Polivinyl ancol lµ polime ®îc ®iÒu chÕ b»ng ph¶n øng trïng hîp cña monome nµo sau ®©yA. TØ lÖ mol 2 lo¹i monome trong polime lµ.[r]
Trang 1Đề thi thử đại học Câu 1 A, B là 2 nguyên tố thuộc cùng một phân nhóm và thuộc hai chu kì liên tiếp trong bảng tuần hoàn
Biết ZA + ZB = 32 Số prôton trong nguyên tử nguyên tố A và B lần lợt là
Câu 2 Cho các chất và ion sau : Ca2+ , S2- , K+, Ar , Cl- Thứ tự sắp xếp theo chiều tăng bán kính là
A S 2-, Cl-, K+, Ca2+, Ar B Cl-, S 2-, Ar, K+ , Ca2+
C Ca2+, K+, Ar, Cl , S 2- D S 2-, Cl-, Ar, K+, Ca2+
Câu 3 Cho phản ứng
FeS2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO + H2O
Tổng hệ số cân bằng của các chất trong phản ứng trên là
Câu 4 Cho 11,36 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO , Fe2O3 và Fe3O4 phản ứng hết với dung dịch HNO3 loãng d thu đợc 1,344 lít khí NO và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu đợc m gam muối khan Giá trị m là
Câu 5 Để loại hơi nớc có lẫn khí Cl2 ta dẫn hỗn hợp khí qua
A dd NaCl đặc B dd NaOH C CaO khan D H2SO4 đặc
Câu 6 Cho từ từ 0,25 mol HCl vào dung dịch A chứa 0,2 mol Na2CO3 và 0,1 mol NaHCO3 Thể tích khí CO2
thoát ra ( đktc) là
A 3,92 lít B 1,12 lít C 5,6 lít D 3,36 lít
Câu 7 Cho 200 ml dung dịch AgNO3 1M tác dụng với 100 ml dung dịch FeCl2 0,1M thu đợc khối lợng kết tủa là
Câu 8 Thuốc thử dùng để nhận biết ba chất lỏng đựng trong ba lọ mất nhãn là : phênol, striren, rợu benzylic là
Câu 9 Công thức phân tử tổng quát của este tạo bởi axit no, đơn chức và rợu không no có 1 nối đôi đơn chức là
A CnH2n – 2O2 B CnH2nO2 C CnH2n- 4O2 D CnH2n + 2O2
Câu 10 Cho 4 gam hỗn hợp gồm FeS2 và CuS2 phản ứng hết với H2SO4 đặc thu đợc 4,48lít khí (đktc) Tỉ lệ mol
t-ơng ứng của hai muối thu đợc là
Câu 11 Tách Ag nguyên chất ra khỏi hỗn hợp Al, Cu, Fe, Ag ta dùng bộ hoá chất nào dới đây
B O2 và NaOH D NaOH và H2SO4 đặc
Câu 12 Có bao nhiêu đồng phân axit C5H10O2 tác dụng với Cl2 ánh sáng chỉ cho một sản phẩm thế duy nhất ( theo
tỉ lệ 1 : 1)
Câu 13 Lý do nào sau đây giải thích tính bazơ của etyl amin mạnh hơn amoniac
A Nguyên tử N ở trạng thái sp3
B Nguyên tử N còn đôi e tự do
C Nguyên tử N có độ âm điện lớn
D ảnh hởng đẩy của nhóm – C2H5
Câu 14 Phải lấy dung dịch axit có pH = 5 và dung dịch bazơ có pH = 9 theo tỉ lệ thể tích nào để trộn với nhau thì
thu đợc dd có pH = 8
Câu 15.Đun nóng 1,66 gam hỗn hợp hai rợu với H2SO4 đặc thu đợc hai anken đồng đẳng kế tiếp Nếu đốt hỗn hợp hai anken này cần dùng 2,688 lít O2 (đktc) , biết hai rợu đó tạo ete có mạch nhánh CTCT của 2 rợu đó là
A C2H5OH, CH3CH2CH2OH B C2H5OH, ( CH3)2CHOH
C (CH3)2CHOH, CH3(CH2)3OH D (CH3)2CHOH, (CH3)3COH
Câu 16 Nung 63,2 gam Canxi axetat rồi cho axit Clohiđric vào sản phẩm rắn còn lại trong bình thì thu đợc 7,17
lít CO2 ( đktc) Hiệu suất của quá trình nung muối là
Câu 17 Cho a mol NO2 tác dụng với dung dịch chứa a mol NaOH , pH của dung dịch sau phản ứng là
Câu 18 Một bình kín chứa 4 mol N2 và 16 mol H2 có P1 = 400 atm Khi đạt trạng thái cân bằng thì N2 phản ứng
là 25% , biết nhiệt độ trong bình không đổi áp suất của hỗn hợp khí sau phản ứng là
Câu 19 Một hỗn hợp gồm 8 mol N2 và 14 mol H2 đợc nạp vào bình kín có dung tích 4 lít và giữ ở nhiệt độ không
đổi Khi phản ứng đạt trạng thái cân bằng thì áp suất sau cùng bằng 10/11 áp suất lúc đầu Tính Kcb và hiệu suất phản ứng H là
A K = 0,068, H = 18,18% B K = 0,068, H = 16%
C K = 0,072,H = 21,6 % D K = 0,096, H = 28%
Câu 20 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp X gồm 2 amin no, đơn chức hoặc 2 chức bậc I Sản phẩm cháy lần
lợt qua CuO nung nóng rồi qua 2 lít dung dịch Ca(OH)2 0,15 M thấy xuất hiện 20 gam kết tủa Lọc kết tủa rồi đun nóng ta đợc kết tủa nữa CTCT của 2 amin là
A CH NH, C HNH B C HNH , CH (NH)
Trang 2C C2H5NH2 , C6H12(NH2)2 D C3H7NH2, C2H4(NH2)2
Câu 21 Hoà tan a gam hỗn hợp Na2CO3 và KHCO3 vào nớc đợc dung dịch A Cho từ từ 100 ml dung dịch HCl 1,5 M vào dung dịch A thu đợc dung dịch B và 1,008lít khí ( đktc) Cho dung dịch B tác dụng Ba(OH)2 d thu đợc 29,55 gam kết tủa Giá trị của A là
Câu 22 Xét sơ đồ chuyển hoá C3H5Br3 thuỷ phân trong môi trờng kiềm đợc chất hữu cơ X, X có khả năng tráng gơng và tác dụng với Na thu đợc khí H2 CTCT của X là
A CH2Br – CHBr – CH2Br B CH2Br – CHBr2 – CH3
C CH2Br – CHBr2 – CH2Br D CH3 – CH2Br – CHBr2
Câu 23.Một hỗn hợp hai axit hữu cơ A và B , axit A cho đợc phản ứng tráng gơng Khối lợng phân tử 2 axit hơn
nhau 42 đvC Axit B tác dụng với Cl2 (a/s) sau phản ứng thu đợc 3 axit monoClo A và B lần lợt là
A CH3COOH và C2H5COOH B HCOOH và HOOC – CH2- CH2- COOH
C HCOOH và CH3CH2CH2COOH D HCOOH và (CH3)2CH- COOH
Câu 24 ở trạng thái tự nhiên Cácbon chứa 2 đồng vị 612 C và 613C ( trong đó 613C có nguyên tử khối bằng
13,0034) Biết rằng C tự nhiên có nguyên tử khối trung bình là 12,011 Thành phần phần trăm các đồng vị đó là
A 98,9% và 1,1% B 49,5% và 51,5%
Câu 25 Cho 3 axit CH3 – CHBr- CH2- COOH (X) ; CH3 - CH2 – CHBr – COOH (Y) ,
CH3- CH2 – CH2- COOH (Z) Tính axit tăng dần theo thứ tự
Câu 26 Có 4 dung dịch đựng trong 4 lọ bị mất nhãn là (NH4)2SO4 ; NH4Cl , Na2SO4 , KOH Nếu chỉ đợc dùng một thuốc thử để nhận biết 4 chất lỏng trên ta dùng thuốc thử nào sau đây
Câu 27 Độ tan của KCl ở 00C là 27,6 Nồng độ phần trăm của dung dịch bão hoà ở nhiệt độ đó là
Câu 28 A là một α – amino axit no chỉ chứa một nhóm – NH2 và một nhóm – COOH Cho 15,1 gam A tác dụng với dung dịch HCl d ta thu đợc 18,75 g muối CTCT của A là
A CH3CHNH2COOH B H2N- CH2 – COOH
C H2N –( CH2)2- COOH D Đáp án khác
Câu 29 Cho phản ứng : CO2 (k) + H2(k) ↔ CO(k) + H2O (h)
Hằng số cân bằng của phản ứng ở 8500 C bằng 1 Nồng độ ban đầu của CO2 là 0,2M , của H2 là 0,8M Nồng độ lúc cân bằng của 4 chất trong phản ứng lần lợt là
A 0,168; 0,32; 0,05 ; 0,08 B 0,04; 0,64; 0,16; 0,16
C 0,08 ; 0,32 ; 0,25; 0,25 D 0,5 ; 0,5 ;0,5; 0,5
Câu 30 Cho 200 ml dung dịch AlCl3 2M vào cốc chứa 200 ml dd NaOH nồng độ a M thu đợc kết tủa B , nung B
đến khối lợng không đổi thì đợc 5,1 gam chất Giá trị của a là
Câu 31 Polivinyl ancol là polime đợc điều chế bằng phản ứng trùng hợp của monome nào sau đây
A CH2 = CH – COO – CH3 B CH2 = CH – COOH
Câu 32 Những phân tử nào sau đây có thể cho phản ứng trùng hợp
(1) CH2 = CH2 ; (2)CH ≡ CH ; (3) CH3 – CH3 ; (4) CH2 = O ; (5) CH3 – C – OH
װ
O
Câu 33 Khi đốt cháy hoàn toàn một lợng polime X ( tạo thành cho đồng trùng hợp 2,3 đimetyl butađien và
acrilonitrin (CH2 = CH – CN ) với lợng O2 vừa đủ thấy tạo thành một hỗn hợp khí ở nhiệt độ và áp suất xác định chứa 57,69 % CO2 về thể tích Tỉ lệ mol 2 loại monome trong polime là
Câu 34 Khi điện phân 1 dm3 dd NaCl ( d = 1,2) Trong quá trình điện phân chỉ thu đợc 1 chất khí ở điện cực Sau quá trình điện phân kết thúc , lấy dung dịch còn lại trong bình điện phân cô cạn cho kết hợp hơi nớc thu đợc
125 cặn khô Đem cặn khô đó nhiệt phân khối lợng giảm 8 gam Hiệu suất quá trình điện phân là
Câu 35 Cho 1,52 gam hỗn hợp Cu, Mg, Zn vào dd HCl d thấy thoát ra 448 ml ( đktc) Cô cạn hỗn hợp sau phản
ứng rồi nung khan trong chân không sẽ thu đợc một chất rắn có khối lợng là
Câu 36 Xenlulozơ trinitrat đợc điều chế từ xenlulozơ và axit Nitric Tính thể tích (lít) axit HNO3 99,67% ( d = 1,52g/ ml) cần để sản xuất 59,4 kg xenlulozơ trinitrat với hiệu suất 90%
A 27,6 lit B 32,5 lít C 27,723 lít D 8,452 lít
Câu 37 Cho các hợp chất :
( 1) C6H5NH2 (2) C2H5NH2 (3) (C6H5)2NH2 (4) ( C2H5)2NH (5) NaOH
(6) NH Sắp xếp các hợp chất trên theo thứ tự giảm dần tính bazơ
Trang 3A 1,3,5,4,2,6 B 5,4,2,1,3,6 C 5,6,4,3,1,2 D 5,4,2,6,1,3
Câu 38 Hỗn hợp X gồm 2 axit no : A1 và A2 Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol X thu đợc 11,2 lít CO2 (đktc) Để trung hoà 0,3 mol X cần dùng 500 ml dd NaOH 1M CTCT của 2 axit là
A CH3COOH và C2H5COOH B HCOOH và C2H5COOH
C HCOOH và (COOH)2 D CH3COOH và HOOC – CH2 – COOH
Câu 39 Thổi một luồng khí CO qua ống sứ đựng m (g) hỗn hợp gồm CaO , Fe2O3 , FeO , Al2O3 nung nóng , cho khí thoát ra sục vào nớc vôi trong d, thấy có 15g kết tủa trắng Sau phản ứng chất rắn trong ống sứ có khối lợng 215g thì khối lợng m gam của hỗn hợp oxit ban đầu là
Câu 40 Những khẳng định nào sau đây sai
1, Fe có khả năng tan trong FeCl3 d
2, Fe có khả năng tan trong dd CuCl2 d
3, Cu có khả năng tan trong dd PbCl2 d
4, Cu có khả năng tan trong dd FeCl2 d
5, Cu có khả năng tan trong dd FeCl3 d
Câu 41 Xà phòng hoá este A đơn chức , no chỉ thu đợc 1 chất hữu cơ B chứa Na Cô cạn , sau đó thêm vôi tôi xút
vào rồi nung ở nhiệt độ cao đợc một rợu C và một muối vô cơ Đốt cháy hoàn toàn rợu C thu đợc CO2 và hơi nớc theo ti lệ thể tích là 2/3 CTCT của este là
C CH3CH2CH2COOCH3 D A và B
Câu 42 Cho 12,8g Cu tan hoàn toàn trong dd HNO3 thấy thoát ra hỗn hợp khí ( NO, NO2) có tỉ khối đối với H2 là
19 Thể tích hỗn hợp khí ở đktc là
Câu 43 Nung 1,44g muối axit hữu cơ thơm đơn chức ta thu đợc 0,53g Na2CO3 , 1,456 lít CO2 (đktc) và 0,45g H2O CTCT của muối là
A.C6H5- CH2- COONa B C6H5COONa
C C6H5CH(CH3)COONa D A và C
Câu 44 Hỗn hợp A gồm 2 khí N2 và H2 có tỉ lệ mol tơng ứng 1 : 4 Nung A có xúc tác thu đợc hỗn hợp khí B , trong đó sản phẩm NH3 chiếm 20% theo thể tích Hiệu suất tổng hợp NH3 là
Câu 45 Cation R+ có cấu hình ở phân lớp ngoài cùng là 2p6 Cấu hình e của nguyên tử R là
A 1s22s22p5 B 1s22s22p4 C 1s22s22p63s1 D 1s22s22p3
Câu 46 Trong các chất sau chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất : He; HCl ; CH3OH; C2H5OH; CH3OCH3
Câu 47 Đun nóng 21,8g chất A với 1 lít dd NaOH 0,5M thu đợc 24,8g muối của axit một lần axit và một lợng rợu
B Nếu cho lợng rợu đó bay hơi ở đktc chiếm thể tích 2,24 lít Lợng NaOH d đợc trung hoà hết bởi 2 lít dd HCl 0,1M CTCT của A là
A (HCOO)3C3H5 B (C2H5COO)3C3H5
C (CH3COO)3C3H5 D (CHCOO)2C2H4
Câu 48 Một nguyên tử A có tổng số hạt là 115 Số hạt mang điện tích nhiều hơn số hạt không mang điện là 25
hạt Số thứ tự của A trong bảng hệ thống tuần hoàn là
Câu 49 Cho 6,51 gam hỗn hợp X gồm FeS2 và MS (M cú hoỏ trị khụng đổi) cú tỉ lệ mol 1:1 tỏc dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 dư thấy sinh ra 13,216 lớt hỗn hợp khớ NO2, NO cú khối lượng 26,34 gam Xỏc định M
Câu 50 Cho 2,352 lớt CO (đktc) đi qua m gam hỗn hợp A gồm FeO, Fe3O4, Fe2O3 cú số mol bằng nhau nung núng thu được hỗn hợp chất rắn B Cho B tan hết trong dung dịch HNO3 dư thấy thoỏt ra 2,24 lớt NO duy nhất (đktc) Cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn Tớnh m?