Gọi HS đọc -> GV chỉnh sửa phát âm cho học sinh. b) Luyện viết: HS tô các tiếng còn lại trong vở Tập viết. c) Luyện nói: các dấu thanh và sự phân biệt các từ theo dấu thanh. Hướng dẫn[r]
Trang 1Tuần 1 Thứ hai ngày 13 tháng 8 năm 2012
Tiếng Việt
Tiết 1: ổn định tổ chức lớp
I Mục tiêu
- Phổ biến nội quy lớp học, giờ học, chia tổ bầu cán sự lớp
- Yêu cầu HS biết đợc những quy định cơ bản để thực hiện tốt nề nếp của trờng của lớp
- Giáo dục HS có ý thức tốt trong giờ học
- Học thuộc bài và làm bài tập đầy đủ trớc khi đến lớp
- Trong lớp chú ý nghe giảng, hăng hái phát biểu
- Trong lớp không nói chuyện riêng, không làm việc riêng
- Muốn phát biểu ý kiến phải giơ tay xin phép
- Mặc đồng phục theo quy định của nhà trờng
- Đến trờng phải gọn gàng, sạch sẽ, có đầy đủ guốc; dép
- Không ăn quà trong trờng, trong lớp và trong giờ học
- Biết chào hỏi thày cô giáo, biết nói lời hay, làm việc tốt
- Biết bảo vệ của công
- Khi ra vào lớp phải xin phép, nghỉ học phải có giấy phép
VI Củng cố dặn dò:
- Nhắc lại nội quy lớp học
- HS vui văn nghệ
Trang 2
2 GV kiểm tra sách vở , đồ dùng học tập của HS.
3 GV phổ biến thời gian học ( 2 buổi / ngày)
- Sáng : 7 giờ kém 15 truy bài - 7 giờ vào lớp
- Chiều: 2 giờ kém 15 truy bài - 2 giờ vào lớp
- Nhăc nhở HS đi học đúng thời gian quy định
- Yêu cầu HS đến lớp phải có đủ sách vở và đồ dùng học tập
- Gọi HS nhắc lại thời gian học tập và nề nếp của lớp
4 GV h ớng dẫn HS vệ sinh đi vệ sinh lớp học tr ớc giờ học
- Nhắc nhở HS đi vệ sinh đúng nơi quy định
Trang 31 Kiến thức : HS làm quen nhận biết đợc các nét cơ bản: -, \ , /, Bớc đầu nhận biết đợc mối quan hệ giữa các nét cơ bản.
- Là nét ngợc lại của nét xiên phải
- Điểm bắt đầu từ đờng kẻ giữa vuông kéo xuống đờng kẻ chính phía dới (2 li),kết thúc ở đờng kẻ chính phía dới
Trang 4Gv quan sát giúp đỡ HS còn yếu.
-B
ồ i d ưỡ ng Ti ế ng Vi ệ t
I Mục tiờu
-HS đọc viết được cỏc nột cơ bản
II Nội dung
1 Luyện đọc
-Cho HS luyện đọc cỏ nhõn cỏc nột cơ bản
-Cho HS đọc đồng thanh
2 Luyện viết
- Cho HS viết lần lượt cỏc nột cơ bản
- Giỏo viờn nhận xột , chỉnh sửa cho HS
-Tự nhiên và xã hội
Cơ thể chúng ta
I Mục tiêu
1 Kiến thức : Kể tên các bộ phận chính của cơ thể Biết một số cử động của đầu và cổ, mình , chân , tay
2 Kĩ năng : Có ý thức rèn luyện thói quen ham thích hoạt động để có cơ thể phát triển tốt
3 Thái độ : GD học sinh yêu thích môn học
II Chuẩn bị
- HS: SGK
III Các hoạt động dạy- học
Trang 5gian Hoạt động của giáo GV Hoạt động của HS
1 Kiểm tra
2 Bài mới
a Giới thiệu bài - GV ghi bài
Mục tiêu: Gọi đúng tên các bộ phận bên ngoài của cơ thể
Cách tiến hành:
- Cho HS hoạt động theo cặp
- Cho hs quan sát hình trang 4 SGK
- Chỉ và nói tên các bộ phận bên ngoài của cơ thể?
- Nhận xét – Khen
b Quan sát tranh
Mục tiêu: HS quan sát tranh về một số hoạt động của một
só bộ phận của cơ thể và nhận biết đuợc cơ thể của chúng
ta gồm ba phần : đầu, mìmh , tay chân
Cách tiến hành:
- HS thảo luận theo cặp
- HS trình bày nêu tên các bộphận của cơ thể
Bớc 1: Cho HS hoạt động theo nhóm nhỏ
- Cho hs quan sát hình trang 5 SGK
- Chỉ và nói tên các bạn trong tranh đang làm gì?
Trang 6- Vừa làm vừa đọc bài hát
" Cúi mãi mỏi lng
Viết mãi mỏi tay
Thể dục thế này là hết mệt mỏi"
Trang 7a Giới thiệu bài - Ghi đầu bài.
- Yêu cầu hs mở sgk bài 1 hỏi Tranh vẽ gì?
? Các tiếng này giống nhau ở điểm nào?
- Cho hs đọc chữ trong bài có âm e
- GV viết mẫu và hớng dẫn cách viết
- Cho hs viết trên không bằng ngón tay
- Cho hs viết bảng con
Trang 8g Luyện nói
- Cho hs quan sát tranh
?: Phần luyện nói có mấy tranh?
?: Các tranh đó vẽ gì?
?: Các bức tranh đó có gì giống và khác nhau?
? :Trong các tranh này , tranh nào học giống chúng ta?
?: Em thích tranh nào ? Vì sao?
3 Củng cố , dặn dò
- Cho hs đọc lại bài
- Nhận xét bài Chuẩn bị bài sau
-Bồi dưỡng Tiếng Việt
I Mục tiờu:
-HS đọc viết được chữ e
II Nội dung:
1.Luyện cho HS đọc và núi theo cỏc bức tranh
2.Luyện viết:
_Cho HS viết vào bảng con chữ e
_GV nhận xột, sửa sai cho HS
_Hướng dẫn HS viết vào vở rốn viết chữ e
Quan sỏt uốn nắn chữ viết cho HS
-Đạo đức
Tiết 1: Em là học sinh lớp 1I-Mục tiêu:
1.Kiến thức: Hs biết đợc:
Trẻ em có quyền có họ tên, có quyền đợc đi học Vào lớp một các em sẽ có thêm nhiều bạn mới, có thầy cô giáo mới, trờng lớp mới
Các em sẽ đợc dạy bảo, học hỏi nhiều điều mới lạ
2.Kĩ năng : Biết yêu quý bạn be, thầy cô giáo, trờng lớp
3.Thái độ : Vui vẻ phấn khởi khi đi học
II-Đồ dùng dạy học:
1 GV: -Điều 7,28 trong công ớc quốc tế về quyền trẻ em
2 HS : -Vở BT Đạo đức 1
Trang 91 Giới thiệu bài: Giới thiệu trực tiếp bài trong sgk.
Trò chơi giúp em điều gì?
Em có thấy sung sớng, t hào khi tự g/t hay khi
nghe bạn g/t tên mình không?
+Kết luận: Mỗi ngời đều có một cái tên
Trẻ em cũng có quyền có họ tên
3 Bài tập 2
+Mục tiêu: Hãy g/t với bạn bên cạnh những điều mà em thích
+Cách tiến hành: Gv hỏi: Những điều mà bạn thích có hoàn toàn
giống với em không?
+Kết luận: Mỗi ngời đều có những điều mà mình thích và không
thích Những điều đó có thể giống nhau hoặc khác nhau Chúng ta
cần phải biết tôn trọng sở thích riêng của ngời khác
- Giải lao
4 Bài tập 3:
+Mục tiêu: Hs kể về ngày đầu tiên đi học của mình
+Cách tiến hành: Gv hớng dẫn Hs kể bằng một số câu hỏi gợi ý:
Em có mong chờ ngày đầu tiên đi học của mình không? Em mong
Em có thấy vui khi mình là Hs lớp một không?
Em có thấy thích trờng lớp mới, bạn mới, thầy, cô giáo mới ?
Em sẽ làm gì để xứng đáng là 1 Hs lớp một?
+ Kết luận:
Đợc đi học là niềm vui, là quyền lợi của trẻ em
Các em sẽ đợc học tập nhiều điều mới lạ cùng bạn bè và với thầy cô
giáo
Các em phải cố gắng ngoan ngoãn, học tập thật tốt để xứng đáng với
những gì mà xã hội, gia đình và nhà trờng giành cho các em
-Hs trả lời câu hỏi của Gv
-Mỗi Hs kể về ngày đầu tiên đi học của mình theo hớng dẫn của Gv
#Hs kể thứ tự sự việc của ngày đầu tiên đi học, nhớ phải nêu cảm xúc của mình về ngày ấy và nhiệm
vụ của mình khi là Hs lớp một
-Thứ năm ngày 16 tháng 8 năm 2012
Tiếng việt
Trang 10Bài 2: b
I Mục tiêu
1 Kiến thức : HS làm quen , nhận biết đợc chữ b, ghi âm b Ghép đợc chữ b với âm e tạo thành tiếng be.Bớc đầu nhận biết đợc mối quan hệ giữa chữ với tiếng chỉ đồ vật và sự vật
2 Kĩ năng : Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề bài học
3 Thái độ : GD học sinh yêu thích môn học
- Khác: chữ b có thêm nét thắt
- Hs ghép và phân tích tiếng be
- bờ - e - be - be
- HS quan sát
Trang 11c Hớng dẫn viết chữ b
- GV viết mẫu và hớng dẫn cách viết
- Cho hs viết trên không bằng ngón tay
- Cho hs viết bảng con
? :Hai bạn gái đang làm gì?
? :Các bức tranh này có gì giống và khác nhau?
? :Em thích tranh nào ? Vì sao
- Cho hs đọc lại bài
- Nhận xét bài Chuẩn bị bài sau
Trang 12-HS luyện đọc cỏ nhõn e,b,be.
-GV chỉnh sửa phỏt õm cho HS
2 Luyện viết
- Hướng dẫn HS viết lần lượt từng chữ b vào bảng con
- GV nhận xột ,chỉnh sửa cho HS
-Hướng dẫn HS viết vào vở rốn viết
-Quan sỏt uốn nắn chữ viết cho HS
2 Kĩ năng : Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề bài học
3 Thái độ : GD học sinh yêu thích môn học
Trang 13Tiết 1
1 Kiểm tra
- Nhận xét , điểm
2 Bài mới
a Giới thiệu bài - Ghi đầu bài
- Cho hs quan sát tranh
- Tranh vẽ gì?
- Gv giới thiệu dấu sắc và đọc
b Dạy dấu thanh
- GV chỉ vào dấu sắc và hỏi
- Cho hs quan sát tranh và nói tên tranh
- HS viết bảng con e, be;đọc âm b, be
- GV viết mẫu và hớng dẫn cách viết
- Cho hs viết trên không bằng ngón tay
- Cho hs viết bảng con
- Gv giới thiệu chủ đề luyện nói
? Các tranh này vẽ tranh bé ở đâu?
? Tranh vẽ những gì?
? Các bức tranh này có gì giống và khác nhau?
? Em thích tranh nào ? Vì sao?
? Ngoài giờ học em thích làm gì?
e Luyện viết
- Gv hớng dẫn hs tô
- Hs đọc CN - ĐT ‘bài trên bảngkết hợp phân tích tiếng
- Hs nhắc lại chủ đề luyện nói
- ở nhà, trờng
- HS trả lời
- Hs trả lời
- Hs viết
Trang 14- Cho hs viÕt bµi
- HS đọc , viết được các chữ e, b, be, bé
II Nội dung
- HS đọc cá nhân các chữ e,b,be,bé
- GV chỉnh sửa phát âm cho HS
- Cho HS viết vào bảng con
- GV nhận xét sửa sai cho HS
+ Trong giờ học: không lo ra, nói chuyện, chú ý nghe giảng
+ Thực hiện vệ sinh cá nhân, vệ sinh lớp học
+ Không mua quà bánh trước cổng trường
+ Không xin tiền cha mẹ
+ Mang nước theo để uống
+ Hạn chế nghỉ học, nghỉ học phải xin phép
+ Vận động HS tham gia các khoảng bảo hiểm
TuÇn 2 Thø hai ngµy 20 th¸ng 8 n¨m 2012
TiÕng viÖt
TiÕt 2: DÊu hái – DÊu nÆngI.Môc tiªu:
Trang 151 Kiến thức : Học sinh nhận biết đợc dấu hỏi (?), dấu (.); biết ghép tiến bẻ, bẹ Biết đợc dấu thanh chỉ
đồ vật, sự vật
2 Kĩ năng : Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề, hoạt động bẻ của bài
3 Thái độ : GD học sinh yêu thích môn học
II Chuẩn bị:
- Các vật tựa hình dấu hỏi, nặng
- Tranh minh họa hoặc các vật thật các tiếng: giỏ, khỉ, thỏ, mỏ, vẹt, cọ, cụ, nụ
- Tranh minh họa cho phần luyện nói: bẻ cổ áo, bẻ bánh đa, bẻ ngô
III.Các hoạt động dạy học :
Viết cỏc tiếng cú thanh hỏi và núi, cỏc tiếng này giống
nhau ở chổ đều cú dấu thanh hỏi
Viết dấu hỏi và núi: dấu này là dấu hỏi
Dấu nặng: thực hiện tương tự
2.2 Dạy dấu thanh: Đớnh dấu hỏi
a) Nhận diện dấu
GV: Dấu hỏi giống nột gỡ?
YC HS lấy dấu hỏi ra trong bộ chữ
Nhận xột kết quả thực hành của HS
Dấu nặng thực hiện tương tự
b) Ghộp chữ và đọc tiếng
1 Yờu cầu HS ghộp tiếng be đó học
Tiếng be thờm dấu hỏi được tiếng bẻ
Viết tiếng bẻ lờn bảng
HS đọc bài, viết bài
Viết bảng con dấu sắc
HS ghộp tiếng bẻ trờn bảng cài
Trang 16Gọi HS phân tích tiếng bẻ.
Hỏi : Dấu hỏi trong tiếng bẻ được đặt ở đâu ?
HD viết dấu thanh trên bảng con:
2 Viết dấu hỏi
Gọi HS nhắc lại dấu hỏi giống nét gì?
Yêu cầu HS viết bảng con dấu hỏi
HD viết tiếng có dấu thanh hỏi.
Viết mẫu bẻ Sửa lỗi cho học sinh.
3 Viết dấu nặng
Dấu nặng giống vật gì?
Yêu cầu HS viết bảng con dấu nặng
HD viết tiếng có dấu thanh nặng =>Viết mẫu bẹ
Sửa lỗi cho học sinh.Nhận xét , khen những HS viết đúng
, đẹp
Tiết 22.3 Luyện tập
a) Luyện đọc
Gọi HS phát âm tiếng bẻ, bẹ
Sửa lỗi phát âm cho học sinh
b) Luyện viết
Yêu cầu HS tập tô bẻ, bẹ trong vở tập viết
Theo dõi và uốn nắn sửa sai cho học sinh
Đọc lại
Bẻ cây, bẻ củi, bẻ cổ áo, bẻ ngóntay,
HS So sánh tiếng bẹ và bẻ.Học sinh đọc
Giống một nét móc
Học sinh theo dõi viết bảng con
HS viết tiếng bẻ vào bảng con
Giống hòn bi, giống dấu chấm,
…Viết bảng con dấu nặng
Viết bảng con: bẹ
Học sinh đọc bài trên bảng
Viết trên vở tập viết
Nghỉ giữa tiếtQuan sát và thảo luận
Các người trong tranh khácnhau: me, bác nông dân, bạn gái.Hoạt động bẻ
Trang 17-Các tranh này có gì khác nhau?
-Các bức tranh có gì giống nhau?
quần áo không?
+Tiếng bẻ còn dùng ở đâu?
Nhận xét phần luyện nói của học sinh
3.Củng cố :Gọi đọc bài trên bảng
Thi tìm tiếng có dấu hỏi, nặng trong sách báo… bọ, lọ,
cỏ, nỏ, lạ
4.Nhận xét, dặn dò: Học bài, xem bài ở nhà.
Học sinh tự trả lời theo ý thích
-HS đọc được dấu hỏi, dấu nặng, các tiếng be, bẻ, bẹ
II Nội dung
-HS luyện đọc cá nhân dấu hỏi, dấu nặng, các tiếng be, bẻ, bẹ
-GV chỉnh sửa phát âm cho HS
-HS luyện viết bảng con be, bẻ, bẹ
Trang 18gian Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1.KTBC : Hỏi bài trước
Viết dấu sắc, dấu hỏi, dấu nặng trờn bảng con
Viết cỏc tiếng cú thanh huyền trong bài và núi, cỏc tiếng
này giống nhau ở chổ đều cú dấu thanh huyền
GV viết dấu huyền lờn bảng và núi
Tờn của dấu này là dấu huyền
Dấu ngó
Thực hiờn tương tự
Học sinh nờu tờn bài trước
HS đọc bài, viết bài
Viết bảng con dấu hỏi, nặng
quan sỏt và thảo luận
Mốo, gà, cũ, cõy dừa
Đọc: Dấu huyền (nhiều em đọc)
2.2 Dạy dấu thanh:
Đớnh dấu huyền lờn bảng
a) Nhận diện dấu
Hỏi: Dấu huyền cú nột gỡ?
So sỏnh dấu huyền , dấu sắc cú gỡ giống và khỏc nhau
Yờu cầu HS lấy dấu huyền trong bộ chữ
Nhận xột kết quả thực hành của HS
4 Đớnh dấu ngó và cho HS nhận diện dấu ngó
Một nột xiờn trỏi
So sỏnh Thực hiện trờn bộ đồ dựng
Trang 19Yêu cầu HS lấy dấu ngã ra trong bộ chữ
Nhận xét kết quả thực hành của HS
b) Ghép chữ và đọc tiếng
5 Yêu cầu HS ghép tiếng be đã học
Tiếng be thêm dấu huyền được tiếng bè
Viết tiếng bè lên bảng
Yêu cầu HS ghép tiếng bè trên bảng cài
Gọi học sinh phân tích tiếng bè
Dấu huyền trong tiếng bè đặt ở đâu ?
GV phát âm mẫu : bè
YC tìm các từ có tiếng bè
Sửa lỗi phát âm cho học sinh
Ghép tiếng bẽ tương tự tiếng bè
So sánh tiếng bè và bẽ
Gọi học sinh đọc bè – bẽ.
c) HD viết dấu thanh trên bảng con:
6 Viết dấu huyền
Gọi HSnhắc lại dấu huyền giống nét gì?
Yêu cầu HS viết bảng con dấu huyền
HD viết tiếng có dấu thanh huyền.
Yêu cầu HS viết tiếng bè vào bảng con
Viết dấu ngã
Yêu cầu HS viết tiếng bẽ vào bảng con Viết mẫu bẽ
Sửa lỗi cho học sinh
HS phát âm tiếng bè
bè chuối, chia bè, to bè, bè phái
phát âm nhiều lần tiếng bè
So sánh tiếng bè và bẽHọc sinh đọc
Trang 20a) Luyện đọc
Gọi học sinh phát âm tiếng bè, bẽ
Sửa lỗi phát âm cho học sinh
b) Luyện viết
YC HS tập tô bè, bẽ trong vở tập viết
Theo dõi và uốn nắn sửa sai cho HS
c) Luyện nói : GV treo tranh
Nội dung bài luyện nói hôm nay là bè và tác dụng của
nó trong đời sống
-Trong tranh vẽ gì?
-Bè đi trên cạn hay đi dưới nước?
-Thuyền và bè khác nhau như thế nào?
-Thuyền dùng để chở gì?
Nhận xét phần luyện nói của học sinh
3.Củng cố : Gọi đọc bài trên bảng
Thi tìm tiếng có dấu huyền, ngã trong sách
4.Nhận xét, dặn dò: Học bài, xem bài ở nhà
Học sinh đọc bài trên bảng
Viết trên vở tập viết
Nghỉ giải lao
Quan sát và thảo luận
Vẽ bè
Đi dưới nước
Thuyền có khoang chứa người, bèkhông có khoang chứa
-HS đọc viết được chữ be, bè, bẽ
II Nội dung:
1.Luyện đọc
-Luyện cho HS đọc cá nhân, đồng thanh các tiếng be, bè, bẽ
-GV chỉnh sửa phát âm cho HS
2.Luyện viết:
_Cho HS viết vào bảng con chữ be, bè, bẽ
_GV nhận xét _ sửa sai cho HS
_Hướng dẫn HS viết vào vở rèn viết chữ bè, bẽ
Trang 21_Quan sỏt uốn nắn chữ viết cho HS
-Sức lớn của em thể hiện ở chiều cao,cân nặng và sự hiểu biết
-So sánh sự lớn lên của bản thân với các bạn cùng lớp
-ý thức đợc sức lớn của mọi ngời làkhông hoàn toàn nh nhau,có ngời cao hơn,có ngời thấp hơn,cóngời béo hơn,… đó là bình thờng
-GV kết luận bài để giới thiệu: Các em cùng độ tuổi nhng có
em khoẻ hơn,có em yếu hơn,có em cao hơn, có em thấp hơn…
hiện tợng đó nói lên điều gì?Bài học hôm nay các em sẽ rõ
Hoạt động 1:Làm việc với sgk
*Mục tiêu:HS biết sức lớn của các em thể hiện ở chiều
cao,cân nặng và sự hiểu biết
*Cách tiến hành:
Bớc 1:HS hoạt động theo cặp
-GV hớng dẫn:Các cặp hãy quan sát các hình ở trang 6 SGKvà
nói với nhau những gì các em quan sát đợc
-GV có thể gợi ý một số câu hỏi đểỷ học sinh trả lời
-GV theo dõi và giúp đỡ HS trả lời
Bớc 2:Hoạt động cả lớp
-Gv treo tranh và gọi HS lên trình bày những gì các em đã
quan sát đợc
*Kết luận: -Trẻ em sau khi ra đời sẽ lớn lên từng ngày,hàng
tháng về cân nặng,chiều cao,về các hoạt động vận động(biết
lẫy,biết bò,biết ngồi,biết đi …)và sự hiểu biết(biết lạ,biết
-So sánh sự lớn lên của bản thân với các bạn cùng lớp
-Thấy đợc sức lớn của mỗi ngời là không hoàn toàn nh
nhau,có ngời lớn nhanh hơn,có ngời lớn chậm hơn
-Tơng tự đo tay ai dài hơn,vòng đầu,vòng ngực ai to hơn
-Quan sát xem ai béo,ai gầy
Bớc 2:
-Chơi trò chơi vật taytheo nhóm
-HS làm việc theo từng cặp:q/s vàtrao đổi với nhau nội dung từng hình
- HS đứng lên nói về những gì các em
đã quan sát-Các nhóm khác bổ sung-HS theodõi
-Mỗi nhóm 4HS chia làm 2 cặp tựquan sát