c dụng v i nư c thu ược 6 11 l t kh H2 (250 và 1 atm Kim lo i kiềm thổ ó d ng là: A a B.Ca C Be D Mg
10 Hũa tan hết 2 96 gam hỗn hợp hai kim lo i thu c phõn nh m ch nh nh m II ở hai chu kỳ li n tiếp
trong dung d ch H l thu ược 1 12 l t kh hi ro ktc Hai kim lo i tr n là:
A.Be, Mg B Mg, Ca C.Ca, Sr D.Sr, Ba
11.Cho hoón hụùp X goàm Na vaứ moọt kim loaùi kieàm coự khoỏi lửụùng 6,2 gam taực duùng vụựi 104g nửụực thu ủửụùc 110
gam dung dũch coự d = 1,1 Bieỏt hieọu soỏ hai khoỏi lửụùng nguyeõn tửỷ < 20 Kim loaùi kieàm laứ:
A Li B K C Rb D Cu
12 Hoứa tan hoaứn toaứn 0,575gam moọt kim loaùi kieàm vaứo nửụực ẹeồ trung hoứa dung dũch thu ủửụùc caàn 25 gam dung
dichj HCl 3.65% Kim loaùi ủoự laứ;A Na B K C Li D Rb E Cs
13.Cho 1,5g hoón hụùp Na vaứ kim loaùi kieàm A taực duùng vụựi H2O thu ủửụùc 1,12 lớt H2 (ủktc A laứ:
14.Hoứa tan 1 oxit kim loaùi hoựa trũ II baống moọt lửụùng vửứa ủuỷ dung dũch H2SO4 10% thu ủửụùc dung dũch muoỏi coự noàng ủoọ 11,8% Kim loaùi ủoự laứ: A Zn B Mg C Fe D Pb
Trang 3315.Hoứa tan hoaứn toaứn 9,6 gam kim loaùi R trong H2SO4 ủaởc ủun noựng nheù thu ủửụùc dung dũch X vaứ 3,36 lớt khớ
SO2 (ụỷ ủktc Xaực ủũnh kim loaùi R A Fe B Ca C Cu D Na
D 12: Đ Ề Ế
1 ( KB- 07) : Nung hỗn hợp b t gồm 15 2 gam r2O3 và m gam Al ở nhi t cao Sau khi ph n ứng hoàn toàn thu
ược 23 3 gam hỗn hợp r n X ho toàn b hỗn hợp X ph n ứng v i axit H l dư tho t ra V l t kh H2 ở ktc Gi
tr c a V là cho O = 16 Al = 27, Cr = 52)
A 4,48 B 7,84 C 10,08 D 3,36
2(KA-09) : Đ iều chế ược 78 gam r từ r2O3 dư bằng phương ph p nhi t nh m v i hi u su t c a
ph n ứng là 90% th kh i lượng b t nh m cần d ng t i thi u là
A 45,0 gam B 40,5 gam C 54,0 gam D 81,0 gam
3 M t lo i quặng chứa s t trong t nhi n ó ược lo i bỏ t p ch t Hoà tan quặng này trong dung d ch acid nitric
th y c kh màu nõy bay ra dung d ch thu ược cho t c dụng v i dung d ch bari clorua th y c kết t a tr ng kh ng tan trong acid Hóy cho biết t n thành phần ho h c c a quặng?
4 Trong c c lo i quặng s t quặng c hàm lượng s t cao nh t là
A hematit nõu B manhetit C xi erit D hematit ỏ
5 ho V l t hỗn hợp kh ở ktc gồm O và H2 ph n ứng v i m t lượng dư hỗn hợp r n gồm uO và
Fe3O4 nung núng Sau khi cỏc ph n ứng x y ra hoàn toàn kh i lượng hỗn hợp r n gi m 0 32 gam Gi tr c a V là
A 0,448 B 0,112 C 0,224 D 0,560
6 Để hàn gắn đ-ờng ray xe lửa ngoài bột Fe2O3 ta cần dùng thêm
A CO B Than cốc tạo chất khử CO C Al D Thiếc hàn
7 Nguyên tắc luyện thép từ gang là
A tăng thêm hàm l-ợng cacbon trong gang để thu đ-ợc thép
B Dùng CaO hoặc CaCO3 để khử các tạp chất Si , P, S trong gang để thu đ-ợc thép
C Dùng oxi để oxi hóa các tạp chất Si , P, S trong gang để thu đ-ợc thép
D Than cốc tạo chất khử CO , để CO khử oxit sắt thành sắt ở nhiệt độ cao
8 Từ 1 tấn quặng hematit có chứa 60% oxit sắt có thể điều chế đ-ợc m tấn kim loại Giá trị của m có thể là ? A
0,42 B 0,45 C 0,54 D 0,24
9 Cần trộn quặng X ( là quặng hematit , biết quặng này có chứa 60% oxit của sắt ) với quặng Y ( là quặng
manhetit, biết quặng này có chứa 69,6% oxit của sắt ) theo tỉ lệ khối l-ợng t-ơng ứng nh- thế nào để đ-ợc quặng Z
mà từ 1 tấn quặng Z có thể điều chế đ-ợc 0,5 tấn gang chứa 4% C
A 2: 7 B 2: 5 C 3: 5 D 5 : 3
10 Cần thêm vào 1 tấn gang ( giả sử gang có chỉ chứa tạp chất là 4% cacbon ) x kg hỗn hợp chứa 32% Fe2O3 , 67%
Fe và 1% cacbon để luyện trong lò Mactanh nhằm thu đ-ợc một loại thép chứa 1% cacbon Giả thiết trong quá trình luyện thép cacbon bị cháy thành CO Vậy giá trị của x là :
13 Dùng khí CO để khử Fe2O3 thu đ-ợc hỗn hợp rắn X Hòa tan X bằng dung dịch HCl d- ,giải phóng 4,48 lít H2(
đktc) Dung dịch sau phản ứng cho tác dụng với dung dịch NaOH d- , thu đ-ợc 45 gam kết tủa trắng xanh Thể tích
CO ( đktc) đã phản ứng là :
A 10,08 lít B 8,96 lít D 13,44 lít D.6,72 lít
14 Để điều chế đ-ợc 520 kg kẽm cần m kg một loại than cốc có chứa chứa 96% cacbon về khối l-ợng ( còn lại là
tạp chất trơ không và có chứa Zn ) trộn với ZnO nung ở nhiệt độ cao , thu đ-ợc một sản phẩm khí duy nhất có tỉ khối so với H2 là 14 Vậy giá trị của m là ( biết hiệu suất của phản ứng là 80% )
A 125,0 B 100,0 C 120,0 D 115,2
15 : Để sản xuất đ-ợc 24,3 tấn đồng cần bao nhiêu tấn quặng cancopirit ( chứa 50% CuFeS2, còn lại là tạp chất
không chứa đồng ), biết l-ợng đồng bị thất thoát là 2,0 %
16 Cho hơi n-ớc qua than nóng đỏ ta đ-ợc hỗn hợp gồm CO , CO2 , H2 , và hơi n-ớc , cho qua dung dịch
n-ớc vôi trong d- ta đ-ợc 5 gam kết tủa , hỗn hợp khí X gồm CO và H2 , cho X qua ống sứ nung nóng đựng CuO d- , phản ứng kết thúc , cho hỗn hợp khí và hơi vào n-ớc vôi trong d- thu đ-ợc 5 gam kết tủa Khối l-ợng kim loại đồng thu đ-ợc là
A 6,4 gam B 3,2 gam C 9,6 gam D 12,8
17 (Ban KHTN- KB-2007 ) Cho các phản ứng sau :
Trang 34(1) Cu2O + Cu2S t
0 (2) Cu(NO3)2 t0
(3) CuO + CO t
0 (4) CuO + NH3 t
0
Số phản ứng tạo ra kim lọai Cu là : A 3 B.2 C.1 D.4
18( KA-PB- 2008) Cho sơ đồ chuyển hóa quặng đồng thành đồng
A Cu2S , Cu2O B Cu2O , CuO C CuS , CuO D.Cu2S , CuO
19 Trong quặng có chứa Au , ta dùng dung dịch NaCN hoặc KCN xục oxi ( ph-ơng pháp xianua ) , chuyển vàng
vào phức chất 4 Au + O2 + 8NaCN +2 H2O 4 NaOH + 4 Na [Au ( CN)2 ]
Sau đó dùng Zn khử Au+ trong phức Zn + 2 Na [Au ( CN)2 ] Na2 [Zn( CN)4 ] + 2 Au
Để điều chế đ-ợc 49,25 gam Au theo các phản ứng trên cần tối thiểu bao nhiêu gam NaCN và Zn , biết hiệu suất phản ứng là 100%
20 T nh lượng Na N hũa tan hết 1,97 gam Au
A 0,01 mol B 0,02 mol C 0,03 mol D 0,04 mol
21 : Trong quặng có chứa Ag2S ta có thể dùng ph-ơng pháp nhiệt luyện để thu lấy Ag hoặc thủy luyện t-ơng tự ( ph-ơng pháp xianua ) : Ag2S + 4NaCN 2Na [Ag ( CN)2 ] + Na2S
Sau đó dùng Zn khử Ag+ trong phức Zn + 2 Na [Ag ( CN)2 ] Na2 [Zn( CN)4 ] + 2 Ag
Nếu dùng 130 gam Zn và 88,2 gam NaCN để thu lấy Ag theo các phản ứng trên thì l-ợng tối đa Ag thu đ-ợc là bao nhiêu ( Biết hiệu suất phản ứng là 100 % )
22 Dóy cỏc kim lo i ều cú th ược iều chế bằng phương ph p i n phõn dung d ch mu i c a chỳng là:
A Ba, Sr, Rb B Au, Cu, Ag C Al, Sn , Cr D Be , Pb, Ni
23 Cho hơi n-ớc qua than nóng đỏ ta đ-ợc 2,24 lít hỗn hợp khí A ( đktc) gồm CO , CO2 , H2 Cho hỗn hợp A khử 40,14 gam PbO d- đun nóng ( H = 100% ) thu đ-ợc hỗn hợp khí B và hỗn hợp rắn C Cho C tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 d- , ta thu đ-ợc 1,344 lít khí NO ( đktc , duy nhất ) Vậy % thể tích khí CO trong A và khối l-ợng
Pb thu đ-ợc là
A 35% và 18,63 gam B 30% và 18,63 gam C.35% và 9,315 gam D 35% và 37,26 gam
24 Hòa tan hết 16,88 gam hỗn hợp X gồm Pb và PbO bằng dung dịch HNO3 loãng d- , thấy thoát ra 0,896 lít khí NO ( đktc , duy nhất ) , và thu đ-ợc dung dịch A Cho l-ợng d- dung dịch Na2SO4 tạo kết tủa màu trắng B Khối l-ợng của B là
A 26,26 gam B 24,24 gam C 30,30 gam D 31,92 gam
25 Điện phân 500 ml dung dịch X chứa NiSO4 0,5 M và CuSO4 0,2 M ( với catot bằng thép , anot làm bằng graphit ) trong thời gian 4825 giây với c-ờng độ dòng điện là 10 ampe , coi SO42- không điện phân Khối l-ợng kim loại và thể tích khí ( đktc) thu đ-ợc là ( Cho Ni =59 , Cu =64 ) :
A.14,75 gam và 2,80 lít B 15,25 gam và 5,60 lít C 15,25 gam và 2,80 lít D 16,15 gam và 1,40 lít
26 Cho CO d- đi qua ống sứ đựng SnO2 , Sn(OH)2 , PbCO3 , NiO nung nóng , đến khi phản ứng kết thúc thì đ-ợc chất rắn gồm :
A Sn , Pb , Ni B Sn , Sn(OH)2 , Ni , Pb C PbCO3 , Ni , Sn , Sn(OH)2 D.Ni , Sn , PbO
27 thu đ-ợc chất rắn X và hỗn hợp khí Y , dẫn Y qua dung dịch n-ớc vôi trong d- , thu đ-ợc 14 gam kết tủa Hòa
tan hết X bằng dung dịch HCl thu đ-ợc V lít khí H2 ( đktc) Giá trị của V là
A 3,136 B 2,24 C 3,808 D 3,36
28 ho m t luồng kh O i qua ng sứ ng m gam Fe2O3 nung n ng Sau m t thời gian thu ược 10 44 gam ch t
r n X gồm Fe FeO Fe2O3 và Fe3O4 Hũa tan hết X trong dung d ch HNO3 ặc n ng thu ược 4 368 l t NO2 s n phẩm kh duy nh t ở ktc T nh m ?
D 13: è ễ Ứ X
1 Kh hoàn toàn 11 6 gam oxit s t bằng O ở nhi t cao S n phẩm kh dẫn vào dung d ch a OH 2 dư t o ra 20
gam kết t a ng thức c a oxit s t là A FeO B Fe2O3 C Fe3O4 D kh ng x c nh ược
2 ho 0 01 mol m t hợp ch t c a s t t c dụng hết v i H2SO4 ặc n ng dư, thoỏt ra 0,112 lớt khớ SO2 ở ktc là s n phẩm kh duy nh t ng thức c a hợp ch t s t là
3 ho hh gồm b t nh m và oxit s t Th c hi n hoàn toàn ph n ứng nhi t nh m gi s ch c ph n ứng oxit s t
thành Fe thu ược hh r n c kh i lượng 19 82 g hia hh thành 2 phần bằng nhau:
-Phần 1 : cho td v i m t lượng dư dd NaOH thu ược 1 68 l t kh H2 ktc
-Phần 2 : cho td v i m t lượng dư dd H l th c 3 472 l t kh H2 thoỏt ra
ng thức c a oxit s t là
Trang 354/Kh hoàn toàn 4 06g oxit kim lo i bằng O ở nhi t cao t o kim lo i và kh Kh sinh ra cho h p thụ hết vào dd Ca(OH)2 dư t o 7 g kết t a kim lo i sinh ra cho t c dụng hết v i dd H l dư thu ược 1 176l khí H2 ktc oxit kim
5 Khi nung hh các ch t Fe(NO3)2, Fe(OH)3 và FeCO3 trong k2 ến kh i lượng kh ng ổi thu ược m t ch t
r n làA Fe3O4 B FeO C Fe D Fe2O3
6 Hòa tan hoàn toàn y gam m t oxit s t bằng H2SO4 ặc n ng th y tho t ra kh SO2 duy nh t Trong th nghi m kh c sau khi kh hoàn toàn cũng y gam oxit bằng O ở nhi t cao rồi hòa tan lượng s t t o thành bằng H2SO4 ặc
n ng th thu ược lượng kh SO2 nhiều g p 9 lần lượng kh SO2 ở th nghi m tr n ng thức c a oxit s t là
A FeO B Fe2O3 C Fe3O4 D FeCO3
7- ho 0 01 mol m t hợp ch t c a s t t c dụng hết v i H2SO4 ặc n ng dư tho t ra 0 112 l t kh SO2 ktc là s n phẩm kh duy nh t ng thức c a hợp ch t s t là :
8-Hòa tan hoàn toàn a gam FexOy bằng dung d ch H2SO4 bằng dung d ch H2SO4 ậm ặc n ng vừa
c chứa 0 075 mol H2SO4 thu ược b gam m t mu i c 168 ml kh SO2 ktc duy nh t tho t ra ng thức c a FexOy và gi tr c a a b là :
A Fe3O4 ; 3,48 ; 9 B Fe2O3 ; 2,45 ; 7 C FeO ; 3,45 ; 5 D Fe2O3 ; 2,48 ; 5
D 14: Ộ Á DỤ Ớ D D Ứ Ộ Ố
Câu 1: Tiến hành 2 th nghi m sau:
- TN 1: ho m gam b t s t dư vào V1 l t dung d ch u NO3)2 1M
- TN 2: ho m gam b t s t vào V2 l t dung d ch AgNO3 1M
Sau khi c c ph n ứng x y ra hoàn toàn kh i lượng ch t r n thu ược ở 2 th nghi m là bằng nhau Gi tr c a V1 so
v i V2 là: A V1=V2 B V1=10V2 C V1=5V2 D V1=2V2
Câu 2: Nh ng 1 thanh nhom nặng 45 gam vào 400 ml dung d ch uSO4 0 5M Sau m t thời gian l y thanh nhom ra cân l i th y nặng 46 38 gam Kh i lượng u tho t ra là:
Câu 3: Nh ng m t thanh kim lo i h a tr II vào dung d ch uSO4 dư Sau ph n ứng kh i lượng thanh kim lo i gi m
0 24 gam ũng thanh kim lo i nếu nh ng vào dung d ch AgNO3 dư th khi ph n ứng xong kh i lượng thanh kim
lo i tăng 0 52 gam Kim lo i h a tr II là: A Zn B Cd C Sn D Al
Câu 4: Ngâm m t vật bằng u c kh i lượng 15 gam trong 340 gam dung d ch AgNO3 6% Sau m t thời gian l y vật ra th y kh i lượng AgNO3 trong dung d ch gi m 25% Kh i lượng c a vật sau ph n ứng là:
A 3,24 gam B 2,28 gam C 17,28 gam D 24,12 gam
Câu 5: Cho 3,78 gam b t nhom ph n ứng vừa v i dung d ch mu i X l3 t o thành dung d ch Y kh i lượng ch t tan trong dung d ch Y gi m 4 06 gam so v i dung d ch X l3 X c nh c ng thức c a mu i X l3:
A InCl3 B GaCl3 C FeCl3 D CrCl3
Câu 6: Nh ng thanh Zn vào dung d ch chứa 8 32 gam dSO4 Sau kh hoàn toàn ion d2+
kh i lượng thanh Zn tăng
2 35% so v i ban ầu Hỏi kh i lượng thanh Zn ban ầu là: A 80 g C 72,5 g C 70 g D 83,4 g
Câu 7: Nh ng thanh kim lo i R h a tr II vào dung d ch uSO4 Sau m t thời gian l y thanh kim lo i ra th y kh i lượng gi m 0 05% Mặt kh c nh ng thanh kim lo i này vào dung d ch Pb NO3)2 sau m t thời gian th y kh i lượng thanh tăng 7.1% iết rằng s mol R tham gia hai ph n ứng là như nhau R là:
Câu 8: ho hỗn hợp A gồm 0 15 mol Mg và 0 35 mol Fe ph n ứng v i V l t dung d ch HNO3 1M thu ược dung
d ch và hỗn hợp kh gồm 0 05 mol N2O 0 1 mol NO và còn l i 2 8 gam kim lo i Gi tr c a V là:
Câu 9: ho 28 gam Fe vào dung d ch chứa 1 1 mol AgNO3 kết th c ph n ứng thu ược ch t r n X và sau khi c c n dung d ch mu i thu ược m gam mu i khan Gi tr c a m là: A 31,4 B 96,2 C 118,8 D 108
Câu 10: Cho 0,24 mol Fe và 0,03 mol Fe3O4 vào dung d ch HNO3 loãng kết th c ph n ứng thu ược dung d ch X và
3 36 gam kim lo i dư Kh i lượng mu i c trong dung d ch X là:
A 48,6 gam B 58,08 gam C 56,97 gam D 65,34 gam
Câu 11: ho m gam s t vào dung d ch chứa 1 38 mol HNO3 un n ng ến kết th c ph n ứng còn 0 75m gam ch t
r n kh ng tan và c 0 38 mol hỗn hợp kh NO NO2 tho t ra ở ktc Gi tr c a m là:
Câu 12: Hòa tan m gam hỗn hợp Fe u trong s t chiếm 40% kh i lượng bằng dung d ch HNO3 thu ược dung
d ch X 0 228 l t NO duy nh t ktc và còn l i 0 65m gam kim lo i Kh i lượng mu i c trong dung d ch X là:
A 2.7 gam B 5,4 gam C 11,2 gam D 4,8 gam
Câu 13: hỗn hợp X gồm u và Fe c t l kh i lượng tương ứng là 7:3 L y m gam X ph n ứng hoàn toàn v i dung
d ch chứa 0 7 mol HNO3 Sau ph n ứng còn l i 0 75m gam ch t r n và c 0 25 mol kh Y gồm NO và NO2 Gi tr
c a m là: A 40,5 B 50,4 C 50,2 D 50
Câu 14: Nh ng m t thanh s t vào 50 ml dung d ch uSO4 1M cho ến khi dung d ch hết màu xanh Hỏi kh i lượng thanh s t tăng hay gi m bao nhi u gam: A Tăng 1 2 g Gi m 1 2g Tăng 0 4 g D Gi m 0 4 g
Trang 36Câu 15: Ngâm m t l Zn trong 100 ml dung d ch AgNO3 0 1M sau l y thanh Zn ra rồi cho tiếp dung d ch H l vào dung d ch vừa thu ược th kh ng th y hi n tượng g Hỏi kh i lượng l Zn tăng hay gi m bao nhi u gam so v i ban ầu: A Tăng 0 755g Gi m 0 567g Tăng 2 16g D Tăng 1 08g
Câu 16: Nh ng m t b n Zn nặng 5 2 gam vào 100 ml dung d ch uSO4 Sau m t thời gian l y b n Zn ra cân l i ch còn nặng 5 8g Kh i lượng u b m tr n b n Zn là: A 1,00g B 0,99g C 1,28g D 1,12g
Câu 17: Ngâm m t b n Zn vào 0 2 l t dung d ch AgNO3 Sau khi ph n ứng kết th c l y b n Zn ra s y kh th y
kh i lượng b n Zn tăng 15 1 gam Nồng mol/l c a dung d ch AgNO3 là:
Câu 18: M t thanh kim lo i M ho tr II ược nh ng vào 1 l t dd FeSO4 sau ph n ứng th y kh i lượng thanh tăng
l n 16 gam Nếu nh ng c ng thanh kim lo i y vào 1 l t dd uSO4 th kh i lượng thanh tăng l n 20 gam iết rằng
c c ph n ứng tr n ều x y ra hoàn toàn và sau ph n ứng còn iều chế kim lo i M 2 dd FeSO4 và CuSO4 có cùng nồng M T m kim lo i M: A Mg Zn Pb D p n kh c
Câu 19: L y 2 thanh kim lo i M c h a tr 2 c kh i lượng bằng nhau Thanh 1 nh ng vào dung d ch u NO3)2, thanh 2 nh ng vào dung d ch Pb NO3)2 sau 1 thời gian kh i lượng thanh 1 gi m 0 2% thanh 2 tăng 28 4% kh i lượng so v i ban ầu S mol u NO3)2 và Pb(NO3)2 ều gi m như nhau X c nh kim lo i M
A Fe B Zn C Mg D Đ p n kh c
Câu 20: M t thanh kim lo i R h a tr II nh ng vào dung d ch uSO4 th kh i lượng thanh gi m 1% so v i ban ầu
ng thanh R nh ng vào dung d ch Hg NO3)2 th kh i lượng tăng 67 5% so v i ban ầu X c nh R biết gi m s mol c a u2+
bằng 2 lần s mol c a Hg2+ R là: A Zn B Mg C Fe D Pb
Câu 21: Nh ng m t thanh Graphit ược ph m t l p kim l ai ho tr II vào dung s ch uSO4 dư Sau ph n ứng kh i lượng c a thanh Graphit gi m i 0 24g ũng thanh graphit tr n nếu ược nh ng vào dung d ch AgNO3 th khi ph n ứng xong kh i lượng thanh graphit tăng l n 0 52g Kim l ai ho tr II là: A.Pb B Cd C Al D Sn
Câu 3: ho 2 24 gam b t s t vào 200 ml dung d ch hỗn hợp hỗn hợp gồm AgNO3 0,1M và Cu(NO3)2 0 5M Khu y
ều ến ph n ứng hoàn toàn thu ược ch t r n A và dung d ch Kh i lượng ch t r n A là:
Câu 4: ho 0 96 gam b t Mg vào 100 ml dung d ch hỗn hợp gồm AgNO3 0,2M và Cu(NO3)2 1M Khu y ều ến
ph n ứng hoàn toàn thu ược ch t r n A và dung d ch Sục kh NH3 dư vào l c l y kết t a em nung ở nhi t cao ến kh i lượng kh ng ổi th thu ược ch t r n c kh i lượng là:
Câu 5: Tr n 2 dung d ch AgNO3 0 42M và phân bi t NO3)2 0 36M v i th t ch bằng nhau thu ược dung d ch X
ho 0 81 gam Al vào 100 ml dung d ch X người ta thu ược ch t r n Y kh i lượng c a ch t r n Y là:
Câu 6: Nh ng m t thanh s t nặng 100 gam vào 500 ml dung d ch hỗn hợp uSO4 0,08M và Ag2SO4 0 004M Gi s
t t c u Ag sinh ra ều bàm vào thanh s t Sau m t thời gian l y thanh s t ra cân l i ược 100 48g Kh i lượng
t a ngoài kh ng kh ến kh i lượng kh ng ổi thu ược 8 gam hỗn hợp gồm 2 oxit
a kh i lượng Mg và Fe trong A lần lượt là: A.4,8g và 3,2g B.3,6g và 4,4g C.2,4g và 5,6g D 1,2g và 6,8g
b Nồng mol c a dung d ch uSO4 là: A 0,25M B 0,75M C 0,5M D 0,125M
Trang 37c Th t ch NO ktc tho t ra khi hũa tan trong dung d ch HNO3 dư là:
Cõu 7: ho 9 7 gam hỗn hợp X gồm u và Zn vào 0 5 l t dung d ch Fe l3 0 5M Ph n ứng kết th c thu ược dung
d ch Y và 1 6 gam ch t r n Z ho Z vào dung d ch H2SO4 loóng kh ng th y kh bay ra Dung d ch Y ph n ứng vừa
v i 200 ml dung d ch KMnO4 aM trong H2SO4 Gi tr c a a là: A 0,25 B 0,125 C 0,2 D Kết qu kh c
Cõu 8: ho 2 144 gam hỗn hợp A gồm Fe và u t c dụng v i 0 2 l t dung d ch AgNO3 sau khi c c ph n ứng x y ra hoàn toàn thu ược dung d ch và 7 168 gam ch t r n ho t c dụng v i dung d ch NaOH dư l c kết t a em nung trong kh ng kh ến kh i lượng kh ng ổi thu ược 2 56 gam ch t r n Nồng dung d ch AgNO3 là:
Cõu 9: ho hỗn hợp A gồm 16 8 gam Fe và 0 48 gam Mg vào 200 ml dung d ch u NO3)2 0 2M Sau khi kết th c
th nghi m thu ược m gam ch t r n gi tr m là A 17 24 gam B 18,24 gam 12 36 gam D Đ p n kh c
Cõu 10: Hỗn hợp M gồm Mg và Fe ho 5 1 gam M vào 250ml dung d ch uSO4 Sau khi ph n ứng hoàn toàn thu
6 9 gam r n N và dung d ch P chứa 2 mu i Th m NaOH dư vào P l y kết t a thu ược nung ngoài kh ng kh ến
kh i lượng kh ng ổi ược 4 5 gam ch t r n E.T nh a Thành phần % theo kh i lượng c c kim lo i trong M
A %Mg = 17,65.%Fe = 82,35 B %Mg = 17,55 %Fe = 82,45 %Mg = 18 65.%Fe = 81 35 D kết qu kh c
b Nồng mol/ l t c a dung d ch uSO4 A 0,3M B 0,4M C 0,6 M D 0,9 M
Cõu 11: M t hỗn hợp chứa: 2 376g Ag; 3 726g Pb và 0 306g Al vào dung d ch u NO3)2 Sau ph n ứng kết th c thu ược 6 046g ch t r n D T nh % kh i lượng c c ch t trong D
A Ag= 39,3%, Cu = 26,42%, Pb= 34,24% B Ag= 39%, Cu = 26 %, Pb= 35%
C Ag= 20%, Cu = 30%, Pb= 35%, Al =15% D kết qu kh c
Cõu 12: ho hỗn hợp A gồm 1 4 gam Fe và 0 24 gam Mg vào 200 ml dung d ch uSO4.Sau khi kết th c th nghi m thu ược 2 2 gam ch t r n Nồng M c a dung d ch uSO4 là: A.0,25M B.0,32M C 0,15M D Đ p n kh c
Cõu 13: ho 4 58 gam hỗn hợp A gồm Zn Fe và u vào c c ng 85 ml dung d ch uSO4 1M Sau khi ph n ứng
x y ra hoàn toàn thu ược dung d ch và kết t a Nung trong kh ng kh ến kh i lượng kh ng ổi ược 6 gam
ch t r n D Th m dung d ch NaOH dư vào dung d ch l c kết t a thu ược r a s ch rồi nung ở nhi t cao ến
kh i lượng kh ng ổi thu ược 5 2 gam ch t r n E c ph n ứng x y ra hoàn toàn % kh i lượng mỗi kim lo i trong hỗn hợp A theo thứ t Zn Fe u là:
Cõu 14: Cho 1,36 gam b t Mg và Fe vào 200 ml dung d ch uSO4 Sau ph n ứng thu dung d ch X và 1 84 gam kim
lo i ho X t c dụng v i m t lượng dung d ch NaOH dư thu ược kết t a L c thu kết t a nung trong kh ng kh ến
kh i lượng kh ng ổi thu ược 1,2 gam ch t r n
1 Kh i lượng c a mỗi kim lo i trong hỗn hợp ban ầu là:
A 0,48 g và 0,88 g; B 0,36 g và 1 g C 0,24 g và 1,12 g; D 0,72 g và 0,64 g
2 Nồng mol/l c a dung d ch uSO4 là: A 0,1M; B 0,15M; C 0,3 M; D 0,2M
Cõu 15: Một hỗn hợp A gồm bột hai kim loại: Mg và Al Cho hỗn hợp A vào dung dịch CuSO4 d-, phản ứng xong cho toàn
bộ l-ợng chất rắn tạo thành tác dụng hết với dung dịch HNO3 thấy sinh ra 0,56 lít khí NO duy nhất
1 Thể tích khí N2 sinh ra khi cho hỗn hợp A tác dụng với dung dịch HNO3 loãng d- là
2 Nếu khối l-ợng của hỗn hợp là 0,765 g Khối l-ợng của Mg trong hỗn hợp trên là bao nhiêu Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, các thể tích khí đo ở (đktc) A 0,36 g B 0,405 g C 0,24 g D 0,525 g
Cõu 16: Cho 0,411 gam hỗn hợp Fe và Al vào 250 ml dung dịch AgNO3 0,12M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn
đ-ợc chất rắn A nặng 3,324g và dung dịch n-ớc lọc Cho dung dịch n-ớc lọc tác dụng với dung dịch NaOH d- thì tạo kết tuả trắng dần dần hoá nâu khi để ngoài không khí
a) Chất rắn A gồm các chất A Ag B Ag, Fe C Ag, Fe, Al D A, B đều đúng
b) Tính khối l-ợng Fe trong hỗn hợp ban đầu A 0,168 g B 0,084 g C 0,243 g D 0, 0405 g
D 17: Ề Á DỤ Ớ D D Ứ Ề Ố
Cõu 1: ho hỗn hợp chứa 0 05 mol Fe và 0 03 mol Al t c dụng v i 100 ml dung d ch Y gồm AgNO3 và Cu(NO3)2
c c ng nồng mol Sau ph n ứng thu ược ch t r n Z gồm 3 kim lo i ho Z t c dụng v i dung d ch H l dư thu ược 0 035 mol kh Nồng mol c a mỗi mu i trong Y là: A 0,3M B 0,4M C 0,42M D 0,45M
Trang 38Cõu 2: Hoà tan 5,64(g) Cu(NO3)2 và 1,7(g) AgNO3 vào H2O thu dung d ch X ho 1 57 g hỗn hợp Y gồm b t Zn
và Al vào X rồi khu y ều Sau khi ph n ứng hoàn toàn thu ch t r n E và dung d ch D ch chứa 2 mu i Ngõm E trong dung d ch H2SO4 l kh ng c kh gi i ph ng T nh kh i lượng c a mỗi kim lo i trong hỗn hợp Y
A Zn: 0 65 g Al:0 92 g Zn: 0 975 gam Al: 0 595 gam Zn: 0 6 gam Al: 0 97 gam D Đ p n kh c
Cõu 3: ho 0 03 mol Al và 0 05 mol Fe t c dụng v i 100 ml dung d ch X chứa u NO3)2 và AgNO3 Sau ph n ứng thu ược dung d ch Y và 8 12 gam ch t r n Z gồm 3 kim lo i ho ch t r n Z t c dụng v i dung d ch H l dư thu ược 0 672 l t H2 kc ho biết c c ph n ứng x y ra hoàn toàn T nh M c a u NO3)2 và AgNO3 trong dung d ch X: A 0,4M và 0,2M B 0,5M và 0,3M C 0,3M và 0,7M D 0,4M và 0,6M
Cõu 4: Một hỗn hợp X gồm Al và Fe có khối l-ợng 8,3g Cho X vào 1 lít dung dịch A chứa AgNO3 0,1M và Cu(NO3)2 0,2M Sau khi phản ứng kết thúc đ-ợc rắn B và dung dịch C đã mất màu hoàn toàn B hoàn toàn không tan trong dung dịch HCl
a Khối l-ợng của B là: A 10,8 g B 12,8 g C 23,6 g D 28,0 g
b %Al và %Fe trong hỗn hợp là A 32,53% B 48,8% C 67,47% D 51,2%
c Lấy 8,3g hỗn hợp X cho vào 1 lít dung dịch Y chứa AgNO3 và Cu(NO3)2 thu đ-ợc chất rắn D có khối l-ợng là 23,6g và dung dịch E (màu xanh đã nhạt) Thêm NaOH d- vào dung dịch E đ-ợc kết tủa Đem kết tủa nung trong không khí đến khối l-ợng không đổi đ-ợc 24g chất rắn F Các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Nồng độ mol của AgNO3 và Cu(NO3)2 trong dung dịch Y là A 0,1M; 0,2M B 0,1M; 0,3M C 0,2M; 0,1M D 0,3M; 0,1M
Cõu 5: Chia 1,5g hỗn hợp bột Fe, Al, Cu thành hai phần bằng nhau
a) Lấy phần 1 hoà tan bằng dung dịch HCl thấy còn lại 0,2g chất rắn không tan và có 448ml khí bay ra (đktc) Tính khối
b) Lấy phần thứ hai cho vào 400ml dung dịch hỗn hợp AgNO3 0,08M và Cu(NO3)2 0,5M Sau khi kết thúc các phản ứng thu đ-ợc chất rắn A và dung dịch B
1 Tính khối l-ợng chất rắn A: A 4.372 g B 4.352 g C 3.712 g D 3.912 g.
2 Tính tổng nồng độ mol của các chất trong dung dịch B:A 0.4375 M B 0.5275 M C 0.0375 M D 0.464M
Cõu 6: Một hỗn hợp X gồm 2 kim loại: A (chỉ có hoá trị 2) và B (có 2 hoá trị 2 và 3), có khối l-ợng 18,4g Khi cho X tác
dụng với dung dịch HCl thì X tan hết cho ra 11,2 lít (đktc), còn nếu X tan hết trong dung dịch HNO3 có 8,96l NO (đktc) thoát
ra a) Tìm một hệ thức giữa khối l-ợng nguyên tử của A, B:
A 3A + 2B = 18,4 B 2A + 3B = 18,4 C 0,2A + 0.3B = 18.4 D 0.3A + 0,2B = 18.4
b) Biết B chỉ có thể là Fe hoặc Cr, vậy kim loại A là: A Mg B Zn C Ca D Pb
c) Lấy 9,2g hỗn hợp X với thành phần nh- trên cho vào 1 lít dung dịch Y chứa AgNO3 0,1M và Cu(NO3)2 0,15M Phản ứng cho ra chất rắn C và dung dịch D Thêm NaOH d- vào dung dịch D đ-ợc kết tủa Đem nung kết tủa này ngoài không khí
đ-ợc chất rắn E 1 Tính khối l-ợng của C: A 23,2g B 32,2 g C 22,3 g D 3,22g
2 Tính khối l-ợng của E: A 10 g B 9,6g C 14g D 13,2g
d) Lấy 9,2g hỗn hợp X cùng với thành phần nh- trên cho vào 1 lít dung dịch Z chứa AgNO3 ; Cu(NO3)2 (nồng độ có thể khác với Y) thì dung dịch G thu đ-ợc mất màu hoàn toàn phản ứng cho ra chất rắn F có khối l-ợng 20g Thêm NaOH d- vào dung dịch G đ-ợc kết tủa H gồm 2 hiđroxit nung H trong không khí đến khối l-ợng không đổi cuối cùng thu đ-ợc chất rắn K có khối l-ợng 8,4g Nồng độ mol của AgNO3 và Cu(NO3)2 trong dung dịch Z theo thứ tự trên khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn
Cõu 7: Có 5,56 gam hỗn hợp A gồm Fe và một kim loại M (có hóa trị không đổi) Chia A làm hai phần bằng nhau Phần I
hòa tan hết trong dung dịch HCl đ-ợc 1,568 lít hiđro Hòa tan hết phần II trong dung dịch HNO3 loãng thu đ-ợc 1,344 lít khí
NO duy nhất và không tạo ra NH4NO3
1 Xác định kim loại M và thành phần phần trăm khối l-ợng Fe trong A
đktc) Khối l-ợng Mg và Cu trong hỗn hợp ban đầu lần l-ợt là:
A 0.64g và 0.84g B 1.28g và 1.68g C 0.84g và 0.64g D 1.68g và 1.28g
Cõu 9: Hoà tan 5,64gam Cu(NO3)2 và 1,70 gam AgNO3 vào n-ớc đ-ợc 101,43 gam dung dịch A Cho 1,57 gam bột kim loại gồm Zn và Al vào dung dịch A rồi khuấy đều Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu đ-ợc phần rắn B và dung dịch D chỉ chứa hai muối Ngâm B trong dung dịch H2SO4 loãng không thấy có khí thoát ra Nồng độ phần trăm của mỗi muối có trong dung dịch D là:
A.2.1% và 3.73% B.5.56% và 1.68% C.2.13% và 3.78% D 5.64% và 1.7%
Câu 10: Cho 2.78 gam hỗn hợp A gồm Al và Fe theo tỉ lệ mol 1:2 tác dụng với 100 ml dung dịch B chứa hỗn hợp
AgNO3 và Cu(NO3)3 thu đ-ợc dung dịch E và 5,84 gam chất rắn D gồm 3 kim loại Cho D tác dụng với dung dịch HCl d- thu đ-ợc 0.448 lít H2 (đktc) Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Nồng độ mol các muối trong B theo thứ tự trên là:
Trang 392 Dùng CO để khử hoàn toàn 2,88 gam hỗn hợp X gồm Fe , FeO , Fe2O3 thu đ-ợc 2,24 gam chất rắn Để hòa tan hết 2,88 gam X cần V ml
dung dịch HCl 1M , và có 0,224 lít khí H2( thoát ra , đktc) Giả sử không có phản ứng của Fe , và của hidro mới sinh với FeCl3 trong điều
kiện trên Giá trị của V là A 100 ml B 90,0 ml C 60,0ml D 80,0ml
3 Dùng khí CO để khử Fe2O3 thu đ-ợc hỗn hợp rắn X Hòa tan X bằng dung dịch HCl d- ,giải phóng 4,48 lít H2( đktc) Dung dịch sau phản
ứng cho tác dụng với dung dịch NaOH d- , thu đ-ợc 45 gam kết tủa trắng xanh Thể tích CO ( đktc) đã phản ứng là : A 10,08 lít
B 8,96 lít D 13,44 lít D.6,72 lít
4 Cho hơi n-ớc qua than nóng đỏ ta đ-ợc hỗn hợp gồm CO , CO2 , H2 , và hơi n-ớc , cho qua dung dịch
n-ớc vôi trong d- ta đ-ợc 5 gam kết tủa , hỗn hợp khí X gồm CO và H2 , cho X qua ống sứ nung nóng đựng CuO d- , phản ứng kết thúc , cho
hỗn hợp khí và hơi vào n-ớc vôi trong d- thu đ-ợc 5 gam kết tủa Khối l-ợng kim loại đồng thu đ-ợc là A 6,4 gam B 3,2
gam C 9,6 gam D 12,8
5 ho V l t hỗn hợp kh ở ktc gồm O và H2 ph n ứng v i m t lượng dư hỗn hợp r n gồm uO và
Fe3O4 nung n ng Sau khi c c ph n ứng x y ra hoàn toàn kh i lượng hỗn hợp r n gi m 0 32 gam Gi tr c a V là A 0,448
B 0,112 C 0,224 D 0,560
6 Để hàn gắn đ-ờng ray xe lửa ngoài bột Fe2O3 ta cần dùng thêm
A CO B Than cốc tạo chất khử CO C Al D Thiếc hàn
7 Từ 1 tấn quặng hematit có chứa 60% oxit sắt có thể điều chế đ-ợc m tấn kim loại Giá trị của m có thể là ? A 0,42 B 0,45
C 0,54 D 0,24
8 Khử hoàn toàn 24 gam hỗn hợp CuO và FexOy ta thu đ-ợc 17,6 gam hỗn hợp hai kim loại Khối l-ợng n-ớc tạo thành là : A 1,8 gam
B 7,2 gam C 3,6 gam D 5,4 gam
9 Dùng CO để khử hoàn toàn 2,88 gam hỗn hợp X gồm Fe , FeO , Fe2O3 thu đ-ợc 2,24 gam chất rắn Để hòa tan hết 2,88 gam X cần V ml
dung dịch HCl 1M , và có 0,224 lít khí H2( thoát ra , đktc) Giả sử không có phản ứng của Fe , và của hidro mới sinh với FeCl3 trong điều kiện
trên Giá trị của V là A 100 ml B 90,0 ml C 60,0ml D 80,0ml
10 Dùng khí CO để khử Fe2O3 thu đ-ợc hỗn hợp rắn X Hòa tan X bằng dung dịch HCl d- ,giải phóng 4,48 lít H2( đktc) Dung dịch sau phản
ứng cho tác dụng với dung dịch NaOH d- , thu đ-ợc 45 gam kết tủa trắng xanh Thể tích CO ( đktc) đã phản ứng là : A 10,08 lít
B 8,96 lít D 13,44 lít D.6,72 lít
11 Để điều chế đ-ợc 520 kg kẽm cần m kg một loại than cốc có chứa chứa 96% cacbon về khối l-ợng ( còn lại là tạp chất trơ không và có
chứa Zn ) trộn với ZnO nung ở nhiệt độ cao , thu đ-ợc một sản phẩm khí duy nhất có tỉ khối so với H2 là 14 Vậy giá trị của m là ( biết hiệu
suất của phản ứng là 80% ) A 125,0 B 100,0 C 120,0 D 115,2
12 : Để sản xuất đ-ợc 24,3 tấn đồng cần bao nhiêu tấn quặng cancopirit ( chứa 50% CuFeS2, còn lại là tạp chất không chứa đồng ), biết
l-ợng đồng bị thất thoát là 2,0 % A 142,5 B 141,2 C 139,7 D 136,8
13 Cho hơi n-ớc qua than nóng đỏ ta đ-ợc hỗn hợp gồm CO , CO2 , H2 , và hơi n-ớc , cho qua dung dịch
n-ớc vôi trong d- ta đ-ợc 5 gam kết tủa , hỗn hợp khí X gồm CO và H2 , cho X qua ống sứ nung nóng đựng CuO d- , phản ứng kết thúc , cho
hỗn hợp khí và hơi vào n-ớc vôi trong d- thu đ-ợc 5 gam kết tủa Khối l-ợng kim loại đồng thu đ-ợc là
A 6,4 gam B 3,2 gam C 9,6 gam D 12,8
14 Đ kh hoàn toàn 30 g hỗn hợp gồm: uO FeO Fe3O4, Fe2O3 Fe MgO cần d ng 5 6 lit kh O ktc Kh i lượng ch t r n thu ược
15 Kh hết17 6 gam hỗn hợp X gồm Fe FeO Fe2O3 cần 2 24 l t O ở ktc Kh i lượng s t thu ược là
A 5,6 gam B 6,72 gam C 16,0 gam D 11,2 gam
16 Đ kh hoàn toàn 45 gam hỗn hợp gồm uO FeO Fe3O4, Fe2O3 Fe và MgO cần d ng vừa 8 4 lit O ktc Kh i lượng ch t r n thu
19 Thổi m t luồng kh O dư i qua ng sứ ng m gam hỗn hợp Fe3O4 và uO nung n ng thu ược 2 96 gam hỗn hợp r n Toàn b kh
tho t ra cho h p thụ hết vào b nh ng dung d ch a OH 2 dư thu ược 6 gam kết t a Gi tr c a m là:
A 3,92 gam B 3,12 gam C.4,0gam D 4,2 gam
20 ho m t luồng O i qua ng sứ ng 0 04 mol hỗn hợp A gồm FeO và Fe2O3 t n ng Sau khi kết th c th nghi m thu ược gồm 4
ch t nặng 4 784 gam Kh i ra khỏi ng sứ cho h p thụ vào dung d ch a OH 2 dư th thu ược 9 062 gam kết t a Phần trăm kh i lượng
Fe2O3 trong hỗn hợp A là A 86,96% B 16,04% C 13,04% D.6,01%
2 P ƣơ p ỏp t ủ u :
Cõu 2: Nh ng 1 thanh nhom nặng 45 gam vào 400 ml dung d ch uSO4 0 5M Sau m t thời gian l y thanh nhom ra cõn l i th y nặng 46 38
Cõu 3: Nh ng m t thanh kim lo i h a tr II vào dung d ch uSO4 dư Sau ph n ứng kh i lượng thanh kim lo i gi m 0 24 gam ũng thanh
kim lo i nếu nh ng vào dung d ch AgNO3 dư th khi ph n ứng xong kh i lượng thanh kim lo i tăng 0 52 gam Kim lo i h a tr II là:
Cõu 4: Ngõm m t vật bằng u c kh i lượng 15 gam trong 340 gam dung d ch AgNO3 6% Sau m t thời gian l y vật ra th y kh i lượng
AgNO3 trong dung d ch gi m 25% Kh i lượng c a vật sau ph n ứng là:
A 3,24 gam B 2,28 gam C 17,28 gam D 24,12 gam
Cõu 5: ho 3 78 gam b t nhom ph n ứng vừa v i dung d ch mu i X l3 t o thành dung d ch Y kh i lượng ch t tan trong dung d ch Y gi m
4 06 gam so v i dung d ch X l3 X c nh c ng thức c a mu i X l3:
A InCl3 B GaCl3 C FeCl3 D CrCl3
Cõu 6: Nh ng thanh Zn vào dung d ch chứa 8 32 gam dSO4 Sau kh hoàn toàn ion d2+
kh i lượng thanh Zn tăng 2 35% so v i ban ầu
Hỏi kh i lượng thanh Zn ban ầu là: A 80 g C 72,5 g C 70 g D 83,4 g
Cõu 7: Nh ng thanh kim lo i R h a tr II vào dung d ch uSO4 Sau m t thời gian l y thanh kim lo i ra th y kh i lượng gi m 0 05% Mặt
kh c nh ng thanh kim lo i này vào dung d ch Pb NO3)2 sau m t thời gian th y kh i lượng thanh tăng 7.1% iết rằng s mol R tham gia hai
Cõu 8: ho hỗn hợp A gồm 0 15 mol Mg và 0 35 mol Fe ph n ứng v i V l t dung d ch HNO3 1M thu ược dung d ch và hỗn hợp kh gồm
0,05 mol N2O 0 1 mol NO và cũn l i 2 8 gam kim lo i Gi tr c a V là:
Cõu 9: ho 28 gam Fe vào dung d ch chứa 1 1 mol AgNO3 kết th c ph n ứng thu ược ch t r n X và sau khi c c n dung d ch mu i thu ược
m gam mu i khan Gi tr c a m là: A 31,4 B 96,2 C 118,8 D 108
Cõu 10: Cho 0,24 mol Fe và 0,03 mol Fe3O4 vào dung d ch HNO3 loóng kết th c ph n ứng thu ược dung d ch X và 3 36 gam kim lo i dư
Kh i lượng mu i c trong dung d ch X là:A 48 6 gam B 58,08 gam C 56,97 gam D 65,34 gam
Cõu 11: ho m gam s t vào dung d ch chứa 1 38 mol HNO3 un n ng ến kết th c ph n ứng cũn 0 75m gam ch t r n kh ng tan và c 0 38
mol hỗn hợp kh NO NO2 tho t ra ở ktc Gi tr c a m là:A.70 B 56 C 84 D 112
Cõu 12: Hũa tan m gam hỗn hợp Fe u trong s t chiếm 40% kh i lượng bằng dung d ch HNO3 thu ược dung d ch X 0 228 l t NO duy
nh t ktc và cũn l i 0 65m gam kim lo i Kh i lượng mu i c trong dung d ch X là:
Trang 40A 2.7 gam B 5,4 gam C 11,2 gam D 4,8 gam
Câu 13: hỗn hợp X gồm u và Fe c t l kh i lượng tương ứng là 7:3 L y m gam X ph n ứng hoàn toàn v i dung d ch chứa 0 7 mol HNO3 Sau ph n ứng còn l i 0 75m gam ch t r n và c 0 25 mol kh Y gồm NO và NO2 Gi tr c a m là: A 40,5 B 50,4 C 50,2
D 50
Câu 14: Nh ng m t thanh s t vào 50 ml dung d ch uSO4 1M cho ến khi dung d ch hết màu xanh Hỏi kh i lượng thanh s t tăng hay gi m bao nhiêu gam: A Tăng 1 2 g Gi m 1 2g Tăng 0 4 g D Gi m 0 4 g
Câu 15: Ngâm m t l Zn trong 100 ml dung d ch AgNO3 0 1M sau l y thanh Zn ra rồi cho tiếp dung d ch H l vào dung d ch vừa thu ược
th kh ng th y hi n tượng g Hỏi kh i lượng l Zn tăng hay gi m bao nhi u gam so v i ban ầu: A.Tăng 0 755g Gi m
Câu 18: M t thanh kim lo i M ho tr II ược nh ng vào 1 l t dd FeSO4 sau ph n ứng th y kh i lượng thanh tăng l n 16 gam Nếu nh ng
c ng thanh kim lo i y vào 1 l t dd uSO4 th kh i lượng thanh tăng l n 20 gam iết rằng c c ph n ứng tr n ều x y ra hoàn toàn và sau ph n ứng còn iều chế kim lo i M 2 dd FeSO4 và CuSO4 có c ng nồng M T m kim lo i M: A Mg B Zn C Pb
D p n kh c
Câu 19: L y 2 thanh kim lo i M c h a tr 2 c kh i lượng bằng nhau Thanh 1 nh ng vào dung d ch u NO3)2 thanh 2 nh ng vào dung d ch Pb(NO3)2 sau 1 thời gian kh i lượng thanh 1 gi m 0 2% thanh 2 tăng 28 4% kh i lượng so v i ban ầu S mol u NO3)2 và Pb(NO3)2 ều
gi m như nhau X c nh kim lo i M A Fe B Zn C Mg D Đ p n kh c
Câu 20: M t thanh kim lo i R h a tr II nh ng vào dung d ch uSO4 th kh i lượng thanh gi m 1% so v i ban ầu ng thanh R nh ng vào dung d ch Hg NO3)2 th kh i lượng tăng 67 5% so v i ban ầu X c nh R biết gi m s mol c a u2+ bằng 2 lần s mol c a Hg2+ R là:
A Zn B Mg C Fe D Pb
Câu 21: Nh ng m t thanh Graphit ược ph m t l p kim l ai ho tr II vào dung s ch uSO4 dư Sau ph n ứng kh i lượng c a thanh Graphit
gi m i 0 24g ũng thanh graphit tr n nếu ược nh ng vào dung d ch AgNO3 th khi ph n ứng xong kh i lượng thanh graphit tăng l n 0 52g Kim l ai ho tr II là: A.Pb B Cd C Al D Sn
3 Đ P Â
í dụ 1: Tiến hành i n phân v i i n c c Pt 200 gam dung d ch NaOH 10 % ến khi dung d ch NaOH trong b nh
c nồng 25 % th ngừng i n phân Th t ch kh ở ktc tho t ra ở anot và catot lần lượt là:
A 149,3 lít và 74,7 lít B 156,8 lít và 78,4 lít
C 78,4 lít và 156,8 lít D 74,7 lít và 149,3 lít
í dụ 2: Sau m t thời gian i n phân 200 ml dung d ch uSO4 d = 1 25 g/ml v i i n c c graphit than ch th y
kh i lượng dung d ch gi m 8 gam Đ làm kết t a hết ion u2+
còn l i trong dung d ch sau i n phân cần d ng 100
ml dung d ch H2S 0 5 M Nồng phần trăm c a dung d ch uSO4 ban ầu là:
A 12,8 % B 9,6 % C 10,6 % D 11,8 %
í dụ 4: Đi n phân 100 ml dung d ch uSO4 0 2 M v i cường dòng i n 9 65A T nh kh i lượng u b m vào catot khi thời gian i n phân t1 = 200 s và t2 = 500 s iết hi u su t i n phân là 100 %
A 0,32 gam và 0,64 gam B 0,64 gam và 1,28 gam
C 0,64 gam và 1,60 gam D 0,64 gam và 1,32 gam
í dụ 5: Đi n phân 200 ml dung d ch uSO4 v i i n c c trơ và cường dòng i n 1A Khi th y ở catot b t ầu c
b t kh tho t ra th dừng i n phân Đ trung hòa dung d ch thu ược sau khi i n phân cần d ng 100 ml dung d ch NaOH 0 1M Thời gian i n phân và nồng mol c a dung d ch uSO4 ban ầu là:
A 965 s và 0,025M B 1930 s và 0,05M C 965 s và 0,05M D 1930 s và 0,025M
í dụ 6: Đi n phân 200 ml dung d ch hỗn hợp AgNO3 0,1 M và Cu(NO3)2 0 2 M v i i n c c trơ và cường dòng
i n bằng 5A Sau 19 ph t 18 giây dừng i n phân l y catot s y kh th y tăng m gam Gi tr c a m là:
A 5,16 gam B 1,72 gam C 2,58 gam D 3,44 gam
í dụ 7: Hòa tan 50 gam tinh th uSO4.5H2O vào 200 ml dung d ch H l 0 6 M thu ược dung d ch X Đem i n phân dung d ch X c c i n c c trơ v i cường dòng i n 1 34A trong 4 giờ Kh i lượng kim lo i tho t ra ở catot
và th t ch kh tho t ra ở anot ở ktc lần lượt là iết hi u su t i n phân là 100 % :
A 6,4 gam và 1,792 lít B 10,8 gam và 1,344 lít
C 6,4 gam và 2,016 lít D 9,6 gam và 1,792 lít
í dụ 8: 200 ml dung d ch hỗn hợp u NO3)2 và AgNO3 i n phân hết ion kim lo i trong dung d ch cần d ng cường dòng i n 0 402A trong 4 giờ Sau khi i n phân xong th y c 3 44 gam kim lo i b m ở catot Nồng mol c a u NO3)2 và AgNO3 trong hỗn hợp ầu lần lượt là:
A 0,2 M và 0,1 M B 0,1 M và 0,2 M C 0,2 M và 0,2 D 0,1 M và 0,1 M
í dụ 9: Hòa tan 4 5 gam tinh th MSO4.5H2O vào nư c ược dung d ch X Đi n phân dung d ch X v i i n c c trơ
và cường dòng i n 1 93A Nếu thời gian i n phân là t s th thu ược kim lo i M ở catot và 156 8 ml kh t i anot Nếu thời gian i n phân là 2t s th thu ược 537 6 ml kh iết th t ch c c kh o ở ktc Kim lo i M và thời gian t lần lượt là:
A Ni và 1400 s B Cu và 2800 s C Ni và 2800 s D Cu và 1400 s
í dụ 10: M c n i tiếp hai b nh i n phân: b nh 1 chứa dung d ch M l2 và b nh 2 chứa dung d ch AgNO3 Sau 3
ph t 13 giây th ở catot b nh 1 thu ược 1 6 gam kim lo i còn ở catot b nh 2 thu ược 5 4 gam kim lo i hai
b nh ều kh ng th y kh ở catot tho t ra Kim lo i M là:
A Zn B Cu C Ni D Pb