1-Tam giác ABC vuông tại A thì A thuộc đường tròn đường kính BC 2-Hình chữ nhật là tứ giác có hai đường chéo bằng nhau. Đáp án : 1[r]
Trang 1NGÂN HÀNG CÂU HỎI MÔN TOÁN 8 Học kỳ I - Năm học 2012 – 2013 I.Đại số
Câu 1 : ( Nhận biết, kiến thức đến tuần 1, thời gian đủ để làm bài 5 phút ) Hãy viết một đơn thức và một đa thức tuỳ ý
Đáp án : Viết được đơn thức Ví dụ : 3x ( 0.5 đ )
Viết được đa thức Ví dụ : 2x – 1 ( 0.5 đ )
Câu 2 : ( Hiểu, kiến thức đến tuần 1, thời gian đủ để làm bài 5 phút ) Làm tính nhân : 2x.( 3x2 – 4x + 1 )
Đáp án : 2x.( 3x2 – 4x + 1 ) = 2x 3x2 + 2x.(– 4x) + 2x 1 ( 0.5 đ )
6x3 – 8x2 + 2x ( 0.5 đ )
Câu 2 : ( Vận dụng, kiến thức đến tuần 2, thời gian đủ để làm bài 3 phút ) Kết quả phép nhân hai đa thức (x – 1) ( x + 1 ) là :
A ( x – 1 )2 ; B x2 + 1 ; C x2 – 1 ; D ( x – 1 )2
Đáp án : Chọn C ( 0.5 đ )
Câu 3 : ( vận dụng, kiến thức đến tuần 3, thời gian đủ để làm bài 5 phút )
T ính : ( x – 1 )2
Đáp án : ( x – 1 )2 = x2 + 2x 1+ 12 = x2 + 2x + 1
Câu 4 : ( nhận biết, kiến thức đến tuần 2, thời gian đủ để làm bài 3 phút ) Xác định tính đúng sai :
( x – 1 )2 = x2 + 2x + 1
Đáp án : Đúng
Câu 5 : ( Hiểu, kiến thức đến tuần 3, thời gian đủ để làm bài 5 phút ) Viết dưới dạng bình phương của một tổng:
X2 + 8x + 16
Đ áp án : X2 + 8x + 16 = ( x + 4 )2
Câu 6: ( Vận dụng , kiến thức đến tuần 4, thời gian đủ để làm bài 5 phút ) Tính giá trị của biểu thức : x3 + 9x2 + 27x + 27 Tại x = 97
Đáp án : x3 + 9x2 + 27x + 27 = ( x + 3 )3 thay x= 97 ta có
( 97 + 3 )3 = 1003 =106 = 1000000
Trang 2Câu 7 : ( vận dụng, kiến thức đến tuần 4, thời gian đủ để làm bài 5 phút ) Tính : a3 + b3 biết a.b = 4 và a + b = 5
Đáp án : Ta có : a3 + b3 = ( a + b )3 – 3ab( a + b)
⇒ a3 + b3 = 53 – 3.4.5 = 125 – 60 = 65
Câu 8: ( Vận dụng , kiến thức đến tuần 4, thời gian đủ để làm bài 6 phút ) Tìm giá trị nhỏ nhất của đa thức : A = x2 – 2x + 2013
Đáp án : x2 - 2x + 2013 = x2 – 2x + 1 + 2012 = (x – 1 )2 + 2012
Ta có : ( x – 1 )2 0 với mọi x nên : A = ( x – 1 )2 + 2012 2012 Vậy Amin = 2012 khi đó ( x – 1 )2 = 0 hay x – 1 = 0 ⇔ x = 1
Câu 9 : ( nhận biết, kiến thức đến tuần 5, thời gian đủ để làm bài 3 phút ) Kết quả phân tích đa thức : 2x + 4 là :
A.2x( x + 2 ) B 2( x + 2 ) C 2( x + 4 ) 2(x – 2 )
Đáp án : Chọn B
Câu 10 : ( Hiểu, kiến thức đến tuần 5, thời gian đủ để làm bài 4 phút ) Phân tích đa thức sau thành nhân tử : 3x - 9
Đáp án : 3x – 9 = 3( x – 3 )
Câu 11 : ( Vận dụng, kiến thức đến tuần 5, thời gian đủ để làm bài 6 phút ) Tìm x biết : x2 - 1 = 0
Đáp án : Ta có : x2 - 1 = 0 ⇔ ( x – 1 )(x + 1 ) = 0
⇔ x – 1 = 0 hoặc x + 1 = 0
x – 1 = 0 ⇔ x = 1
x + 1 = 0 ⇔ x = - 1
Câu 12 : ( Vận dụng, kiến thức đến tuần 6, thời gian đủ để làm bài 5 phút ) Tính nhanh : 852 – 152
Đáp án : 952 – 52 = ( 95 + 5 )( 95 – 5 ) = 100.90 = 9000
Câu 13 : ( Vận dụng, kiến thức đến tuần 6, thời gian đủ để làm bài 5 phút ) Phân tích thành nhân tử : x2 – x – y2 – y
Đáp án : x2 – x – y2 – y = ( x + y )( x – y ) – ( x + y ) = (x + y ) ( x – y – 1 ) Câu 14 : ( Hiểu, kiến thức đến tuần 6, thời gian đủ để làm bài 6 phút ) Tìm x biết : x( x + 1) = x + 1
Trang 3Đáp án : x( x + 1 ) = x + 1 ⇒ x( x + 1 ) – ( x + 1 ) = 0
⇒ ( x + 1 )( x – 1 ) = 0 ⇒ x – 1 = 0 hoặc x – 1 = 0
+ x – 1 = 0 ⇒ x = 1
+ x + 1 = 0 ⇒ x = - 1 Vậy x = 1 hoặc x = -1
Câu 15: ( vận dụng, kiến thức đến tuần6 , thời gian đủ để làm bài 6 phút ) Phân tích thành nhân tử : x2 – 5x + 4
Đáp án : x2 – 5x + 4 = x2 – 4x – x + 4 = x ( x – 4 ) – ( x – 4) = ( x – 4)( x – 1 ) Câu 16 : ( nhận biết, kiến thức đến tuần 7, thời gian đủ để làm bài 4 phút ) Điền các biểu thức vào dấu " "
( 2x2 - 4x ) : 2x = 2x2 : 2x – 4x :
Câu 17 : ( Hiểu, kiến thức đến tuần 7, thời gian đủ để làm bài 5 phút )
Thực hiện phép tính : ( 6x3 + 4x2 – 8x) : 4x
Đáp án : ( 6x3 + 4x2 – 8x) : 4x = 6x3 : 4x + 4x2 : 4x – 8x :4x
= 1,5x2 + x – 2
Câu 18 : ( Vận dụng, kiến thức đến tuần 7, thời gian đủ để làm bài 4 phút ) Kết quả phép chia ( 2x2 - 4x ) : 2x là
A x + 2 B x – 2 C 2x + 2 D 2x – 2
Đáp án : Chọn B
Câu 19 : ( Vận dụng, kiến thức đến tuần 8, thời gian đủ để làm bài 4 phút ) Kết quả phép chia : ( x2 + 2xy + y2 ) : ( x + y ) là :
A x + y B.x – y C x + xy + y D Kết quả khác
Đáp án : A
Câu 20 : ( nhận biết, kiến thức đến tuần 8, thời gian đủ để làm bài 3 phút ) Kết quả phép chia : ( 35 – 34 + 36 ) : 34 là :
A 9 B 10 C 11 D 12
Đáp án : C
Câu 21: ( Hiểu , kiến thức đến tuần 8, thời gian đủ để làm bài 5 phút )
Kết quả phép chia : ( 6x2 + 13x – 5 ) : ( 2x + 5 ) là
A.3x + 1 B 3x2 + 1 C 3x – 1 D 3x2 – 1
Đáp án : C
Trang 4Câu 22 : ( Vận dụng, kiến thức đến tuần 9, thời gian đủ để làm bài 5 phút ) Cho A = x4 – x3 +6x2 –x + a B = x2 – x + 5 Tìm a để A ⋮ B
Đáp án : A = B.( x2 + 1 ) + a – 5 ; A ⋮ B ⇒ a – 5 = 0 ⇒ a = 0 Vậy a = 5 thì A ⋮ B
Câu 23 : ( nhận biết, kiến thức đến tuần 11, thời gian đủ để làm bài 4 phút )
Biểu thức : 2 x
4 x là phân thức đại số nếu :
A x > 0 B x < 0 C x 0 D x = 0
Đáp án : Chọn C
Câu 24 : ( Hiểu, kiến thức đến tuần 11, thời gian đủ để làm bài 4 phút )
Có thể kết luận hai phân thức sau bằng nhau không ?
x
2 x và
2 x
4 x
Đáp án : Ta có 2x.2x = 4x2 và x.4x = 4x2 Vậy x
2 x =
2 x
4 x
Câu 25 : ( Vận dụng, kiến thức đến tuần 11, thời gian đủ để làm bài 4 phút ) Điền đa thức thích hợp vào chỗ trống
y − x
4 − x =
x − y
Đáp án : x – 4
Câu 26: ( Nhận biết, kiến thức đến tuần 12, thời gian đủ để làm bài 4 phút ) Rút gọn phân thức sau : 6 xy
3 x
Đáp án : 6 xy3 x = 3 x 2 y 3 x = 2y
Câu 27: ( Hiểu, kiến thức đến tuần 13, thời gian đủ để làm bài 4 phút )
Rút gọn phân thức 3 (x − y)
y − x được kết quả là :
A.3 B -3 C x – y D 1
Đáp án : B
Câu 28( Vận dụng, kiến thức đến tuần 13, thời gian đủ để làm bài 4phút ) Quy đồng mẫu thức của các phân thức sau : 2 x − 43 và x −2 4 x
Đáp án : Ta có 2x – 4 = 2( x – 2 )
Trang 5Vậy mẫu thức chung là : 2( x – 2 )
Câu 29( Hiểu, kiến thức đến tuần 14, thời gian đủ để làm bài 4phút )
Kết quả phép tính 3 x −57 + 4 x +57 là :
A.7x B.x C.7x – 10 D x
7 Đáp án : B
Câu 30( Vận dụng, kiến thức đến tuần 15, thời gian đủ để làm bài 7 phút )
Làm phép tính : 11 x
2 x − 3 -
x −18
3 − 2 x
Đáp án : 11 x 2 x − 3 - 3 − 2 x x −18 = 11 x 2 x − 3 + 2 x − 3 x −18 = 11 x+x −18 2 x −3 = 6 (2 x −3)
2 x −3 = 6
Câu 31( Nhận biết, kiến thức đến tuần 16, thời gian đủ để làm bài 3 phút )
Tìm phân thức đối của phân thức : 1
2 x
Đáp án : Phân thức đối là 2x
Câu 32 ( Vận dụng, kiến thức đến tuần 17, thời gian đủ để làm bài 13 phút )
Cho biểu thức :
1 1 P
x 1 x 1
a, Rút gọn P
b,Tính giá trị của P tại x = 2
Đáp án :
1 1
P
x 1 x 1
x 1 x 1
x 1 x 1
2
x 1
2
P
x 1
với x1
Tại x = 2 thì P nhận giá trị là
2
2 2
P
2 1 3
Vậy tại x = 2 thì P nhận giá trị là
2
P
3
Trang 6
(Nếu HS thay trực tiếp vào biểu thức và tính đúng vẫn cho điểm tối đa.)
II- Hình học:
Câu 33 : ( Nhận biết , kiến thức đến tuần 1, thời gian đủ để làm bài 2 phút )
Mệnh đề sau đúng hay sai ?
Tứ giác là hình gồm bốn đoạn thẳng AB, BC, CD, DA
Đáp án : Sai ( 0.5 đ )
Câu 34 ( Hiểu, kiến thức đến tuần 1, thời gian đủ để làm bài 4phút )
Cho tứ giác ABCD ,điền vào chỗ trống
- Hai đường chéo là : AC và
- Các cạnh đối nhau là : AB và ; AD và
Đáp án : - BD
-CD ; BC
Câu 35 ( Vận dụng, kiến thức đến tuần 1, thời gian đủ để làm bài 5phút )
Cho tứ giác ABCD có các góc lần lượt là : 500 ; 750
; 1100 , góc còn lại la:
A.1150 B 1250 C.1350 D 1450
Đáp án : Chọn B
Câu 36 ( Nhận biết , kiến thức đến tuần 2, thời gian đủ để làm bài 2 phút )
Hình thang là :
a Tứ giác có các cạnh đối song song
b Tứ giác có hai cạnh đối song song
c Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau
Đáp án : b
Câu 37 ( Hiểu, kiến thức đến tuần 2, thời gian đủ để làm bài 5phút )
Cho hình thang ABCD có đáy là AB , CD và góc A bằng 700 thì góc D bằng A.800 B 1100 C 1200 D 2900
Đáp án : B
Câu 38 ( Vận dụng, kiến thức đến tuần 2, thời gian đủ để làm bài 5phút )
Cho hình thang cân ABCD ( AB, CD là hai đáy) biết góc A bằng 600 tính các góc còn lại
Trang 7Đáp án : Vì ABCD là hình thang cân nên ta có :
A = 600 ⇒ B = 600 ; C = ( 1800 - 600 ) = 1200 ; D = 1200
Câu 39 ( Hiểu, kiến thức đến tuần 2, thời gian đủ để làm bài 4 phút )
Chọn câu sai trong các câu sau :
a Hình thang cân là hình thang có hai đường chéo bằng nhau
b Hình thang cân là hình thang có hai cạnh bên bằng nhau
c Hình thang cân là hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau
Đáp án : Chọn b
Câu 40( Nhận biết, kiến thức đến tuần 3, thời gian đủ để làm bài 6 phút )
Cho Tam giác ABC,gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của AB, BC, CA, hãy chỉ ra các đường trung bình của tam giác ABC
Đáp án Vẽ hình
P
A
Chỉ ra được các đường trung bình : MN, NP, PM
Câu 41( Hiểu, vận dụng , kiến thức đến tuần 3, thời gian đủ để làm bài 8 phút )
Cho hình thang ABCD gọi E , F, G lần lượt là trung điểm của AD, BC, BD Chứng minh rằng ba điểm E,G,F thẳng hàng
Đáp án : Vẽ hình
E
Xét Δ ADB có EG là đường TB nên : EG // AB (1)
Xét hình thang ABCD có EF là đường trung bình nên : EF // AB (2)
Từ (1) và (2) suy ra E, G,F thẳng hàng
Trang 8Câu 42( Nhận biết, kiến thức đến tuần 5, thời gian đủ để làm bài 5 phút )
Các mệnh đề sau đúng hay sai ?
a Hình bình hành là tứ giác có các cạnh đối song song
b Hình bình hành là tứ giác có các góc đối bằng nhau
c Hình bình hành là tứ giác có hai cạnh đối song song
Đáp án :
a Đúng
b Đúng
c Sai
Câu 43( Hiểu, vận dụng ,kiến thức đến tuần 5, thời gian đủ để làm bài 4 phút )
Cho hình bình hành ABCD, gọi E,F theo thứ tự là trung điểm của AB, CD Gọi M là giao của AF
và DE, N là giao của BF và CE.Chứng minh rằng :
a.EMFH là hình bình hành
b.Các đường thẳng AC, EF, MN đồng quy
Đáp án :
N O
M
F
E
CM : a, Tứ giác AECF có AE // CF, AE = CF nên là hình bình hành suy ra AF // CE, tương tự ta CM được BF // DE Tứ giác EMFN có EM // FN nên là hình bình hành
b Gọi O là giao của AC và EF vì AECF là HBH , O là trung điểm của AC nên O là trung điểm của EF
EMFN là HBH nên MN đi qua trung điểm O của EF
Vậy AC, EF, MN đồng quy tại O
( Nếu học sinh không vẽ hình hoặc vẽ hình sai thì không chấm điểm )
Câu 44 ( Nhận biết , kiến thức đến tuần 7, thời gian đủ để làm bài 4 phút )
Các câu sau đúng hay sai ?
Trang 91-Tam giác ABC vuông tại A thì A thuộc đường tròn đường kính BC
2-Hình chữ nhật là tứ giác có hai đường chéo bằng nhau
Đáp án : 1 Đúng 2 Sai
Câu 45 ( Nhận biết , kiến thức đến tuần 9, thời gian đủ để làm bài 4 phút )
Xác định tính đúng sai ?
a .Hình thoi là tứ giác có hai đường chéo vuông góc
b.Hình thoi có hai đường chéo là hai trục đối xứng
Đáp án :
a.Sai
b.Đúng
Câu 46( Hiểu, vận dụng, kiến thức đến tuần 11, thời gian đủ để làm bài 20 phút )
Cho tam giác ABC vuông tại A ( AB <AC) Gọi I là trung điểm của BC Qua I vẽ IM vuông góc với AB tại M, IN vuông góc với AC tại N
a./ Chứng minh rằng: AMIN là hình chữ nhật
b./ Gọi D là điểm đối xứng của I qua N Chứng minh rằng: ADCI là hình thoi
c./Tìm điều kiện của tam giác ABC để tứ giác AMIN là hình vuông
vẽ hình đúng được 0.5 điểm
a ( 1 điểm ) Tứ giác AMIN là hình chữ nhật
Vì có 3 góc vuông ^A= ^ M =^ N=900
b ( 1 điểm ) Trong tam giác ABC có:
IN // BA (IN⊥ AC , BA ⊥ AC)
BI = IC (GT)
⇒ AN = NC
Tứ giác ADCI có:
IN = ND;
AN = NC ⇒ ADCI là hình bình hành Mặt khác IDAC
⇒ ADCI là hình thoi ( HBH có hai đường chéo vuông góc)
c ( 1điểm )
Để AMIN là hình vuông
Trang 10Mà IN = 1
2 BA ( IN là đường trung bình của tam giác ABC )
AN = 1
2 AC Hay AMIN là hình vuông
⇔ BA = AC Vậy Δ ABC vuông cân tại A
Câu 47( nhận biết, kiến thức đến tuần 13, thời gian đủ để làm bài 3 phút )
Xác định tính đúng ,sai ?
Đa giác đều là đa giác có tất cả các cạnh bằng nhau ?
Đáp án : Sai
Câu 48( Hiểu, kiến thức đến tuần 13, thời gian đủ để làm bài 5 phút )
Cho ví dụ về đa giác không đều trong mỗi trường hợp sau :
a.Có tất cả các góc bằng nhau
b.Có tất cả các cạnh bằng nhau
Đáp án : a Hình chữ nhật
b.Hình thoi
Câu 49( vận dụng, kiến thức đến tuần 13, thời gian đủ để làm bài 5 phút )
Tính số đường chéo của hình đa giác có 8 cạnh ?
Đáp án : Ta có công thức tính đường chéo đa giác n cạnh có : n(n −3)
2 đường chéo
Đa giác 8 cạnh có 8(8 −3)
2 = 20 ( đường chéo ) Câu 50( nhận biết, kiến thức đến tuần 14, thời gian đủ để làm bài 3 phút )
Xác định tính đúng, sai ?
a.Hai tam giác bằng nhau thì có diện tích bằng nhau?
b.Hai tam giác có diện tích bằng nhau thì bằng nhau ?
Đáp án : a Đúng b.Sai
Câu 51( Hiểu, kiến thức đến tuần 14, thời gian đủ để làm bài 4phút )
Diện tích hình chữ nhật thay đổi như thế nào nếu chiều dài tăng 3 lần và chiều rộng không đổi ?
Trang 11Đáp án :
Theo công thức tính diện tích hình chữ nhật : S = a.b diện tích hình chữ nhật tỉ lệ thuận với chiều dài
và chiều rộng của hình chữ nhật
Nếu a/ = 3a , b/ = b thì S/ = 3a.b = 3S Vậy diện tích tăng 3 lần
Câu 52( vận dụng, kiến thức đến tuần 14, thời gian đủ để làm bài 5 phút )
Một đám đất hình chữ nhật có chiều dài 60 m, chiều rộng 45 m Tính diện tích mảnh đất đó
Đáp án :
Theo công thức tính diện tích HCN ta có : S = a.b ⇒ S = 60 45 = 2700 ( m2 )
Câu 53( nhận biết, kiến thức đến tuần 15, thời gian đủ để làm bài 3 phút )
Hai đường chéo của hình vuông chia hình vuông thành 4 tam giác, hỏi 4 tam giác đó có diện tích bằng nhau không ? Vì sao ?
Đáp án : Diện tích 4 tam giác đó bằng nhau , vì có cạnh và đường cao tương ứng bằng nhau
Câu 54( Hiểu, kiến thức đến tuần 15, thời gian đủ để làm bài 5phút )
Cho tam giác ABC có BC = 15 cm; đường cao AH bằng 2
3 BC Tính diện tích tam giác Đáp án : Ta có AH = 15 32 = 10 ( cm )
S = BC.AH = 15.10 = 150(cm2 )
Câu 55( vận dụng, kiến thức đến tuần 16, thời gian đủ để làm bài 7 phút)
Tính diện tích tam giác đều có cạnh bằng a
Đáp án :
Đường cao tam giác đều là h = 1
2 .a. √3
S = 1
2 .a.h =
1
2 .a.
1
2 .a. √3 =
1
4 .a2. √3