- Ñoä aåm laø tæ soáä tính baèng phaàn traêm löôïng nöôùc coù thaät chöùa trong vaät lieäu vaø khoái löôïng vaät lieäu ôû traïng thaùi khoâ - Ñoä aåm phuï thuoäc vaøo moâi tröôøng khoâ a[r]
Trang 1CHƯƠNG 1
CÁC TÍNH CHẤT CƠ-LÝ
CHỦ YẾU CỦA
Trang 21 CÁC TÍNH CHẤT VẬT LÝ :
1.1 Khối lượng riêng - a (g/cm3) :
1.1.1 Khái niệm :
- Khối lượng riêng (γa) là khối lượng của một đơn vị thể tích vật liệu ở trạng thái hoàn toàn đặc
1.1.2 Công thức :
(g/cm3, kg/m3, T/m3)
G : khối lượng mẫu thí nghiệm ở trạng thái hoàn toàn khô (g)
Va : thể tích đặc tuyệt đối của mẫu thí nghiệm (cm3)
a
a
G V
Trang 3 Vật liệu đặc hoàn toàn, có kích thước hình học rõ ràng như thép, kính : dùng cân kỹ thuật, thước đo,… để xác định.
Vật liệu đặc hoàn toàn nhưng không có kích
thước hình học rõ ràng : dùng ống
đong có chia tỉ lệ về thể tích để xác định,
hoặc sử dụng phương pháp cân trong nước.
Vật liệu hoàn toàn dặc,rời rạc như xi măng,
cát : dùng bình tỉ trọng (bình Le Chatelier)
để xác định.
1.1.4 Ý nghĩa :
Trang 4C 188 or AASHTO T 133)
4
Trang 5Khối lượng riêng của một số vật liệu
-Đá thiên nhiên 2,2 – 3,3 g/cm 3
-Vật liệu hữu cơ 0,8 – 1,6 g/cm 3
-Gang, thép 7,25 – 8,25 g/cm 3
-Gạch đất sét nung 2,60 – 2,65 g/cm 3
-Betong nặng 2,10 – 2,60 g/cm 3
Trang 61.2 Khối lượng thể tích - o (g/cm 3 ) :
1.2.1 Khái niệm :
- Khối lượng thể tích (γo) là khối lượng của một đơn vị thể tích vật liệu ở trạng thái tự nhiên
1.2.2 Công thức :
(g/cm3, kg/m3, T/m3)
G : khối lượng mẫu thí nghiệm ở trạng thái hoàn toàn khô (g)
Vo: thể tích mẫu thí nghiệm ở trạng thái tự nhiên (cm3)
o
o
G V
Trang 71.2.3 Phương pháp xác định :
Vật liệu có kích thước hình học rõ ràng : dùng cân, thước xác định khối lượng và khối lượng thể tích
Mẫu vật liệu có hình dáng bất kỳ : dùng parafin bọc mẫu thử trước, cân mẫu đã bọc paraffine trong chất lỏng, tìm thể tích chất lỏng dời chỗ để xác định thể tích mẫu thử
Vật liệu rời rạc : dùng dụng cụ có dung tích biết trước xác định theo tiêu chuẩn hiện hành
Trang 8Vị trí đo để xác định khối
lượng thể tích mẫu vật liệu có
kích thước hình học xác định Bộ dụng cụ xác định khối
lượng thể tích mẫu vật liệu
dạng rời rạc
Phễu chứa ximăng
Cửa quay Giá đỡ
Thùng đong
Trang 9Khối lượng thể tích của một số vật liệu
-Đá sỏi 1400 – 1700 kg/m 3
-Gỗ thông 400 – 700 kg/m 3
-Gạch đất sét nung 1600 – 1900 kg/m 3
-Betong 2000 – 2400kg/m 3
-Đá vôi 1800 – 2400 kg/m 3
Trang 101.2.4 Ý nghĩa :
Vật liệu càng ẩm, o càng cao
Biết o có thể dự đoán cường độ, khả năng dẫn nhiệt của vật liệu
Tính độ đặc, độ rỗng của vật liệu, trọng lượng cấu kiện Chọn phương tiện vận chuyển
Tính cấp phối be âtông
o a
ow : khối lượng thể tích ở trạng thái ẩm của vật liệu được xác định theo công thức:
W ow
G G(1 V
W) V
Trang 111.3.1 Khái niệm :
- Độ đặc của vật liệu là tỉ số giữa thể tích phần đặc vớiø thể tích tự nhiên của vật liệu đó
1.3.2 Công thức :
Va : thể tích phần đặc mẫu thí
Vo : thể tích mẫu thí nghiệm
ở trạng thái tự nhiên(cm3)
a o
o a
V V
Trang 121.4.1 Khái niệm :
- Độ rỗng của vật liệu là tỉ số giữa thể tích phần rỗng và thể tích tự nhiên của vật liệu đó
1.4.2 Công thức :
Vr : thể tích phần rỗng của vật liệu (ml)
Vo : thể tích tự nhiên của vật liệu(ml)
1.4.3 Ý nghĩa:
- Vật liệu có độ rỗng nhỏ sẽ có cường độ cao, chống thấm tốt
- Vật liệu có độ rỗng lớn sẽ có tính cách nhiệt tốt
o r
o a
V
V
(%)
Trang 131.5.1 Độ hút nước – H p , H v (%):
1.5.1.1 Khái niệm :
Độ hút nước là khả năng hút và giữ nước của vật liệu dưới áp suất bình thường trong 1 thời gian nhất định.
1.5.1.2 Công thức :
Độ hút nước của vật liệu có thể biểu diễn theo khối lượng (Hp, %) hay thể tích (Hv, %)
Gn : khối lượng mẫu đã ngâm nước trong 1 thời gian nhất định(g) G: khối lượng mẫu đã sấy khô (g)
n p
n
G
Trang 14- Liên hệ giữa Hp và Hv :
- Hv luôn luôn < 100% ; Hp có thể > 100% đối với vật liệu rất rỗng và rất nhẹ
Vd : Gạch đất sét : Hp = (818) %
Đá granite : Hp = (0.020.7) % Bêtông nặng : Hp = (24) %
Vật liệu cách nhiệt rỗng : Hp 100 %
1.5.1.3 Ý nghĩa :
- Độ hút nước phụ thuộc độ rỗng r và tính chất lỗ rỗng của vật liệu Vì vậy có thể dùng Hp và Hv để đánh giá độ rỗng r, cường độ R, hệ số dẫn nhiệt , khối lượng thể tích o
o v o p o
Trang 151.5.2.1 Khái niệm :
- Độ bão hòa nước là khả năng hút nước tối đa của vật liệu
ở áp suất 20 mmHg, hoặc trong 1 thời gian vô hạn định
- Hệ số bão hòa nước Cbh(%) là tỉ số tính bằng % giữa thể tích nước ở trạng thái bão hòa với thể tích phần rỗng của vật liệu
1.5.2.2 Công thức :
Với : H : độ hút nước theo thể tích
v
bh
H
Trang 16Phương pháp 1 :
- Sấy khô hoàn toàn mẫu thí nghiệm, cân để xác định Gk
- Đun mẫu thí nghiệm trong nước sôi khoảng 4h, để nguội
- Cân xác định khối lượng G1, tính toán theo công thức độ hút nước
Phương pháp 2 :
- Ngâm mẫu trong bình nước có nắp đậy kín
- Hạ áp suất xuống 20 mmHg bằng cách hút chân không
- Giữ ở áp suất này đến khi không còn bọt khí thoát ra nữa
- Đưa về áp suất bình thường
- Giữ sau 2 giờ, vớt mẫu, cân xác định khối lượng G1 và tính kết quả
Trang 171.5.3 Hệ số mềm - K m :
1.5.3.1 Khái niệm :
- Hệ số mềm là tỉ số giữa cường độ của vật liệu đã bão hòa nước với cường độ của mẫu ở trạng thái khô.
1.5.3.2 Công thức :
Rbh : cường độ mẫu thí nghiệm ở trạng thái bão hòa nước(daN/cm 2 )
R : cường độ mẫu thí nghiệm ở trạng thái khô hoàn toàn (daN/cm 2 )
Km [0;1] : từ vật liệu đất sét không nung đến thép, kính
bh m
R K
R
Trang 181.5.4 Độ ẩm – W(%) :
1.5.4.1 Khái niệm :
- Độ ẩm là tỉ sốä tính bằng phần trăm lượng nước có thật chứa trong vật liệu và khối lượng vật liệu ở trạng thái khô
- Độ ẩm phụ thuộc vào môi trường khô ẩm xung quanh.
1.5.4.2 Công thức :
- Độ ẩm tương đối :
- Độ ẩm tuyệt đối :
Gw : khối lượng mẫu TN ở trạng thái ẩm (tự nhiên)
G : khối lượng mẫu TN đã sấy khô hoàn toàn (g)
w w
G
w
G
Trang 191.5.5 Độ thấm nước (K t ):
1.5.5.1 Khái niệm:
Độ thấm nước là lưu lượng Q(m3/h) dẫn qua mẫu thí nghiệm có chiều dày d 1m, diện tích tiết
diện bề mặt F 1m2 chịu tác dụng của áp lực thủy
tĩnh (hoặc chiều cao cột nước) H 1m trong thời gian
1giờ
1.5.5.2 Công thức :
K: hệ số thấm (cm/sec) Q: lượng nước thấm qua (cm3)
t
Q
K
H
Trang 20Mức độ thấm phụ thuộc vào các yếu tố:
-Độ rỗng.
-Bản chất của vật liệu -Tính chất của vật liệu -Áp lực nước lên vật liệu
Hệ số thấm của một số vật liệu (cm/sec)