Các em đã được tìm hiểu về đặc điểm hình thức và chức năng của câu nghi vấn... - Phương pháp: Vấn đáp, tái hiện nêu vđ, hđ nhóm.[r]
Trang 1Ngày soạn Tiết 79
Ngày giảng: 8A:
8B:
Câu nghi vấn ( Tiếp)
A - Mục tiêu cần đạt
1 Kiến thức: Giúp học sinh:
- Hiểu rõ câu nghi vấn không chỉ dùng để hỏi mà còn dùng để cầu khiến, khẳng định, phủ định, đe doạ, bộc lộ tình cảm, cảm xúc
2 Kĩ năng:
- Biết sử dụng câu nghi vấn phù hợp với tình huống giao tiếp
3 Thái độ:
- Có ý thức bảo vệ và làm giầu đẹp thêm TV
B - Chuẩn bị
- GV: E9 dẫn HS soạn bài , thiết kế bài dạy , chuẩn bị các PTDH cần thiết
- HS : Soạn bài theo yêu cầu của SGK và những huớng dẫn của GV
C Kỹ năng sống được gd trong bài.
D Tổ chức các hoạt động dạy học
1 ổn định lớp: 8A:
8B :
2 - Kiểm tra :
(?) Câu nghi vấn có đặc điểm và chức năng E thế nào?
3 - Bài mới:
HĐ1: Giới thiệu bài mới.
Các em đã tìm hiểu về đặc điểm hình thức và chức năng của câu nghi vấn Hôm nay cô trò ta cùng tìm hiểu một số chức năng khác
HĐ2: Tìm hiểu chung.
- Mục tiêu :
Trang 2- KE[ pháp: Vấn đáp, tái hiện nêu vđ, hđ nhóm.
- Kỹ thuật: Động não
- Thời gian: 25’
Tìm hiểu những chức năng khác của câu nghi
vấn
* Đọc VD (21)
GV: Trong những đoạn trích vừa đọc, câu nào
là câu nghi vấn.
a) Hồn ở đâu bây giờ?
b) Mày định nói cho cha mày nghe đấy à?
c) Có biết không?
+ Lính đâu?
+ Sao bụng… E vậy?
+ Không còn… nữa à?
d) Cả đoạn trích là 1 câu nghi vấn
e) Con gái tôi vẽ đấy ER
Chả lẽ… lục lọi ấy!
GV: Câu nghi vấn trong những đoạn trích trên
có dùng để hỏi K? Nếu không dùng để làm gì.
* ]E; thêm VD bảng phụ - HS đọc
không?
GV: Câu trên có phải là câu nghi vấn K?
Dùng để làm gì
h) Ai lại làm thế?
GV: Câu trên dùng với ý gì.
GV: Hãy nhận xét về cách kết thúc những câu
nghi vấn? Có phải bao giờ cũng dùng dấu
chấm hỏi không?
- Đọc vd
- Chữa bt
- Suy nghĩ trả
lời
- Nhận xét vd
- Nhận xét kq
- Đọc ghi nhớ
II Những chức năng khác.
1 Ví dụ (21)
2 Nhận xét
a) Bộc lộ tình cảm, cảm xúc
b) Đe doạ c) đe doạ d) Khẳng định e) Bộc lộ cảm xúc
g) Cầu khiến
h) Phủ định
* Ghi nhớ (22)
HĐ3: Luyện tập
Trang 3- Mục tiêu: Hiểu sâu sắc hơn về nội dung bài học.
- KE[ pháp : Tái hiện, nêu và giải quyết vấn đề
- Kỹ thuật: Động não
- Thời gian: 15’
E9 dẫn luyện tập
* HS đọc BT - Chia nhóm
GV: Xác định câu nghi vấn và tác dụng của nó
* HS làm
* Đại diện nhóm T/bày
* Các nhóm bổ sung
* GV kết luận
* Đọc và nêu y/c BT
GV: Xác định câu nghi vấn đặc điểm của câu
nghi vấn? Tác dụng của nó?
c) Ai dám bảo… tình mẫu tử?
+ Hình thức: Dấu chẩm hỏi, đại từ phiếm
chỉ “ai”
+ Tác dụng: ý nghĩa khẳng định
d) Thằng bé kia, mày có việc gì?
Sao lại đến đây mà khóc?
+ HT: Dấu chấm hỏi, các từ nghi vấn: Gì,
sao
+ Tác dụng: Dùng để hỏi
- Lám bt1
- Làm bt2
- HĐN
IV Luyện tập
*BT1 (22)
a) Con E_ đáng kính… ăn ER Bộc lộ cảm xúc thái độ ngạc nhiên
b) Trong khổ thơ, trừ câu
“than ôi!” còn lại đều là câu nghi vấn bộc lộ cảm xúc, thái độ bất bình
c) Sao ta… nhẹ nhàng rơi? cầu khiến
d) Ôi… bóng bay? phủ định
* BT2 (23)
a) Sao cụ lo xa thế? (phủ
định)
- Tội gì… để lại? (phủ
định)
- ăn mãi… lo liệu (phủ
định) + Hình thức: Dấu chấm hỏi, các từ nghi vấn: Sao, gì
+ Tác dụng: Có ý nghĩa phủ định
b) Cả đàn bò… chăn dắt làm sao?
Trang 4+ Hình thức: Dấu chấm hỏi, từ nghi vấn “làm sao”
+ Tác dụng: Tỏ ý băn khoăn, ngần ngại
HĐ 4 : Củng cố:
- Đọc bài thơ Nêu giá trị nội dung và nghệ thuật.?
HĐ 5: Hướng dẫn tự học
- Học thuộc lòng bài thơ, ghi nhớ
Trang 5Ngày soạn Tiết 8o
Ngày giảng: 8A:
8B:
Thuyết minh về một phương pháp
(cách làm)
A - Mục tiêu cần đạt
1 Kiến thức:
0E_& 1 đồ dùng học tập giản đơn, 1 trò chơi quen thuộc, cách trồng cây… Từ mục
đích, y/c đến việc chuẩn bị, quy trình tiến hành, y/c sản phẩm
2 Kĩ năng:
3 Thái độ:
- Yêu thích và biết tổ chức những công việc hàng ngày quanh mình
B - Chuẩn bị
- GV: E9 dẫn HS soạn bài , thiết kế bài dạy , chuẩn bị các PTDH cần thiết
- HS : Soạn bài theo yêu cầu của SGK và những huớng dẫn của GV
C Kỹ năng sống được gd trong bài.
- Hs có kỹ năng tổ chức.giải quyết các vấn đề của cuộc sống
D Tổ chức các hoạt động dạy học
1 ổn định lớp: 8A:
8B :
2 - Kiểm tra :
(?)Hãy kể về cách TM đã học? (tác dụng TM)
+ TM về 1 thể thơ
+ TM về một thể loại VH + TM về một đồ dùng, đồ vật
3 - Bài mới:
Trang 6HĐ1: Giới thiệu bài mới.
Phạm vi của bài này rất rộng, có thể TM cách làm 1 trò chơi, cách trồng cây, chăm sóc 1 loài hoa, cách cắm hoa, về 1 thí nghiệm vật lý, hoá học, sinh vật muốn TM phải tìm hiểu PP.
HĐ2: Tìm hiểu chung.
- Mục tiêu : Giúp hs hiểu
+ Đặc điểm và mụ đích của các đối 0E8 thuyết minh
- KE[ pháp: Vấn đáp, tái hiện nêu vđ, hđ nhóm
- Kỹ thuật: Động não
- Thời gian: 25’
Tìm hiểu mục I
* HS đọc VB a (24)
GV: VB TM U dẫn cách làm đồ chơi gì
+ E9 dẫn cách làm đồ chơi “em bé đá bóng”
bằng quả khô
GV: VB này gồm mấy phần, phần nào là quan
trọng nhất.
+ Gồm 3 phần:
- Nguyên vật liệu (làm bằng gì)
- Cách làm (quan trọng nhất)
- Yêu cầu thành phẩm (sản phẩm khi đã hoàn
thành)
* Phần 1: Nguyên vật liệu (không thể thiếu)
+ Nguyên vật liệu chính: Quả thông, hạt nhãn,
vải
+ Nguyên vật liệu phụ: Tăm khô, keo dán, mảnh
gỗ
* Phần 2: Cách làm: (Giới thiệu đầy đủ và tỉ mỉ)
- Đọc vd
- Nhận xét vba
I Giới thiệu một phương pháp (cách làm)
* Ví dụ (24-25)
- Văn bản (a).
Trang 7+ Cách tạo thân, đầu
+ Cách làm bàn tay, chân
+ Cách làm quả bóng
+ Cách làm mũ
+ Gắn E_ lên sân cỏ (mảnh gỗ)
* Phần 3: Yêu cầu sản phẩm
+ Bộ phận + Hình dáng + Chất /E8
* HS đọc VB b (25)
GV: Phần nguyên vật liệu chú ý những gì.
GV: Phần cách làm chú ý những gì.
GV: Yêu cầu của sản phẩm chú ý những gì.
+ Trạng thái, màu sắc, mùi vị
GV: Để giới thiệu về 1 UX pháp UJ
viết cần phải làm gì và phải T/bày ntn.
GV: Hãy nhận xét lời văn của cả 2 đoạn văn
TM.
+ Ngắn gọn, chuẩn xác
- Nhận xét vb,b
- Kq nd
- Văn bản (b).
* Ghi nhớ (26)
HĐ3: Luyện tập
- Mục tiêu: Hiểu sâu sắc hơn về nội dung bài học
- KE[ pháp : Tái hiện, nêu và giải quyết vấn đề
- Kỹ thuật: Động não
- Thời gian: 15’
Trang 8* HS đọc y/c BT1
GV: Lập dàn bài TM cho 1 trò chơi thông
dụng
- MB: Giới thiệu khái quát trò chơi.
- TB:
+ Số E_ chơi, dụng cụ chơi
+ Cách chơi (Luật chơi) thế nào thì thắng, thế
nào thì thua, thế nào thì phạm luật
- KB: Y/c đối với trò chơi.
GV: Hãy lập dàn bài cho b.văn “PP đọc
Yêu cầu thực tiễn cấp thiết buộc phải tìm cách
đọc nhanh
b) TB: (có nhiều cách đọc… có ý chí): Giới
thiệu những cách đọc chủ yếu hiện nay
c) KB: (trong những năm gần đây… hết): Những
số liệu, dẫn chứng và hiệu quả của PP đọc nhanh
- Phần b, c là quan trọng nhất
Vì: Phần này con số cụ thể có ý nghĩa lớn Nó
chứng minh cho sự cần thiết, yêu cầu thách thức,
khả năng, tác dụng của PP đọc nhanh là hoàn
toàn có cơ sở
- Làm bt 1
- Làm bt2
IV Luyện tập
* BT1 (26).
* BT2 (26)
HĐ 4 : Củng cố:
- GV hệ thống lại ND Bài giảng + HS đọc lại GN
HĐ 5: Hướng dẫn tự học
- Học thuộc lòng ghi nhớ +Làm các bài tập còn lại
Trang 9Ngày soạn Tiết 81
Ngày giảng: 8A:
8B:
Tức cảnh pác bó (Hồ Chí Minh)
A - Mục tiêu cần đạt
1 Kiến thức:
- Niềm thích thú thực sự của HCM trong những ngày gian khổ ở Pác Bó
đẹp tâm hồn của Bác: Vừa là 1 chiến sĩ CM, vừa là một E_ “khách lâm tuyền” ung dung sống hoà nhịp với TN
2 Kĩ năng:
3 Thái độ:
- Tự hào về chủ tịch HCM
B - Chuẩn bị
- GV: E9 dẫn HS soạn bài , thiết kế bài dạy , chuẩn bị các PTDH cần thiết
- HS : Soạn bài theo yêu cầu của SGK và những huớng dẫn của GV
C Kỹ năng sống được gd trong bài.
D Tổ chức các hoạt động dạy học
1 ổn định lớp: 8A:
8B :
2 - Kiểm tra :
(?) Đọc thuộc lòng bài thơ “khi con tu hú”
(?) PT tâm trạng của E_ chiến sỹ CM trong tù khi nghe tiếng chim tu hú
3 - Bài mới:
HĐ1: Giới thiệu bài mới.
Hoàn cảnh sống của Bác trong thời kì kháng chiến sau những năm buôn ba ở các bạn về
cuộc sống
Trang 10HĐ2: Tìm hiểu chung.
- Mục tiêu :
+ Hiểu biết về TG - TP
- KE[ pháp: Vấn đáp, tái hiện nêu vđ, hđ nhóm
- Kỹ thuật: Động não
- Thời gian: 10’
Giới thiệu TG, TP
GV: Nêu hiểu biết của em về CTHCM
GV: Nêu hoàn cảnh ra đời của BT
* Đọc: Vui, pha chút hóm hỉnh, nhẹ nhàng,
thanh thoát, thoải mái…Đọc rõ nhịp 4/3; 2/2/3
* Đọc mẫu - HS đọc GVNX
* Từ khó “chông chênh” (từ láy 0E8 hình)
không vững chắc, dễ nghiêng đổ
GV: Bài thơ Uc viết theo thể thơ nào
GV: Bài thơ viết theo PT biểu đạt nào.
GV: Bài thơ chia mấy ý lớn.
+ P1: (câu 1, 2, 3): Cảnh sinh hoạt và làm việc
của Bác tại Pác Bó
+ P2: (4): Câu cảm nghĩ của Bác về c/đời CM
- Tìm hiểu chú thích
- Xđ thể loại,PTBĐ,
bố cục
I Tác giả, tác phẩm
1 Tác giả
2 Tác phẩm
- Thể thơ: Thất ngôn tứ tuyệt
- PTBĐ: Tự sự, biểu cảm
- Bố cục: 2 phần
HĐ3: Tìm hiểu văn bản.
- Mục tiêu : Giúp hs hiểu
+ Hiện thực cs ở Pắc Bó của Bác Hồ
+ Nhg nét nt cơ bản
- KE[ pháp: Vấn đáp, tái hiện nêu vđ, hđ nhóm
- Kỹ thuật: Động não
- Thời gian: 30’
Trang 11* HS đọc câu 1
GV: Cấu tạo của câu thơ có gì đ/biệt? Phân
tích?
- Dùng phép đối:
+ Đối vế câu: Sáng ra bời suối/ Tối vào
hang
+ Đối thời gian: Sáng/ Tối
+ Đối không gian: Suối/ hang
+ Đối hoạt động: Ra/ vào
GV: Phép đối này diễn tả s/việc và con UJ
ntn.
- Hoạt động nhịp nhàng đều đặn – diễn tả quan
hệ gắn bó hoà nhịp giữa con E_ và TN Pác
Bó:
+ Ra bờ suối: (Ra nơi làm việc) Bàn làm việc là
1 phiến đá bên bờ suối để dịch sử Đảng
+ Vào hang: Vào nơi sinh hoạt hàng ngày sau
buổi làm việc
GV: Câu thơ cho em hiểu gì về cuộc sống của
Bác ở Pác Bó.
* HS đọc câu thơ 2
GV: Em hiểu gì về “cháo bẹ, rau…… sẵn
sàng”.
+ Cháo bẹ: Cháo ngô
+ Rau măng: Rau là măng rừng
=> Cháo ngô và măng rừng là những thứ luôn có
sẵn trong bữa ăn của Bác ở Pác Bó
GV: Câu thơ gợi cho em suy nghĩ gì về con
UJ CM và TN ở Pác Bó.
- Bữa ăn đơn sơ, giản dị E chứa chan tình
cảm bởi đó là những thứ do TN ban tặng và con
E_ cung cấp
=> Ee cháo bẹ rau măng là Ee niềm vui
- Đọc câu 1
- Phân tích
- Nhận xét kq
- Đọc câu 2
- Giải thích
- Suy nghĩ trả
lời
1 Câu 1.
- Cuộc sống hài hoà 0E thái có ý nghĩa của E_
CM, luôn làm chủ hoàn cảnh
2 Câu 2
Trang 12GV: Câu thơ phản ánh tâm hồn của Bác ntn.
* HS đọc câu thơ 3
GV: Bác sử dụng biện pháp nghệ thuật gì.
- Đối ý: Bàn đá chông chênh/ dịch sử Đảng
+ Bàn đá: Bàn đá làm việc tạm bợ
+ Dịch sử Đảng: 1 công việc quan
trọng, trang nghiêm
- Đối thanh: Bằng/trắc
+ Chông chênh/ dịch sử Đảng
GV: Câu thơ 3 nói về điều gì.
+ Về công việc hàng ngày của Bác: XE_ ngồi
trên chiếc bàn đá tự tạo để dịch cuốn “Đảng CS
Liên Xô” ra tiếng Việt làm tài liệu học tập,
tuyên truyền CM cho cán bộ và chiến sĩ
E_ tìm cách xoay chuyển lịch sử CM VN
đang lúng túng non trẻ, chuẩn bị cho 1 cao trào
* HS đọc câu thơ cuối
GV: Qua việc PT 3 câu thơ em hiểu gì về cuộc
đời CM của Bác ở Pác Bó.
+ Sinh hoạt và làm việc đều đặn trong hang, bên
suối Trong hoàn cảnh thiếu thốn gian khổ vẫn
tìm thấy niềm vui trong cuộc sống, E80 lên
phóng DT
GV: Em hiểu gì về cụm từ “thật là sang”.
+ Nghĩa đen: “sang” = sang trọng, giàu có (vật
chất)
+ Nghĩa bóng: Sang trọng, giàu có về mặt tinh
thấy mình có ích cho CM luôn tự tin, 0E thái,
tin 0Ee vào sự T/lợi của sự nghiệp giải phóng
DT
- Kq nd
- Đọc câu 3
- Phấn tích
- Nhận xét kq
- Đọc câu cuối
- Phân tích
- Trong gian khổ Bác vẫn vui 0E[ say mê cuộc sống CM hoà hợp với TN
và con E_ Pác Bó
3 Câu 3
- XE_ luôn làm chủ cuộc sống trong bất kỳ hoàn cảnh nào
4 Câu 4
Trang 13GV: Cái “sang” đó thể hiện thêm 1 nét tính
cách nào của Bác trong cuộc đời làm CM đầy
rẫy những khó khăn nguy hiểm.
* Tổng kết:
GV: Nêu những BP NT của bài thơ.
+ Lời thơ thuần Việt giản dị, dễ hiểu
+ Giọng thơ tự nhiên, nhẹ nhàng
+ T/c vui 0E[& phấn chấn
+ Các biện pháp: Đối…
GV: Bài thơ nói với chúng ta điều gì về những
ngày Bác sống và làm việc tại Pác Bó.
- Nhận xét kq
- Nx về nt
- Nx về nd
- Đọc ghi nhớ
- Luôn lạc quan, tin 0Ee vào sự nghiệp CM nhất định thắng lợi
* Ghi nhớ (30)
HĐ4: Luyện tập
- Mục tiêu: Hiểu sâu sắc hơn về nội dung bài học
- KE[ pháp : Tái hiện, nêu và giải quyết vấn đề
- Kỹ thuật: Động não
- Thời gian: 5’
GV: Em hiểu thế nào là “thú lâm tuyền”.
suối
GV: Đọc diễn cảm bài thơ.
- Hs tự bộc lộ III Luyện tập
HĐ 5 : Củng cố:
- GV hệ thống lại ND Bài giảng + HS đọc lại GN
- Đọc bài thơ Nêu giá trị nội dung và nghệ thuật.?
HĐ 6: Hướng dẫn tự học
- Học thuộc lòng bài thơ, ghi nhớ
Trang 14Ngày soạn Tiết 82
Ngày giảng: 8A:
8B:
Câu cầu khiến
A - Mục tiêu cần đạt
1 Kiến thức: Giúp học sinh
- Hiểu thế nào là hình thức của câu cầu khiến, phân biệt câu cầu khiến với các kiểu câu khác
- Nắm vững chức năng của câu cầu khiến, biết sử dụng câu cầu khiến phù hợp với tình huống giao tiếp
2 Kĩ năng:
- Nhận biết và sử dụng câu cầu khiến phù hợp hoàn cảnh giao tiếp.
3 Thái độ:
- Biết phê phán cách sử dụng câu cầu khiến không lịch sự thiếu văn hóa
B - Chuẩn bị
- GV: E9 dẫn HS soạn bài , thiết kế bài dạy , chuẩn bị các PTDH cần thiết
- HS : Soạn bài theo yêu cầu của SGK và những huớng dẫn của GV
C Kỹ năng sống được gd trong bài.
- Hs có kỹ năng giao tiếp
D Tổ chức các hoạt động dạy học
1 ổn định lớp: 8A:
8B :
2 - Kiểm tra :
(?) Câu nghi vấn có đặc điểm và chức năng E thế nào?
3 - Bài mới:
HĐ1: Giới thiệu bài mới.
Mỗi kiểu câu có một chức năng nhất định Nếu câu nghi vấn dùng để Thì câu cầu khiến
có chức năng ntn
HĐ2: Tìm hiểu đặc điểm hình thức chức năng.
- Mục tiêu : Giúp hs hiểu
+ Đặc điểm hình thức và chức năng của câu cầu khiến
Trang 15- KE[ pháp: Vấn đáp, tái hiện nêu vđ, hđ nhóm.
- Kỹ thuật: Động não
- Thời gian: 25’
Tìm hiểu hình thức & chức năng của câu nghi
cầu khiến
* Đọc những đ/trích (30)
GV: Trong những đoạn trích trên có những
câu nào là câu cầu khiến.
a) - Thôi đừng lo lắng
- Cứ về đi
b) - Đi thôi con
GV: Đặc điểm hình thức của câu cầu khiến.
+ Có những từ cầu khiến: Đừng, đi, thôi
GV: Tác dụng của câu cầu khiến
+ Có những từ cầu khiến: Đừng, đi, thôi
GV: Tác dụng của câu cầu khiến
- Câu 1: Khuyên bảo, động viên
- Câu 2,3: Yêu cầu, nhắc nhở
* HS đọc VD 2 (30-31)
GV: Cách đọc câu “mở cửa” ở VD (b) có khác
với cách đọc ở VD (a) không?Khác ở chỗ nào
- VD b: Có ngữ điệu (cách đọc) có ý nghĩa
yêu cầu, đề nghị, ra lệnh là câu cầu khiến
- VD a: Là câu trần thuật với ý nghĩa thông tin
thời sự
VD b: Dùng để ra lệnh, đề nghị
VD a: Dùng để trả lời câu hỏi
GV: Vậy câu cầu khiến có những điểm gì về
hình thức và chức năng.
- Đọc vd
- Nhận xét
- Xét vd 2
- Kq nd
- Đọc ghi nhớ
I đặc điểm hình thức
và chức năng.
1 Ví dụ (30-31)
2 Nhận xét
+ VD 1
+ VD2
Ghi nhớ (31)
HĐ4: Luyện tập
Trang 16- Mục tiêu: Hiểu sâu sắc hơn về nội dung bài học.
- KE[ pháp : Tái hiện, nêu và giải quyết vấn đề
- Kỹ thuật: Động não
- Thời gian: 15’
GV: Nêu đặc điểm, hình thức nhận biết câu
cầu khiến.
GV: Nhận xét về chủ ngữ trong những câu
trên.
GV: Nhận xét về ý nghĩa của các câu khi
thêm, bớt hoặc thay đổi CN
a) Thêm CN “con” hãy lấy… ý nghĩa không
thay đổi E tính chất yêu cầu nhẹ nhàng hơn
không thay đổi E yêu cầu mang tính chất ra
lệnh, có vẻ kém lịch sự hơn
c) Thay đổi CN nay các anh … ý nghĩa của câu
bị thay đổi “các anh” – chỉ E_ nghe
GV: Xác định câu cầu khiến? Nhận xét.
GV: So sánh hình thức và ý nghĩa của 2 câu
- Giống: Đều là câu cầu khiến có từ ngữ cầu
khiến “hãy”
- Làm bt 1
- Làm bt 2
- Làm bt 3
III Luyện tập
* BT1 (31)
- Từ cầu khiến a) Hãy
b) Đi c) Đừng
- Nhận xét…
a) Vắng chủ ngữ “Lang Liêu”
b) Chủ ngữ “ông giáo”
ngôi thứ 2 số ít c) Chủ ngữ “chúng ta”
ngôi thứ nhất, số nhiều
- ý nghĩa.…
* BT2 (32)
a) Vắng CN: Từ ngữ cầu khiến “đi”
b) CN “các em” (ngôi thứ hai số nhiều): Từ cầu khiến “đừng”
c) Vắng CN: Từ cầu khiến không có, chỉ có biểu thị về mặt hình thức
= dấu chấm than