* Caùch tieán haønh Bài 1: Gọi HS đọc đề toán Yeâu caàu hS laøm baøi Nhaän xeùt baøi taäp2: -Cho hoïc sinh neâu yeâu caàu Yeâu caàu HS laøm baøi - Gợi ý cho học sinh so sánh một số tròn [r]
Trang 1TUẦN 25
TOÁN – tiết 93 LUYỆN TẬP Ngày soạn 15/2 / 2011 ngày dạy: Thứ hai ngày 28/2 /2011 I.Mục tiêu:
- Biết đặt tính, làm tính,trừ nhẩm các số tròn chục; biết giải toán có phép cộng
- Vận dụng kiến thức đã học để làm BT 1,2,3,4
- Rèn tính cẩn thận khi làm bài
II Đồ dùng dạy học
- Đồ dùng phục vụ luyện tập , bảng phụ
II.Hoạt động dạy- học
1.Khởi động:1’ Hát vui
2 Bài kiểm :4’
- Gọi 1 học sinh đọc số tròn chục
- Nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài - Ghi tựa
b Các hoạt động
25’ Hoạt động :HD đặt tính theo cột dọc.
*Mục tiêu:Biết đặt tính, làm tính,trừ nhẩm các số tròn chục; biết giải toán có phép
cộng.
* Cách tiến hành
Bài 1 : Đặt tính rồi tính
- GV cho HS luyện tập bảng con
- GV nhận xét và sửa sai
70 – 50 ; 60 – 30 ; 90 – 50
80 – 40 ; 40 – 10 ; 90 – 40
Bài 2 : Số ? GV treo tranh vẽ lên bảng
- Cho HS thảo luận lớp
- Cho 1 em lên điền kết quả
- GV nhận xét đánh giá
Bài 3 : Điền đúng ghi Đ , sai ghi S
- GV cho HS chơi trò chơi theo 2 đội
- GV treo tranh bài tập 3 lên bảng
- GV hướng dẫn cách chơi
- Cho 2 em đại diện của 2 đội lên thi
- GV nhận xét đánh giá
Bài 4 : GV cho 1 em đọc bài toán
- HS thực hành trên bảng con đặt tính theo cột dọc
- HS thảo luận lớp
- Một em lên điền kết quả
- Các bạn khác nhận xét và bổ sung
- Một em đọc yêu cầu của bài
- HS chơi trò chơi theo 2 đội
- Các bạn khác cổ động viên
- 1 em đọc bài toán
Trang 2- GV hỏi và ghi tóm tắt lên bảng
Tóm tắt :
Lan có : 20 cái bát
Thêm : 1 chục bát
Lan có tất cả … cái bát
- GV chấm chữa và nhận xét
Bài 5 : +; - ; ?
- GV phát phiếu học tập cho HS thảo luận theo
nhóm :
50 …10 = 40 ; 30 … 20 = 50
40 …20 = 20 ;
- GV nhận xét và đánh giá
- Các lớp suy nghĩ và trả lời câu hỏi
- HS làm bài tập vào vở Bài giải :
Nhà Lan có tất cả số bát là :
20 + 10 = 30 ( cái bát ) Đáp số : 30 cái bát
- HS thảo luận theo nhóm
- Đại diện nhóm lên trình bày
- Các bạn khác nhận xét bổ sung
4 Củng cố :4’
-Phép trừ nhẩm các số tròn chục giống phép tính nào mà các em đã học( giống phép tính trừ trong phạm vi 10
-Cho học sinh lên thi đua tính nhanh 80-30
5-Hoạt động nối tiếp:1’
- Nhận xét
Rút kinh nghiệm ………
GiaoAnTieuHoc.com
Trang 3TOÁN– tiết 94
ĐIỂM Ở TRONG , ĐIỂM Ở NGOÀI MỘT HÌNH
Ngày soạn 15/2 / 2011 ngày dạy: Thứ ba ngày 1 /3 /2011
I.Mục tiêu:
- Nhận biết được điểm ở trong ,điểm ở ngoài một hình Biết vẽ một điểm ở trong hoặc ở ngoài mọt hình ; biết cộng , trừ số tròn chục , giải bài toán có phép cộng
- Vận dụng kiến thức đã học để làm BT 1.2.3.4
- Rèn tính cẩn thận khi làm bài
II Đồ dùng dạy học
- Các hình vuông , hình tròn , hình tam giác băng giấy , SGK
II.Hoạt động dạy- học
1.Khởi đông:1’ hát vui
2 Bài kiểm :4’
- Cho học sinh lên sửa bài tập
-2 học sinh lên bảng àm bài tập
- Học sinh nhận xét
- Nhận xét và ghi điểm
3 Bài mới
a Giới thiệu bài - Ghi tựa
b Các hoạt động
12’
13’
Hoạt động 1: Giới thiệu phía trong và phía
ngoài hình vuông
* Mục tiêu: Nhận biết được điểm ở trong ,điểm ở ngoài một hình Biết vẽ một điểm
ở trong hoặc ở ngoài mọt hình ; biết cộng , trừ số
tròn chục , giải bài toán có phép cộng.
* Cách tiến hành
- GV treo tranh mẫu phóng to lên bảng
- Nêu các điểm A, N trên hình vẽ C
- GV chỉ vào điểm A và nói: “ Điểm A ở trong
hình vuông”
- GV chỉ vào điểm N và nói: “ Điểm N ở ngoài
hình vuông”
- Giới thiệu điểm ở trong và điểm ở ngoài hình
tròn
- GV vẽ hình và điểm O, P lên bảng
Hoạt động 2:HD Luyện tập
* Mục tiêu: Vận dụng kiến thức đã học để làm BT 1.2.3.4
* Cách tiến hành
Bài 1: Đúng ghi Đ, sai ghi S
- Cho một vài HS nhắc lại: Điểm A ở trong hình vuông
- Cho HS tự nêu
- HS làm trên bảng lớn
Trang 4- GV vẽ hình
+ Bài 2:
Gọi HS đọc đề và vẽ
Gọi HS lên bảng làm bài
- Nhận xét
+ Bài 3:
- Yêu cầu học sinh nhắc lại cách tính giá trị
của các biểu thức số có trong bài tập
Gọi HS lên bảng làm bài
Yêu cầu HS nêu kết qủa
- Nhận xét
+ Bài 4:
Gọi HS đọc đề
Gọi HS lên bảng làm bài
-Nhận xét
- Gọi HS nêu lại + Điểm A, B, I ở trong hình tam giác
+ Điểm C, E, D ở ngoài hình tam giác
1 HS đọc đề Lên bảng làm bài theo yêu câu
2 HS nhắc lại
Lên bảng làm bài
3 HS nêu kết quả
1 HS đọc đề Làm bài
4 – Củng cố:4’
Hỏi lại nội dung bài tiết trước
- 5-Hoạt động nối tiếp:1’
Chuẩn bị bài sau
Rút kinh nghiệm ………
B
A I
E
D C
GiaoAnTieuHoc.com
Trang 5TOÁN– tiết 95 LUYỆN TẬP CHUNG Ngày soạn 15/2 / 2011 ngày dạy: Thứ tư ngày 2 /3 /2011 I.Mục tiêu:
- Biết cấu tạo só tròn chục; biết cộng trừ, các số tròn chục; biết gải toán có một phép cộng
- Vận dụng kiến thức đã học để làm BT 1.2.3.4
- Rèn tính cẩn thận khi làm bài tập
II Đồ dùng dạy học
- Đồ dùng phục vụ luyện tập
II.Hoạt động dạy- học
1.Khởi động:1’ Hát vui
2 Bài kiểm :4’
- Gắn lên bảng 1 hình vuông 1 hình tròn lên bảng
- 1 học sinh vẽ 3 điểm trong hình tròn và 2 điểm ngoài hình tròn
-Học sinh nhận xét
- Nhận xét cho điểm
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài - Ghi tựa
b Các hoạt động
25’ Hoạt động: HD thực hành
* Mục tiêu:Biết cấu tạo só tròn chục; biết cộng
trừ, các số tròn chục; biết gải toán có một phép
cộng.
* Cách tiến hành
Bài 1:
Gọi HS đọc đề toán
Yêu cầu hS làm bài
Nhận xét
bài tập2:
-Cho học sinh nêu yêu cầu
Yêu cầu HS làm bài
- Gợi ý cho học sinh so sánh một số tròn chục
với 1 số đã học và tập diễn đạt
-Yêu cầu học sinh đọc kết quả từng phần
Bài 3:
-Yêu cầu học sinh nêu
-Cho học sinh làm bài
-Nhận xét
-Củng cố về mối quan hệ giữa phép cộng và
phép trừ
HD Làm
-Học sinh nêu yêu cầu: viết mẫu -Học sinh làm bài
-Học sinh nhận xét
- Học sinh nêu yêu cầu -Học sinh làm bài
-2 học sinh lên gắn số -1 học sinh nhận xét -Học sinh đọc
-Học sinh nêu yêu cầu bài tập 3 Tự làm bài vào vở
Trang 6Bài 4:
-Hướng dẫn cho học sinh làm bài
Yêu cầu HS giải toán
-Nhận xét
- Bài 5:
Gọi HS đọc đề bài
Yêu cầu HS làm bài
Yêu cầu HS lên bnảg sửa bài
- Nhận xét
-Học sinh đọc đề toán tự nêu tóm tắt và giải bài toán
-Học sinh lên giải toán -Học sinh nhận xét
-Học sinh nêu yêu cầu -Học sinh làm bài -2 học sinh lên bảng làm -1 học sinh nhận xét
4 Củng cố :4’
-Hỏi lại tựa bài
Yêu cầu thực hiện một số bài tập
IV - Hoạt động nối tiếp: 1'
Chuẩn bị bài sau
Rút kinh nghiệm ………
GiaoAnTieuHoc.com
Trang 7TOÁN KIỂM TRA ĐỊNH KÌ(giữa kì 2) Ngày soạn 15/2 / 2011 ngày dạy: Thứ năm ngày 3 /3 /2011
Cộng trừ các số tròn chục trong phạm vi 100; trình bày bài giải bài toán có một phép cộng
nhận biết điểm ở trong , điểm ở ngoài một hình,
Đề:
1) Tính:
20 30 50 70 80
40 60 30 40 20
2) Tính nhẩm:
40 + 30 = 30 cm + 20 cm =
60 – 30 = 70 + 10 – 20 =
3) Ông Ba trồng được 10 cây cam và 20 cây chuối.Hỏi ông bao đã trồng được tất cả bao nhiêu cây?
4) Vẽ 3 điểm ở trong hình vuông
Vẽ 4 điểm ở ngoài hình vuông
Trang 8
GiaoAnTieuHoc.com
Trang 9TUẦN 26
TOÁN – Tiết 96 CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ Ngày soạn 16/2 / 2011 ngày dạy: Thứ hai ngày 7/3 /2011
I.Mục tiêu:
- Nhận biết về số lượng ; biết đọc, viết, đếm các số từ 20 đến 50; nhận biết được thứ tự các số từ 20 đến 50
- Vận dụng kiến thức đã học để làm BT 1.3.4
- Rèn tính cẩn thận khi làm bài
II Đồ dùng dạy học
- Đồ dùng học toán 1, bảng gài , que tính , thanh thẻ, bộ số bằng bìa từ 20-50
III.Hoạt động dạy- học
1-Khởi động:1’ Hát vui
2 Bài kiểm :4’
40cm + 20cm = 20cm +30cm =
90 – 20 = 80 – 50 = 60 – 40 =
HS làm bài vào bảng con
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài - Ghi tựa
b Các hoạt động
10’
15’
Hoạt động 1;.Giới thiệu các số từ 20 đến 30
* Mục tiêu:Nhận biết về số lượng ; biết
đọc, viết, đếm các số từ 20 đến 50; nhận biết được
thứ tự các số từ 20 đến 50.
* Cách tiến hành
-Yêu cầu học sinh lấy 2 bó chục que tính, giới
thiệu số 20
-HD học sinh lấy thêm 1 que tính nữa, giơí
thiệu số 21
-Các số 22, 23 đến số 30 Tương tự trên
Yêu cầu đọc ngược kết hợp phân tích số
- Cho HS làm bài 1
Hoạt động 2:HD Luyện tập
* Mục tiêu: Vận dụng kiến thức đã học để làm
BT 1.3.4
* Cách tiến hành
+ Bài 1:HD viết theo mẫu.
- Nhận xét
- Yêu cầu học sinh đọc bài và làm bài
*Bài 2:HD tính nhẩm:
Yêu cầu HS đọc yêu cầu
Yêu cầu HS thảo luận nhóm để thực hiện
Lấy 2 bó chục que tính, đọc số 20
Đọc số 21
Đọc các số từ 20 đến 30
Viết các số từ 20 đến 29
Viết các số từ 30 đến 39
- Học sinh làm bài tập 1 Lên thực hiệnviết bài theo mẫu -Học sinh nêu yêu cầu
- viết số - Học sinh thảo luận nhóm để
Trang 10Nhận xét ghi điểm
học sinh lập các số từ 30 - 40 bằng cách thêm dần 1 que tính
4 Củng cố :4’
- Học sinh trả lời các câu hỏi
-Các số từ 20-029 có gì giống nhau và khác nhau
-Hỏi tương tự các số khác
5-Hoạt động nối tiếp:1’
Chuẩn bị tiết sau
Rút kinh nghiệm ………
GiaoAnTieuHoc.com
Trang 11TOAÙN – tieỏt 97 CAÙC SOÁ COÙ HAI CHệế SOÁ (TT) Ngaứy soaùn 16/2 / 2011 ngaứy daùy: Thửự ba ngaứy 8 /3 /2011
I.Muùc tieõu:
- Nhaọn bieỏt veà soỏ lửụùng; bieỏt ủoùc , vieỏt
- ẹeỏm vaứ nhaọn bieỏt thửự tửù cuỷa caực soỏ tửứ 50 ủeỏn 69
- Reứn tớnh caồn thaọn khi laứm baứi
II ẹoà duứng daùy hoùc
- Boọ ủoà duứng hoù toaựn 1, baỷng gaứi, thanh theỷ , boọ soỏ tửứ 50 ủeỏn 69 baống bỡa
II.Hoaùt ủoọng daùy- hoùc
1.Khụỷi ủoọng:1’ Haựt vui
2 Baứi kieồm :4’
-Cho hoùc sinh leõn gaứi baỷng laứm baứi taọp
-Goùi HS leõn ủieàn soỏ vaứo tia soỏ
- Nhaọn xeựt vaứ ghi ủieồm
3 Baứi mụựi
a Giụựi thieọu baứi - Ghi tửùa
b Caực hoaùt ủoọng
12’
13’
Hoaùt ủoọng 1:.Giụựi thieọu caực soỏ tửứ 50 - 60
* Muùc tieõu:Bieỏt ủoùc caực soỏ tửứ 50 ủeỏn
60
* Caựch tieỏn haứnh
- Giới thiệu các số từ 50 – 60:
- Hướng dẫn HS quan sát hình 1 và hỏi: + Có
mấy bó que tính ?
+ Có mấy que tính rời?
=>Có 5 chục và 4 đơn vị tức là 54,
- Viết số: 54
- Đọc số: năm mơi tư
- Yêu cầu HS lấy 54 que tính
* Tương tự với các số: 51, 52, 53,…60
3 Giới thiệu các số từ 61 – 69:
- Thực hiện trên các bó que tính và một số que
tính rời
- Giáo viên nhận xét
Hoaùt ủoọng 2:Giụựi thieọu soỏ thửự tửù tửứ
60ủeỏn 69
HS quan sát
+ Có 5 bó mỗi bó 1 chục que
- Viết 5 vào chỗ chấm ở cột chục
+ Có 4 que tính rời
- Viết 4 vào chỗ chấm ở cột đơn vị
- HS chỉ và đọc: 54(năm mơi t)
+ HS lấy 5 bó que tính mỗi bó 1 chục, thêm 4 que tính nữa
- HS đọc và phân tích: 51, 52, …,60
- HS nhận biết số, đọc, phân tích số: 61, 62, 63, 64,
65, 66, 67, 68, 69
- HS viết bảng con, 2 em lên bảng: 61- 69
Trang 12* Muùc tieõu :Bieỏt ủoùc caực soỏtửứ 60ủeỏn
69
* Caựch tieỏn haứnh
-* Bài 1: Viết số
- Đọc cho học sinh viết các số từ 50-> 60
+ Lưu ý: cách đọc đặc biệt 51, 54, 55
- Theo dõi, sửa sai
* Bài 2: Viết số
- GV đọc cho HS viết bảng con
- Theo dõi, sửa sai
* Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống.
- H dẫn HS điền theo thứ tự từ 30-> 69
* Bài 4: Đúng ghi đ, sai ghi s
=> Đây là dạng bài tập trắc nghiệm
- Cho HS làm vào phiếu BT, 1 em lên bảng.
- Theo dõi, tuyên dương
Học sinh đọc yêu cầu của bài
- HS viết bảng con, 2 em lên bảng: 51, 52, 53, 54, 55,
56, 57, 58, 59, 60
Học sinh đọc yêu cầu và viết bài 60; 61; 62; 63; 64; 65; 66; 67; 68; 69; 70
- HS nêu yêu cầu của bài
- HS đọc và nhận ra thứ tự các số từ 30-69
- HS điền vào phiếu BT, 3 em lên bảng
4 Cuỷng coỏ:4’
- Cho hoùc sinh ủoùc baứi vieỏt baứi phaõn tớch
5-Hoaùt ủoọng noỏi tieỏp:1’
Chuaồn bũ tieỏt sau
Ruựt kinh nghieọm ……….
GiaoAnTieuHoc.com
Trang 13TOAÙN –Tieỏt 98 CAÙC SOÁ COÙ HAI CHệế SOÁ ( TT) Ngaứy soaùn 16/2 / 2011 ngaứy daùy: Thửự tử ngaứy 9 /3 /2011
I.Muùc tieõu:
- HS bieỏt :soỏ lửùong , ủoùc , vieỏt caực soỏ tửứ 70 ủeỏn 99
- Bieỏt ủeỏm vaứ nhaọn ra thửự tửù caực soỏ tửứ 70ủeỏn 99
- Reứn tớnh caồn thaọn khi laứm baứi
II ẹoà duứng daùy hoùc
- Boọ ủoà duứng daùy toaựn
- Baỷng phuù , baỷng gaứi, que tớnh, thanh theỷ, boọ soỏ baống bỡa
II.Hoaùt ủoọng daùy- hoùc
1.Khụỷi ủoọng:1’ Haựt vui
2 Baứi kieồm :4’
-Đọc cho học sinh viết: năm mươi lăm, năm mươi bảy, sáu mươi ba, sáu mươi chín
- Nhận xét ghi điểm
3 Baứi mụựi:
a Giụựi thieọu baứi - Ghi tửùa
b Caực hoaùt ủoọng
12’
13’
Hoaùt ủoọng1: Giụựi thũeõu caực soỏ tửứ 70 ủeỏn 80
* Muùc tieõu:-Bieỏt ủoùc caực soỏ tửứ 70 ủeỏn 80
* Caựch tieỏn haứnh
b Giới thiệu các số từ 70 - 80:
- Hướng dẫn HS lấy 7 bó que tính, mỗi bó một
chục que
- Hướng dẫn HS lấy thêm 2 que tính nữa
+ Em lấy được tất cả bao nhiêu que tính?
+ 72 có mấy chục? Mấy đơn vị?
- Nêu cách viết số, đọc số
* Hướng dẫn các em nhận biết các số từ
70 –> 80
Thực hiện giới thiệu các số trên thao tác bằng que
tính
Hướng dẫn học sinh đọc các số
* Giới thiệu các số từ 81 – 99:
- Hướng dẫn tương tự như trên
Hoaùt ủoọng 2:HD Luyeọn taọp
* Muùc tieõu: Bieỏt laứm caực baứi taọp
- HS đọc đầu bài
- HS thực hiện: lấy 7 bó que tính và 2 quy tính + Lấy được tất cả bảy mươi hai que tính + Có 7 chục và 2 đơn vị
- Viết số: 72
- Đọc số: Bảy mươi hai
- Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của giáo viên
- HS viết các số vào bảng con: 71, 72, 73, 74,
75, 76, 78, 79, 80
- HS thực hiện: nhận biết số lượng, cách đọc, viết số từ 81-> 99
Trang 14* Caựch tieỏn haứnh
Bài 1: Viết số
- GV hớng dẫn và đọc cho HS viết vào bảng con
- GV nhận xét, cho điểm
* Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống
- GV treo bảng phụ: hướng dẫn để HS nhận ra cần
điền đúng thứ tự của các số từ 80-> 90; từ 90->
99
- Nhận xét, cho điểm
* Bài 3: Viết theo mẫu
- Củng cố về cấu tạo số
- Cho HS làm bài vào phiếu bài tập rồi nêu kết
quả
- Nhận xét, cho điểm
* Bài 4:
- Cho HS quan sát và hỏi:
+ Trong hình vẽ có bao nhiêu cái bát, gồm mấy
chục và mấy đơn vị?
- HS nêu yêu cầu bài 1 Học sinh làm bài và chữa bài
70,71, 72, 73, 74, 75, 76, 78, 79, 80
Học sinh đọc yêu cầu của bài
- Viết số vào ô trống, 2 em lên bảng điền
- HS đọc số: c/n, nhóm, lớp
80 81 82 83 84 85 86 87 88 89 90
89 90 91 92 93 94 95 96 97 98 99
- HS làm bài, nêu kết quả:
+ Số 76 gốm 7 chục và 6 đơn vị
+ Số 95 gồm 9 chục và 5 đơn vị
+ Số 83 gồm 8 chục và 3 đơn vị
+ Số 90 gồm 9 chục và 0 đơn vị
HS quan sát và nêu:
+ Có 33 cái bát
+ Có 3 chục và 3 đơn vị
4 Cuỷng coỏ :4’
Hoỷi laùi tửùa baứi
- Hoùc sinh ủoùc vieỏt phaõn tớch soỏ tửứ 70 ủeỏn 99
5-Hoaùt ủoọng noỏi tieỏp”1’
Chuaồn bũ baứi sau
Ruựt kinh nghieọm ………
GiaoAnTieuHoc.com
Trang 15TOAÙN –Tieỏt 99
SO SAÙNH CAÙC SOÁ COÙ HAI CHệế SOÁ Ngaứy soaùn 16/2 / 2011 ngaứy daùy: Thửự naờm ngaứy 10 /3 /2011
I.Muùc tieõu:
-HS bửụực ủaàu so saựnh ủửụùc caực soỏ coự hai chửừ soỏ (chuỷ yeỏu dửùa vaứo caựu taùo cuỷa caực soỏ coự 2 chửừ soỏ )
-Nhaọn ra soỏ lụựn nhaỏt, soỏ beự nhaỏt trong moọt nhoựm caực so.ỏ
- Reứn tớnh caồn thaọn khi laứm baứi
II ẹoà duứng daùy hoùc
- Que tớnh , baỷng gaứi, thanh theỷ
II.Hoaùt ủoọng daùy- hoùc
1.Khụỷi ủoọng:1’ Haựt vui
2 Baứi kieồm :4’
-Đọc và viết các số: 80; 84; 86
- Nhận xét ghi diểm
- nhaọn xeựt vaứ ghi ủieồm
3 Baứi mụựi:
a Giụựi thieọu baứi - Ghi tửùa
b Caực hoaùt ủoọng
13’ Hoaùt ủoọng 1:.Giụựi thieọu 62<65
* Muùc tieõu:Bieỏt so saựnh.
* Caựch tieỏn haứnh
-Giới thiệu 62 và 65
Dùng que tính học sinh nhận ra 62 và 65 đều có 6
chục mà 2 < 5 nên 62 < 65
=> Khi so sánh hai số nếu số chục bằng nhau thì
chúng ta so sánh số ở hàng đơn vị.nếu số dơn vị ở số
thứ nhất bé hơn thì số đó bé hơn và ngược lại
c Giới thiệu 63 và 58
HS quan sát 63 và 58 đều có số chục khác nhau, 6
chục lớn hơn 5 chục nên :
63 > 58
Số 54 và 28 đều có số chục mà 5 < 2 nên 54 < 28
Hai số 39 và 70 có số chục khác nhau, 3 chục < 7
chục nên 39 < 70
=> Giáo viên kết luận
HS đọc là 62 <65
65 < 62
HS tự đặt dấu >, < vào chỗ chấm
42 < 44 76 < 71
HS quan sát các hính SGK
60 < 50 nên 63 > 58 thì 58 < 63
HS nhắc lại