quá trình đồng hóa nitơ - Neâu ñöôïc vai troø cuûa nguyeân toá nitô trong ñôøi soáng cuûa caây - Trình baøy ñöôïc quaù trình ñoàng hoaù nitô Không dạy.. trong mô thực vật[r]
Trang 1KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY HÀNG TUẦN MƠN SINH HỌC KHỐI 11
NĂM HỌC 2012 - 2013
Tuần Tiết Bài Tên bài dạy Nội dung trọng tâm HS yếu cần đạt những nội dung HS giỏi cần nâng cao kiên thức Ghi chú
1
1 1 nước và muối Sự hấp thụ
khống ở rễ
Phân biệt được cơ chế hấp thụ nước và cơ chế hấp thụ muối khống
Mô tả được cấu tạo của hệ rễ cây trên cạn thích nghi với chức năng hấp thụ nước và muối khoáng
Trình bày được mối tương tác giữa môi trường và rễ trong quá trình hấp thụ nước và các ion khoáng
Khơng dạy Mục I
và Mục III
2 2 các chất trong Vận chuyển
cây
Động lực ( cơ chế ) vận chuyển vật chất trong cây gồm mạch gỗ và mạch rây
Mô tả được các dòng vận chuyển vật chất trong cây bao gồm:
+ Con đường vận chuyển + Thành phần của dịch được vận chuyển
+ Động lực đẩy dòng vật chất di chuyển
Có thểâ giải thích được hiện tượng ứ giọt ở lá
Khơng
mơ tả sâu cấu tạo của mạch
gỗ, mạch rây
2
3 3 Thốt hơi nước
Thốt hơi nước qua lá:
hai con đường và cơ chế thốt hơi nước
Nêu được vai trò của quá trình thoát hơi nước đối với đời sống của TV
Trình bày được cơ chế điều tiết độ mở của khí khổng
Khơng trình bày và giải thích thí nghiệm của Garơ
Vai trị của các nguyên tố khống
Vai trị của các nguyên
tố dinh dưỡng khống thiết yếu trong cây
Nêu được các khái niệm : Nguyên tố dinh dưỡng thiết yếu, nguyên tố đại lượng và nguyên tố vi lượng
Giải thích được vì sao khi bón phân cho cây trồng phải hợp lí, bón đúng và đủ liều lượng
Nitơ ở thực vật
- Vai trị của nitơ và quá trình đồng hĩa nitơ - Nêu được vai trò của nguyên tố
nitơ trong đời sống của cây - Trình bày được quátrình đồng hoá nitơ
Khơng dạy
Trang 2trong mơ thực vật.
- Quá trình chuyển hĩa nitơ trong đất và cố định nitơ
- Nêu được các dạng ti tơ cây hấp thụ từ đất, viết được công thức của chúng
- Mô tả được quá trình chuyển hoá nitơ trong các hợp chất hữu cơ trong đất thành dạng nitơ khoáng chất
- Nắm được các con đường cố định nitơ trong tự nhiên và vai trò của chúng
trong mô thực vật
- Trình bày được mối quan hệ giữa bón phân với năng suất cây trồng
Mục II
6 8 Quang hợp ở thực vật
Đặc điểm hình thái và giải phẫu của lá thích nghi với chức năng quang hợp
- Phát biểu được khái niệm quang hợp
- Nêu rõ vai trò của quang hợp ở cây xanh
Trình bày cấu tạo của lá thích nghi với chức năng quang hợp
Mục II.1 Khơng giải thích câu lệnh ,khơng dạy cấu tạo trong
4
Quang hợp ở các nhĩm thực vật C 3 , C 4 và CAM
Hai pha của quang hợp:
pha sáng và pha tối
Nêu được các sản phẩm của pha sáng và các sản phẩm của pha sáng được sử dụng trong pha tối
Phân biệt được pha tối
ở các nhóm thực vật
KT 15’
Quang hợp ở các nhĩm thực vật C 3 , C 4 và CAM (tt)
Phân biệt được sự khác biệt của con đường đồng hĩa CO2 ở thực vật C3, C4 và CAM
Nêu được điểm giống nhau giữa các con đường cố định CO2 trong pha tối ở những nhóm thực vật C3,
C4 và CAM
Nêu được điểm khác nhau giữa các con đường cố định CO2
trong pha tối ở những nhóm thực vật C3, C4
và CAM Nguyên nhân
Bỏ hình 9.3 và 9.4
5 9 10,11 Ảnh hưởng của
các yếu tố ngoại cảnh đến quang hợp Quang hợp và
- Ảnh hưởng của các nhân tố ánh sáng và nồng độ CO2 đến quang hợp
- Các biện pháp tăng
- Mô tả được mối phụ thuộc của cường độ quang hợp vào nồng độ
CO2
- Nêu được vai trò của nước đối với
Phân biệt được ảnh hưởng của cường độ ánh sáng và quang phổ đến quang hợp
Trang 3năng suất cây trồng năng suất cây trồng.
quang hợp
10 12 Hơ hấp ở thực vật Các con đường hơ hấp
Trình bày hơ hấp ở thực vật, viết được phương trình tổng quát và vai trị của hơ hấp đối với cơ thể thực vật
Phân biệt 02 con đường
hơ hấp ở thực vật: Kị khí & hiếu khí
Mục II Khơng
đi sâu vào cơ chế
6
Thực hành:
Thí nghiệm thốt hơi nước
và thí nghiệm
về vai trị của phân bĩn
- HS thấy được tốc độ thốt hơi nước ở 2 mặt lá
- Đặt được thí nghiệm, vai trị của phân bĩn N,
P, K
HS bố trí được thí nghiệm để phân biệt
khoa học
Thực hành:
Phát hiện diệp lục và carơtenoit
HS phát hiện diệp lục trong lá và carơtenoit trong lá, quả và củ
Tiến hành được thí nghiệm phát hiện diệp lục cĩ trong lá và carotenoic cĩ trong quả củ
Làm thí nghiệm 1 cách khoa học
7
Thực hành:
Phát hiện hơ hấp ở thực vật
- Phát hiện hơ hấp qua
sự thải CO2 và sự hút
O2 ở thực vật
Phát hiên sự hơ hấp ở thực vật qua
sự thải O2 Phát hiên sự hơ hấp ở thực vật qua
sự hút O2
Làm thí nghiệm 1 cách khoa học
14
Kiểm tra ( 45 phút)
- Củng cố kiến thức chương I
- Rèn kĩ năng trình bày bài
- Đánh giá được năng lực của HS
Làm bài ở mức trên trung bình Đạt từ điểm 9 trở lên
8
động vật
Cấu trúc và hoạt động của hệ thống tiêu hĩa ở động vật cĩ ống tiêu hĩa
- Mơ tả được quá trình tiêu hố trong khơng bào tiêu hố ở động vật đơn bào, trong ống tiêu hố và ống tiêu hố
- Phân biệt được tiêu hố ngoại bào
và nội bào
Nêu được chiều hướng tiến hố của hệ tiêu hố
từ động vật đơn bào đến đa bào bậc thấp, đến đa bào bậc cao
động vật ( tiếp theo)
Cấu tạo và chức năng của ống tiêu hĩa của thú thích nghi với thức
Mơ tả cấu tạo ống tiêu hĩa ở thú ăn thịt và thú ăn thực vật
So sánh được cấu tạo
và chức năng của ống tiêu hĩa ở thú ăn thịt và
Trang 4ăn ớ nguồn gốc từ động
9
17 17 Hô hấp ở động
vật
- Đặc điểm chung bề
mặt trao đổi khí
- Các hình thức hô hấp
Nêu được các đặc điểm chung của bề mặt hô hấp tế bào
Rút ra được sự tiến hóa dần của cơ quan hô hấp
và hình thức trao đổi khí ở các nhóm động vật
máu
Đặc điểm cấu tạo và hoạt động của các dạng tuần hoàn ( hở, kín, đơn, kép)
- Nêu được ý nghĩa tuần hoàn máu
- Phân biệt hệ tuần hoàn hở với hệ tuần hoàn kín,hệ tuần hoàn đơn với
hệ tuần hoàn kép
Nêu được ưu điểm của hệ tuần hoàn kín so vơí hệ tuần hoàn
hở, hệ tuần hoàn kép so với hệ tuần hoàn đơn 10
Tuần hoàn máu (tiếp theo)
GV hướng dẫn
HS soạn bài 20.
Cân bằng nội môi
- Tim hoạt động theo chu kì ( do hệ dẫn truyền tim)
- Sự biến đổi của huyết
áp và vận tốc máu trong hệ mạch
- Giải thích được vì sao tim có khả năng đập tự động, nguyên nhân gây tính tự động của tim
- Nêu được chu kì hoạt động của tim của tâm nhĩ và tâm thất
Giải thích được vì sao tim có thể hoạt động bền bỉ suốt đời
Thực hành:
Đo một số chỉ tiêu sinh lí ở người
HS biết cách đo các chỉ tiêu sinh lí như huyết
áp, nhiệt độ và nhịp tim
Đo được nhịp tim, đo được thân nhiệt của người
Đo được huyết áp Lấy
điểm KT 15’ 11
21 22 Ôn tập chương I
- Sự giống và khác nhau trong sự chuyển hóa vật chất và năng lượng ở thực vật và động vật
- Nguồn gốc chung của sinh giới dưới góc độ của chuyển hóa vật chất
và năng lượng
- Sự thích nghi đa dạng ngày càng hoàn thiện hơn đối với môi trường sống
Nắm được những khái niệm cơ bản Tự hệ thống hóa được
kiến thức
22 23 Hướng động Cơ chế và vai trò của
các kiểu hướng động Phát biểu được định nghĩa về cảm ứng và hướng động Giải thích được một sốhiện tượng hướng động
Trang 5trong tự nhiờn 12
- Cỏc kiểu ứng động:
Ứng động sinh trưởng
- Phõn biệt ứng động sinh trưởng với ứng động khụng sinh trưởng
Nờu được khỏi niệm vờ̀ ứng động
Nờu được một số vớ dụ vờ̀ ứng động khụng sinh trưởng
- Phõn biệt được ứng động với hướng động
- Phõn biệt được bản chất ứng động khụng sinh trưởng và ứng động sinh trưởng
Hướng động
- Lắp đặt được thớ nghiệm như hỡnh 25 Sgk trang 106
Lỏp đặt được thớ nghiệm
13
động vật Phõn biệt được cảmứng với phản xạ
- Nờu được khỏi niệm cảm ứng, phản xạ ỏ động vật
- Trỡnh bày được khỏi niệm cảm ứng
ở động vật chưa cú hệ thần kinh
Mụ tả được cấu tạo hệ thần kinh dạng chuỗi hạch và khả năng cảm ứng của động vật cú hệ thần kinh dạng chuỗi hạch
Mục II Khụng dạy
26 27 Cảm ứng ở động vật
(tiếp theo)
Cấu trỳc và hoạt động của hệ thần kinh dạng ống
- Nờu được sự phõn húa vờ̀ cấu tạo của hệ thần kinh dạng ống Biết được sự tiến húa vờ̀ tổ chức thần kinh
của cỏc loài động vật
KT 15’
14
27 28 Điện thế nghỉ Cơ chế hỡnh thành điệnthế nghỉ.
Nờu được khỏi niệm điện thế nghỉ Trỡnh bày được cơ chế
hỡnh thành điện thế nghỉ
Mục II Khụng dạy
Điện thế hoạt động và sự lan truyền xung thõn kinh
- Điện thế hoạt động
- Phõn biệt sự lan truyờ̀n xung thần kinh trờn sợi thần kinh cú bao miờlin và sợi thần kinh khụng cú bao miờlin
- Vẽ được đồ thị điện thế hoạt động
và điờ̀n được tờn cỏc giai đoạn của điện thế hoạt động vào đồ thị
- Trỡnh bày được cơ chế hỡnh thành điện thế hoạt động
Trỡnh bày được cỏch lan truyờ̀n của điện thế hoạt động trờn sơi thần kinh cú miờlin và khụng cú miờlin
Mục I.2 Khụng dạy
15
29 30 Truyền tin qua
xinỏp
Quỏ trỡnh truyờ̀n tin qua xinỏp
Học sinh mụ tả và vẽ được cấu tạo xi
30 31 Tập tớnh của động vật
- Cỏc loại tập tớnh
- Phõn biệt tập tớnh bẩm sinh và tập tớnh học được
Nờu được một số tập tớnh của động vật thụng qua cỏc vớ dụ tự chọn, từ
đú nờu lờn định nghĩa vờ̀ tập tớnh động vật
Phõn biệt tập tớnh bẩm sinh và tập tớnh học được
16 31 32 Tập tớnh của - Cỏc hỡnh thức học tập - Nêu đợc một số hình thức học tập Đa ra đợc một số ví dụ
Trang 6động vật (tiếp theo)
ở động vật
- Một số dạng tập tớnh phổ biến ở động vật
chủ yếu của động vật
- Liệt kê, lấy ví dụ về một số dạng tập tính phổ biến của động vật
về ứng dụng hiểu biết tập tính động vật
vào đời sống và sản xuất
Thực hành:
Xem phim về tập tớnh của động vật
HS phõn tớch được một
số tập tớnh liờn quan đến đời sống của động vật
Phân tích đợc các dạng tập tính của
động vật
17
33
ễn tập học kỡ I
- Chuyển húa vật chất và năng lượng ở thực vật, động vật
- Cảm ứng ở thực vật và động vật
Nắm được những khỏi niệm cơ bản Tự hệ thống húa được
kiến thức
34
Kiểm tra học kỡ I
- Củng cố và hệ thống lại kiến thức đó học chương I và II
- Rốn kĩ năng trỡnh bày bài
- Đỏnh giỏ được năng lực của HS
Làm bài ở mức trờn trung bỡnh Đạt từ điểm 9 trở lờn
18
35 34 Sinh trưởng ở thực vật
- Phõn biệt sinh tưởng
sơ cấp và sinh trưởng thứ cấp
- Nờu được khỏi niệm vờ̀ sinh trưởng của thực vật
- Nờu được những mụ phõn sinh chung và riờng ở thực vật một lỏ mầm và hai lỏ mầm
- Nờu được khỏi niệm vờ̀ sinh trưởng của thực vật
- Nờu được những mụ phõn sinh chung và riờng ở thực vật một lỏ mầm và hai lỏ mầm 19
36 35 Hoocmụn thực vật
- Cỏc loại hoocmụn:
+ Hoocmụn kớch thớch
+ Hoocmụn ức chế
- Trỡnh bày được khỏi niệm vờ̀ hooc mụn thực vật
- Kể tờn 5 loại hooc mụn thực vật, trỡnh bày tỏc động đặc trưng từng loại hooc mụn
Nờu ứng dụng trong nụng nghiệp đối với từng loại hooc mụn
20
37 36 thực vật cú hoa Phỏt triển ở
- Phỏt triển là gỡ?
- Mối quan hệ giữa sinh trưởng và phỏt triển
Học sinh nờu được khỏi niệm vờ̀ sự phỏt triển của thực vật
Mụ tả sự xen kẽ thế hệ trong chu trỡnh sống của thực vật
21 38 37 Sinh trưởng và - Phõn biệt phỏt triển - Khỏi niệm được sinh trưởng và Lấy được cỏc vớ dụ vờ̀
Trang 7phỏt triển ở động vật
khụng qua biến thỏi, qua biến thỏi hoàn toàn
và qua biến thỏi khụng hoàn toàn
phỏt triển ở động vật
- Phõn biệt được phỏt triển qua biến thỏi và khụng qua biến thỏi ; phỏt triển qua biến thỏi hoàn toàn và khụng hoàn toàn
sinh trưởng và phỏt triển khụng qua biến thỏi , qua biến thỏi hoàn toàn và khụng hoàn toàn
22
Cỏc nhõn tố ảnh hưởng đến sinh trưởng và phỏt triển ở động vật
Ảnh hưởng của nhõn tố bờn trong đến sinh trưởng và phỏt triển của động vật
- Nờu được vai trũ của yếu tố di truyờ̀n lờn sự sinh trưởng và phỏt triển ở động vật
- Kể tờn 1 số loại hoúc mụn ảnh hưởng lờn sự sinh trưởng và phỏt triển của động vật cú xương sống và khụng cú xương sống
Nắm được vai trũ của hoúc mụn đối với sinh trưởng và phỏt triển của động vật cú xương sống và khụng cú xương sống
KT 15’
23
Cỏc nhõn tố ảnh hưởng đến sinh trưởng và phỏt triển ở động vật (tiếp theo)
Ảnh hưởng của nhiệt
độ và thức ăn , ỏnh sỏng đến sinh trưởng và phỏt triển của động vật
Nờu được một số nhõn tố mụi trường
và mức độ của chỳng ảnh hưởng đến sinh trưởng và phỏt triển của động vật
Hiểu một số biện phỏp điờ̀u khiển quỏ trỡnh sinh trưởng và phỏt triển của động vật và người, từ đú vận dụng vào thực tiễn
24
Thực hành:
Xem phim về sinh trưởng và phỏt triển ở động vật
Quan sỏt, nhận biết và phõn biệt được cỏc kiểu sinh trưởng và phỏt triển của động vật
Nờu được cỏc giai đoạn sinh trưởng
và phỏt triển của động vật
Giải thớch được giai đoạn nào là sinh trưởng, giai đoạn nào là phỏt triển
25
42 Kiểm tra 45 phỳt
- Củng cố và hệ thống lại kiến thức đó học chương III: Sinh trưởng
và phỏt triển
- Rốn kĩ năng trỡnh bày bài
- Đỏnh giỏ được năng lực của HS
Làm bài ở mức trờn trung bỡnh Đạt từ điểm 9 trở lờn
26
43 41 sinh ở thực vật Sinh sản vụ
Phõn biệt cỏc hỡnh thức sinh sản vụ tớnh ở thực vật: Sinh sản vụ tớnh và sinh sản sinh dưỡng
Khái niệm sinh sản và các hình thức sinh sản vô tính (SSVT) ở thực vật (TV);
Cơ sở sinh học của
ph-ơng pháp nhân giống vô
tính và vai trò của SSVT đối với đời sống
TV và con ngời
tớnh ở thực vật
- Phõn biệt được sinh sản vụ tớnh và sinh sản hữu tớnh, từ đú nờu lờn
sự tiến húa của sinh sản
Nờu được khỏi niệm sinh sản hữu tớnh ở thực vật
Nờu được sự thụ tinh kộp ở thực vật cú hoa
Trang 8hữu tính so với sinh sản
vô tính
28
Thực hành:
Nhân giống vô tính ở thực vật bằng giâm, chiết, ghép
HS thực hiện các thao tác nhân giống: giâm, chiết, ghép cành và ghép chồi
HS tự thực hiện các thao tác giâm, chiết cành HS tự thực hiện các thao tác ghép cành và
ghép chồi
Lấy điểm KT 15’
29
46 44 tính ở động vật Sinh sản vô
Các hình thức sinh sản
vô tính ở động vật:
Phân đôi, nảy chồi, phân mảnh, trinh sinh
Nêu được tên các hình thức sinh sản
vô tính ở động vật
Nêu được cơ chế
30
47 45 tính ở động vật Sinh sản hữu
- Các giai đoạn của quá trình sinh sản hữu tính
ở động vật: hình thành giao tử → thụ tinh → phát triển phôi → cơ thể mới
- Đinh nghĩa được sinh sản hữu tính
- Nêu được ba giai đoạn phát triển của quá trình sinh sản hữu tính
Nêu được bản chất của sinh sản hữu tính
31
48 46 hòa sinh sản Cơ chế điều
Vai trò của các hoocmôn trong cơ chế điều hòa sinh tinh và sinh trứng
- Nêu được cơ chế điều hòa sinh tinh
- Nêu được cơ chế điều hòa sinh trứng
32
Điểu khiển sinh sản ở động vật và sinh đẻ có kế hoạch ở người
Một số biện pháp điều khiển sinh sản ở động vật
Kể tên được các biện pháp tránh thai Nêu được sinh đẻ có kế
hoạch là gì và giải thích
vì sao phải sinh đẻ có
kế hoạch
33
Làm những bài tập trong kế hoạch ôn tập học kì 2
Làm được những bài tập cơ bản Làm được những bài
tập nâng ca 34
II
- Ôn tập kiến thức chương III và IV
- So sánh sinh trưởng
và phát triển của thực vật và động vật
- So sánh sinh sản của thực vật và động vật
Nắm được những khái niệm cơ bản Tự hệ thống hóa được
kiến thức
35 52 Kiểm tra học - Củng cố và hệ thống Làm bài ở mức trên trung bình Đạt từ điểm 9 trở lên
Trang 9kì II
lại kiến thức đã học:
+ Chương III: Sinh trưởng và phát triển
+ Chương IV: Sinh sản
- Rèn kĩ năng trình bày bài
- Đánh giá được năng lực của HS
* Giải pháp giảm tỉ lệ HS yếu kém :
Đối với Sinh học 11, chủ yếu là phần lý thuyết Do vậy muốn giảm tỉ lệ HS yếu kém, GV nên :
+ Quan tâm sát sao đến HS trong mỗi tiết học
+ Thường xuyên kiểm tra tập học của các em xem có viết bài đầy đủ, nếu không thì tìm hiểu nguyên nhân ( biếng học, có việc buồn, ham chơi
… ) từ đó có cách giúp các em học tốt hơn
+ Có thể cho các em trả bài miệng bằng cách cho bài kiểm trên giấy với 1, 2 câu hỏi ngắn và chỉ làm bài trong 5 phút để không chiếm hết thời gian dạy
+ Những em nào có kết quả kém trong 1, 2 lần kiểm tra đầu thì báo cho GVCN hoặc gia đình để có hướng xử trí kịp thời
Trang 10PHỤ LỤC
* Học kì I :
I Kiểm tra 15’ :
1 Kiểm tra lần 1 : Tuần 4, từ ngày 5 tháng 9 đến ngày 10 tháng 9 năm 2011
a Nội dung kiểm tra : bài 5, 6, 8
b Ma trận đề kiểm tra :
Câu 1 Bài 6 ( 4 điểm )
c Cơ cấu câu hỏi :
+ Cho dưới dạng câu hỏi ngắn, trả lời nhanh
+ Đối với câu hỏi vận dụng, cho dưới dạng hiểu
2 Kiểm tra lần 2 : Tuần 10, từ ngày 24 tháng 10 đến ngày 29 tháng 10 năm 2011
a Nội dung kiểm tra : bài 21
b Ma trận đề kiểm tra :
Thực hành các thao tác như hướng dẫn trong bài thực hành
c Cơ cấu câu hỏi :
+ Trình bày lại các thao tác thực hiện
+ Giải thích kết quả đo được
II Kiểm tra 1 tiết : Tuần 7 từ ngày 26 tháng 9 đến ngày 1 tháng 10 năm 2011
a Nội dung kiểm tra : bài 1, 2, 3, 4, 9, 12
b Ma trận đề kiểm tra :