1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Tuan 17 lop 2 CKTKNBVMT

19 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 32,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Höôùng daãn HS ñoïc ñuùng caùc töø khoù - Yeâu caàu HS ñoïc töøng ñoaïn tröôùc lôùp (HD HS ñoïc ñuùng caùc caâu ôû baûng phuï.) - Yeâu caàu HS ñoïc töøng ñoaïn trong nhoùm - Cho caû lô[r]

Trang 1

Thứ hai, ngày 13 tháng 12 năm 2010

Tập đọc

TÌM NGỌC (2t)

I Mục tiêu

- Đọc đúng rõ ràng toàn bài Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu; biết đọc với giọng kể chậm rãi

- Hiểu nội dung: Câu chuyện kể về những con vật nuôi trong nhà rất tình nghĩa, thông minh, thực sự là bạn của con người (trả lời được các câu hỏi 1, 2, 3)

II Đồ dùng dạy học

- GV: SGK, tranh minh hoạ, bảng phụ

- HS: SGK

III Các hoạt động dạy học

* Tiết 1:

1 Kiểm tra bài cu õ : Thời gian biểu

- Gọi 2 HS đọc bài và TLCH

2 Bài mới: Giới thiệu bài.

Hoạt động 1: Luyện đọc

- GV đọc mẫu, tóm nội dung

* Hướng dẫn HS luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ

- Cho HS đọc từng câu

- Hướng dẫn HS đọc đúng các từ khó

- Yêu cầu HS đọc từng đoạn trước lớp

(HD HS đọc đúng các câu ở bảng phụ.)

- Yêu cầu HS đọc từng đoạn trong nhóm

- Cho cả lớp đọc đồng thanh đoạn 1,2

* Tiết 2

Hoạt động 2: Tìm hiểu bài

* Câu 1: Do đâu chàng trai có viên ngọc quý?

* Câu 2: Ai đánh tráo viên ngọc?

* Câu 3 : Mèo và Chó đã làm cách nào để lấy lại

viên ngọc?

a) Ở nhà người thợ kim hoàn

b) Khi ngọc bị cá đớp mất

c) Khi ngọc bị quạ cướp mất

* Câu 4: Tìm trong bài những từ khen ngợi Mèo

và Chó?

Hoạt động 3: Luyện đọc lại

- GV HD đọc lại bài

- Gọi HS đọc cả bài

- 2 HS đọc và TLCH

- HS nối tiếp nhau đọc từng câu

- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn

- HS đọc từ chú giải trong SGK

- HS đọc nhóm đôi

- HS thi đọc giữa các nhóm

- Lớp đọc ĐT đoạn 1,2

- HS trả lời cá nhân

- HS trả lời cá nhân

- HS thảo luận nhóm đôi, đại diện trả lời

- HS K,G trả lời cá nhân

- HS thi đua đọc từng đoạn

- 1 HSK,G đọc

1

Trang 2

3 Củng cố, dặn dò:

- Qua câu chuyện, em hiểu điều gì?

- GV chốt nội dung bài, liên hệ GD

- Dặn HS đọc lại bài Chuẩn bị tiết kể chuyện

- Nhận xét tiết học

- HSK,G nêu

* Rút kinh nghiệm:

Toán

ÔN TẬP VỀ PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ

I Mục tiêu

- Thuộc bảng cộng, trừ trong phạm vi 20 để tính nhẩm

- Thực hiện được phép cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100

- Biết giải bài toán về nhiều hơn

II Đồ dùng dạy học

- GV: Bảng phụ BT1, BT3

- HS: SGK, bảng con

III Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cu õ : Luyện tập chung.

- Gọi 2 HS trả lời câu hỏi:

- Cả nhà em ăn cơm lúc mấy giờ?

- 6 giờ chiều còn gọi là mấy giờ?

- Em đi ngủ lúc mấy giờ?

- 21 giờ còn gọi là mấy giờ?

2 Bài mới:

Hoạt động 1: GV giới thiệu bài

Hoạt động 2: Thực hành

* Bài 1:

- Cho HS nêu miệng kết quả

- GV nhận xét, ghi bảng

* Bài 2:

- Gọi HS nhắc lại cách đặt tính

- Cho HS làm vào vở

* Bài 3: (a,c)

- GV HD cách làm

- Cho HS làm vào SGK

- Gọi 2 HS lên bảng làm

* Bài 4:

- GV HD giải

- Cho HS giải vào vở

* Bài 5: GV HD và cho HS làm vào SGK

- 2 HS trả lời

- HS nêu miệng cá nhân

- 2 HS nêu cách đặt tính

- Lớp làm vào vở

- Lớp làm vào SGK

- HS K, G làm cả bài

- Lớp làm vào vở

2

Trang 3

- Gọi HS nêu kết quả

3 Củng cố, dặn do ø

- Chuẩn bị: Ôn tập về phép cộng và phép trừ

(tt)

- Nhận xét tiết học

- HS K, G nêu

* Rút kinh nghiệm:

Thứ ba, ngày 14 tháng 12 năm 2010

Thể dục

TRÒ CHƠI: “BỊT MẮT BẮT DÊ” VÀ “NHÓM BA, NHÓM BẢY”

I Mục tiêu:

- Tiếp tục ôn 2 trò chơi: “Bịt mắt bắt dê và Nhóm ba, nhóm bảy”

- HS biết cách chơi và tham gia chơi được các trò chơi

II Địa điểm, phương tiện:

- Địa điểm: sân trường

- Phương tiện: còi, khăn

III Nội dung và phương pháp lên lớp:

1 Phần mở đầu:

- GV tập hợp phổ biến nội dung, yêu cầu bài học GV

- Khởi động các khớp

- Chạy nhẹ nhàng theo một hàng dọc trên sân

- Đi thường theo vòng tròn và hít thở sâu

- Ôn bài TD phát triển chung: 1 lần, mỗi động tác 2 x 8 nhịp

2 Phần cơ bản:

* Ôn trò chơi:"Nhóm ba nhóm bảy”

- Cho HS điểm số theo chu kì 1-2

- GV nêu tên trò chơi, nhắc lại cách chơi

- Cho HS tiến hành chơi

* Ôn trò chơi: “ Bịt mắy bắt dê”

- GV nêu tên trò chơi, nhắc lại cách chơi, chỉ dẫn

cách chơi Cho HS chơi thử,

chơi chính thức

3 Phần kết thúc:

- Đi đều theo 4 hàng dọc GV

- Cho HS cúi người thả lỏng

- Nhảy thả lỏng

- GV cùng HS hệ thống bài

- GV nhận xét và giao BT về nhà

* Rút kinh nghiệm:

Trang 4

ÔN TẬP VỀ PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ (tt)

I Mục tiêu

- Thuộc bảng cộng, trừ trong phạm vi 20 để tính nhẩm

- Thực hiện được phép cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100

- Biết giải bài toán về ít hơn

II Đồ dùng dạy học

- GV: Bảng phụ BT1, BT3

- HS: SGK, bảng con

III Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cu õ : ôn tập về phép cộng và

phép trừ

- Gọi 2 HS lên bảng làm 48 + 36; 72 - 27

2 Bài mới:

Hoạt động 1: GV giới thiệu bài

Hoạt động 2: Thực hành

* Bài 1:

- Cho HS nêu miệng kết quả

- GV nhận xét, ghi bảng

* Bài 2:

- Gọi HS nhắc lại cách đặt tính

- Cho HS làm vào vở

* Bài 3: (a,c)

- GV HD cách làm

- Cho HS làm vào SGK

- Gọi 2 HS lên bảng làm

* Bài 4:

- GV HD giải

- Cho HS giải vào vở

* Bài 5: - Cho HS làm bảng con

- Gọi 2 HS lên bảng làm

3 Củng cố, dặn do ø

- Chuẩn bị: Ôn tập về phép cộng và phép trừ

(tt)

- Nhận xét tiết học

- 2 HS làm bảng lớp

- HS nêu miệng cá nhân

- 2 HS nêu cách đặt tính

- Lớp làm vào vở

- Lớp làm vào SGK

- HS K, G làm cả bài

- Lớp làm vào vở

- 2 HS K,G làm bảng lớp

* Rút kinh nghiệm:

Chính tả (nghe-viết)

TÌM NGỌC

I Mục tiêu

Trang 5

- Nghe- viết chính xác bài chính tả, trình bày đúng bài tóm tắt câu chuyện Tìm ngọc.

- Làm đúng BT2, BT3a

II Đồ dùng dạy học

- GV: SGK Bảng phụ BT3a

- HS: Vở, bảng con

III Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cu õ : Trâu ơi!

- Gọi 2 HS lên bảng viết: cấy cày, nông gia,

quản công

2 Bài mới: Giới thiệu bài

Hoạt động 1: Hướng dẫn nghe - viết.

* Hướng dẫn HS chuẩn bị

- GV đọc toàn bài chính tả

- Giúp HS nhận xét :

+ Chữ đầu đoạn viết như thế nào?

+ Tìm những chữ trong bài chính tả em dễ viết

sai?

- Cho HS viết và phân tích từ khó

* GV đọc bài cho HS viết vào vở (Đánh vần cho

HS Yếu viết)

* GV chấm, chữa bài

Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập

* Bài 2:

- GV HD cách làm

- Cho HS làm vào SGK

- Gọi 3 HS lên bảng làm

- GV nhận xét, chốt ý

* Bài 3: (a)

- Cho lớp làm vào SGK

- Gọi 4 HS lên bảng làm

- Nhận xét, chốt ý đúng

3 Củng cố, dặn do ø

- Yêu cầu những HS viết chưa đạt về viết lại

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị: Gà “tỉ tê” với gà

- 2HS viết bảng lớp

- 2 HS đọc

- 2 HS nêu

- HS trả lời cá nhân

- HS phân tích và viết bảng con

- HS viết bài vào vở, dò bài, soát lỗi

- Lớp làm vào SGK

- 3 HS làm bảng lớp

- Lớp làm vào SGK

- 4 HS làm bảng lớp

* Rút kinh nghiệm:

Kể chuyện

TÌM NGỌC

I Mục tiêu

Dựa theo tranh, kể lại được từng đoạn của câu chuyện

4

Trang 6

II Đồ dùng dạy học

- GV: Tranh minh họa câu chuyện

- HS: SGK

III Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cu õ : Con chó nhà hàng xóm

- Gọi HS kể lại câu chuyện

2 Bài mới: Giới thiệu bài

Hoạt động 1: Kể từng đoạn câu chuyện theo tranh

- Gọi HS đọc yêu cầu

- GV HD quan sát và nêu vắn tắt nội dung từng

tranh

- Cho HS kể chuyện trong nhóm

- Gọi HS kể trước lớp

- GV nhận xét, sửa chữa

Hoạt động 2: Kể lại toàn bộ câu chuyện

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Cho HS thi kể trước lớp

- Nhận xét, tuyên dương những HS kể hay

3 Củng cố, dặn do ø :

- GV chốt nội dung câu chuyện, liên hệ GD

- Dặn HS về nhà tập kể chuyện

- Chuẩn bị: Ôn tập và kiểm tra HKI

- 2 HS kể chuyện

- 1 HS đọc

- HS nêu cá nhân

- HS kể nhóm đôi

- Đại diện các nhóm thi kể

- 1HS đọc

- 3 - 4 HS K,G kể

* Rút kinh nghiệm:

_

Tiết 1: 07/12/2010 Đạo đức

Tiết 2: 14/12/2010 GIỮ TRẬT TỰ, VỆ SINH

NƠI CÔNG CỘNG (2 Tiết )

I Mục tiêu: (GDBVMT)

- Nêu được lợi ích của việc giữ trật tự vệ sinh nơi công cộng

- Nêu được những việc cần làm phù hợp với lứa tuổi để giữ trật tự, vệ sinh nơi công cộng

- Thực hiện giữ trật tự, vệ sinh ở trường, lớp, đường làng, ngõ xóm

II Đồ dùng dạy học :

- GV: Tranh HĐ1

- HS: VBT

III Các hoạt động dạy học :

1 Kiểm tra bài cũ:

- Giữ gìn trường lớp sạch đẹp là quyền và là bổn

phận của ai ?

- Nêu những việc em đã làm để giữ gìn trường

- 1 HS nêu

- 1 HS nêu

6

Trang 7

lớp sạch đẹp.

2 Bài mới:

Hoạt động 1: Phân tích tranh.

- Cho HS quan sát tranh có nội dung sau : Trên

sân trường có biểu diễn văn nghệ Một số HS

xô đẩy nhau để chen lên gần sân khấu

- GV lần lượt nêu câu hỏi:

+ Nội dung tranh vẽ gì ?

+ Việc chen lấn như vậy có tác hại gì ?

+ Qua sự việc này em rút ra điều gì ?

- GV kết luận

Hoạt động 2: Xử lý tình huống.

- GV giới thiệu với HS một tình huống qua tranh

và yêu cầu các nhóm HS thảo luận cách giải

quyết rồi sau đó thể hiện qua sắm vai

- Nội dung tranh: Trên ô tô một bạn nhỏ tay cầm

bánh ăn, tay kia cầm lá bánh và nghĩ “Bỏ rác

vào đâu bây giờ” ?

- Gọi một số HS lên sắm vai

- GV kết luận chung, liên hệ GD

Hoạt động 3: Đàm thoại.

- GV lần lượt nêu câu hỏi:

+ Các em biết những nơi công cộng nào?

+ Mỗi nơi đó có lợi ích gì ?

+ Để giữ gìn trật tự nơi công cộng em cần làm

gì ?

+ Giữ trật tự vệ sinh nơi công cộng có tác dụng

gì?

- Kết luận, liên hệ GD

Họat động 4 : Quan sát tình huống trật tự vệ

sinh nơi công cộng

- GV liên hệ nơi công cộng gần trường để HS

biết

- GV nêu một số câu hỏi:

+ Nơi công cộng này được dùng để làm gì ?

+ Ở đây trật tự vệ sinh có được làm tốt không ?

Vì sao các em cho là như vậy ?

+ Nguyên nhân nào gây mất vệ sinh ở đây ?

+ Mọi người cần làm gì để giữ trật tự vệ sinh

nơi này ?

- Gọi đại diện trả lời

- GV kết luận, GD

- HS quan sát tranh

- HS trả lời cá nhân

- 4 nhóm theo dõi tình huống họp nhóm sắm vai

- HS theo dõi phân tích cách ứng xử

- HS trả lời cá nhân

- HS thảo luận nhóm đôi, đại diện trả lời

- HSK, G biết nhắc nhở bạn bè cùng

Trang 8

3 Củng cố, dặn dò.

- Giữ gìn trật tự, vệ sinh nơi công cộng là nhiệm

vụ của ai ?

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị: Thực hành kĩ năng cuối học kì I

giữ trật tự, vệ sinh ở trường, lớp, nơi

công cộng

- HSK,G trả lời

* Rút kinh nghiệm:

Thứ tư, ngày 15 tháng 12 năm 2010

Mĩ thuật

Tập đọc

GÀ “TỈ TÊ” VỚI GÀ

I Mục tiêu

- Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu

- Hiểu nội dung: Loài gà cũng có tình cảm với nhau: che chở, bảo vệ, yêu thương nhau như con người (trả lời được các câu hỏi trong SGK)

II Đồ dùng dạy học

- GV: SGK, tranh minh hoạ, bảng phụ

- HS: SGK

III Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cu õ : Tìm ngọc

- Gọi 2 HS đọc bài và TLCH

2 Bài mới: Giới thiệu bài.

Hoạt động 1: Luyện đọc

* GV đọc mẫu, tóm nội dung

* Hướng dẫn luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ

- Cho HS đọc từng câu

- Hướng dẫn HS đọc một số từ khó

- Yêu cầu HS đọc từng đoạn trước lớp

(HD HS đọc đúng 1 số câu ở bảng phụ.)

- Yêu cầu HS đọc từng đoạn trong nhóm

- Cho HS đọc đồng thanh

Hoạt động 2: Tìm hiểu bài

* Câu 1: Gà con biết nói chuyện với mẹ từ khi

nào?

- Khi đó, gà mẹ nói chuyện với con bằng cách

nào?

- Gà con đáp lại mẹ như thế nào?

* Câu 2: Cách gà mẹ báo cho con biết:

- 2 HS đọc và TLCH

- HS nối tiếp nhau đọc từng câu

- HS đọc từ khó

- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn

- HS đọc nhóm đôi

- HS thi đọc giữa các nhóm

- HS đọc đồng thanh

- HS trả lời cá nhân

- HS K,G trả lời

- HS K,G trả lời

- HS thảo luận nhóm đôi, trả lời

8

Trang 9

a) Không có gì nguy hiểm.

b) Có mồi ngon, lại đây!

c) Tai hoạ, nấp nhanh!

Hoạt động 3: Luyện đọc lại

- GV HD đọc lại bài

- Cho HS thi đọc bài

3 Củng cố, dặn dò:

- Bài văn giúp em hiểu điều gì?

- GV chốt bài, liên hệ GD

- Chuẩn bị bài: Ôn tập và kiểm tra cuối HKI

- 3 HS đọc 3 đoạn

- HS K,G nêu

* Rút kinh nghiệm:

Luyện từ và câu

TỪ NGỮ VỀ VẬT NUÔI CÂU KIỂU AI THẾ NÀO?

I Mục tiêu:

Nêu được các từ ngữ chỉ đặc điểm của loài vật vẽ trong tranh (BT1); bước đầu thêm được hình ảnh so sánh vào sau từ cho trước và nói câu có hình ảnh so sánh (BT2, BT3)

II Đồ dùng dạy học

- GV: SGK, tranh BT1

- HS: SGK

III Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ: Từ chỉ tính chất Câu kiểu

Ai thế nào? Từ ngữ về vật nuôi

- Tìm từ trái nghĩa với các từ: cao, nhỏ, thấp

- Kể tên các con vật nuôi mà em biết?

2 Bài mới: GV giới thiệu bài

Họat động 1: Từ chỉ đặc điểm

* Bài 1:

- HD quan sát tranh

- Cho HS thảo luận nhóm đôi

- Gọi đại diện đính thẻ từ vào con vật

- GV nhận xét, chốt ý đúng

Hoạt động 2: Hình ảnh so sánh

* Bài 2:GV giúp HS nắm vững yêu cầu của bài

- Cho HS nêu miệng

- GV nhận xét, chốt ý

* Bài 3:

- Cho lớp làm vào VBT

- Gọi HS đọc bài làm

- GV nhận xét, chốt ý

- 1 HS nêu

- 1 HS

- HS thảo luận nhóm đôi

- Đại diện dán nêu kết quả

- HS nêu miệng cá nhân

- Lớp làm vào VBT

- HS đọc bài làm

9

Trang 10

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị: Ôn tập và kiểm tra cuối HKI

* Rút kinh nghiệm:

Toán

ÔN TẬP VỀ PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ (tt)

I Mục tiêu

- Thuộc bảng cộng, trừ trong phạm vi 20 để tính nhẩm

- Thực hiện được phép cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100

- Biết giải bài toán về ít hơn, tìm số bị trừ, số trừ, số hạng của một tổng

II Đồ dùng dạy học

- GV: Bảng phụ BT1

- HS: SGK, bảng con

III Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cu õ : Ôn tập về phép cộng và

phép trừ (tt)

- Gọi 2 HS lên bảng làm 100 - 6; 47 + 53

2 Bài mới:

Hoạt động 1: GV giới thiệu bài

Hoạt động 2: Thực hành

* Bài 1 (cột 1,2,3)

- Cho HS nêu miệng kết quả

- GV nhận xét, ghi bảng

* Bài 2: (cột 1,2)

- Gọi HS nhắc lại cách đặt tính

- Cho HS làm vào vở

* Bài 3:

- Gọi HS nhắc lại cách làm

- Cho HS làm vào bảng con

- Gọi 3 HS lên bảng làm

* Bài 4:

- GV HD giải

- Cho HS giải vào vở

* Bài 5: GV HD cách làm

- Cho HS làm vào SGK

- Gọi HS nêu kết quả

3 Củng cố, dặn do ø

- Chuẩn bị: Ôn tập về hình học

- Nhận xét tiết học

- 2 HS làm bảng lớp

- HS nêu miệng cá nhân

- HSK, G nêu cả cột 4

- Lớp làm vào vở

- HSK, G làm cả bài

- 3 HS nêu

- Lớp làm bảng con

- 3 HS làm bảng lớp

- Lớp làm vào vở

- HS K,G nêu

* Rút kinh nghiệm:

10

Trang 11

Tự nhiên xã hội

PHÒNG TRÁNH NGÃ KHI Ở TRƯỜNG

I Mục tiêu

Kể tên những hoạt động dễ ngã, nguy hiểm cho bản thân và cho người khác khi ở trường

II Đồ dùng dạy học

- GV: Tranh, ảnh trong SGK trang 36, 37

- HS: SGK

III Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cu õ : Các thành viên trong nhà trường.

- Nêu công việc của thầy Hiệu Trưởng?

- Nêu công việc của GV?

- Bác bảo vệ thường làm gì?

2 Bài mới: GV giới thiệu bài

Hoạt động 1: Nhận biết các hoạt động nguy hiểm

cần tránh

* Bước 1: Động não.

- GV nêu câu hỏi:

+ Kể tên những hoạt động dễ gây nguy hiểm ở

trường?

- GV ghi lại các ý kiến lên bảng

* Bước 2: Làm việc theo cặp.

- Cho HS quan sát hình 1, 2, 3, 4 trang 36, 37, gợi ý

HS quan sát

+ Chỉ và nói hoạt động của các bạn trong hình?

+ Hoạt động nào dễ gây nguy hiểm

* Bước 3: Làm việc cả lớp.

- Gọi 1 số HS trình bày

+ Nên học tập những hoạt động nào?

- GV nhận xét, chốt ý

Hoạt động 2: Lựa chọn trò chơi bổ ích.

* Bước 1: Làm việc theo nhóm.

- Cho mỗi nhóm HS tự chọn một trò chơi và tổ chức

chơi theo nhóm

* Bước 2: Làm việc cả lớp.

+ Nhóm em chơi trò gì?

+ Em cảm thấy thế nào khi chơi trò này?

+ Theo em trò chơi này có gây tai nạn cho bản thân

và các bạn khi chơi không?

- 2 HS trả lời

- HS trả lời cá nhân

- HS thảo luận nhóm đôi

- Đại diện trình bày

- HS nêu cá nhân

- HS chọn và chơi trò chơi

- HS trả lời cá nhân

11

Trang 12

gây ra tai nạn?

+ Em làm gì khi bản thân hoặc người khác bị ngã?

3 Củng cố, dặn do ø

- Nên và không nên làm gì để phòng tránh tai nạn

khi ở trường?

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị: Thực hành: Giữ trường học sạch đẹp

- HS K, G trả lời

- HS nêu cá nhân

* Rút kinh nghiệm:

Thứ năm, ngày 15 tháng 12 năm 2010

Toán

ÔN TẬP VỀ HÌNH HỌC

I Mục tiêu

- Nhận dạng được và gọi đúng tên hình tứ giác, hình chữ nhật

- Biết vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước

- Biết vẽ hình theo mẫu

II Đồ dùng dạy học

- GV: SGK, các hình BT1

- HS: SGK

III Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cu õ : Ôn tập về phép cộng và

phép trừ (tt)

- Gọi 2 HS lên bảng làm 48 + 48; 83 + 17

2 Bài mới:

Hoạt động 1: GV giới thiệu bài

Hoạt động 2: HD làm bài tập

* Bài 1

- Cho HS quan sát hình và nêu miệng

- Cho HS nêu miệng kết quả

* Bài 2:

- GV HD cách vẽ

- Cho HS vẽ vào vở

- Cho HS dùng thước thẳng kiểm tra và nêu kết

quả

* Bài 4:

- GV HD vẽ

- Cho HS vẽ vào SGK

3 Củng cố, dặn do ø

- Gọi HS nêu tên một số hình mà GV đính bảng

- Chuẩn bị: Ôn tập về đo lường

- Nhận xét tiết học

- 2 HS làm bảng lớp

- HS nêu từng hình

- Lớp làm vào vở

- HS K,G nêu

- Lớp làm vào SGK

- HS nêu cá nhân

12

Ngày đăng: 02/06/2021, 12:19

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w