Hãy mô tả cấu tạo của nguyên tử đó. Hãy xác định tên nguyên tố. Nguyên tử X có tổng số hạt bằng 82, trong đó số hạt nơtron nhiều hơn số hạt electron là 4 hạt. Tìm số lượng mỗi loại hạt,[r]
Trang 1Buổi 1 : BÀI TOÁN TỔNG HẠT VÀ KHỐI LƯỢNG NGUYÊN TỬ
A MỘT SỐ CHÚ Ý KHI GIẢI TOÁN
1.Lý thuyết cần nhớ :………
2.Công thức và chú ý khi giải toán : - Công thức tổng sô hạt cơ bản ( Một nguyên tử ) S = p+ e+ n = 2p + n - Công thức khối lượng nguyên tử ( Một nguyên tử ) :
MNT = me+ mp + mn ~ mp + mn = A = n + p ( vì mp , mn << me ) Chú ý : S # MNT Chú ý : - Tổng số hạt của một số hợp chất cơ bản Vd : Tổng số hạt nhiều nguyên tử ( hợp chất ) M2O … ( Trong đó có 1 nguyên tử đã biết A , Z = p ) M2X …
M2X3 …
MaXb …
- Tổng số hạt của một ion + Trong nguyên tử hạt p mang điện dương , hạt e mang điện âm mà p = e lên toàn bộ nguyên tử không mang điện Khi nguyên tử cho e ( nhường e , mất e ) ở lớp ngoài cùng , tức là mất đi phần điện tich âm tạo ra phần tử mang điện tích dương đc gọi là iôn dương : Vd : Na → Na+ + 1e ………
TQ : M → Mx+ + xe CT : Tổng hạt Mx+ = Tổng hạt 1 nguyên tử M ( 2p + n ) – x Vd : Tổng số iôn 1 nguyên tử M3+ …………
Vd : Tổng số hạt iôn nhiều nguyên tử AB4+ + Trong nguyên tử hạt p mang điện dương , hạt e mang điện âm mà p = e lên toàn bộ nguyên tử không mang điện Khi nguyên tử nhận e ( thêm e ) ở lớp ngoài cùng để đạt 8e lớ ngoài cùng , tức là nhận vào phần điện tich âm tạo ra phần tử mang điện tích âm đc gọi là iôn âm : Vd :………
Tq :………
CT :………
Vd :………
Chú ý : Do mnt = mn + mp tøc lµ kh«ng tÝnh me ( v× me qu¸ nhá …) Lªn viªc mÊt e tao ion d¬ng , hay
3.Mối quan hệ giữa các loại hạt p , e : P=E=Z
4 Mối quan hệ giữa các đại lượng P ( Z ) & N : 1 ≤ N/P ≤ 1,52
5 Mối quan hệ giữa tổng hạt và các đại lượng (S) & P(Z) : S/3,5 ≤ P(Z) ≤ S/3
6 1 mol nguyên tử chứa 6.1023 ( nguyên tử , phân tử hay ion )
Vd : 0,5 mol nguyên tử Cl sẽ có 0,5 * 6.1023 nguyên tử clo
B.BÀI TẬP ÁP DỤNG
Trang 2DẠNG 1:BÀI TẬP MỘT NGUYÊN TỬ THIẾU DỮ KIỆN ( Chỉ có dữ kiện tổng số hạt )
Bài 1 :
a) Một nguyên tử B có tổng số hạt cơ bản trong nguyên tử là 52 hạt Hãy mô tả cấu tạo của nguyên tử đó Hãy
xác định tên nguyên tố Viết kí hiệu hóa học của B
b) Tổng số hạt cơ bản có trong một phân tử X2 bằng 56 hạt Hãy xác định tên nguyên tố
Gợi ý : áp dụng
Cách 1: 1 ≤ N/P ≤ 1,52
Cách 2: S/3,5 ≤ P(Z) ≤ S/3
Bài 2
Một ion X2- có tổng số hạt là 50 Số hạt p bằng số hạt n Hãy xác định số hiệu nguyên tử của X
Gợi ý : áp dụng
Cách 1: 1 ≤ N/P ≤ 1,52
Cách 2: S/3,5 ≤ P(Z) ≤ S/3
Bài 3 Tổng số hạt cơ bản có trong một cation X3+ bằng 37 hạt Hãy xác đinh tên nguyên tố X
Gợi ý : áp dụng
Cách 1: 1 ≤ N/P ≤ 1,52
Cách 2: S/3,5 ≤ P(Z) ≤ S/3
DẠNG 2 : BÀI TẬP MỘT NGUYÊN TỬ ĐỦ DỮ KIỆN
Bài 1 Nguyên tử X có tổng số hạt bằng 82, trong đó số hạt nơtron nhiều hơn số hạt electron là 4 hạt Tìm số lượng mỗi
loại hạt, xác định số khối và viết kí hiệu của nguyên tử X trên?
Bài 2 Tổng số các loại hạt cơ bản trong nguyên tử Y là 48, trong đó số hạt mang điện nhiều gấp hai lần số hạt không
mang điện
a) Tìm số lượng mỗi loại hạt
b) Xác định số khối, điện tích và khối lượng hạt nhân nguyên tử Y?
Bài 3 Một kim loại M có số khối là 54 Tổng số hạt trong ion M2+ là 78
Xác định số thứ tự của M trong bảng HTTH và cho biết M là nguyên tố nào trong các nguyên tố sau đây:
Bài 4 Trong anion X3- tổng số hạt là 111, số e bằng 48% số khối Tìm số p, n, e và số khối của X3-?
Bài 5 Một cation R3+ có tổng số hạt là 37 Tỉ số hạt e đối với n là 5/7 Tìm số p, e, n trong R3+?
Bài 6 Nguyên tử X có tổng số hạt các loại là 114 hạt Số hạt mang điện dương bằng 79,54% số hạt không mang
điện
a) Xác định số khối của X và viết ký hiệu nguyên tử X
b) Y là đồng vị của X, số khối của Y nhiều hơn X 2 hạt, nguyên tử khối Trung bình là 80,09 Tính số
nguyên tử đồng vị Y khi có 91 nguyên tử đồng vị X
DẠNG 3: BÀI TẬP NHIỀU NGUYÊN TỬ
Bài 1 Tổng số hạt cơ bản có trong một phân tử X2 bằng 56 hạt Hãy xác định tên nguyên tố Nêu tính chất hóa học cơ bản của X2
Bài 2 Oxit của kim loại M có công thức là M2O Tổng số các loại hạt cơ bản trong phân tử M2O là 92, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 28 Oxi trong oxit M2O là 168O Xác định số hiệu, số khối và kí hiệu
nguyên tử của M
Bài 3 Một hợp chất ion A tạo từ ion M2+ và X2- Tổng số hạt trong phân tử A là 60 Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 20 hạt Số hạt mang điện của ion X2- ít hơn của ion M2+ là 4 hạt Hãy cho biết trong ion M2+ có bao nhiêu hạt mang điện ?
Bài 5:Cho hợp chất MX2 Trong phân tử MX2, tổng số hạt cơ bản là 140 và số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 44 Số khối của X lớn hơn số khối của M là 11 Tổng số hạt cơ bản trong X nhiều hơn trong M là 16 xác định kí hiệu nguyên tử M, X và công thức phân tử MX2?
DẠNG 4 : KHỐI LƯỢNG ( NGUYÊN TỬ , IÔN )
Bài 1: 56 gam Fe có chứa bao nhiêu hạt p, n, e biết rằng một nguyên tử sắt có 26 p, 30 n và 26 e ?
- Trong 1 kg sắt có bao nhiêu gam e ?
Trang 3- Bao nhiờu kg sắt chứa 1 kg electron ?
Bài 2 : Cho biết 1 nguyờn tử Mg cú 12e, 12p, 12n
a) Tớnh khối lượng 1 nguyờn tử Mg?
b) 1 (mol) nguyờn tử Mg nặng 24,305 (g) Tớnh số nguyờn tử Mg cú trong 1 (mol) Mg?
Bài 3 : Nguyờn tử photpho cú kớ hiệu là 1531P Biết mp=1,6726.10-27 kg, mn = 1,6748.10-27 kg và me = 9,1094.10
-31 kg Tớnh khối lượng của nguyờn tử photpho
B BÀI TẬP VỀ NHÀ
BTVN : DẠNG 1
Bài 1 a) Tổng số hạt cơ bản cú trong một phõn tử X3 bằng 72 hạt Hóy xỏc đinh tờn nguyờn tố và tờn của phõn tử X3
b) Tổng số hạt ion M2+
= 78 Tỡm tờn nguyờn t ố M , Viết cấu hỡnh xỏc định vị trớ c) Tổng số hạt ion M3-
= 24 Tỡm tờn nguyờn t ố M , Viết cấu hỡnh xỏc định vị trớ
BTVN : DẠNG 2
Bài 1: Tổng số hạt trong nguyờn tử R là 76, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt khụng mang điện là 20 Tỡm số
p, n, e và số điện tớch hạt nhõn của R?
Bài 2: Nguyờn tử R cú tổng số hạt trong nguyờn tử là 52, số hạt khụng mang điện gấp 1,059 lần số hạt mang
điện dương Xỏc định số hiệu ntử của R?
Bài 3: Tổng số hạt trong nguyờn tử R là 155, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt khụng mang điện là 33 Tỡm số
p, n, e và số điện tớch hạt nhõn của R?
Bài 4: Một ion M3+ cú tổng số hạt proton, nơtron, electron là 79, trong đú số hạt mang điện nhiều hơn số hạt
khụng mang điện là 19 Cấu hỡnh electron của nguyờn tử M là
Bài 5 Một ion X2- cú tổng số hạt là 50 Số hạt p bằng số hạt n Hóy xỏc định số hiệu nguyờn tử của X
BTVN : DẠNG 3
Bài1 Cho hợp chất MX3 Trong phõn tử MX3, tổng số hạt cơ bản là 196 và số hạt mang điện nhiều hơn số hạt khụng mang điện là 60 Số hạt mang điện trong nguyờn tử M ớt hơn số hạt mang điện trong nguyờn tử X là 8 hạt
a Xỏc định hợp chất MX3? ( AlCl3 )
b Viết cấu hỡnh e của M và X?
Bài 2 Một hợp chất ion tạo ra từ ion M+ và ion X2- Trong phân tử M2X, tổng số hạt cơ bản là 140 và số hạt mang điện
nhiều hơn số hạt khụng mang điện là 44 Số khối của M+ lớn hơn số khối của X2- là 23 Tổng số hạt cơ bản trong M+ nhiều hơn trong X2- là 31 Tìm đthn, số khối của M và X Tìm công thức phân tử của M2X
Hướng dẫn: 2(Z M + N M ) + Z X + N X = 140 (1) 2Z M + Z X + 2N M – N X = 44 (2)
Z M + N M - Z X - N X = 23 (3) 2Z M + N M – 1 = Z X + N X + 2 + 31 (4)
số nơtron Viết cấu hỡnh e của A,B và tớnh số khối của A, B
Hướng dẫn: Z A + 3 Z B = 42 – 2 Z B < 10 Chọn Z B = 8 Z A = 16
Bài 4 Hợp chất Z được tạo bởi hai nguyờn tố M, R cú cụng thức MaRb trong đú R chiếm 6,667% về khối lượng Trong hạt nhõn nguyờn tử M cú n = p + 4, trong hạt nhõn nguyờn tử R cú n, = p, Biết rằng tổng số hạt trong phõn tử Z bằng 84, và a + b = 4 Tỡm cụng thức phõn tử của Z
Bài 5: Tổng số hạt p, n, e trong 2 ntử kim loại A và B là 142, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là
42 Số hạt mang điện của ntử B nhiều hơn của A là 12
a) Xác định 2 kim loại A, B
b) Viết các ptp điều chế A từ muối cacbonat của A và điều chế B từ 1 oxit của B
Đ/S: A là Ca, B là Fe