1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

GIAO AN SO HOC 63COT TIME NEW ROMAN

173 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 173
Dung lượng 2,53 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ba học sinh lên bảng làm bài tập. Kiến thức: Củng cố và khắc sâu phép nhân phân số và các tính chất cơ bản của phép nhân phân số. 2.Kĩ năng: Có kỹ năng vận dụng linh hoạt các kiến [r]

Trang 1

Tuần 01 Ngày soạn: 13/108/2012

Tiết 01

§1 TẬP HỢP PHẦN TỬ CUẢ TẬP HỢP

I Mục tiêu

1 Kiến thức: HS làm quen với khái niệm tập hợp thông qua các ví dụ

Biết viết tập hợp bằng hai cách:Liệt kê các phần tử và

Chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử

2 Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng sử dụng các ký hiệu  , 

3 Thái độ: Rèn luyện cho HS tư duy linh hoạt khi dùng những cách khác nhau để viết tập hợp

II.

C hẩn bị :

1 Giáo viên: SGK, phấn màu,bảng phụ

2 Học sinh: SGK,bảng con

III Tiến trình dạy học

GV cho HS quan sát hình 1 SGK

GV hỏi tập hợp các đồ vật trên bàn

là gì?

GV gọi HS cho ví dụ về tập hợp

1 HS trả lời câu hỏi và cho

ví dụ1HS khác cho ví dụ

1 Các ví dụ

- Tập hợp các đồ vật (sách, bút) trên bàn

- Tập hợp các học sinh lớp 6A

- Tập hợp các STN nhỏ hơn 4

- Tập hợp các chữ cái a,b,c

Hoạt động 2: Cách viết Các kí hiệu

GV hướng dẫn HS cách viết kí hiệu

tập hợp A các số tự nhiên nhỏ hơn 4

Gọi HS viết kí hiệu tập hợp B các

chữ cái a,b,c

GV giới thiệu 2 cách viết tập hợp

Ngoài cách viếtliệt kê các phần tử

của tập hợp A=0;1;2;3

Ta còn viết tập hợp theo cách chỉ ra

tính chất đặc trưng cho các phần tử

của tập hợp

A =xN,x4

GV gọi 2HS lên bảng viết tập hợp

D các số tự nhiên nhỏ hơn 7 bằng 2

- Mỗi phần tử được liệt kê 1 lần, thứ tự liệt kê tùy ý

Ví dụ1 : A là tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 4

Trang 2

GV hướng dẫn cho HS cách đọc và

viết kí hiệu

 (đọc là thuộc về)

(đọc là không thuộc về)

A=0;1;2;3

1A

5A

GV hướng dẫn HS vẽ minh họa tập

hợp A, tập hợp B

Gọi HS vẽ minh họa tập hợp D

HS điền kí hiệu  ,  vào chỗ trống

1 D

7 DMột HS lên bảng vẽ minh họa tập hợp D

Các HS khác vẽ trong bảng con

Để viết 1 tập hợp thường có 2 cách:

- Liệt kê các phần tử của tập hợp

c Minh họa:

Tập hợp được minh họa bằng một vòng kín , mỗi phần tử được biểu diễn bởi 1 dấu chấm bên trong

? 2Nhãm 2 : Lµm

- §¹i diƯn nhãm lªn b¶ng tr×nh bµy

- 1 HS lªn b¶ng tr×nh bµy

Bµi TËp 1: ( SGK/6)C¸ch 1:

 9;10;11;12;13 

A =C¸ch 2:

Trang 3

Tuần 08 Ngày soạn: 03/10/2011

- Biết vận dụng sáng tạo vào giải bài tập

II Chuẩn bị của thầy và trò

GV: Chuẩn bị phấn màu, bảng phụ viết bài tập

xem số nào chia hết cho 9? Số nào

không chia hết cho 9?

+ĐVĐ: Dấu hiệu chia hết cho 9

không liên quan đến chữ số tận

cùng mà liên quan đến tổng các chữ

số Vậy tại sao số có tổng các chữ

số chia hết cho 9 lại chia hết cho 9?

+Từ 2 kl trên hãy trình bày đầy đủ

+Nhắc lại dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9

⋮ - Số 2124 9

- Số 5124 / 9

+2 hs đọc nhân xét mở đầu+Trả lời các câu hỏi phân tích VD1

+Tương tự hs cả lớp làm với

số 253

+Từ nhận xét trên

- Số 3123 = (Số chia hết cho 9)+(3+1+2+3)

⋮ 9 TccsốNhư vậy số 378 viết được dướidạng tổng các chữ số của nó (là3+7+8) cộng với 1 số chia hết cho 9 là (3.11.9 + 7.9)

253 = 2.100 + 5.10 + 3 = 2(99+1) +5(9+1) +3 = 2.99 + 2 + 5.9+5 +3

=(2.99+5.99)+(2+5+3)

= (số chia hết cho 9)+(tổng cácchữ số)

Số 253 không chia hết cho 9 vì

có 1 số hạng của tổng không chia hết cho , còn số hạng kia chia hết cho 9

2.Dấu hiệu chia hết cho 9

VD: Xét 2 số 3123 và 4123 có chia hết cho 9 hay không?+Từ nhận xét trên

- Số 3123 = (Số chia hết cho 9)+(3+1+2+3)

= 9 + (Số chia hết cho 9)

⋮ ⋮ 3123 9

* KL 1: (sgk)

Trang 4

dấu hiệu chia hết cho 9

- yêu cầu hs nhận xét và đi đế KL 1

- yêu cầu hs nhận xét và đi đế KL 2

+ Cho hs làm ?2

? Phát biểu dấu hiệu chia hết cho 9

- Các số chia hết cho 9 thì chia hết

cho 3, Các số chia hết cho 3 có chia

+áp dụng nx mở đầu xét xem

số 2031 và số 3415 có chia hếtcho 3 hay không?

( Chia 2 dãy mỗi dãy làm 1 số)+2 hs đại diện lên bảng làm+Trả lời các câu hỏi

3 thì chưa chắc chia hết cho 9

- Phát biểu dấu hiệu chia hếtcho 3

+ 2 HS lên bảng làm 2 bài tập+các hs khác làm vào vở

3.Dấu hiệu chia hết cho 3

VD: Xét 2 số 2031 và 3415 có chia hết cho 3 hay không?

* KL 2: (sgk)

* Dấu hiệu chia hết cho 3 (sgk)

?2 157* : 3 (1+5+7+*): 3 (13 + *) : 3 ( 12 +1 + *) : 3

Vì 12 : 3 nên (12 + 1 + *) : 3 (1 = *) : 3

+ Bài 104

a) * 2; 5; 8 b)* 0; 9c) * 5

Trang 5

- Củng cố khắc sâu các kiến thức dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9 Có kỹ năng vận dụng thành thạo các dấu hiệu chia hết.

2 Kỹ năng:

- Rèn luyện tính cẩn thận cho hs khi tính toán

3 Thái độ:

- Hợp tác trong HĐ nhóm

II Chuẩn bị của thầy và trò

GV: Chuẩn bị phấn màu, bảng phụ viết bài tập

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ: (8p)

1 Chữa bài tập 102/sgk (a,b)

phát biểu dấu hiệu chia hết cho 9

+Dưới lớp làm tiếp câu c/102

2 Chữa bài 105/sgk , phát biểu dấu

hiệu chia hết cho 3

+Nhận xét và đánh giá bài bạn

Hoạt động 2: Luyện tập (32 ph)

+Cho hs làm bài 106 /sgk : suy nghĩ

sau đó trả lời miệng

(cho hs trả lời miệng)

+Cho hs lấy thêm vd minh hoạ minh

hoạ câu đúng

*Bài tập phát hiện kiến thức mới

+Cho hs nghiên cứu bài 108

? Nêu cách tìm số dư khi chia mỗi số

cho 3, cho 9

+áp dụng: Tìm số dư khi chia mỗi số

sau cho 9, cho 3

1546; 1527; 2468; 1011

+Chốt lại cách tìm số dư khi chia

một số cho 3, cho 9

+Liên hệ cách tìm số dư khi chia cho

- Trả lời miệng dấu hiệuchia hết cho 9, cho 3

+2 hs lên bảng làm BT+Dưới lớp làm bài tập

- Chữa bài của bạn

- Chữa câu c bài 102

+Làm bài 106 /sgk(Chữa miệng)

d- Đ-Lấy thêm VD minh hoạ câu đúng

+Nghiên cứu bài 108

- Là số dư khi chia tổng cácchữ số cho 3, cho 9

A = {3564; 6531; 6570; 1248}

b, B là tập hợp các số chia hết cho 9

B = {3564; 6570}

⋮ c, B A

*Bài 105(SGK)

a) 450; 405; 540; 504b) 453; 435; 543; 534; 345; 354

2 Luyện tập

*Bài 106 /sgk:

- Số tự nhiên NN có 5 chữ số là: 10000

Trang 6

*Bài 139 /SBT

⋮ ⋮ ⋮ 87ab 9(8+7+a+b)9

Xem mục có thể em chưa biết

Tuần 08 Ngày soạn: 04/10/2011

Tiết 24

ƯỚC VÀ BỘI

I Mục tiêu

1 Kiến thức:

- Học sinh nắm được định nghĩa ước và bội của một số; ký hiệu tập hợp các ước và bội của một số

- Học sinh biết kiểm tra một số có hay không là ước hoặc bội của một số cho trước,

Trang 7

2 Kiểm tra bài cũ (5p):

+ Chữa bài 109 sgk (trang 42)

⋮ Thêm: Viết tập hợp A các STN x sao cho 24 x

⋮ Khi 24 8 ta nói 24 là bội của 8, hoặc 8 là ước của 24

3 Bài mới:

Trang 8

H oạ t

động 3:Củng cố - Hướng dẫn về nhà (5p)

- BT.3 sgk trang 44; chuẩn bị bảng STN trang 46 (không gạch chân đóng khung)

- Đọc trước bài số nguyên tố

Hoạt động 1 Ước - bội (12p)

Chú ý khi có 8 :1 = 8 ta viết luôn 2

ước của 8 là 1 và 8 Khi có 8 : 2 =

4 ta viết luôn 2 ước của 8 là 2; 4

được các ước của 8 ⋮

+ Hs thực hiện

HS trả lời miệng

Nhân 7 với 0; 1; 2; 3; 4; 5

* Bằng cách nhân số đó với lầnlượt 0; 1; 2; 3;

+ Trình bày miệng tại chỗ+ Hs thực hiện

- Học sinh lần lượt chia 8 cho 1;

2; 3

- Đọc nhận xét SGK

- Hs đọc chú ý

- Lần lượt làm ?3; ?4Ư(12) =

Ư(1) = B(1) =

1 Ước và bội: sgk (tr.43)

⋮ ab + a là bội của b + b là ước của a

+ Số 0 là B của mọi STN 0+ Số 0 không là Ư của STN

?3.

+ Ư(12) = {1; 2; 3; 4; 6; 12}

?4.

+ Ư(1) = {1}; B(1) = N

Trang 9

Tuần 9 Ngày soạn: 11/10/2011

Hoạt động 1: Khái niệm Số nguyên tố, hợp số <16’>

? tim ước của các số 2, 3, 4, 5, 6

? Các số 2;3;5 có t/c gì giống

nhau (về các ước)

? Các số 4; 6 có bao nhiêu ước

+ Giới thiệu nguyên tố, hợp số

? Vậy thế nào là số nguyên tố? là

hợp số?

+ Hs thực hiện

- Các số 2; 3; 5 chỉ có 2 ước là 1

và chính nó + Các số 4, 6 có nhiều hơn haiước

Trang 10

+ Khẳng định số đó chỉ có 2 ước

là 1 và chính nó

* Số 0và số 1 không là sốnguyên tố, không là hợp số vìkhông thỏa mãn định nghĩa sốnguyên tố, hợp số ( 0 < 1, 1 = 1)+ Hs đọc chú ý

9 là số hợp số vì 9 > 1và có 3ước là 1, 3, 9

* Chú ý: (sgk/46)

Bài tập 115(T47 - SGK)Chỉ có 67 là số nguyên tố, còncác số khác là hợp số

Hoạt Động 2 : Lập bảng các số nguyên tố nhỏ hơn100 <15’>

? Còn lại những số nào không

chia hết Cho các số nguyên tố

+ Hs đọc cách làm sgk/46

-bỏ 0 với 1 không là nguyên tố

-Từ 2 đến 100 bỏ các hợp số cònlại là nguyên tố

-Một học sinh nêu cách làm + H/s làm các thao tác còn lại

+ Giữ lại số 2, loại các số là bộicủa 2 mà lớn hơn 2

+ Giữ lại số 3, loại các số là bộicủa 3 mà lớn hơn 3

+ Giữ lại số 5, loại các số là bộicủa 5 mà lớn hơn 5

+ Giữ lại số 7, loại các số là bộicủa 7 mà lớn hơn 7

Các số còn lại trong bảng khôngchia hết cho mọi số nguyên tốnhỏ hơn 10 đó là các số nguyên

tố nhỏ hơn 100+ số 2 là số n/t nhỏ nhất

+ Hs trả lời Đều là các chữ số lẻ+ Hs trả lời

Có một số n/t chẵn

+ Hs: Đúng

2.Lập bảng các số nguyên tố không vượt quá 100

+ Hs thực hiện Bài 117: Các số nguyên tố

131, 313, 647

Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà (1p)

+ Nắm vững đ/n về số n/t và cách kiểm tra một số có phải là số nguyên tố

Trang 11

- Giáo viên: Bảng phụ btập 122/47, phấn màu.

- Học sinh: Ôn tập, làm bài tập ở nhà

III Tiến trình dạy học:

1 ổn định lớp (1p)

2 Bài cũ (7p)

Thế nào là số nguyên tố, hợp số Chữa bt 116/47

3 Bài mới

Hoạt động 1: Kiểm tra số

Mỗi tổ mọt nhóm, Đại diện cácnhóm trình bày

có ước thứ 3 là 3 ( là Hợp sốb) T

c) 3.5.7+11.13.17= n3.5.7 lẻ

11.13.17 ( ( n chẵn

có ước thứ 3 là 2 => là h/số d) (Tổng có T/c 5 =>chia hết cho 5 ( là H.Số)

2 Luyện tập.

Bài 120/47: 5* nguyên tố khi

*) *3;9

Trang 12

- Hs chia 4 nhóm thảo luận Đại diện các nhóm trình bày

- 4 hs đứng tại chỗ trả lời

- Hs chia 5 nhóm thảo luận ( 2 bànmột nhóm)

Đại diện các nhóm trình bày

- Hs đọc bài và nghe gv hướng dẫn

*) 9 nguyên tố khi:

*7

Bài 121/47

a) Tìm k để 3 k nguyên tố + k = 0 3.0 =0 P+ k =1 3.1 = 3 P+ k(2 (3.k là hợp số (vì có ước thứ 3)Vậy k =1 thì 3k(P

Trang 13

Tuần 9 Ngày soạn: 13/10/2011

- Có kỹ năng phân tích 1 số ra thừa số nguyên tố

- Phát triển tư duy, quan sát K/q hóa

3 Thái độ:

- Biết suy đoán, nhận xét 1 vấn đề

II Chuẩn bị của thầy và trò:

1 Giáo viên: Thước thẳng, phấn màu, Bảng phụ bt 126/50 Phiếu ht

2 Học sinh : Đọc trước bài ở nhà

III Tiến trình dạy- học :

Hoạt động 1: Khái niệm 15

- Hs đọc khái niệm sgk

- Hs trả lời

1 Phân tích 1 số ra thừa số nguyên tố là gì?

Ví dụ: SGK 300

Các số 2, 3, 5 là các số nguyên tố,

ta nói rằng 300 đã được phân tích

ra thừa số NT

* Khái niệm:( Sgk/49)

Trang 14

- Trong quá trình phân tích, vận

dụng các dấu hiệu chia hết đã học

- Các số n/t được viết bên phải,

thương được viết bên trái của cột

Ví dụ: Phân tích số 300 ra thừa số n/t

Trang 15

Tuần 10 Ngày soạn: 17/10/2011 Tiết 28

1 Giáo viên: Giáo án, SGK, bảng phụ ghi bài tập, phiếu học tập

2 Học sinh: Vở ghi, SGK,học và làm bài tập về nhà

III Tiến trình dạy - học:

1 Ổn định lớp (1’)

2.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ <10’>

H1: Thế nào là phân tích 1 số ra thừa

Bài 128

Các số 4;8;11;20 là ước của a số

16 không là ước của a

Hoạt động 2: Khả năng phân tích Tìm ước của 1 số <20’>

Giao hs làm bài 129

? Viết tất cả các ước của a = ?

? Tất cả các ước của b? Báo cáo kết

b) b =25Ư(b) = (1;2;2;2;2;2(

=(1;2;4;8;16;32(

c) C = 32.7Ư(c) =(1;3;3;7;3.7;3.7(

=(1;3;7;9;21;63(

Bài 130 /50

51 = 3 17có các ước là: 1; 3; 17;51

75 = 3 52 có các ước là: 1; 3; 5;15; 25; 75

42 = 2; 3; 7 có các ước là: 1; 2;3; 6; 7; 14; 21; 42

30 = 2; 3; 5 có các ước là: 1; 2;

Trang 16

Gv Giao hs lam bt 131

? Em hãy dặt tên cho 2 số tự nhiên

cần tìm

? quan hệ a,b với 42

? quan hệ a,b với 30

b) ab =30; a<b Tìm a,bab(Ư(30)

Trang 17

- Nắm được thế nào là bội chung, ước chung của 2 hay nhiều số khác 0, giao của 2 tập hợp, các kí hiệu BC(a,b), ƯC(a,b).

1 Giáo viên:Giáo án, SGK,bảng phụ vẽ các hình 26,27,28

2 Học sinh : vở ghi,SGK, ôn lại ước và bội của một số.

III Tiến trình dạy- học:

1 ổn định tổ chức(1’).

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ <5’>

? Muốn tìm t/cả các ước của 1 số

? Ước chung của 2 số a,b là gì

- Gv đưa ra đ/n ước chung của 2

hay nhiều số

- Gv giới thiệu kí hiệu

? Viết xƯC(a,b) có nghĩa gì?

Khi nào xƯC(a,b)

- Gv đưa ra kí hiệu tập hợp các

ước chung của a,b,c

? Làm ?1 tr52 ? Giải thích

? Nêu cách tìm các ước chung

của hai hay nhiều số (liệt kê)

- Hs chú ý lắng nghe nội dungchính

- Ước chung cuả a,b là ước của a

*Định nghĩa: SGK

- Ta kí hiệu tập hợp các ướcchung của 4 và 6 là:

?1

8ƯC(16,40) Đúng8ƯC(32, 28) Sai

Hoạt động 3: Bội chung <10’>

+ Từ bài tập kiểm tra bài cũ em

hãy tìm t/c các pt chung của B(4)

và B(6)

- Hs tìm t/c các pt chung củaB(4) và B(6)

Các số 0; 12; 24

2.Bội chung

Ví dụ:

A = B(4) =0;4;8; 12; 16; 20;

Trang 18

- Các số 0; 12; 24 vừa là B của 4,

vừa là B của 6, ta nói chúng là các

BC của 4 và 6

+ Giới thiệu kí hiệu: BC(4,6)

? Thế nào là bội chung của hai

hay nhiều số

- Gv giới thiệu đ/n bội chung

? xBC(a,b) khi nào

- khi x là bội của a và của b

- Tìm bội của từng số, các bộigiống nhau là bội chung

BC(4,6) ta có:

ƯC(4,6) =0; 12; 24

*Định nghĩa: SGK

* TQ:

xBC(a,b) nếu xa; xb

xBC(a,b,c) nếu xa; xb vàxc

(gv đưa bảng phụ cho hs điền)

- Nêu lại các khái niệm và cáchtìm ƯC; BC; giao 2 tập hợp

Trang 19

- Vai trò của toán học đ/v thực tế.

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Giáo án ,SGK, bảng phụ ghi bài tập.

2 Học sinh: Vở ghi, SGK, học và làm bài cũ.

III Tiến trình dạy- học

Hoạt động 1: Luyện tập ƯC; BC <18’>

? Nêu cách làm của em

? Gọi 3 hs lên bảng trình bày

a) Ư(6); Ư(9); Ư(6;9) Ư(6)=1;2;3;6

- Trả lời miệng về quan hệ 24 và32

- Muốn biết có thể chia bao nhiêuphần thưởng ta tìm ước chung của

24 và 32

Bài 138 :

cách chia a và c thực hiện được

Gọi đại diện các nhóm trình

bày

Gv chữa bài

- Đại diện 2 nhóm điền

- Cả lớp thảo luận, sửa chữa nếusai sót

Trang 20

? Nêu cách tìm giao của 2 tập

AB ={Cam, chanh}

b, Tập hợp học sinh vừa giỏivăn, vừa giỏi toán của lớp c) có 3 cách trả lời : TH B, là

TH các số chia hết cho 10, là THcác số có chữ số tận cùng là 0

1 Giáo viên: Giáo án, SGK, Bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập.

2 Học sinh: Vở ghi, SGK,học và làm bài cũ, đọc trước bài mới

III Tiến trình dạy - học :

1 Ổn định tổ chức (1’).

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)

? Ước chung của 2 hay nhiều số

là gì? a, Tìm ƯC (12,30)

- Hs1 trả lời và làm bài a, ƯC (12,30) = {1,2,3,6}

Trang 21

? Số lớn nhất trong ƯC (12,30)

là số nào?

Gv nhận xét, cho điểm và đặt

vấn đề

Hoạt động 2: Ước chung lớn nhất (8’)

- Gv giới thiệu: Ta nói 6 là

Tìm ƯCLN(5;1)=

? ƯCLN(8;1)=

? ƯCLN(12;30;1)=

? ƯCLN của 1số bất kỳ với 1

bằng bao nhiêu? vì sao?

Gv đưa ra chú ý sgk tr 55

- Hs ƯCLN(5;1)=1ƯCLN(8;1)=1ƯCLN(12;30;1)=1

- Hs trả lời

- hs đọc chú ý

* Chú ý: skg/55Vd: ƯCLN(5,1) = 1 ƯCLN(12,30,1) = 1

Hoạt động 3: Tìm ƯCLN bằng cách phân tích ra thừa số nguyên tố (10’)

Ví dụ:

Tìm ƯCLN (36;84;168)36=22.32

84=22.3.7168=23.3.7ƯCLN (36;84;168)=22.3=12

? Vậy muốn tìm ƯCLN của các

số lớn hơn 1 ta làm ntn?

- Gv đưa ra các bước tìm ƯCLN

của hai hay nhiều số lớn hơn 1

nhu SGK

- Hs trả lời

- Hs đọc sgk

* Các bước tìm ƯCLN bằng cách phân tích các số ra

Trang 22

3 đại diện lên làm

+ Gv chữa bài và giới thiệu chú

- Biết tìm ƯC thông qua tìm ƯCLN

- Vận dụng kiến thức về ƯCLN, ƯC vào giờ các bt thực tế

1 Giáo viên: Miếng bìa h.CN (to), Miếng bìa hình vuông cạnh 5cm

2 Học sinh : Làm bài tập trước ở nhà

III Tiến trình dạy - học:

1 Ổn định lớp (1’).

2 Bài mới.

Hoạt động 1: kiểm tra bài cũ <7’>

? ƯCLN của 2 hay nhiều số là

Trang 23

Hoạt động 2: Cách tìm ƯC thông qua tìm ƯCLN <12’>

? Các ước chung của 12 và 30 là

ước của số nào

? Muốn tìm các ƯC của 12 và

- Hs trình bày

.Bài 143/56

420a ( a(Ư(420)

700a ( a(Ư(700)Vậy a(ƯC(420;700)

a lớn nhất ( a=ƯCLN(420;700)

Có 420=

700=

ƯCLN(420;700) = 140Vậy a = 140

được quan hệ gì với 75 và 105

Y/c 1 hs lên bảng trình bày

Gv chữa bài

Đọc; Nêu y/c bt

+ Tấm bìa được cắt hết thành các hình vuông bằng nhau

- Cạnh hình vuông là ƯC của 75

là ƯCLN của 75 và 105

ƯCLN(75;105)=15Vậy mỗi hình vuông có cạnh15cm

Hoạt động 4: Giải bài tập về ƯC thông qua tìm ƯCLN <7’>

(ƯC(16;24)=(1;2;4;8(

b, ƯCLN(180,234)= 18

ƯC(180,234)={1;2;3;6;9;18}

c, ƯCLN(60,90,135)= 15ƯC(60,90,135)={1;3;5;15}

Hoạt động 5: Củng cố - Hướng dẫn về nhà (3’)

Trang 24

- Nhớ và nắm được các dạng toán đã giải.

- Biết tìm ƯC thông qua tìm ƯCLN

- Vận dụng kiến thức về ƯCLN, ƯC vào giờ các bt thực tế

1 Giáo viên: Bảng phụ ghi bài tập

2 Học sinh : Làm bài tập trước ở nhà

III Tiến trình dạy học:

1 Ổn định lớp (1’).

2 Bài mới.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ <5’>

Bài 146/57

112x , 140x ( xƯC(112;140) và 10 <x <20

112 = 24.7

Trang 25

Hoạt động 3: Giải toán <20’>

28 = 22.7

36 = 22.32ƯCLN(28;36) = 4ƯC(28;36) =1;2;4

vì a > 2  a = 4c) Mai mua 28:4 = 7 hộpLan mua: 36:4 = 9 hộpY/c hs làm bài tập 148 sgk

? Đọc đề, tóm tắt

? Phân tích đề

? số nam được chia đều vào các

tổ vậy số tổ và số nam có quan

? Nêu các bước giải bt này

Gọi 1 h/s đại diện làm bài

Gọi hs nhận xét

GV chữa bài và cho điểm

- Đọc và tóm tắt

- Phân tích đề.- Số tổ là ước của số hs nam

48 = 24.3

72 = 23.32ƯCLN(48;72) = 23.3 =24Vậy có thể chia nhiều nhất là 24 tổ.Khi đó mỗi tổ có

48 : 24 = 2 (Nam) và (72 : 24 =3 nữ)

Hoạt động 4: Giới thiệu thuật toán Ơclit tìm ƯCLN <7’>

Gv giới thiệu thuật toán Ơclit

tìm ƯCLN của hai số:

- Chia số lớn cho số nhỏ

- Nếu phép chia còn dư,tiếp tục

lấy số chia đem chia cho số dư

- Cứ làm như vậy đến khi số dư

bằng 0 thì số chia cuối cùng là

ƯCLN của 2 số đã cho

- Hs chú ý lắng nghe và ghi nhớ kiến thức

- Chú ý gv làm ví dụ

Ví dụ: Tìm ƯCLN(135,105) Giải:

105 135

30 105 1

15 30 3

0 2Vậy ƯCLN(135,105) = 15

Trang 26

Tuần 12 Ngày soạn: 01/11/2011

- Học sinh biết tìm BCNN của hai hay nhiều số bằng cách phân tích các số ra TSNT

- Phân biệt được sự giống nhau và khác nhau giữa hai quy tắc tìm ƯCLN và BCNN.

3 Thái độ:

- Chú ý tiếp thu kiến thức mới.

II Chuẩn bị.

1. Giáo viên: Bảng phụ, thước thẳng, phấn màu

2. Học sinh: Ôn tập phân tích các số ra TSNT, Bảng nhóm.

III Tiến trình dạy học

1 Ổn định lớp (1’).

2. Tiến trình bài dạy:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ <5’>

Gv nêu nội dung kiểm tra:

- Hs trả lời

- Là các bội của 12

- Hs trả lời

1.Bội chung nhỏ nhấtBC(4;6)=(0;12;24;36;…(

Trang 27

Hoạt động 3: Tìm BCNN bằng phân tích ra thừa số nguyên tố <18’>

? Hãy lập tich các thừa số đã

chọn với số mũ mỗi thừa số là

lớn nhất

- Vậy BCNN(18,30)=2.32.5

=90

? Muốn tìm BCNN của hai

hay nhiều số ta có những bước

Ví dụ: Tìm BCNN(18,30)

18 = 2.32

30 = 2.3.5BCNN(18,30)=2.32.5=90

* Chú ý: SGK Hoạt động 4: Củng cố (10’)

? Nêu lại quy tắc tìm BCNN

a, BCNN(10,12,15)=60

b, BCNN(8,9,11)=792Hoạt động 5: Dặn dò (1’)

- Học thuộc định nghĩa, nắm chắc các bước tìm BCNN bằng cách phân tích các số ra TSNT

- Học thuộc các nhận xét, chú ý và làm các bài tập 151, 153,154 SGK

———»@@&??«———

Tuần 12 Ngày soạn: 02/11/2011

Tiết 35

Trang 28

1 Giáo viên: Bảng phụ, phấn màu, thước thẳng, phiếu học tập.

2 Học sinh: Bảng nhóm, bút viết bảng Ôn tập bài

III Tiến trình dạy học.

1 Ổn định lớp (1)

2 Tiến trình bài dạy.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

Hoạt động 1:Kiểm tra bài cũ <5’>

Gv nêu yêu cầu :

- Hs 1: BCNN của 2 hay nhiều

Ví dụ 3: Sgk

Vì x 8, x 18, x 30 nên

x Є BC(8,18,30)và x<1000BCNN(8,18,30)= 360 Vậy BC(8,18,30)= B(360) = {0;360;720;…}

? Nêu yêu cầu bài toán?

? Nêu mối quan hệ của a và các

a nhỏ nhất , a ( 0nên a = BCNN(15;18)

15 = 3.5

18 = 2.32BCNN(15;18) =2.32.5 = 90Vậy: a=90

= Y/c hs làm bt 153

? Nêu y/c của bt

+ Làm btập 153Tìm các BC của 30;45 mà nhỏ hơn

Bài 153/59: Tìm các BC của30;45 mà nhỏ hơn 500

Trang 29

BCNN(2;3;4;8)=BCNN(3;8) =3.8=24BC(2;3;4;8)=B(24) =0;24;48;72; 

Vì số h/s khoảng từ 3560 emnên số h/s là 48 em

Hoạt động 4: Củng cố (7’)+ Treo bảng phụ bài 155

Cho hs hoạt động nhóm

+ Hoạt động nhóm chia 3 nhómtìm ƯCLN và BCNN của 3 cặp

- Đại diện các nhóm trình bày

Trang 30

- Biết tìm BC thông qua BCNN.

3 Thái độ:

- Cẩn thận, trình bày rõ ràng

II Chuẩn bị.

1 Giáo viên: Bảng phụ, thước thẳng, phấn màu.

2 Học sinh: Ôn tập kiến thức và xem trước các bài tập.

III Tiến trình dạy học.

1 Ổn định lớp (1’).

2 Tiến trình bài dạy.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)

Gv nêu yêu cầu:

- Hs 1: Nêu quy tắc tìm UCLN và

BCNN của hai hay nhiều số So

- Gv chữa bài và cho điểm

Thực chất bài toán này là gì?

+ Làm bt 156 xBC(12;21;28)

 x28 150<x<300

- Ta cần tìm BC(12,21,28) thôngqua BCNN(12,21,28)

Giải

Có x12 , x21 và x28  xBC(12,21,28)

và 150 < x < 30012=22.3

21=3.728=22.7BCNN(12,21,28)=22.3.7=84BC(12,21,28)=B(84)=0;84;168;252;336;  xB(12,21,28)

và 150<x<300nên x=168;252

Hoạt động 3: Giải bài toán về BC và BCNN <25’>

Y/c h/s làm bài 157

? Hôm nay cùng trực lần

đầu( ngày thứ bao nhiêu An; Bách

trực lần 2; lần 3;

? Nhận xét mối quan hệ giữa 4

ngày thứ tiếp theo trực nhật với

10 – 12

? Ngày gần nhất được tính ntn

+Cho hs làm vào vở, 1 em chữa

?Đọc bt 157/60+ số ngày ít nhất mà 2 bạn lại cùngtrực vào 1 ngày là:

1 ngày là:

BCNN(10,12)

10 =2.512=22.3  BCNN(10,12) =22.3.5 = 60Vậy sau ít nhất 60 ngày 2 bạnlại cùng trực

Trang 31

- số cây là bội của 8

- số cây là bội của 9

- số cây đó là bội của 8 và 9

1 hs lên bảng làm

Bài 158/60 :

GiảiGọi số cây 2 đội cùng phảitrồng là a

Vì số cây 2 đội trồng là nhưnhau, nên số cây đó là bội của

8 và 9

a(BC(8,9)

10 <a <200 BCNN(8,9)=8.9=72 BC(8,9)= (0;72;144;216; (Vậy a =144

Hoạt động 4: Giới thiệu mục “CÓ THỂ EM CHƯA BIẾT”

Y/c học sinh đọc mục “Có thể em

chưa biết”

- Học sinh đọc bài Có thể em chưa biết

LỊCH CAN CHI

- Hệ thống hóa các kiến thức cơ bản của chương: Các phép tính về số tự nhiên - tính chất

- Tính chất chia hết; dấu hiệu chia hết

- Ước - bội - Số nguyên tố; Hợp số

Trang 32

1 Giáo viên: Bảng hệ thống kiến thức Sgk.

2 Học sinh: Ôn tập lí thuyết

III Tiến trình dạy học:

? Viết công thức nhân, chia hai

lũy thừa cùng cơ số?

*Trả lời miệng các câu hỏi

- Cộng, trừ, nhân, chia, luỹ thừa

- Hs nêu các t/c cơ bản của cácphép tính

? Phát biểu và viết dạng tổng quát

hai tính chất chia hết của một

tổng?

? Nêu dấu hiệu chia hết cho 2, cho

5 Dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9?

- Hoàn thiện phiếu học tập

-Một vài HS đọc kết quả

Dạng 1: Các bài tập về số nguyên tố, hợp số.

Bài tập 159

a) 0; b) 1 ; c) nd) n; e) 0 ; g) nh) n

Trang 33

- Làm vào nháp theo cá nhân

- Hai HS lên trình bày

+ Thực hiện đúng quy tắc nhân và

chia hai lũy thừa cùng cơ số

HS: -Đọc đề bài

- Nêu thứ tự thực hiện các phép tính tronh biểu thức

- Hai HS lên bảng trình bày

Trong ngày ,muộn nhất là 24 giờ

Vậy điền các số như thế nào cho

Vậy trong một giờ chiều cao ngọn nến giảm:

- Học sinh được ôn tập các kiến thức đã học về tính chất chia hết của một tổng,các dấu hiệu chia hết cho

2, cho 5, cho 3, cho 9,

- số nguyên tố và hợp số, ước chung và bội chung, ƯCLN và BCNN

- Biết vận dụng các kiến thức đã học vào bài toán thực tế

Trang 34

2 Kĩ năng: - Rèn kĩ năng tính toán cho HS.

3 Thái độ: - HS chủ động tìm tòi kiến thức.

II.Chuẩn bị

1 Giáo viên: Giáo án, SGK,bảng phụ.

2 Học sinh: Vở ghi, SGK, làm các câu hỏi ôn tập, bài tập về nhà.

III.Tiến trình bài dạy:

1 Ổn định lớp (1’)

2 Dạy bài mới

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (7’)

y/c 2 hs lên bảng kiểm tra

HS1: Nêu thứ tự thực hiện phép

tính làm bt 160c

HS2: Chữa bài 161/b

Gv y/ hs nhận xét

Gv chữa bài và cho điểm

- 2 học sinh lên bảng làm bài

- Hs nhận xét

Bài 161b/63 Tìm x:

(3x - 6) 3 = 343x - 6 = 34 : 33x - 6 = 333x - 6 = 273x = 27 + 6

Hãy giải thích kết qủa?

HS: Làm bài trên phiếu học tập

-Nhận xét bài của bạn và hoàn thiện vào vở

Bài tập 165 SGK

⋮ a) 747 P vì 7479(và > 9)

Trang 35

⋮ 235 P vì 235 5 (và > 5)

97 P

Trang 37

d) 2.5.6 – 2.29 = 2 PY/c hs đọc đề và làm bt 166

- Làm vào nháp theo cá nhân

? Hai HS lên trình bày

Hãy nhận xét bài làm của các

bạn?

? Hoàn thiện vào vở

GV: Chốt lại cách làm

HS:Đọc và tóm tắt

- Làm vào nháp theo cá nhân

- Hai HS lên trình bày

Trang 38

Do 0< x < 300 nên:

{180} B = GV: Đưa đề bài167 lên bảng phụ

-Hãy đọc và tóm tắt đề bài?

-Các em hãy hoạt động cá nhân

làm bài trong 3’ Sau đó 1 bạn lên

trình bày lời giải bài toán

-Như vậy để làm bài tập này em

Bài 167/63:

Số sách cần tìm là a (quyển)

Số sách xếp mỗi bó 10 quyển; 12quyển, 15 quyển đều vừa đủ

⋮ ⋮ ⋮ Nên: a10, a12 và a15

=>aBC(10,12,15)BCNN(10;12;15)=60BC(10;12;15)={0;60;120;

180; }

aBC(10;12;15)

100 < a < 150Vậy a = 120Vậy có 120 quyển sách

Hoạt động 3: Có thể em chưa biết (7’)

GV: giới thiệu cho HS mục này

rất hay sử dụng trong quá trình

làm bài tập

-Hãy lấy ví dụ minh họa?

HS: Lấy VD:

⋮ ⋮ ⋮ a4 và a6 thì aBCNN(4;6)

a = 12; 24;

⋮ a.34 và ƯCLN (3;4) = 1

Trang 39

- Kiểm tra kĩ năng thực hiện 5 phép tính.

- Kĩ năng tìm một số chưa biết từ một biểu thức, từ một số điều kiện cho trước

- Kĩ năng giải BT về tính chất chia hết Số nguyên tố, hợp số

- Kĩ năng áp dụng các kiến thức về ƯC, ƯCLN ,BC, BCNN vào giải các bài toán thực tế

3 Thái độ : Giáo dục ý thức tự giác, tính trung thực ở HS.

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Đề kiểm tra

2 Học sinh: Ôn tập kiến thức, bút, thước.

III Hình thức đề kiểm tra.

Trang 40

V Nội dung kiểm tra.

43*Câu 3 (2 điểm): Điền chữ số thích hợp vào dấu “*” để chia hết cho 3.

Câu 4 (2 điểm): Một số sách khi xếp thành từng bó 10 quyển, 15 quyển, 18 quyển đều vừa đủ bó Tính số

sách, biết số sách trong khoảng từ 200 đến 300 quyển

Câu 5 (1 điểm): Tìm số tự nhiên có 3 chữ số, biết rằng khi chia số đó cho 1 được số dư là 8, còn khi chia số

đó cho 25 thì được số dư là 16

Ngày đăng: 30/05/2021, 04:06

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w