quyù Thaày Coâ vaø caùc em ñaõ döï tieát hoïc naøy.. Chuùc quí Thaày-Coâ vui veû-haïnh phuùc..[r]
Trang 2Tìm cực trị của các hàm số sau
1 1)y = f(x) = x + 2x + 3x -1
3
3)y = f(x) = x - 2x - 3 4 2
2
x - 3x + 3 2)y = f(x) =
x -1
Với các hàm số trên
1 Tính f’’(x) ?
2.Tính giá trị của f’’
tại các điểm cực
trị?
Trang 4Giả sử hàm số f có đạo hàm cấp 1 trên khoảng (a; b)
chứa điểm x 0 , f’(x o )=0 và f’’(x o )≠0 tại điểm x o
a) Nếu f’’(x 0 ) <0 thì hàm số f đạt cực đại tại điểm x o b) Nếu f’’(x 0 ) >0 thì hàm số f đạt cực tiểu tại điểm x o
Định lý 3: (điều kiện đủ 2)
Trang 51) Tìm f’(x)
2) Tìm các nghiệm x i (i=1, 2, )của phương trình f’(x)=0.
3) Tìm f”(x) và tính f”(x i ).
* Nếu f’’(x i ) <0 thì hàm số f đạt cực đại tại điểm xi.
* Nếu f’’(x i ) >0 thì hàm số f đạt cực tiểu tại điểm x i
Quy tắc 2: Để tìm cực trị hàm số ta làm các bước sau:
Trang 6Ví dụ 1: Dùng qui tắc 2 tìm cực trị hàm số:
y = f(x) = 2sin2x-3. Bài giải :
f ’(x) = 4cos2x ; f ’(x) = 0 cos2x = 0 π π
x = + k ,k Z
-8 k = 2n
8 k = 2n + 1, n Z
víi víi
f ’’(x) = -8sin2x
Vậy: hàm số f đạt cực đại tại các điểm π
x = + nπ,n Z
4
π f( + nπ) = -1 4
x = + (2n + 1) , n Z
f( + (2n + 1) = -5
Qui tắc 2: 1) Tìm f’(x)
2) Tìm các nghiệm x i (i=1, 2, ) của phương trình f’(x)=0.
3) Tìm f”(x) và tính f”(x i ) * Nếu f’’(x i ) <0 thì hàm số f đạt cực đại tại điểm x i .
* Nếu f’’(x i ) >0 thì hàm số f đạt cực tiểu tại điểm x i .
Trang 7Ví dụ 2: Dùng qui tắc 2 tìm cực trị hàm số:
y = f(x) = x 4
Chú ý: Nếu f’’(x 0 )=0 thì trở lại qui tắc 1
Qui tắc 2:
1) Tìm f’(x)
2) Tìm các nghiệm x i (i=1, 2, ) của phương trình f’(x)=0 3) Tìm f”(x) và tính f”(x i )
* Nếu f’’(x i ) <0 thì hàm số f đạt cực đại tại điểm x i
* Nếu f’’(x i ) >0 thì hàm số f đạt cực tiểu tại điểm x i
Trang 8y’ - + y’ +
-x -x 0
x x 0
Qui tắc 1:
a) f’(x o )=0 và f’’(x 0 ) <0 thì hàm số f đạt cực đại tại điểm x o b) f’(x o )=0 và f’’(x 0 ) >0 thì hàm số f đạt cực tiểu tại điểm x o .
Qui tắc 2:
Trang 9Bài 1: Cho hàm số:
Tìm m để Hàm số đạt CĐ tại x= 3.
Bài 2: Cho hàm số:
Tìm m để Hàm số đạt CT tại x = 2.
2
x + mx + 1
y =
x + m
y = x - 2mx + m - 3
Trang 10Hàm số đạt cực đại tại x = 3
Bài 1: Cho hàm số:
Tìm m để Hàm số đạt CĐ tại x= 3.
y = x - 2mx + m - 3
y'(3) = 0 y''(3) < 0
y’ = 4x 3 - 4mx;
y’’ = 12x 2 - 4m;
108 -12m = 0 m = 9
m
108 - 4m < 0 m > 27
Vậy:Không có giá trị nào của m thoả mãn điều kiện bài toán
Trang 11Bài 2: Cho hàm số:
Tìm m để Hàm số đạt CT tại x= 2.
x - 0 1 2
y’ + 0 - || - 0 +
y ||
x - 2 3 4
y’ + 0 - || - 0 +
y ||
BBT
2
x + 2mx + m -1 y' =
x + m
Hàm số xác định khi
2
2
x - 2x y' =
x - 1
BBT
Với m = - 3 ta có:
2
2
x - 3x + 1 y' =
x - 3
2
x + mx + 1
y =
x + m
x m
Bài giải
Trang 12Dạng 1: Tìm cực trị của hàm số.
PP: Dùng qui tắc 1 hoặc qui tắc 2.
Dạng 2: Tìm điều kiện của tham số để hàm số đạt CĐ, CT hay đạt cực trị tại một điểm.
PP: B1: Dùng qui tắc 1 lập phương trình hoặc qui tắc 2 lập hệ gồm phương trình và bất phương trình ẩn là tham số.
B2: Giải để tìm giá trị của tham số.
B3: Thử lại (khi sử dụng qui tắc 1).
Các em cần nắm được
Trang 13Bài 1: Tìm cực trị của hàm số.
Bài 2:Cho hàm số: Tìm m để Hàm số đạt
CĐ tại x=2.
Bài 3: Cho hàm số:
Tìm m để
1) Hàm số có 1 CĐ và 1 CT.
2) Hàm số có 1 CĐ, 1 CT và các cực trị của đồ thị hàm
1)y = x + - 3 4
2
x - 2x + 3 )y =
x - 1
3 y) = x - sin2x + 2 4 y) = 3 - 2cosx - cos2x
2
x + mx + 1
y =
x + m
y = -x + 3x + 3(m -1)x - 3m -1
Trang 14Trân trọng cám ơn quý Thầy Cô và các em
đã dự tiết học này.
Chúc quí Thầy-Cô vui vẻ-hạnh phúc
Trang 15Trân trọng cám ơn quý Thầy Cô và các em
đã dự tiết học này.
Chúc quí Thầy-Cô vui vẻ-hạnh phúc