1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

NGỮ VĂN 7 TỰ CHỌN CẢ NĂM

34 428 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 304 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gv chốt lại ý cơ bản sau đĩ chuyể sang hoạt hộng 2 hướng dẫn Hs thực hành.. Gv chốt lại ý cơ bản sau đĩ chuyể sang hoạt hộng 2 hướng dẫn Hs thực hành.. Gv chốt lại ý cơ bản sau đĩ chuyể

Trang 1

Tuần: 1 Tiết: 1.

Ngày soạn: 13/08/2010.

Ngày dạy: 21/08/2010.

Luyện Tập Từ GhépI/ Mục Tiêu:

1/ Biết: Rõ cấu tạo của hai loại từ ghép chính phụ và từ ghép dẳng lậpä

2/ Hiểu: Cấu tạo của hai loại từ ghép chính phụ và từ ghép dẳng lậpä, nghĩa của từ ghép

tiếng việt

3/ Cĩ kỹ năng vận dụng: Biết rõ các loại từ ghép để sử dụng viết văn và giao tiếp.

II/Các Tài Liệu Hỗ trợ:

_ Sách giáo khoa: Bài: Từ Ghép Trang 13,14,15.

-Các Tài liệu Khác: Sách bài tập NV 7.

III/ Nội Dung:

a/ Bài học: Từ Ghép -> Giúp cho hs hiể từ ghép chính phụ và từ ghép đẳng lập

-> Từ đĩ giúp Hs sử dụng viết văn và giao tiếp

b/ Các Hoạt Động yêu cầu Hs thực hiện:

+ Hoạt động 1:Ơn lại ghi nhớ:

-> Gv gọi 2 hs đọc lại phần ghi nhớ SGk trang 13, 14, 15 Sau đĩ gọi Hs khác nhận

xét bổ sung Gv chốt lại ý cơ bản sau đĩ chuyể sang hoạt hộng 2 hướng dẫn Hs thực hành

+ Hoạt động 2: Thực Hành:

->Gv Gọi Hs đọc bài tập 4,5 6 sgk Sau đĩ cho hs suy nghĩ tại chỗ 3’, hết thời gian gv gọi Hs trảlời , Hs khác nhận xét bổ sung

-> Gv nêu kết quả bài giải

Bài 4: Một cuốnSách, một cuốn vở, vì sách ,vở là danh từ chỉ sự vật tồn tại cĩ thể đếm được nhưng khơng thể nĩi mơt cuốn sách vở vì sách vở là từ ghép đẳng lập

Mát: Cĩ nhiệt độ vừa phải gây cảm xúc dễ chịu

Tay: Một bộ phận cơ thể nối liền với vai

+ Nĩng lịng: Cĩ tâm trạng mong muốn cao độ muốn làm việc gì

Nĩng: cĩ nhiệt độ cao hơn mức được coi là trung bình

Lịng: Bụng của con ngừoi đươc coi là biểu tượng của mặt tâm lý

C/ Hướng dẫn chuẩn bị tiết sau: Liên kết trong văn bản

1

Trang 2

2/ Hiểu: Tích hợp với phần văn bản sinh nắm được văn bản có tính liên kết và phương

tiện liên kết trong văn bản

3/ Cĩ kỹ năng vận dụng: Bước đầu xây dựng những văn bản có tính liên kết

II/Các Tài Liệu Hỗ trợ:

_ Sách giáo khoa: Bài: Liên kết trong văn bản Trang 19, 20.

-Các Tài liệu Khác: một số bài văn mẫu NV 7.

III/ Nội Dung:

a/ Bài học: Liên kết trong văn bản

-> Giúp cho hs nắm được văn bản có tính liên kết và phương tiện liên kết trong văn bản

-> Từ đĩ giúp Hs sử dụng viết văn và giao tiếp

b/ Các Hoạt Động yêu cầu Hs thực hiện:

+ Hoạt động 1:Ơn lại ghi nhớ:

-> Gv gọi 2 hs đọc lại phần ghi nhớ SGk trang 18 Sau đĩ gọi Hs khác nhận xét bổ

sung Gv chốt lại ý cơ bản sau đĩ chuyể sang hoạt hộng 2 hướng dẫn Hs thực hành

+ Hoạt động 2: Thực Hành:

->Gv Gọi Hs đọc bài tập 4,5 sgk Sau đĩ cho hs thảo luận theo nhĩm nhom1,2 làm bài tập 4 nhĩm 3,4 làm bài tập 5 thời gian 5’, hết thời gian gv gọi Hs trả lời , Hs khác nhận xét bổ sung.-> Gv nêu kết quả bài giải

Bài 4/ “Đêm nay mẹ k ngủ được ngày mai là ngày khai trường lơp1 của con” Hai câu văn trên nếu tách khỏi các câu khác trong văn bản thì nội dung ý nghĩa khơng liên kết nhau, vì câu trước chỉ nĩi về mẹ và câu sau nĩi về con Nhưng tiếp theo hai câu trên cịn cĩ câu: “Mẹ sẽ đưa con đến trường,cầm tay con dắt qua cánh cổng…”Câu này đề cập đến cả mẹ và con,cĩ nội dung liênkết hai câu trên

Bài 5/ trong câu chuyện Cây tre tră đốt, nếu như chỉ cĩ trăm đốt tre mà k nhờ cĩ phép màu của ơng bụt thì k sao thành cây tre được.câu chuyện ấy đã giúp em hiểu rỏ hơn về tâm trạng của sự liên kết, k thể cĩ văn bản nếu các câu vănk nối liền nhau

*Gv cho hs đọc bài lải khắc sâu kiến thức, sau đĩ gv chốt lại ý cơ bản dạng bài tập liên kết trongvăn bản sau d0ĩ hướng dẫn bài tập về nhà qua băn bản: “Cổng trường mở ra”

C/ Hướng dẫn chuẩn bị tiết sau: Luyện Tập bố cục và mạch lạc văn bản.

Trang 3

Tuần: 3Tiết: 3.

Luyện tập bố cục và mạch lạc văn bảnI/ Mục Tiêu:

1/ Biết: Học sinh cần nắm được, văn bản cần phải có bố cucï và những yêu cầu về bố cục mạch lạc trong văn bản

2/ Hiểu: Hiểu thế nào là một bố cục rành mạch và hợp lí, từ đó biết cách viết mở bài, thân Bài,kết bài đúng hướng , đạt kết quả cao hơn

3/ Cĩ kỹ năng vận dụng: Biết được tính phổ biến và hợp lí của dạng bố cục ba phần và nhiệm vụ của mỗi phần trong bố cục từ đĩ giúp các em viết được văn bản đơn giản.

II/Các Tài Liệu Hỗ trợ:

_ Sách giáo khoa: Bài: Bố cục trong văn bản mạch lạc trong văn bản.

Trang: 28, 29, 3o, 31, 32.

-Các Tài liệu Khác: một số bài văn mẫu NV 7.

III/ Nội Dung:

a/ Bài học: Bố cục trong văn bản Mạch lạc trong văn bản.

-> Giúp cho hs nắm được văn bản cần phải có bố cucï và những yêu cầu về bố cục mạch lạc trong văn bản

-> Từ đĩ giúp Hs sử dụng viết văn bản đơn giản và giao tiếp.

b/ Các Hoạt Động yêu cầu Hs thực hiện:

+ Hoạt động 1:Ơn lại ghi nhớ:

-> Gv gọi 2 hs đọc lại phần ghi nhớ SGk trang 30, 32 Sau đĩ gọi Hs khác nhận xét bổ

sung Gv chốt lại ý cơ bản sau đĩ chuyể sang hoạt hộng 2 hướng dẫn Hs thực hành.

+ Hoạt động 2: Thực Hành:

1/Cho hs đọc bài tập 2: trang 30 SGK sau đĩ Gv cho Hs suy nghĩ ( 3’ ) sau đĩ trả lời tại chỗ.

Hết thời gian Gv yêu cầu Hs trả lời, Gv gọi Hs khát nhận xét bổ sung, Gv chốt lại hướng Hs vào những

ý cơ bản sua đây:

+ Mẹ bắt hai anh em con phải chia đồ chơi.

+ Thành khơng lấy nhiều mà hầu như muốn cho em hết.

+ Thành đưa em đến em đến lớp từ giả Cơ và các bạn.

+ Hai anh em phải chia tay nhau.

+ Thủy để lại cả hai con búp bê lại cho Thành.

2/ Cho Hs thực hành:

Viết phần mở bài chào mừng năm học mới.

yêu cầu viết 5’, hết TG gọi Hs đọc Gv chữa lỗi cho một số bài viết chưa đạt yêu cầu, từ đĩ hướng dẫn

hs viết văn bản lần sau tốt hơn.

C/ Hướng dẫn chuẩn bị tiết sau: Luyện tập đại từ.

3

Trang 4

Tuần: 4 Tiết: 4

Ngày soạn: 04/ 09/ 2010.

Ngày dạy: 11/ 09/ 2010

Luyện tập đại từI/ Mục Tiêu:

1/ Biết: - Nắm được thế nào là đại từ

- Nắm các loại đại từ trong Tiếng Việt.

2/ Hiểu: - Thế nào là đại từ các loại đại từ trong Tiếng Việt.

3/ Cĩ kỹ năng vận dụng:

-Nắm được các bài tập, các từ chỉ từ loại đại từ.

II/ Các Tài Liệu Hổ Trợ:

1/ sách giáo khoa, bài: Đại Từ, Trang 54,55, 56, 57

2/ Các tài liệu khác: Sách bài tập ngữ văn 7.

III/ Nội Dung:

a/ Bài học: Từ Ghép -> Giúp cho hs hiểu thế nào là đại từ

-> Từ đĩ giúp Hs sử dụng viết văn và giao tiếp thực tế trong cuộc sống

b/ Các Hoạt Động yêu cầu Hs thực hiện:

+ Hoạt động 1:Ơn lại ghi nhớ:

-> Gv gọi 2 hs đọc lại phần ghi nhớ SGk trang 55, 56 Sau đĩ gọi Hs khác nhận xét

bổ sung Gv chốt lại ý cơ bản sau đĩ chuyể sang hoạt hộng 2 hướng dẫn Hs thực hành

+ Hoạt động 2: Thực Hành:

1/Cho hs đọc bài tập3:

trang 57 SGK sau đĩ Gv cho Hs suy nghĩ ( 3’ ) sau đĩ trả lời tại chỗ.

Hết thời gian Gv yêu cầu Hs trả lời, Gv gọi Hs khát nhận xét bổ sung, Gv chốt lại hướng Hs biết đặt câu

Với các từ: ai , sao, bao nhiêu.

Gv cho Hs thảo luạn theo nhĩm tg 5’ Hết tg đại di65n nhĩm trả lời Gv gọi Hs khát nhận xét bổ sung

Gv gợi ý : So với từ xưng hơ Tiếng Anh, từ xưng hơ tiếng Việt phong phú hơn về số lượng và tùy theo mức độ quan hệ tình cảm giữa hai người mà xưng hơ cĩ khac nhau Gv nêu ví dụ minh họa Tiếng Anh

và Tiếng Việt.

C/ Hướng dẫn chuẩn bị tiết sau: Tìm hiểu nghĩa của từ Hán Việt.

Trang 5

1/ Biết: Nắm được thế nào là yếu tố Hán Việt

Cách cấu tạo đặc biệt của một số Từ ghép Hán Việt.

2/ Hiểu: - Thế nào là yếu tố Hán Việt Một số Từ ghép Hán Việt

3/ Cĩ kỹ năng vận dụng:

Phân biệt được từ ghép Hán Việt chính phụ và đẳng lập.

Các tiếng Hán Việt dùng độc lập và khơng dùng độc lập

II/ Các Tài Liệu Hổ Trợ:

1/ sách giáo khoa, bài: Từ Hán Việt , Trang 69 ,70, 71

2/ Các tài liệu khác: Sách bài tập ngữ văn 7.

III/ Nội Dung:

a/ Bài học: Từ Ghép -> Giúp cho hs hiểu thế nào là yếu tố Hán Việt

-> Từ đĩ giúp Hs sử dụng tốt trongø giao tiếp

b/ Các Hoạt Động yêu cầu Hs thực hiện:

+ Hoạt động 1:Ơn lại ghi nhớ:

-> Gv gọi 2 hs đọc lại phần ghi nhớ SGk trang 69, 70 Sau đĩ gọi Hs khác nhận

xét bổ sung Gv chốt lại ý cơ bản sau đĩ chuyể sang hoạt hộng 2 hướng dẫn Hs thực hành

+ Hoạt động 2: Thực Hành:

1/Cho hs đọc bài tập3:

trang 69 SGK sau đĩ Gv cho Hs suy nghĩ ( 3’ ) sau đĩ trả lời tại chỗ.

Hết thời gian Gv yêu cầu Hs trả lời, Gv gọi Hs khát nhận xét bổ sung, Gv chốt lại hướng Hs theo các ý: a/ Từ các yếu tố chính đứng trước, yếu tố phụ đứng sau: Hữu ích, phát thanh, bảo mật, phĩng hỏa.

b/ Từ các yếu tố phụ đứng trước, yếu tố chính đứng sau: thi nhân, tân binh ,hậu đãi ,đại thắng.

C/ Hướng dẫn chuẩn bị tiết sau: cách tìm hiểu đề văn biểu cảm.

5

Trang 6

1/ Biết: - Đợc các đặc điểm cụ thể của bài văn biểu cảm

2/ Hiểu: - Hiểu đặc điểm của phơng thức biểu cảm là thờng mợn cảnh vật, con ngời để bày

tỏ tình cảm

-Bố cục, yêu cầu của bài văn BC Hai cách BC trực tiếp và gián tiếp trong VB BC 3/ Cú kỹ năng vận dụng:

Nhận biết các đặc điểm cụ thể của bài văn biểu cảm

II/ Cỏc Tài Liệu Hổ Trợ:

1/ Sỏch giỏo khoa, bài: Cỏch tỡm hiểu đề văn biểu cảm, trang 87,88

III/ Nội Dung:

a/ Bài học:

Cỏch tỡm hiểu đề văn biểu cảm

=> Giỳp cho hs nhận biết các đặc điểm cụ thể của bài văn biểu cảm

-> Từ đú giỳp Hs sửỷ duùng tốt trongứ giao tieỏp và viết văn bản.

b/ Cỏc hoạt động yờu cầu Hs thực hiện:

+ Hoạt động 1:ễn lại ghi nhớ:

Gv gọi 2 hs đọc lại phần ghi nhớ SGk trang 88 Sau đú gọi Hs khỏc nhận xột bổ sung

Gv chốt lại ý cơ bản sau đú chuyể sang hoạt hộng 2 hướng dẫn Hs thực hành.

*Yờu cầu Hs thực hiện cỏc bươc làm bài văn biểu cảm.(15p) Hết tg Gv gọi Hs trả lời, cuối cựng gv chi61t lại cỏc ý cơ bản sau đõy:

Dựa vào dàn bài và dự kiến cỏch viếttừng phần của bài làm như thế nào để bài tỏ hết niềm

thương yờu kớnh trọng dối với mẹ.

Trang 7

1/ Biết: - Đợc các đặc điểm cụ thể của bài văn biểu cảm

2/ Hiểu: - Hiểu đặc điểm của phơng thức biểu cảm là thờng mợn cảnh vật, con ngời

để bày tỏ tình cảm

-Bố cục, yêu cầu của bài văn BC Hai cách BC trực tiếp và gián tiếp trong VB BC

3/ Cú kỹ năng vận dụng:

Thực hành viết được đoạn văn sau đú viết thành bài văn hoàn chỉnh

II/ Cỏc tài liệu hổ trợ:

1/ Sỏch giỏo khoa, bài: Luyện tập cỏch làm bài văn biểu cảm , trang 87,88

2/ Cỏc tài liệu khỏc: Những bài văn mẫu ngữ văn 7.

III/ Nội Dung:

a/ Bài học:

Luyện tập cỏch làm bài văn biểu cảm

=> Thực hành viết được đoạn văn sau đú viết thành bài văn hoàn chỉnh

Từ đú giỳp Hs sửỷ duùng tốt trongứ giao tieỏp và viết văn bản

b/ Cỏc hoạt động yờu cầu Hs thực hiện:

+ Hoạt động 1:ễn lại ghi nhớ:

-> Gv gọi 2 hs đọc lại phần ghi nhớ SGk trang 88 Sau đú gọi Hs khỏc nhận xột

bổ sung Gv chốt lại ý cơ bản sau đú chuyể sang hoạt hộng 2 hướng dẫn Hs thực hành

+ Hoạt động 2: Thực Hành:

Đề bài: Loài cõy em yờu thớch

*Yờu cầu Hs thực hiện lập dàn ý bài văn biểu cảm.(15p) Hết tg Gv gọi Hs trả lời, cuối cựng gvchi61t lại cỏc ý cơ bản sau đõy:

a/ Mở bài:

Nờu loài cõy và lý do mà em yờu thớch loài cõy đú

b/ Thõn bài:

- Cỏc đặc điểm gợi cảm của cõy em thớch

- Cõy em yờu trong cuộc sống của con người

- Cõy em yờu thớch trong cuộc sống của em

c/ Lết bài:

Tỡnh cảm của em đối với loài cõy đú

C/ Hướng dẫn chuẩn bị tiết sau: luyện tập về quan hệ từ.

7

Trang 8

1/ Biết: - Thế nào là quan hệ từ -Việc sử dụng quan hệ từ trong văn bản

2/ Hiểu: -Quan hệ từ từ đú vận dụng để viết văn bản hoăc giao tiếp

3/ Cú kỹ năng vận dụng:

- Nhận biết quan hệ từ trong câu

-Phân tích đợc tác dụng của quan hệ từ

II/ Cỏc tài liệu hổ trợ:

1/ Sỏch giỏo khoa, bài: Luyện tập về quan hệ từ , trang 96, 97, 98

2/ Cỏc tài liệu khỏc: Bài tập thực hành tếng việt.

III/ Nội Dung:

a/ Bài học: Luyện tập về quan hệ từ

=> Thực hành dựng từ đặt cõu sau đú vận dụng để giao tiếp

Từ đú giỳp Hs sửỷ duùng tốt để viết văn bản

b/ Cỏc hoạt động yờu cầu Hs thực hiện:

+ Hoạt động 1:ễn lại ghi nhớ:

-> Gv gọi 2 hs đọc lại phần ghi nhớ SGk trang 97,98 Sau đú gọi Hs khỏc nhận xột

bổ sung Gv chốt lại ý cơ bản sau đú chuyể sang hoạt hộng 2 hướng dẫn Hs thực hành

+ Hoạt động 2: Thực Hành:

1/Cho hs đọc bài tập 3:

Trang 98 SGK sau đú Gv cho Hs suy nghĩ ( 3’ ) sau đú trả lời tại chỗ.

Hết thời gian Gv yờu cầu Hs trả lời, Gv gọi Hs khỏt nhận xột bổ sung, Gv chốt lại hướng Hs theo cỏc ý:

*Cõu đỳng: cõu b, d, g, I, k ,l

*Cõu chưa đỳng: a, c, e, h

2/Cho hs đọc bài tập 4: cuộc sống quờ tụi gắn bú với cõy cỏ cha làm cho tụi chiếc chổi cọ

để quột nhà, quột sõn Mẹ đựng hạt giống đầy múm lỏ cọ, treo lờn gỏc bếp, để gieo cấy mựa sau.

Chị tụi đan nún lỏ cọ, lại biết đan cả mành cọ và làn cọ xuất khẩu chiều chiều chăn trõu chỳng

tụi rủ nhau đi nhặt những trỏi cọ rơi đầy quanh gốc về om, ăn vừa bộo vừa bựi

(Nguyễn Thỏi Vận) C/ Hướng dẫn chuẩn bị tiết sau: Luyện tập từ đồng nghĩa.

Trang 9

1/ Biết: - ThÕ nµo lµ từ đồng nghĩa.ViƯc sư dơng từ đồng nghĩa trong v¨n b¶n

2/ Hiểu: Hiểu thế nào là từ đồng nghĩa, hiểu được sự phân biệt giữa từ

đồng nghĩa hoàn toàn và từ đồng nghĩa không hoàn toàn

3/ Cĩ kỹ năng vận dụng:

+ Nhận biết từ đồng nghĩa trong văn bản

+ Phân biệt giữa từ đồng nghĩa hoàn toàn và từ đồng nghĩa không hoàn toàn

II/ Các tài liệu hổ trợ:

1/ Sách giáo khoa, bài: Luyện tập từ đồng nghĩa , trang 114,115, 116

2/ Các tài liệu khác: Bài tập thực hành tếng việt.

III/ Nội Dung:

a/ Bài học: Luyện tập từ đồng nghĩa

=> Thực hành dùng từ đặt câu sau đĩ vận dụng để giao tiếp

Từ đĩ giúp Hs sử dụng tốt để viết văn bản

b/ Các hoạt động yêu cầu Hs thực hiện:

+ Hoạt động 1:Ơn lại ghi nhớ:

-> Gv gọi 2 hs đọc lại phần ghi nhớ SGk trang 114, 115 Sau đĩ gọi Hs khác nhận

xét bổ sung Gv chốt lại ý cơ bản sau đĩ chuyể sang hoạt hộng 2 hướng dẫn Hs thực hành

+ Hoạt động 2: Thực Hành:

1/Cho hs đọc bài tập 3:

Trang 115 SGK sau đĩ Gv cho Hs suy nghĩ ( 3’ ) sau đĩ trả lời tại chỗ.

Hết thời gian Gv yêu cầu Hs trả lời, Gv gọi Hs khát nhận xét bổ sung, Gv chốt lại hướng Hs theo các ý:

Một số từ địa phương đồng nghĩa với từ chung (từ phổ thơng)

Bắp Ngơ

Muỗng Thìa

Khoai mì Sắn

2/Cho hs đọc bài tập 8: yêu cầu Hs đặt câu với mỗi từ sau: Bình thường, tầm thường, kết

quả Gv cho Hs suy nghĩ ( 3’ ) sau đĩ trả lời tại chỗ Hết thời gian Gv yêu cầu Hs trả lời, Gv gọi

Hs khát nhận xét bổ sung, Gv chốt lại hướng Hs theo các ý:

Trang 10

1/ Biết: Các cách biểu cảm trực tiếp và gián tiếp trong việc trình bày văn nĩi biểu cảm.

Những yêu cầu về văn nĩi biểu cảm

2/ Hiểu: Các cách biểu cảm trực tiếp và gián tiếp trong việc trình bày văn nĩi biểu

cảm về

Con vật, con người

3/ Cĩ kỹ năng vận dụng:

- Tìm ý , lập dàn ý bài văn biểu cảm về sự vật và con người Biết cách bộc lộ tình cảm

về sự vật và con người trước tập thể

- Diễn đạt mạch lạc, rỏ ràngnhững tình cảm của bản thân về sựu vật và con người bằng ngơnngữ nĩi

II/ Các tài liệu hổ trợ:

1/ Sách giáo khoa, bài: Luyện nĩi văn biểu cảm về sự vật, con người, trang 129,130

2/ Các tài liệu khác: Những bài văn mẫu ngữ văn 7

III/ Nội Dung:

a/ Bài học: Luyện nĩi văn biểu cảm về sự vật, con người

=> Giúp Hs tự tin trước đám đơng trình bày cảm nghĩ của mình về sự vật, con người

Từ đĩ giúp Hs sử dụng tốt để viết văn bản

b/ Các hoạt động yêu cầu Hs thực hiện:

+ Hoạt động 1:Ơn lại ghi nhớ:

-> Gv gọi 2 hs đọc lại phần ghi nhớ SGk trang 121phần cách lập ý bài văn biểu cảm

Sau đĩ gọi Hs khác nhận xét bổ sung Gv chốt lại ý cơ bản sau đĩ chuyể sang hoạt hộng 2 hướng dẫn Hs thực hành

- Bài tỏ sự quan tâm, lịng mong muốn tình cảm thắm thiết đối với người thân đĩ

Gv goi Hs khác nhận xét bổ sung sau đĩ gv chốt lại ý cơ bản => chuyển sang hạot động tiếp theo

C/ Hướng dẫn chuẩn bị tiết sau: Luyện tập từ đồng âm

Tuần:11 Tiết: 11

Trang 11

Ngày soạn: 22/10/ 2010

Ngày dạy: 29 /10/ 2010

Luyện tập từ đồng âm

I/ Mục Tiêu:

1/ Biết: HS nắm được bản chất khái niệm về từ đồng âm, sử dụng được từu đồng âm.

2/ Hiểu: khái niệm về từ đồng âm từ đĩ sử dụng được từu đồng âm

3/ Cĩ kỹ năng vận dụng:

- Nhận biết từ đồng âm trong văn bản phân biệt từ đồng âm với từ nhiều nghỉa

- Đặt câu phân biệt từ đồng âm, nhận biết hiện tượng chơi chữ bằng từ đồng âm

II/ Các tài liệu hổ trợ:

1/ Sách giáo khoa, bài: Luyện tập từ đồng âm , trang 135 ,136

2/ Các tài liệu khác: sách bài tập tiếng việt 7 t1

III/ Nội Dung:

a/ Bài học: Luyện tập từ đồng âm

=> Giúp Hs xác định được từ đồng âm từ đĩ, đặt câu cĩ sử dụng từ đồng âm

Từ đĩ giúp Hs sử dụng tốt để giao tiếp và viết văn bản

b/ Các hoạt động yêu cầu Hs thực hiện:

+ Hoạt động 1:Ơn lại ghi nhớ:

-> Gv gọi 2 hs đọc lại phần ghi nhớ SGk trang 135,136 Sau đĩ gọi Hs khác nhận

xét bổ sung Gv chốt lại ý cơ bản sau đĩ chuyể sang hoạt hộng 2 hướng dẫn Hs thực hành

+ Hoạt động 2: Thực Hành:

Bài tập 1:Tìm từ đồng âm với các từ sau: cao, sang, nam, sức cho hs thực hành tại chỗ 1p hết

thời gian gọi Hs trả lời tại chỗ - Gv gợi ý sau:

Cao 1: cao thấp Sang 1: sang trọng

Cao : cao hổ cốt Sang 1: sang đị

Nam 1: nam nhi Sức 1:sức mạnh

Nam 2: hướng nam Sức 2: phục sức

Bài tập 2 Đặt câu với mỗi cặp từ đồng âm: Sâu ( danh từ) – Sâu ( tính từ )

Năm ( danh từ) – Năm ( số từ )

Con sâu lẩn sâu vào bụi râm.

Năm nay, năm anh em đều làm ăn khá giả.

C/ Hướng dẫn chuẩn bị tiết sau: Luyệp tập thành ngữ.

Tuần:12 Tiết:12

11

Trang 12

Ngày soạn: 2 9/10/ 2010

Ngày dạy: 01 /11/ 2010

Luyện tập thành ngữ

I/ Mục Tiêu:

1/ Biết: - Khái niệm thành ngữ nghĩa của thành ngữ Chức năng của thành ngữ

2/ Hiểu: - Đặc điểm diễn đạt và tác dụng của thành ngữ

3/ Cĩ kỹ năng vận dụng:

- Nhận biết thành ngữ Giải thích ý nghĩa của một số thành ngữ thơng dụng

- Lựa chọn cách sử dụng các thành ngữ phù hợp với thực tiễn giao tiếp của bản thân

- Giao tiếp trình bày suy nghĩ, ý tưởng tượng, thảo luận chia sẽ những ý kiến cá nhân

Về cách sử dụngcác thành ngữ

II/ Các tài liệu hổ trợ:

1/ Sách giáo khoa, bài: Luyện tập thành ngữ , trang 143 ,13 4 , 135

2/ Các tài liệu khác: sách bài tập tiếng việt 7 t1

III/ Nội Dung:

a/ Bài học: Luyện tập thành ngữ thành ngữ nghĩa của thành ngữ Chức năng của thành ngữ

=> Giúp Hs xác định đượ ,đặt câu cĩ sử dụng từ đồng âm

Từ đĩ giúp Hs sử dụng tốt để giao tiếp và viết văn bản

b/ Các hoạt động yêu cầu Hs thực hiện:

+ Hoạt động 1:Ơn lại ghi nhớ:

-> Gv gọi 2 hs đọc lại phần ghi nhớ SGk trang 134, Sau đĩ gọi Hs khác nhận xét bổ

sung Gv chốt lại ý cơ bản sau đĩ chuyể sang hoạt hộng 2 hướng dẫn Hs thực hành

+ Hoạt động 2: Thực Hành:

1/ Bài tập 3/ 134 sgk Gv cho Hs đọc sau đĩ cho Hs suy nghi trả lời.

- Lời ăn tiếng nĩi.

- Ngày lành tháng tốt

2/ Suy tầm thành ngữ sau đĩ giải thích thành ngữ đĩ

Gv cho Hs thảo luạn theo nhĩm tg 5’ Hết tg đại diện nhĩm trả lời Gv gọi Hs khát nhận xét bổ sung

Gv gợi ý

-Tham sống sợ chết -> phê phá những người Sống để hưởng thụ

- Lá lành đùm lá rách -> Thễ hiện sự thương yêu đùm bọc ơng cha ta từ xưa đến nay

Nếu cịn thời gian GV cho Hs sưu tầm thêm

C/ Hướng dẫn chuẩn bị tiết sau: luyện tập đoạn văn biểu cảm đoạn văn biểu cảm

Tuần:13 Tiết:13

Trang 13

Làm được bài văn biểu cảm về tác phẩm văn học

II/ Các tài liệu hổ trợ:

1/ Sách giáo khoa, bài: Luyện tập dựng đoạn văn biểu cảm , trang 14 6 ,147

2/ Các tài liệu khác: những bài văn mẫu ngữ văn 7

III/ Nội Dung:

a/ Bài học: Luyện tập dựng đoạn văn biểu cảm

=> Giúp Hs xác định Cảm thụ được tác phẩm văn học đã học Viết được những đoạnvăn biểu cảm về tác phẩm văn học Cảm thụ được tác phẩm văn học đã học Làm được bài văn biểucảm về tác phẩm văn học

Từ đĩ giúp Hs sử dụng tốt để giao tiếp và viết văn bản

b/ Các hoạt động yêu cầu Hs thực hiện:

+ Hoạt động 1:Ơn lại ghi nhớ:

-> Gv gọi 2 hs đọc lại phần ghi nhớ SGk trang 147, Sau đĩ gọi Hs khác nhận xét bổ

sung Gv chốt lại ý cơ bản sau đĩ chuyể sang hoạt hộng 2 hướng dẫn Hs thực hành

+ Hoạt động 2: Thực Hành:

Gv yêu cầu hs lập dàn ý phát biểu cảm tưởng về bài thơ Ngẫu nhiên vết nhân buổi mớivề quê Yêu cầu Hs tự làm 15P, hết tg Gv goi hs trình bày, Hs khác nhận xét Gv chốt lại qua dàn ý

a/ Mở bài:

Giới thiệu tg, bước đầu giới thiệu tác phẩm và những yêu cầu của đề bài

b/ Thân bài: Lần lược nêu các ý cơ bản sau.

+Tĩm tắt quảng địi xa quê làm quan qua đĩ cho thấy thay đỏi về vĩc người, tuổitác -> Hé mở về tình cảm quê hương mà nhà thơ đã gắng bĩ

+Nỗi buồn của nhà thơ khi về quê mấy đứa trẻ khơng nhận ra mà xem mìmh là

khách +Phương thức diễn đạt tồn bài thơ là biểu cảm nhưng biểu cảm gián tiếp.

c/ kết bài:

Nêu cảm nghĩ của em khi đọc bài thơ

C/ Hướng dẫn chuẩn bị tiết sau: luyện nĩi phát biểu cảm nghĩ về tác phẩm.

Tuần:14 Tiết:14

13

Trang 14

Ngày soạn: 13 /11/ 2010

Ngày dạy: 20 /11/ 2010

Luyện tập phát biểu cảm nghĩ về tác phẩm

I/ Mục Tiêu:

1/ Biết: - Giá trị nội dung và nghệ thuật của một số tác phẩm văn học

- Những yêu cầu khi trình bày văn nĩi biểu cảm về mơt số tác phẩm văn học

2/ Hiểu: bài văn biểu cảm về tác phẩm văn học cách làm dạng bài biểu cảm về

tác phẩm văn học

3/ Cĩ kỹ năng vận dụng:

- Luyện kỹ năng tìm ý, lập dàn ý và diễn đạt bằng lời nói, luyện nói trước lớp

-Diễn đạt mạch lạc, rỏ ràng những tình cảm của bản thân về một số tác phẩm văn học

-Giao tiếp trình bày cảm nghĩ trước tập thể

II/ Các tài liệu hổ trợ:

1/ Sách giáo khoa, bài: Luyện tập phát biểu cảm nghĩ về tác phẩm , trang 14 6 ,147

2/ Các tài liệu khác: những bài văn mẫu ngữ văn 7

III/ Nội Dung:

a/ Bài học: Luyện tập phát biểu cảm nghĩ về tác phẩm

=> Giúp Hs xác định Cảm thụ được tác phẩm văn học đã học Viết được những đoạnvăn biểu cảm về tác phẩm văn học Cảm thụ được tác phẩm văn học đã học Làm được bài văn biểucảm về tác phẩm văn học

Từ đĩ giúp Hs sử dụng tốt để giao tiếp và viết văn bản

b/ Các hoạt động yêu cầu Hs thực hiện:

+ Hoạt động 1:Ơn lại ghi nhớ:

-> Gv gọi 2 hs đọc lại phần ghi nhớ SGk trang 147, Sau đĩ gọi Hs khác nhận xét bổ

sung Gv chốt lại ý cơ bản sau đĩ chuyể sang hoạt hộng 2 hướng dẫn Hs thực hành

+ Hoạt động 2: Thực Hành:

Gv yêu cầu hs lập dàn ý phát biểu cảm tưởng về bài thơ Cảnh khuya của Hồ Chí Minh

Yêu cầu Hs tự làm 15P, hết tg Gv goi hs trình bày, Hs khác nhận xét Gv chốt lại qua dàn ý Dàn Ý

a/ Mở bài: Nêu cảm nghĩ chung về bài thơ.

b/ Thân bài: Lần lược nêu các ý cơ bản sau.

+ về âm thanh của tiếng suối

+Vế hình ảnh ánh trăng lồng vào cây, hoa

+Về tấm lịng lo lắng của Bác đối với nước nhà

+Phương thức diễn đạt tồn bài thơ là biểu cảm nhưng biểu cảm gián tiếp

c/ kết bài:

Nêu cảm nghĩ của em khi đọc bài thơ

C/ Hướng dẫn chuẩn bị tiết sau: luyện tậptìm hiểu thêm về điệp từ.

Tuần: 15 Tiết: 15

Trang 15

- Lựa chọn cách sử dụng các điệp ngữ phù hợp với thực tiễn giao tiếp của bản thân.

- Giao tiếp trình bày suy nghĩ, ý tưởng tượng, thảo luận chia sẽ những ý kiến cá nhân

Về cách sử dụng các điệp ngữ

II/ Các tài liệu hổ trợ:

1/ Sách giáo khoa, bài: Luyện tập điệp ngữ , trang 152,153

2/ Các tài liệu khác: sách bài tập tiếng việt 7 t1

III/ Nội Dung:

a/ Bài học: Luyện tập điệp ngữ nhận biết các dạng của điệp ngữ

=> Giúp Hs xác định được điệp ngữ trong đoạn thơ,trong văn bản

b/ Các hoạt động yêu cầu Hs thực hiện:

+ Hoạt động 1:Ôn lại ghi nhớ:

-> Gv gọi 2 hs đọc lại phần ghi nhớ SGk trang152, Sau đó gọi Hs khác nhận xét bổ

sung Gv chốt lại ý cơ bản sau đó chuyể sang hoạt hộng 2 hướng dẫn Hs thực hành

b/ Có thể chữa lại đoạn văn như sau:

Phía sau nhà em có một mảnh vườn Em trồngrất nhiều hoa: nào cúc thược dược, hồng và

cả lai ơn… ngảy quốc tế phụ nữ, em hái hoa sau vườn nhà tặng mẹ và chị em

2/ Bài tập 4 sgk/ 153.

Gv cho Hs thực hành viết đoạn văn 10p Hết tg đại diện nhóm trả lời Gv gọi Hs khát nhận xét bổ sung

Gv gợi ý đoạn văn tham khảo: tre xung phong vào xe tăng đại bác Tre giữ làng, giữ nước… Tre! Anh hùng chiến đấu.

C/ Hướng dẫn chuẩn bị tiết sau: luyện tập sử dụng từ chuẩn mực.

Tuần: 16 Tiết:16

15

Trang 16

Ngày soạn: 22 /11/ 2010

Ngày dạy: 04 /1 2/ 2010

Luyện tập sử dụng từ chuẩn mực

I/ Mục Tiêu:

1/ Biết: Giúp học sinh

Nắm được các yêu cầu việc sử dụng từ chuẩn mực

2/ Hiểu:

Việc sử dụng từ chuẩn mực

Lựa chọn sử dụng từ chuẩn mực phù hợp với đặc điểm giao tiếp

3/ Cĩ kỹ năng vận dụng:

Nhận biết được các từ được sử dụng vi phạm các chuẩn mực sử dụng từ.

Lựa chọn cách dụng từ để giao tiếp cĩ hiệu quả Trình bày suy nghĩ ý tưởng cá nhân về cách

sử dụng từ đúng chuẩ mực

II/ Các tài liệu hổ trợ:

1/ Sách giáo khoa, bài: Luyện sử dụng từ chuẩn mực , trang 166,167

2/ Các tài liệu khác: sách bài tập tiếng việt 7 t1

III/ Nội Dung:

a/ Bài học: Luyện tập sử dụng từ chuẩn mực

=> Giúp Hs xác định được sử dụng từ chuẩn mực trong đoạn thơ,trong văn bản

b/ Các hoạt động yêu cầu Hs thực hiện:

+ Hoạt động 1:Ơn lại ghi nhớ:

-> Gv gọi 2 hs đọc lại phần ghi nhớ SGk trang1 67, Sau đĩ gọi Hs khác nhận xét bổ

sung Gv chốt lại ý cơ bản sau đĩ chuyể sang hoạt hộng 2 hướng dẫn Hs thực hành

+ Hoạt động 2: Thực Hành:

Tìm lỗi dùng từ trong các câu rồi sau đĩ chữa lại cho chính xác.

a/ Lan thơng báo với cơ giáo bạn Nam khơng làm bài tập ở nhà.

b/ Trường em khuyên gĩp tiền ủng hộ đồng bào vùng lũ lụt.

c/ Em ríu rít cám ơn chị Hoa.

d/ Hơm nay em được đến khu ăn dưỡng thăm ơng em.

e/ Đã thương thì thương cho chĩt.

Gv cho Hs thảo luạn theo nhĩm tg 5’ Hết tg đại diện nhĩm trả lời Gv gọi Hs khát nhận xét bổ

sung Các từ mắc lỗi: thơng báo, khuyên gĩp, ríu rít, ăn dưỡng, chĩt Sau đĩ Gv cho Hs thay thế các từ trên cho phù hợp: Chĩt => Trĩt, ăn dưỡng => an dưỡng vv…

Con thời gian Gv cho Hs đặt câu sau đĩ chữa cho chính xác

C/ Hướng dẫn chuẩn bị tiết sau: Luyện tập viết đoạn văn cĩ sử dụng điệp ngữ.

Tuần: 17 Tiết:17

Trang 17

Ngày soạn: 1 /1 2/ 2010

Ngày dạy: 11 /1 2/ 2010

Luyện tập viết đoạn văn có sử dụng điệp ngữ I/ Mục Tiêu:

1/ Biết: - Các loại điệp ngữ Tác dụng của điệp ngữ trong văn bản

2/ Hiểu: - Khái niệm điệp ngữ Các loại điệp ngữ Tác dụng của điệp ngữ trong văn bản

Lựa chon các phép tu từ điệp ngữ phù hợp với đặc điểm giao tiếp 3/ Có kỹ năng vận dụng:

- Nhận biết điệp ngữ

- Lựa chọn cách sử dụng các điệp ngữ phù hợp với thực tiễn giao tiếp của bản thân

- Giao tiếp trình bày suy nghĩ, ý tưởng tượng, thảo luận chia sẽ những ý kiến cá nhân

Về cách sử dụng các điệp ngữ từ đó biết viết đoạn văn có sử dụng điệp ngữ

II/ Các tài liệu hổ trợ:

1/ Sách giáo khoa, bài: Luyện tập điệp ngữ , trang 152,153

2/ Các tài liệu khác: Sách bài tập tiếng việt 7 t1

III/ Nội Dung:

a/ Bài học: Luyện tập điệp ngữ nhận biết các dạng của điệp ngữ từ đó biết viết đoạn văn có sử dụng điệp ngữ

=> Giúp Hs xác định được điệp ngữ trong đoạn thơ,trong văn bản

b/ Các hoạt động yêu cầu Hs thực hiện:

+ Hoạt động 1:Ôn lại ghi nhớ:

-> Gv gọi 2 hs đọc lại phần ghi nhớ SGk trang152, Sau đó gọi Hs khác nhận xét bổ

sung Gv chốt lại ý cơ bản sau đó chuyể sang hoạt hộng 2 hướng dẫn Hs thực hành

+ Hoạt động 2: Thực Hành:

Bài tập

Gv cho Hs thực hành viết đoạn văn có sử dụng điệp ngữ tg 15p Hết tg đại diện nhóm trả lời Gv gọi Hs khát nhận xét bổ sung Gv gợi ý đoạn văn sau:

Tre xung phong vào xe tăng đại bác Tre giữ làng giữ nước, giữ mái nhà tranh, giữ đồng lúa

chín.Tre xung phong bảo vệ con người Tre! Anh hùng lao động Tre! Anh hùng chiến đấu.

Gv chốt lại cách viết đoạn văn có sử dụng điệp ngữ: cần chọn đề tài sau đó bắt đầu viết

C/ Hướng dẫn chuẩn bị tiết sau:Ôn tập tổng hợp học kỳ I

Tuần:19 Tiết:19

17

Ngày đăng: 11/11/2015, 17:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w