1. Trang chủ
  2. » Văn Hóa - Nghệ Thuật

DE THI VAO 10 CAC TINH PHIA BAC

4 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 121,02 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bốn điểm này tạo thành một tứ giác có độ dài các cạnh lần lượt là x, y, z , t.. Theo giả thiết ta có hệ phương trình:.[r]

Trang 1

Đề chính thức ĐỀ THI MÔN TOÁN (CHUNG)

Ngày thi: 29 tháng 6 năm 2012

Thời gian làm bài: 120 phút(không kể thời gian giao đề)

Đề thi gồm có 01 trang

-PHẦN I TRẮC NGHIỆM(2 Điểm)

(Thí sinh không cần giải thích và không phải chép lại đề bài, hãy viết kết quả các bài toán sau

vào tờ giấy thi)

1 Biểu thức A = 2x 1 có nghĩa với các giá trị của x là…

2 Giá trị m để 2 đường thẳng (d1): y = 3x – 2 và (d2): y = mx + 3m – 1 cắt nhau tại 1 điểm trên trục tung là

3 Các nghiệm của phương trình 3x  5 1 là

4 Giá trị của m để phương trình x2 – (m+1)x - 2 = 0 có 2 nghiệm x1, x2 thỏa mãn

x12x2 + x1x22 = 4 là

PHẦN II TỰ LUẬN (8 điểm)

Bài 1 (2 điểm)

a) Giải hệ phương trình

1 1

5

2 3

5

x y

x y

 

  

 b) Cho tam giác ABC vuông tại A (AB > AC) Đường phân giác AD chia cạnh huyền BC thành 2 đoạn theo tỷ lệ

3

4 và BC = 20cm Tính độ dài hai cạnh góc vuông

Bài 2 (2 điểm) Tìm một số có hai chữ số, biết rằng chữ số hàng chục lớn hơn chữ số hàng đơn

vị là 5 và nếu đem số đó chia cho tổng các chữ số của nó thì được thương là 7 và dư là 6

Bài 3 ( 3 điểm) Cho tam giác ABC có ba góc nhọn nội tiếp trong đường tròn tâm O, bán kính

R Các đường cao AD, BE, CF của tám giác cắt nhau tại H Chứng minh rằng:

a) Tứ giác BCEF nội tiếp được

b) EF vuông góc với AO

c) Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác BHC bằng R

Bài 4 (1 điểm) Trên các cạnh của một hình chữ nhật đặt lần lượt 4 điểm tùy ý Bốn điểm này

tạo thành một tứ giác có độ dài các cạnh lần lượt là x, y, z , t Chứng minh rằng

25  x2 + y2 + z2 + t2  50 Biết rằng hình chữ nhật có chiều dài và chiều rộng là 4 và 3

HẾT

Trang 2

PHẦN I TRẮC NGHIỆM(2 Điểm)

1 Biểu thức A = 2x 1 có nghĩa với các giá trị của x là:

1 2

x 

2 Giá trị m để 2 đường thẳng (d1): y = 3x – 2 và (d2): y = mx + 3m – 1 cắt nhau tại 1 điểm trên trục tung là

1 3

m 

3 Các nghiệm của phương trình 3x  5 1 là: x = 2; x =

4

3

4 Giá trị của m để phương trình x2 – (m+1)x - 2 = 0 có 2 nghiệm x1, x2 thỏa mãn

x12x2 + x1x22 = 4 là m = -3

PHẦN II TỰ LUẬN(8 điểm)

Bài 1 (2 điểm)

a) Giải hệ phương trình:

1 1

5 (1)

2 3

5 (2)

x y

x y

 

  

 Điều kiện: x y , 0.

Lấy (1) cộng (2) theo vế, ta được:

0 3 2

3

x

y x y

xy      , thế vào (1) ta có pt:

xx  x      (thỏa mãn đk x 0) Với

x  y

(thỏa mãn đk y 0) Vậy hệ phương trình đã cho có 1 nghiệm

1 1 ( ; ) ( ; )

2 3

x y 

b) Đặt độ dài cạnh AB = x (cm) và AC = y (cm); đk: x > y > 0

Theo tính chất đường phân giác và định lý pitago ta có:

3

4

9

20

16

x

3

12 4

16 16

y

x x

 

Vậy độ dài cạnh AB = 16 (cm) ; AC = 14 (cm)

Bài 2 (2 điểm) Gọi số cần tìm có 2 chữ số là ab, với a b, {0,1,2,3,4,5,6,7,8,9},a 0 Theo giả thiết ta có hệ phương trình:

Trang 3

     (t/m đk) Vậy số cần tìm là: 83

Bài 3 ( 3 điểm)

a) Vì BE, CF là đường cao của tam giác ABC

 E, F thuộc đường tròn đường kính BC

 Tứ giác BCEF nội tiếp

b) EF vuông góc với AO

Xét AOB ta có:

OAB  AOB 

AB 900 ACB (1)

Do BCEF nội tiếp nên AFE ACB  (2)

Từ (1) và (2) suy ra:

 90 0    90 0

OAB  AFEOAB AFE   OAEF (đpcm)

c) Bán kính đường tròn ngoại tiếpBHC bằng R

Gọi H'AH( )O Ta có:

 90 0    '  '

HBC  ACB HAC H AC H BC   (3)

 90 0    '  '

HCB  ABC HAB H AB H CB   (4)

Từ (3) và (4)  BHC BH C g c g' ( )

Mà BH'C nội tiếp đường tròn tâm O, bán kính R  BHC cũng nội tiếp đường tròn có bán kính R, tức là bán kính đường tròn ngoại tiếp BHC bằng R

Bài 4 (1 điểm) Giả sử hình chữ nhật có độ dài các cạnh

được đặt như hình vẽ

Với: 0 a, b, e, f 4 và a+b = e+f = 4;

0 c, d, g, h 3 và c+d = g+h = 3

Ta có:

2 2 2; 2 2 2; 2 2 2; 2 2 2

2 2 2 2 ( 2 2) ( 2 2) ( 2 2) ( 2 2)

 Chứng minh: x2  y2 z2 t2 50

a b , 0 nên a2 b2 (a b )2 16 Tương tự: c2d2 9;e2 f2 16; g2 h2 9

Từ (*) x2  y2 z2 t2 16 9 16 9 50    (1)

 Chứng minh: x2  y2 z2 t2 25

Áp dụng bất đẳng thức Bu - nhi - a- cốp – xki , ta có:

2

a b

Tương tự:

Trang 4

Từ (1) và (2)  25x2  y2z2 t2 50 (đpcm)

Ngày đăng: 29/05/2021, 12:23

w