Tuyển tập gồm nhiều đề thi khảo sát chất lượng, thi chọn đội tuyển học sinh giỏi của các trường. Các thầy cô sử dụng để làm tài liệu tham khảo cho việc dạy bồi dưỡng hsg, luyện thi. Các em học sinh dùng để luyện tập.
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HẢI DƯƠNG
TRƯỜNG THPT HỒNG QUANG
Năm học: 2013 – 2014
-ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI – VÒNG 2
MÔN THI: TOÁN, LỚP 10
Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề
a) Cho tứ giác ABCD có hai đường chéo không vuông góc với nhau và cắt nhau tại O Gọi H,
K lần lượt là trực tâm các tam giác ABO và CDO; M, N lần lượt là trung điểm của AD và BC Chứng minh rằng HK vuông góc với MN.
b) Cho tam giác ABC có BC a AC b AB c , , Tính các góc , ,A B C biết rằng:
cotAcotBcotC a4b4c4 a2b2c2
Câu 4 (1.0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng d1: 2x y 5 0,
d x y và điểm M 2;0 Viết phương trình đường thẳng đi qua M cắt d1 và d lần2
lượt tại và A B sao cho MA 2MB
Thí sinh không được sử dụng tài liệu Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.
Họ và tên thí sinh:……… Số báo danh:………
Trang 2T Tìm m để mọi điểm trên đồ thị m T đều có tung độ dương m 1.5
+ Để mọi điểm trên đồ thị T đều có tung độ dương thì: m
m 1x2 2m 1 x3m 2 0 (1) với mọi x R 0.25+ Với m , (1) trở thành 0.1 x , đúng với mọi x R1 0 Vậy m = 1 thỏa
m m
2 2
Trang 3 2
21
0.25
3
(3.0
điểm)
a) Cho tứ giác ABCD có hai đường chéo
không vuông góc với nhau và cắt nhau
tại O Gọi H, K lần lượt là trực tâm các
tam giác ABO và CDO; M, N lần lượt là
trung điểm của AD và BC Chứng minh
B
D
C M
N
Trang 4b) Cho tam giác ABC có BC a AC b AB c , , Tính các góc , , A B C biết
rằng: cotAcotBcotC a4b4c4 a2b2c2(1) 1.5
+ Ta có
coscot
d x y và điểm M 2;0 Viết phương trình đường thẳng đi qua
M cắt d1 và d lần lượt tại và 2 A B sao cho MA 2MB
0.25+ Gọi d là đường thẳng cần viết phương trình, d đi qua A và có vectơ chỉ
Trang 5+ Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi (1), (2), (3), (4) cùng xảy ra dấu “=”, đạt
được khi x y z và xyz1 hay x y z 1
0.25
-Hết -(Đáp án gồm 4 trang)
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO HẢI DƯƠNG
TRƯỜNG THPT NGUYỄN BỈNH KHIÊM
Năm học 2011 – 2012
-ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI
MÔN THI: TOÁN, LỚP 10
Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian
Trang 6Câu IV (4.0 điểm) Cho tam giác ABC
1) Biết rằng ba điểm M, N, P thỏa mãn MA 2MB
2) Tìm tập hợp điểm E thỏa mãn 2EA 3EB EC 2 EA EB
Trang 7(1đ) Xét tính chẵn lẻ của hàm số
x xy
+ Do đồ thị hàm số đi qua A2;1 nên 4a 2b c 1 (1) 0.25
+ Đồ thị hàm số là một parabol có đỉnh I1; 1 nên
a 0b12a
y 2x 4x 1 , (P) là một parabol có đỉnh I 1; 1 , có trục đối xứng là đường thẳng x 1 , giao điểm với Oy là điểm M0;1 , có bề lõm
Trang 8+ Ta có
2
x 1 02x 1 x 1
b) Hãy tính giá trị biểu thức A =
Trang 9F H A
nên MN , MP cùng phương, suy ra 3 điểm M, N, P thẳng hàng 0.5
2) Tìm tập hợp điểm E thỏa mãn 2EA 3EB EC 2 EA EB
Gọi K là trung điểm của AB
0.25
+ Ta có 2EA 3EB EC 2 EA EB 4EH 4 EK EH EK
0.5+ Vậy tập hợp điểm E là đường thẳng trung trực của đoạn thẳng HK 0.25
3) Gọi H là trực tâm tam giác ABC Nếu ABC là tam giác nhọn, hãy chứng
minh: tan A.HA tan B.HB tan C.HC 0
SỞ GD & ĐT HẢI DƯƠNG
TRƯỜNG THPT NGUYỄN BỈNH KHIÊM
………
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN II
Môn: TOÁN - Lớp 10
P A
M
ĐỀ CHẴN
Trang 10(Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian phát đề)
………
I PHẦN CHUNG (Dành cho tất cả các học sinh)
Câu 1 (2,0 điểm) Cho phương trình x2 2m 1 x 3m 5 0 (1), m là tham số
a) Chứng minh rằng phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt với mọi m
b) Tìm m để phương trình (1) có hai nghiệm x , x thỏa mãn 1 2 2 2
a) Tìm tọa độ điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành
b) Gọi G, H, I lần lượt là trọng tâm, trực tâm, tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC Tìmtọa độ G, H, I và chứng minh 3 điểm đó thẳng hàng
II PHẦN RIÊNG
A Phần dành cho học sinh lớp 10A, 10B
Câu 4a (1,0 điểm) Giải hệ phương trình
Câu 4b (1,0 điểm) Cho tam giác đều ABC cạnh a, G là trọng tâm Tính AB.AC , AG.GB theo a
Câu 5b (1,0 điểm) Giải hệ phương trình x xy y 52 2
-Học sinh không được sử dụng tài liệu Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.
SỞ GD & ĐT HẢI DƯƠNG
Trang 11……… Môn: TOÁN - Lớp 10
(Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian phát đề)
………
I PHẦN CHUNG (Dành cho tất cả các học sinh)
Câu 1 (2,0 điểm) Cho phương trình x2 2m 1 x 3m 2 0 (1), m là tham số
a) Chứng minh rằng phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt với mọi m
b) Tìm m để phương trình (1) có hai nghiệm x , x thỏa mãn 1 2 2 2
a) Tìm tọa độ điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành
b) Gọi G, H, I lần lượt là trọng tâm, trực tâm, tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC Tìmtọa độ G, H, I và chứng minh 3 điểm đó thẳng hàng
II PHẦN RIÊNG
A Phần dành cho học sinh lớp 10A, 10B
Câu 4a (1,0 điểm) Giải hệ phương trình
Câu 4b (1,0 điểm) Cho tam giác đều ABC cạnh a, G là trọng tâm Tính AB.AC , AG.GB theo a
Câu 5b (1,0 điểm) Giải hệ phương trình x xy y 52 2
Trang 12ĐỀ CHẴN
1
(2đ) Cho phương trình x2 2m 1 x 3m 5 0 (1), m là tham số
a) Chứng minh rằng phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt với mọi m 1.0
4 m 2 2 5 0 với mọi m
b) Tìm m để pt (1) có hai nghiệm x , x thỏa mãn 1 2 2 2
3 2
8m 30m 52m 30 0 m = 1+ Vậy m = 1
Trang 13(3đ) Tam giác ABC có A 0; 1 , B 4;3 , C 1; 5
a) Tìm tọa độ điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành 1.0
b) Tìm tọa độ G, H, I và chứng minh 3 điểm đó thẳng hàng 2.0
Trang 14G A
G A
+ Với x = 4y, thay vào (2) ta được 16y2 2y2 2 1
y7
Trang 15SỞ GD & ĐT HẢI DƯƠNG
TRƯỜNG THPT NGUYỄN BỈNH KHIÊM
………
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN III
Môn: TOÁN - Lớp 10A, 10B
Trang 16(Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian phát đề)
Câu 2 (1,0 điểm) Cho bất phương trình mx2 2mx 2m 3 0 (m là tham số) Tìm m
để bất phương trình có nghiệm đúng với mọi số thực x.
Câu 3 (2,0 điểm) Cho hệ bất phương trình 2x m 1 02
Câu 4 (1,0 điểm) Chứng minh rằng tam giác ABC cân nếu: sin A 2sin C.cosB .
Câu 5 (3,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC với H là trực tâm Biết
A 4;3 , phương trình của đường thẳng BH và CH lần lượt là d : 2x y 5 01 và
2
d : x 2y 10 0
a) Viết phương trình đường thẳng đi qua A và song song với d 1
b) Viết phương trình đường thẳng chứa cạnh AC và đường cao thứ ba.
c) Tìm tọa độ tâm I và tính bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC.
Hết
-Học sinh không được sử dụng tài liệu Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.
ĐỀ CHẴN
Trang 17SỞ GD & ĐT HẢI DƯƠNG
TRƯỜNG THPT NGUYỄN BỈNH KHIÊM
………
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN III
Môn: TOÁN - Lớp 10A, 10B
(Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian phát đề)
Câu 2 (1,0 điểm) Cho bất phương trình mx2 2mx 2m 3 0 (m là tham số) Tìm m
để bất phương trình có nghiệm đúng với mọi số thực x.
Câu 3 (2,0 điểm) Cho hệ bất phương trình 3x m 1 02
Câu 4 (1,0 điểm) Chứng minh rằng tam giác ABC cân nếu: sin B 2sin A.cosC .
Câu 5 (3,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC với H là trực tâm Biết
A 3;4 , phương trình của đường thẳng BH và CH lần lượt là d : x 2y 5 01 và
2
d : 2x y 10 0
a) Viết phương trình đường thẳng đi qua A và song song với d 1
b) Viết phương trình đường thẳng chứa cạnh AC và đường cao thứ ba.
c) Tìm tọa độ tâm I và tính bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC.
Hết
-Học sinh không được sử dụng tài liệu Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.
SỞ GD & ĐT HẢI DƯƠNG ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN III
ĐỀ LẺ
Trang 18TRƯỜNG THPT NGUYỄN BỈNH KHIÊM
Câu 2 (2,0 điểm) Cho bất phương trình x2 2mx 2m 3 0 (m là tham số)
a) Giải bất phương trình với m 2
b) Tìm m để bất phương trình có nghiệm đúng với mọi số thực x.
Câu 3 (1,0 điểm) Chứng minh rằng tam giác ABC cân nếu: sin A 2sin C.cosB .
Câu 4 (3,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC với H là trực tâm Biết
A 4;3 , phương trình của đường thẳng BH và CH lần lượt là d : 2x y 5 01 và
2
d : x 2y 10 0
a) Viết phương trình đường thẳng đi qua A và song song với d 1
b) Viết phương trình đường thẳng chứa cạnh AC và đường cao thứ ba.
c) Tìm tọa độ tâm I và tính bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC.
Hết
-Học sinh không được sử dụng tài liệu Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.
SỞ GD & ĐT HẢI DƯƠNG
ĐỀ CHẴN
Trang 19Câu 2 (2,0 điểm) Cho bất phương trình x2 2mx 2m 3 0 (m là tham số)
a) Giải bất phương trình với m2.
b) Tìm m để bất phương trình có nghiệm đúng với mọi số thực x.
Câu 3 (1,0 điểm) Chứng minh rằng tam giác ABC cân nếu: sin B 2sin A.cosC .
Câu 4 (3,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC với H là trực tâm Biết
A 3;4 , phương trình của đường thẳng BH và CH lần lượt là d : x 2y 5 01 và
2
d : 2x y 10 0
a) Viết phương trình đường thẳng đi qua A và song song với d 1
b) Viết phương trình đường thẳng chứa cạnh AC và đường cao thứ ba.
c) Tìm tọa độ tâm I và tính bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC.
Hết
-Học sinh không được sử dụng tài liệu Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.
ĐÁP ÁN KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN III – LỚP 10A, B
ĐỀ CHẴN
ĐỀ LẺ
Trang 20+ Với m = 0, ta có bất phương trình 0.x + 3 > 0 (đúng với mọi x)
+ Với m 0, điều kiện để bất phương trình nghiệm đúng với mọi x R là:
Trang 21+ Do song song với d1 nên n 12;1
là một vectơ pháp tuyến của 0.25+ Mà A nên phương trình là 2 x 4 1 y 3 0 2x y 11 0 0.75b) Viết phương trình đường thẳng chứa cạnh AC và đường cao thứ ba 1.0
+ Do AC BH nên phương trình AC có dạng x – 2y + m = 0
+ Mà A AC nên: 4 – 2.3 + m = 0 m = 2 Vậy phương trình AC là x – 2y + 2 = 0
+ H là trực tâm ABC, tọa độ H là nghiệm hệ phương trình:
0.25
0.25c) Tìm tọa độ tâm I và tính bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC 1.0
+ Do C AC CH nên tọa độ C là nghiệm hệ phương trình:
Trang 22+ Ta có AB 4 5;BC 3 5;AC 5 5
+ Phương trình phân giác trong góc A là 3x – y – 9 = 0
0.25
+ Tọa độ điểm I là nghiệm của hệ
2
33x y 5 0
Câu 2 Để bất phương trình có nghiệm đúng với mọi số thực x thì m ; 3
Câu 3 a) Với m = 4 Tập nghiệm bất phương trình là S = 1;4
+ Phương trình AB là x 2y 5 0 Tọa độ điểm B5;0
+ Phương trình phân giác trong góc A là x – 3y + 9 = 0
+ Phương trình phân giác trong góc B là x + 3y + 5 = 0
+ Tâm đường tròn nội tiếp là I 7;2
SỞ GD & ĐT HẢI DƯƠNG
TRƯỜNG THPT NGUYỄN BỈNH KHIÊM
Trang 23Câu 1 (2,0 điểm) Cho f x x2 m 5 x 4 (1) (m là tham số).
a) Với m = 0, hãy giải bất phương trình f x 0
b) Tìm m để phương trình f x 0 có hai nghiệm x , x thỏa mãn 1 2 1 2 1 2
a) Xác định tọa độ tâm I và bán kính của đường tròn (C)
b) Viết phương trình đường thẳng ' đi qua M và vuông góc với đường thẳng Gọi H là hìnhchiếu vuông góc của điểm M trên đường thẳng , tìm tọa độ điểm H
c) Viết phương trình đường thẳng d song song với đường thẳng biết đường thẳng d cắt đườngtròn (C) tại hai điểm phân biệt A, B sao cho AB = 8
Câu 5 (1,0 điểm) Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
B 4 sin x cos x 2 sin x cos x sin x cos x
Hết
-Học sinh không được sử dụng tài liệu Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.
SỞ GD & ĐT HẢI DƯƠNG
TRƯỜNG THPT NGUYỄN BỈNH KHIÊM
Trang 24Câu 1 (2,0 điểm) Cho f x x2m 5 x 4 (1) (m là tham số).
a) Với m = 0, hãy giải bất phương trình f x 0
b) Tìm m để phương trình f x 0 có hai nghiệm x , x thỏa mãn 1 2 1 2 1 2
a) Xác định tọa độ tâm I và bán kính của đường tròn (C)
b) Viết phương trình đường thẳng ' đi qua A và vuông góc với đường thẳng Gọi H là hìnhchiếu vuông góc của điểm A trên đường thẳng , tìm tọa độ điểm H
c) Viết phương trình đường thẳng d song song với đường thẳng biết đường thẳng d cắt đườngtròn (C) tại hai điểm phân biệt P, Q sao cho PQ = 8
Câu 5 (1,0 điểm) Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
Q 4 sin x cos x 2 sin x cos x sin x cos x
Hết
-Học sinh không được sử dụng tài liệu Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.
ĐÁP ÁN ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN IV – MÔN TOÁN – LỚP 10
Trang 25b) Viết phương trình đường thẳng ' đi qua M và vuông góc với đường thẳng 2.0
+ Do ' vuông góc với nên phương trình ' có dạng 4x 3y c 0 0.5+ Mà ' đi qua M nên 4.3 3 3 c 0 c3 Vậy phương trình ': 4x 3y 3 0 0.5+ Do H là hình chiếu vuông góc của M trên đường thẳng nên H ', tọa độ điểm
H là nghiệm của hệ phương trình 3x 4y 4 0 x 0
Trang 26c) Viết phương trình đường thẳng d song song với đường thẳng biết đường thẳng d cắt
đường tròn (C) tại hai điểm phân biệt A, B sao cho AB = 8 1.0
+ Do d song song với nên phương trình d có dạng 3x 4y m 0 (m 4) 0.25+ Gọi E là trung điểm của AB, ta có IE AB và AE = 4
Do tam giác IAE vuông tại E nên IE IA2 AE2 52 42 3 0.25
(1đ) Tìm GTLN, GTNN của B 4 sin x cos x 6 6 2 sin x cos x 4 4 sin x cos x 2 1.0
+ Ta có B 4 1 3sin x cos x 2 2 2 1 2sin x cos x 2 2 1 2sin x cos x 0.25
Câu 1 a) Tập nghiệm bất phương trình là S ; 4 1;
b) Điều kiện để phương trình f(x) = 0 có nghiệm là m 9 hoặc m 1
Các giá trị m 11; 9 1;1 thỏa mãn yêu cầu bài toán
Câu 2 Tập nghiệm bất phương trình là S ; 1 11;
B A
I
E
Hình vẽ cho câu 4c đề chẵn