1. Trang chủ
  2. » Lịch sử

ON THI TN VAT LY 12 HAY

53 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 53
Dung lượng 511,27 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

C«ng suÊt cña dßng ®iÖn xoay chiÒu phô thuéc vµo c − êng ®é dßng ®iÖn hiÖu dông trong m¹ch.. C«ng suÊt cña dßng ®iÖn xoay chiÒu phô thuéc vµo hiÖu ®iÖn thÕ hiÖu dông gi÷a hai ®Çu ®o¹n [r]

Trang 1

Tuyển tập các câu hỏi trắc nghiệm thi tốt nghiệp vμ đại học

Mômen lực đối với một trục M = F.d

Mômen quán tính đối với một trục =∑ 2

i

r m

Mômen động lượng đối với một trục L = I.ω

5 Hai dạng phương trình động lực học của vật rắn quay quanh một trục cố định:

M = Iβ và M =

dt dL

6 Định luật bảo toàn mômen động lượng:

1 I 2

1 ω +

m là khối lượng của vật, vC là vận tốc khối tâm

8 Điều kiện cân bằng của vật rắn:

Vật rắn cân bằng tĩnh khi có hai điều kiện sau:

F1+ 2+ 3=

d Cân bằng của vật có trục quay cố định:

Tổng đại số các mômen ngoại lực đối với trục quay đó phải bằng không:

M1 + M2 + Mn = 0

II Câu hỏi vμ bμi tập

Chủ đề 1: Chuyển động của vật rắn quanh một trục cố định

Trang 2

1.1 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Trong chuyển động của vật rắn quanh một trục cố định thì mọi điểm của vật rắn có cùng góc quay

B Trong chuyển động của vật rắn quanh một trục cố định thì mọi điểm của vật rắn có cùng chiều quay

C Trong chuyển động của vật rắn quanh một trục cố định thì mọi điểm của vật rắn đều chuyển động trên các quỹ đạo tròn

D Trong chuyển động của vật rắn quanh một trục cố định thì mọi điểm của vật rắn đều chuyển động trong cùng một mặt phẳng

1.2 Chọn câu đúng:

Trong chuyển động quay có vận tốc góc ω và gia tốc góc β chuyển động quay nào sau đây là nhanh dần?

A ω = 3 rad/s và β = 0 B ω = 3 rad/s và β = - 0,5 rad/s2

C ω = - 3 rad/s và β = 0,5 rad/s2 D ω = - 3 rad/s và β = - 0,5 rad/s21.3 Một vật rắn quay đều xung quanh một trục, một điểm M trên vật rắn cách trục quay một khoảng R thì có

A tốc độ góc ω tỉ lệ thuận với R B tốc độ góc ω tỉ lệ nghịch với R

C tốc độ dài v tỉ lệ thuận với R D tốc độ dài v tỉ lệ nghịch với R 1.4 Kim giờ của một chiếc đồng hồ có chiều dài bằng 3/4 chiều dài kim phút Coi như các kim quay đều Tỉ số tốc độ góc của đầu kim phút và đầu kim giờ là

A 12 B 1/12 C 24 D 1/24 1.5 Kim giờ của một chiếc đồng hồ có chiều dài bằng 3/4 chiều dài kim phút Coi như các kim quay đều Tỉ số giữa vận tốc dài của đầu kim phút và đầu kim giờ là

A 90π rad B 120π rad C 150π rad D 180π rad1.9 Một bánh xe quay nhanh dần đều từ trạng thái đứng yên sau 2s nó đạt vận tốc góc 10rad/s Gia tốc góc của bánh xe là

A 2,5 rad/s2 B 5,0 rad/s2 C 10,0 rad/s2 D 12,5 rad/s21.10 Một bánh xe quay nhanh dần đều từ trạng thái đứng yên sau 2s nó đạt vận tốc góc 10rad/s Góc mà bánh xe quay được trong thời gian đó là

1.11 Một vật rắn quay nhanh dần đều xung quanh một trục cố định Sau thời gian t kể từ lúc vật bắt đầu quay thì góc mà vật quay được

tỉ lệ thuận với t D tỉ lệ nghịch với t

1.12 Một bánh xe có đường kính 4m quay với gia tốc góc không đổi 4 rad/s2, t0 = 0 là lúc bánh

xe bắt đầu quay Tại thời điểm t = 2s vận tốc góc của bánh xe là

A 4 rad/s B 8 rad/s C 9,6 rad/s D 16 rad/s 1.13 Một bánh xe có đường kính 4m quay với gia tốc góc không đổi 4 rad/s2, t0 = 0 là lúc bánh

xe bắt đầu quay Gia tốc hướng tâm của một điểm P trên vành bánh xe ở thời điểm t = 2s là

A 16 m/s2 B 32 m/s2 C 64 m/s2 D 128 m/s2 1.14 Một bánh xe có đường kính 4m quay với gia tốc góc không đổi 4 rad/s2, t0 = 0 là lúc bánh

xe bắt đầu quay Vận tốc dài của một điểm P trên vành bánh xe ở thời điểm t = 2s là

A 16 m/s B 18 m/s C 20 m/s D 24 m/s 1.15 Một bánh xe có đường kính 4m quay với gia tốc góc không đổi 4 rad/s2 Gia tốc tiếp tuyến

Trang 3

A 4 m/s2 B 8 m/s2 C 12 m/s2 D 16 m/s21.16 Một bánh xe đang quay với vận tốc góc 36 rad/s thì bị hãm lại với một gia tốc góc không

đổi có độ lớn 3rad/s2 Thời gian từ lúc hãm đến lúc bánh xe dừng hẳn là

1.17 Một bánh xe đang quay với vận tốc góc 36rad/s thì bị hãm lại với một gia tốc góc không đổi

có độ lớn 3rad/s2 Góc quay được của bánh xe kể từ lúc hãm đến lúc dừng hẳn là

1.18 Một bánh xe quay nhanh dần đều trong 4s vận tốc góc tăng từ 120vòng/phút lên 360vòng/phút Gia tốc góc của bánh xe là

A 2π rad/s2 B 3π rad/s2 C 4π rad/s2 D 5π rad/s21.19 Một bánh xe có đường kính 50cm quay nhanh dần đều trong 4s vận tốc góc tăng từ 120vòng/phút lên 360vòng/phút Gia tốc hướng tâm của điểm M ở vành bánh xe sau khi tăng tốc

vòng/phút Vận tốc góc của điểm M ở vành bánh xe sau khi tăng tốc được 2s là

A 8π rad/s B 10π rad/s C 12π rad/s D 14π rad/s

Chủ đề 2: Mômen lực, mômen quán tính của vật rắn

1.22 Một chất điểm chuyển động tròn xung quanh một trục có mômen quán tính đối với trục là I

Kết luận nào sau đây là không đúng?

A Tăng khối lượng của chất điểm lên hai lần thì mômen quán tính tăng lên hai lần

B Tăng khoảng cách từ chất điểm đến trục quay lên hai lần thì mômen quán tính tăng 2 lần

C Tăng khoảng cách từ chất điểm đến trục quay lên hai lần thì mômen quán tính tăng 4 lần

D Tăng đồng thời khối lượng của chất điểm lên hai lần và khoảng cách từ chất điểm đến trục quay lên hai lần thì mômen quán tính tăng 8 lần

1.23 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Mômen quán tính của vật rắn đối với một trục quay lớn thì sức ì của vật trong chuyển động quay quanh trục đó lớn

B Mômen quán tính của vật rắn phụ thuộc vào vị trí trục quay và sự phân bố khối lượng đối với trục quay

C Mômen lực tác dụng vào vật rắn làm thay đổi tốc độ quay của vật

D Mômen lực dương tác dụng vào vật rắn làm cho vật quay nhanh dần 1.24 Tác dụng một mômen lực M = 0,32 Nm lên một chất điểm chuyển động trên một đường tròn làm chất điểm chuyển động với gia tốc góc không đổi β = 2,5rad/s2 Mômen quán tính của chất điểm đối với trục đi qua tâm và vuông góc với đường tròn đó là

A 0,128 kgm2 B 0,214 kgm2 C 0,315 kgm2 D 0,412 kgm21.25 Tác dụng một mômen lực M = 0,32 Nm lên một chất điểm chuyển động trên một đường tròn làm chất điểm chuyển động với gia tốc góc không đổi β = 2,5rad/s2 Bán kính đường tròn là 40cm thì khối lượng của chất điểm là

A m = 1,5 kg B m = 1,2 kg C m = 0,8 kg D m = 0,6 kg 1.26 Một mômen lực không đổi tác dụng vào vật có trục quay cố định Trong các đại lượng sau

đại lượng nào không phải là hằng số?

A Gia tốc góc B Vận tốc góc C Mômen quán tính D Khối lượng 1.27 Một đĩa mỏng, phẳng, đồng chất có thể quay được xung quanh một trục đi qua tâm và vuông góc với mặt phẳng đĩa Tác dụng vào đĩa một mômen lực 960Nm không đổi, đĩa chuyển

động quay quanh trục với gia tốc góc 3rad/s2 Mômen quán tính của đĩa đối với trục quay đó là

A I = 160 kgm2 B I = 180 kgm2 C I = 240 kgm2 D I = 320 kgm21.28 Một đĩa mỏng, phẳng, đồng chất có bán kính 2m có thể quay được xung quanh một trục đi qua tâm và vuông góc với mặt phẳng đĩa Tác dụng vào đĩa một mômen lực 960Nm không đổi,

đĩa chuyển động quay quanh trục với gia tốc góc 3rad/s2 Khối lượng của đĩa là

A m = 960 kg B m = 240 kg C m = 160 kg D m = 80 kg

Trang 4

1.29 Một ròng rọc có bán kính 10cm, có mômen quán tính đối với trục là I =10-2 kgm2 Ban đầu ròng rọc đang đứng yên, tác dụng vào ròng rọc một lực không đổi F = 2N tiếp tuyến với vành ngoài của nó Gia tốc góc của ròng rọc là

A 14 rad/s2 B 20 rad/s2 C 28 rad/s2 D 35 rad/s21.30* Một ròng rọc có bán kính 10cm, có mômen quán tính đối với trục là I =10-2 kgm2 Ban đầu ròng rọc đang đứng yên, tác dụng vào ròng rọc một lực không đổi F = 2N tiếp tuyến với vành ngoài của nó Sau khi ròng rọc chịu tác dụng lực được 3s thì vận tốc góc của nó là:

A 60 rad/s B 40 rad/s C 30 rad/s D 20rad/s

Chủ đề 3: Phương trình động lực học, mômen động lượng, định luật bảo toàn mômen động lượng

1.31 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Khi một vật rắn chuyển động tịnh tiến thẳng thì mômen động lượng của nó đối với một trục quay bất kỳ không đổi

B Mômen quán tính của vật đối với một trục quay là lớn thì mômen động lượng của nó đối với trục đó cũng lớn

C Đối với một trục quay nhất định nếu mômen động lượng của vật tăng 4 lần thì mômen quán tính của nó cũng tăng 4 lần

D Mômen động lượng của một vật bằng không khi hợp lực tác dụng lên vật bằng không 1.32 Các vận động viên nhảy cầu xuống nước có động tác "bó gối" thật chặt ở trên không là nhằm để

A Giảm mômen quán tính để tăng tốc độ quay

B Tăng mômen quán tính để tăng tốc độ quay C.Giảm mômen quán tính để tăng mômen động lượng

D Tăng mômen quán tính để giảm tốc độ quay 1.33 Các ngôi sao được sinh ra từ những khối khí lớn quay chậm và co dần thể tích lại do tác dụng của lực hấp dẫn Vận tốc góc quay của sao

A không đổi B tăng lên C giảm đI D bằng không 1.34 Một thanh nhẹ dài 1m quay đều trong mặt phẳng ngang xung quanh trục thẳng đứng đi qua trung điểm của thanh Hai đầu thanh có hai chất điểm có khối lượng 2kg và 3kg Vận tốc của mỗi chất điểm là 5m/s Mômen động lượng của thanh là

A L = 7,5 kgm2/s B L = 10,0 kgm2/s C L = 12,5 kgm2/sD L = 15,0 kgm2/s 1.35 Một đĩa mài có mômen quán tính đối với trục quay của nó là 1,2kgm2 Đĩa chịu một mômen lực không đổi 1,6Nm, sau 33s kể từ lúc khởi động vận tốc góc của đĩa là

1.36 Một đĩa mài có mômen quán tính đối với trục quay của nó là 1,2 kgm2 Đĩa chịu một mômen lực không đổi 1,6Nm, Mômen động lượng của đĩa tại thời điểm t = 33s là

A 30,6 kgm2/s B 52,8 kgm2/s C 66,2 kgm2/s D 70,4 kgm2/s 1.37 Coi Trái Đất là một quả cầu đồng tính có khối lượng M = 6.1024kg, bán kính R = 6400 km Mômen động lượng của Trái Đất trong sự quay quanh trục của nó là

A 5,18.1030 kgm2/s B 5,83.1031 kgm2/s C 6,28.1032 kgm2/sD 7,15.1033 kgm2/s 1.38 Hai đĩa mỏng nằm ngang có cùng trục quay thẳng đứng đi qua tâm của chúng Đĩa 1 có mômen quán tính I1 đang quay với tốc độ ω0, đĩa 2 có mômen quán tính I2 ban đầu đang đứng yên Thả nhẹ đĩa 2 xuống đĩa 1 sau một khoảng thời gian ngắn hai đĩa cùng quay với tốc độ góc

ω

2

1ωω

I

I

2 1

2 ωω

I I

I

+

2 2

1 ωω

I I

A I = 3,60 kgm2 B I = 0,25 kgm2 C I = 7,50 kgm2 D I = 1,85 kgm2

1.40 Một đĩa đặc có bán kính 0,25m, đĩa có thể quay xung quanh trục đối xứng đi qua tâm và vuông góc với mặt phẳng đĩa Đĩa chịu tác dụng của một mômen lực không đổi M = 3Nm Mômen động lượng của đĩa tại thời điểm t = 2s kể từ khi đĩa bắt đầu quay là

Trang 5

A 2 kgm2/s B 4 kgm2/s C 6 kgm2/s D 7 kgm2/s

Chủ đề 4: Chuyển động của khối tâm, động năng của vật rắn chuyển động tịnh tiến

1.41 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Khối tâm của vật là tâm của vật

B Khối tâm của vật là một điểm trên vật

C Khối tâm của vật là một điểm trong không gian có tọa độ xác định bởi công thức

i

i i c

m

r m r

1.43 Có 4 chất điểm nằm dọc theo trục ox Chất điểm 1 có khối lượng 2kg ở tọa độ 2m, chất

điểm 2 có khối lượng 4kg ở gốc tọa độ, chất điểm 3 có khối lượng 3kg ở tọa độ 6m, chất điểm 4

có khối lượng 3kg ở tọa độ 4m Khối tâm của hệ nằm ở tọa độ

A 2,83 m B 0,72 m C 0,83 m D 0,72 m 1.44 Chọn câu sai

Một vật rắn khối lượng m chuyển động tịnh tiến với vận tốc v thì động năng của nó được xác

định bằng công thức

A Wđ = 2

i

i v m 2

1 ∑ v là vận tốc của một phần tử của vật i B Wđ = mv 2

2

1

C Wđ = 2

c

mv 2

1

v là vận tốc của khối tâm c D Wđ = ( )2

mv 2 1

Chủ đề 5: Động năng của vật rắn quay quanh một trục

1.45 Trên mặt phẳng nghiêng góc α so với phương ngang, thả vật 1 hình trụ khối lượng m bán kính R lăn không trượt từ đỉnh mặt phẳng nghiêng xuống chân mặt phẳng nghiêng Vật 2 khối lượng bằng khối lượng vật 1, được được thả trượt không ma sát xuống chân mặt phẳng nghiêng Biết rằng vận tốc ban đầu của hai vật đều bằng không Vận tốc khối tâm của chúng ở chân mặt phẳng nghiêng có

A v1 > v2 B v1 = v2 C v1 < v2 D v1 ≥ v21.46 Xét một vật rắn đang quay quanh một trục cố định với vận tốc góc ω Kết luận nào sau đây

là đúng?

A Vận tốc góc tăng 2 lần thì động năng tăng 4 lần

B Mômen quán tính tăng hai lần thì động năng tăng 2 lần

C Vận tốc góc giảm hai lần thì động năng giảm 4 lần

D Cả ba đáp án trên đều sai vì đều thiếu dữ kiện 1.47 Một bánh xe có mômen quán tính đối với trục quay cố định là 12kgm2 quay đều với tốc độ 30vòng/phút Động năng của bánh xe là

A Eđ = 360,0J B Eđ = 236,8J C Eđ = 180,0J D Eđ = 59,20J 1.48 Một mômen lực có độ lớn 30Nm tác dụng vào một bánh xe có mômen quán tính đối với trục bánh xe là 2kgm2 Nếu bánh xe quay nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ thì gia tốc góc của bánh xe là

A β = 15 rad/s2 B β = 18 rad/s2 C β = 20 rad/s2 D β = 23 rad/s21.49 Một mômen lực có độ lớn 30Nm tác dụng vào một bánh xe có mômen quán tính đối với trục bánh xe là 2kgm2 Nếu bánh xe quay nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ thì vận tốc góc mà bánh xe đạt được sau 10s là

A ω = 120 rad/s B ω = 150 rad/s C ω = 175 rad/s D ω = 180 rad/s 1.50 Một mômen lực có độ lớn 30Nm tác dụng vào một bánh xe có mômen quán tính đối với trục bánh xe là 2kgm2 Nếu bánh xe quay nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ thì động năng của bánh xe ở thời điểm t = 10s là

A Eđ = 18,3 kJ B Eđ = 20,2 kJ C Eđ = 22,5 kJ D Eđ = 24,6 kJ

Chủ đề 6: Cân bằng tĩnh của vật rắn

1.51 Phát biểu nào sau đây là đúng?

Trang 6

A Tác dụng của lực vào vật rắn không đổi khi ta di chuyển điểm đặt lực trên giá của nó

B Mômen của hệ ba lực đồng phẳng, đồng qui đối với một trục quay bất kỳ đều bằng không

C Tổng hình học của các lực tác dụng vào vật rắn bằng không thì tổng của các mômen lực tác dụng vào nó đối với một trục quay bất kỳ cũng bằng không

D Tổng các mômen lực tác dụng vào vật bằng không thì vật phải đứng yên

1.52 Điều kiện cân bằng của vật rắn chịu tác dụng của ba lực đồng phẳng là

A hệ lực có tổng hình học các lực bằng không

B hệ lực này là hệ lực đồng qui

C tổng các mômen ngoại lực đặt lên vật đối với khối tâm bằng không

D bao gồm cả hai đáp án A và C 1.53 Một thanh đồng chất dài L dựa vào một bức tường nhẵn thẳng đứng Hệ số ma sát nghỉ giữa thanh và sàn là 0,4 Góc mà thanh hợp với sàn nhỏ nhất (αmin) để thanh không trượt là

A αmin = 21,80 B αmin = 38,70 C αmin = 51,30 D αmin = 56,80

1.54 Một thanh đồng chất dài L dựa vào một bức tường nhẵn thẳng đứng Hệ số ma sát nghỉ giữa thanh và sàn là 0,4 Phản lực của sàn lên thanh là

A N bằng trọng lượng của thanh

B N bằng hai lần trọng lượng của thanh

C N bằng một nửa trọng lượng của thanh

D N bằng ba lần trọng lượng của thanh

1.55 Một cái thang đồng chất, khối lượng m dài L dựa vào một bức tường nhẵn thẳng đứng Thang hợp với tường một góc α = 300, chân thang tì lên sàn có hệ số ma sát nghỉ là 0,4 Một người có khối lượng gấp đôi khối lượng của thang trèo lên thang Người đó lên đến vị trí cách chân thang một đoạn bao nhiêu thì thang bắt đầu bị trượt?

Chủ đề 7: Hợp lực của các lực song song

1.56 Hợp lực của hai lực song song cùng chiều có đặc điểm

A song song cùng chiều với hai lực thành phần

B độ lớn bằng tổng độ lớn của hai lực thành phần

C giá chia trong khoảng cách giữa hai giá của hai lực thành phần thành những đoạn tỉ lệ nghịch với độ lớn của hai lực ấy

D bao gồm cả ba đáp án

1.57 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Ngẫu lực là hệ hai lực đồng phẳng có cùng độ lớn, cùng tác dụng vào vật

B Ngẫu lực là hệ hai lực cùng chiều, cùng độ lớn, cùng tác dụng vào vật

C Ngẫu lực là hệ hai lực ngược chiều có độ lớn bằng nhau, cùng tác dụng vào vật

D Ngẫu lực là hệ hai lực song song, ngược chiều, khác giá, cùng độ lớn, cùng tác dụng vào vật

1.58 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Trọng tâm của vật là một điểm nằm ở tâm đối xứng của vật

B Trọng tâm của vật là một điểm phải nằm trên vật

C Trọng tâm của vật là điểm đặt của trọng lực của vật

D Trọng tâm của vật là điểm đặt của hợp lực tác dụng vào vật

1.59 Chọn đáp án đúng

Một thanh chắn đường dài 7,8m, trọng lượng 210N, trọng tâm G của thanh cách đầu bên trái 1,2m Thanh có thể quay quanh một trục nằm ngang cách đầu bên trái 1,5m Cần phải tác dụng vào đầu bên phải của thanh một lực F bằng bao nhiêu để thanh giữ nằm ngang

A F = 1638N B F = 315N C F = 252N D F = 10N 1.60* Một thanh đồng chất tiết diện đều, trọng lượng P = 100N, dài L = 2,4m Thanh được đỡ nằm ngang trên 2 điểm tựa A và B A nằm ở đầu bên trái, B cách đầu bên trái 1,6m áp lực của thanh lên đầu bên trái là

A 25N B 40N C 50N D 75N 1.61* Một thanh đồng chất tiết diện đều, trọng lượng P = 100N, dài L = 2,4m Thanh được đỡ nằm ngang trên 2 điểm tựa A và B A nằm ở đầu bên trái, B cách đầu bên trái 1,6m Đặt lên thanh hai vật 1 và 2 Vật 1 có trọng lượng 20N nằm trên đầu bên trái A của thanh, vật 2 có trọng

Trang 7

lượng 100N cần đặt cách đầu bên phải một đoạn bằng bao nhiêu để áp lực mà thanh tác dụng lên

điểm tựa A bằng không

1.62* Một thanh có khối lượng không đáng kể dài 1m có 100 vạch chia Treo thanh bằng một sợi dây ở vạch thứ 50, trên thanh có treo 3 vật Vật 1 nặng 300g ở vạch số 10, vật 2 nặng 200g ở vạch 60, vật 3 nặng 400g phải treo ở vị trí nào để thanh cân bằng nằm ngang

1.63** Một thanh có khối lượng không đáng kể dài 1m có 100 vạch chia Treo thanh bằng một sợi dây ở vạch thứ 50, trên thanh có treo 3 vật Vật 1 nặng 300g ở vạch số 10, vật 2 nặng 200g ở vạch 60, vật 3 nặng 400g treo ở vị trí sao cho thanh cân bằng nằm ngang Cho gia tốc rơi tự do là

g = 9,8 m/s2 Lực căng của sợi dây treo thanh là

A 8,82 N B 3,92 N C 2,70 N D 1,96 N 1.64* Một cái xà dài 8m có trọng lượng P = 5kN đặt cân bằng nằm ngang trên 2 mố A,B ở hai

đầu xà Trọng tâm của xà cách đầu A 3m, xà chịu tác dụng thêm của hai lực có phương thẳng

đứng hướng xuống F1 = 10kN đặt tại O1 cách A 1 m và F2 = 25kN đặt tại O2 cách A 7m Hợp lực của hai lực F1, F2 có điểm đặt cách B một đoạn là

1.65* Một cái xà dài 8m có trọng lượng P = 5kN đặt cân bằng nằm ngang trên 2 mố A,B ở hai

đầu xà Trọng tâm của xà cách đầu A 3m, xà chịu tác dụng thêm của hai lực có phương thẳng

đứng hướng xuống F1 = 10kN đặt tại O1 cách A 1 m và F2 = 25kN đặt tại O2 cách A 7m áp lực của xà lên mố A có độ lớn là

A 12,50 kN B 13,75 kN C 14,25 kN D 14,75 kN

Chủ đề 8: Cân bằng của vật rắn có trục quay cố định, mặt chân đế

1.66 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Để cho một chiếc ghế đứng cân bằng trên một chân thì trọng tâm của ghế phải nằm trên

đường thẳng đứng đi qua điểm tiếp xúc

B Để cho một chiếc ghế đứng cân bằng trên một chân thì trọng tâm của ghế phải nằm ở vị trí thấp nhất

C Để cho một chiếc ghế đứng cân bằng trên một chân thì trọng tâm của ghế phải nằm ở vị trí cao nhất

D Để cho một chiếc ghế đứng cân bằng trên một chân thì trọng tâm của ghế phải nằm điểm tiếp xúc nhất

1.67 Một khối hộp chữ nhật đồng chất diện tích ba mặt là S1 < S2 < S3 Đặt khối hộp lên mặt nghiêng lần lượt có mặt tiếp xúc S1, S2, S3 (Giả sử ma sát đủ lớn để vật không trượt) Kết luận nào

sau đây là đúng?

A Khi tăng dần độ nghiêng, vật dễ đổ nhất khi mặt tiếp xúc là mặt S1

B Khi tăng dần độ nghiêng, vật dễ đổ nhất khi mặt tiếp xúc là mặt S2

C Khi tăng dần độ nghiêng, vật dễ đổ nhất khi mặt tiếp xúc là mặt S3

D Cả ba trường hợp thì góc nghiêng làm cho vật đổ đều bằng nhau 1.68** Một thanh OA đồng chất tiết diện đều có trọng lượng 50N, thanh có thể quay tự do xung quanh một trục nằm ngang đi qua O gắn vào tường thẳng đứng Buộc vào đầu A của thanh một sợi dây, đầu kia của dây gắn cố định vào tường Cả thanh và dây đều hợp với tường góc α = 600 Lực căng của sợi dây là

1.69** Một thanh OA đồng chất tiết diện đều có trọng lượng 50N, thanh có thể quay tự do xung quanh một trục nằm ngang đi qua O gắn vào tường thẳng đứng Buộc vào đầu A của thanh một sợi dây, đầu kia của dây gắn cố định vào tường Cả thanh và dây đều hợp với tường góc α = 600 Phản lực của tường tác dụng vào thanh có hướng hợp với tường một góc

A 300 B 450 C 600 D 900

* Các câu hỏi và bài tập tổng hợp kiến thức

1.70** Một thanh OA đồng chất tiết diện đều có trọng lượng 50N, thanh có thể quay tự do xung quanh một trục nằm ngang đi qua O gắn vào tường thẳng đứng Buộc vào đầu A của thanh một sợi dây, đầu kia của dây gắn cố định vào tường Cả thanh và dây đều hợp với tường góc α = 600

áp lực của thanh lên bản lề có độ lớn là

Trang 8

A 24,6N B 37,5N C 43,3N D 52,8N 1.71** Một thanh OA đồng chất tiết diện đều có trọng lượng 50N, thanh có thể quay tự do xung quanh một trục nằm ngang đi qua O gắn vào tường thẳng đứng Buộc vào đầu A của thanh một sợi dây, đầu kia của dây gắn cố định vào tường Cả thanh và dây đều hợp với tường góc α = 600 Treo thêm vào đầu A của thanh một vật có trọng lượng 25N Lực căng của sợi dây là

1.72** Một thanh đồng chất tiết diện đều dài L có trọng lượng 100N Đầu A của thanh có thể quay quanh một trục cố định nằm ngang gắn với trần nhà Đầu B của thanh được giữ bởi một sợi dây làm thanh cân bằng hợp với trần nhà nằm ngang một góc α = 300 Lực căng nhỏ nhất của sợi dây là

A 43.3N B 50,6N C 86,6N D 90,7N 1.73* Một em học sinh có khối lượng 36kg đu mình trên một chiếc xà đơn Lấy g = 10 m/s2 Lúc hai tay song song (Chân không chạm đất), thì mỗi tay tác dụng lên xà là bao nhiêu?

1.74* Một em học sinh có khối lượng 36kg đu mình trên một chiếc xà đơn Lấy g = 10 m/s2 Nếu hai tay dang ra làm với đường thẳng đứng một góc α = 300 thì lực mà mỗi tay tác dụng lên xà là bao nhiêu?

1 =

=

T f

2 Mỗi dao động điều hoà được biểu diễn bằng một véc tơ quay OM có độ dài bằng biên độ A,

véc tơ này quay quanh O với vận tốc góc ω, vào thời điểm ban đầu t = 0, véc tơ hợp với trục Ox

một góc bằng pha ban đầu Hình chiếu của véc tơ quay OM lên trục Ox bằng li độ dao động

Một vật khối lượng m, mỗi khi dịch chuyển khỏi vị trí cân bằng(VTCB) O một đoạn x, chịu tác dụng của một lực F = - kx thì vật ấy sẽ dao động điều hoà quanh O với tần số góc

tự do của một hệ dao động đều có cùng tần số góc ω gọi là tần số góc riêng của hệ ấy

4 Con lắc lò xo; con lắc đơn và Trái Đất; con lắc vật lý và Trái Đất là những hệ dao động Dưới

đây là bảng các đặc trưng chính của một số hệ dao động

Hệ dao động Con lắc lò xo Con lắc đơn Con lắc vật lý

Cấu trúc

Hòn bi (m) gắn vào lò

xo (k)

Hòn bi (m) treo vào đầu sợi dây (l)

Vật rắn (m, I) quay quanh trục nằm ngang

Dây treo thẳng

đứng

QG (Q là trục quay, G là trọng tâm) thẳng đứng

Trang 9

Lực tác dụng

Lực đàn hồi của lò xo: F = - kx

x là li độ dài

Trọng lực của hòn bi và lực căng của dây

l

g m

F

s là li độ cung

Mô men của trọng lực của vật rắn và lực của trục quay:

dao động

x = Acos(ωt + φ) s = s0cos(ωt + φ) α = α0cos(ωt + φ)

Cơ năng

2 2 2

2

12

1

A m kA

E= = ω E=mgl(1ưcosα 0)

2 0

s l

g m 2

1

=

5 Dao động tự do không có ma sát là dao động điều hoà, khi có ma sát là dao động tắt dần, khi

ma sát lớn dao động không xảy ra

6 Nếu tác dụng ngoại lực tuần hoàn tần số f lên một hệ dao động có tần số riêng f0 thì sau một thời gian chuyển tiếp, hệ sẽ dao động với tần số f của ngoại lực, dao động này được gọi là dao

động cưỡng bức

Biên độ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào mối quan hệ giữa tần số của ngoại lực và tần số dao

động riêng Khi tần số của lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của hệ thì biên độ dao động

đạt giá trị cực đại, đó là hiện tượng cộng hưởng

7 Tổng hợp 2 dao động điều hoà cùng phương là cộng hai hàm x1 và x2 dạng cosin Nếu hai hàm có cùng tần số thì có thể dùng phương pháp Fresnel: vẽ các véc tơ quay biểu diễn cho các dao động thành phần, xác định véc tơ tổng, suy ra dao động tổng hợp

II Câu hỏi vμ bμi tập

1 Chủ đề 1: Đại cương về dao động điều hoà

2.1 Chuyển động nào sau đây không phải là dao động cơ học?

A Chuyển động đung đưa của con lắc của đồng hồ

B Chuyển động đung đưa của lá cây

C Chuyển động nhấp nhô của phao trên mặt nước

D Chuyển động của ôtô trên đường

2.2 Phương trình tổng quát của dao động điều hoà là

A x = Acotg(ωt + φ) B x = Atg(ωt + φ)

C x = Acos(ωt + φ) D x = Acos(ωt2 + φ)

2.3 Trong phương trình dao động điều hoà x = Acos(ωt + φ), mét(m) là thứ nguyên của đại lượng

A Biên độ A B Tần số góc ω

C Pha dao động (ωt + φ) D Chu kỳ dao động T

2.4 Trong phương trình dao động điều hoà x = Acos(ωt + φ), radian trên giây(rad/s) là thứ nguyên của đại lượng

Pha dao động (ωt + φ) D Chu kỳ dao động T

2.5 Trong phương trình dao động điều hoà x = Acos(ωt + φ), radian(rad) là thứ nguyên của đại lượng

Pha dao động (ωt + φ) D Chu kỳ dao động T

2.6 Trong các lựa chọn sau đây, lựa chọn nào không phải là nghiệm của phương trình x” + ω2x = 0?

Trang 10

A x = Asin(ωt + φ) B x = Acos(ωt + φ)

C x = A1sinωt + A2cosωt D x = Atsin(ωt + φ)

2.7 Trong dao động điều hoà x = Acos(ωt + φ), vận tốc biến đổi điều hoà theo phương trình

A v = Acos(ωt + φ) B v = Aωcos(ωt + φ)

C v = - Asin(ωt + φ) D v = - Aωsin(ωt + φ)

2.8 Trong dao động điều hoà x = Acos(ωt + φ), gia tốc biến đổi điều hoà theo phương trình

A a = Acos(ωt + φ) B a = Aω2cos(ωt + φ)

C a = - Aω2cos(ωt + φ) D a = - Aωcos(ωt + φ)

2.9 Trong dao động điều hoà, phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Cứ sau một khoảng thời gian T(chu kỳ) thì vật lại trở về vị trí ban đầu

B Cứ sau một khoảng thời gian T thì vận tốc của vật lại trở về giá trị ban đầu

C Cứ sau một khoảng thời gian T thì gia tốc của vật lại trở về giá trị ban đầu

D Cứ sau một khoảng thời gian T thì biên độ vật lại trở về giá trị ban đầu

2.10 Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của vận tốc là

A vmax = ωA B vmax = ω2A C vmax = - ωA D vmax = - ω2A

2.11 Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của gia tốc là

A amax = ωA B amax = ω2A C amax = - ωA D amax = - ω2A

2.12 Trong dao động điều hòa, giá trị cực tiểu của vận tốc là

A vmin = ωA B vmin = 0 C vmin = - ωA D vmin = - ω2A

2.13 Trong dao động điều hòa, giá trị cực tiểu của gia tốc là

A amin = ωA B amin = 0 C amin = - ωA D amin = - ω2A

2.14 Trong dao động điều hoà, phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Vận tốc của vật đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng

B Gia tốc của vật đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng

C Vận tốc của vật đạt giá trị cực tiểu khi vật ở một trong hai vị trí biên

D Gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng

2.15 Trong dao động điều hoà của chất điểm, chất điểm đổi chiều chuyển động khi

A lực tác dụng đổi chiều B lực tác dụng bằng không

C lực tác dụng có độ lớn cực đại D lực tác dụng có độ lớn cực tiểu

2.16 Vận tốc của vật dao động điều hoà có độ lớn cực đại khi

A vật ở vị trí có li độ cực đại B gia tốc của vật đạt cực đại

C vật ở vị trí có li độ bằng không D vật ở vị trí có pha dao động cực đại

2.17 Gia tốc của vật dao động điều hoà bằng không khi

A vật ở vị trí có li độ cực đại B vận tốc của vật đạt cực tiểu

C vật ở vị trí có li độ bằng không D vật ở vị trí có pha dao động cực đại

2.18 Trong dao động điều hoà

A vận tốc biến đổi điều hoà cùng pha so với li độ

B vận tốc biến đổi điều hoà ngược pha so với li độ

C vận tốc biến đổi điều hoà sớm pha π/2 so với li độ

D vận tốc biến đổi điều hoà chậm pha π/2 so với li độ

2.19 Trong dao động điều hoà

A gia tốc biến đổi điều hoà cùng pha so với li độ

B gia tốc biến đổi điều hoà ngược pha so với li độ

C gia tốc biến đổi điều hoà sớm pha π/2 so với li độ

D gia tốc biến đổi điều hoà chậm pha π/2 so với li độ

2.20 Trong dao động điều hoà

A gia tốc biến đổi điều hoà cùng pha so với vận tốc

B gia tốc biến đổi điều hoà ngược pha so với vận tốc

C gia tốc biến đổi điều hoà sớm pha π/2 so với vận tốc

D gia tốc biến đổi điều hoà chậm pha π/2 so với vận tốc

2.21 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

Cơ năng của dao động tử điều hoà luôn bằng

A tổng động năng và thế năng ở thời điểm bất kỳ

Trang 11

chất điểm tại thời điểm t = 1s là

2

π)cm

2.34 Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hoà là không đúng?

A Động năng và thế năng biến đổi điều hoà cùng chu kỳ

B Động năng biến đổi điều hoà cùng chu kỳ với vận tốc

C Thế năng biến đổi điều hoà với tần số gấp 2 lần tần số của li độ

D Tổng động năng và thế năng không phụ thuộc vào thời gian

2.35 Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hoà là không đúng?

A Động năng đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua VTCB

B Động năng đạt giá trị cực tiểu khi vật ở một trong hai vị trí biên

C Thế năng đạt giá trị cực đại khi gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu

D Thế năng đạt giá trị cực tiểu khi gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu

2.36 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

Trang 12

E= ω cho thấy cơ năng không thay đổi theo thời gian

D Công thức 2 2

2

12

1

kA kx

E t = = cho thấy thế năng không thay đổi theo thời gian

2.37 Động năng của dao động điều hoà

A biến đổi theo thời gian dưới dạng hàm số sin

B biến đổi tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ T/2

C biến đổi tuần hoàn với chu kỳ T

D không biến đổi theo thời gian

2.38 Một vật khối lượng 750g dao động điều hoà với biên độ 4cm, chu kỳ 2s, (lấy π2 = 10) Năng lượng dao động của vật là

D Cơ năng không đổi theo thời gian và tỉ lệ với bình phương biên độ góc

2.40 Phát biểu nào sau đây về sự so sánh li độ, vận tốc và gia tốc là đúng?

Trong dao động điều hoà, li độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lượng biến đổi điều hoà theo thời gian và có

A cùng biên độ B cùng pha C cùng tần số góc D cùng pha ban đầu

2.41 Phát biểu nào sau đây về mối quan hệ giữa li độ, vận tốc, gia tốc là đúng?

A Trong dao động điều hoà vận tốc và li độ luôn cùng chiều

B Trong dao động điều hoà vận tốc và gia tốc luôn ngược chiều

C Trong dao động điều hoà gia tốc và li độ luôn ngược chiều

D Trong dao động điều hoà gia tốc và li độ luôn cùng chiều

2 Chủ đề 2: Con lắc lò xo

2.42 Phát biểu nào sau đây là không đúng với con lắc lò xo ngang?

A Chuyển động của vật là chuyển động thẳng

B Chuyển động của vật là chuyển động biến đổi đều

C Chuyển động của vật là chuyển động tuần hoàn

D Chuyển động của vật là một dao động điều hoà

2.43 Con lắc lò xo ngang dao động điều hoà, vận tốc của vật bằng không khi vật chuyển động qua

2.45 Trong dao động điều hoà của con lắc lò xo, phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Lực kéo về phụ thuộc vào độ cứng của lò xo

B Lực kéo về phụ thuộc vào khối lượng của vật nặng

C Gia tốc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật

D Tần số góc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật

2.46 Con lắc lò xo gồm vật khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều hoà với chu kỳ

T =2π

Trang 13

2 47 Con lắc lò xo dao động điều hoà, khi tăng khối lượng của vật lên 4 lần thì tần số dao động của vật

A tăng lên 4 lần B giảm đi 4 lần C tăng lên 2 lần D giảm đi 2 lần

2.48 Con lắc lò xo gồm vật m = 100g và lò xo k = 100N/m,(lấy π2 = 10) dao động điều hoà với chu kỳ là

2.51 Con lắc lò xo ngang dao động với biên độ A = 8cm, chu kỳ T = 0,5s, khối lượng của vật là

m = 0,4kg, (lấy π2 = 10) Giá trị cực đại của lực đàn hồi tác dụng vào vật là

A Fmax = 525N B Fmax = 5,12N C Fmax = 256N D Fmax = 2,56N

2.52 Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng 0,4kg gắn vào đầu lò xo có độ cứng 40N/m Người ta kéo quả nặng ra khỏi VTCB một đoạn 4cm rồi thả nhẹ cho nó dao động Phương trình dao động của vật nặng là

A x = 4cos(10t)cm B x = 4cos(10t -

2

π)cm

C x = 4cos(10πt -

2

π)cm D x = 4cos(10πt +

2

π)cm

2.53 Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng 0,4kg gắn vào đầu lò xo có độ cứng 40N/m Người ta kéo quả nặng ra khỏi VTCB một đoạn 4cm rồi thả nhẹ cho nó dao động Vận tốc cực

đại của vật nặng là

A vmax = 160cm/s B vmax = 80cm/s C vmax = 40cm/s D vmax = 20cm/s

2.54 Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng 0,4kg gắn vào đầu lò xo có độ cứng 40N/m Người ta kéo quả nặng ra khỏi VTCB một đoạn 4cm rồi thả nhẹ cho nó dao động Cơ năng dao

động của con lắc là

A E = 320J B E = 6,4.10-2J C E = 3,2.10-2J D E = 3,2J

2.55 Con lắc lò xo gồm lò xo k và vật m, dao động điều hoà với chu kỳ T = 1s Muốn tần số dao

động của con lắc là f’ = 0,5Hz, thì khối lượng của vật m phải là

A m’ = 2m B m’ = 3m C m’ = 4m D m’ = 5m

2.56 Một con lắc lò xo gồm một quả nặng có khối lượng m = 400g và một lò xo có độ cứng k = 40N/m Người ta kéo quả nặng ra khỏi VTCB một đoạn bằng 8cm và thả cho nó dao động Phương trình dao động của quả nặng là

A x = 8cos(0,1t)(cm) B x = 8cos(0,1πt)(cm)

C x = 8cos(10πt)(cm) D x = 8cos(10t)(cm)

2.57 Một con lắc lò xo gồm quả nặng khối lượng 1kg và một lò xo có độ cứng 1600N/m Khi quả nặng ở VTCB, người ta truyền cho nó vận tốc ban đầu bằng 2m/s Biên độ dao động của quả nặng là

2

π )m

C x = 5cos(40t

-2

π )cm D x = 0,5cos(40t)cm

2.59 Khi gắn quả nặng m1 vào một lò xo, nó dao động với chu kỳ T1 = 1,2s Khi gắn quả nặng m2vào một lò xo, nó dao động với chu kỳ T2 = 1,6s Khi gắn đồng thời m1 và m2 vào lò xo đó thì chu kỳ dao động của chúng là

A T = 1,4s B T = 2,0s C T = 2,8s D T = 4,0s

Trang 14

2.60* Khi mắc vật m vào lò xo k1 thì vật m dao động với chu kỳ T1 = 0,6s, khi mắc vật m vào lò

xo k2 thì vật m dao động với chu kỳ T2 =0,8s Khi mắc vật m vào hệ hai lò xo k1 nối tiếp với k2thì chu kỳ dao động của m là

A T = 0,48s B T = 0,70s C T = 1,00s D T = 1,40s

2.61* Khi mắc vật m vào lò xo k1 thì vật m dao động với chu kỳ T1 = 0,6s, khi mắc vật m vào lò

xo k2 thì vật m dao động với chu kỳ T2 =0,8s Khi mắc vật m vào hệ hai lò xo k1 song song với k2thì chu kỳ dao động của m là

A tăng lên 2 lần B giảm đi 2 lần C tăng lên 4 lần D giảm đi 4 lần

2.65 Trong dao động điều hoà của con lắc đơn, phát biểu nào sau đây là đúng?

A Lực kéo về phụ thuộc vào chiều dài của con lắc

B Lực kéo về phụ thuộc vào khối lượng của vật nặng

C Gia tốc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật

D Tần số góc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật

2.66 Con lắc đơn (chiều dài không đổi), dao động với biên độ nhỏ có chu kỳ phụ thuộc vào

A khối lượng của con lắc

B trọng lượng của con lắc

C tỉ số giữa khối lượng và trọng lượng của con lắc

D khối lượng riêng của con lắc

2.67 Con lắc đơn dao động điều hoà với chu kỳ 1s tại nơi có gia tốc trọng trường 9,8m/s2, chiều dài của con lắc là

Trang 15

2.74 Một con lắc đơn có chu kỳ dao động T = 4s, thời gian để con lắc đi từ VTCB đến vị trí có li

4

π (với n∈Z)

2.79 Hai dao động điều hoà nào sau đây được gọi là cùng pha?

6cos(

2.80 Nhận xét nào sau đây về biên độ dao động tổng hợp là không đúng?

Dao động tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số

A có biên độ phụ thuộc vào biên độ của dao động hợp thành thứ nhất

B có biên độ phụ thuộc vào biên độ của dao động hợp thành thứ hai

C có biên độ phụ thuộc vào tần số chung của hai dao động hợp thành

D có biên độ phụ thuộc vào độ lệch pha giữa hai dao động hợp thành

2.81 Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có biên độ lần lượt là 8cm và 12cm Biên độ dao động tổng hợp có thể là

A x = sin(100πt - π/3)cm B A = cos(100πt - π/3)cm

C A = 3sin(100πt - π/3)cm D A = 3cos(100πt + π/6) cm

Trang 16

2.86* Cho 3 dao động điều hoà cùng phương, x1 = 1,5sin(100πt)cm, x2 =

x1 =4sin(π +α) và x2 =4 3cos(πt)cm Biên độ dao động tổng hợp đạt giá trị lớn nhất khi

A α = 0(rad) B α = π(rad) C α = π/2(rad) D α = - π/2(rad)

2.88 Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, theo các phương trình:

cm t

x1 =4sin(π +α) và x2 =4 3cos(πt)cm Biên độ dao động tổng hợp đạt giá trị nhỏ nhất khi

A α = 0(rad) B α = π(rad) C α = π/2(rad) D α = - π/2(rad)

2.89 Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, theo các phương trình:

cm t

x1=ư4sin(π ) và x2 =4 3cos(πt)cm Phương trình của dao động tổng hợp là

A x = 8sin(πt + π/6)cm B x = 8cos(πt + π/6)cm

C x = 8sin(πt - π/6)cm D x = 8cos(πt - π/6)cm

5 Chủ đề 5: Dao động tắt dần

2.90 Nhận xét nào sau đây là không đúng?

A Dao động tắt dần càng nhanh nếu lực cản của môi trường càng lớn

B Dao động duy trì có chu kỳ bằng chu kỳ dao động riêng của con lắc

C Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức

D Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào tần số lực cưỡng bức

2.91 Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn dao động trong không khí là

A do trọng lực tác dụng lên vật B do lực căng của dây treo

C do lực cản của môi trường D do dây treo có khối lượng đáng kể

2.92 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã làm mất lực cản của môi trường đối với vật dao động

B Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã tác dụng ngoại lực biến đổi điều hoà theo thời gian vào vật dao động

C Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã tác dụng ngoại lực vào vật dao động cùng chiều với chiều chuyển động trong một phần của từng chu kỳ

D Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã kích thích lại dao động sau khi dao

động bị tắt hẳn

2.93 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Biên độ của dao động riêng chỉ phụ thuộc vào cách kích thích ban đầu để tạo lên dao động

B Biên độ của dao động tắt dần giảm dần theo thời gian

C Biên độ của dao động duy trì phụ thuộc vào phần năng lượng cung cấp thêm cho dao động trong mỗi chu kỳ

D Biên độ của dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức

2.94 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành nhiệt năng

B Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành hoá năng

C Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành điện năng

D Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành quang năng

2.95* Con lắc lò xo ngang gồm lò xo có độ cứng k = 100N/m và vật m = 100g, dao động trên mặt phẳng ngang, hệ số ma sát giữa vật và mặt ngang là μ = 0,01, lấy g = 10m/s2 Sau mỗi lần vật chuyển động qua VTCB biên độ dao động giảm 1 lượng là

A ΔA = 0,1cm B ΔA = 0,1mm C ΔA = 0,2cm D ΔA = 0,2mm

2.96* Một con lắc lò xo ngang gồm lò xo có độ cứng k = 100N/m và vật m = 100g, dao động trên mặt phẳng ngang, hệ số ma sát giữa vật và mặt ngang là μ = 0,02 Kéo vật lệch khỏi VTCB

Trang 17

một đoạn 10cm rồi thả nhẹ cho vật dao động Quãng đường vật đi được từ khi bắt đầu dao động

đến khi dừng hẳn là

A S = 50m B S = 25m C S = 50cm D S = 25cm

6 Chủ đề 6: Dao động cưỡng bức và hiện tượng cộng hưởng

2.97 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật

B Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào biên độ ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật

C Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào tần số ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật

D Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào hệ số cản (của ma sát nhớt) tác dụng lên vật

2.98 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động điều hoà

B Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động riêng

C Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động tắt dần

D Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động cưỡng bức

2.99 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Điều kiện để xảy ra hiện tượng cộng hưởng là tần số góc lực cưỡng bức bằng tần số góc dao động riêng

B Điều kiện để xảy ra hiện tượng cộng hưởng là tần số lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng

C Điều kiện để xảy ra hiện tượng cộng hưởng là chu kỳ lực cưỡng bức bằng chu kỳ dao động riêng

D Điều kiện để xảy ra hiện tượng cộng hưởng là biên độ lực cưỡng bức bằng biên độ dao

động riêng

2.100 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Tần số của dao động cưỡng bức luôn bằng tần số của dao động riêng

B Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của lực cưỡng bức

C Chu kỳ của dao động cưỡng bức không bằng chu kỳ của dao động riêng

D Chu kỳ của dao động cưỡng bức bằng chu kỳ của lực cưỡng bức

2.101* Một người xách một xô nước đi trên đường, mỗi bước đi được 50cm Chu kỳ dao động riêng của nước trong xô là 1s Để nước trong xô sóng sánh mạnh nhất thì người đó phải đi với vận tốc

A v ≈ 27km/h B v ≈ 54km/h C v ≈ 27m/s D v ≈ 54m/s

* Các câu hỏi và bài tập tổng hợp kiến thức

2.104 Con lắc lò xo gồm vật m và lò xo k dao động điều hoà, khi mắc thêm vào vật m một vật khác có khối lượng gấp 3 lần vật m thì chu kỳ dao động của chúng

A tăng lên 3 lần B giảm đi 3 lần C tăng lên 2 lần D giảm đi 2 lần

2.105 Một chất điểm dao động điều hoà với biên độ 8cm, trong thời gian 1min chất điểm thực hiện được 40 lần dao động Chất điểm có vận tốc cực đại là

A vmax = 1,91cm/s B vmax = 33,5cm/s C vmax = 320cm/s D vmax = 5cm/s

Trang 18

1.106 Một chất điểm dao động điều hoà với tần số f = 5Hz Khi pha dao động bằng

3

2πthì li độ của chất điểm là 3 cm, phương trình dao động của chất điểm là

A x=ư2 3cos(10πt)cm B x=ư2 3cos(5πt)cm

C x=2 3cos(10πt)cm D x=2 3cos(5πt)cm.2.107** Vật dao động điều hoà theo phương trình: x = 2cos(4πt –π/3)cm Quãng đường vật đi

được trong 0,25s đầu tiên là

A 4cm B 2cm C 1cm D -1cm

2.108* Con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hoà, khi vật ở vị trí cách VTCB một đoạn 4cm thì vận tốc của vật bằng không và lúc này lò xo không bị biến dạng, (lấy g = π2) Vận tốc của vật khi qua VTCB là

2.111* Khi treo vật m vào lò xo k thì lò xo dãn ra 2,5cm, kích thích cho m dao động, (lấy g =

π2m/s2) Chu kỳ dao động tự do của vật là

1 Sóng cơ học là những dao động cơ học lan truyền trong môi trường liên tục

Trong khi sóng truyền đi, mỗi phần tử của sóng dao động tại chỗ xung quanh VTCB Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng

2 Phương trình sóng cho ta xác định được li độ dao động của một phần tử môi trường ở cách gốc toạ độ một khoảng x tại thời điểm t Phương trình sóng có dạng:

)

(2sin)

(sin

λπ

T

t A

v

x t A

u M = ư = ư Trong đó A là biên độ sóng, ω là tần số góc, T là chu kỳ sóng, v là vận tốc truyền sóng, λ là bước sóng

3 Sóng có tính chất tuần hoàn theo thời gian Sau một khoảng thời gian bằng một chu kỳ T thì tất cả các điểm trên sóng đều lặp lại chuyển động như cũ, nghĩa là toàn bộ sóng có hình dạng như cũ

Sóng có tính chất tuần hoàn theo không gian Những điểm trên cùng một phương truyền sóng cách nhau một khoảng bằng nguyên lần bước sóng λ thì dao động cùng pha, có nghĩa là ở cùng một thời điểm cứ cách một khoảng bằng một bước sóng theo phương truyền sóng thì hình dạng sóng lại lặp lại như trước

4 Sóng dừng xuất hiện trên dây đàn hồi có hai đầu cố định khi chiều dài của dây bằng một số nguyên lần nửa bước sóng Khi có sóng dừng thì trên dây xuất hiện những điểm bụng (dao động với biên độ cực đại), và những điểm nút (dao động với biên độ cực tiểu- đứng yên) Khoảng cách giữa hai điểm bụng liên tiếp hoặc hai điểm nút liên tiếp bằng nửa bước sóng khoảng cách giữa một điểm bụng và một điểm nút liên tiếp bằng một phần tư bước sóng

5 Hiện tượng giao thoa xảy ra khi hai sóng kết hợp giao nhau Khi hiện tượng giao thoa xảy ra trên mặt nước thì trên mặt nước xuất hiện những vân giao thoa, hệ vân bao gồm các vân cực đại

và cực tiểu xen kẽ với nhau Hai sóng kết hợp là hai sóng được gây ra từ hai nguồn sóng có cùng tần số và lệch pha nhau không đổi

6 Sóng âm là những dao động phát ra từ nguồn âm, được truyền qua không khí vào tai làm cho

Trang 19

chất dao động của âm: đó là tần số (độ cao), biên độ dao động (cường độ), âm sắc (dạng đồ thị)

Sự cảm thụ âm còn phụ thuộc vào đặc điểm sinh lý của tai người (độ to của âm, mức cường độ

âm)

Siêu âm có tần số rất lớn, có nhiều ứng dụng quan trọng trong kỹ thuật và trong y học

II Câu hỏi vμ bμi tập

1 Chủ đề 1: Đại cương về sóng cơ học

3.1 Một sóng cơ học có tần số f lan truyền trong môi trường vật chất đàn hồi với vận tốc v, khi

đó bước sóng được tính theo công thức

A λ = v.f B λ = v/f C λ = 2v.f D λ = 2v/f

3.2 Phát biểu nào sau đây không đúng với sóng cơ học?

A Sóng cơ học có thể lan truyền được trong môi trường chất rắn

B Sóng cơ học có thể lan truyền được trong môi trường chất lỏng

C Sóng cơ học có thể lan truyền được trong môi trường chất khí

D Sóng cơ học có thể lan truyền được trong môi trường chân không

3.3 Phát biểu nào sau đây về sóng cơ học là không đúng?

A Sóng cơ học là quá trình lan truyền dao động cơ học trong một môi trường liên tục

B Sóng ngang là sóng có các phần tử dao động theo phương ngang

C Sóng dọc là sóng có các phần tử dao động theo phương trùng với phương truyền sóng

D Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kỳ

3.4 Phát biểu nào sau đây về đại lượng đặc trưng của sóng cơ học là không đúng?

A Chu kỳ của sóng chính bằng chu kỳ dao động của các phần tử dao động

B Tần số của sóng chính bằng tần số dao động của các phần tử dao động

C Vận tốc của sóng chính bằng vận tốc dao động của các phần tử dao động

D Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kỳ

3.5 Sóng cơ học lan truyền trong môi trường đàn hồi với vận tốc v không đổi, khi tăng tần số sóng lên 2 lần thì bước sóng

A tăng 4 lần B tăng 2 lần C không đổi D giảm 2 lần

3.6 Vận tốc truyền sóng phụ thuộc vào

môi trường truyền sóng D bước sóng

3.7 Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển thấy nó nhô lên cao 10 lần trong 18s, khoảng cách giữa hai ngọn sóng kề nhau là 2m Vận tốc truyền sóng trên mặt biển là

ư+

cm, t tính bằng giây Vận tốc truyền sóng là

A v = 5m/s B v = - 5m/s C v = 5cm/s D v = - 5cm/s

Trang 20

3.13 Một sóng truyền trên sợi dây đàn hồi rất dài với tần số 500Hz, người ta thấy khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất dao động cùng pha là 80cm Vận tốc truyền sóng trên dây là

A v = 400cm/s B v = 16m/s C v = 6,25m/s D v = 400m/s

3.14 Cho một sóng ngang có phương trình sóng là u t x)mm

21,0(sin

sóng hạ âm D chưa đủ điều kiện để kết luận

3.18 Sóng cơ học lan truyền trong không khí với cường độ đủ lớn, tai ta có thể cảm thụ được sóng cơ học nào sau đây?

D Sóng âm thanh bao gồm cả sóng âm, hạ âm và siêu âm

3.20 Vận tốc âm trong môi trường nào sau đây là lớn nhất?

A Môi trường không khí loãng B Môi trường không khí

C Môi trường nước nguyên chất D Môi trường chất rắn

3.21 Một sóng âm 450Hz lan truyền với vận tốc 360m/s trong không khí Độ lệch pha giữa hai

điểm cách nhau 1m trên một phương truyền sóng là

A Δφ = 0,5π(rad) B Δφ = 1,5π(rad) C Δφ = 2,5π(rad).D Δφ = 3,5π(rad)

3.22 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Nhạc âm là do nhiều nhạc cụ phát ra

B Tạp âm là các âm có tần số không xác định

C Độ cao của âm là một đặc tính của âm

D Âm sắc là một đặc tính của âm

3.23 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Âm có cường độ lớn thì tai ta có cảm giác âm đó “to”

B Âm có cường độ nhỏ thì tai ta có cảm giác âm đó “bé”

C Âm có tần số lớn thì tai ta có cảm giác âm đó “to”

D Âm “to” hay “nhỏ” phụ thuộc vào mức cường độ âm và tần số âm

3.24 Nhận xét nào sau đây là không đúng?

A Một nguồn âm phát ra một âm có tần số không đổi, tần số âm mà máy thu thu được tăng lên khi nguồn âm chuyển động lại gần máy thu

B Một nguồn âm phát ra một âm có tần số không đổi, tần số âm mà máy thu thu được giảm

đi khi nguồn âm chuyển động ra xa máy thu

C Một nguồn âm phát ra một âm có tần số không đổi, tần số âm mà máy thu thu được tăng lên khi máy thu chuyển động lại gần nguồn âm

D Một nguồn âm phát ra một âm có tần số không đổi, tần số âm mà máy thu thu được không thay đổi khi máy thu và nguồn âm cùng chuyển động hướng lại gần nhau

3.25 Một ống trụ có chiều dài 1m ở một đầu ống có một píttông để có thể điều chỉnh chiều dài cột khí trong ống Đặt một âm thoa dao động với tần số 660Hz ở gần đầu hở của ống Vận tốc

Trang 21

âm trong không khí là 330m/s Để có cộng hưởng âm trong ống ta phải điều chỉnh ống đến độ dài

3.28 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

Hiện tượng giao thoa sóng chỉ xảy ra khi hai sóng được tạo ra từ hai tâm sóng có các đặc điểm sau:

A cùng tần số, cùng pha

B cùng tần số, ngược pha

C cùng tần số, lệch pha nhau một góc không đổi

D cùng biên độ, cùng pha

3.29 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có hai sóng chuyển động ngược chiều nhau

B Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có hai dao động cùng chiều, cùng pha gặp nhau

C Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có hai sóng xuất phát từ hai nguồn dao động cùng pha, cùng biên độ

D Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có hai sóng xuất phát từ hai tâm dao động cùng tần

số, cùng pha

3.30 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, tồn tại các điểm dao động với biên độ cực đại

B Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, tồn tại các điểm không dao động

C Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, các điểm không dao động tạo thành các vân cực tiểu

D Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, các điểm dao động mạnh tạo thành các đường thẳng cực đại

3.31 Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa hai cực đại liên tiếp nằm trên đường nối hai tâm sóng bằng bao nhiêu?

3.35 Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B dao động với tần số

f = 16Hz Tại một điểm M cách các nguồn A, B những khoảng d1 = 30cm, d2 = 25,5cm, sóng có biên độ cực đại Giữa M và đường trung trực có 2 dãy cực đại khác Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là bao nhiêu?

A v = 24m/s B v = 24cm/s C v = 36m/s D v = 36cm/s

Trang 22

3.36 Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B dao động với tần số

f = 13Hz Tại một điểm M cách các nguồn A, B những khoảng d1 = 19cm, d2 = 21cm, sóng có biên độ cực đại Giữa M và đường trung trực không có dãy cực đại khác Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là bao nhiêu?

A v = 26m/s B v = 26cm/s C v = 52m/s D v = 52cm/s

3.37 Âm thoa điện mang một nhánh chĩa hai dao động với tần số 100Hz, chạm mặt nước tại hai

điểm S1, S2 Khoảng cách S1S2 = 9,6cm Vận tốc truyền sóng nước là 1,2m/s.Có bao nhiêu gợn sóng trong khoảng giữa S1 và S2?

A 8 gợn sóng B 14 gợn sóng C 15 gợn sóng D 17 gợn sóng

4 Chủ đề 4: Sóng dừng

3.38 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì tất cả các điểm trên dây đều dừng lại không dao

* Các câu hỏi và bài tập tổng hợp kiến thức

3.45 Một sóng cơ học lan truyền trên sợi dây đàn hồi, trong khoảng thời gian 6s sóng truyền

được 6m Vận tốc truyền sóng trên dây là bao nhiêu?

A v = 1m B v = 6m C v = 100cm/s D v = 200cm/s

3.46 Một sóng ngang lan truyền trên một dây đàn hồi rất dài, đầu 0 của sợi dây dao động theo phương trình u = 3,6sin(πt)cm, vận tốc sóng bằng 1m/s Phương trình dao động của một điểm M trên dây cách 0 một đoạn 2m là

A uM = 3,6sin(πt)cm B uM = 3,6sin(πt - 2)cm

C uM = 3,6sinπ(t - 2)cm D uM = 3,6sin(πt + 2π)cm

3.47* Đầu 0 của một sợi dây đàn hồi nằm ngang dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với biên độ 3cm với tần số 2Hz Sau 2s sóng truyền được 2m Chọn gốc thời gian là lúc điểm 0 đi qua VTCB theo chiều dương Li độ của điểm M cách 0 một khoảng 2m tại thời điểm 2s là

A xM = 0cm B xM = 3cm C xM = - 3cm D xM = 1,5 cm

3.48* Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn sóng kết hợp S1 và S2dao động với tần số 15Hz Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 30cm/s Với điểm M có những khoảng d, d nào dưới đây sẽ dao động với biên độ cực đại?

Trang 23

A d1 = 25cm và d2 = 20cm B d1 = 25cm và d2 = 21cm

C d1 = 25cm và d2 = 22cm D d1 = 20cm và d2 = 25cm

3.49* Dùng một âm thoa có tần số rung f = 100Hz để tạo ra tại 2 điểm O1 và O2 trên mặt nước hai nguồn sóng cùng biên độ, cùng pha Biết O1O2 = 3cm Một hệ gợn lồi xuất hiện gồm một gợn thẳng và 14 gợn hypebol mỗi bên Khoảng cách giữa hai gợn ngoài cùng đo dọc theo O1O2 là 2,8cm Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là bao nhiêu?

A LB = 7B B LB = 7dB C LB = 80dB D LB = 90dB

Chương 4: Dao động điện từ, sóng điện từ

1 Dao động điện từ điều hoà xảy ra trong mạch LC sau khi tụ điện được tích một điện lượng q0

và không có tác dụng điện từ bên ngoài lên mạch Đó là dao động điện từ tự do Biểu thức của dao động điện từ tự do là: q = q0cos(ωt + φ) Nếu chọn gốc thời gian vào lúc q = q0 (khi đó i = 0)

Trong quá trình dao động điện từ có sự chuyển hoá qua lại giữa năng lượng điện và năng lượng

từ của mạch Tổng của chúng, là năng lượng toàn phần của mạch, có giá trị không đổi

2 Trong mạch RLC có sự toả nhiệt do hiệu ứng Jun – Lenxơ nên năng lượng toàn phần giảm theo thời gian, biên độ dao động cũng giảm theo và dao động tắt dần Nếu điện trở R của mạch nhỏ, thì dao động coi gần đúng là tuần hoàn với tần số góc

3 Mỗi biến thiên theo thời gian của từ trường, đều sinh ra trong không gian xung quanh một

điện trường xoáy biến thiên theo thời gian, và ngược lại, mỗi biến thiên theo thời gian của một

điện trường cũng sinh ra một từ trường biến thiên theo thời gian trong không gian xung quanh

Từ trường và điện trường biến thiên theo thời gian và không tồn tại riêng biệt, độc lập với nhau,

mà chỉ là biểu hiện của một trường tổng quát, duy nhất, gọi là điện từ trường

4 Quá trình lan truyền trong không gian của điện từ trường biến thiên tuần hoàn là một quá trình

sóng, sóng đó được gọi là sóng điện từ Sóng điện từ truyền trong chân không có vận tốc c = 300

000km/s, sóng điện từ mang năng lượng, là sóng ngang (các véctơ E và B vuông góc với nhau

và vuông góc với phương truyền sóng), có thể truyền đi cả trong chân không và có thể phản xạ, khúc xạ, giao thoa

5 Sóng vô tuyến điện được sử dụng trong thông tin liên lạc ở đài phát thanh, dao động âm tần

được dùng để biến điệu (biên độ hặc tần số) dao động cao tần Dao động cao tần đã được biến

điệu sẽ được phát xạ từ ăng ten dưới dạng sóng điện từ ở mát thu thanh, nhờ có ăng ten thu, sẽ

thu được dao động cao tần đã được biến điệu, và sau đó dao động âm tần lại được tách ra khỏi dao động cao tần biến điệu nhờ quá trình tách sóng, rồi đưa ra loa

II Câu hỏi vμ bμi tập

1 Chủ đề 1: Mạch dao động, dao động điện từ

4.1 Mạch dao động điện từ điều hoà có cấu tạo gồm:

A nguồn điện một chiều và tụ điện mắc thành mạch kín

Trang 24

B nguồn điện một chiều và cuộn cảm mắc thành mạch kín

C nguồn điện một chiều và điện trở mắc thành mạch kín

D tụ điện và cuộn cảm mắc thành mạch kín

4.2 Mạch dao động điện từ điều hoà LC có chu kỳ

A phụ thuộc vào L, không phụ thuộc vào C

B phụ thuộc vào C, không phụ thuộc vào L

C phụ thuộc vào cả L và C

D không phụ thuộc vào L và C

4.3 Mạch dao động điện từ điều hoà gồm cuộn cảm L và tụ điện C, khi tăng điện dung của tụ

điện lên 4 lần thì chu kỳ dao động của mạch

A tăng lên 4 lần B tăng lên 2 lần

C giảm đi 4 lần D giảm đi 2 lần

4.4 Mạch dao động điện từ điều hoà gồm cuộn cảm L và tụ điện C Khi tăng độ tự cảm của cuộn cảm lên 2 lần và giảm điện dung của tụ điện đi 2 lần thì tần số dao động của mạch

4.6 Nhận xét nào sau đây về đặc điểm của mạch dao động điện từ điều hoà LC là không đúng?

A Điện tích trong mạch biến thiên điều hoà

B Năng lượng điện trường tập trung chủ yếu ở tụ điện

C Năng lượng từ trường tập trung chủ yếu ở cuộn cảm

D Tần số dao động của mạch phụ thuộc vào điện tích của tụ điện

4.7 Cường độ dòng điện tức thời trong mạch dao động LC có dạng i = 0,05sin2000t(A) Tần số góc dao động của mạch là

4.10* Mạch dao động điện từ điều hoà LC gồm tụ điện C = 30nF và cuộn cảm L =25mH Nạp

điện cho tụ điện đến hiệu điện thế 4,8V rồi cho tụ phóng điện qua cuộn cảm, cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là

A I = 3,72mA B I = 4,28mA C I = 5,20mA D I = 6,34mA

4.11 Mạch dao động LC có điện tích trong mạch biến thiên điều hoà theo phương trình q = 4cos(2π.104t)μC Tần số dao động của mạch là

A ΔW = 10mJ B ΔW = 5mJ C ΔW = 10kJ D ΔW = 5kJ 4.14 Người ta dùng cách nào sau đây để duy trì dao động điện từ trong mạch với tần số riêng của nó?

A Đặt vào mạch một hiệu điện thế xoay chiều

B Đặt vào mạch một hiệu điện thế một chiều không đổi

C Dùng máy phát dao động điện từ điều hoà

D Tăng thêm điện trở của mạch dao động

2 Chủ đề 2: Điện từ trường

Trang 25

4.15 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Điện trường tĩnh là điện trường có các đường sức điện xuất phát từ điện tích dương và kết thúc ở điện tích âm

B Điện trường xoáy là điện trường có các đường sức điện là các đường cong kín

C Từ trường tĩnh là từ trường do nam châm vĩnh cửu đứng yên sinh ra

D Từ trường xoáy là từ trường có các đường sức từ là các đường cong kín

4.16 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Một từ trường biến thiên tuần hoàn theo thời gian, nó sinh ra một điện trường xoáy

B Một điện trường biến thiên tuần hoàn theo thời gian, nó sinh ra một từ trường xoáy

C Một từ trường biến thiên tăng dần đều theo thời gian, nó sinh ra một điện trường xoáy biến thiên

D Một điện trường biến thiên tăng dần đều theo thời gian, nó sinh ra một từ trường xoáy biến thiên

4.17 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Dòng điện dẫn là dòng chuyển độngcó hướng của các điện tích

B Dòng điện dịch là do điện trường biến thiên sinh ra

C Có thể dùng ampe kế để đo trực tiếp dòng điện dẫn

D Có thể dùng ampe kế để đo trực tiếp dòng điện dịch

4.18 Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về điện từ trường?

A Khi một điện trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một từ trường xoáy

B Điện trường xoáy là điện trường có các đường sức là những đường cong

C Khi một từ trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một điện trường

D Từ trường có các đường sức từ bao quanh các đường sức điện

4.19 Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về điện từ trường?

A Một từ trường biến thiên theo thời gian sinh ra một điện trường xoáy biến thiên ở các điểm lân cận

B Một điện trường biến thiên theo thời gian sinh ra một từ trường xoáy ở các điểm lân cận

C Điện trường và từ trường xoáy có các đường sức là đường cong kín

D Đường sức của điện trường xoáy là các đường cong kín bao quanh các đường sức từ của từ trường biến thiên

4.20 Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về điện từ trường?

A Điện trường trong tụ điện biến thiên sinh ra một từ trường giống từ trường của một nam châm hình chữ U

B Sự biến thiên của điện trường giữa các bản của tụ điện sinh ra một từ trường giống từ trường được sinh ra bởi dòng điện trong dây dẫn nối với tụ

C Dòng điện dịch là dòng chuyển động có hướng của các điện tích trong lòng tụ điện

D Dòng điện dịch trong tụ điện và dòng điện dẫn trong dây dẫn nối với tụ điện có cùng độ lớn, nhưng ngược chiều

3 Chủ đề 3: Sóng điện từ

4.21 Phát biểu nào sau đây về tính chất của sóng điện từ là không đúng?

A Sóng điện từ là sóng ngang

B Sóng điện từ mang năng lượng

C Sóng điện từ có thể phản xạ, khúc xạ, giao thoa

D Sóng điện từ không truyền được trong chân không

4.22 Phát biểu nào sau đây về tính chất của sóng điện từ là không đúng?

A Điện từ trường do một tích điểm dao động sẽ lan truyền trong không gian dưới dạng sóng

B Điện tích dao động không thể bức xạ sóng điện từ

C Vận tốc của sóng điện từ trong chân không nhỏ hơn nhiều vận tốc ánh sáng trong chân không

Trang 26

D Tần số của sóng điện từ chỉ bằng nửa tần số dao động của điện tích

4.24 Sóng điện từ là quá trình lan truyền trong không gian của một điện từ trường biến thiên Kết

luận nào sau đây là đúng nhất khi nói về quan hệ giữa véc tơ cường độ điện trường và véc tơ

cảm ứng từ của điện từ trường đó?

A Véc tơ cường độ điện trường và cảm ứng từ biến thiên tuần hoàn cùng tần số

B Véc tơ cường độ điện trường và cảm ứng từ biến thiên tuần hoàn có cùng pha

C Véc tơ cường độ điện trường và cảm ứng từ biến thiên tuần hoàn cùng phương

D Véc tơ cường độ điện trường và cảm ứng từ biến thiên tuần hoàn cùng tần số, cùng pha và

có phương vuông góc với nhau

4.25 Sóng điện từ nào sau đây có khả năng xuyên qua tầng điện li?

4.29 Nguyên tắc thu sóng điện từ dựa vào

A hiện tượng cộng hưởng điện trong mạch LC

B hiện tượng bức xạ sóng điện từ của mạch dao động hở

C hiện tượng hấp thụ sóng điện từ của môi trường

D hiện tượng giao thoa sóng điện từ

4.30 Sóng điện từ trong chân không có tần số f = 150kHz, bước sóng của sóng điện từ đó là

A λ =2000m B λ =2000km C λ =1000m D λ =1000km

4.31 Mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến điện gồm tụ điện C = 880pF và cuộn cảm L = 20μH Bước sóng điện từ mà mạch thu được là

A λ = 100m B λ = 150m C λ = 250m D λ = 500m

4.32 Mạch chọn sóng ở đầu vào của máy thu vô tuyến điện gồm tụ điện C = 1nF và cuộn cảm L

= 100μH (lấy π2 = 10) Bước sóng điện từ mà mạch thu được là

A λ = 300m B λ = 600m C λ = 300km D λ = 1000m

4.33 Một mạch dao động gồm một cuộn cảm có độ tự cảm L =1mH và một tụ điện có điện dung

C = 0,1μF Mạch thu được sóng điện từ có tần số nào sau đây?

A 31830,9Hz B 15915,5Hz C 503,292Hz D 15,9155Hz

* Các câu hỏi và bài tập tổng hợp kiến thức

4.34* Khi mắc tụ điện có điện dung C1 với cuộn cảm L thì mạch thu được sóng có bước sóng λ1 = 60m; khi mắc tụ điện có điện dung C2 với cuộn L thì mạch thu được sóng có bước sóng λ2 = 80m Khi mắc nối tiếp C1 và C2 với cuộn L thì mạch thu được sóng có bước sóng là bao nhiêu?

A λ = 48m B λ = 70m C λ = 100m D λ = 140m

4.35* Khi mắc tụ điện có điện dung C1 với cuộn cảm L thì mạch thu được sóng có bước sóng λ1 = 60m; khi mắc tụ điện có điện dung C2 với cuộn L thì mạch thu được sóng có bước sóng λ2 = 80m Khi mắc C1 song song C2 với cuộn L thì mạch thu được sóng có bước sóng là bao nhiêu?

A λ = 48m B λ = 70m C λ = 100m D λ = 140m

4.36* Khi mắc tụ điện có điện dung C1 với cuộn cảm L thì tần số dao động của mạch là f1 = 6kHz; khi mắc tụ điện có điện dung C2 với cuộn L thì tần số dao động của mạch là f2 = 8kHz Khi mắc C1 song song C2 với cuộn L thì tần số dao động của mạch là bao nhiêu?

A f = 4,8kHz B f = 7kHz C f = 10kHz D f = 14kHz

4.37* Khi mắc tụ điện có điện dung C1 với cuộn cảm L thì tần số dao động của mạch là f1 = 6kHz; khi mắc tụ điện có điện dung C2 với cuộn L thì tần số dao động của mạch là f2 = 8kHz Khi mắc nối tiếp C1 và C2 với cuộn L thì tần số dao động của mạch là bao nhiêu?

A f = 4,8kHz B f = 7kHz C f = 10kHz D f = 14kHz

4.38** Một mạch dao động gồm tụ điện C = 0,5μF và cuộn dây L = 5mH, điện trở thuần của cuộn dây là R = 0,1Ω Để duy trì dao động trong mạch với hiệu điện thế cực đại trên tụ là 5V ta

Ngày đăng: 05/03/2021, 09:44

w