1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tự chọn 7 áo án toán 7 tự chọn cả năm học

110 133 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 110
Dung lượng 10,08 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài mới 33 phút Gv đưa bài tập lên mãy chiếu, y/c hs làm việc cá -Lưu ý: viết các số hữu tỉ dưới dạng phân số có mẫu - HS đọc yêu cầubài toán và làmviệc cá nhân - 1 HS nêu cáchlàm... Hư

Trang 1

Ngày soạn: Tiết 1 Ngày giảng:

§1 MỘT SỐ BÀI TOÁN TRONG TẬP HỢP Q

Hoạt động 1:Biểu diến số hữu tỉ trên trục số (10 phút)

Trang 2

- Gv đưa kiến thức lên

bảng phụ: Cho hai số hữu

- Đây là kiến thức giúp ta

so sánh được hai số hữu tỉ

- Nhận xét chéo bài củacác nhóm

Bài 2 :

a) Có 4.18 < 9.13 Nên 4 13

9 18

b) ( -15 ) 5 < (-6 ) 7 nên 15 6

c) 278 46 > 287 37 nên 278 287

37  46

Trang 3

- Hs thảo luận và đưa ra cách làm :

Gọi phân số phải tìm là

Hướng dẫn về nhà và chuẩn bị bài sau (4 phút)

- Học bài theo SGK và vở ghi

- Làm bài tập 1.8 : SBT / T7 Hướng dẫn : Bài này làm hoàn toán tương tự như bài3

Trang 4

- HS có kỹ năng làm phép tính cộng, trừ số hữu tỉ nhanh và đúng; có kỹ năng áp

- Năng lực giải toán, năng lực nhận thức, nắm vững các quy tắc, năng lực tính

toán và năng lực ngôn ngữ

2 Chuẩn bị

- GV: Bảng phụ, phấn màu, phiếu học tập

- HS: Bảng nhóm, bút dạ, ôn bài cũ

3 Phương pháp

- Phát hiện và giải quyết vấn đề - Luyện tập và thực hành

- Hợp tác trong nhóm nhỏ - Giảng giải, thuyết trình

4 Tiến trình dạy học

4.1.Ổn định tổ chức (1phút)

4.2 Kiểm tra bài cũ (5 phút)

? Muốn cộng, trừ số hữu tỉ ta làm như thế nào?

? Phát biểu quy tắc chuyển vế ?

4.3 Bài mới ( 33 phút)

Gv đưa bài tập lên mãy

chiếu, y/c hs làm việc cá

-Lưu ý: viết các số hữu tỉ

dưới dạng phân số có mẫu

- HS đọc yêu cầubài toán và làmviệc cá nhân

- 1 HS nêu cáchlàm

- HS nghe

- 4 HS lên bảnglàm

Trang 5

- HS nêu cáchlàm.

- 4 HS đại diệnlên bảng làm

- HS nhận xét, bổsung

Trang 6

- 4 HS lên bảnglàm.

- HS nhận xét, bổsung

2 4a) x +

- Chốt lại các dạng bài đã làm , những lưu ý khi cộng, trừ số hữu tỉ

4.5 Hướng dẫn về nhà và chuẩn bị bài sau (2 phút)

- Xem lại các bài tập đã làm

- Làm bài tập sau : Tính hợp lý (Hướng dẫn :Bỏ ngoặc rồi tính )

3 19

8 14

11 ,

31

5 19

7 11

5 ,

7

6 11

2 7

6 ,

c b a

Trang 7

- Tổ chức hoạt động học của học sinh:

- Phát hiện và giải quyết vấn đề - Luyện tập và thực hành

- Hợp tác trong nhóm nhỏ - Giảng giải, thuyết trình

4 Tiến trình dạy học

4.1.Ổn định tổ chức (1phút)

4.2 Kiểm tra bài cũ (5 phút)

? H1: Phát biểu quy tắc nhân 2 phân số? Áp dụng, tính: 3287

? H2: Phát biểu quy tắc chia 2 phân số? Áp dụng, tính: :143

7 11

(ĐÁ: 127; 223 )

4.3 Bài mới( 33 phút)

Ghi bảng

Trang 8

Hoạt động 1: Kiến thức cần nhớ.

Điền vào chỗ trống:

d

c y b

1 5

4 3

2

(

,

2 :

3

,

10

3 5

- Đưa kết quả lên màn hình máy

chiếu, Hs tự nhận xét đánh giá bài làm

2 4

3 5

4 6

5 7

6 6

5 5

4 4

- Hs quan sát,nhận xét bài

; , , , (

  a b c dZ b d

d b

c a d

c b

a y x

) 0 , ,

; , , , (

: :   a b c dZ c b d

c b

d a d

c b

a y x

x x x x

3 7 6

d)

0 2 3

2 4

3 5

4 6

5 7

6 6

5 5

4 4

3 3

2 2

Trang 9

b,

1 2

1 2 3

1

2001 2002

1 2002

? Gọi cá nhân Hs phát hiện ra cách

giải quyết bài toán

b) Nhóm vàđặt dấu trừ rangoài cáchạng tử từ thứhai trở đi Sau đó táchmỗi hạng tửthành hiệuhai phân số,triệt tiêu

- 2 Hs lênbảng

- Nhận xétkết quả

2005003

2004001 2002

1 1 2003

1 2002 1

2002 2001

1

3 2

1 2 1

1 2002 2003 1

) ( 1

1 1 ) 1 ( 1

4.4 Củng cố ( phút)

- GV lưu ý Hs : Khi giải bài tập thực hiện phép tính, tìm x trong Q cần phải nắm

vững quy tắc đồng thời cần linh hoạt sử lý để bài toán được thực hiện nhanh gọn

hơn

4.5 Hướng dẫn về nhà và chuẩn bị bài sau (2 phút)

- Tự làm lại các bài tập đã làm để thành thạo hơn trong tính toán

Hướng dẫn phần c) Cần biến đổi VT thành dạng tích sau đó sử dụng nhận xét :

a.b=0 thì hoặc a=0 hoặc b=0

5.Rút kinh nghiệm

- Tài liệu và kế hoạch dạy học:

………

………

Trang 10

- Tổ chức hoạt động học của học sinh:

- Năng lực giải toán, năng lực nhận thức, nắm vững các quy tắc,tập suy luận,

năng lực tính toán và năng lực ngôn ngữ

2 Chuẩn bị

- G: Thước thẳng, thước đo góc, bảng phụ, phấn màu

- H: Thước thẳng, thước đo góc, bút dạ

3 Phương pháp

- Phát hiện và giải quyết vấn đề - Luyện tập và thực hành

- Hợp tác trong nhóm nhỏ - Giảng giải, thuyết trình

Bài 1.

Trang 11

vở trong 4 phút

-Lần lượt lênbảng làm

+ HS.TB lênbảng làm ý a

- HS.TBY làm ý

b, c

O

d' d''

O

- Đặt thước trùng với cạnh gócvuông của êke đi qua điểm O, vẽđường thẳng d’

b) Đặt đỉnh góc vuông của ê ketrùng với điểm O, và một cạnh gócvuông trùng với đường thẳng d’, kẻtheo cạnh góc vuông còn lạ của êkemột đường thẳng,ta được d’’

c) d’//d’’ vì d^d’ và d’’^d’ (t/c 1)

Bài 2 Vẽ hình theo lời

diễn đạt sau :

Cho góc xOy có số đo

600 Lấy điểm A bên

Hs lần lượt lên vẽhình của mình

Bài 2.

o

A

Bài 3 :

Trang 12

và yêu cầu 1 hs lên vẽ

hình

Bài 3 : Cho đoạn AB

bằng 4m, hãy vẽ

đường trung trực của

đoạn thẳng ấy, nêu

Cách vẽ : Xác định trung điểm của đoạn thẳng AB là điểm C, vẽ đường thẳng đi qua C và vuơng gĩcvới AB tại C

4.4 Củng cố (3phút)

Bài 1/ Cho biết hai đường thẳng aa’ và bb’ vuông góc với nhau tại O Hãy chỉ

ra câu sai trong các câu sau:

a) aa’ ^ bb’

b) aOb 90   0

c) aa’ và bb’ không thể cắt nhau

d) aa’ là đường phân giác của góc bẹt bOb’

e) b'Oa' 89   0

Đáp số: c)

Bài 2/ Hãy chọn câu đúng trong các câu sau:

a) Hai đường thẳng cắt nhau thì vuông góc

b) Hai đường thẳng vuông góc thì cắt nhau

c) Hai đường thẳng vuông góc thì trùng nhau

d) Ba câu a, b, c đều sai

4.5 Hướng dẫn về nhà và chuẩn bị bài sau (2p)

- Xem lại các dạng bài tập đã làm

- Làm bài tập : Cho hai đường thẳng xx’ và yy’ vuông góc với nhau tại O Vẽ tia

Om là phân giác của xOy  , và tia On là phân giác của yOx'  Tính số đo gócmOn

Trang 13

Ngày soạn: Tiết 5 Ngày giảng:

BÀI TẬP VỀ GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA SỐ HỮU TỈ

4.2 Kiểm tra bài cũ

Kiểm tra trong quá trình ôn luyện

4.3 Bài mới

Hoạt động 1: Ôn tập lí thuyết (10’)

Gv lần lượt nêu câu hỏi cho

cá nhân đứng tại chỗ trả lời:

?Nêu định nghĩa giá trị

tuyệt đối của một số hữu tỷ?

? Nêu cách tìm giá trị tuyệt

đối của một số hữu tỷ ?

? Nhận xét và chốt lại và

ghi bảng

- Vài HS.TB nêu định

nghĩa và cách tìm giá trị tuyệt đối một số hữu tỷ

x nêu x

x nêu x x

b) x 0 với mọi x Q

2 Bổ sung:

Với m > 0 thì:

m x m m

m x m

x

Trang 14

-Bổ xung thêm kiến thức

hiện Cả lớp làm bài vào vở

- Gọi HS nhận xét sửa sai

(nếu có)

Gv chốt

- Treo bảng phụ nêu bài tâp:

yêu cầu hs thực hiện theo

- Theo dõi hướng dẫn HS

làm bài, nhận xét ,sửa chữa

- Nhận xét bài của bạn

- Đọc, ghi đề bài suy nghĩ tìm cách làm

- Vài HS nêu thứ tự thực hiện phép tính

- Lắng nghe ghi nhớ, thực hiện

- HS.TBK lên bảng trình bày, mỗi em lám một câu

- Vài HS nêu các kiến thức sử dụng để giải

- Vài HS nêu cách tìm

3 Bài tập Bài 1:

a) x  3 , 5

 x = 3,5 hoặc x = -3,5b) x   2 , 7;

x  vì không có số x nào mà giá trị tuyệt đối nhỏ hơn 0

Bài 2

a) 5,5  x  4,3

- Nếu 5,5 - x  0  x  5,5

Ta có: 5,5 – x = 4,3  x = 1,2

- Nếu 5,5 - x < 0  x > 5,5

Ta có: 5,5 - x = - 4,3  x

= 9,8 Vậy x = 1,2 hoặc x = 9,8b) ) 3, 2  x 0, 4  0

Bài 3

Trang 15

hợp để tính, không nên máy

móc.(bỏ dấu ngoặc trước

khi tính)

-Yêu cầu HS làm bài cá

nhân 8/, sau đó cho 4 HS lên

bảng chữa, lớp theo dõi

- HS.TB lên bảng thựchiện

- Vài HS nhận xét, bổsung bài làm của bạn

- Đọc, ghi đề bài

- Chú ý theo dõi , lắngnghe , ghi nhớ

- Làm bài cá nhân trong

8/, sau đó 4 HS lênbảng chữa, lớp theo dõinhận xét, bổ sung

- Đọc, ghi đề bài , suynghĩ tìm cách thực hiên

x = 3  x = 3 hoặc x = 3

-Xét 2 trường hợp:

- Nếu x = 3, y = -1,5, ta có:

A = 3 + 2.3.1,5 -1,5= 1,5 + 9= 10,5

b) (+31,4)+[(+6,4) + (-18)] = [(+31,4)+(-18)] +(+6,4)

= 13,4 + 6,4 = 19,8c) (-0,25).0,45.0,4-0,125.0,55.(-8)

= 8).0,55

(-0,25).0,4.0,45-0,125.(-= - 0,45 – ( - 0,55)

= - 0,45 + 0,55

= 0,1d) (-20,83).0,2+(-9,17).0,2

Vậy maxA = 1,5  x = 4,5

Trang 16

    dấu "=" xảy ra khi và chỉ khi x = 1,5.

Vậy minA = 3,5  x = 1,5b) Tương tự, ta cĩ:

minB = - 2,5 x = -5,2

4.4 Củng cố(2’)

+ GV chốt lại các dạng bài đã chữa

4.5 Hướng dẫn học ở nhà và chuẩn bị bài sau ( 4’)

+ Ơn tập khái niệm, cách tìm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

+ Làm các bài tập sau : Tính giá trị của biểu thức :

Trang 17

- Hs biết vận dụng các quy tắc trên để tính toán.

- Phát hiện và giải quyết vấn đề - Luyện tập và thực hành

- Hợp tác trong nhóm nhỏ - Giảng giải, thuyết trình

Bài 2 Viết các số sau dưới

dạng lũy thừa với số mũ khác

Trang 18

- yêu cầu hs hoạt động nhĩm

bàn, trao đổi và hoạt động tích

4.5 Hướng dẫn về nhà và chuẩn bị bài sau(3 phút)

- Xem lại các dạng bài đã làm

- Ơn các kiến thức lý thuyết theo SGK

- Làm bài tập sau :

Bài 1: So sánh các số sau:

a) 2300 và 3200; b) 51000 và 31500

Bài 2 :Chứng minh rằng ( Dành cho Hs khá, giỏi )

a) 76 + 75 – 74 chia hết cho 11; b) 109 + 108 + 107 chia hết cho 222

Trang 19

Ngày soạn: Tiết 7 Ngày giảng:

ÔN TẬP VỀ CÁC GÓC TẠO BỞI MỘT ĐƯỜNG THẲNG CẮT HAI

- G: Bảng phụ, phiếu ht, thước đo góc, thước kẻ, eke

- H: Ôn tập kiến thức bài cũ, dụng cụ vẽ hình

4.2 Kiểm tra bài cũ

- Kiểm tra trong quá trình ôn luyện

I Kiến thức cơ bản

Trang 20

- Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng và trong các góc tạo thành có một cặp góc so le trong bằng nhau thì a) Hai góc so le trong còn lại bằng nhau

b) Hai góc đồng vị bằng nhau c) Hai góc trong cùng phía bù nhau

2 1 3 2 2

1 1

180 ˆ

ˆ ˆ ˆ ˆ ˆ ˆ

ˆ

B A B A B A B

- Vài HS nhận xét ,đánh giá , bổ sung

Bài 1 :

a) và là cặp góc so letrong

b) và là cặp góc trongcùng phía

c ) và là cặp góc kề bùd) và là cặp góc đồng vịe) và là cặp góc đối đỉnh

C

3

Trang 21

Bài 2: Hãy điền vào các

hình sau số đo của các

góc còn lại

- Yêu cầu HS cả lớp tự lực

làm bài trong 5 phút

- Gọi hai HS lên bảng

điền và nêu rõ ở đâu có số

Phút

- Hai HS đồng thời lên bảng điền và nêu rõ ở đâu có số đo đó

- Vài HS nhận xét , bổ sung bài làm của bạn

B

0

68

068

0112

Trang 22

( Kề bù)

Nên :

( Đồng vị )

b) Ta có (Soletrong)c) và là hai góc trong cùng phía )

d) ( Đối đỉnh )

4.4 Củng cố(2’)

+ GV chốt lại các dạng bài đã chữa

4.5 Hướng dẫn học ở nhà và chuẩn bị bài sau ( 4’)

- Ôn lại các bài tập đã làm

- Làm bài tập:

Một đường thẳng cắt hai đường thẳng khác tạo ra các cặp góc so le trong, các góc trong cùng phía, Biết rằng trong số đó có một cặp góc so le trong bằng nhau, khi

đó mỗi kết quả sau là đúng hay sai ?

a) Cặp góc so le trong còn lại cũng bằng nhau

Trang 23

Ngày giảng:

MỘT SỐ BÀI TOÁN VỀ TỈ LỆ THỨC, DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU

1 Mục tiêu

1.1 Kiến thức:

- Giúp Hs được củng cố các kiến thức về tỉ lệ thức, nhận biết được tỉ lệ thức và các

số hạng của tỉ lệ thức, hiểu rõ tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

4.2 Kiểm tra bài cũ

- Kiểm tra trong quá trình ôn luyện

4.3 Bài mới

Hoạt động 1 : Ôn tập lý thuyết (10’)

? Gv yêu cầu Hs trả lời các

câu hỏi về các kiến thức cơ

- Cho hai bàn kiểm tra

- Hs thảo luận theo bàn làm vào phiếu học tập trong 5p

- Hs nhận xét chéo bài của bạn

Trang 24

chéo bài của nhĩm bạn,

3) :

a c e

b d f

= =

4) a, b, c tỉ lệ với x, y, z ta viết như sau :

hồn thành bài tập này vào

vở ( cĩ thể trao đổi với bạn

cùng bàn nếu cần )

- GV gọi Hs nhận xét, thống

nhất kết quả

- Gv đưa bài tập 2 lên máy

chiếu, gọi 1 Hs đọc yêu cầu

Bài 2: Tìm x trong các tỉ lệ

- Gv đưa bài tập 3 lên máy

chiếu, gọi Hs đọc đề bài:

Bài 3: Tìm x trong tỉ lệ

thức:…

PP: Hoạt động nhĩm

- 3 Hs lên bảng

- các HS khác làm vào vở

- Hs nhận xét

- 4 hs lên bảng Các Hs khác làm vào vở

- Nhận xét bài làm trên bảng, thống nhất kết quả

- Sử dụng tính chất : Tích trung tỉ = tích ngoại tỉ từ đĩ tính được

x cần tìm

2 Bài tập

Bài 1: Các tỉ số sau đây có

lập thành tỉ lệ thức không?

a) 1521 và 3042;b) 0,25:1,75 và 17;c) 0,4:12

5 và 35

Bài 2: Tìm x trong các tỉ

lệ thức sau:

a)3,15x =0,157,2 ; b)- 2,6x =-4212;

c)

41

x 10

4

d) 2,5:x = 4,7:12,1

Trang 25

- Gv cho hs thảo luận theo

- Suy nghĩ cách làm cho

2 phần cịn lại

- Nhận xét thống nhất kết quả

- Tích trung tỉ = tích ngoại tỉ

Tính chấtt phân phối của phép nhân đối vĩi phép cộng

Bài 3: Tìm x trong tỉ lệ

thức:

a) x 5x 1- =67

b) x62 =2425;c) x 2x 1- =x 4x 7+

4.4 Củng cố(2’)

- Cho hs độc lập suy nghĩ làm bài tập sau :

- Bài 4: Có thể lập được tỉ lệ thức từ các số sau đây không? Nếu có hãy viết các

tỉ lệ thức đó: 3; 9; 27; 81; 243

- Gv gọi Hs nêu hướng làm yêu cầu Hs về nhà hồn thiện vào vở

4.5 Hướng dẫn học ở nhà và chuẩn bị bài sau ( 4’)

- Xem và tự làm lại accs bài tập đã làm trong tiết học

Trang 26

MỘT SỐ BÀI TOÁN VỀ TỈ LỆ THỨC, DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU(tiếp theo)

4.2 Kiểm tra bài cũ

- Kiểm tra trong quá trình ôn luyện

Nhóm 1,4: Phần a,c

Nhóm 2,3: Phần b,d

Trang 27

-Hs nhận xét thốngnhất kết quả

Gv đưa bài tập số 2:

- Gọi Hs đọc đề

- Yêu cầu Hs thảo luận

theo bàn trả lời các câu

lý tìm ra được kết quả của

bài toán này

- Gọi đại diện một nhóm

- 1 Hs nêu cách làm

- Hs nhận xét

- Hs nhận xét, đánhgiá

Bài 2: :Ba học sinh A,B,C

có số điểm 10 tỉ lệ với 2;3;4 Biết rằng tổng số điểm 10 của A và C hơn B

là 6 điểm 10 Hỏi mỗi em

có bao nhiêu điểm 10

LG: Gọi số điểm 10 của 3

Hs A,B,C là x, y, z , ,

x y z NTheo bài ra ta có:

x:y:z =2:3:4 =>

x y z

  (1)

và ( x + z ) – y = 6( 2)

Vậy số điểm 10 phải tìm lầm lượt là 4;6;8

4.4 Củng cố(2’)

- Yêu cầu Hs nhắc lại các dạng bài đã học, nêu lại cách làm các dạng bài tập đó

4.5 Hướng dẫn học ở nhà và chuẩn bị bài sau ( 7’)

- Xem và tự làm lại các bài tập đã làm trong tiết học

- Làm bài tập sau:

Trang 28

Ba vòi nước cùng chảy vào một cái hồ có dung tích 15,8m3 từ lúc không có nước đến khi đầy hồ Biết rằng thời gian chảy được 1m3 nước của vòi thứ nhất là 3 phút, vòi thứ hai là 5 phút và vòi thứ ba là 8 phút Hỏi đến khi đầy hồ thì mỗi vòi chảy được bao nhiêu nước

HD: Gọi x,y,z là số ước chảy được của mỗi vòi

Thời gian mà các vòi đã chảy vào hồ là 3x; 5y; 8z

Vì thời gian chảy như nhau nên: 3x=5y=8z

MỘT SỐ BÀI TOÁN VỀ MỐI QUAN HỆ SONG SONG VÀ VUÔNG GÓC

CỦA HAI ĐƯỜNG THẲNG

- G: Bảng phụ, phấn màu , thước thẳng ,êke

- H: Ôn tập kiến thức bài cũ, thước thẳng, êke, thước đo góc

Trang 29

4.2 Kiểm tra bài cũ

- Kiểm tra trong quá trình ôn luyện

4.3 Bài mới (38’)

Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết (10’)

-Lần lượt lên bảng làm+ HS.TB lên bảng làm ýa

- HS.TBY làm ý b, c

Bài 1.

O

d' d''

d

a)

- Dùng thước thẳng vẽđường thẳng d bất kỳ.Lấyđiểm O ngoài đường thẳng d

- Đặt êke sao cho : cạnhgóc vuông của êke trùng vớiđường thẳng d , cạnh gócvuông còn lại đi qua điểm O

- Đặt thước trùng với cạnhgóc vuông của êke đi quađiểm O, vẽ đường thẳng d’.b) Đặt đỉnh góc vuông của ê

ke trùng với điểm O, và mộtcạnh góc vuông trùng vớiđường thẳng d’, kẻ theocạnh góc vuông còn lạ củaêke một đường thẳng,tađược d’’

c) d’//d’’ vì d^d’ và d’’^d’(t/c 1)

Trang 30

a) Tại sao a//b?

b) c có song song với b

-Gọi đại diện nhóm lên

bảng trình bày bài làm của

- Vài HS xung phongnhắc lại

- Cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba

- Vài HS nhắc lại

- Vài HS đọc đề bài

-Hoạt động nhóm nhỏ ( mỗi bàn một nhóm ) làm bài trong 4 phút

- Đại diện một nhóm làm bài tốt lên bảng trình bày-Vài HS đại diện nhóm khác nhận xét , góp ý chữa bài

- Chú ý lắng nghe

1 4 3

4 3

2 1 C d c a

b

b) Vì a^c và b^c => a//bc) Các cặp góc bằng nhau:

= ; = (2 góc đồng vị)

ˆ 50 130 180

D G   

Dˆ và Gˆ góc trong cùngphía

B

E G

Trang 31

Bài 31 ( Bài 31 -

SBT-110)

Tính số đo x của góc AOB

ở hình bên, cho biết a//b

- Gợi ý: Qua O kẻ c//a

Như vậy b và c có quan

Bằng cách tính số đo góc AOc , và số đo góc cOB,rồi tính tổng số đo của chúng

+ GV chốt lại các dạng bài đã chữa

4.5 Hướng dẫn học ở nhà và chuẩn bị bài sau ( 4’)

- Học bài trong SGK kết hợp với vở ghi thuộc phần lí thuyết, xem lại các BT đãchữa

- Làm bài tập sau : Trên đường thẳng xy theo thứ tự lấy ba điểm A, B, C khôngtrùng nhau Trên nửa mặt phẳng có bờ là xy dựng các tia Aa, Bb sao cho

Trang 32

- Rèn luyện kĩ năng so sánh các số thực, kĩ năng thực hiện phép tính, tìm x và tìm

căn bậc hai dương của một số Thấy được sự phát triển của các hệ thống số từ Nđến Z, Q và R

Trang 33

- Hợp tác trong nhóm nhỏ.

4 Tiến trình giờ dạy – giáo dục

4.1.Ổn định tổ chức (1phút)

4.2 Kiểm tra bài cũ (5 phút)

? Hs1: Số thực là gì? Cho ví dụ về số hữu tỉ, số vô tỉ ?

-Yêu cầu học sinh làm việc cá

nhân và lần lượt lên bảng điền

vào chỗ trống

- Gv yêu cầu nhận xét

- Gv chốt bài toán

- Học sinh làmviệc cá nhân vàlần lượt 3 hs lênbảng làm điềnvào ô trống, hskhác làm vào vở

Hs đứng tại chỗnhận xét bài

55

 Z; 16 N;

Q R; Z Q R

Gv yêu cầu học sinh nghiên

cứu bài 2 (nội dung trên màn

Dưới dạng sốthập phân hữu

13 < 8,415415415 ;d) -0,(571428) = 4

7

Trang 34

dạng nào

? Số vô tỉ là số như thế nào

? Để so sánh hai số trên ta

làm ntn

?Gv yêu cầu hs làm việc cá

nhân, gọi 2 bạn lên so sánh

hạn và số thậpphân vô hạn tuầnhoàn

-Số vô tỉ là sốthập phân vô hạnkhông tuần hoàn

- Viết số hữu tỉdưới dạng số thậpphân rồi so sánh

- 2 hs lên bảng,dưới lớp làm vào

vở và nhận xétThảo luận nhóm bài tập 3

- đại diện nhóm

hs lên bảng làm,

hs khác làm vàovở

a) Vì -3 < -2,15 < -1,732 <

0 < 0,764 < 2,75 < 2,828nên -3 < -2,15 <  3 < 0 <13

17 <

33

12 < 8 ;b) 0 < 13

17 <  3 <2,15

 < 33

12 < 8 < 3

Gv yêu cầu hs làm bài 4

Bài 4: Làm tròn các số sau đây

đến chữ số thập phân thứ nhất

6,70 ; 8,45; 2,34; 2,119; 1,567;

9,999

Hs làm việc cánhân trình bày bàitoán

Bài 4:

6,70 ≈ 6,7, 8,45 ≈ 8,5; 2,34 ≈ 2,3; 2,119 ≈ 2,1;1,567 ≈ 1,6; 9,999≈ 10

4.4 Củng cố (3phút)

? Số thực là gì? Tập số thực bao gồm những tập hợp số nào?

?Qui ước làm tròn số như thế nào

4.5 Hướng dẫn về nhà và chuẩn bị bài sau (2phút)

Trang 35

- Ôn lại nắm chắc lý thuyết

- G: Bảng phụ ghi hệ thống câu hỏi, bài tập, phấn màu , thước thẳng,êke

- H: Ôn lại kiến thức cũ

3 Phương pháp

- Phát hiện và giải quyết vấn đề - Luyện tập và thực hành

- Hợp tác trong nhóm nhỏ - Giảng giải, thuyết trình

4 Tiến trình giờ dạy – giáo dục

4.1.Ổn định tổ chức (1’)

4.2 Kiểm tra bài cũ

Trang 36

- Kiểm tra trong quá trình ôn luyện.

4.3 Bài mới(37’)

Hoạt động 1 : Ôn tập lý thuyết (10’)

PP: Giảng giải, thuyết

2.Dạng tổng quát của định lý “Nếu có A thì có B ”

Phần A gọi là phần giả thiết Phần B gọi là phần kết luận

3 Chứng minh định lý làdùng suy luận để khẳng địnhkết luận

( được suy ra từ giả thiết )

Viết tiên đề Ơ-clít về

đường thẳng song song

dưới dạng: Nếu …thì…

-Yêu cầu HS tự lực làm

bài trong thời gian 4 phút

- Gọi HS xung phong lên

- Xung phong lên bảngtrình bày

Trang 37

- Yêu cầuHS hoạt động

nhóm theo kỹ thuật khăn

trải bàn trong 5 phút, làm

bài trên bảng nhóm

-Gọi đại diện vài nhóm

treo bảng nhóm lên bảngvà

báo cáo kết quả

-Gọi đại diện vài nhóm

định lý sau “ Hai tia

phân giác của hai góc kề

và bù tạo thành một góc

vuông “

a) Hãy vẽ hai góc xOy và

yOx’ kề bù, tia phân giác

Ot của góc xOy, tia Ot’

phân giác của góc yOx’

và gọi số đo của góc xOy

-Đại diện vài nhómtreo bảng nhóm lênbảngvà báo cáo kếtquả

-Đại diện các nhómcòn lại nhận xét, góp ýbài làm của nhóm bạn-Đọc, tìm hiểu đề bài

t

B b 1

1 c

Y

Trang 38

- HS.TB lên bảng thựchiện

câu a, b

- Vài HS nhận xét ,góp ý bài làm của bạn

- HS.TB lên bảng làmcâu c

là hai góc kề bù

+ m 0 vìOt là tia phân giác của

+ GV chốt lại các dạng bài đã chữa

4.5 Hướng dẫn về nhà và chuẩn bị bài sau.( 5’)

+ Xem lại các dạng bài tập đã giải

+ Làm bài tập sau : Chứng minh rằng: Nếu hai góc nhọn xOY và x’O’y’ cóOx//O’x’; Oy // O’y’ thì góc xOy = góc x’O’y’

Hướng dẫn : Sử dụng tính chất của hai đường thẳng song song

+ Hệthống hóa kiến thức cơ bản của chương 1 bằng bản đồ tư duy

ÔN TẬP VỀ TAM GIÁC BẰNG NHAU – TRƯỜNG HỢP

BẰNG NHAU THỨ NHẤT CỦA HAI TAM GIÁC (C.C.C)

1 Mục tiêu

Trang 39

1.1 Kiến thức:

- Khắc sâu cho học sinh kiến thức trường hợp bằng nhau của 2 tam giác c.c.c quarèn kĩ năng giải bài tập

1.2 Kĩ năng:

- Rèn kĩ năng chứng minh 2 tam giác bằng nhau để chỉ ra 2 góc bằng nhau

- Rèn kĩ năng vẽ hình, suy luận, kĩ năng vẽ tia phân giác của góc bằng thước vàcompa

- GV: Thước thẳng, com pa, bảng phụ, phấn màu

- HS: Thước thẳng, thước đo góc, bảng phụ nhóm

3 Phương pháp

- Phát hiện và giải quyết vấn đề - Luyện tập và thực hành.

- Hợp tác trong nhóm nhỏ - Giảng giải, thuyết trình, vấn đáp

4 Tiến trình giờ dạy – Giáo dục

4.1 Ổn định tổ chức (1ph)

4.2 Kiểm tra bài cũ (5ph)

? HS1: Nêu tính chất 2 tam giác bằng

nhau theo trường hợp cạnh-cạnh-cạnh,

ghi bằng kí hiệu

- HS1: Nếu ba cạnh của tam giác nàybằng ba cạnh của tam giác kia thì hai tamgiác đó bằng nhau

4.3 Bài mới (38’)

Hoạt động của Gv Hoạt động của Hs Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1 : Ôn tập Lý thuyết

PP: Giảng giải, thuyết

trình, vấn đáp

? Nêu các bước vẽ tam

giác ABC biết độ dài ba

cạnh ?

? Nêu trường hợp bằng

nhau thứ nhất của hai tan

giác và viết định lý trên

- Vài HS.Y trả lời

-HS.TB lên bảng thựchiên Cả lớp làm bài vào

vở

I KIẾN THỨC CƠ BẢN

1.Vẽ D ABC.Biết AB = a(đv.đd) , AC = b (đvđd), BC

= c (đvđd) ; (c > b > a > 0)

- Vẽ đoạn thẳng BC = c(đvđd)

- Trên cùng nửa mặt phẳng

bờ BC vẽ cung tròn tâm Bbán kính bằng a và cung tròntâm C bán kính bằng b Haicung tròn này cắt nhau tại A

- Vẽ đoạn thẳng AB và AC

Ta có tam giác ABC phải vẽ

2 Trường hợp bằng nhauthứ 1 của hai tam giác

Trang 40

- HS.TB lên bảng thựchiên; cả lớp cùng làm bàivào vở

-Vài HS nhận xét , góp ýbài làm của bạn

- Đọc ghi đề, suy nghĩtìm cách làm bài

-HS.TBY lên bảng trìnhbày bài làm

-Vài HS nhận xét góp ýbài làm của bạn

- Chú ý , lắng nghe, ghichp

II LUYỆN TẬP Bài 1

Xét D ADB vàD BCA có:

AD = BC (gt)

AB = BA (cạnh chung)

DB = CA ( gt)Vậy:DADB = DBCA (c.c.c)

AM = AM (cạnh chung)Vậy:DAMB=DAMC(c.c.c)

C D

Ngày đăng: 19/10/2018, 21:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w