1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

giao an tang tiet 12cb LV3

39 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 2,36 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi giữ nguyên giá trị hiệu dụng nhưng tăng tần số của điện áp đặt vào hai đầu đoạn mạch thì cường độ dòng điện hiệu dụng chạy qua đoạn mạch sẽA. Cường độ dòng điện qua mạch là:.[r]

Trang 1

SỞ GD-ĐT ĐỒNG THÁP TRƯỜNG THPT LẤP VÒ 3

TỔ: LÝ – CN

NĂM HỌC: 2011-2012

Trang 2

CHƯƠNG I : DAO ĐỘNG CƠ.

A LÝ THUYẾT.

I DAO ĐỘNG ĐIỀU HOÀ

1 Phương trình dao động: x = Acos(t + )

2 Vận tốc tức thời: v = –Asin(t + ) ( v

 luôn cùng chiều với chiều chuyển động)

3 Gia tốc tức thời: a = –2Acos(t + ) = –2x ( a

 luôn hướng về vị trí cân bằng)

4 Vật ở VTCB: x = 0; vMax = A; aMin = 0

Vật ở biên: x = ±A; vMin = 0; aMax = 2A

5 Hệ thức độc lập với thời gian:

2 2 2

8 Chiều dài quỹ đạo (thẳng): 2A

9 Quãng đường đi trong 1 chu kỳ luôn là 4A; trong 1/2 chu kỳ luôn là 2A

Quãng đường đi trong l/4 chu kỳ là A khi vật đi từ VTCB đến vị trí biên hoặc ngược lại

10 Quãng đường vật đi được từ thời điểm t1 đến t2

+ Tính S2 bằng cách định vị trí x1, x2 và chiều chuyển động của vật trên trục Ox

+ Trong một số trường hợp có thể giải bài toán bằng cách sử dụng mối liên hệ giữa dao động điều hoà và

chuyển động tròn đều sẽ đơn giản hơn

+ Tốc độ trung bình của vật đi từ thời điểm t1 đến t2: 2 1

tb

S v

t t

 với S là quãng đường tính như trên

11 Các bước lập phương trình dao động điều hoà:

Lưu ý: Vật chuyển động theo chiều dương thì v > 0, ngược lại v < 0

12 Các bước giải bài toán tìm số lần vật đi qua vị trí đã biết x (hoặc v, a, Wt, Wđ, F) từ thời điểm t1 đến t2

* Giải phương trình lượng giác được các nghiệm

* Từ t1 ≤ t ≤ t2  Phạm vi giá trị của k (Với k  Z)

* Số giá trị của k chính là số lần vật đi qua vị trí đó

Lưu ý:

+ Có thể giải bài toán bằng cách sử dụng mối liên hệ giữa dao động điều hoà và chuyển động tròn đều.+ Trong mỗi chu kỳ (mỗi dao động toàn phần) vật qua mỗi vị trí biên 1 lần còn các vị trí khác 2 lần

Trang 3

II CON LẮC LÒ XO

1 Tần số góc:

k m

+ Chiều dài cực tiểu (khi vật ở vị trí cao nhất):

l Min = l 0 + l – A=l CB –A

+ Chiều dài cực đại (khi vật ở vị trí thấp nhất):

l Max = l 0 + l + A= l CB + A

 l CB = (l Min + l Max )/2

4 Lực kéo về hay lực hồi phục F = –kx = –m2x

Đặc điểm: * Là lực gây dao động cho vật (là lực có xu hướng đưa vật về vị trí cân bằng)

* Luôn hướng về VTCB (Ngược với hướng biến dạng)

* Biến thiên điều hoà cùng tần số với li độ

5 Lực đàn hồi là lực có xu hướng đưa vật về vị trí lò xo không biến dạng.

Có độ lớn Fđh = kx* (x* là độ biến dạng của lò xo)

* Với con lắc lò xo nằm ngang thì lực kéo về và lực đàn hồi là một (vì tại VTCB lò xo không biến dạng)

* Với con lắc lò xo thẳng đứng hoặc đặt trên mặt phẳng nghiêng

+ Độ lớn lực đàn hồi có biểu thức:

* Fđh = kl + x (với x có thể <0 hoặc >0 tùy theo chiều dương ta chọn)

+ Lực đàn hồi cực đại: FMax = k(l + A) = FKmax (lúc vật ở vị trí thấp nhất)

+ Lực đàn hồi cực tiểu:

* Nếu A < l  FMin = k(l – A) = FKMin

* Nếu A ≥ l  FMin = 0 (lúc vật đi qua vị trí lò xo không biến dạng)

6 Một lò xo có độ cứng k, chiều dài l được cắt thành các lò xo có độ cứng k1, k2, … và chiều dài tương

kkk   cùng treo một vật khối lượng như nhau thì: T2 = T1 + T2

* Song song: k = k1 + k2 + …  cùng treo một vật khối lượng như nhau thì: 2 12 22

TTT

8 Gắn lò xo k vào vật khối lượng m1 được chu kỳ T1, vào vật khối lượng m2 được T2, vào vật khối lượng

m1+m2 được chu kỳ T3, vào vật khối lượng m1 – m2 (m1 > m2) được chu kỳ T4

x A

-A nén

l

giãn O

x A -A

Trang 4

Lưu ý: + Với con lắc đơn lực hồi phục tỉ lệ thuận với khối lượng.

+ Với con lắc lò xo lực hồi phục không phụ thuộc vào khối lượng

3 Phương trình dao động: s = S0cos(t + ) hoặc α = α0cos(t + ) với s = αl, S0 = α0l

4 Hệ thức độc lập với thời gian:

6 Tại cùng một nơi con lắc đơn chiều dài l 1 có chu kỳ T1, con lắc đơn chiều dài l 2 có chu kỳ T2, con lắc

đơn chiều dài l 1 + l 2 có chu kỳ T3,con lắc đơn chiều dài l 1 – l 2 (l 1 >l 2) có chu kỳ T4

Tổng hợp hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số x1 = A1cos(t + 1) và

x2 = A2cos(t + 2) được một dao động điều hoà cùng phương cùng tần số x = Acos(t + )

* Nếu  = 2kπ (x1, x2 cùng pha)  AMax = A1 + A2

` * Nếu  = (2k+1)π (x1, x2 ngược pha)  AMin = A1 - A2

* Nếu  = (k+0,5))π (x1, x2 vông pha)  A A A 12  22

 A1 - A2 ≤ A ≤ A1 + A2

V CỘNG HƯỞNG

1 Một con lắc lò xo dao động tắt dần với biên độ A, hệ số ma sát µ

* Quãng đường vật đi được đến lúc dừng lại là:

W2-W1 = AFms = –Fmss = –µNs = – µmgs

=> 0–

22

kA

– µmgs

* Độ giảm biên độ sau mỗi chu kỳ là:

W’–W1 = AFms = –Fmss = –µN(A1+A’) = – µmg(A1+A’)

A1 A2 A’

Trang 5

(Nếu coi dao động tắt dần cĩ tính tuần hồn với chu kỳ

2

)

2 Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi: f = f0 hay  = 0 hay T = T0

Với f, , T và f0, 0, T0 là tần số, tần số gĩc, chu kỳ của lực cưỡng bức và của hệ dao động

B.BÀI TẬP:

1 Đối với dao động tuần hồn, khoảng thời gian ngắn nhất sau đĩ trạng thái dao động lặp lại như cũ gọi là

A Tần số dao động B Chu kì dao động

2 Dao động được mơ tả bằng biểu thức x = Acos(ωt + φ), trong đĩ A, ω, φ là hằng số, được gọi là dao

động gì ?

A Tuần hồn B Tắt dần C Điều hồ D Cưỡng bức

3 Biểu thức li độ của dao động điều hồ cĩ dạng x = Acos(t + ), vận tốc của vật cĩ giá trị cực đại là

A vmax = A2 B vmax = 2A C vmax = A2 D vmax = A

4 Một vật nhỏ hình cầu khối lượng 400g được treo vào lị xo nhẹ cĩ độ cứng 160N/m Vật dao động điều

hồ theo phương thẳng đứng với biên độ 10cm Vận tốc của vật khi đi qua vị trí cân bằng là

5 Tìm phát biểu sai

A Động năng là một dạng năng lượng phụ thuộc vào vận tốc

B Cơ năng của hệ luơn luơn là một hằng số

C Thế năng là một dạng năng lượng phụ thuộc vào vị trí

D Cơ năng của hệ bằng tổng động năng và thế năng

6 Trong dao động điều hồ, giá trị gia tốc của vật

A Tăng khi giá trị vận tốc tăng B Khơng thay đổi

C Giảm khi giá trị vận tốc tăng D Tăng hay giảm tuỳ thuộc vào giá trị vận tốc ban đầu của vật

7 Trong dao động điều hồ, gia tốc biến đổi

A Cùng pha với vận tốc B Sớm pha π/2 so với vận tốc

C Ngược pha với vận tốc D Trễ pha π/2 so với vận tốc

8 Trong dao động điều hồ, gia tốc biến đổi

A Cùng pha với li độ B Sớm pha π/2 so với li độ

C Ngược pha với li độ D Trễ pha π/2 so với li độ

9 Con lắc lị xo dao động ngang đổi chiều khi

A Lực tác dụng cĩ độ lớn cực tiểu B Lực tác dụng bằng khơng

C Lực tác dụng cĩ độ lớn cực đại D Lực tác dụng đổi chiều

10 Một dao động điều hồ cĩ phương trình x = Acos (ωt + φ) thì động năng và thế năng dao động điều

hồ với tần số gĩc

A ω’ = ω B ω’ = 2ω C ω’ = ω

11 Pha của dao động được dùng để xác định

A Biên độ dao động B Trạng thái dao động C Tần số dao động D Chu kì dao động

12 Đồ thị biểu diễn sự thay đổi của gia tốc theo li độ trong dao động điều hịa cĩ hình dạng là

A Đường cong B Đường thẳng C Đường elíp D Đường trịn

13 Chọn câu đúng trong các câu sau:

A Dao động điều hồ là một dao động tắt dần theo thời gian

B Chu kì dao động điều hồ phụ thuộc vào biên độ dao động

C Khi vật dao động ở vị trí biên thì thế năng của vật lớn nhất

D Biên độ dao động là giá trị trung bình của li độ

14 Biểu thức quan hệ giữa biên độ A, li độ x và tần số gĩc  của chất điểm dao động điều hồ ở thời điểm

15 Chọn câu đúng trong các câu sau khi nĩi về năng lượng trong dao động điều hồ.

A Khi vật chuyển động về vị trí cân bằng thì thế năng của vật tăng

B Khi động năng của vật tăng thì thế năng cũng tăng

C Khi vật dao động ở vị trí cân bằng thì động năng của hệ lớn nhất

Trang 6

D Khi vật chuyển động về vị trí biên thì động năng của vật tăng.

16 Chọn câu sai khi nói về chất điểm dao động điều hoà:

A Khi chuyển động về vị trí cân bằng thì chất điểm chuyển động chậm dần

B Khi qua vị trí cân bằng, vận tốc của chất điểm có độ lớn cực đại

C Khi vật ở vị trí biên, li độ của chất điểm có độ lớn cực đại

D Khi qua vị trí cân bằng, gia tốc của chất điểm bằng không

17 Một vật dao động điều hoà với biên độ A, tần số góc  Chọn gốc thời gian là lúc vật đi qua vị trí cân

bằng theo chiều dương Phương trình dao động của vật là

A x = Acos(t + /4) B x = Acost C x = Acos(t - /2) D x = Acos(t + /2)

18 Con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương ngang với biên độ là A Li độ của vật khi thế năng bằng

20 Trong dao động điều hoà, vận tốc tức thời biến đổi

A cùng pha với li đô B lệch pha 2

 với li độ

C ngược pha với li độ D sớm pha 4

 với li độ

21 Cơ năng của một chất điểm dao động điều hoà tỉ lệ thuận với

A biên độ dao động B li độ của dao động

C bình phương biên độ dao động D chu kì dao động

22 Li độ của vật dao động điều hoà có chu kỳ T thì động năng của vật đó

A Tuần hoàn với chu kì T B Không đổi C Như một hàm cosin D Tuần hoàn với chu kì T/2

23 Vận tốc của chất điểm dao động điều hoà có độ lớn cực đại khi:

A Li độ có độ lớn cực đại C Li độ bằng không

B Gia tốc có dộ lớn cực đại D Pha cực đại

24 Khi nói về năng lượng trong dao động điều hoà, phát biểu nào sau đây không đúng ?

A Tổng năng lượng của hệ dao động là đại lượng tỉ lệ với bình phương của biên độ

B Tổng năng lượng của hệ dao động là đại lượng biến thiên theo li độ

C Động năng và thế năng của hệ dao động là những đại lượng biến thiên tuần hoàn

D Tổng năng lượng của hệ dao động phụ thuộc vào cách kích thích ban đầu

25 Phương trình dao động của một vật dao động điều hoà có dạng x = Acos(t +π

4) cm Gốc thời gian đãđược chọn lúc nào ?

A Lúc chất điểm đi qua vị trí có li độ x = A/2 theo chiều dương

B Lúc chất điểm đi qua vị trí có li độ x = A√2

2 theo chiều dương.

C Lúc chất điểm đi qua vị trí có li độ x = A√2

2 theo chiều âm.

D Lúc chất điểm đi qua vị trí có li độ x = A/2 theo chiều âm

26 Một vật dao động điều hoà trên quỹ đạo dài 40cm Khi ở vị trí x = 10cm vật có vận tốc 20  3 cm/s.

Chu kì dao động của vật là

A 1s B 0,5)s C 0,1s D 5)s

27 Một con lắc lò xo gồm một lò xo có độ cứng k = 100N/m và vật có khối lượng m = 25)0g, dao động

điều hoà với biên độ A = 6cm Chọn gốc thời gian lúc vật đi qua vị trí cân bằng Quãng đường vật đi đượctrong 10

s đầu tiên là

Trang 7

28 Một con lắc lò xo có độ cứng là k treo thẳng đứng, đầu trên cố định, đầu dưới gắn vật Độ giãn của lò

xo khi vật ở vị trí cân bằng là l Cho con lắc dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với biên độ là A(A > l) Lực đàn hồi nhỏ nhất của lò xo trong quá trình dao động là

A F = kl B F = k(A-l) C F = kA D F = 0

29 Con lắc lò xo thẳng đứng gồm một lò xo có đầu trên cố định, đầu dưới gắn vật dao động điều hoà có

tần số góc 10rad/s, tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10m/s2 thì tại vị trí cân bằng độ giãn của lò xo là

30 Một con lắc lò xo gồm lò xo khôi lượng không đáng kể, độ cứng k và một hòn bi khối lượng m gắn

vào đầu lò xo, đầu kia của lò xo được gắn vào một điểm cố định Kích thích cho con lắc dao động điều hoàtheo phương thẳng đứng Chu kì dao động của con lắc là

31 Con lắc lò xo đầu trên cố định, đầu dưới gắn vật nặng dao động điều hoà theo phương thẳng đứng ở

nơi có gia tốc trọng trường g Khi vật ở vị trí cân bằng, độ giãn của lò xo là l Chu kì dao động của conlắc được tính bằng biểu thức

33 Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k và vật có khối lượng m dao động điều hoà, khi khối lượng

của vật là m = m1 thì chu kì dao động là T1, khi khối lượng của vật là m = m2 thì chu kì dao động là T2.Khi khối lượng của vật là m = m1 + m2 thì chu kì dao động là

T T

T T

34 Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k và vật có khối lượng m dao động điều hoà, khi khối lượng

của vật là m = m1 thì chu kì dao động là T1, khi khối lượng của vật là m = m2 thì chu kì dao động là T2.Khi khối lượng của vật là m = m1 - m2 (m1 > m2)thì chu kì dao động là

35 Chu kì dao động điều hoà của con lắc lò xo phụ thuộc vào:

A Biên độ dao động B Cấu tạo của con lắc

C Cách kích thích dao động D Biên độ dao động và cách kích thích

36 Tại nơi có gia tốc trọng trường 9,8m/s2, một con lắc đơn dao động điều hoà với chu kì 7

2

s Chiều dàicủa con lắc đơn đó là:

37 Tại một nơi xác định, chu kì dao động điều hoà của con lắc đơn tỉ lệ thuận với

A gia tốc trọng trường B căn bậc hai gia tốc trọng trường

C chiều dài con lắc D căn bậc hai chiều dài con lắc

38 Một con lắc đơn dao động điều hoà với chu kì T Động năng của con lắc biến thiên điều hoà theo thời

gian với chu kì là

Trang 8

A 1,32s B 3,5)s C 0,5)s D 2,25)s.

41 Chu kì dao động của con lắc đơn không phụ thuộc vào

A khối lượng quả nặng B vĩ độ địa lí C gia tốc trọng trường D chiều dài dây treo

42 Tại cùng một vị trí địa lí, nếu chiều dài con lắc đơn tăng 4 lần thì chu kì dao động điều hoà của nó

43 Trong các công thức sau, công thức nào dùng để tính tần số dao động nhỏ của con lắc đơn:

45 Một vật thực hiện dao động điều hoà có hai dao động thành phần: x1 = 5)cos10t (cm) và

x2=5)cos(10t+ 3

) (cm) Phương trình dao động tổng hợp của vật là

A x = 5)cos(10t + 6

) (cm) B x = 5) 3 cos(10t + 6

) (cm)

C x = 5) 3cos(10t + 4

) (cm) D x = 5)cos(10t + 2

) (cm)

46 Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số: x1 = A1cos (ωt + φ1) và

x2 = A2cos (ωt + φ2) Biên độ dao động tổng hợp của chúng đạt cực đại khi

A φ2 – φ1 = (2k + 1)π B φ2 – φ1 = (2k + 1)π

2

C φ2 – φ1 = 2kπ D φ2 – φ1 = π4

47 Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số x1 = A1cos (ωt + φ1) và

x2 = A2cos (ωt + φ2) Biên độ dao động tổng hợp của chúng đạt cực tiểu khi:

A φ2 – φ1 = (2k + 1)π B φ2 – φ1 = (2k + 1)π

2 C φ2 – φ1 = 2kπ D φ2 – φ1 = π

4

48 Một vật có khối lượng m = 100g thực hiện dao động tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng phương,

có các phương trình lần lượt là x1 = 5)cos(10t + ) (cm) và x2 = 10cos(10t - /3) (cm) Giá trị cực đại củalực tổng hợp tác dụng lên vật là

49 Một con lắc lò xo, vật nặng có khối lượng m = 200g thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng

phương, cùng tần số và có các phương trình dao động là x1 = 6cos15)t (cm) và x2 = A2cos(15)t + ) (cm).Biết cơ năng dao động của vật là W = 0,05)625)J Hãy xác định A2

50 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về biên độ của dao động tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng

phương cùng tần số ?

A Phụ thuộc vào độ lệch pha của hai dao động thành phần

B Phụ thuộc vào tần số của hai dao động thành phần

C Lớn nhất khi hai dao động thành phần cùng pha

D Nhỏ nhất khi hai dao động thành phần ngược pha

51 Biên độ dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào ?

A Pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật

B Biên độ ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật

C Tần số ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật

D Hệ số lực cản tác dụng lên vật

52 Phát biểu nào sai khi nói về dao động tắt dần:

A Biên độ dao động giảm dần

B Cơ năng dao động giảm dần

C Tần số dao động càng lớn thì sự tắt dần càng chậm

D Lực cản và lực ma sát càng lớn thì sự tắt dần càng nhanh

Trang 9

53 Điều kiện nào sau đây là điều kiện của sự cộng hưởng ?

A Chu kì của lực cưỡng bức phải lớn hơn chu kì riêng của hệ

B Lực cưỡng bức phải lớn hơn hoặc bằng một giá trị F0 nào đó

C Tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ

D Tần số của lực cưỡng bức phải lớn hơn nhiều tần số riêng của hệ

54 Trong những dao động tắt dần sau, trường hợp nào tắt dần nhanh là có lợi:

A Dao động của khung xe qua chỗ đường mấp mô

B Dao động của đồng hồ quả lắc

C Dao động của con lắc lò xo trong phòng thí nghiệm

D Tất cả các loại tắt dần là có lợi

55 Chọn câu sai khi nói về dao động cưỡng bức

A Là dao động dưới tác dụng của ngoai lực biến thiên tuần hoàn

B Là dao động điều hoà

C Có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức

D Biên độ dao động thay đổi theo thời gian

56 Trong dao động của con lắc lò xo, nhận xét nào sau đây là sai ?

A Dao động có thể bị tắt dần do lực cản của môi trường

B Tần số dao động riêng chỉ phụ thuộc vào đặc tính của hệ dao động

C Biên độ dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào điều kiện kích thích ban đầu

D Biên độ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào điều kiện kích thích ban đầu

57 Một vật dao động điều hòa có biên độ 6cm, tần số 10Hz, pha ban đầu

58 Con lắc lò xo gồm vật nặng 1kg, độ cứng lò xo k = 100N/m Dao động điều hòa theo phương thẳng

đứng với biên độ 10cm, chọn gốc thời gian lúc vật ở vị trí cao nhất và chọn chiều dương hướng xuống Lấy g = 10m/s2 Phương trình dao động của vật là:

Trang 10

Trong đó: l (m): Bước sóng; T (s): Chu kỳ của sóng;

f (Hz): Tần số của sóng; v (m/s): Tốc độ truyền sóng

2 Phương trình sóng

Tại điểm O sóng có phương trình: uO = Acos(t + )

Tại điểm M cách O một đoạn d trên phương truyền sóng:

III GIAO THOA SÓNG

1 Hai nguồn dao động cùng pha (  1 2  )0

* Điểm dao động cực đại: d1 – d2 = kl (kZ)

Số đường hoặc số điểm (không tính hai nguồn):

l l k

Số đường hoặc số điểm (không tính hai nguồn):

2 Hai nguồn dao động ngược pha:(  1 2  )

* Điểm dao động cực đại: d1 – d2 = (2k+1)2

l (kZ)

Số đường hoặc số điểm (không tính hai nguồn):

* Điểm dao động cực tiểu (không dao động): d1 – d2 = kl (kZ)

Số đường hoặc số điểm (không tính hai nguồn):

l l k

  

**Số giá trị nguyên của k thoả mãn các biểu thức trên là số đường, điểm cần tìm

**Nếu tính hai nguồn thì thay dấu “<“ bằng dấu “ “

IV SÓNG ÂM

1 Cường độ âm:

W P I= =

tS S

Với W (J), P (W) lần lượt là năng lượng, công suất phát âm của nguồn

S (m2) là diện tích mặt vuông góc với phương truyền âm (với sóng cầu thì S là diện tích mặt cầu S=4πR 2)

O

xM

d

Trang 11

61 Chọn câu sai.

A Sóng âm chỉ truyền được trong môi trường khí và lỏng

B Sóng âm có tần số nhỏ hơn 16Hz gọi là sóng hạ âm

C Sóng âm và sóng cơ học có cùng bản chất vật lí

D Vận tốc truyền âm phụ thuộc vào nhiệt độ

62 Âm sắc là đặc tính sinh lí của âm

A chỉ phụ thuộc vào biên độ B chỉ phụ thuộc vào tần số

C chỉ phụ thuộc vào cường độ âm D phụ thuộc vào tần số và biên độ

63 Khi âm thanh truyền từ không khí vào nước thì

A Bước sóng thay đổi nhưng tần số không đổi B Bước sóng và tần số đều thay đổi

C Bước sóng và tần số không đổi D Bước sóng không đổi nhưng tần số thay đổi

64 Độ to của âm thanh phụ thuộc vào

A Cường độ và tần số của âm

B Biên độ dao động âm

C Mức cường độ âm

D Ngưỡng nghe

65 Phát biểu nào sau đây không đúng ?

A Sóng âm tai người nghe được có tần số từ 16Hz đến 20kHz

B Sóng âm, sóng siêu âm và sóng hạ âm đều là sóng cơ

C Sóng âm trong không khí là sóng dọc

D Sóng siêu âm là sóng âm duy nhất mà tai người không nghe được

66 Một sóng lan truyền với vận tốc 200m/s có bước sóng 4m Tần số và chu kì của sóng là

A f = 5)0Hz ; T = 0,02s B f = 0,05)Hz ; T = 200s

C f = 800Hz ; T = 1,25)s D f = 5)Hz ; T = 0,2s

67 Một sóng có tần số 5)00Hz, có tốc độ lan truyền 35)0m/s Hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền

sóng phải cách nhau một khoảng là bao nhiêu để giữa chúng có độ lệch pha bằng π rad ?

68 Nguồn phát sóng được biểu diễn: u = 3cos(20t) cm Vận tốc truyền sóng là 4m/s Phương trình dao

động của một phần tử vật chất trong môi trường truyền sóng cách nguồn 20cm là

A u = 3cos(20t - 2

) cm

C u = 3cos(20t - ) cm D u = 3cos(20t) cm

69 Một sợi dây đàn hồi có độ dài AB = 80cm, đầu B giữ cố định, đầu A gắn với cần rung dao động điều

hoà với tần số 5)0Hz theo phương vuông góc với AB Trên dây có một sóng dừng với 4 bụng sóng, coi A

và B là nút sóng Vận tốc truyền sóng trên dây là

70 Khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng gần nhau nhất và dao động cùng pha với nhau gọi

A bước sóng B chu kì C vận tốc truyền sóng D độ lệch pha

71 Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có sự gặp nhau của hai sóng

A xuất phát từ hai nguồn dao động cùng biên độ

B xuất phát từ hai nguồn truyền ngược chiều nhau

C xuất phát từ hai nguồn bất kì

D xuất phát từ hai nguồn sóng kết hợp cùng phương

72 Trong sự giao thoa sóng trên mặt nước của hai nguồn kết hợp, cùng pha, những điểm dao động với

biên độ cực đại có hiệu khoảng cách từ đó tới hai nguồn là (với k = 0, ± 1, ±, …)

Trang 12

A d2 – d1 = kl B d2 – d1 = 2kl C d2 – d1 = (k + 2

1)l D d2 – d1 = k 2

l

73 Trong sự giao thoa sóng trên mặt nước của hai nguồn kết hợp, cùng pha, những điểm dao động với

biên độ cực tiểu có hiệu khoảng cách từ đó tới hai nguồn là (với k = 0, ± 1, ±, …)

A d2 – d1 = kl B d2 – d1 = 2kl C d2 – d1 = (k + 2

1)l D d2 – d1 = k 2

l

74 Trên mặt chất lỏng có hai nguồn kết hợp, dao động cùng pha theo phương thẳng đứng tại hai điểm A

và B cách nhau 7,8cm Biết bước sóng là 1,2cm Số điểm có biên độ dao động cực đại nằm trên đoạn AB

75 Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp bằng

A một phần tư bước sóng B hai lần bước sóng

C một nửa bước sóng D một bước sóng

76 Một dây đàn có chiều dài L, hai đầu cố định Sóng dừng trên dây có bước sóng dài nhất là

77 Một dây đàn có chiều dài L, một đầu cố định và một đầu tự do Sóng dừng trên dây có bước sóng dài

nhất là

78 Hai thanh nhỏ gắn trên cùng một nhánh âm thoa chạm vào mặt nước tại hai điểm A và B cách nhau

4cm Âm thoa rung với tần số 400Hz, vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 1,6m/s Giữa hai điểm A và B

có bao nhiên gợn sóng và bao nhiêu điểm đứng yên ?

A 10 gợn, 11 điểm đứng yên B 19 gợn, 20 điểm đứng yên

C 29 gợn, 30 điểm đứng yên D 9 gợn, 10 điểm đứng yên

79 Một sóng cơ học truyền dọc theo trục Ox có phương trình u = 28cos(2000t - 20x) (cm), trong đó x là

toạ độ được tính bằng m, t là thời gian được tính bằng s Tốc độ truyền sóng là

A 100m/s B 314m/s C 331m/s D 334m/s

80 Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B dao động cùng pha,

cùng tần số f = 16Hz Tại một điểm M trên mặt nước cách các nguồn A, B những khoảng d1 = 30cm,

d2=25),5)cm sóng có biên độ cực đại Giữa M và đường trung trực AB có hai dãy cực đại khác Tính vận tốctruyền sóng trên mặt nước

81 Một sóng ngang truyền trên sợi dây đàn hồi rất dài với vận tốc sóng v = 0,2m/s, chu kì dao động

T=10s Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên dây dao động ngược pha nhau là

82 Để có sóng dừng xảy ra trên một dây đàn hồi với hai đầu dây là hai nút sóng thì

A bước sóng bằng một số lẻ lần chiều dài dây

B chiều dài dây bằng một phần tư lần bước sóng

C bước sóng luôn đúng bằng chiều dài dây

D chiều dài dây bằng một số nguyên lần nửa bước sóng

83 Tại hai điểm A và B cách nhau 10cm trên mặt chất lỏng có hai nguồn phát dao động theo phương

thẳng đứng với các phương trình là uA = 0,5)cos(5)0t) cm ; uB = 0,5)cos(5)0t + ) cm, vận tốc tuyền sóngtrên mặt chất lỏng là 0,5)m/s Xác định số điểm có biên độ dao động cực đại trên đoạn thẳng AB

84 Sóng tại nguồn có phương trình: u =5)cos10t cm Sóng tại điểm M cách nguồn 5)cm có phương trình :

u=5)cos(10t – 0,5)) cm Vận tốc truyền sóng là bao nhiêu ?

A 10000Hz B 4000Hz C 20000Hz D 1000Hz

87 Sóng cơ học không truyền được trong

A Chân không B Chất lỏng C Chất rắn D Chất khí

Trang 13

88 Khi sóng cơ học truyền từ không khí vào trong nước thì đại lượng nào sau đây không đổi ?

A Vận tốc B Tần số C Tần số và bước sóng D Bước sóng

89 Sóng ngang là sóng có phương dao động của các phần tử vật chất:

A cùng phương với phương truyền sóng B luôn nằm ngang

C vuông góc với phương truyền sóng D luôn nằm ngang và vuông góc với phương truyền sóng

90 Sóng truyền trên mặt chất lỏng với vận tốc truyền sóng 0,9m/s, khoảng cách giữa hai gợn sóng liêntiếp là 2cm Tần số của sóng là:

2 Dòng điện xoay chiều i = I0cos(2ft + i)

* Mỗi giây đổi chiều 2f lần

* Nếu pha ban đầu i = 2

hoặc i = 2

 thì giây đầu tiên đổi chiều 2f-1 lần

3 Dòng điện xoay chiều trong đoạn mạch R,L,C

* Đoạn mạch chỉ có điện trở thuần R: u R cùng pha với i, ( = u – i = 0):

U I R

0 0

U I R

Lưu ý: Điện trở R cho dòng điện một chiều và xoay chiều đi qua và có

U I R

* Đoạn mạch chỉ có cuộn thuần cảm L: u L nhanh pha hơn i là /2 rad, ( = u – i = /2)

L

U I Z

0 0

L

U I Z

 với ZL = L là cảm kháng

Lưu ý: Cuộn thuần cảm L cho dòng điện một chiều đi qua hoàn toàn (không cản trở) nhưng có tính cản trở

dòng xoay chiều với cảm kháng ZL = L

* Đoạn mạch chỉ có tụ điện C: u C chậm pha hơn i là /2 rad, ( = u – i = -/2)

C

U I Z

0 0

C

U I Z

 với

Lưu ý: Tụ điện C không cho dòng điện một chiều đi qua, cho dòng điện xoay chiều qua nhưng có tính cản

trở dòng xoay chiều với dung kháng

  = 0 thì u cùng pha với i (khi đó trong mạch xảy ra hiện tượng

cộng hưởng điện) Lúc đó trong mạch điện có: Z =Zmin =R; max min

Trang 14

4 Công suất toả nhiệt trên đoạn mạch RLC:

Công suất trung bình trong n chu kỳ: P = UIcos = I2R

5) Tần số dòng điện do máy phát điện xoay chiều một pha (có P cặp cực, rôto quay với vận tốc nvòng/giây) phát ra: f = pn (Hz)

6 Dòng điện xoay chiều ba pha

Máy phát mắc hình sao: Ud = 3 Up Máy phát mắc hình tam giác: Ud = Up

7 Công thức máy biến áp (lí tưởng):

Trong đó: P là công suất truyền đi ở nơi cung cấp

U là điện áp ở nơi cung cấp; cos là hệ số công suất của hệ thống truyền tải điện

l R

S

là điện trở tổng cộng của dây tải điện (lưu ý: dẫn điện bằng 2 dây)

Độ giảm điện áp trên đường dây tải điện: U = IR

Hiệu suất tải điện: .100%

9 Đoạn mạch RLC có R thay đổi: (dùng bất đẳng thức cosi a b 2 a b. nếu a=b thì a b 2 a b. )

* Trường hợp cuộn dây không có điện trở R0 : Khi R=ZL-ZC thì

B Điện áp trể pha 2

rad so với cường độ dòng điện

C Mạch không tiêu thụ điện năng

D Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch sớm pha hay trể pha so với cường độ dòng điện tuỳ thuộc vào thờiđiểm ta xét

92 Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp một điện áp u =Uocost thì độ lệch pha của điện áp u vớicường độ dòng điện i trong mạch được tính theo công thức

93 Cường độ dòng điện luôn sớm pha hơn điện áp ở hai đầu đoạn mạch khi

A đoạn mạch chỉ có R và C mắc nối tiếp

B đoạn mạch chỉ có L và C mắc nối tiếp

C đoạn mạch chỉ có cuộn cảm L

D đoạn mạch có R và L mắc nối tiếp

94 Cho biểu thức của cường độ dòng điện xoay chiều là i = Iocos(t+) Cường độ hiệu dụng của dòngđiện xoay chiều đó là

Trang 15

A gây cảm kháng nhỏ nếu tần số dòng điện lớn.

B gây cảm kháng lớn nếu tần số dòng điện lớn

C ngăn cản hoàn toàn dòng điện xoay chiều

D chỉ cho phép dòng điện đi qua theo một chiều

96 Trong quá trình truyền tải điện năng, biện pháp lầm giảm hao phí trên đường dây tải điện được sử

dụng chủ yếu hiện nay là

A giảm công suất truyền tải B tăng chiều dài đường dây

C tăng điện áp trước khi truyền tải D giảm tiết diện dây

97 Một đoạn mạch gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 

1

H mắc nối tiếp với điện trở thuầnR=100 Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều u=100 2 cos100t (V) Biểu thức cường độdòng điện trong mạch là

A i = cos(100t - 4

) (A) B i = cos(100t + 2

) (A)

C i = 2 cos(100t + 4

) (A) D i = 2 cos(100t - 6

) (A)

98 Đoạn mạch xoay chiều RLC mắc nối tiếp Cuộn dây có độ tự cảm L=10

1

H, tụ điện có điện dung Cthay đổi được Mắc vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều u=Uocos100t (V) Để điện áp hai đầuđoạn mạch cùng pha với điện áp hai đầu điện trở R thì điện dung của tụ điện bằng:

99 Với cùng một công suất cần truyền tải, nếu tăng điện áp hiệu dụng ở nơi truyền tải lên 20 lần thì công

suất hao phí trên đường dây truyền tải

A giảm 400 lần B giảm 20 lần C tăng 400 lần D tăng 20 lần

100 Cho mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm L và tụ điện C= 

3

10

F mắc nốitiếp Nếu biểu thức của điện áp giữa hai bản tụ điện là

C i = 5)cos100t) (A) D i = 5) 2 cos(100t - 4

3

) (A)

101 Cho một đoạn mạch RLC mắc nối tiếp Khi xảy ra cộng hưởng điện trong đoạn mạch đó thì khẳng

định nào sau đây là sai ?

A Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch đạt giá trị lớn nhất

B Cảm kháng và dung kháng của mạch bằng nhau

C Điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch cùng pha với điện áp tức thời giữa hai đầu điện trở R

D Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở R nhỏ hơn điện áp hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch

102 Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ Cuộn dây có r=10, L=

10

1

H Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có giá trị

hiệu dụng U = 5)0V và tần số f = 5)0Hz Khi điện dung của tụ điện có giá trị là C1 thì số chỉ của ampe kế làcực đại và bằng 1A Giá trị của R và C1 là

A R = 5)0 và C1 = 

310

2 

F B R = 5)0 và C1 = 

4

10F

2 F

Trang 16

103 Một đoạn mạch điện gồm tụ điện có điện dung C =

310

u ở hai đầu mạch

A f = 5)0 3 Hz B f = 25)Hz C f = 5)0Hz D f = 60Hz

104 Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ Cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm

thay đổi được Điện trở thuần R=100 Điện áp hai đầu mạch

u=200cos100t(V) Khi thay đổi hệ số tự cảm của cuộn dây thì cường độ dòng

điện hiệu dụng có giá trị cực đại là

1

105 Đặt một điện áp xoay chiều u = 220 2 cos100t (V) vào hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp có

điện trở R = 110 Khi hệ số công suất của mạch là lớn nhất thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch là

A 460W B 172,7W C 440W D 115)W

106 Cho một mạch điện xoay chiều có R,C mắc nối tiếp Điện áp đặt vào hai đầu đoạn mạch là u=100 2

cos100t (V), bỏ qua điện trở dây nối Biết cường độ dòng điện trong mạch có giá trị hiệu dụng là 3 A

107 Trong hệ thống truyền tải dòng điện ba pha đi xa theo cách mắc hình sao thì

A điện áp hiệu dụng giữa hai dây pha lớn hơn điện áp hiệu dụng giữa một dây pha và dây trung hoà

B cường độ dòng điện trong dây trung hoà luôn luôn bằng 0

C dòng điện trong mỗi dây pha đều lệch 3

2

rad so với điện áp giữa dây pha đó và dây trung hoà

D cường độ dòng điện trong dây trung hoà bằng tổng các cường độ hiệu dụng của các dòng điện trong badây pha

108 Trong đoạn mạch xoay chiều chỉ có điện trở thuần, dòng điện luôn luôn

A nhanh pha 2

với điện áp ở hai đầu đoạn mạch

B chậm pha 2

với điện áp ở hai đầu đoạn mạch

C ngược pha với điện áp ở hai đầu đoạn mạch

D cùng pha với điện áp ở hai đầu đoạn mạch

109 Vừa ngay sau khi chỉnh lưu cả hai nữa chu kì của một dòng điện xoay chiều thì được dòng điện

A một chiều nhưng có giá trị thay đổi B xoay chiều có giá trị không thay đổi

C có cường độ không đổi D một chiều nhấp nháy, đứt quãng

110 Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp một điện áp xoay chiều u=200cos100t (V) Biết

5)5).10

42.10

F

Trang 17

111 Một máy biến thế có tỉ lệ số vòng dây của cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp là 10 Đặt vào hai đầu cuộn sơ

cấp một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng là 200V thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp là

112 Một máy biến thế gồm cuộn sơ cấp có 25)00 vòng dây, cuộn thứ cấp có 100 vòng dây Điện áp hiệu

dụng hai đầu cuộn sơ cấp là 220 V Điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn thứ cấp là

thì phát biểu nào sau đây là sai ?

A Cường độ hiệu dụng của dòng điện trong mạch đạt giá trị cực đại

B Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở thuần bằng tổng điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây và tụđiện

C Công suất toả nhiệt trên điện trở R đạt giá trị cực đại

D Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở thuần đạt cực đại

114 Một máy phát điện xoay chiều một pha cấu tạo gồm nam châm có 5) cặp cực quay với tốc độ 24vòng/

giây Tần số của dòng điện là

A 120Hz B 60Hz C 5)0Hz D 2Hz

115 Trong đời sống, dòng điện xoay chiều được sử dụng nhiều hơn dòng một chiều là do

A Sản xuất dễ hơn dòng một chiều B Có thể sản xuất với công suất lớn

C Có thể tăng áp để tải đi xa với hao phí nhỏ D Cả ba ý trên

116 Cho đoạn mạch điện xoay chiều gồm hai phần tử X và Y mắc nối tiếp Khi đặt vào hai đầu đoạn

mạch điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng là U thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu phần tử X là U, giữahai đầu phần tử Y là 2U Hai phần tử X và Y

A là tụ điện và điện trở thuần B là cuộn dây thuần cảm và điện trở thuần

C là tụ điện và cuộn dây thuần cảm D không xác định được

117 Một máy phát điện xoay chiều 1 pha có điện áp hiệu dụng ra 220V Tải mắc vào có điện trở thuần

R=60  , và cảm kháng ZL= 80  Cường độ hiệu dụng của dòng điện qua tải là

upload.123doc.net Cho đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh gồm cuôn dây thuần cảm có hệ số tự

119 Tần số của dòng điện xoay chiều là 5)0 Hz Chiều của dòng điện thay đổi trong một giây là

A 5)0 lần B.100 lần C 25) lần D 100 lần

120 Phát biểu nào sau đây sai khi nói về điện áp xoay chiều?

A Điện áp xoay chiều là điện áp biến thiên điều hòa theo thời gian

B Điện áp xoay chiều ở 2 đầu khung dây có tần số góc đúng bằng vận tốc góc của khung dây đó khi nóquay trong từ trường

C Điện áp xoay chiều có dạng u = U0cos(t + )

D.Điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng biến thiêu điều hòa theo thời gian

121 Với mạch điện xoay chiều chỉ có điện trở thuần

A Dòng điện qua điện trở và điện áp hai đầu đoạn mạch luôn cùng pha

B Pha của dòng điện qua điện trở luôn bằng không

C Mối liên hệ giữa cường độ dòng điện và điện áp hiệu dụng là U = R

I

D Nếu điện áp hai đầu điện trở là u = U0cos(t + 2) thì biểu thức dòng điện qua điện trở là: i=I0cost.

122 Biểu thức cường độ dòng điện trong đoạn mạch xoay chiều AB là i = 4cos(100t + )(A) Tại thời

điểm t = 0,325)s cường độ dòng điện trong mạch có giá trị

Trang 18

A i = 4A B i = 2 2 A C i = 0A D i = 2A.

123 Phát biểu nào đúng khi nói về mạch RLC mắc nối tiếp?

A Dòng điện qua mạch luôn sớm pha hơn điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

B Khi xảy ra cộng hưởng điện thì luôn có R = ZL = ZC

C Dòng điện qua mạch luôn sớm pha hơn điện áp giữa hai đầu cuộn cảm

D Dòng điện qua mạch luôn sớm pha hơn điện áp giữa hai đầu đoạn mạch nếu ZL < ZC

124 Cho đoạn mạch xoay chiều gồm biến trở R, cuộn thuần cảm L = 

1

H và tụ điện C= 4

10 3

F mắc nốitiếp Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều u=120 2 cos100t (V) Điện trở của biến trở phải cógiá trị bao nhiêu để công suất của mạch đạt giá trị cực đại? Giá trị cực đại của công suất là bao nhiêu ?

A R = 120, Pmax = 60W B R = 60, Pmax = 120W

C R = 400, Pmax = 180W D R = 60, Pmax = 1200W

125 Cho mạch điện như hình vẽ Biết cuộn dây có L = 

4,1

H, tụ điện cóC=31,8F ; R thay đổi được ; điện áp giữa hai đầu đoạn mạch là u=100 2

cos100t (V) Xác định giá trị của R để công suất tiêu thụ trên điện trở R là

là u=100 2 cos100t (V) Xác định giá trị I để trong mạch xảy ra

cộng hưởng

127 Cho mạch điện như hình vẽ Biết cuộn dây có L = 

4,1

H, r=30;

tụ điện có C = 31,8F ; R thay đổi được ; điện áp giữa hai đầu đoạn

mạch là u = 100 2 cos100t (V) Xác định giá trị của R để công suất tiêu thụ của mạch là cực đại Tìmgiá trị cực đại đó

A R = 20, Pmax = 120W B R = 10, Pmax = 125)W

C R = 10, Pmax = 25)0W D R = 20, Pmax = 125)W

128 Một máy phát điện xoay chiều ba pha hình sao có điện áp pha (hiệu dụng) bằng 220V Điện áp dây

(hiệu dụng) của mạng điện là: A 127V B 220V C 110V D 381V

129 Trong máy phát điện xoay chiều phần cảm có p cặp cực, roto quay với tốc độ n vòng/giây thì tần số

130 Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm một cuộn dây có điện trở r = 5) và độ tự cảm L= 

35).10-2H mắcnối tiếp với điện trở thuần R = 30 Điện áp hai đầu đoạn mạch là u=70 2 cos100t (V) Công suất tiêuthụ của đoạn mạch là

131 Một đoạn mạch xoay chiều gồm hai phần tử R, C hoặc cuộn thuần cảm L mắc nối tiếp Điện áp giữa

hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch có biểu thức u = 100 2 cos100t (V) vài=2cos(100t - 4

) (A) Mạch gồm những phần tử nào ? điện trở hoặc trở kháng tương ứng là bao nhiêu ?

A R, L (R = 40, ZL = 30) B R, C (R = 5)0, ZC = 5)0)

C L, C (ZL = 30, ZC = 30) D R, L (R = 5)0, ZL = 5)0)

Trang 19

132 Nếu đặt vào hai đầu cuộn dây một điện áp một chiều 9V thì cường độ dòng điện trong cuộn dây là

0,5)A Nếu đặt vào hai đầu cuộn dây một điện áp xoay chiều tần số 5)0Hz và có giá trị hiệu dụng là 9V thìcường độ dòng điện hiệu dụng qua cuộn dây là 0,3A Điện trở thuần và cảm kháng của cuộn dây là

A R = 18, ZL = 30 B R = 18, ZL = 24

C R = 18, ZL = 12 D R = 30, ZL = 18

133 Cho một đoạn mạch xoay chiều gồm hai phần tử mắc nối tiếp Điện áp giữa 2 đầu mạch và cường độ

dòng điện trong mạch có biểu thức: u = 200cos(100πt - π/2) (V) ; i = 5)cos(100πt-π/3) (A) Câu nào sau đâyđúng?

2 

F Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp u=100cos(100 π t –π/4) (V) Biểu thức cường độ dòng điện qua đoạn mạch là:

A i = 2 cos(100 π t –π/2)(A) B i = 2cos(100 π t +π /4)(A)

C i = 2cos (100 π t)(A) D i = 2cos(100 π t)(A)

135 Cường độ dòng điện giữa hai đầu của một đoạn mạch xoay chiều chỉ có cuộn thuần cảm L= 

1

H vàđiện trở R = 100Ω mắc nối tiếp có biểu thức i = 2cos(100πt – 6

)(A) Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch là:

A 200 2cos(100πt + 12

)(V) B 400cos(100πt + 12

)(V)

C 400cos(100πt + 6

5)

)(V) D 200 2 cos(100πt - 12

)(V)

136 Một máy biến áp có cuộn sơ cấp gồm 2000 vòng, cuộn thứ cấp gồm 100 vòng Điện áp và cường độ

dòng điện ở mạch sơ cấp là 120V, 0,8A Điện áp và công suất ở cuộn thứ cấp là

A 6V; 96W B 240V; 96W C 6V; 4,8W D 120V; 48W

137 Một máy phát điện xoay chiều có hai cặp cực, rôto của nó quay mỗi phút 1800 vòng Một máy phát

điện khác có 6 cặp cực Nó phải quay với vận tốc bằng bao nhiêu để phát ra dòng điện cùng tần số với máythứ nhất ?

A 600 vòng/phút B 300 vòng/phút C 240 vòng/phút D 120 vòng/phút

138 Công suất hao phí dọc đường dây tải có điện áp 5)00kV, khi truyền đi một công suất điện 12000kW

theo một đường dây có điện trở 10Ω là bao nhiêu ?

*Dùng dữ kiện sau để trả lời các câu 139 và 140.

Một máy phát điện xoay chiều ba pha có các cuộn dây phần ứng mắc theo kiểu hình sao, có điện áp pha là

90 2 V Mắc các tải giống nhau vào mỗi pha, mỗi tải có điện trở R = 30Ω, hệ số tự cảm L =

0,3

 H Tần

số của dòng điện xoay chiều là 5)0Hz

139 Cường độ hiệu dụng qua mỗi tải tiêu thụ là

A 3A B 16A C 8 2 A D 4 2 A

140 Công suất của dòng điện ba pha là

141 Một động cơ không đồng bộ 3 pha có công suất 3960W được mắc hình sao vào mạng điện xoay chiều

ba pha có điện áp dây 190V, hệ số công suất của mỗi pha bằng 0,8 Cường độ dòng điện hiệu dụng chạyqua từng cuộn dây của động cơ là

142 Điện áp tức thời giữa hai đầu một đoạn mạch điện là u = 220cos(100t) (V) Tại thời điểm nào gần

nhất kể từ khi t=0, điện áp tức thời đạt giá trị 110V ?

Ngày đăng: 29/05/2021, 07:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w