1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

DAP AN BT DAI SO CHUONG III

6 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 203,95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

BÀI TẬP VỀ NHÀ CHƯƠNG I,II - MÔN TOÁN 10

Giáo viên: Nguyễn Hữu Trung – Trường THPT Vĩnh Định

Xem đáp án và HD giải tại trang Web: violet.vn/trunghoa7886(TỐN 10)

Chương I: MỆNH ĐỀ-TẬP HỢP Bài 1: Câu nào sau đây là mđ, mđ chứa biến ? Nếu là mđ thì xét tính đúng sai và lập phủ định của nĩ ?

2

≥ 0 ∀ a , b

a2 +b2− 2 ab=¿ nên MĐ đã cho sai

j)S(n=0) k)Đ(xét n = m2; m = 5k+r(r = 0,1,2,3,4)

l) S(chẳng hạn n = 10 ; 11…)

m) Vì n(n + 1) là tích 2 số tự nhiên liên tiếp nên cĩ 1 số chẳn Do đĩ n(n+1) luơn chia hết cho 2

Bài 2: Chứng minh các mệnh đề sau bằng pp phản chứng :

a) Giả sử n N* , n2 là số lẻ nhưng n là số chẳn n = 2k với k N* n2 = 4k2 chẳn, trái giả thiết

n2 lẻ Vậy nếu n2 lẻ thì n là số lẻ

b) Áp dụng các bước chứng minh bằng phản chứng để giải ta được kết quả

c)Phân tích thành (x – 2)(y + 1) = 0 để suy ra điều trái giả thiết

Bài 3: Chứng minh các mệnh đề sau(Chứng minh trực tiếp):

a) Nếu n là số chính phương thi n cĩ dạng n = m2 n + 1 = m2+ 1

Xét 4 trường hợp m = 4k; 4k+1; 4k+2; 4k+3 , tính m2+ 1 để suy ra đpcm

b)Nếu n chia hết cho 3 thì n cĩ dạng n = 3k

Lại do n chia hết cho 8 nên 3k ⋮ 8 ⇒k⋮8 (vì 3 khơng chia hết cho 8)

k = 8q

n = 3k = 3.8q = 24q chia hết cho 24 (đpcm)

Bài 4: Cho tập hợp A = x Z x x ( 1)(2x2 5x2)(x2 7x12)(x 5) 0 

: a) Chú ý x Z nên giải phương trình tích và chọn các nghiệm nguyên ta đuợc A ¿{0 ;1;2 ;3 ;4 ;5}

b)Tất cả các tập hợp B sao cho 0;1 BA

gồm:

{0 ;1} , {0 ;1;2} , {0 ;1;3} , {0 ;1; 4} , {0 ;1;5} , {0 ;1;2 ;3} , {0 ;1;2 ;4} , {0 ;1;2 ;5} ,

{0 ;1;3 ; 4} , {0 ;1;2 ;3 ;5} , {0 ;1;2 ;4 ;5} , {0 ;1;2 ;3 ;4 ;5}

c)Bằng cách liệt kê ta được : Tập A cĩ tất cả 15 tập con của A cĩ 2 phần tử

Tổng quát : Nếu A cĩ n phần tử thì tập A cĩ n(n+1)

2 tập con cĩ 2 phần tử d)Các tập X thỏa mãn CXA, biết C 1; 2;3 gồm cĩ:

{0 ;4 ;5} , {0 ;1; 4 ;5} , {0 ;2; 4 ;5} , {0 ;3 ;4 ;5} , {0 ;1;2 ;4 ;5} , {0 ;1;3 ; 4 ;5} , {0 ;2;3 ; 4 ;5} ,

{0 ;1;2 ;3 ;4 ;5}

Bài 5: Xét xem tập hợp nào là tập con của tập hợp nào ?

Viết lại các tập hợp đã cho theo cách liệt kê các phần tử :

A = {1;2 ;3} B = {0 ;1;2 ;3 ;4} C = {0 ;1;2} D = {0 ;1;2 ;3 ;4}

Vậy A ⊂B=D ;C ⊂B=D

Bài 6: Viết lại các tập hợp đã cho theo ngơn ngữ khoảng, nửa khoảng, đoạn:

A = [-3; 1), B = (-2; 2], C = (-1; 3), D = [1; 4], E = [0; + ), F = (- ; 1]

a) A ∩¿

¿

B = (-2; 1); A ∩¿

¿

C = (-1; 1); A ∩¿

¿

¿

E = [0;1);

D F = {1}

b) A¿

¿

C = [-3; 3); A¿

¿

D = [-3; 4]; D F = (- ; 4]

c)A\B = [-3; -2]; B\C = (-2; -1]; E\D= [0; 1) (4; + )

d) C R E = R\E = (- ; 0); C R F = R\F = (1; + ); C F A = F\A = (- ; -3) {1} ;

C E D = E\D = [0; 1) (4; + )

Bài 7: Cho A = [m; m + 1], B = (n; n + 3] và C = [0; 2).

Trang 2

a) A ∩¿

¿

C = ∅

⇔ m+1<0

¿

m≥ 2

¿

m<− 1

¿

m≥ 2

¿

¿

¿

¿

¿

¿

¿

b) B C = ∅

⇔ n+3<0

¿

n ≥ 2

¿

m<− 3

¿

m ≥2

¿

¿

¿

¿

¿

¿

¿ c)Không tồn tại m

d) A ⊂B

⇔ n<m m+1 ≤ n+3

¿n<m

m ≤ n+2

⇔n<m≤ n+2

¿{

e) B¿

¿

C là nửa khoảng

⇔ n<0 n+3 ≥ 2

⇔− 1≤ n<0

¿{

, nửa khoảng đó là (n; n + 3]

f) A¿

¿

C là nửa khoảng 0 ≤ m+1<2 ⇔− 1≤ m<1

Bài 8: Giải bài tập 7 khi cho Cho A = (m; m + 1), B = [n; n + 3] và C = [0; 2).

Chương II: HÀM SỐ Bài 1: Tìm TXĐ của các hàm số sau:

a) D = ¿R {1;− 3¿

¿

b) D = ¿ c) D = [-3; 3] \ {2} d) D = R vì x −1¿

2+1>0,∀ x ∈ R

x2−2 x +2=¿ e)D= ¿(2 ;+ ∞){3¿

¿

Bài 2: Tìm TXĐ của các hàm số:

a)D = ¿R {5 ;−5¿

¿

b)D = R c) ¿D=¿{¿−2 ;− 3

¿

d)Hàm số đã cho xác định

x +5≠ 0

x2− 4 −1 ≠ 0

x2− 4 ≥ 0

¿x ≠ −5

x2− 4 ≠ 1

x2≥ 4

¿x ≠ −5

x ≠√5

x ≠ −√5

x ∈¿¿

¿{ {

Vậy TXĐ của hs là D = ¿ ¿¿{−5 ;¿ √5 ;−√5

¿

Trang 3

e) ¿D=¿¿{5

¿

f)Hàm số đã cho xác định

2 x − x2≥ 0

x − 1>0

x −1¿2≤1

¿

x >1

¿

¿

¿

¿−1 ≤ x −1 ≤1

¿

x >1

¿

¿ ¿ Vậy D = (1; 2]

g)Hàm số đã cho xác định

⇔ x2

− 5|x|+4 ≠ 0 ⇔

|x|≠ 1

|x|≠ 4

¿x ≠1 ;−1

x ≠ 4 ;− 4

¿{

Vậy D = R\ {−1 ;1;− 4 ; 4}

Bài 3: Tìm GTLN và GTNN (nếu có) của các hàm số sau:

a) y x 2 2x3

TXĐ: D = R

Với mọi x R , ta có: x − 1¿

2 +2 ≥ 0+2

y=x2− 2 x +3=¿ , dấu “=” xảy ra khi x – 1 = 0 hay x = 1 Vậy minR y =2 , đạt được khi x = 1; hàm số không có giá trị lớn nhất (Có thể dùng điều kiện có nghiệm để giải) b) TXĐ: D = R

Với mọi x R , ta có:y x2 2x3= x+1¿

2≤ 4 − 0=4

4 −¿ , dấu “=” xảy ra khi x + 1 = 0 hay x = -1 Vậy maxR y=4 , đạt được khi x =- 1; hàm số không có giá trị nhỏ nhất

c) 2

6

9

x

y

x

 TXĐ: D = R

Với mọi x R , ta có: 2

6 9

x y x

⇔ y x2

−6 x +9 y=0 (1)

((Ta cần tìm y để pt(1) có nghiệm))

*Nếu y = 0 thì (1) có nghiệm x = 0

*Nếu y 0 thì (1) có nghiệm ⇔9 − 9 y2

≥ 0 ⇔ y2

≤1 ⇔−1 ≤ y≤ 1

Vậy maxR y=1 đạt được khi x = 3(thay y = 1 vào (1) để giải ra x = 3)

min

R y =−1 đạt được khi x = -3

d) y 4x x 2

Hàm số đã cho xác định ⇔ 4 x − x2≥ 0

x − 2¿2≥ 0

⇔4 −¿

x − 2¿2≤ 4

¿ ⇔− 2≤ x − 2≤ 2 ⇔0 ≤ x≤ 4 Vậy D = [0; 4]

Với mọi x D , ta có: 0 ≤ y 4x x 2 =

x − 2¿2

¿

4 −¿

√¿ Vậy maxD y=2 đạt được khi x = 2; minD y =0 đạt được khi x = 0 hoặc x = 4

Trang 4

Bài 4: TXĐ: D = R; f(1) = √2 ; f(0) = -3 và f(-2) = -5

Bài 5: Xét sự biến thiên của hàm số

a)Hàm số y = x2 + 2x + 5 nghịch biến trên khoảng (− ∞;−1) , đồng biến trên khoảng (-1; + )

b) Hs y= 1

x − 1 nghịch biến trên các khoảng (- ; 1) và (1; + ) c) Hsy2x x 2 đồng biến trên khoảng (- ; 1) và nghịch biến trên khoảng (1; + )

Bài 6: Xét tính chẳn, lẻ của các hàm số sau:

a) Hs chẳn trên R b) Hs không chẳn không lẻ c) Hs không chẳn không lẻ d)Hs chẳn trên R e)Hs không chẳn không lẻ f) Hs không chẳn không lẻ

không lẻ

Bài 7: a)y = x2 - 3x + 7 b)y = x2 - 3x + 2 c)y = x2 - x + 2

d)y = x2 - 7x + 14 e)y = x2 - 5x + 4

Bài 8: a)Xuống dưới 4 đơn vị hoặc sang phải 2 đơn vị

b) Lên trên 3 đơn vị hoặc qua trái 1,5 đơn vị

Bài 9: Xác định các hằng số a và b, biết đồ thị hàm số y = ax + b(d): a+b=-2

-2a+b=3 a) a=−5

3;b=−

1

3 b)a = 0 , b = - 2

3, b=3 d) a = 10, b =

37 3

Bài 10: Cho hàm số sau:

3 2 3

x

x

 

 

 a)TXĐ: D = (- ; 3]

b)Sự biến thiên của hàm số : Hs đồng biến trên các khoảng (- ; -1) và (1; 3), nghịch biến trên khoảng (-1; 1) c)Vẽ đồ thị:

-Vẽ phần đường thẳng y = x + 3 ứng với x < -1: Lấy 2 điểm (-3; 0) và (-1; 2)

-Vẽ phần đường thẳng y = -2x ứng với -1 x 1: Lấy 2 điểm (-1; 2) và (1; -2)

-Vẽ phần đường thẳng y = x - 3 ứng với 1 < x 3: Lấy 2 điểm (1; -2) và (3; 0)

(Học sinh tự vẽ đồ thị bao gồm sự lắp ghép của 3 phần trên)

Bài 11: Xem vở

Bài 12: Cho hàm số y  x 1 x

a)Viết lại hàm số đã cho dưới dạng hàm số bậc nhất trên từng khoảng:

¿

−1

2 x +1

1

¿y={ {

¿ b) Hàm số đồng biến trên khoảng (-1; 0) (Trên các khoảng ( - ; -1) và (0; + ) hàm số đã cho

là hs hằng- tức là nó không đồng biến cũng không nghịch biến)

c)Vẽ đồ thị

Bài 13: Tìm toạ độ giao điểm của các parabol sau với các trục toạ độ:

a/ (1; 0) và (-3; 0) b/ (1; 0) c/ Không cắt Ox d/ (32√2; 0),(3√2

2 ;0)

Bài 14: Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số: học sinh tự giải

Trong từng câu, hãy tìm tập hợp các giá trị của x để y > 0:

, nếu x < -1 , nếu -1 x 1 , nếu 1 < x 3

, nếu x < -1 , nếu -1 x 0 , nếu x > 0

Trang 5

a/ 0 < x < 2 b/ x ≠ 1 c/ ∀ x ∈ R d/ -1 < x < 3

Bài 15: Tìm tọa độ giao điểm của đồ thị các hàm số :

a/ (-2; 0) b/ (1; 4) và (-1; 0) c/ (0; -4) d/ (0;1)

Bài 16: Cho hs y = x2 – 2x (P)

a) y < 0  0 < x < 2; y  0  x  (-; 0] U [2; +)

b)Vẽ (P’) : y=|x2−2 x| Đồ thị (P') gồm 2 phần sau:

-Giữ nguyên phần đồ thị (P) nằm phía trên Ox

-Lấy đối xứng qua Ox phần đồ thị (P) nằm phía dưới Ox

c)Vẽ (P1) :

2 2

2

2

x x x

y x x

x x x

 nên đồ thị (P1) gồm 2 phần sau:

-Giữ nguyên phần đồ thị (P) nằm phía bên phải Oy

-Lấy đối xứng qua Oy phần đồ thị (P) nằm phía bên phải Oy

d)Vẽ (P2) :

¿

x2−2 x , x >0

x +2 , x ≤ 0

¿y ={

¿ -Vẽ phần Parabol y = x 2 2x ứng với x > 0 (phần đồ thị (P) phía bên phải Oy

-Vẽ phần đường thẳng y = x + 2 ứng với x  0(bên trái Oy)

e) x2 2x = m có 4 nghiệm phân biệt đường thẳng y = m cắt (P’) tại 4 điểm phân biệt

0 < m < 1

Bài 17: Tìm parabol y = ax2 + bx + 1:

a) y=19

6 x

2 +23

1

3 x

2 +2

y=−3

4x

2

−3 x+1

d)Giải hệ pt

2

5 4 3 4

a b

a

 

 

bẳng phương pháp thế ta được

20 25

b a

 hoặc

4 1

b a



Vậy có 2 Parabol thỏa mãn điều kiện bài toán, đó là:

2 2

25 20 1

4 1

  

 e)Hàm số nhận giá trị bằng 0 khi x = -1 và có giá trị lớn nhất là 4

Giải hệ pt

2

1 0 4 4 4

0

a b

a a

  

bẳng phương pháp thế ta được

6 4 3

7 4 3

b a

  

 

6 4 3

7 4 3

b a

  

 

Vậy có 2 Parabol thỏa mãn điều kiện bài toán, đó là:

2 2

(4 3 7) (4 3 6) 1 ( 4 3 7) (4 3 6) 1



Bài 18: Cho hàm số y = ax2 + bx + c (P) Hãy xác định a, b, c trong các trường hợp sau :

a Giải hệ

3

a b c

  

   

b Giải hệ

a b

  

  

Trang 6

c Giải hệ

  

   

Ngày đăng: 30/05/2021, 16:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w