1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

NGÂN HÀNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM HỌC KÌ 2 HÓA 12

47 24 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 47
Dung lượng 428,36 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dung dịch thu được cho tác dụng với dung dịch NaOH dư, lọc lấy kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn nặng m gam.. Khối lượng Fe thu được làA[r]

Trang 1

NGÂN HÀNG BÀI TẬP VÀ ĐỀ KIỂM TRA

MÔN HOÁ HỌC 12 HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 2019 – 2020

Đà Nẵng, năm 2020

Trang 2

MỤC LỤC

PHẦN 1 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM THEO CHƯƠNG 3

NỘI DUNG 1: ĂN MÒN KIM LOẠI VÀ ĐIỀU CHẾ KIM LOẠI 3

1 LÝ THUYẾT 4

2 BÀI TẬP 5

NỘI DUNG 2: KIM LOẠI KIỀM – KIỀM THỔ 8

1 LÝ THUYẾT 9

2 BÀI TẬP 10

NỘI DUNG 3: NHÔM VÀ CÁC HỢP CHẤT CỦA NHÔM 12

1 LÝ THUYẾT 12

2 BÀI TẬP 13

ÔN TẬP KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG KIM LOẠI KIỀM, KIỀM THỔ VÀ NHÔM 16

NỘI DUNG 4: SẮT VÀ HỢP CHẤT CỦA SẮT 20

1 LÝ THUYẾT 20

2 CÁC DẠNG BÀI TẬP 23

NỘI DUNG 5: MỘT SỐ NGUYÊN TỐ KIM LOẠI CHUYỂN TIẾP 26

1 LÝ THUYẾT 26

2 BÀI TẬP 27

NỘI DUNG 6: NHẬN BIẾT MỘT SỐ ION TRONG DUNG DỊCH VÀ CHẤT KHÍ 29

NỘI DUNG 7: HÓA HỌC VÀ CÁC VẤN ĐỀ PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI – MÔI TRƯỜNG 32

PHẦN 2 ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT 33

ĐỀ 1 33

ĐỀ 2 34

ĐỀ 3 35

PHẦN 3 ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT 36

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 1 36

ĐỀ 1 36

ĐỀ 2 38

ĐỀ 3 40

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 2 43

ĐỀ 1 43

ĐỀ 2 45

ĐỀ 3 47

Trang 3

ĂN MÒN KIM LOẠI VÀ ĐIỀU CHẾ KIM LOẠI

1 LÝ THUYẾT

Câu 1 Nối dây thép với dây đồng rồi để ngoài không khí ẩm Sau một thời gian, ta thấy ở chỗ mối nối

A cả hai dây đều bị ăn mòn

B dây đồng bị ăn mòn, dây thép không bị ăn mòn

C cả hai dây đều không bị ăn mòn

D dây thép bị ăn mòn, dây đồng không bị ăn mòn

Câu 2 Nhận xét nào sau đây về ăn mòn kim loại là phù hợp?

A Bản chất của sự ăn mòn kim loại là quá trình oxi hóa – khử

B Tốc độ ăn mòn hóa học không phụ thuộc vào nhiệt độ

C Sắt bị ăn mòn điện hóa khi tiếp xúc với kim loại Mg để ngoài không khí ẩm

D Hiện tượng ăn mòn điện hóa xảy ra khi cho thanh kẽm vào cốc đựng dung dịch H2SO4 loãng

Câu 3 Có các kim loại sau: Ni, Zn, Sn, Cu Trong thực tế kim loại nào được dùng để bảo vệ điện hóa vỏ tàu

Câu 4: Có 4 dung dịch riêng biệt: a) HCl, b) CuCl2, c) FeCl3, d) HCl có lẫn CuCl2 Nhúng vào mỗi dungdịch một thanh Fe nguyên chất Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là

Câu 5: Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn-Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV) Khi tiếp xúc với dung dịch chất

điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là:

Câu 6: Trong các trường hợp sau, trường hợp nào kim loại bị ăn mòn điện hoá?

Câu 7: Phát biểu sau đây là đúng khi nói về ăn mòn hoá học?

A Ăn mòn hoá học không làm phát sinh dòng điện

B Ăn mòn hoá học làm phát sinh dòng điện một chiều

C Kim loại tinh khiết sẽ không bị ăn mòn hoá học

D Về bản chất, ăn mòn hoá học cũng là một dạng của ăn mòn điện hoá

Câu 8: Điều kiện để xảy ra ăn mòn điện hoá là gì?

A Các điện cực phải tiếp xúc với nhau hoặc được nối với nhau bằng một dây dẫn

B Các điện cực phải được nhúng trong dung dịch điện li

C Các điện cực phải khác nhau về bản chất

D Cả ba điều kiện trên

Câu 9: Kim loại càng nguyên chất thì sự ăn mòn điện hóa?

Câu 10 Hợp kim là

A chất rắn thu được khi nung nóng chảy các kim loại

B hỗn hợp các kim loại

C hỗn hợp các kim loại hoặc kim loại với phi kim

D vật liệu kim loại có chứa một kim loại cơ bản và một số kim loại hoặc phi kim khác

Câu 11 Nhận định nào không đúng về hợp kim:

A Có tính chất hóa học tương tự như các đơn chất tạo thành hợp kim

B Có tính dẫn điện, dẫn nhiệt kém hơn các đơn chất tạo thành hợp kim

C Cứng và giòn hơn các đơn chất tạo thành hợp kim

D Có nhiệt độ nóng chảy cao hơn các đơn chất tạo thành hợp kim

Câu 12 Cho một hợp kim Cu – Al vào H2SO4 loãng dư thấy hợp kim:

Câu 13: Khi điều chế kim loại, các ion kim loại đóng vai trò là chất

A bị khử B nhận proton C bị oxi hoá D cho proton.

Câu 14: Để loại bỏ kim loại Cu ra khỏi hỗn hợp bột gồm Ag và Cu, người ta ngâm hỗn hợp kim loại trên

vào lượng dư dd?

Câu 15: Hai kim loại có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là

Trang 4

A Ca và Fe B Mg và Zn C Na và Cu D Fe và Cu.

Câu 16: Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2 là

C dùng Na khử Ca2+ trong dung dịch CaCl2 D điện phân dung dịch CaCl2

Câu 17: Phương trình hoá học nào sau đây thể hiện cách điều chế Cu theo phương pháp thuỷ luyện ?

Câu 18: Trong pp thuỷ luyện, để điều chế Cu từ dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại nào làm chất khử?

Câu 19: Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO, Al2O3, MgO (nung nóng) Khi phản ứng xảy ra hoàn toànthu được chất rắn gồm

Câu 20: Cho luồng khí H2 (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, ZnO, MgO nung ở nhiệt độ cao Sau phảnứng hỗn hợp rắn còn lại là:

Câu 21: Hai kim loại có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch là

Câu 22: Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại catôt xảy ra

A sự khử ion Cl- B sự oxi hoá ion Cl- C sự oxi hoá ion Na+ D sự khử ion Na+

Câu 23: Trong công nghiệp, kim loại được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy đó là ?

Câu 24: Sự điện phân là quá trình?

Câu 25: Khi điện phân dung dịch Na2SO4 và dung dịch HNO3 thì sản phẩm khí thu được

Câu 26: Khi điện phân NaCl nóng chảy và điện phân dung dịch NaCl thì sản phẩm thu được

A Khác nhau B Giống nhau C Không bị điện phân D Không thu được gì

Câu 27: Khi điện phân hỗn hợp Cu(NO3)2; AgNO3; HNO3 thì thứ tự xảy ra sự khử của những ion là?

A Ag+; Cu2+; H+ B Ag+; H+; Cu2+ C Cu2+; Ag+; H+ D Cu2+; H+; Ag+

Câu 28: Điện phân điện cực trơ, màng ngăn gồm dd gồm FeCl2; FeCl3; NaCl; Cu(NO3)2, thứ tự điện phân ởcatot là?

A Fe2+, Fe3+, Cu2+, H2O B Fe3+, Cu2+, Fe2+, H2O C Fe3+, Cu2+, Fe2+, H2O D Cu2+, Fe3+, Fe2+, H2O

Câu 29: Nguyên tắc chung để điều chế kim loại?

Câu 30: Muốn điều chế các kim loại mạnh như kim loại kiềm, kiềm thổ thì dùng phương pháp?

A Nhiệt luyện B Điện phân dung dịch C Thủy luyện D Điện phân nóng chảy Câu 31 Tiến hành các thí nghiệm sau:

2 BÀI TẬP

DẠNG 1: BÀI TOÁN VỀ PHẢN ỨNG THỦY LUYỆN

chất rắn X a có giá trị bằng

Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn Giá trị của m là:

Trang 5

Câu 4 : Cho 2,24 gam bột sắt vào 200 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm AgNO3 0,1M và Cu(NO3)2 0,5M.Sau khi các phản ứng xảy ra hồn tồn, thu được dung dịch X và m gam chất rắn Y Giá trị của m là:

Câu 5 :Cho a gam bột Fe phản ứng với hỗn hợp gồm 14,6 gam HCl và 25,6 gam CuSO4, sau khi phản ứng

xảy ra hồn tồn thu được hỗn hợp kim loại cĩ khối lượng 0,7a gam và x lít khí (ĐKTC) Giá trị của a và x

0,5Mvà AgNO3 0,3M thu được chất rắn A Tính khối lượng chất rắn A ?( Zn = 65 , Mg = 24 , Cu = 64 , Ag

Cu(NO3)2 0,5M Sau khi kết thúc phản ứng thu được m gam chất rắn Giá trị của m là

O(trongoxit) CO H oxit kim loại O

Câu 1: Cho V lít hỗn hợp khí (ở đktc) gồm CO và H2 phản ứng với một lượng dư hỗn hợp rắn gồm CuO và

Fe3O4 nung nĩng Sau khi các phản ứng xảy ra hồn tồn, khối lượng hỗn hợp rắn giảm 0,32 gam Giá trị của

Câu 2: Dẫn từ từ V lít khí CO (ở đktc) đi qua một ống sứ đựng lượng dư hỗn hợp rắn gồm CuO, Fe2O3 (ở

nhiệt độ cao) Sau khi các phản ứng xảy ra hồn tồn, thu được khí X Dẫn tồn bộ khí X ở trên vào lượng

dư dung dịch Ca(OH)2 thì tạo thành 4 gam kết tủa Giá trị của V là

Câu 5: Để khử hồn tồn 30 gam hỗn hợp CuO, FeO, Fe2O3, Fe3O4, MgO cần dùng 5,6 lít khí CO (ở đktc).Khối lượng chất rắn sau phản ứng là

Câu 6: Cho luồng khí CO (dư) đi qua 9,1 gam hỗn hợp gồm CuO và Al2O3 nung nĩng đến khi phản ứnghồn tồn, thu được 8,3 gam chất rắn Khối lượng CuO cĩ trong hỗn hợp ban đầu là

DẠNG 3: BÀI TỐN VỀ PHẢN ỨNG ĐIỆN PHÂN

Câu 1 Khi cho dịng điện một chiều I=2A qua dung dịch CuCl2 trong 10 phút Khối lượng đồng thốt ra ở

Câu 2 Điện phân đến hết 0,1 mol Cu(NO3)2 trong dung dịch với điện cực trơ, thì sau điện phân khối lượngdung dịch đã giảm bao nhiêu gam?

Câu 3 Điện phân dùng điện cực trơ dung dịch muối sunfat kim loại hố trị 2 với cường độ dịng điện 3A.

Sau 1930 giây thấy khối lượng catot tăng 1,92 gam Muối sunfat đã điện phân là

âu 4 Điện phân hồn tồn 1 lít dung dịch AgNO3 với 2 điên cực trơ thu được một dung dịch cĩ pH= 2.Xem thể tích dung dịch thay đởi khơng đáng kể thì lượng Ag bám ở catod là:

Câu 5: Điện phân 200 ml dung dịch AgNO3 0,4M (điện cực trơ) trong thời gian 4 giờ, cường độ dịng điện

là 0,402A Nồng độ mol/l các chất cĩ trong dung dịch sau điện phân là

Trang 6

A AgNO3 0,15M và HNO3 0,3M B AgNO3 0,1M và HNO3 0,3M.

Câu 6: Sau một thời gian điện phân 200 ml dung dịch CuCl2 thu được 1,12 lít khí X (ở đktc) Ngâm đinh sắtvào dung dịch sau điện phân, khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy khối lượng đinh sắt tăng thêm 1,2 gam.Nồng độ mol của CuCl2 ban đầu là: A 1M B 1,5M C 1,2M D.

2M

Câu 7: Điện phân bằng điện cực trơ dung dịch muối sunfat của kim loại hoá trị II với dòng điện có cường độ

6A Sau 29 phút điện phân thấy khối lượng catot tăng lên 3,45 gam Kim loại đó là:

Câu 8: Điện phân 400 ml dung dịch CuSO4 0,2M với cường độ dòng điện 10A trong 1 thời gian thu được0,224 lít khí (đkc) ở anot Biết điện cực đã dùng là điện cực trơ và hiệu suất điện phân là 100% Khối lượngcatot tăng là

Trang 7

NỘI DUNG 2: KIM LOẠI KIỀM – KIỀM THỔ

1 LÝ THUYẾT

A KIM LOẠI KIỀM VÀ CÁC HỢP CHẤT

t/d quỳ, axit, oxit axit, muối, KL (Al, Zn,…)

B Cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns1

C Đều phản ứng với nước ở điều kiện thường trừ Li

D Mức oxi hóa đặc trưng trong các hợp chất là +1

Câu 2 Nếu M là nguyên tố nhóm IA thì oxit của nó có công thức là:

Câu 3 Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nhóm IA là

Câu 4 Kim loại kiềm (nhóm IA) được điều chế trong công nghiệp theo phương pháp

Câu 5 Công dụng nào sau đây không phải của NaCl :

Câu 6 Phát biểu nào sau đây không đúng?

Câu 7 Dung dịch NaOH có thể tác dụng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?

Câu 8 Nhóm các chất nào sau đây đều tác dụng với dung dịch NaOH?

A Al, BaCl2, FeCl2 B Al, Al2O3, FeCl2 C Al2O3, BaCl2, FeCl2 D Al, Al2O3, Fe

B KIM LOẠI KIỀM THỔ VÀ CÁC HỢP CHẤT

t/d quỳ, axit, oxit axit, muối, KL (Al, Zn)

CaSO 4 (thạch cao khan) chất rắn màu trắng, ít

tan trong nước

CaSO 4 2H 2 O (thạch cao sống)

2CaSO 4 H 2 O, CaSO 4 H 2 O (thạch cao nung)

Nước cứng (chứa ion Ca2+, Mg2+)Tạm thời (HCO3-)

Vĩnh cửu (Cl-, SO42-)Toàn phần (HCO3-, Cl-, SO42-)

Câu 1 Để điều chế Ca từ CaCl2 người ta sử dụng phương pháp nào sau đây?

Câu 2 Trong một mẫu nước sông có hòa tan một lượng nhỏ các muối: CaCl2, MgCl2, Ca(HCO3)2,Mg(HCO3)2 Để loại bỏ đồng thời Mg2+ và Ca2+ trong mẫu nước trên ta dùng

Câu 3 Thành phần chính của đá vôi, vôi sống, vôi tôi có công thức lần lượt là

Câu 4 Trong một cốc nước có chứa các ion K+, Ca2+, HCO3-, Cl- Nước trong cốc là

Trang 8

A nước cứng có tính cứng tạm thời B nước mềm.

Câu 5 Sự tạo thành thạch nhũ trong hang động là do phản ứng :

A Ca(HCO3)2

o

t

C CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2 D CaCO3

Câu 7 Dãy oxit đều tan trong nước cho dd có tính kiềm là:

A Na2O, CaO, Al2O3 B K2O, MgO, BaO C Na2O, CaO, BaO D SrO, BeO, Li2O

Câu 8 Kim loại không tác dụng với nước ở nhiệt độ thường là

Câu 9 Kim loại kiềm thổ (nhóm IIA) được điều chế trong công nghiệp theo phương pháp

Câu 10 Chất có khả năng làm mềm nước cứng toàn phần là

A Nước cứng vĩnh cửu B Nước cứng toàn phần C Nước mềm D Nước cứng tạm thời

Câu 13 Nguyên tố hóa học nào sau đây thuộc nhóm kim loại kiềm thổ?

Câu 14 Để loại bỏ lớp cặn trong ấm đun nước lâu ngày, người ta có thể dùng dung dịch nào sau đây? A.

Câu 15 Cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Mg(HCO3)2 sẽ

A có kết tủa trắng B không có hiện tượng gì xảy ra

C có bọt khí thoát ra D có kết tủa trắng và bọt khí

Câu 16 Cho các phát biểu sau:

- Nước có chứa ion Cl- hoặc SO42- là nước cứng vĩnh cửu

Số phát biểu đúng là A 1 B 2 C 3 D 4

2 BÀI TẬP

Dạng 1: Tính toán theo phương trình phản ứng

Câu 1 Hòa tan 78 g K vào 724 g H2O Tính C % dung dịch sau phản ứng

Câu 2 Điện phân muối clorua một kim loại kiềm nóng chảy thu được 0,448 lít khí (đtkc) và 0,92 g kim loại.

Tìm kim loại?

Câu 3 Cho 50 g CaCO3 tác dụng với dd HCl thu được V lít CO2 Sục toàn bộ CO2 vào dd có chứa 30gNaOH Tính lượng muối thu được?

Câu 4 Nung 148 g hỗn hợp NaHCO3 và Na2CO3 đến khối lượng không đổi được 132,5 g chất rắn Xác định

% khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu?

Câu 5 Cho hỗn hợp Na, Ca hòa tan hết trong nước thu được dung dịch A và 4,48 lít H2 (đktc) Thể tíchdung dịch HCl 1M cần để trung hòa vừa đủ dung dịch A là

Câu 6 Cho 13,7 gam Ba vào 50 gam dung dịch HCl 7,3 % Sau khi phản ứng hoàn toàn, khối lượng chất tan

trong dung dịch thu được là

Câu 7 Khi nung 85 gam quặng đôlômit: CaCO3.MgCO3 thu được 8,96 lít khí CO2 (đktc) Thành phần %theo khối lượng của CaCO3.MgCO3 trong quặng là

Trang 9

câu 8 Cho 20 gam hỗn hợp Mg và BaO tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 3,808 lít khí H2 (đktc).

Thành phần % khối lượng của BaO trong hỗn hợp là

Câu 9 Để hòa tan vừa đủ 5,21 gam hỗn hợp gồm: Na2O, BaO, Al2O3 có tỉ lệ số mol lần lượt là 1:1:3 cầndùng

*Câu 10 Cho 0,3 mol hỗn hợp Na, K, Ba vào nước dư, sinh ra x mol khí Nhận định nào sau đây đúng?

nào sau đây không đúng?

A Dung dịch X chứa 3 chất tan là KOH, Na2SO4 và K2SO4

Câu 12 Nung 8,1 gam Ca(HCO3)2 đến khối lượng không đổi thì khối lượng chất rắn thu được là

Câu 13 Cho hỗn hợp hai kim loại kiềm thổ thuộc hai chu kì liên tiếp phản ứng với lượng dư dung dịch HCl

thì thu được dung dịch chứa 17,65g hỗn hợp muối và 2,8 lít khí (đktc) Hai kim loại này là

Dạng 2: CO 2 + dung dịch kiềm, kiềm thổ

Câu 14 Hấp thụ hoàn toàn 2,688 lít CO2 (đktc) vào 2,5 lít dung dịch Ca(OH)2 nồng độ a mol/l, thu được 8

*Câu 15 Khử hoàn toàn 5,8 gam Fe3O4 bằng khí CO dư ở nhiệt độ cao, khí sinh ra phản ứng được dẫn vàodung dịch Ca(OH)2 dư thu được m gam kết tủa Giá trị m là

Trang 10

NỘI DUNG 3: NHÔM VÀ CÁC HỢP CHẤT CỦA NHÔM

1 LÝ THUYẾT

Đơn chất (tính khử mạnh) Al → Al3+ + 3e

t/d được với cả dd axit và dd bazơ

Al 2 O 3 (oxit lưỡng tính)

Tan trong dd axit và dd bazơ

Al(OH) 3 (hidroxit lưỡng tính)

Tan trong dd axit và dd bazơ

Al 3+

Kết tủa trong môi trường kiềm, sau đó tan dầntrong kiềm dư

Câu 1 Kết luận nào sau đây không đúng với nhôm?

A Có bán kính nguyên tử lớn hơn Mg B Là nguyên tố p

C Là kim loại mà oxit và hidroxit lưỡng tính D Có tính khử yếu hơn Mg

Câu 2 Mô tả nào dưới đây về tính chất vật lý của nhôm không đúng?

Câu 3 Nhận định nào sau đây không đúng?

A Nhôm bị tan dần trong dung dịch kiềm

B Nhôm là kim loại lưỡng tính

C Nhôm có tính khử mạnh chỉ sau kim loại kiềm và kiềm thổ

D Nhôm là kim loại nhẹ, dẫn điện, dẫn nhiệt tốt

Câu 4 Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Nhôm tan được trong dung dịch axit và dung dịch bazơ mạnh

B Vật dụng bằng nhôm bị gỉ nếu để lâu trong không khí

D Bột nhôm bị bốc cháy khi tiếp xúc với khí Cl2

Câu 5 Dãy gồm các chất đều tác dụng được với Al trong điều kiện thích hợp là

Câu 6 Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch Ba(OH)2? A Ag B Al C Cu D Au

Câu 7 Phát biểu nào sau đây không đúng?

Câu 8 Trong công nghiệp, quặng boxit dùng để điều chế kim loại nào sau đây? A Ba B Mg C Al D Cu Câu 9 Trong công nghiệp, người ta điều chế nhôm bằng phương pháp

A cho Mg đẩy Al ra khỏi dung dịch AlCl3 B khử Al2O3 bằng CO

C điện phân nóng chảy AlCl3 D điện phân nóng chảy Al2O3

Câu 10 Dãy gồm các kim loại được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp điện phân nóng chảy

hợp chất của chúng là

(hoặc Al + 3H2O + NaOH  Na[Al(OH)4] + 3/2H2) Chất tham gia phản ứng đóng vai trò chất oxi hóa trongphản ứng này là:

Câu 12 Phương trình nào sau đây không đúng?

Câu 13 Cho dãy các chất: AlCl3, Al(OH)3, Al2O3, Al Số chất trong dãy đều tác dụng được với axit HCl,

Câu 14 Khi nói về nhôm và nhôm oxit, phát biểu nào dưới đây không đúng?

A Nhôm nhẹ, dẫn điện tốt nên được dùng làm dây dẫn điện cao thế thay thế cho đồng

B Bột Al2O3 dùng trong công nghiệp sản xuất chất xúc tác cho tổng hợp hữu cơ

C Trong công nghiệp, nhôm được sản xuất bằng cách điện phân Al2O3 nóng chảy

D Trong thực tế, bột nhôm trộn với bột đồng oxit dùng để hàn đường ray

Trang 11

Câu 15 Để làm kết tủa hoàn toàn Al(OH)3 người ta cho AlCl3 phản ứng với lượng dư

Câu 16 Sắp xếp các kim loại: Zn, Na, Al, Mg theo chiều tính khử tăng dần

Câu 17 Hợp chất nào sau đây có tính lưỡng tính? A Al(OH)3 B Al2(SO4)3 C AlCl3 D NaAlO2

Câu 18 Chất nào sau đây không phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng?

Câu 19 Nhỏ từ từ từng giọt dung dịch HCl đến dư vào dung dịch NaAlO2 Hiện tượng xảy ra là

A có kết tủa xuất hiện, sau đó kết tủa tan dần B không có kết tủa

C có kết tủa xuất hiện và kết tủa không tan D có kết tủa xuất hiện và bọt khí thoát ra

Câu 20 Trong các chất sau đây, Al2O3 tác dụng được với

Câu 21 Thí nghiệm nào sau đây thu được kết tủa khi phản ứng kết thúc?

A Nhỏ dung dịch NH3 từ từ đến dư vào dung dịch Al(NO3)3

B Nhỏ dung dịch Ba(OH)2 từ từ đến dư vào dung dịch Zn(NO3)2

Câu 22 Trong 4 chất rắn: Al, Al2O3, Al(OH)3, AlCl3; số chất phản ứng với dung dịch NaOH là

Câu 23 Sản phẩm của phản ứng nhiệt nhôm luôn có? A Al B Al(OH)3 C Al2O3 D O2

Câu 24 Nhận định nào sau đây không đúng?

B Al2O3 là hợp chất bền với nhiệt

C Al3+ bị khử bởi Zn D Al khử được Cu2+

Câu 25 Nhỏ từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch X Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn chỉ thu

được dung dịch trong suốt Chất tan trong dung dịch X là

Câu 26 Hợp chất Al(OH)3 tan được trong dung dịch A KNO3 B KOH C KCl D K2SO4

Câu 27 Để phân biệt 3 chất rắn riêng biệt: BaSO4, MgO, Al (không được đun nóng) chỉ cần dùng dung dịch

Câu 28 Để nhận biết ba chất Al, Al2O3 và Fe người ta có thể dùng

A dd BaCl2 B dd AgNO3 C dd HCl D dd KOH

Câu 29 Dung dịch nào sau đây dùng để phân biệt 2 dung dịch riêng biệt AlCl3 và BaCl2?

Câu 30 Để phân biệt 2 dung dịch riêng biệt: Al2(SO4)3 và MgSO4 có thể dùng

2 BÀI TẬP

Câu 31 Cho 9 gam hợp kim Al-Fe tác dụng với dung dịch NaOH đặc, nóng, dư thu được 10,08 lít H2 (đktc)

Câu 32 Hòa tan hết m gam hỗn hợp Al và Fe trong lượng dư dung dịch H2SO4 loãng thoát ra 0,4 mol khí, còn trong lượng dư NaOH thì thu được 0,3 mol chất khí Giá trị của m là A 10 B 11 C 12 D 13

Trang 12

Câu 33 Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol Ba và 0,3 mol Al vào nước dư Thể tích H2 thu được ở đktc là

Câu 34 Để hòa tan vừa đủ 5,21 gam hỗn hợp gồm: Na2O, BaO, Al2O3 có tỉ lệ số mol lần lượt là 1:1:3 cần dùng A nước dư B 200 ml dung dịch KOH 0,1M C 100 ml dung dịch NaOH 0,1M D 900 ml dung dịch HCl 0,1M

*Câu 35 Nung nóng hỗn hợp bột X gồm Al và Fe3O4 thu được 31,30 gam hỗn hợp Y Cho Y tác dụng với dung dịch KOH dư thu được 18,40 gam hỗn hợp rắn Z và có 3,36 lít khí thoát ra ở đktc % khối lượng Fe3O4 trong X là A 91,37% B 67,41% C 32,59% D 74,12%

Bài tập theo phương pháp bảo toàn e Câu 36 Cho 4,86 gam Al tác dụng hết với dung dịch HNO3 loãng tạo ra 0,1 mol NO (không có chất khí nào khác) và dung dịch A Khối lượng muối trong dung dịch A là A 38,34 gam B 28,34 gam C 30,74 gam D 40,74 gam

Câu 37 Hòa tan 5,4 gam Al trong dung dịch HNO3 loãng, dư thấy thoát ra V lít khí N2 duy nhất ở đktc Giá trị của V là A 1,344 B 2,668 C 0,448 D.1,68

Bài tập nhiệt nhôm Câu 38 Để khử hoàn toàn 16 gam bột Fe2O3 bằng bột Al (ở nhiệt độ cao, trong điều kiện không có không khí, hiệu suất phản ứng 100%) thì khối lượng bột nhôm cần dùng là A 10,8 gam B 16,2 gam C 2,7 gam D 5,4 gam

Câu 39 Trộn 10,8 gam Al với 16 gam Fe2O3 rồi nung nóng đến khi phản ứng hoàn toàn Chất rắn thu được phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch NaOH 1M Giá trị của V là A 100 B 400 C 300 D 200

Câu 40 Khối lượng bột nhôm cần để thu được 78 gam crom từ Cr2O3 bằng phản ứng nhiệt nhôm (giả sử hiệu ứng là 100%) là A 40,5 gam B 54,0 gam C.13,5 gam D 27gam

Trang 13

Bài tập điện phân

Câu 41 Điện phân nóng chảy Al2O3 với dòng điện có cường độ 9,65A trong thời gian 3000 giây Hiệu suất của quá trình điện phân là 80% Khối lượng Al thu được là

Bài tập hợp chất lưỡng tính Câu 42 Cho 100 ml dung dịch AlCl3 1M tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH 1,75M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì khối lượng kết tủa thu được là A 7,8 gam B 9,1 gam C 3,9 gam D 0,0 gam

Câu 43 Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch hỗn hợp chứa 0,1 mol MgCl2 và 0,05 mol AlCl3 Kết tủa thu được là A 3,9 gam B 6,6 gam C 5,8 gam D 9,7 gam

Câu 44 Cho từ từ 200 ml dung dịch NaOH 1,8 M vào 100ml dung dịch AlCl3 1M Khối lượng kết tủa thu được là A 7,8 gam B 0,00 gam C 3,12 gam D 3,9 gam

Câu 45 Cho từ từ V ml dung dịch NaOH 1M vào 100 ml dung dịch Al2(SO4)3 1M thu được dung dịch trong suốt Giá trị tối thiểu của V là A 800 B 300 C 200 D 400

Trang 14

ÔN TẬP KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG KIM LOẠI KIỀM, KIỀM THỔ VÀ NHÔM

I BIẾT

Câu 1 Để bảo quản các kim loại kiềm cần làm gì?

Câu 2 Khi điện phân natri clorua nóng chảy thì ở anot xảy ra quá trình

Câu 3 Trong tự nhiên, các kim loại kiềm

Câu 4 Một trong số các thành phần chính của thuốc nổ thông thường (thuốc súng) là

Câu 5 Chất nào sau đây được dùng trong ngành công nghiệp thủy tinh, bột giặt, phẩm nhuộm, giấy, sợi?

Câu 6 Chất nào sau đây được dùng trong công nghiệp dược phẩm (chế thuốc đau dạ dày, ), thực phẩm

Câu 8 Để làm mềm nước cứng toàn phần, người ta không dùng

Câu 9 Hiện tượng tạo thạch nhũ trong các hang động là do:

A Sự hòa tan của núi đá vôi theo phản ứng: CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2

B Sự phân hủy muối theo phản ứng: Ca(HCO3)2 → CaCO3 + CO2 + H2O

Câu 10 Tính chất hóa học cơ bản của Al là:

Câu 12 Al(OH)3 tan được trong

Câu 13 Công thức hoá học của phèn chua là:

A.K2SO4 Al2(SO4)3.24H2O B NaAl(SO4)2.12H2O C.Al2(SO4)3.18H2O D.Na3AlF6

Câu 14: Al2O3 không thể tan trong dung dịch nào:

II HIỂU

Câu 15 Trong nhóm IA (kim loại kiềm) đi từ trên xuống dưới

Câu 16 Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân của kim loại kiềm thổ thì

Câu 17 Sục CO2 từ từ đến dư vào dung dịch Ca(OH)2 thì hiện tượng đầy đủ nhất sẽ là

A xuất hiện kết tủa trắng, không tan trong CO2 dư B xuất hiện kết tủa trắng, sủi bọt khí không màu

C xuất hiện kết tủa trắng, sau tan dần về dd trong suốt

D xuất hiện kết tủa trắng, sau tan dần và sủi bọt khí có mùi xốc

Câu 18 Nhỏ từ từ đến dư dung dịch Ca(HCO3)2 vào dung dịch NaOH thì hiện tượng là

C xuất hiện kết tủa trắng, sau đó sủi bọt khí không màu

D xuất hiện kết tủa trắng, sau tan dần về dung dịch trong suốt

Câu 19 Vôi sống sau khi sản xuất phải được bảo quản trong bao kín Nếu để lâu ngày trong không khí, vôisống sẽ “chết” Phản ứng nào dưới đây giải thích hiện tượng vôi “chết”

Trang 15

A CaO + CO2 → CaCO3 B Ca(OH)2 + CO2 → CaCO3 + H2O

Câu 20 Một mẫu nhôm kim loại đã để lâu trong không khí Cho mẫu nhôm đó vào dung dịch NaOH dư Sẽ

có phản ứng hóa học nào xảy ra trong số những phản ứng cho sau đây?

(1) 2Al + 6H2O → 2Al(OH)3 + 3H2; (2) Al2O3 + 2NaOH → 2NaAlO2 + H2O

(3) Al(OH)3 + NaOH → NaAlO2 + 2H2O; (4) 2Al + 2NaOH + 2H2O → 2NaAlO2 + 3H2

A Phản ứng theo thứ tự: (2), (1), (3) B Phản ứng theo thứ tự: (1), (2), (3)

C Phản ứng theo thứ tự: (1), (3), (2) D Phản ứng (4)

Câu 21 Có thể điều chế Al(OH)3 bằng cách nào sau đây?

A Cho từ từ đến dư NaOH và dung dịch AlCl3 B Cho từ từ đến dư NH3 và dung dịch AlCl3

Câu 22 Trường hợp nào sau đây có kết tủa sau khi phản ứng kết thúc?

A Dẫn khí CO2 từ từ cho đến dư vào dd NaAlO2 B Dẫn khí CO2 từ từ cho đến dư vào dd Ca(OH)2

C Cho từ từ đến dư NaOH và dung dịch AlCl3 D Cho từ từ đến dư HCl vào dung dịch Al(NO3)3

III VẬN DỤNG

Câu 23 Điện phân nóng chảy muối clorua của một kim loại kiềm thu được 2,8 lít khí (đkc) ở anot và 9,75g kim loại ở catot Muối của kim loại kiềm đó là

Câu 24 Cho 3,36 lít khí CO2 (đkc) hấp thụ hết vào dd chứa 0,18 mol NaOH sẽ thu được dd chứa: A 0,15 mol Na2CO3 B 0,09 mol Na2CO3 C 0,03 mol NaHCO3 và 0,12 mol Na2CO3 D 0,12 mol Na2CO3

Câu 25 Cho 13,6g hỗn hợp hai kim loại kiềm ở hai chu kì liên tiếp trong bảng hệ thống tuần hoàn tan hoàn toàn trong nước thu được 8,96 lít khí (đkc) và dung dịch X Hai kim loại đó có thể là A Li và Na B K và Na C K và Rb D Li và K

Câu 26 Khí thoát ra khi nhiệt phân hoàn toàn a gam NaHCO3 được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2 dư thấy tách ra 25,0 g kết tủa trắng Giá trị của a là A 25,0 B 26,5 C 21,0 D 42,0

Câu 27 Hòa tan hoàn toàn 9,4g K2O vào 250g nước thì thu được dung dịch có nồng độ là A 4,32% B 3,76% C 3,62% D 2,16%

Câu 28 Hấp thụ hoàn toàn 13,44 lít CO2 (đkc) vào dd có chứa 0,5 mol Ca(OH)2 Khối lượng kết tủa thu được là A 20g B 30g C 40g D 50g

Trang 16

Câu 29 Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp kim loại kiềm và kiểm thổ trong nước thu được dung dịch X và 2,24 lít H2 (đkc) Thể tích dung dịch HCl 1M cần dùng để trung hòa vừa đủ dung dịch X là A.100 ml B 150 ml C 200 ml D 250 ml

Câu 30 Cho 1.67 gam hỗn hợp gồm 2 kim loại ở hai chu kỳ liên tiếp nhau thuộc nhóm IIA tác dụng hết với dung dịch HCl (dư), thoát ra 0.672 lít khí H2 (ở đktc) Hai kim loại đó là: A Be và Mg B Mg và Ca C Sr và Ba D Ca và Sr

Câu 31 Nếu cho 104,4 gam Al tan hoàn toàn trong dung dịch NaOH dư thì thể tích H2 giải phóng (đktc) là: A 3,36 lít B 14,56 lít C 13,44 lít D 8,96 lít

Câu 32.Một dung dịch chứa a mol NaOH tác dụng với dung dịch chứa b mol AlCl3 Điều kiện để thu được kết tủa sau phản ứng là: A a > 4b B a = 4b C a = 3b D 0 < a < 4b

Câu 33: Cho 340ml dung dịch NaOH 0,1M từ từ vào 100ml dung dịch AlCl3 0,1M Đến khi kết thúc phản ứng, khối lượng kết tủa thu được là: A 0,78 gam B 0,312 gam C 0,468 gam D 0, 39 gam

Câu 34: Cho 31,2 gam hỗn hợp bột Al và Al2O3 tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 13,44 lít H2 (đktc) Khối lượng Al2O3 có trong hỗn hợp là A 10,8 gam B 20,4 gam C 10,2 gam D 5,4 gam

Câu 35:Trộn 5,4 gam Al với 4,8 gam Fe2O3 rồi nung nóng để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm Sau phản ứng ta thu được m gam hỗn hợp chất rắn Giá trị của m là: A 2,24 gam B 4,08 gam C 10,2 gam D 0,224 gam

IV VẬN DỤNG CAO Câu 36 Thêm từ từ từng giọt dung dịch chứa 0.05 mol HCl và dung dịch chứa 0.06 mol Na2CO3 Thể tích khí CO2 (ở đktc) thu được bằng bao nhiêu lít: A 0.000 lít B 1.120 lít C 0.056 lít D 1.344 lít

Bài 37: Nhiệt phân hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm CaCO3 và Na2CO3 thu được 11.6 gam chất rắn vào 2.24 lít khí (ở đktc) Hàm lượng % của CaCO3 trong X là:

Trang 17

A 6.25% B 8.62% C 50.2% D 62.5%

Bài 38: Nhúng một thanh nhôm nặng 50 gam vào 500 ml dung dịch CuSO4 0.4M Sau một thời gian lấy thanh nhôm ra khỏi dung dịch cân lại, nặng 51.38 gam Giả sử tất cả Cu thoát ra bám vào thanh nhôm Khối lượng Cu thoát ra bằng: A 1.92 gam B 2.78 gam C 16 gam D 32 gam

Bài 39: Hòa tan hoàn toàn 9 gam hỗn hợp X gồm bột Mg và bột Al bằng dung dịch H2SO4 loãng dư thu được khí A và dung dịch B Thêm từ từ dung dịch NaOH vào B cho kết tủa đạt tới lượng lớn nhất thì dừng lại Lọc kết tủa, đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 16.2 gam chất rắn Thể tích khí A thu được ở đktc là: A 6.72 lít B 7.84 lít C 8.96 lít D 10.08 lít

Bài 40: Trộn 5.4 gam bột Al với 24 gam bột Fe2O3 rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm Giả sử chỉ xảy ra phản ứng khử Fe2O3 thành Fe Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp chất rắn sau phản ứng bằng dung dịch H2SO4 loãng thì thu được 4.928 lít khí H2 (ở đktc) Hiệu suất của phản ứng nhiệt nhôm là: A 53.33% B 60% C 20% D 80%

-Trên bước đường thành công không có bước chân của kẻ lười

Trang 18

nhác! -NỘI DUNG 4: SẮT VÀ HỢP CHẤT CỦA SẮT

Fe2+ H+ Cu2+ Fe 3+ Ag+ Tính oxi hóa ion kim loại tăng

Fe H2 Cu Fe 2+ Ag Tính khử kim loại giảm

Đơn chất (tính khử trung bình)

Vừa có khả năng khử vừa có khả năng oxi hóa

Fe 3 O 4 (FeO.Fe 2 O 3 )

3+

Có khả năng oxi hóa

Cách nhận biết dung dịch chứa ion

Fe 2+ : dùng dd kiềm cho kết tủa Fe(OH)2 trắng xanh

Fe 3+ : dùng dd kiềm cho kết tủa Fe(OH)3 đỏ nâu

Câu 3: Cấu hình của ion 2656 Fe3+ là:

Câu 5: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt (p,n,e) bằng 82 Trong đó số hạt mang điện tích nhiều

hơn số hạt không mang điện tích là 22 Cấu hình electron của X:

Câu 6: Quặng Hêmatit nâu có chứa:

Câu 7: Sắt trong tự nhiên tồn tại dưới nhiều dạng quặng Quặng nào sau đây giàu hàm lượng sắt nhất?

Câu 8: Cho các chất sau Cu, Fe, Ag và các dung dịch HCl, CuSO4, FeCl2, FeCl3 ; số cặp chất có phản ứng

Câu 9: Hợp chất nào của sắt phản ứng với HNO3 theo sơ đồ

Hợp chất Fe + HNO3  Fe(NO3)3 + H2O + NO

Câu 10: Cho sơ đồ phản ứng sau:

(F) + ? ;Thứ tự các chất (A), (D), (F) lần lượt là:

Câu 11: Cho các dd muối sau: Na2CO3, Ba(NO3)2, Fe2(SO4)3 Dung dịch muối nào làm cho qùy tím hóa thànhmàu đỏ, xanh, tím?

A Na2CO3 (xanh), Ba(NO3)2 (đỏ), Fe2(SO4)3 (tím)

B Na2CO3 (xanh), Ba(NO3)2 (tím), Fe2(SO4)3 (đỏ)

C Na2CO3 (tím), Ba(NO3)2 (xanh), Fe2(SO4)3 (đỏ)

D Na2CO3 (tím), Ba(NO3)2 (đỏ), Fe2(SO4)3 (xanh)

Câu 12: Có thể dùng một hoá chất để phân biệt Fe2O3 và Fe3O4 Hoá chất này là:

Trang 19

Câu 13: Cho bột Fe vào dung dịch HNO3 loãng ,phản ứng kết thúc thấy có bột Fe còn dư Dung dịch thuđược sau phản ứng là:

A Fe(NO3)3 B Fe(NO3)3, HNO3 C Fe(NO3)2 D Fe(NO3)2 ,Fe(NO3)3

Câu 14: Cho NaOH vào dung dịch chứa 2 muối AlCl3 và FeSO4 được kết tủa A Nung A được chất rắn B.Cho H2 dư đi qua B nung nóng được chất rắn C gồm:

Câu 15: Để điều chế Fe(NO3)2 ta có thể dùng phản ứng nào sau đây?

Câu 16: Khi điều chế FeCl2 bằng cách cho Fe tác dụng với dung dịch HCl Để bảo quản dung dịch FeCl2 thuđược không bị chuyển hóa thành hợp chất sắt ba, người ta có thể cho thêm vào dd:

Câu 17: Hoà tan oxit sắt từ vào dung dịch H2SO4 loãng dư thu được dung dịch X Tìm phát biểu sai ?

C Cho dd NaOH vào dung dịch X , thu được kết tủa để lâu ngoài không khí khối lượng kết tủa sẽ tăng

Câu 18: Gang, thép là hợp kim của sắt Tìm phát biểu đúng ?

C Nguyên tắc sản xuất gang là khử sắt trong oxi bằng CO, H2 và Al ở nhiệt độ cao

D Nguyên tắc sản xuất thép là oxh các tạp chất trong gang( C, Si, Mn, S, P…) thành oxi, nhằm giảm hàmlượng của chúng

Câu 19: Hòa tan oxit FexOy bằng H2SO4 loãng dư được dung dịch A Biết dung dịch A vừa có khả năng làmmất màu dung dịch thuốc tím, vừa có khả năng hòa tan được bột đồng FexOy là?

Câu 20: (ĐH.kA-07) Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4,

Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, nóng Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là

Câu 21: (ĐH.kB-07) Cho hỗn hợp Fe, Cu phản ứng với dung dịch HNO3 loãng Sau khi phản ứng hoàntoàn, thu được dung dịch chỉ chứa một chất tan và kim loại dư Chất tan đó là

Câu 22: (CĐ.kB-07) Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng một lượng dư

Câu 23: (CĐ.kB-07) Thứ tự một số cặp oxi hoá - khử trong dãy điện hoá như sau: Fe2+/Fe; Cu2+/Cu;

Fe3+/Fe2+ Cặp chất không phản ứng với nhau là:

Câu 24: (CĐ.kB-07) Cho hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch axit H2SO4 đặc, nóng đến khi các phảnứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y và một phần Fe không tan Chất tan có trong dung dịch Y là

Câu 25: (ĐH.kB-08) Hỗn hợp rắn X gồm Al, Fe2O3 và Cu có số mol bằng nhau Hỗn hợp X tan hoàn toàntrong dung dịch

Câu 26: (CĐ.kB-08) Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu Trong phản ứng trên xảy ra

Câu 27: (CĐ.kB-08) Cho sơ đồ chuyển hoá (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng):

A FeCl3, H2SO4 (đặc, nóng), Ba(NO3)2 B FeCl3, H2SO4 (đặc, nóng), BaCl2

C FeCl2, H2SO4 (đặc, nóng), BaCl2 D FeCl2, H2SO4 (loãng), Ba(NO3)2

Câu 28: Cho m gam Fe tác dụng với Cl2 dư thu được m1 gam muối, còn nếu cho m gam Fe tác dụng vớidung dịch HCl dư thu được m2 gam muối So sánh giá trị m1 và m2 ta có :

m1 = 2/3m2

Trang 20

Câu 29: Tên của các quặng chứa FeCO3 , Fe2O3 , Fe3O4 , FeS2 lần lượt là gì ?

Câu 30: Phát biểu nào sau đây là đúng ?

Câu 31 Ion nào sau đây không có cấu hình electron giống khí hiếm?

Câu 32 Fe không thể tan trong lượng dư dung dịch A HNO3 loãng B FeCl3 C NaOH D HCl

Câu 33 Phản ứng hóa học nào sau đây không đúng?

Câu 4 Phương trình hóa học nào sau đây không đúng?

Câu 35 Phản ứng nào sau đây không tạo muối Fe(II)?

A Fe dư tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng B Fe tác dụng với dung dịch AgNO3 dư

Câu 36 Cho Fe (Z = 26) phản ứng với H2SO4 loãng thu được dung dịch A Cấu hình electron của ion kim

Câu 37 Dãy kim loại nào sau đây đều không tan trong các dung dịch HNO3 đặc nguội, H2SO4 đặc nguội?

Câu 38 Thành phần chính của quặng xiđerit là A FeS2 B Al2O3.2H2O C FeCO3 D Fe3O4

Câu 39 Cho hỗn hợp bột Al, Fe vào dung dịch chứa Cu(NO3)2 và AgNO3 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàntoàn, thu được hỗn hợp rắn gồm ba kim loại là

Câu 40 Kim loại Fe phản ứng được với dung dịch A BaCl2 B NaHCO3.C Fe2(SO4)3 D KNO3

Câu 41 Kim loại sắt tác dụng với dung dịch nào sau đây tạo ra muối sắt (II)?

Câu 42 Hemantit là một trong những quặng quan trọng của sắt Thành phần chính của quặng là

Câu 43 Phát biểu nào sau đây không đúng?

C Sắt tác dụng được với dung dịch CuSO4 D Sắt tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch HCl

Câu 44 Nhận định nào sau đây đúng?

Câu 45 Chất không phản ứng với dung dịch FeCl3 là A dd NaOH B dd KNO3 C Zn D Fe

Câu 46 Trong các chất sau đây, chất nào không tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)2?

Câu 47 Cho sơ đồ chuyển hóa: Fe → + X Fe2(SO4)3 → + Y FeCl3 → + Z Fe(OH)3

X, Y, Z lần lượt là các dung dịch:

Câu 48 Cho sơ đồ chuyển hóa: Fe → + X FeCl3 → + Y Fe(OH)3

Câu 49 Phát biểu nào sau đây đúng?

A Sắt bị oxi hóa bởi Clo tạo thành hợp chất sắt (II) B Hợp chất sắt (III) có thể bị oxi hóa thành sắt

C Sắt tác dụng với axit loãng H2SO4, HCl đều tạo thành hợp chất sắt (III)

D Hợp chất sắt (II) có thể bị oxi hóa thành hợp chất sắt (III)

Trang 21

Câu 50 Đun sôi dung dịch NaOH rồi cho vào ống nghiệm đựng dung dịch FeCl2, sau một thời gian kết tủatrong ống nghiệm.

Câu 51 Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Sắt có 3 loại oxit là FeO, Fe3O4, Fe2O3

C Sắt có 2 loại hidroxit thường gặp là Fe(OH)2 và Fe(OH)3

Câu 52 Phản ứng nào sau đây là phản ứng tạo xỉ trong quá trình luyện gang?

Câu 53 Phát biểu nào sau đây về hợp kim của sắt là không đúng?

A Hàm lượng của cacbon trong gang thấp hơn trong thép

B Hợp kim của sắt được sử dụng nhiều trong các ngành công nghiệp và đời sống

C Trong quá trình sản xuất gang, thép tạo xỉ có chứa CaSiO3

D Gang là hợp kim của sắt với cacbon, ngoài ra còn một lượng nhỏ Si, Mn,…

Câu 54 Nhận định nào sau đây không đúng?

Câu 55 Cho các chất Cu, Al, HCl, CO Nhóm các chất đều khử được Fe2O3 khi có điều kiện thích hợp là

Câu 56 Trong công nghiệp sản xuất gang, chất nào sau đây dùng để khử oxit sắt trong lò cao?

Câu 57 Oxit nào sau đây bị oxi hóa khi phản ứng với dung dịch HNO3 loãng?

Câu 58 Chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch HCl vừa tác dụng với dung dịch AgNO3?

Câu 59 Trong thành phần của gang, nguyên tố chiếm hàm lượng cao nhất là

2 CÁC DẠNG BÀI TẬP

DẠNG 1: KIM LOẠI / OXIT KIM LOẠI TÁC DỤNG VỚI AXIT

 Chú ý: Khi cho Fe tác dụng với HNO3, H2SO4đ,nóng nếu sau phản ứng Fe dư thì muối sinh ra là muối

Fe2+

Fe + 2Fe3+  3Fe2+

Câu 1:Hoà tan 14,5 gam hỗn hợp gồm ba kim loại Mg, Fe, và Zn vừa đủ trong dung dịch HCl, kết thúc phản

ứng thu được 6,72 lít khí (đktc) và dung dịch X.Cô cạn dung dịch X thu được bao nhiêu gam muối clorua

Câu 2: (ĐH-KA-2007) Hoà tan hoàn toàn 3,22g hỗn hợp X gồm Fe, Mg, Al bằng lượng vừa đủ dd H2SO4

loãng thu đc 1,344 lit khí (đktc) và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là:

Trang 22

Câu 3: Trộn 200ml dung dịch HCl 2M với 200ml dd H2SO4 2,25M thu được dd A Lấy dd A hòa tan vừa đủvới 19,3g hỗn hợp Al và Fe Khối lượng Al và Fe lần lượt là?

Câu 4: Cho 25 gam hỗn hợp bột gồm 5 oxit kim loại ZnO, FeO, Fe3O4, MgO, Fe2O3 tác dụng vừa đủ với 200

ml dung dịch HCl 2M Kết thúc phản ứng, khối lượng muối có trong dung dịch X là

Câu 5:(ĐH-KA-2007) Hoà tan hoàn toàn 2,81 gam hỗn hợp gồm Fe2O3, MgO, ZnO trong 500 ml axitH2SO4 0,1M (vừa đủ) Sau phản ứng, hỗn hợp muối sunfat khan thu được khi cô cạn dung dịch có khốilượng?

Câu 6: Hòa tan hoàn toàn 3,58 gam hỗn hợp 3 kim loại Al, Fe, Cu bằng dung dịch HNO3 thu được hỗn hợp

chứa muối amoni) là:

Câu 7: Cho 21 gam hỗn hợp gồm 3 kim loại Fe, Cu, Al tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch HNO3

thu được 5,376 lít hỗn hợp 2 khí NO và NO2 có tỷ khối so với H2 là 17 Tính khối lượng muối thu được sauphản ứng

Câu 8 Hoà tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp Fe, Cu ( tỉ lệ mol 1:1) bằng axit H2SO4 đậm đặc, nóng, dư, thuđược V lít ( đktc) khí SO2 và dd Y ( chỉ chứa hai muối và axit dư) Giá trị của V là

DẠNG 2: BÀI TOÁN OXI HÓA 2 LẦN – PHƯƠNG PHÁP QUY ĐỔI

Fe + O2  hỗn hợp A (FeO, Fe2O3, Fe3O4, Fe dư)   HNO3 Fe(NO3)3 + SPK + H2O

Hoặc: Fe + O2  hỗn hợp A (FeO, Fe2O3, Fe3O4, Fe dư)    H SO2 4 Fe2(SO4)3 + SPK + H2O

Quy đổi hỗn hợp nhiều chất thành các nguyên tử hoặc đơn chất riêng biệt: Các dạng thường gặp:

- Hỗn hợp Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 có thể quy đổi thành Fe và O

- Hỗn hợp gồm (Fe, Cu, S, Cu2S, CuS, FeS, FeS2, CuFeS2, Cu2FeS2, ) có thể quy về hỗn hợp chỉ gồm Cu,

Fe và S

Câu 1 (ĐHKB – 2007) Nung m gam bột sắt trong oxi, thu được 3 gam hỗn hợp chất rắn X Hòa tan hết

hỗn hợp X trong dung dịch HNO3 (dư), thoát ra 0,56 lít (ở đktc) NO (là sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của

m là?

Trang 23

Câu 2: ( ĐHKA– 2008) Cho 11,36 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 phản ứng hết với dung dịchHNO3 loãng (dư), thu được 1,344 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch X Cô cạn dungdịch X thu được m gam muối khan Giá trị của m là ?

DẠNG 3: XÁC ĐỊNH CÔNG THỨC CỦA OXIT SẮT

 Xác định công thức FexOy : Thông thường ta xác định tỷ lệ

O

n x

Câu 2: Khử a gam một oxit sắt bằng cacbon oxit ở nhiệt độ cao, người ta thu được 0,84 gam sắt và 0,88 gam

khí CO2 Xác định công thức oxit sắt

Câu 3: Hòa tan hết 34,8g FexOy bằng dd HNO3 loãng, thu được dd A Cho dd NaOH dư vào dd A Kết tủa

thu được đem nung ở nhiệt độ cao cho đến khối lượng không đổi Dùng H2 để khử hết lượng oxit tạo thànhsau khi nung thu được 25,2g chất rắn FexOy là?

Câu 4 (CĐ – 2009): Khử hoàn toàn một oxit sắt ở nhiệt độ cao cần vừa đủ V lít khí CO (đktc), sau phản ứng

thu được 0,84g Fe và 0,02 mol khí CO2 Công thức của X và giá trị của V lần lượt là?

DẠNG 4: TOÁN VỀ QUẶNG – LUYỆN GANG, THÉP – HỢP KIM

Câu 1: Để thu được 1000 tấn gang chứa 95% sắt thì cần bao nhiêu tấn quặng (chứa 90% Fe2O3)?

Câu 2: Tính khối lượng quặng chứa 92,8% Fe3O4 để có 10 tấn gang chứa 4% Cacbon Giả sử hiệu suất là100%

Ngày đăng: 09/04/2021, 22:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w